1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

10 đề thi thử tốt nghiệp Lý 12 có giải

141 255 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 141
Dung lượng 3,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

10 đề thi thử tốt nghiệp lý 12 có giải

Trang 1

NHÓM KYSER ÔN THI THPT KHÓA ĐỀ THI THỬ THPT 2019

Thời gian làm bài: 50 phút

Câu 1: Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa

A Luôn hướng về vị trí mà nó đổi chiều

B Có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ

C Có độ lớn không đổi nhưng hướng thay đổi

D Có độ lớn và hướng không đổi

Câu 2: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x A cos= (ω + ϕ Vt ) ận tốc của vật

có biểu thức là

A v= ωA cos(ω + ϕ t ) B. v= −ωA sin(ω + ϕ t )

C v = −A sin(ω + ϕ t ) D. v = ωA sin(ω + ϕ t )

Câu 3: Cơ năng của một vật dao động điều hòa

A Tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi

B Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật

C Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật

D Bằng động năng của vật khi vật tới vị trí gia tốc đổi chiều

Câu 4: Khi một vật dao động điều hòa thì

A Lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

B Gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

C Lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ

D Vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí mà gia tốc của vật bằng 0

Câu 5: Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính quỹ đạo có chuyển động

là dao động điều hòa Phát biểu nào sau đây sai?

A Tần số góc của dao động diều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều

B Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều

C Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều

D Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều

Đề số 25 Thầy Chu Văn Biên

Trang 2

Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x 6 cos t= π (x tính bằng cm, t tính bằng s) Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tốc độ cực đại của chất điểm là 16,58 cm/s

B Chu kì của dao động là 0,5 s

C Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 59,22 cm / s 2

Câu 12: Một vật nhỏ khối lượng 200 g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20 cm với tần số góc

6 rad/s Cơ năng của vật dao động này là

A 0,036 J B. 0,018 J C. 18 J D. 36 J

Câu 13: Một vật dao động điều hòa với tần số f = 2/3 Hz Chu kì dao động của vật này là

A 1,5 s B. 1 s C. 0,5 s D. 0,75 s

Câu 14: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kỳ 0,6 s Biết trong mỗi chu

kỳ dao động, thời gian lò xo bị dãn gấp 2 lần thời gian lò xo bị nén Lấy g= π2(m / s ).2 Chiều dài quỹ đạo

của vật nhỏ của con lắc là:

Câu 15: Một vật dao động điều hòa với phương trình x 4cos t= π (x tính bằng cm, t tính bằng s) Khoảng

thời gian giữa hai lần liên tiếp vật cách vị trí cân bằng 2 2 cm là:

Trang 3

A 0,5 s B. 1 s C. 0,25 s D. 2 s

Câu 16: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 200 g và lò xo nhẹ có độ cứng 80 N/m Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với chiều dài quỹ đạo là 4 cm Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là

A 100 cm/s B. 40 cm/s C. 80 cm/s D. 60 cm/s

Câu 17: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox Mốc thế năng tại vị trí cân bằng Ở li độ x = 3 cm,

vật có động năng gấp 3 thế năng Biên độ dao động của vật là

A 3,5 cm B. 4,0 cm C. 2,5 cm D. 6,0 cm

Câu 18: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox với chu kì 0,5 s Biết gốc tọa độ O ở vị trí cân bằng

của vật Tại thời điểm t, vật ở vị trí có li độ 5 cm, sau đó 2,5 s vật ở vị trí có li độ là

A Nhanh dần đều B. Chậm dần đều C. Nhanh dần D. Chậm dần

Câu 21: Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?

A Vecto gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại

B Vecto vận tốc và vecto gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng

C Vecto gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng

D Vecto vận tốc và vecto gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng

Câu 22: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Vecto gia tốc của chất điểm có

A Độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên

B Độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vecto vận tốc

C Độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

D Độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

Câu 23: Một vật nhỏ có khối lượng 500 g dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về có biểu thức

Trang 4

Câu 25: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của

nó là 20 cm/s Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 50 3 cm / s Biên độ 2dao động của chất điểm là

A 26,12 cm/s B 24,85 cm/s C 14,64 cm/s D 21,96 cm/s

Câu 28: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 8 cm Trong một chu

kì, tỉ số thời gian dãn và nén của lò xo là 2 Tình tần số dao động của con lắc Lấy g= π2m / s 2

Câu 31: Vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox (với O là vị trí cân bằng), với chu kì 1,5 (s), với biên độ

A Sau khi dao động được 3,5 (s) vật ở li độ cực đại Tại thời điểm ban đầu vật đi theo chiều

