1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

THUẬT NGỮ TIẾNG ANH cơ KHÍ

60 194 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 52,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những từ vựng tiếng anh cơ khí chính xác CNC , kỹ thuật cơ khí , phần mềm thiết kế 2D, 3D như NX, Autocad .. và gia công CNC như Mastercam , NX , Solidcam.. sẽ rất bỏ ích cho những bạn đang và tìm hiểu về cơ khí

Trang 1

GIA CÔNG CƠ KHÍ- MachiningCutting: sự cắt gọt

Cutting tool: dụng cụ cắt gọt

Workpiece: chi tiết gia công

Machined surface: bề mặt đã được gia công

Transient surface: bề mặt chuyển tiếp

Allowance for machining: dung sai cho phép để gia công

Chip: phoi

Free cutting: cắt tự do

Restrained cutting: cắt giới hạn

Cutting edge: lưỡi cắt

Major cutting edge: lưỡi cắt chính

Minor cutting edge: lưỡi cắt phụ

Nose, corner: đầu lưỡi

Feed motion: chuyển động ăn dao

Feed: ăn dao

Continuous feed: ăn dao liên tục

Longitudinal feed: ăn dao dọc

Cross-feed: ăn dao ngang

Feed per revolution: ăn dao vòng

Feed per tooth: ăn do/răng

Trang 2

Intermittent feed: ăn dao gián đoạn

Feed per double stroke: ăn dao/hành trình kép

Depth of cut: chiều sâu cắt

Undeformed chip thickness: chiều dày phoi không biến dạng

Cross-sectional area of uncut chip: tiết diện ngang của phoi

Tool cutting edge plane: mặt phẳng cắt của dao

Cutting edge orthogonal plane: mặt phẳng chéo của lưỡi dao

Tool angles: các góc của dao cắt

Tool rake: góc trước

Tool clearance: góc sau

Wedge angle: góc chem

Angle of cutting: góc cắt

Tool cutting edge angle: góc lưỡi cắt

Nose angle; corner angle: góc đỉnh

Nose radius, corner radius: bán kính đỉnh

Cutting edge radius: bán kính lưỡi cắt

Positive rake: góc nghiêng dương

Negative rake: góc nghiêng âm

Tool cutting edge inclination: độ nghiêng của lưỡi cắt

Chip contraction: sự co phoi

Continuous chip: phoi liên tục

Discontinuous shearing segment chip: phoi vòng không liên tục

Discontinuous breaking segment chip: phoi vòng gãy

Built-up edge: mép cuộn

Coolant: sự làm nguội phoi

Cutting force: lực cắt

Trang 3

Axial component of cutting force: thành phần dọc trục của lực cắtRadial component of cutting force: thành phần hướng kính của lực cắtTool wear: sự mòn dụng cụ

Wear land: vùng bị mòn

Wear crater: vùng mòn khuyết

Limit value of wear: giá trị giới hạn của độ mòn

Tool life: tuổi bền dụng cụ

Fixture: sự kẹp chặt

Locating: sự định vị

Locate: định vị

Locating element: thành phần định vị

Three-point locating element: thành phần định vị 3 điểm

Two- point locating element: thành phần định vị 2 điểm

Single – point locating element: thành phần định vị 1 điểm

Fixed support: gối tựa cố định

Adjustable support: gối tựa điều chỉnh

Supporting pin: chôt đỡ’

Trang 4

Spherical washer: vòng đệm cầu

Eccenatric clamp: kẹp lệch tâm

Air-operated clamping device: thiết bị kẹp chặt dùng khí nén

Metal-cutting machine tool,universal machine: máy công cụ, máy cắt kim loại

Universal machine tool, universal machine: máy công cụ vạn năng Special machine tool, special machine: máy công cụ chuyên dùng Semi-automatic machine: máy công cụ bán tự động

Hand loading: cấp phôi bằng tay

Semi-automatic machining cycle: chu kỳ gia công bán tự động

Hand unloading: lấy sản phẩm bằng tay

Automatic machine tool, automatic machine: máy công cụ tự độngAutomatic loading device: thiết bị cấp phôi tự động

Automatic cycle control device: thiết bị kiểm soát chu kỳ tự độngMagazine: nơi trữ phôi

