Những từ vựng tiếng anh cơ khí chính xác CNC , kỹ thuật cơ khí , phần mềm thiết kế 2D, 3D như NX, Autocad .. và gia công CNC như Mastercam , NX , Solidcam.. sẽ rất bỏ ích cho những bạn đang và tìm hiểu về cơ khí
Trang 1GIA CÔNG CƠ KHÍ- MachiningCutting: sự cắt gọt
Cutting tool: dụng cụ cắt gọt
Workpiece: chi tiết gia công
Machined surface: bề mặt đã được gia công
Transient surface: bề mặt chuyển tiếp
Allowance for machining: dung sai cho phép để gia công
Chip: phoi
Free cutting: cắt tự do
Restrained cutting: cắt giới hạn
Cutting edge: lưỡi cắt
Major cutting edge: lưỡi cắt chính
Minor cutting edge: lưỡi cắt phụ
Nose, corner: đầu lưỡi
Feed motion: chuyển động ăn dao
Feed: ăn dao
Continuous feed: ăn dao liên tục
Longitudinal feed: ăn dao dọc
Cross-feed: ăn dao ngang
Feed per revolution: ăn dao vòng
Feed per tooth: ăn do/răng
Trang 2Intermittent feed: ăn dao gián đoạn
Feed per double stroke: ăn dao/hành trình kép
Depth of cut: chiều sâu cắt
Undeformed chip thickness: chiều dày phoi không biến dạng
Cross-sectional area of uncut chip: tiết diện ngang của phoi
Tool cutting edge plane: mặt phẳng cắt của dao
Cutting edge orthogonal plane: mặt phẳng chéo của lưỡi dao
Tool angles: các góc của dao cắt
Tool rake: góc trước
Tool clearance: góc sau
Wedge angle: góc chem
Angle of cutting: góc cắt
Tool cutting edge angle: góc lưỡi cắt
Nose angle; corner angle: góc đỉnh
Nose radius, corner radius: bán kính đỉnh
Cutting edge radius: bán kính lưỡi cắt
Positive rake: góc nghiêng dương
Negative rake: góc nghiêng âm
Tool cutting edge inclination: độ nghiêng của lưỡi cắt
Chip contraction: sự co phoi
Continuous chip: phoi liên tục
Discontinuous shearing segment chip: phoi vòng không liên tục
Discontinuous breaking segment chip: phoi vòng gãy
Built-up edge: mép cuộn
Coolant: sự làm nguội phoi
Cutting force: lực cắt
Trang 3Axial component of cutting force: thành phần dọc trục của lực cắtRadial component of cutting force: thành phần hướng kính của lực cắtTool wear: sự mòn dụng cụ
Wear land: vùng bị mòn
Wear crater: vùng mòn khuyết
Limit value of wear: giá trị giới hạn của độ mòn
Tool life: tuổi bền dụng cụ
Fixture: sự kẹp chặt
Locating: sự định vị
Locate: định vị
Locating element: thành phần định vị
Three-point locating element: thành phần định vị 3 điểm
Two- point locating element: thành phần định vị 2 điểm
Single – point locating element: thành phần định vị 1 điểm
Fixed support: gối tựa cố định
Adjustable support: gối tựa điều chỉnh
Supporting pin: chôt đỡ’
Trang 4Spherical washer: vòng đệm cầu
Eccenatric clamp: kẹp lệch tâm
Air-operated clamping device: thiết bị kẹp chặt dùng khí nén
Metal-cutting machine tool,universal machine: máy công cụ, máy cắt kim loại
Universal machine tool, universal machine: máy công cụ vạn năng Special machine tool, special machine: máy công cụ chuyên dùng Semi-automatic machine: máy công cụ bán tự động
Hand loading: cấp phôi bằng tay
Semi-automatic machining cycle: chu kỳ gia công bán tự động
Hand unloading: lấy sản phẩm bằng tay
Automatic machine tool, automatic machine: máy công cụ tự độngAutomatic loading device: thiết bị cấp phôi tự động
Automatic cycle control device: thiết bị kiểm soát chu kỳ tự độngMagazine: nơi trữ phôi