A Dương qua cị trí cân bằng B. Âm qua vị trí cân bằng

C Dương qua vị trí có li độ -A/2 D. Âm qua vị trí có li độ A/2

Câu 32: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn

vật nhỏ m1 Ban đầu giữa vật m1 tại vị trí mà lò xo bị nén 10 cm, đặt vật nhỏ m2 (có khối lượng bằng khối lượng vật m1) trên mặt phẳng nằm ngang và sát với vật m1 Buông nhẹ để hai vật bắt đầu chuyển động theo phương của trục lò xo Bỏ qua mọi ma sát Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên thì khoảng cách giữa hai vật m1 và m2 g ần giá trị nào nhất sau đây?

A 4,6 cm B. 2,3 cm C. 5,7 cm D. 3,2 cm

Câu 33: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T Gọi vtb là tốc độ trung bình của chất điểm trong

một chu kỳ, v là tốc độ tức thời của chất điểm Trong một chu kì, khoảng thời gian mà v 0,25 3 v≥ π tb là:

Câu 34: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với cơ năng dao động là 1,5625 J và lực đàn hồi cực đại là 12,5 N Mốc thế năng tại vị trí cân bằng Gọi Q là đầu cố định của lò xo, khoảng thời

Trang 5

gian ngắn nhất giữa 2 lần liên tiếp Q chịu tác dụng lực kéo của lò xo có độ lớn 25 3 / 4 N là 0,1 s Quãng

đường lớn nhất mà vật nhỏ của con lắc đi được trong 0,4 s g ần giá trị nào nhất sau đây?

A 40 cm B. 60 cm C. 80 cm D. 115 cm

Câu 35: Gọi M, N, I là các điểm trên một lò xo nhẹ, được treo thẳng đứng ở điểm O cố định Khi lò xo có chiều dài tự nhiên thì OM = MN = NI = 10 cm Gắn vật nhỏ vào đầu dưới I của lò xo và kích thích để vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng

Trong quá trình dao động tỉ số độ lớn lực kéo lớn nhất và độ

lớn lực kéo nhỏ nhất tác dụng lên O bằng 3; lò xo dãn đều;

khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm M và N là 12 cm Lấy

π = Trong một chu kì, khoảng thời gian lò xo bị dãn g ần

giá tr ị nào nhất sau đây?

A 2,9 s B. 0,38 s

C 3,5 s D. 1,7 s

Câu 36: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 100 g và lò xo có độ cứng 40 N/m được đặt trên

mặt phẳng nằm ngang không ma sát Vật nhỏ đang nằm yên ở vị trí cân bằng, tại t = 0, tác dụng lực F = 2N lên vật nhỏ (hình vẽ) cho con lắc dao động điều hòa đến thời điểm t 25 / 80= π s thì ngừng tác dụng lực F Dao động điều hòa của con lắc sau khi không còn lực F tác dụng có gá trị biên độ gần giá trị nào nhất sau đây:

Câu 37: Cho hai vật dao động điều hòa dọc theo hai đường

thẳng cùng song song với trục Ox Vị trí cân bằng của mỗi vật

nằm trên đường thẳng vuông góc với trục Ox tại O Trong hệ

trục vuông góc xOy, đường (1) là đồ thị biểu diễn mối quan hệ

giữa vận tốc và li độ của vật 1, đường (2) là đồ thị biểu diễn mối

quan hệ giữa vận tốc và li độ của vật 2 (hình vẽ) Biết lực kéo về

cực đại tác dụng lên vật 1 gấp 3 lần lực kéo về cực đại tác dụng

lên vật 2 Tỉ số giữa khối lượng của vật 2 với khối lượng của vật

1 là

Trang 6

Câu 38: Hai con lắc lò xo giống hệt nhau được treo vào hai điểm ở cùng

độ cao, cách nhau 3 cm Kích thích cho hai con lắc dao động điều hòa

theo phương thẳng đứng với phương trình lần lượt x1 =5cos tω (cm) và

2

x =6 cos ω + πt / 3 (cm) Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn

nhất giữa hai vật nhỏ của các con lắc bằng

A 5,6 cm B 6 cm C 6,3 cm D 8,5 cm

Câu 39: Một con lắc lò xo có m = 400 g và k = 12, 5 N/m Thời điểm ban đầu (t = 0), lò xo không biến

dạng, thả nhẹ để hệ vật và lò xo rơi tự do sao cho trục lò xo luôn có phương thẳng đứng và vật nặng ở phía dưới lò xo Đến thời điểm t1 = 0,1 s, điểm chính giữa của lò xo được giữ cố định, sau đó vật dao động điều hòa Lấy g 10m / s ;= 2 π =2 10 Biết độ cứng của lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó Tốc độ của vật tại thời điểm t2 = 0,3 s là

