Công thức cấu tạo của A là Câu 4: Cho m gam fructozơ tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu được 2,16 gam Ag.. Câu 13: Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch n
Trang 1SỞ GD VÀ ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT ĐỒNG
ĐẬU
ĐỀ THI KSCL THPT QUỐC GIA LẦN THỨ 1
NĂM HỌC 2018 - 2019 BÀI THI KHTN – MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 121
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1: Cho 1 nguyên tử của nguyên tố X, có cấu hình e lớp ngoài cùng là 4s1 Nguyên tố này ở nhóm nào trong bảng tuần hoàn, biết chúng có tổng e trên các phân lớp d là 5
Câu 2: Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị có cực?
Câu 3: A có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản Khi phân tích A thu được kết quả: 50%
C, 5,56% H, 44,44%O theo khối lượng Khi thuỷ phân A bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 2 sản phẩm đều tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của A là
Câu 4: Cho m gam fructozơ tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu được 2,16 gam Ag Giá trị của m là:
Câu 5: Cho các chất: axit axetic; saccarozơ; axeton; andehit fomic Số chất tác dụng được với
Cu(OH)2/ OH- là:
Câu 6: Cho 5,76 gam axit hữu cơ Y đơn chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu được 7,28 gam muối của axit hữu cơ Công thức cấu tạo thu gọn của Y là
Trang 2Câu 7: Cho 45 gam CH3COOH tác dụng với 69 gam C2H5OH thu được 41,25 gam este Hiệu suất phản ứng este hoá là
Câu 8: Chất nào sau đây là muối trung hòa?
A K2HPO4 B K2HPO3 C NaHS D NaHSO4
Câu 9: Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là
A đường kính B đường phèn C đường mía D mật ong.
Câu 10: Cấu hình e của ion Fe2+ là
A [Ar]3d64s2 B [Ar]3d6 C [Ar]3d54s1 D [Ar]3d44s2
Câu 11: Chất nào sau đây được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp chưng cất phân đoạn
không khí lỏng?
A oxi và nitơ B clo và oxi C oxi và cacbonic D oxi và ozon.
Câu 12: Dung dịch nào sau đây hòa tan được Fe(OH)3?
Câu 13: Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây sinh ra khí?
Câu 14: Axit panmitic trong phân tử có tỉ lệ số nguyên tử H: số nguyên tử C là
Câu 15: Nước đá khô dùng để tạo hiệu ứng khói trên sân khấu, hoặc dùng để bảo quản hoa quả Chất
đó có công thức là:
Câu 16: Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 11,6 gam bột Fe3O4 nung nóng, thu được hỗn hợp khí X Cho toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:
Câu 17: Chất X có CTPT là CxHyCl Trong X, clo chiếm 46,4% về khối lượng Số đồng phân của X là:
Câu 18: Kim loại nào sau đây tác dụng với khí nitơ ở ngay nhiệt độ thường?
Câu 19: Trong phân tích định tính hợp chất hữu cơ, để nhận biết sự có mặt của H2O người ta dùng:
A Cu(OH)2 B Ca(OH)2 C CuSO4 khan. D CaCl2 khan
Câu 20: Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có
nhiều trong gỗ, bông nõn Công thức cấu tạo thu gọn của xenlulozơ là:
A [C6H9O2(OH)3]n. B (C6H10O5)n C [C6H7O2(OH)3]n. D (C6H12O6)n.
Trang 3Câu 21: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí CO2 dư vào dung dịch BaCl2
(b) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch ZnCl2
(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư
(d) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư
(e) Cho dung dịch NaHCO3 dư vào dung dịch Ca(OH)2
(g) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là:
Câu 22: Hỗn hợp X gồm metan, propan, etilen, buten có tổng số mol là 0,57 mol tổng khối lượng là
m gam.Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 54,88 lit O2 (đktc).Mặt khác cho m gam X qua dung dịch
Br2 dư thì thấy số mol Br2 phản ứng là 0,35 mol.Giá trị của m là :
Câu 23: Cho X, Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic và MX < MY; Z là ancol có cùng
số nguyên tử cacbon với X; T là este hai chức tạo bởi X, Y và Z Đốt cháy hoàn toàn 11,16 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần vừa đủ 13,216 lít khí O2(đktc) , thu được khí CO2 và 9,36 gam nước Mặt khác 11,16 gam E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,04 mol Br2 Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng với KOH dư là :
A 5,44 gam B 5,04 gam C 5,80 gam D 4,68 gam.
