1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

BÀI 2 DINH DƯỠNG HỢP LÝ CHO CÁC ĐỐI TƯỢNG

34 190 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 3,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trẻ từ 4 – 6 tuổi• Nhu cầu năng lượng: 1600 Kcal/ngày • Giai đoạn phát triển nhanh, có thể ăn thức ăn như người lớn • Tạo thói quen không kiêng tránh thức ăn DINH DƯỠNG CHO TRẺ EM... Trẻ

Trang 1

DINH DƯỠNG HỢP LÝ CHO CÁC ĐỐI TƯỢNG

BS PHAN KIM HUỆ

BM DINH DƯỠNG

KHOA Y TẾ CÔNG CỘNG

Trang 2

MỤC TIÊU HỌC TẬP

Trình bày đặc điểm và chế độ dinh dưỡng

1 Trẻ em

2 Phụ nữ mang thai và cho con bú

3 Người cao tuổi

Trang 3

CÁC GIAI ĐOẠN TRONG ĐỜI

Trang 4

DINH DƯỠNG CHO TRẺ EM

Trang 5

Trẻ em < 1 tuổi

• Khuyến khích nuôi con bằng sữa mẹ

hoàn toàn ít nhất 6 tháng đầu

• Năng lượng: TB 103 kcal/kg/ngày

Trang 7

Trẻ từ 1 – 3 tuổi

• Nhu cầu năng lượng: 1300kcal /ngày

• Protein: 28g  50% protein từ động vật

• Chia nhiều bữa  4 – 5 bữa

• Thức ăn đa dạng, đủ chất, dễ tiêu hóa

• Uống đủ nước

• Ăn đủ bữa, đúng giờ

DINH DƯỠNG CHO TRẺ EM

Trang 8

Trẻ từ 4 – 6 tuổi

• Nhu cầu năng lượng: 1600 Kcal/ngày

• Giai đoạn phát triển nhanh, có thể ăn

thức ăn như người lớn

• Tạo thói quen không kiêng tránh thức ăn

DINH DƯỠNG CHO TRẺ EM

Trang 9

Trẻ từ 7 – 15 tuổi

• Giai đoạn phát triển mạnh  cung cấp dinh dưỡng đầy đủ và đa dạng

• Nguy cơ béo phì ở trẻ ít vận động

DINH DƯỠNG CHO TRẺ EM

Trang 10

Trẻ từ 7 – 15 tuổi

• Nhu cầu dinh dưỡng trẻ nam # nữ từ giai đoạn dậy thì

– Nữ:nhu cầu khoáng chất tăng(Fe, )

– Nam: nhu cầu về Vitamin và khoáng chất đều tăng lên

DINH DƯỠNG CHO TRẺ EM

Trang 12

PHỤ NỮ MANG THAI

Đặc điểm dinh dưỡng thời kỳ mang thai

• Thay đổi khẩu vị

• Tăng cân: phụ thuộc tình trạng cân nặng

trước khi mang thai và số thai nhi

• Nhu cầu về dinh dưỡng và năng lượng đều tăng

Trang 13

• Dinh dưỡng cho thai nhi từ các nguồn:

+ Khẩu phần ăn của người mẹ

+ Hoạt động của nhau thai

+ Dự trữ dinh dưỡng của người mẹ

• Sức khỏe mẹ  sức khỏe thai

DD CHO PHỤ NỮ MANG THAI

Trang 14

• Khuyến nghị tăng cân trong thai kỳ

Dưới 19,8 12,7 – 18,3 kg19,8 – 26 11,3 – 16 kgTrên 26 7 – 11,3 kg

• Vào tam cá nguyệt 2 và 3 :

- PN có CN bình thường: tăng 0,4 kg/tuần

- PN có CN thấp: tăng 0,5 kg/tuần

- PN thừa cân: 0,3 kg/tuần

DD CHO PHỤ NỮ MANG THAI

Trang 15

• Nhu cầu năng lượng tăng, nhất là vào 3 tháng cuối thai kỳ

DD CHO PHỤ NỮ MANG THAI

Phát triển nhau – thai

Chuyển hóa cơ bản tăng

Dự trữ năng lượng sau sinh

∑ 85.000 Kcal

Trang 16

• Nhu cầu Protein  phát triển thai nhi,

nhau thai, các mô của người mẹ

• Tăng lên trung bình là 10g/ngày và tăng lên 15g/ngày vào 6 tháng cuối

DD CHO PHỤ NỮ MANG THAI

Trang 17

Nhu cầu Vitamin

• Vitamin A: 600 mcg/ngày

• Vitamin D: 10 mcg/ngày (400 IU/ngày)