A 40π cm/s B 20π cm/s C 20 3 cm/s D 20π 3 cm/s

Câu 40: Hai chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục

Ox với các phương trình lần lượt là x1=A cos1 (ω + ϕ t 1)

và x2 =A cos2 (ω + ϕ vt 2) ới ω > Hình bên là một phần 0

đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tích y x x= 1 2 theo thời

gian t Đặt α = ϕ + ϕ 2 2 thì độ lớn cosα bằng

A 0,625 B. 0,866 C. 0,500 D. 0,75

Trang 7

45 đề ôn lí mức 7 điểm 2019:

http://thuvienvatly.com/download/49693

GV: Trần Văn Hậu Alo + Zalo: 0942481600

Trang 8

NHÓM KYSER ÔN THI THPT KHÓA ĐỀ THI THỬ THPT 2019

Thời gian làm bài: 50 phút

Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng

về vị trí cân bằng (tại đây lực kéo về đổi chiều)

Trang 10

2020

Trang 11

1 2

Quay một vòng qua li độ x = -2 cm là hai lần Để có lần thứ

2017 = 2.1008 + 1 thì phải quay 1008 vòng và quay thêm một

góc 2 / 3,π tức tổng góc quay: ∆ϕ =1008.2π + π2 / 3

thời gian:

21008.2

3 3025( ).

23

Lò xo dãn khi − ≤ ≤ ∆A x l và nén khi 0 ∆ ≤ ≤l0 x A Vì th ời

gian dãn gấp đôi thời gian nén nên ∆ =l0 A/ 2 0,04 = m

Trang 12

.2

Trang 13

+ Giai đoạn 1: Cả hai vật cùng dao động với biên độ A, tần số góc

+ Giai đoạn 2: Đến VTCB m2 tách ra khỏi m1 thì

*m1dao động điều hòa với tần số góc

*m2 chuyển động thẳng đều với vận tốc v0 và khi m1đến vị trí biên dượng (lần 1) thì m2đi được quãng

0

1 2

Trang 14

Vì là lực kéo nên lúc này lò xo dãn Vật đi từ 3

Trang 15

rad s m

Trang 16

NHÓM KYSER ÔN THI THPT KHÓA ĐỀ THI THỬ THPT 2019

Thời gian làm bài: 50 phút

Câu 1: Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng

A Tỉ lệ với bình phương biên độ dao động

B Tỉ lệ với bình phương chu kì dao động

C Tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo

D Tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi

Câu 2: Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?

A ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không

B ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại

C khi động năng bằng 3 lần thế năng thì độ lớn gia tốc bằng nửa giá trị cực đại

D khi động năng bằng 2 lần thế năng thì độ lớn gia tốc bằng nửa giá trị cực đại

Câu 3: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

A độ lớn vận tốc của chất điểm giảm

B động năng của chất điểm giảm

C độ lớn gia tốc của chất điểm giảm

D độ lớn li độ của chất điểm tăng

Câu 4: Con lắc lò xo dao động điều hòa Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

A cùng chiều với chiều chuyển động của vật

A Khi động năng của chất điểm giảm thì thế năng của nó tăng

B Biên độ dao động của chất điểm không đổi trong quá trình dao động

C Quãng đường vật đi được trong T/6 có thể lớn hơn A

D Cơ năng của chất điểm được bảo toàn

Câu 6: Khi nói về dao động điều hòa của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A Khi vật ở vị trí biên, gia tốc của vật bằng không

B Véctơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng

C Véctơ vận tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng

D Khi đi qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng không

Câu 7: Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên

Đề số 26 Thầy Chu Văn Biên

Trang 17

A Khác tần số, cùng pha với li độ

B Cùng tần số, ngược pha với li độ

C Khác tần số, ngược pha với li độ

D Cùng tần số, cùng pha với li độ

Câu 8: Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?

A Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian

B Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

C Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian

D Cơ năng của vật có lúc tăng có lúc giảm

Câu 9: Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên

A Viên bi luôn hướng theo chiều chuyển động của viên bi

B Điểm cố định luôn là lực kéo

C Viên bi luôn hướng theo chiều dương quy ước

D Điểm cố định có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ

Câu 10: Vật dao động điều hòa theo trục Ox Phát biểu nào sau đây đúng?