Câu 24: Khi đốt 0,1 mol một chất X (dẫn xuất của benzen), khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35,2 gam Biết rằng, 1 mol X chỉ tác dụng được với 1 mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A C6H4(OH)2 B HOCH2C6H4COOH
C C2H5C6H4OH D HOC6H4CH2OH
Câu 25: Cho m gam một ancol (rượu) no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng Sau khi
phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là 15,5 Giá trị của m là
Câu 26: Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol C2H4; 0,15 mol C2H2 và 0,5 mol H2 Đun nóng X với xúc tác
Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 13,3 Hỗn hợp Y phản ứng tối
đa với x mol Br2 trong dung dịch Giá trị của x là
Câu 27: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol tương ứng 1:2
A C2H5COOCH3 B C6H5COOCH3 C CH3COOC6H5 D HCOOCH3
Câu 28: Cho 60,8 gam hỗn hợp X gồm Cu, CuO và một oxit sắt tác dụng với một lượng dung dịch
HCl vừa đủ thu được dung dịch Y Chia Y làm hai phần bằng nhau Cho từ từ dung dịch H2S đến dư
Trang 4vào phần I thu được kết tủa Z Hoà tan hết lượng kết tủa Z trong dung dịch HNO3 đặc nóng, dư giải phóng 24,64 lit NO2 (đktc) và dung dịch T Cho dung dịch T phản ứng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 thu được m gam kết tủa Mặt khác, phần II làm mất màu vừa đủ 500 ml dung dịch KMnO4 0,44M trong môi trường H2SO4 Giá trị của m gam là :
Câu 29: Cho 10,7 gam hỗn hợp X gồm Al và MgO vào dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Khối lượng MgO trong X là:
Câu 30: Cho các cặp chất: (a) Na2CO3 và Ba(NO3)2; (b) Na2SO4 và Ba(NO3)2; (c) KOH và H2SO4; (d) H3PO4 và AgNO3 Số cặp chất xảy ra phản ứng trong dung dịch thu được kết tủa là:
Câu 31: Nung nóng 22,12 gam KMnO4 và 18,375 gam KClO3, sau một thời gian thu được chất rắn X gồm 6 chất có khối lượng 37,295 gam Cho X tác dụng với dung dịch HCl đặc dư, đun nóng Toàn bộ lượng khí clo thu được cho phản ứng hết với m gam bột Fe đốt nóng được chất nóng Y Hòa tan hoàn toàn Y vào nước được dung dịch Z Thêm AgNO3 dư vào dung dịch Z đến khi phản ứng hoàn toàn được 204,6 gam kết tủa Giá trị m là:
Câu 32: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch chứa x mol NaOH và y mol NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]) kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị sau:
Xác định tỉ lệ x: y?
Câu 33: Kết quả thí nghiệm của các chất X; Y; Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
số molAl(OH)3
HCl
0,2
0,4 0,6
0,2
0
Trang 5X Dung dịch I2 Có màu xanh tím
Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 Tạo kết tủa Ag
Các chất X; Y; Z lần lượt là:
A etyl fomat; tinh bột; fructozo B glucozo; etyl fomat; tinh bột.
C tinh bột; etyl fomat; fructozo D tinh bột; glucozo; etyl fomat.
Câu 34: Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức mạch hở (MX < MY); T là este hai chức tạo bởi X,
Y và một ancol no mạch hở Z Đốt cháy hoàn toàn 6,88 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T bằng một lượng vừa đủ O2, thu được 5,6 lit CO2 (đktc) và 3,24 gam nước Mặt khác 6,88 gam E tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 12,96 gam Ag Khối lượng rắn khan thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng với 150 ml dung dịch KOH 1M là :
A 10,54 gam B 14,04 gam C 12,78 gam D 13,66 gam.