Hopper-type loading device: thiết vị cấp phôi kiểu phễu

Hopper:phễu cấp phôi

Sepatator: bộ phân chia

Chute: máng trượt

Feeder: máng cấp phôi

Transfer line: đường truyền

Step-by-step conveyer: băn chuyền kiểu bước

Transfer bar: thanh truyền

Transfer finger: cữ chặn

Clamp hook: móc kẹp

Numerical control-NC: kiểm soát bằng chương trình số

Trang 5

Program: chương trình

Tape punch: thiết bị đục lỗ

Numerically controlled machine-tool-NC machine-tool: máy công cụ chương trình số

Machine-tool numerical control unit: đơn vị NC của máy

Positioning NC system: hệ thống NC vị trí

Step motor: động cơ theo bước

Feed back sensing head: đầu ghi hồi chuyền

Contouring NC system: hệ thống NC chu vi

Machining centre: tâm gia công

Toot magazine: nơi trữ dụng cụ dao cắt

PLANING, SHAPING, SLOTTING – BÀO THẲNG, BÀO RÃNHPlanning or shaping: sự bào phẳng

Plane or shape: bào phẳng

Planning tool or shaping tool: dao, dụng cụ bào

Planer or shaper: máy bào

Crossrail: cần xoay ngang

BROACHING – SỰ CHUỐT

Pull broaching, broaching: sự chuốt kéo

Internal broaching: chuốt lỗ

Surpace broaching: sự chuốt bề mặt

Profile-cut broaching: chuốt theo biên dạng

Progressive-cut: sự chuốt dẫn tiến

Generation-cut broaching: chuốt theo đường sinh

Circular broaching: dao chuốt lỗ

Pull end: đầu kéo

Trang 6

Cutting section: phần cắt

Sizing section, finishing section: phần định cở, kích thước

Pear pilot: cán sau

Pear support: chuôi sau

Keyway broach: dao chuốt rãnh then

Push broach: chốt đẩy

Broaching machine: máy chuốt

Trang 7

THUẬT NGỮ DÙNG TRONG MÔ PHỎNG, PHÂN TÍCH 3DLink : liên kết, khâu

Node and elements : nút và phần tử

Property : thuộc tính

Meshing: chia lưới

Clamp : ngàm

Slider : ràng buộc khớp trượt

Sliding Pivot: khớp xoay trượt

Ball Joint: Khớp cấu

Pivot : khớp xoay

Distributed Force : Lực phân bố

Moment: mô men

Bearing Load : tải dạng ổ lăn

Acceleration : Gia tốc

Rotation Force: lực li tâm

Line force Density : lực phân bố trên đường thẳng

Temperature Field : miền nhiệt độ

Combined load : tải tổng hợp

Fastened spring : ghép lò xo

Bolt tightening : ghép chặt bằng bu lon

Spot Weld Connection : mối ghép hàn điểm

Trang 8

Beam : dầm

FEM: phần tử hữu hạn

Trang 9

THUẬT NGỮ CAD/ CAM TRONG PHẦN MỀM 3D

Offset Constraint : ràng buộc offset

Angle Constraint : Ràng buộc góc

Fix Constraint : Ràng buộc cố định

Detail View : hình chiếu chi tiết

View Scale : tỉ lệ bản vẽ

Angular Dimensions : kích thước nghiêng

Linear Dimensions : kích thước thẳng

Anchor Points Điểm ghi

Inserting GD&T : ghi kích thước và dung sai

Plotting : in ấn

Body Translation : di chuyển đối tượng

Body Rotation : Xoay đối tượng

Body Symmetry : đối xứng đối tượng

Rectangular Pattern : Xếp dãy tuyến tính

Trang 10

Circular Pattern : xếp dãy hướng kính

Multi View : Chế độ xem đồng thời

Compass Rotate Assembly : Xoay compass

Draft Reflect Line : tâm đường vát ảo

Measure Inertia : Tiêu chuẩn đo

Render Style : kiểu render

View Positions : hình chiếu theo hướng vuông góc màn hình

Custom View Positions : hình chiếu tùy chỉnh

Paralell And Perspective View : hình chiếu song song hoặc thực tScale Body : Tỉ lệ đối tượng