A Đồ thị vận tốc của vật theo li độ là đường elip

B Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi

C Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin

D Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động

Câu 11: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x A cos 2 t = ( ω Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng Cơ năng của con lắc là )

A m A ω 2 B. 0,5m A ω 2 C 2mω2 2A D. 0,5mω2 2A

Câu 12: Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi vật có động năng

bằng 8/9 lần cơ năng thì vật cách vị trí biên gần nhất một đoạn

Câu 13: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang Nếu biên độ dao động tăng gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc

A Tăng 2 lần B. Giảm 2 lần C.Không đổi D.Tăng 2 lần

Câu 14: Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính 10 cm với tốc độ góc 5 rad/s Hình chiếu của chất điểm lên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo có gia tốc cực đại là

Trang 18

Câu 16: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox Trong các đại lượng sau của vật: cơ năng, vận tốc, gia tốc, động năng thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là

A Vận tốc B.Động năng C. Gia tốc D.Cơ năng

Câu 17: Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x 10cos 2 t= π (cm) Quãng đường

đi được của chất điểm từ thời điểm t = 0 đến thời điểm t = 1,25 s là

Câu 21: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số góc ω Cơ năng của con lắc:

A Có độ lớn gấp 2 lần thế năng khi công suất lực kéo về cực đại

B Là một đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tầm số góc ω

C Là một đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc 2 ω

D Là một đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc 0,5ω

Câu 22: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v 4 cos 2 t= π ( π + π/ 3) (cm/s) Gốc

tọa độ tại vị trí cân bằng Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là:

A x = 2 cm, v = 0 B x= 3,v 2= π cm/s

C x= − 3 , v = 0 D x 0,v 2= = π cm/s

Câu 23: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x 8cos t= (π + π/ 4) (x tính bằng

cm, t tính bằng s) thì

A quãng đường đi được từ t = 1,25 s đến t = 4,75 s là 56 cm

B chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm

C chu kì dao động là 4 s

D vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s

Câu 24: Hại vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng

tần số Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của

li độ x1 của M1 và vận tốc v2 của M2 theo thời gian t

Hai dao động của M1 và M2 lệch pha nhau

A π/ 3 B. 2 / 3.π

B C. 5 / 6.π D. π/ 6

Trang 19

Câu 25: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,5 s Khi vật ở vị trí cân bằng, lò

xo dài 44,25 cm Lấy g= π2(m / s 2) Chiều dài tự nhiên của lò xo là

Câu 26: Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ có khối lượng 500 g và lò xo có độ cứng 50 N/m Cho con lắc dao động điều hòa trên phương ngang Tại thời điểm vận tốc của quả cầu là 0,1 m/s thì gia tốc của nó là 2 2

m / s Cơ năng của con lắc là:

Câu 31: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 25 cm, có khối lượng

không đáng kể, được dùng để treo vật, khối lượng m = 200 g

vào điểm A Khi cân bằng lò xo dài 33 cm, g 10m / s = 2 Dùng

hai lò xo như trên để treo vật m vào hai điểm cố định A và B

nằm trên đường thẳng đứng, cách nhau 70 cm như hình vẽ Lúc

này, VTCB O của vật cách B một đoạn

A 39 cm B. 32 cm C. 40 cm D. 31 cm

Câu 32: Một con lắc lò xo, lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng 20 (N/m), vật nặng M = 100 (g)

có thể trượt không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang Hệ đang ở trạng thái cân bằng, người ta bắn một vật

m = 100 g với tốc độ 3 m/s dọc theo trục của lò xo đến đập vào vật M Sau khi va chạm hai vật dính vào nhau và cùng dao động điều hòa theo phương ngang trùng với trục của lò xo Biên độ dao động điều hòa là

Câu 33: Lò xo nhẹ treo thẳng đứng có chiều dài tự nhiên 30 cm Treo vào đầu dưới một vật nhỏ thì thấy

hệ cân bằng khi lò xo dãn 10 cm Kéo vật thẳng đứng cho tới khi lò xo có chiều dài 42 cm, rồi truyền cho

Trang 20

vật vận tốc 20 cm/s hướng lên Chọn gốc thời gian là lúc vật được truyền vận tốc, chiều dương hướng lên

Lấy g = 10 m / s Viết phương trình dao động 2

Câu 35: Tại một nơi trên mặt đất, có hai con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α α và chu kì 1, 2tương ứng T1, T2 với T2 = 0,4T1 Ban đầu cả hai con lắc đều ở vị trí biên Sau thời gian T1/3 đầu tiên, quãng đường mà vật nhỏ của hai con lắc đi được bằng nhau Tỉ số α α bằng 1/ 2

Câu 36: Một con lắc đơn có chiều dài 1,96 m treo vào

điểm T cố định Từ vị trí cân bằng O, kéo con lắc về

bên phải đến A rồi thả nhẹ Mỗi khi vật nhỏ đi từ phải

sang trái ngang qua B thì dây vướng vào đinh nhỏ tại D,

vật dao động trên quỹ đạo AOBC (được minh họa bằng

hình bên) Biết TD = 1,32 m và 0

mọi ma sát Lấy g= π2(m / s 2) Chu kì dao động của

con lắc gần giá trị nào nhất sau đây?