Hopper-type loading device: thiết vị cấp phôi kiểu phễu
Hopper:phễu cấp phôi
Sepatator: bộ phân chia
Chute: máng trượt
Feeder: máng cấp phôi
Transfer line: đường truyền
Step-by-step conveyer: băn chuyền kiểu bước
Transfer bar: thanh truyền
Transfer finger: cữ chặn
Clamp hook: móc kẹp
Numerical control-NC: kiểm soát bằng chương trình số
Trang 5Program: chương trình
Tape punch: thiết bị đục lỗ
Numerically controlled machine-tool-NC machine-tool: máy công cụ chương trình số
Machine-tool numerical control unit: đơn vị NC của máy
Positioning NC system: hệ thống NC vị trí
Step motor: động cơ theo bước
Feed back sensing head: đầu ghi hồi chuyền
Contouring NC system: hệ thống NC chu vi
Machining centre: tâm gia công
Toot magazine: nơi trữ dụng cụ dao cắt
PLANING, SHAPING, SLOTTING – BÀO THẲNG, BÀO RÃNHPlanning or shaping: sự bào phẳng
Plane or shape: bào phẳng
Planning tool or shaping tool: dao, dụng cụ bào
Planer or shaper: máy bào
Crossrail: cần xoay ngang
BROACHING – SỰ CHUỐT
Pull broaching, broaching: sự chuốt kéo
Internal broaching: chuốt lỗ
Surpace broaching: sự chuốt bề mặt
Profile-cut broaching: chuốt theo biên dạng
Progressive-cut: sự chuốt dẫn tiến
Generation-cut broaching: chuốt theo đường sinh
Circular broaching: dao chuốt lỗ
Pull end: đầu kéo
Trang 6Cutting section: phần cắt
Sizing section, finishing section: phần định cở, kích thước
Pear pilot: cán sau
Pear support: chuôi sau
Keyway broach: dao chuốt rãnh then
Push broach: chốt đẩy
Broaching machine: máy chuốt
Trang 7THUẬT NGỮ DÙNG TRONG MÔ PHỎNG, PHÂN TÍCH 3DLink : liên kết, khâu
Node and elements : nút và phần tử
Property : thuộc tính
Meshing: chia lưới
Clamp : ngàm
Slider : ràng buộc khớp trượt
Sliding Pivot: khớp xoay trượt
Ball Joint: Khớp cấu
Pivot : khớp xoay
Distributed Force : Lực phân bố
Moment: mô men
Bearing Load : tải dạng ổ lăn
Acceleration : Gia tốc
Rotation Force: lực li tâm
Line force Density : lực phân bố trên đường thẳng
Temperature Field : miền nhiệt độ
Combined load : tải tổng hợp
Fastened spring : ghép lò xo
Bolt tightening : ghép chặt bằng bu lon
Spot Weld Connection : mối ghép hàn điểm
Trang 8Beam : dầm
FEM: phần tử hữu hạn
Trang 9THUẬT NGỮ CAD/ CAM TRONG PHẦN MỀM 3D
Offset Constraint : ràng buộc offset
Angle Constraint : Ràng buộc góc
Fix Constraint : Ràng buộc cố định
Detail View : hình chiếu chi tiết
View Scale : tỉ lệ bản vẽ
Angular Dimensions : kích thước nghiêng
Linear Dimensions : kích thước thẳng
Anchor Points Điểm ghi
Inserting GD&T : ghi kích thước và dung sai
Plotting : in ấn
Body Translation : di chuyển đối tượng
Body Rotation : Xoay đối tượng
Body Symmetry : đối xứng đối tượng
Rectangular Pattern : Xếp dãy tuyến tính
Trang 10Circular Pattern : xếp dãy hướng kính
Multi View : Chế độ xem đồng thời
Compass Rotate Assembly : Xoay compass
Draft Reflect Line : tâm đường vát ảo
Measure Inertia : Tiêu chuẩn đo
Render Style : kiểu render
View Positions : hình chiếu theo hướng vuông góc màn hình
Custom View Positions : hình chiếu tùy chỉnh
Paralell And Perspective View : hình chiếu song song hoặc thực tScale Body : Tỉ lệ đối tượng
Plastic And Forging Calculations : tính toán nhựa và rèn
Coating And Plating Calculations : tính toán phủ và mạ
Apply Transparency : hệ số mờ