Plastic And Forging Calculations : tính toán nhựa và rèn

Coating And Plating Calculations : tính toán phủ và mạ

Apply Transparency : hệ số mờ

Trang 11

THUẬT NGỮ PHẦN MỀM 3DPocket : hốc

Object : đối tượng

Reference Planes : mặt tham chiếu

Datum plane : mặt chuẩn

Stiffener : gân gia cố

Trang 12

Boolean : boolean ( các phép bù trừ đối tượng, unite hợp nhất,

subtract trừ, intersect giao)

Coordinate system: hệ tọa độ

view port: hướng nhìn

toolbar : thanh công cụ

menu bar: thanh menu

Trim: xén

expand: nối dài

sketch : phác thảo

model : mô hình-khối

feature: đối tượng

Trang 13

những ô nhỏ để chọn gọi là tick chọn

middle mouse: con lăn ( chuột)

right mouse: chuột phải

click right mouse: nhấp chuột phải

shade : bóng đổ hoặc nhìn theo hình dạng thực

wireframe : khung dây

Trang 14

THUẬT NGỮ TIẾNG ANH HAY DÙNG TRONG CƠ KHÍAbrasive stick, stone : đá mài

accummulator battery : acqui

adapter : khâu nối

adapter plate unit : bộ gắn đầu tiêu chuẩn

adapter sleeve : ống nối trượt

2D drawing : n.bản vẽ 2D

abrasive : chất liệu mài

abrasive belt : băng tải gắn bột mài

abrasive slurry : bùn sệt

abrasive slurry : bùn sệt mài

Additional adjustable support : n.Gối tựa điều chỉnh bổ sung

Adjustable support : n.Gối tựa điều chỉnh

adjusttable lap : dao mài rà điều chỉnh được

adjusttable wrench : mỏ lết

aerodynamic controller : bộ kiểm soát khí động lực

aileron : cánh phụ cân bằng

aircraft : máy bay

amplifier : bộ khuyếch đại

anchor prop : chân cố định

Trang 15

audio oscillator : bộ dao động âm thanh

automatic cycle control device : thiết bị kiểm soát chu kì tự độngautomatic lathe : máy tiện tự động

automatic machine tool,

automatic machine : máy công cụ tự động

automaticloading device : thiết bị cấp phôi tự động

Axial component of cutting force : n.Thành phần lực cắt dọc trụcAxonometric View : n.hình chiếu trục đo