A 2,26 s B. 2.61 s

B C. 2,64 s D. 2,77 s

Câu 37: Một lò xo nhẹ có độ cứng 75 N/m, đầu trên của lò xo treo vào một

điểm cố định Vật A có khối lượng 0,1 kg được treo vào đầu dưới của lò xo

Vật B có khối lượng 0,2 kg treo vào vật A nhờ một sợi dây mềm, nhẹ, không

dãn và đủ dài để khi chuyển động vật A và vật B không va chạm nhau (hình

bên) Ban đầu giữ vật B để lò xo có trục thẳng đứng và dãn 9,66 cm (coi 9,66

4 4 2

= + ) rồi thả nhẹ Lấy g 10m / s= 2 và π =2 10 Thời gian tính từ lúc

thả vật B đến khi vật A dừng lại lần đầu là

A 0,19 s B. 0,21 s C. 0,17 s D. 0,23 s

Trang 21

Câu 38: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang một đầu cố định, đầu kia gắn vật nhỏ Lò xo có độ cứng 200 N/m, vật có khối lượng 2 /π kg Vật đang đứng yên ở vị trí cân bằng thì tác dụng vào vật một lực có độ 2

lớn 8 N không đổi trong 0,5 s Bỏ qua mọi ma sát Sau khi ngừng tác dụng, vật dao động với biên độ là

Câu 39: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,2 kg và lò xo có độ cứng 40 N/m Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,01 Từ vị trí lò xo không bị biến dạng, truyền cho vật vận tốc ban đầu 1 m/s thì thấy con lắc dao động tắt dần trong

giới hạn đàn hồi của lò xo Lấy g 10m / s = 2 Độ biến dạng cực đại của lò xo trong quá trình dao động bằng

Trang 22

NHÓM KYSER ÔN THI THPT KHÓA ĐỀ THI THỬ THPT 2019

Thời gian làm bài: 50 phút

ĐÁP ÁN

11-C 12-C 13-C 14-A 15-B 16-D 17-B 18-B 19-D 20-C

21-A 22-B 23-A 24-D 25-D 26-A 27-B 28-C 29-B 30-C

31-D 32-A 33-A 34-D 35-A 36-C 37-A 38-D 39-D 40-C

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Ch ọn A

Cơ năng: 1 2

:2

Cơ năng của vật dao động điều hòa được bảo toàn

Đề số 26 Thầy Chu Văn Biên

Trang 23

Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn bán kính R với tốc độ ω thì hình chiếu của nó trên

một trục nằm trong mặt phẳng quỹ đạo sẽ dao động điều hòa với biên độ đúng bằng R và tần số góc đúng bằng ω

Hình chiếu của chất điểm lên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo dao động điều hòa với biên độ A = 10

cm và tần số góc ω =5rad s/ ⇒ Gia tốc cực đại là amax = ω2A=500cm s/ 2

Trang 24

Tài liệu KYS Khóa đề thi thử THPT 2019 3

Quãng đường vật đi được trong 0,5T luôn là 2A nên quãng đường đi được trong 1,5T = 3.0,5T là 3.2A =

2 2

Từ đồ thị, v=2 đạt cực tiểu trước khi x1đạt cực tiểu là 4 ô = 4/12 chu kì = T/3 2 / 3.π

Mà v2 sớm pha hơn x2 là π/ 2⇒ x2 sớm pha hơn x1 là π/ 6

Trang 25

Chu kì T= π ω =2 / 1( ).s Từ vòng lượng giác ta thấy:

t d n· /t nÐn =3 nên A= 2∆l L0 ực đàn hồi và lực kéo về ngược hướng khi vật ở trong đoạn

