Mời các bạn xem và tải tài liệu Kiến thức ôn thi THPTQG môn toán năm 2019, tài liệu được sắp xếp theo chuyên đề, cấu trúc của bộ, ngoài ra còn có các công thức tính toán nhanh để giải các bài tập trắc nghiệm, tài liệu này sẽ rất hữu ích cho thầy cô và các em học sinh trong ôn thi THPTQG môn toán năm 2019
Trang 1Trang 1
Lê Trung Kiên THPT Nguyễn Du-Thanh Oai-Hà Nội
ÔN TẬP KIẾN THỨC ÔN THI THPTQG 2019
sinx cos x sin uu cos u
cos x sinx cos uu sin u
y 0 có hai nghiệm phân biệt
0
f x
PT3 với đồ thị hàm số y f x tại điểm M x ; y có dạng : 0 0
Trang 2PT cắt hai trục tọa độ tạo
thành một tam giác vuông cân thì
điểm x i 1, 2 ni mà tại đó đạo hàm
bằng không hoặc không xác định
điểm x i 1, 2 ni mà tại đó đạo hàm
bằng không hoặc không xác định
Trang 310 Một số hàm số thường gặp:
10.1 Hàm số bậc ba y ax 3bx2cx d a ( 0):
Tập xác định D = R.Tập Tập xác định D = R.xác Tập xác định D = R.định Tập xác định D = R.D Tập xác định D = R.= Tập xác định D = R.R
Các dạng đồ thị:
y’ Tập xác định D = R.= Tập xác định D = R.0 Tập xác định D = R.có Tập xác định D = R.2 Tập xác định D = R.nghiệm Tập xác định D = R.phân
biệt
Tập xác định D = R.’ Tập xác định D = R.= Tập xác định D = R.b2 Tập xác định D = R.– Tập xác định D = R.3ac Tập xác định D = R.> Tập xác định D = R.0
y’ Tập xác định D = R.= Tập xác định D = R.0 Tập xác định D = R.có Tập xác định D = R.nghiệm Tập xác định D = R.kép
Tập xác định D = R.’ Tập xác định D = R.= Tập xác định D = R.b2 Tập xác định D = R.– Tập xác định D = R.3ac Tập xác định D = R.= Tập xác định D = R.0
y’ Tập xác định D = R.= Tập xác định D = R.0 Tập xác định D = R.vô Tập xác định D = R.nghiệm
Tập xác định D = R.’ Tập xác định D = R.= Tập xác định D = R.b2 Tập xác định D = R.– Tập xác định D = R.3ac Tập xác định D = R.< Tập xác định D = R.0
I
y
x 0
I
Trang 4 Hàm số cĩ hai cực trị cùng âm (đồ thị hàm số cĩ hai điểm cực trị nằm về bên trái trục 0y ): y' 3 a22bx c cĩ hai nghiệm âm phân biệt 1 2
' 000
10.2 Hàm số trùng phương y ax 4bx2c a( 0):
Tập xác định D = R.Tập Tập xác định D = R.xác Tập xác định D = R.định Tập xác định D = R.D Tập xác định D = R.= Tập xác định D = R.R
Tập xác định D = R.Đồ Tập xác định D = R.thị Tập xác định D = R.luôn Tập xác định D = R.nhận Tập xác định D = R.trục Tập xác định D = R.tung Tập xác định D = R.làm Tập xác định D = R.trục Tập xác định D = R.đối Tập xác định D = R.xứng
Tập xác định D = R.Các Tập xác định D = R.dạng Tập xác định D = R.đồ Tập xác định D = R.thị:
y’ = 0 chỉ Tập xác định D = R.có Tập xác định D = R
1 Tập xác định D = R.nghiệm
ab > 0
y
x 0
y
x 0
y
x 0
y
x 0
Trang 54 Hàm số có đúng một cực trị và là cực tiểu: 0
0
a b
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác:
Trang 6Điểm thuộc đồ thị thỏa mãn tổng khoảng cách từ điểm đó đến hai cực trị là nhỏ nhất có hoành
độ là nghiệm của phương trình: cx d 2 ad bc
Trang 9sinx cos x sin ucos u u
cos x s inx cos usin u u
x ln a
u 'log u '
log a
a a
1log b log b
bt
Trang 10Dự đoán nghiệm của phương trình, dùng tính đơn
điệu để chứng minh nghiệm đó là duy nhất
Trang 11Chủ đề 3: Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng
1 Bảng các nguyên hàm- tích phân
Các nguyên hàm cơ bản
1 x
b b
Trang 12Đặt x t Với là hàm số có đạo hàm liên tục
trên ; , trong đó a ; b .Khi đó
Diện tích S của hình phẳng giới
hạn bởi đồ thị của hàm số y f x liên tục và trục
hoành,x=a; x=b (a<b) được tính theo công thức:
y g x liên tục trên a; b Gọi D là hình phẳng
giới hạn bởi đồ thị hai hàm số đó và các đường thẳng
x=a, x=b Khi đó diện tích S của D được tính bởi công
a
Vf x dx
Chủ đề 4: Số phức
Số phức Z a bi , a là phần thực của Z, b là phần ảo của Z, i là số 2
Z Z
Cho số phức Z a bi thì số phức Z a bi được gọi là số phức liên hợp của
2a
Chủ đề 5: Lượng giác 1.Các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản
Trang 13sin a b sin a cos b cos a sin b
cos a b cos a cos b sin a sin b
sin 2a 2sin a cos a
cos2a cos a sin a 2cos a 1
sin 3a 3sin a 4sin a;
cos3a 4cos a 3cos a
4
3
2
Trang 14 3
2
tan 3 1 3
3
0
Góc 6
4
3
30 0 45 0 60 0
tan 3
cot f x cot g x f x g x k , k
Bảng cot các góc đặc biệtGóc
6
4
3
2
3
Trang 15trùng với bất kì cách nào của hành động thứ nhất
thì công việc đó có m n cách thực hiện
2 Quy tắc nhân
Một công việc được hoàn thành bởi hai hành động
liên tiếp Nếu có m cách thực thiện hành động thứ
nhất và ứng với mỗi cách đó có n cách thực hiện
hành động thứ hai có m.ncách hoàn thành.