Trang 11THUẬT NGỮ PHẦN MỀM 3DPocket : hốc
Object : đối tượng
Reference Planes : mặt tham chiếu
Datum plane : mặt chuẩn
Stiffener : gân gia cố
Trang 12Boolean : boolean ( các phép bù trừ đối tượng, unite hợp nhất,
subtract trừ, intersect giao)
Coordinate system: hệ tọa độ
view port: hướng nhìn
toolbar : thanh công cụ
menu bar: thanh menu
Trim: xén
expand: nối dài
sketch : phác thảo
model : mô hình-khối
feature: đối tượng
Trang 13những ô nhỏ để chọn gọi là tick chọn
middle mouse: con lăn ( chuột)
right mouse: chuột phải
click right mouse: nhấp chuột phải
shade : bóng đổ hoặc nhìn theo hình dạng thực
wireframe : khung dây
Trang 14THUẬT NGỮ TIẾNG ANH HAY DÙNG TRONG CƠ KHÍAbrasive stick, stone : đá mài
accummulator battery : acqui
adapter : khâu nối
adapter plate unit : bộ gắn đầu tiêu chuẩn
adapter sleeve : ống nối trượt
2D drawing : n.bản vẽ 2D
abrasive : chất liệu mài
abrasive belt : băng tải gắn bột mài
abrasive slurry : bùn sệt
abrasive slurry : bùn sệt mài
Additional adjustable support : n.Gối tựa điều chỉnh bổ sung
Adjustable support : n.Gối tựa điều chỉnh
adjusttable lap : dao mài rà điều chỉnh được
adjusttable wrench : mỏ lết
aerodynamic controller : bộ kiểm soát khí động lực
aileron : cánh phụ cân bằng
aircraft : máy bay
amplifier : bộ khuyếch đại
anchor prop : chân cố định
Trang 15audio oscillator : bộ dao động âm thanh
automatic cycle control device : thiết bị kiểm soát chu kì tự độngautomatic lathe : máy tiện tự động
automatic machine tool,
automatic machine : máy công cụ tự động
automaticloading device : thiết bị cấp phôi tự động
Axial component of cutting force : n.Thành phần lực cắt dọc trụcAxonometric View : n.hình chiếu trục đo
Back rake angle : n.góc nâng
balance : sự cân bằng
balancing mandrel : trục caân bằng
balancing stand : giá câ nbằng
balancing weight : đối trọng cân bằng
bar- advancemeny mechanism : cơ cấu thanh dẫn tiến
bar-clamping mechanism : cơ cấu thanh kẹp
base : giá chia
base : đế máy
base unit : phần thân máy
basis mesh fraction : thành phân hạt mài cơ bản
beam : cần, thanh ngang
bearing sleeve : ống lót ổ đỡ
Trang 16Bed shaper : n máy bào giường
Bed shaper : băng may
bench : bàn thợ nguội
bench hammer : búa thợ nguội
benchwork : gia công nguội
bent tool : dao đầu cong
body : thân mũi khoan
body : thân dụng cụ
body : thân xe
bogic : thanh chuyển hướng
booster : động cơ tăng tốc
bore : doa lỗ
Boring : sự doa lỗ
Boring bar : n.thân dao khoét
boring bar : cán dao doa
boring head : đầu dao doa
boring machine : ống lót doa lỗ
boring tool : dụng cụ doa
bottom bed : thân dưới
bottom carriage : hộp gá
break : chỗ cắt
broach : chuốt
broaching machine : máy chuốt
buffing wheel : đĩa chà bóng
burnisher : dụng cụ mài bóng
burnishing : sự đánh bóng, mài bong
Trang 17Camshaft : trục cam
camshaft : trục cam
Capstan wheel : n.Tời quay
carburettor : bộ chế hoà khí
Carriage : n.Hộp chạy dao
carriage : hộp chạy dao
carrier : giá đèo hàng
centre height : chiều cao tâm
centre hole : lỗ định tâm
centreless grinding : mài vô tâm
centreless grinding machine : máy mài vô tâm
change gear train : truyền động đổi rãnh
change gears : các bánh răng thay thế
chassis : sườn xe
checking by single-flank rolling : sự kiểm tra bằng con lăn đơn mặt sau
chip breaker : khe thoát phoi