0≤ ≤x A/ 2 Khoảng thời gian cần tính chính là t = 2.T/8 = 0,3 s

Trang 26

Tài liệu KYS Khóa đề thi thử THPT 2019 5

∆ω

Trang 27

nhất, vật có vận tốc bằng 0, cách vị trí cân bằng cũ một

đoạn A = 6 cm Lúc này, nếu cất vật B thì vật dao động

xung quanh vị trí cân bằng mới, cao hơn vị trí cân bằng

cũ là 4 cm nên biên độ dao động mới: A′ = +A x0 =10cm

Ở vị trí cân bằng Om lò xo dãn 2 cm nên lúc này lò xo dài

Giai đoạn 1: Cả hai vật cùng dao động (VTCB O1) đi từ A đến E

với thời gian:

Trang 28

Quá trình dao động chia làm hai giai đoạn:

Giai đoạn 1 (0 < t < 0,5 s): Vật dao động với biên độ A= F =4(cm)

k xung quanh VTCB mới Om Giai đoạn 2 (t≥0,5 :s ) Đúng lúc vật đến M (vật có vận tốc bằng 0) thì ngoại lực thôi tác dụng Lúc này VTCB sẽ là Oc nên biên độ dao động A′ =2F =8(cm)

Trang 30

NHÓM KYSER ÔN THI THPT KHÓA ĐỀ THI THỬ THPT 2019

Thời gian làm bài: 50 phút

Câu 1: Xét một con lắc đơn dao động tại một nơi nhất định (bỏ qua lực cản) Khi lực căng của sợi dây có giá trị bằng độ lớn trọng lực tác dụng lên con lắc lúc đó

A Lực căng sợi dây cân bằng với trọng lực

B Vận tốc của vật dao động cực tiểu

C Lực căng sợi dây không phải hướng thẳng đứng

D Động năng của vật dao động bằng nửa giá trị cực đại

Câu 2:Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây đúng?

A Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

B Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc

C Tầm số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

D Chu kỳ dao động của vật tỷ lệ thuận với biên độ

Câu 3: Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây đúng?

A Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với biên độ dao động

B Tần số dao động tỉ lệ nghịch với khối lượng nhỏ của con lắc

C Chu kì dao động tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo

D Tần số góc của dao động không phụ thuộc vào biên độ dao động

Câu 4:Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc đơn, nhận định nào sau đây là sai?

A Khi quả nặng ở điểm giới hạn, lực căng dây treo có độ lớn nhỏ hơn trọng lượng của vật

B Khi góc hợp bởi phương dây treo và phương thẳng đứng giảm, tốc độ của quả nặng tăng

C Chu kỳ dao động bé của con lắc không phụ thuộc vào biên độ dao động của nó

D Độ lớn của lực căng dây treo con lắc luôn nhỏ hơn trọng lượng của vật

Câu 5: Con lắc đơn dao động nhỏ trong một điện trường đều có phương thẳng đứng hướng xuống, vật nặng

có điện tích dương Vào thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng thì đột ngột tắt điện trường Chu kỳ của con

lắc khi đó thay đổi như thế nào? Bỏ qua mọi lực cản

A Chu kỳ tăng hoặc giảm còn tùy thuộc quả nặng đi theo chiều nào

Trang 31

Câu 7: Hình vẽ là đồ thị phụ thuộc thời

gian của li độ góc của con lắc đơn dao

động điều hòa với chu kỳ T Giá trị của T

A 3,0 s B. 2,0 s

C 1,0 s D. 0,15 s

Câu 8: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại điểm A với chu kì 2 s Đưa con lắc này tới địa điểm B cho

nó dao động điều hòa, trong khoảng thời gian 101 s nó thực hiện được 50 dao động toàn phần Coi chiều dài dây treo của con lắc đơn không đổi Gia tốc trọng trường tại B so với tại A

A Tăng 0,2% B. Tăng 2% C. Giảm 2% D. Giảm 0,2%

Câu 9: Hình vẽ là đồ thị phụ thuộc thời gian của li

độ góc của con lắc đơn dao động điều hòa với biên

độ góc αmax Giá trị của αmaxlà

A 0,1 rad B. 0,12 rad

C 0,09 rad D. 0,15 rad

Câu 10: Ở cùng một nơi có gia tốc trọng trường g, con lắc đơn có chiều dài  dao động điều hòa với chu 1

kì 0,6 s; con lắc đơn có chiều dài  dao động điều hòa với chu kì 0,8 s Tại đó, con lắc đơn có chiều dài 2(21+3 dao động điều hòa với chu kì 2)

A 0,7 s B. 1,4 s C. 1,62 s D. 1,54 s

Câu 11: Hình vẽ là đồ thị sự phụ thuộc

thời gian của li độ góc của con lắc đơn

dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng

trường g = 9,8 m / s với chu kì T và biên 2

độ góc αmax Chiều dài của con lắc đơn

gần giá trị nào nhất sau đây?