Câu 35: Cho 66,2 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(NO3)2, Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 3,1
mol KHSO4 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 466,6 gam muối sunfat trung hòa và 10,08 lít (đktc) khí Z gồm 2 khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Biết tỉ khối của Z so với He là 23/18 Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 36: Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lít CO2 (đktc) vào V ml dung dịch chứa NaOH 2,75M và K2CO3 1M cô cạn dung dịch sau phản ứng ở nhiệt độ thường thu được 64,5 gam chất rắn khan gồm 4 muối Giá trị của V là
Câu 37: Trong y học , dược phẩm nabica (NaHCO3) là chất được dùng để trung hòa bớt lượng axit HCl trong dạ dày Giả sử V lít dung dịch HCl 0,035 M (nồng độ axit trong dạ dày) được trung hòa sau khi uống 0,336 gam NaHCO3 Giá trị của V là
A 1,14.10-1 lít B 5,07.10-2 lít
C 5,07.10-1 lít D 1,14.10-2 lít
Câu 38: Thí nghiệm được tiến hành như hình vẽ bên Nhận xét nào sau
đây đúng?
A có kết tủa màu nâu đỏ trong bình tam giác, do phản ứng của CaC2
với dung dịch AgNO3/NH3.
B có kết tủa màu đen trong bình tam giác, do phản ứng của Ca(OH)2
với dung dịch AgNO3/NH3.
C có kết tủa màu đen trong bình tam giác, do phản ứng của H2 với
dung dịch AgNO3/NH3.
Trang 6D có kết tủa màu vàng nhạt đỏ trong bình tam giác, do phản ứng của C2H2 với dung dịch
AgNO3/NH3.
Câu 39: Paracetamol (X) là thành phần chính của thuốc hạ sốt và giảm đau Oxi hóa hoàn toàn 5,285
gam X bằng CuO dư, dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng Ba(OH)2
dư Sau khi kết thúc thí nghiệm thấy khối lượng bình 1 tăng 2,835 gam, ở bình 2 tạo thành 55,16 gam kết tủa và còn 0,392 lít khí (đktc) thoát ra
CTPT (trùng với công thức đơn giản nhất ) của paracetamol là:
A C4H9N B C4H9O2N C C8H9N D C8H9O2N
Câu 40: Phân đạm ure thường chỉ chứa 46% N về khối lượng Khối lượng phân ure đủ để cung cấp
70,0 kg N là
-(Giám thị không giải thích gì thêm, thí sinh không được sử dụng tài liệu)
- HẾT
-MA TRẬN ĐỀ THI
Chương 3: Amin,
Amino Axit Và Protein
Chương 4: Polime Và
Vật Liệu Polime
Chương 5: Đại Cương
Về Kim Loại
Chương 6: Kim Loại
Kiềm, Kim Loại Kiềm
Chương 7: Sắt Và Một
Số Kim Loại Quan
Chương 8: Phân Biệt
Lớp 12
(67.5%)
Chương 9: Hóa Học Và
Vấn Đề Phát Triển Kinh
Trang 7Tế, Xã Hội, Môi Trường
Tổng hợp lý thuyết +bài
Tổng hợp lý thuyết bài
Chương 1: Sự Điện Li
Chương 2: Nitơ -
Chương 3: Cacbon -
Chương 4: Đại Cương
Về Hóa Học Hữu Cơ
Chương 5: Hiđrocacbon
No
Chương 6: Hiđrocacbon
Chương 7 : Hiđrocacbon
Thơm Nguồn
Hiđrocacbon Thiên
Nhiên Hệ Thống Hóa
Về Hiđrocacbon
Chương 8: Dẫn Xuất
Halogen - Ancol -
Lớp 11
(25%)
Chương 9: Anđehit -
Chương 1: Nguyên Tử
Chương 2: Bảng Tuần
Hoàn Các Nguyên Tố
Hóa Học Và Định Luật
Tuần Hoàn
C1
Chương 3: Liên Kết Hóa
Chương 4: Phản Ứng
Oxi Hóa Khử
Chương 5: Nhóm
Halogen
Chương 6: Oxi - Lưu
Lớp 10
(7.5%)
Chương 7: Tốc Độ Phản
Trang 8Ứng Và Cân Bằng Hóa
Học
ĐÁNH GIÁ ĐỀ THI + Mức độ đề thi: KHÁ
+ Đánh giá sơ lược:
Đề thi bao gồm cả 3 khối 10-11-12 tuy nhiên vẫn tập trung ở trong chương trình lớp 10
2 câu thực tế như câu 39 37 được lồng vào trong phần bài tập
Tỷ lệ phần bài tập hợp lý
Phần bài tập vận dụng phân loại bắt đàu từ câu 28.