Chip contraction : n.Sự co phoi
Chip pan : n.Khay chứa phoi
chisel edge : đinh cắt
chuck : mâm cặp
chute : máng trượt
circular broach : dao chuôt lỗ
circular chaser : dao lược ren vòng
circular form tool : dao định hình tròn
Trang 18circular sawing machine : máy cưa vòng
CNC machine tool : n.Máy công cụ điều khiển số
CNC vertical machine : n.Máy phay đứng CNC
coal-cutter : máy đào than
coarse file : giũa thô
collapsable tap : taro xếp mở
collet : ống kẹp
combination centre drill : mũi khoan tâm
Compound rest : n.Bàn dao phức hợp
Compound rest : bàn dao phức hợp
compound rest slide : giaá trượt bàn dao
concave half- nround milling cutter : dao phay bán cầu lõm
contact roll : con lăn tiếp xúc
Continuous chip : n.Phoi liên tục
Continuous feed motion : n.chuyển động ăn dao liên tục
continuous line : nét liền
control desk : bảng đồng hồ đo
Trang 19Conventional machine tool : n.Máy công cụ cổ điển
Conventional vertical Miller : n.Máy phay đứng truyền thống
conver half-round milling cutter : dao phay bán cầu lồi
coolant pump : bơm chất làm nguội
core drill : mũi khoan lõi
core drilling : sự khoan lõi
coredrill : khoan lõi
counterbore : mũi khoan, xoáy mặt đầu
counterbore or countersink : khoan, xoắy mặt đầu
countersink : mũi lả, xoáy mặt đầu
counterweight : đối trọng
cradle : bệ đỡ
Cross section : n.mặt cắt ngang
Cross slide : n.Bàn trượt ngang
cross slide : bàn trượt ngang
cross slide : trượt ngang
crossrail : thanh dẫn ngang
crossrail : cần xoay ngang
crossrail head : đầu xoay ngang
Cross-section area of uncut chip : n.tiết diện ngang của phoi
crown block : khối đỉnh
cummulative pitch error : sai số bước tích luỹ
current colector : khung góp điện
cut : rãnh giũa
Cut off : v.tiện cắt đứt
cutting chain : xích khai thác
Trang 20Cutting edge orthogonal : n.Mặt phẳng chéo của lưỡi cắt
Cutting force : Lực cắt
cutting pliers, nipppers : kìm cắt
cutting point : phần cắt của mũi khoan
cutting section : phaần cắt
cutting sharft : trục sắt
cutting tip : đỉnh cắt
Cutting tool : n.công cụ cắt, dao cắt
cylinder block : khối xi lanh
cylinder head : đầu xi lanh
cylinder wheel : đá mài hình trụ
cylindrical grinding : máy mài tròn ngoài
cylindrical mandrel : trục gá trụ
cylindricalgrinding : sự mài tròn ngoài
Dead center : n.Mũi tâm tĩnh
dead-smooth file : giũa tinh
Deformation : n.sự biến dạng
dense structure : cấu trúc chặt
Dẹpth of cut : n.chiều sâu cắt
derrick : tháp
Detail drawing : n.bản vẽ chi tiết
diamond : kim cương
diamond pin : chốt hình thoi
dick-type wheel : đá mài dạng đĩa
dielectric fluid : chất lỏng cách điện
Trang 21differential indexing : phân độ vi sai
direct indexing : phân độ trực tiếp
Discontinuous breaking segment chip : n.Phoi vòng gãy
Discontinuous shearing segment chip : n.Phoi vòng không liên tụcdish wheel : đá mài đĩa
disk-type milling cutter : dao phay đĩa
double- head wrench : cờ lê 2 đầu
double-angle milling : dao phay góc kép
double-angle point : điểm góc kép
drill : mũi khoan
drill chuck : đầu kẹp mũi khoan
drill jig : bạc dẫn mũi khoan
drilling : sự khoan lỗ
drilling machine : máy khoan
drilling rig : tháp khoan
driver plate : mâm quay
driver's cabin : buồng lái
drivig pin : chốt xoay
Eccentric : lệch tâm
Trang 22eccentric clamp : kẹp lệch tâm