• Vitamin K: phòng xuất huyết não, màng não ở trẻ sơ sinh

• Vitamin B1 (Thiamin): 0,2 mg/ngày

• Vitamin B2 (Riboflavin): +0,2 mg/ngày

• Folat: 400 mcg/ngày

• Vitamin C: +10 mg/ngày

DD CHO PHỤ NỮ MANG THAI

Trang 18

Khoáng chất

• Calci:

- Tam cá nguyệt 1: 110 mg/ngày

- Tam cá nguyệt 2: 350 mg/ngày

- Tam cá nguyệt 3: 1000 mg/ngày

• Sắt: 3 mg/ngày

• Iod: Phòng dị tật bẩm sinh, đần độn và bướu cổ

• Kẽm: tăng thêm 6 mg/ngày

DD CHO PHỤ NỮ MANG THAI

Trang 19

DD CHO PHỤ NỮ MANG THAI

Trang 20

DD BÀ MẸ CHO CON BÚ

• SỮA MẸ

- Số lượng: sản xuất 750 – 850 ml/ngày

- Thành phần: chất đa lượng và vi lượng, enzyme, hormone, kháng thể

- Đáp ứng nhu cầu phát triển của trẻ đến tháng thứ 6

- Hàm lượng một số chất trong sữa mẹ

phospho, Magie, Natri, Kali

Trang 21

DD BÀ MẸ CHO CON BÚ

Trang 22

• Năng lượng: tăng thêm 500 kcal/ngày

- Năng lượng cho bài tiết sữa

Trang 23

DD CHO NGƯỜI CAO TUỔI

• Những thay đổi cơ thể ở người cao tuổi

- Nhu cầu dinh dưỡng giảm

Trang 24

DD CHO NGƯỜI CAO TUỔI

Trang 25

• Loãng xương

- Tổng hợp Vitamin D ở da giảm

- Lượng Vitamin D ăn vào không đủ

- Giảm thời gian tiếp xúc với ánh nắng

Hậu quả: Loãng xương và tăng nguy

cơ loãng xương (cổ xương đùi, xương đùi)

Trang 26

DD CHO NGƯỜI CAO TUỔI

Trang 27

DD CHO NGƯỜI CAO TUỔI

Vitamin B1 Bệnh tê phù, hội chứng

Wernicke-Korsakoff Vitamin B3 Bệnh pellagra, chứng đãng trí

Pantothenic acid Thoái hóa cột sống

Vitamin B6 Bệnh thần kinh ngoại vi, chứng co giật Folat Tính dễ bị kích thích, thể lực suy nhược Vitamin B12 Bệnh thần kinh ngoại vi, chứng mất trí Vitamin E Thoái hóa tiểu não (spinocerebellar),

peripheral axonopathy

Trang 28

DD CHO NGƯỜI CAO TUỔI

• Đục thủy tinh thể (Cataract)

- Thị lực kém là suy giảm chức năng phổ biến

- ½ người già tuổi 75 – 80 mắc bệnh này

- Chất chống oxy hóa (Vit C, Vit E và beta caroten) có tác dụng bảo vệ và ngăn chặn bệnh đục nhân mắt

Trang 29

DD CHO NGƯỜI CAO TUỔI

• Nguyên tắc chung về ăn uống

- Giảm mức ăn: Giảm 30% năng lượng so với người trưởng thành

- Giảm đường, muối, thức ăn toan Chế độ

ăn thiên về kiềm

- Thức ăn mềm, nên có canh vì tuyến nước bọt và răng hoạt động kém

Trang 30

DD CHO NGƯỜI CAO TUỔI

Trang 31

• Chế độ dinh dưỡng hợp lí cho người bệnh mạn tính và đang sử dụng thuốc

Trang 32

KẾT LUẬN

Sự phát triển của KHKT kéo theo những hiểu biết mới về dinh dưỡng Việc chăm sóc dinh dưỡng phù hợp với từng đối tượng, từng giai đoạn của cuộc đời góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống và sức khỏe cộng đồng

Ngày đăng: 15/03/2019, 19:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w