Đề có tình phân loại tốt
ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án là C
Câu 2: Đáp án là B
Câu 3: Đáp án là B
3 4 2
: : 4,167 : 5,56 : 2,777 3 : 4 : 2
Thủy phân A thu được 2 sản phẩm đều tham gia phản ứng tráng bạc nên A:HCOOCH CH2
Câu 4: Đáp án là C
2
Trang 9fructozo
Câu 5: Đáp án là A
Cacs axit, andehit, ancol đa chức sẽ tác dụng với Cu(OH)2/ OH
-Có 3 chất là CH COOH C H O saccarozo HCHO3 , 12 22 11( ),
Câu 6: Đáp án là C
5,76 gam RCOOH CaCO 37,28gam RCOO Ca 2
2RCOOH CaCO RCOO Ca CO H O
Theo tăng giảm khối lượng: 7,28 5,76
40 2
RCOOH
là CH 2 =CHCOOH.
5,76 : 0,08 72
RCOOH
Câu 7: Đáp án là A
phản ứng hết C 2 H 5 OH dư Giả sử hiệu suất =100%=>meste tạo ra =66 gam nhưng
3
CH COOH
thực tế chỉ tạo 41,25 gam
41,25
66
H
Câu 8: Đáp án là B
Câu 9: Đáp án là D
Trong mật ong chứa khoảng 30% glucozo, 40% fructozo, saccarozo chiếm khoảng 1,3%, mantozo khoảng 7,1% còn lại là nước
=>Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là mật ong
Câu 10: Đáp án là B
Cấu hình nguyên tố sắt Z 26 :1 2 2 3 3 3 4s s2 2 p s p d s6 2 6 6 2
có cấu hình:
2
Fe 1 2 2 3 3 3s s2 2 p s p d6 2 6 6 Ar d3 6
Câu 11: Đáp án là A
Trong công nghiệp, nitơ được sản xuất bằng phương pháp chưng cất phân đoạn không khí lỏng Sau khi đã loại bỏ CO2 và hơi nước, không khí được hóa lỏng dưới áp suất cao và nhiệt độ thấp Nâng dần nhiệt độ không khí lỏng đến -1960C thì nitơ sôi và được tách khỏi oxi lỏng vì oxi có nhiệt độ sôi cao
Trang 10hơn (-1830C) Khí nitơ được vận chuyển trong các bình thép, nén dưới áp suất 150 atm Như vậy, sản xuất nitơ và có thể dùng sản xuất oxi
Câu 12: Đáp án là B
Câu 13: Đáp án là B
Vì ban đầu HCl ít còn NaCO3 nhiều nên HCl chỉ đủ để tạo ra NaHCO3 trước:
Thứ tự phản ứng:
2
Khi HCl còn dư thì sẽ có khí CO2 sinh ra:
Câu 14: Đáp án là D
Câu 15: Đáp án là B
Câu 16: Đáp án là A
3 4 0,05
Fe O
2du CaCO3 0,2 20
Câu 17: Đáp án là A
53,6 x y x y x y
Do đó : X là C H Cl3 5
Tiến hành lấy 1-H đồng thời thế 1-Cl vào các vị trí 1 ;2 ;3 ta được 3 đồng phân cấu tạo (1,2,3) và một đồng phân hình học (tại vị trí 1)
Câu 18: Đáp án là C
Ở nhiệt độ thường, nito chỉ tác dụng với kim loại liti, tạo thành liti nitrua:
6Li N 2Li N