electric binet : hợp công tắc điện
electric- contact gaugehead : đầu đo điện tiếp xúc
electric drill : khoan điện cầm tay
electric locomotive : dầu máy điện
electrical- discharge machining : gia công bằng phóng điện
electric-spark machining : gia công tia lửa điện
electrolyte : dung dịch điên ly
electrophysical machining : sự gia công hoá lí
elevator : cánh nâng
end mill : dao phay mặt đầu
end support : giá đỡ phía sau
End View : n.Hình chiếu cạnh
engine comparment : buồng động cơ máy
engine lathe : máy tiện ren
engraving machine : máy phay chép hình
expanding mandrel : trục gá bung
expansion reamer : dao chuôt nong rộng
Face conveyer : băng chuyền
Face lathe : n.máy tiện cụt
face milling cutter : dao phay mặt
face milling head : đầu dao phay mặt
face plate : mâm giữ
facing tool : dao tiện mặt đầu
Feed : n.lượng ăn dao, lượng tiến dao
feed back sensing head : đầu ghi hồi chuyển
Trang 23feed box : hộp xe dao
Feed selector : n.Bộ điều chỉnh lượng ăn dao
feed shaft : trục chạy dao
final rocket stage : taầng tên lửa cuối cùng
finishing : sự gia công tinh, đánh bóng
finishing turning tool : dao tiện tinh
Fixed support : n.Gối tựa cố định
Fixture, jig : n.đồ gá
Flank : n.mặt sau của dao
flap : cánh rà, cánh gấp
flaring cup wheel : đá mài hình chậu côn
flat chisel : cái đục phẳng
flat form tool : dao định hình phẳng
flat point : điểm phẳng
flat-nose pliers : kiìm mỏ dẹp
float : phao
flute : rãnh xoắn, rãnh thoát
flyhob : dao -hcs hình đơn
follower rest : tốc lăn theo
Trang 24form tool : dao định hình
four-jaw chuck : mâm cặp bốn chấu
frame : khung xe
freight car : toa chở hàng
front column : trụ trước
front fender, mudguard : chắn bùn trước
front pilot : thân trước
front slide : bàn trượt trước
frontal plane of projection : mặt phẳng chính diện
fuel pump and injector : bơm và vòi phun nhiên liệu
fuel tank : bồn nhiên liệu
fuselarge : thân máy bay
Gasket : đệm lót
gasoline tank : thùng nhiên liệu
gear cutting : sự cắt răng
gear grinding : sự mài bánh răng
gear grinding machine : máy mài bánh răng
gear hobbing machine : máy phay răng phác hình
gear rolling : sự cán răng
gear rolling : bánh cán răng
Gear shaper : m.Máy bào răng
gear shaping : tạo dạng răng
gear shaving : sự cà răng
gear- tooth end mill : dao phay chân răng
gearbox : hộp số
Trang 25gearhead : hộp bánh răng
gear-shaving cutter : dao cà răng
gear-shaving cutter : máy cà răng
gear-tooth side milling cutter : dao phay biên răng
generetion-cut broaching : chuốt theo đường sinh
glass tube : ống thuỷ tinh
goose-neck tool : dao cổ ngỗng
grain : hạt mài
grain size index : kií hiệu cỡ hạt
grain size : cỡ hạt mài
grind : mài
grinding : sự mài
grinding wheel grade : cấu trúc đá mài
grinding segment : xéc măng mài
grinding wheel : bánh, đá mài
groove-type chip breaker : thoát phoi kiểu rãnh
Hacksaw : cái cưa
hacksaw blade : lưỡi cưa
half-round file : giũa lòng mo
hand chipping : sự đục bằng tay
hand reamer : dao chuốt cầm tay
hand tap : taro tay
hand unloading : lấy sản phẩm bằng tay
Hand wheel : n.Tay quay
handlebars : tay lái
Trang 26handloading : cấp phôi bằng tay
haulage rope : cáp tải
haulage unit : cụm tải
head column : cột phía trứơc
head lamp : đèn pha
Headstock : đầu máy
headstock : ụ trước