Back rake angle : n.góc nâng

balance : sự cân bằng

balancing mandrel : trục caân bằng

balancing stand : giá câ nbằng

balancing weight : đối trọng cân bằng

bar- advancemeny mechanism : cơ cấu thanh dẫn tiến

bar-clamping mechanism : cơ cấu thanh kẹp

base : giá chia

base : đế máy

base unit : phần thân máy

basis mesh fraction : thành phân hạt mài cơ bản

beam : cần, thanh ngang

bearing sleeve : ống lót ổ đỡ

Trang 16

Bed shaper : n máy bào giường

Bed shaper : băng may

bench : bàn thợ nguội

bench hammer : búa thợ nguội

benchwork : gia công nguội

bent tool : dao đầu cong

body : thân mũi khoan

body : thân dụng cụ

body : thân xe

bogic : thanh chuyển hướng

booster : động cơ tăng tốc

bore : doa lỗ

Boring : sự doa lỗ

Boring bar : n.thân dao khoét

boring bar : cán dao doa

boring head : đầu dao doa

boring machine : ống lót doa lỗ

boring tool : dụng cụ doa

bottom bed : thân dưới

bottom carriage : hộp gá

break : chỗ cắt

broach : chuốt

broaching machine : máy chuốt

buffing wheel : đĩa chà bóng

burnisher : dụng cụ mài bóng

burnishing : sự đánh bóng, mài bong

Trang 17

Camshaft : trục cam

camshaft : trục cam

Capstan wheel : n.Tời quay

carburettor : bộ chế hoà khí

Carriage : n.Hộp chạy dao

carriage : hộp chạy dao

carrier : giá đèo hàng

centre height : chiều cao tâm

centre hole : lỗ định tâm

centreless grinding : mài vô tâm

centreless grinding machine : máy mài vô tâm

change gear train : truyền động đổi rãnh

change gears : các bánh răng thay thế

chassis : sườn xe

checking by single-flank rolling : sự kiểm tra bằng con lăn đơn mặt sau

chip breaker : khe thoát phoi

Chip contraction : n.Sự co phoi

Chip pan : n.Khay chứa phoi

chisel edge : đinh cắt

chuck : mâm cặp

chute : máng trượt

circular broach : dao chuôt lỗ

circular chaser : dao lược ren vòng

circular form tool : dao định hình tròn

Trang 18

circular sawing machine : máy cưa vòng

CNC machine tool : n.Máy công cụ điều khiển số

CNC vertical machine : n.Máy phay đứng CNC

coal-cutter : máy đào than

coarse file : giũa thô

collapsable tap : taro xếp mở

collet : ống kẹp

combination centre drill : mũi khoan tâm

Compound rest : n.Bàn dao phức hợp

Compound rest : bàn dao phức hợp

compound rest slide : giaá trượt bàn dao

concave half- nround milling cutter : dao phay bán cầu lõm

contact roll : con lăn tiếp xúc

Continuous chip : n.Phoi liên tục

Continuous feed motion : n.chuyển động ăn dao liên tục

continuous line : nét liền

control desk : bảng đồng hồ đo

Trang 19

Conventional machine tool : n.Máy công cụ cổ điển

Conventional vertical Miller : n.Máy phay đứng truyền thống

conver half-round milling cutter : dao phay bán cầu lồi

coolant pump : bơm chất làm nguội

core drill : mũi khoan lõi

core drilling : sự khoan lõi

coredrill : khoan lõi

counterbore : mũi khoan, xoáy mặt đầu

counterbore or countersink : khoan, xoắy mặt đầu

countersink : mũi lả, xoáy mặt đầu

counterweight : đối trọng

cradle : bệ đỡ

Cross section : n.mặt cắt ngang

Cross slide : n.Bàn trượt ngang

cross slide : bàn trượt ngang

cross slide : trượt ngang

crossrail : thanh dẫn ngang

crossrail : cần xoay ngang

crossrail head : đầu xoay ngang

Cross-section area of uncut chip : n.tiết diện ngang của phoi

crown block : khối đỉnh

cummulative pitch error : sai số bước tích luỹ

current colector : khung góp điện

cut : rãnh giũa

Cut off : v.tiện cắt đứt

cutting chain : xích khai thác

Trang 20

Cutting edge orthogonal : n.Mặt phẳng chéo của lưỡi cắt

Cutting force : Lực cắt

cutting pliers, nipppers : kìm cắt

cutting point : phần cắt của mũi khoan

cutting section : phaần cắt

cutting sharft : trục sắt

cutting tip : đỉnh cắt

Cutting tool : n.công cụ cắt, dao cắt

cylinder block : khối xi lanh

cylinder head : đầu xi lanh

cylinder wheel : đá mài hình trụ

cylindrical grinding : máy mài tròn ngoài

cylindrical mandrel : trục gá trụ

cylindricalgrinding : sự mài tròn ngoài

Dead center : n.Mũi tâm tĩnh

dead-smooth file : giũa tinh

Deformation : n.sự biến dạng

dense structure : cấu trúc chặt

Dẹpth of cut : n.chiều sâu cắt

derrick : tháp

Detail drawing : n.bản vẽ chi tiết

diamond : kim cương

diamond pin : chốt hình thoi

dick-type wheel : đá mài dạng đĩa

dielectric fluid : chất lỏng cách điện

Trang 21

differential indexing : phân độ vi sai

direct indexing : phân độ trực tiếp

Discontinuous breaking segment chip : n.Phoi vòng gãy

Discontinuous shearing segment chip : n.Phoi vòng không liên tụcdish wheel : đá mài đĩa