Trang 11Câu 19: Đáp án là C
Phân tích định tính để nhận biết sự có mặt của các nguyên tố:
4
( )
khan
Cu SO
xanh
Vậy để nhận biết H2O thì ta cho qua CuSO4 và lúc này CuSO4 sẽ ngậm mước cho màu xanh
Câu 20: Đáp án là C
Câu 21: Đáp án là C
Câu 22: Đáp án là D
2 2,45
O
Theo bài ra, có
2 0,35
Br
Đặt hỗn hợp gồm C H n 2n với số mol 0,35mol và C H m 2m2 là 0,22mol
2
3
2
3 0,35 0,35
2
n
2
1 2
2
m
m
Câu 23: Đáp án là D
Đốt 11,16 gam E0,59mol O2 ?CO20,52mol H O2
Bảo toàn khối lượng có: là ancol no, 2 chức
Quy đổi E về hỗn hợp gồm: CH2 CHCOOH C H OH, 2 4 2,CH H O2, 2
CH CHCOOH Br
Đặt
C H OH
Ta có: m E 0,04 3 2 x y 0,47 và bảo toàn H: 0,04 2 3 x y z 0,52
Trang 12Giải hệ được: x0,11mol y; 0,13mol x; 0,02mol
Do Z cùng số C với X nên Z phải có ít nhất 3C =>ghép vừa đủ 1 CH2 cho Z
Z là C H OH3 6 2 và còn dư 0,13 0,11 0,02mol CH 2 cho axit
=> Muối gồm CH2 CHCOOK: 0,04mol CH; 2: 0,02mol
=> m = mmuối = 0,04 110 0,02 14 4,68 gam
Câu 24: Đáp án là D
2 0,8
CO
=> Số CO2 8
X
n
C
n
1 mol X tác dụng với 1 mol NaOH nên X là HOC6H4CH2OH
Câu 25: Đáp án là C
Phương trình hóa học:
Khối lượng chất rắn giảm:
0,32
CuO Cu
80a 64a 0,32 a 0,02mol
2 5
14 16 18
a a
46.0,02 0,92
ancol
Câu 26: Đáp án là A
Bảo toàn khối lượng, trước phản ứng m=13,3
Tổng số mol sau phản ứng:
26,6 mol còn lại:
2
H
n
0,5 0,3 0,15 0,05mol
giảm mất 0,45 mol
2
H
n
n nối đôi còn lại là:
0,3 0,15 2 0,45 0,15
2 0,15
Br
Câu 27: Đáp án là C
Trang 133 6 5 2NaOH CH COONa 6 5 2
Câu 28: Đáp án là A
Quy đổi X x mol CuO y mol FeO z mol Fe O 2 3 ( quy đổi theo sản phẩm) có khối lượng:
(1)
80x72y160z30,4gam
Nắm 2 phản ứng cơ bản:
2; 2; 3; 2
( ở đây là 2FeCl32H S2 2FeCl2 S 2HCl)
Theo đó, cho CuS S; HNO3 sinh 1,1 mol NO2: bảo toàn e có: 8x6z1,1mol 2
KMnO Fe Fe ClCl Mn7 Mn2
Bảo toàn e: lại có: y2x2y6z0,22 5 2x3y6z1,1mol 3
Giải hệ: (1); (2) và (3) được x0,1mol y; 0,2mol z; 0,05mol
Xác định dung dịch T quan tâm 0,1 mol Cu2 và 2
4
0,15mol SO
0,1 64 17 2 0,15 233 44,75
Câu 29: Đáp án là D
8
Câu 30: Đáp án là C
và : không phản ứng
Câu 31: Đáp án là D
Ta có:
4 0,14 ; 3 0,15
Bảo toàn khối lượng
2 3,2gam n 2 0,1
Bảo toàn electron cho toàn bộ quá trình 2 0,14 5 0,15 6 0,1 4
0,6 2
Cl