Headstock assembly : n.Cụm ụ trước (Cụm đầu máy)
Heel : n.Lẹm dao
helical tooth cutter : dao phay răng xoắn
hob : dap phay phác hình
hob swivel head : đầu xoay dao
hob slide : bàn trượt dao
holder : cán dao
honing : sự mài khôn, mài doa
honing machine : máy mài khôn
honing tool : dụng cụ mài khôn
hook spanner : khóa móc, cờ lê móc
hopper : phễu cấp phôi
horizontal boring machine : máy doa nằm ngang
horizontal broaching machine : máy chuốt ngang
horizontal plane of projection : mặt phẳng ngang
Index change gears : các bánh răng thay đổi tỷ số
index crank : thanh chia
index pin : chốt chí
Trang 27index plate : đĩa chia
indexing mechanism : cơ cấu chia, cơ cấu phân độ
indexing mechanism : chia, phân độ
inductance coil : cuộn cảm
inductance gauge head : đầu đo cảm kháng
inductance-type pick-up : bộ phát kiểu cảm kháng
inserted blade : răng ghép
intake pipe : ống nạp
interchangeability : tính lắp dẫn
internal broach : chuốt lỗ
internal broaching : sự chuốt lỗ
internal grinding : mài tròn trong
internal roll burnisher : sự cán bóng mặt trong
Jaw : chấu kẹp
jet : ống phản lực
jib : băng tải
jig base : giá đỡ bạc dẫn
jig bushing : ống lót bạc dẫn
jig-boring machine : máy doa có dẫn hướng
Key- seat milling cutter : dao phay răng then
keyway broach : dao chuốt rãnh then
kinematic accuracy : độ chính xác động học
kinematic chain : chuỗi truyền động
knee : khớp coongxon
Trang 28Land : rãnh thoát phoi
lap : mài rà
lapping : sự mài rà, mài nghiền
lapping compound : chát mài rà
lapping machi ne : máy mài rà
lathe : máy tiện
lathe accessories : phụ tùng máy tiện
lathe centre, centre : tâm máy tiện
lathe dog : cái tốc
lathe tool : dao tiện
lathe work : gia công tiện
launch rocket : tên lửa đẩy
lay out : lấy dấu
laying out : sự lấy dâu, lấy mực
lead compenaor : bộ chính bù hướng
Lead screw : n.Vít me tiện ren
left- hand milling cutter : dao phay chiêù trái
left-hand tool : dao trái
Limit Value of wear : n.Giới hạn của độ mòn
line : các lọai đường nét
Trang 29lorry, truck : xe tải nhẹ
Machine pulse generator : máy phát xung
Machining : n.Gia công
machining centre : tâm gia công
machne tap : taro trênmáy
magazine : nơi trữ phôi
magnetic chuck : mâm từ tính
magnetic separetor : bộ tách từ tính
Mahine tool : n.Máy công cụ, máy cắt
main cylinder : xy lanh chính
main tool slide : bàn trượt dao chính
manchine reamer : dao chuốt trênmáy
mandrel, arbor : trục gá, trục tâm
margin : gờ xoắn
master gear : bánh răng mẫu
medium structure : cấu trúc trung bình
mill : phay
Trang 30milled tooth : răng phay
milling cutter : dao phay
milling machine : máy phay
millling : sự phay, gia công phay
motor fan : quạt máy động cơ
motor vehicle : xe có động cơ
mounting of grinding wheel : gá lắp đá mài
muffler : ống xả
Multiple-point cutting machine tool : n.máy công cụ sử dụng dao cắt nhiều lưỡi cắt
multi-rib grinding wheel : bánh mài nhiều ren
Neck : coổ thắt mũi khoan
needle file : giũa kim
Negative rake : n.góc nghiêng âm
Nose angle : n.góc đỉnh
nose fairing : mũi rẽ dòng
Nose radius : n.bán kính mũi dao
nozzle : đầu phun
nut tap : taro đai ốc
Offset tool : dao cắt đứng, dao tiện rãnh
oil engine : động cơ diesel
open structure : không chặt liên kết
orientation engine : động cơ chỉnh hướng