ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIẾNG NGA, HỌC KÌ I, LỚP 8 Đề số 2
Trang 1DE KIEM TRA MON TIENG NGA, HOC KII, LOP 8
Đề số 2
L Chọn từ thích hợp đề điền vào chỗ châm trong các câu sau: (2 điểm)
1 Mue oveHb 3T KHHFTä
HV2ICGH hB H2ICHDI B ny2IcHa
2 -TOT HHCAT€JIb HAHHCAJI MHOTO DACCKA3OB /JH1 €T€H
A, MajleHoKue B ManeuoKux B MaleHbKuM
3 eee eee 7OMOM HâXO/IMTCñ ÕOJIbIIOl Cay
4 AHTOH He OBI Ha ypOKe, OH OoJIeH
A umo 5 nomomy umo B nosmomy
II Biến đổi tập hợp từ trong ngoặc sang dạng cần thiết (2 điểm)
1 Mos cecrpa HaCTO IIHIIET HHCbMA (DyCCKue nOÒDYZM)
2 B K/IYVÕ€ MBI IIO3HAKOMHJIHCbC (u3z6ecmunole apmucmbi)
3 MaIbHHKH IO/IADHJIH J€BOHKAM (Kpacueole
yeemol)
4 CeTO/IH1 VTDOM MBI ỐBUIHV (cmapble Opy3bA)
IH Sử dụng những từ cho đưới đây để viết thành câu hoàn chỉnh (2 điểm)
1 KaKHIH / B€wep / ä / 3aHHMATbCA / CHODT
2 BH€PA / MBI / XO/IHTb / K / HIKOJIBHBIl / VHHT€JIE
Trang 2IV To TEI cKaxKelllb, ecm TeOa cripanmMBaroT: (4 diém)
1 Korga mpuexamm peOasta JOMOn?
(Y Hux Oo11u Xopomue NemMHUe KAHUKYAIOL )
2 Uem 3anumaetca Jlena?
(Ona xoOuM 6 KIIVO HA YPOKU My3bIKU KAHCOVIO HeOes0 )
3 KaK ?KH3Hb?
(Ecu HeÒđ6HO T60 podumesu nosyuusU HOByIO Keapmupy )
4 Kem IOBOJI€H OT€I?
(E20 ColH OMAUYHO YUUMCA 6 UKOLIe )