1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

BÀI GIẢNG TỔNG QUAN CTDL VÀ GT

32 166 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 116,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêuGiới thiệu vai trò của tổ chức dữ liệu Mối quan hệ giữa GT & CTDL Các khái niệm và yêu cầu về CTDL Nhắc lại các kiểu dữ liệu trong C++ Tổng quan về đánh giá độ phức tạp GT..

Trang 2

Mục tiêu

Giới thiệu vai trò của tổ chức dữ liệu

Mối quan hệ giữa GT & CTDL

Các khái niệm và yêu cầu về CTDL

Nhắc lại các kiểu dữ liệu trong C++

Tổng quan về đánh giá độ phức tạp GT

Trang 3

Suy nghĩ

Theo bạn: trước khi viết một chương trình để giải quyết một bài toán nào đó trên máy tính thì cần phải làm những việc gì?

?

Trang 4

Xét đoạn chương trình sau

Trang 5

Vai trò của CTDL & GT

Chương trình

Cấu trúc dữ liệu

Giải thuật

Trang 6

Các tiêu chuẩn đánh giá CTDL

Phản ánh đúng thực tế

Phù hợp với thao tác

Tiết kiệm tài nguyên hệ thống

Trang 7

Khái niệm về kiểu dữ liệu

Trang 8

Khái niệm về kiểu dữ liệu

Các thuộc tính của một kiểu dữ liệu gồm:

Các loại kiểu dữ liệu

Danh sách liên kết, hàng đợi, ngăn xếp, cây, bảng băm, …

Trang 9

Khái niệm về kiểu dữ liệu

• Có thể có giá trị ban đầu

tùy theo từng ngôn ngữ lập

trình.

• Tồn tại đến khi kết thúc

chương trình.

Động

• Được gắn kết với một con

trỏ (tại thời điểm biên dịch

Trang 10

Nhắc lại các kiểu dữ liệu C++

Kiểu cơ sở: Số nguyên, số thực và kiểu

logic

Kiểu mảng, chuỗi

Kiểu có cấu trúc

Trang 11

Kiểu số nguyên

Stt Tên kiểu Ghi chú Kích thước

Trang 12

Kiểu số thực

Stt Tên kiểu Ghi chú Kích thước

Stt Tên kiểu Ghi chú Kích thước

Kiểu luận lý

Trang 14

Kiểu mảng 1 chiều

Phát sinh ngẫu nhiên

Khởi tạo phát sinh ngẫu nhiên

Trang 16

Kiểu mảng – Khai báo kiểu con trỏ

Trang 17

Bài tập

1 Cài đặt hàm nhập mảng số nguyên, n phần tử

2 Cài đặt hàm phát sinh n phần tử ngẫu nhiên

cho mảng số nguyên

3 Cài đặt hàm phát sinh n phần tử ngẫu nhiên có

giá trị tăng dần cho mảng số nguyên

Trang 18

Kiểu mảng – Khai báo kiểu con trỏ

Lưu ý khi sử dụng phải cấp phát biến con trỏ bằng lệnh new, hủy bằng lệnh delete

Trang 19

Kiểu dữ liệu có cấu trúc

Trang 20

Ví dụ kiểu dữ liệu có cấu trúc

struct ttDate

{

char thu[9];

unsigned char ngay;

unsigned char thang;

int nam;

};

typedef struct ttDate DATE ;

Trang 21

Truy cập thành phần có cấu trúc

Biến cấu trúc kiểu tĩnh

<tên biến>.thành phần cấu trúc

VD:

DATE d;

d.nam = 2012;

Trang 23

Truy cập thành phần có cấu trúc

Biến cấu trúc kiểu con trỏ

<tên biến>->thành phần cấu trúc

VD:

DATE *d;

d->nam = 2012;

Trang 24

Các phương pháp mô tả giải thuật

Lưu đồ

Mã giả

Mã tự nhiên

Trang 26

Ký hiệu mã giả

IF <điều kiện> THEN …ENDIF

IF <điều kiện> THEN ELSE ENDIF

WHILE <điều kiện> DO … ENDWHILE

DO … UNTIL <điều kiện>

DISPLAY …

RETURN …

Trang 27

Ví dụ mô tả giải thuật

Tìm ước số chung lớn nhất của 2 số nguyên

dương a và b

Đầu vào: 2 số nguyên dương a và b

Đầu ra: ước số chung lớn nhất của a và b

Trang 30

Mô tả bằng lưu đồ

Trang 31

Đánh giá độ phức tạp giải thuật

Phụ thuộc vào ngôn ngữ lập trình

Phụ thuộc vào người lập trình

Phụ thuộc vào bộ dữ liệu thử

Phụ thuộc vào phần cứng

Trang 32

?

Ngày đăng: 15/03/2019, 20:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w