disk-type milling cutter : dao phay đĩa

double- head wrench : cờ lê 2 đầu

double-angle milling : dao phay góc kép

double-angle point : điểm góc kép

drill : mũi khoan

drill chuck : đầu kẹp mũi khoan

drill jig : bạc dẫn mũi khoan

drilling : sự khoan lỗ

drilling machine : máy khoan

drilling rig : tháp khoan

driver plate : mâm quay

driver's cabin : buồng lái

drivig pin : chốt xoay

Eccentric : lệch tâm

Trang 22

eccentric clamp : kẹp lệch tâm

electric binet : hợp công tắc điện

electric- contact gaugehead : đầu đo điện tiếp xúc

electric drill : khoan điện cầm tay

electric locomotive : dầu máy điện

electrical- discharge machining : gia công bằng phóng điện

electric-spark machining : gia công tia lửa điện

electrolyte : dung dịch điên ly

electrophysical machining : sự gia công hoá lí

elevator : cánh nâng

end mill : dao phay mặt đầu

end support : giá đỡ phía sau

End View : n.Hình chiếu cạnh

engine comparment : buồng động cơ máy

engine lathe : máy tiện ren

engraving machine : máy phay chép hình

expanding mandrel : trục gá bung

expansion reamer : dao chuôt nong rộng

Face conveyer : băng chuyền

Face lathe : n.máy tiện cụt

face milling cutter : dao phay mặt

face milling head : đầu dao phay mặt

face plate : mâm giữ

facing tool : dao tiện mặt đầu

Feed : n.lượng ăn dao, lượng tiến dao

feed back sensing head : đầu ghi hồi chuyển

Trang 23

feed box : hộp xe dao

Feed selector : n.Bộ điều chỉnh lượng ăn dao

feed shaft : trục chạy dao

final rocket stage : taầng tên lửa cuối cùng

finishing : sự gia công tinh, đánh bóng

finishing turning tool : dao tiện tinh

Fixed support : n.Gối tựa cố định

Fixture, jig : n.đồ gá

Flank : n.mặt sau của dao

flap : cánh rà, cánh gấp

flaring cup wheel : đá mài hình chậu côn

flat chisel : cái đục phẳng

flat form tool : dao định hình phẳng

flat point : điểm phẳng

flat-nose pliers : kiìm mỏ dẹp

float : phao

flute : rãnh xoắn, rãnh thoát

flyhob : dao -hcs hình đơn

follower rest : tốc lăn theo

Trang 24

form tool : dao định hình

four-jaw chuck : mâm cặp bốn chấu

frame : khung xe

freight car : toa chở hàng

front column : trụ trước

front fender, mudguard : chắn bùn trước

front pilot : thân trước

front slide : bàn trượt trước

frontal plane of projection : mặt phẳng chính diện

fuel pump and injector : bơm và vòi phun nhiên liệu

fuel tank : bồn nhiên liệu

fuselarge : thân máy bay

Gasket : đệm lót

gasoline tank : thùng nhiên liệu

gear cutting : sự cắt răng

gear grinding : sự mài bánh răng

gear grinding machine : máy mài bánh răng

gear hobbing machine : máy phay răng phác hình

gear rolling : sự cán răng

gear rolling : bánh cán răng

Gear shaper : m.Máy bào răng

gear shaping : tạo dạng răng

gear shaving : sự cà răng

gear- tooth end mill : dao phay chân răng

gearbox : hộp số

Trang 25

gearhead : hộp bánh răng

gear-shaving cutter : dao cà răng

gear-shaving cutter : máy cà răng

gear-tooth side milling cutter : dao phay biên răng

generetion-cut broaching : chuốt theo đường sinh

glass tube : ống thuỷ tinh

goose-neck tool : dao cổ ngỗng

grain : hạt mài

grain size index : kií hiệu cỡ hạt

grain size : cỡ hạt mài

grind : mài

grinding : sự mài

grinding wheel grade : cấu trúc đá mài

grinding segment : xéc măng mài

grinding wheel : bánh, đá mài

groove-type chip breaker : thoát phoi kiểu rãnh

Hacksaw : cái cưa

hacksaw blade : lưỡi cưa

half-round file : giũa lòng mo

hand chipping : sự đục bằng tay

hand reamer : dao chuốt cầm tay

hand tap : taro tay

hand unloading : lấy sản phẩm bằng tay

Hand wheel : n.Tay quay

handlebars : tay lái

Trang 26

handloading : cấp phôi bằng tay

haulage rope : cáp tải

haulage unit : cụm tải

head column : cột phía trứơc

head lamp : đèn pha

Headstock : đầu máy

headstock : ụ trước

Headstock assembly : n.Cụm ụ trước (Cụm đầu máy)