A 2,3 m B. 2,0 m

C 1,0 m D. 0,15 m

Câu 12: Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng Tại vị trí vật

có li độ 4 cm, tỉ số giữa thế năng và động năng của vật là

Câu 13: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 40 g và lò xo nhẹ có độ cứng 16 N/m dao động điều hòa với biên độ 7,5 cm Khi vật đến vị trí biên, độ lớn gia tốc của vật là:

A 3 m / s 2 B. 15 m / s 2 C. 2 m / s 2 D. 30 m / s 2

Trang 32

Câu 14: Một con lắc lò xo (độ cứng của lò xo là 25 N/m) dao động điều hòa theo phương ngang với biên

độ A Cứ sau 0,1 s thì vật nặng của con lắc lại cách vị trí cân bằng một khoảng như cũ x0 (với x0 khác 0 và khác A) Lấy π =2 10 Khối lượng vật nặng của con lắc bằng

A 400 g B. 40 g C. 200 g D. 1200 g

Câu 18: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Ở thời điểm độ lớn

vận tốc của vật bằng 30% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa thế năng và cơ năng của vật là

Câu 19: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W Mốc thế năng của vật ở vị trí cân bằng Khi vật đi qua cị trí có li độ 3A/4 thì động năng của vật là

Câu 20: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1,44 m dao động điều hòa với biên độ góc π/ 20 rad tại nơi

có gia tốc trọng trường g = 10m / s L2 ấy π =2 10 Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến

Câu 22: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kì 2 s Tại thời điểm t = 0 s vật

đi qua vị trí x = 2,5 cm theo chiều dương Phương trình dao động của vật là

A x 5cos 2 t= ( π − π/ 3 cm )( ) B x 5cos 2 t= ( π + π/ 2 cm )( )

C x 5cos t= (π + π/ 2 cm )( ) D x 5cos t= (π − π/ 3 cm )( )

Trang 33

Câu 23: Hình vẽ là đồ thị phụ thuộc thời gian

của li độ góc của con lắc đơn dao động điều hòa

tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m / s với 2

chu kì T và biên độ góc αmax Tốc độ cực đại

Câu 26: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc αmax nhỏ Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng ba lần thế năng thì li độ góc α của con lắc bằng

A −αmax/ 2 B αmax / 2 C −αmax/ 2 D αmax / 2

Câu 27: Hình vẽ là đồ thị phụ thuộc thời

gian của li độ góc của hai con lắc đơn dao

động điều hòa tại cùng một nơi (con lắc 1

là đường 1 và con lắc 2 là đường 2) Tỉ số

chiều dài của con lắc đơn 2 và chiều dài

con lắc đơn 1 gần giá trị nào nhất sau đây?

A 2,15 B 0,5

Câu 28: Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ dài A Khi vật dao động đi qua vị trí cân

bằng nó va chạm với vật nhỏ có khối lượng bằng nó đang nằm yên ở đó Sau va chạm hai vật vào nhau và cùng dao động điều hòa với biên độ dài A’ Chọn kết luận đúng

Trang 34

a2, Wt2, Wd2 lần lượt là li độ, vận tốc, gia tốc, thế năng và động năng của chất điểm ở thời điểm t2 Cho các

Câu 31: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng vật nặng khối lượng 1 kg Từ vị trí cân bằng nâng vật lên vị trí

lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ để vật dao động điều hòa Lấy g = 10 m / s Gọi T là chu kì dao động 2của vật Tìm thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí lực đàn hồi có độ lớn 5 N đến vị trí lực đàn hồi có độ lớn

15 N

Câu 32:Hai đầu A và B của con lắc lò xo gắn hai vật nhỏ có khối lượng 2m và 3m Hệ có thể dao động không ma sát trên mặt phẳng ngang Khi giữ cố định điểm C trên lò xo thì chu kì dao động của hai vật bằng nhau Tính tỉ số CB/AB khi lò xo không biến dạng

Câu 33: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động tự do Biết khoảng thời gian diễn ra mỗi lần lò

xo bị nén bằng khoảng thời gian diễn ra mỗi lần véc tơ vận tốc và véc tơ gia tốc cùng chiều và bằng 0,5 s π( )Lấy g= π =2 10 Tính vận tốc cực đại của vật?

A 10 2 cm/s B. 100 2 cm/s C. 10 cm/s D. 20 cm/s

Câu 34: Một con lắc đơn được treo vào trần của một thang máy có thể chuyển động thẳng đứng tại nơi có

g = 10 (m / s2) Khi thang máy đứng yên, cho con lắc dao động nhỏ với biên độ góc αmax và cơ năng W Khi vật có li độ góc α = αmax thì đột ngột cho thang máy chuyển động lên trên nhanh dần đều với gia tốc

a = 2 (m / s ) Con lắc vẫn dao động điều hòa với biên độ góc 2 α′max và cơ năng W’ Đáp án nào dưới đây

là đúng?

A αmax′ =1,2αmax, W′=W B. αmax′ = αmax, W′=W

C.α′max =1,2αmax, W′=5W / 6 D. αmax′ = αmax, W′=1,2W

Câu 35: Con lắc lò xo đặt nằm ngang, ban đầu lò xo chưa biến dạng, vật có khối lượng m1 = 0,5 kg lò xo

có độ cứng k = 20 N/m Một vật có khối lượng m2 = 0,5 kg chuyển động dọc theo trục của lò xo với tốc độ

0,2 22 m/s đến va chạm mềm với vật m1, sau va chạm lò xo bị nén lại Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt

phẳng nằm ngang là 0,1 Lấy g = 10 m / s Tốc độ cực đại của vật sau khi nén lần thứ nhất là 2

A 0,071 m/s B. 10 30 cm/s C. 10 3 cm/s D. 30 cm/s

Câu 36: Một lò xo nhẹ, hệ số đàn hồi 100 (N/m) đặt nằm ngang Một đầu gắn cố định, đầu còn lại gắn với

quả cầu nhỏ có khối lượng m = 0,5 (kg) và m được gắn với một quả cầu giống hệt nó Hai vật cùng dao động điều hòa theo trục nằm ngang Ox với biên độ 4 (cm) (ban đầu lò xo nén cực đại) Chỗ gắn hai vật sẽ

Trang 35

bị bong nếu lực kéo tại đó (hướng theo Ox) đạt đến giá trị 1 (N) Vật m∆ có bị tách ra khỏi m không? Nếu

A x 7cos 10 t= ( π + π)( )cm B. x 4 cos 5 t= ( π + π)( )cm

C x 4 cos 10 t= ( π + π)( )cm D. x 7cos 5 t= ( π + π)( )cm

Câu 38: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng m = 100 (g) dao động điều hòa theo phương ngang Lúc t = 0 vật qua vị trí cân bằng với tốc độ 3 (m/s) Sau khi dao động được 1,25 chu kì, đặt nhẹ lên trên m một vật có khối lượng 800 (g) để hai vật dính vào nhau dao động điều hòa Tốc độ dao động cực đại lúc này là

Câu 40: Cho hệ thống gồm hai con lắc lò xo, cùng khối lượng

vật nặng, cùng độ cứng lò xo như hình vẽ Khi ở vị trí cân bằng

các vật, hai lò xo có cùng chiều dài 34 cm Từ vị trí cân bằng

nâng vật B lên một đoạn rồi thả nhẹ, đồng thời truyền cho vật

A tốc độ ban đầu theo phương ngang và theo chiều làm cho lò

xo dãn ra Sau đó, hai con lắc dao động điều hòa dọc theo các

trục của lò xo với cùng biên độ 4 cm Khoảng cách lớn nhất

giữa A và B trong quá trình dao động g ần nhất với giá trị nào

sau đây?

A 52 cm B. 51 cm

C. 53 cm D. 55 cm

Trang 36

NHÓM KYSER ÔN THI THPT KHÓA ĐỀ THI THỬ THPT 2019

Thời gian làm bài: 50 phút

ĐÁP ÁN

11-A 12-A 13-D 14-B 15-A 16-C 17-D 18-A 19-D 20-B

21-A 22-D 23-B 24-A 25-D 26-A 27-A 28-D 29-C 30-C

31-D 32-A 33-B 34-D 35-A 36-D 37-D 38-A 39-D 40-A

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Ch ọn C

Lực căng của sợi dây: R mg= (3cosα −2 cosαmax) Khi R = mg khi α ≠ 0

Trang 37

1 1

Trang 38

.0,91

Trang 40

Câu 29: Ch ọn C

2 1

131

0,6v + 0,6v =vv +v =v nên t1 và t2 là hai thời điểm vuông pha ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

A l k Chọn gốc tọa độ ở tại VTCB, chiều dương

xuống dưới thì biểu thức lực đàn hồi: F k= ∆ +( l0 x )

2515

Ngày đăng: 15/03/2019, 20:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w