Heel : n.Lẹm dao

helical tooth cutter : dao phay răng xoắn

hob : dap phay phác hình

hob swivel head : đầu xoay dao

hob slide : bàn trượt dao

holder : cán dao

honing : sự mài khôn, mài doa

honing machine : máy mài khôn

honing tool : dụng cụ mài khôn

hook spanner : khóa móc, cờ lê móc

hopper : phễu cấp phôi

horizontal boring machine : máy doa nằm ngang

horizontal broaching machine : máy chuốt ngang

horizontal plane of projection : mặt phẳng ngang

Index change gears : các bánh răng thay đổi tỷ số

index crank : thanh chia

index pin : chốt chí

Trang 27

index plate : đĩa chia

indexing mechanism : cơ cấu chia, cơ cấu phân độ

indexing mechanism : chia, phân độ

inductance coil : cuộn cảm

inductance gauge head : đầu đo cảm kháng

inductance-type pick-up : bộ phát kiểu cảm kháng

inserted blade : răng ghép

intake pipe : ống nạp

interchangeability : tính lắp dẫn

internal broach : chuốt lỗ

internal broaching : sự chuốt lỗ

internal grinding : mài tròn trong

internal roll burnisher : sự cán bóng mặt trong

Jaw : chấu kẹp

jet : ống phản lực

jib : băng tải

jig base : giá đỡ bạc dẫn

jig bushing : ống lót bạc dẫn

jig-boring machine : máy doa có dẫn hướng

Key- seat milling cutter : dao phay răng then

keyway broach : dao chuốt rãnh then

kinematic accuracy : độ chính xác động học

kinematic chain : chuỗi truyền động

knee : khớp coongxon

Trang 28

Land : rãnh thoát phoi

lap : mài rà

lapping : sự mài rà, mài nghiền

lapping compound : chát mài rà

lapping machi ne : máy mài rà

lathe : máy tiện

lathe accessories : phụ tùng máy tiện

lathe centre, centre : tâm máy tiện

lathe dog : cái tốc

lathe tool : dao tiện

lathe work : gia công tiện

launch rocket : tên lửa đẩy

lay out : lấy dấu

laying out : sự lấy dâu, lấy mực

lead compenaor : bộ chính bù hướng

Lead screw : n.Vít me tiện ren

left- hand milling cutter : dao phay chiêù trái

left-hand tool : dao trái

Limit Value of wear : n.Giới hạn của độ mòn

line : các lọai đường nét

Trang 29

lorry, truck : xe tải nhẹ

Machine pulse generator : máy phát xung

Machining : n.Gia công

machining centre : tâm gia công

machne tap : taro trênmáy

magazine : nơi trữ phôi

magnetic chuck : mâm từ tính

magnetic separetor : bộ tách từ tính

Mahine tool : n.Máy công cụ, máy cắt

main cylinder : xy lanh chính

main tool slide : bàn trượt dao chính

manchine reamer : dao chuốt trênmáy

mandrel, arbor : trục gá, trục tâm

margin : gờ xoắn

master gear : bánh răng mẫu

medium structure : cấu trúc trung bình

mill : phay

Trang 30

milled tooth : răng phay

milling cutter : dao phay

milling machine : máy phay

millling : sự phay, gia công phay

motor fan : quạt máy động cơ

motor vehicle : xe có động cơ

mounting of grinding wheel : gá lắp đá mài

muffler : ống xả

Multiple-point cutting machine tool : n.máy công cụ sử dụng dao cắt nhiều lưỡi cắt

multi-rib grinding wheel : bánh mài nhiều ren

Neck : coổ thắt mũi khoan

needle file : giũa kim

Negative rake : n.góc nghiêng âm

Nose angle : n.góc đỉnh

nose fairing : mũi rẽ dòng

Nose radius : n.bán kính mũi dao

nozzle : đầu phun

nut tap : taro đai ốc

Offset tool : dao cắt đứng, dao tiện rãnh

oil engine : động cơ diesel

open structure : không chặt liên kết

orientation engine : động cơ chỉnh hướng

Ngày đăng: 17/03/2019, 13:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w