3 Hoán vị
Cho tập hợp a gồm n phần tử n 1 Mỗi kết quả
của sự sắp xếp thứ tự n phần tử của tập hợp A
được gọi là một hoán vị của n phần tử đó
Ta kí kiệu số các hoán vị của n phần tử là
Trang 16Dạng khai triển: (u n ) = u 1 , u 2 , …, u n , …
b Dãy số tăng, dãy số giảm
(u n ) là dãy số tăng
c Dãy số bị chặn
(u n ) là dãy số bị chặn trên M R: u n
2 Cấp số cộng
a Định nghĩa: (u n ) là cấp số cộng
3 Cấp số nhân
a Định nghĩa: (u n ) là cấp số nhân u n+1
= u n q với n N* (q: công bội)
b Số hạng tổng quát: u n u q1 n1
1
11
n
n n
Chủ đề 8 : Giới hạn
1 Giới hạn hữu hạn của dãy số
a Giới hạn đặc biệt:
Trang 17b Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
S = u 1 + u 1 q + u 1 q 2 + … = 1
1
u q
q 1
2 Giới hạn vô cực của dãy số
a Giới hạn đặc biệt:
3 Giới hạn hữu hạn của hàm số
a Giới hạn đặc biệt:
Tập xác định D = R Tập xác định D = R Tập xác định D = R
4 Giới hạn vô cực của hàm số
a Giới hạn đặc biệt:
x c c
x
c x
5 Hàm số liên tục
a Hàm số liên tục tại một điểm:
y = f(x) liên tục tại x 0
b Nếu y = f(x) liên tục trên [a; b] và f(a) f(b)<
0 thì tồn tại ít nhất một số c (a; b): f(c) = 0.
Cơng thức tính thể tích khối lăng trụ : V Bh (B: là diện tích đáy, h: là độ dài đường cao)
Trang 18nhiều khi ta phân chia hoặc thêm các hình, khối
để được hình,khối mới có diện tích, thể tích dễ
tính hơn.
+ Với những bài toán về tính thể tích khối
chóp đôi khi ta sử dụng định lý:
Cho hình chóp S.ABC Trên các tia SA, SB, SC ta
lấy các điểm A’, B’, C’ khi đó:
S.A'B'C'
S.ABC
V SA.SB.SC (bài tập 4 trang 25 sgk.)
2 Giao của mặt cầu và mặt phẳng.
Cho mặt cầu S(O; r) và mp (P)
3 Mặt cầu nội tiếp-ngoại tiếp
Mặt cầu đgl nội tiếp hình đa diện nếu mặt cầu đó tiếp xúc với tất cả các mặt của hình đa diện, mặt cầu đgl ngoại tiếp hình đa diện nếu tất cả các đỉnh của hình đa diện đều nằm trên mặt cầu
Một hình chóp có mặt cầu ngoạitiếp khi và chỉ khi đáy có đường tròn ngoại tiếp, tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là giao của đường thẳng qua tâm đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy, vuông góc với mặt phẳng đa giác đáy và mặt phẳng trung trực của một cạnh bên
4 Các hình thường gặp:
Hình chóp được gọi là hình chóp đều nếu nó có đáy là đa giác đều và có chân đường cao trùng với tâm của đáy
Hình chóp cụt là hình tạo bởi thiết diện song song với đáy cắt các cạnh bên của hình chóp và đáy
Hình chóp cụt đều là hình chóp cụt hình thành do cắt hình chóp đều
Hình tứ diện là hình chóp tam giác
Hình tứ diện đều là hình chóp tam giác có bốn mặt là các tam giác đều
Hình lăng trụ là hình gồm hai đáy là hai đa giác bằng nhau nằm trên hai mặt phẳng song song, các cạnh bên song song và bằng nhau Tùy theo đáy của hình lăng trụ là tam giác,
tứ giác ta có hình lăng trụ tam giác, tứ giác…
Hình lăng trụ có đáy là hình bình hành được gọi là hình hộp
Hình lăng trụ đứng là hình lăng trụ có các cạnh bên vuông góc với mặt đáy Độ dàicạnh bên là chiều cao của hình lăng trụ đứng
Tùy theo đáy của hình lăng trụ
Trang 19đứng là tam giác, tứ giác… ta có hình lăng trụ
đứng tam giác, hình lăng trụ đứng ngũ giác…
Hình lăng trụ đứng có đáy là đa
giác đều được gọi là hình lăng trụ đều
vuông góc với mặt phẳng ta chứng minh nó vuông
góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt
phẳng
Hai mặt phẳng vuông góc khi
mặt phẳng này chứa một đường thẳng vuông góc
với mặt phẳng kia Hai mặt phẳng vuông góc thì
đường thẳng nào nằm trong mặt này vuông góc
với giao tuyến sẽ vuông góc với mặt phẳng kia
dựng mặt phẳng (Q) qua M và vuông góc với a
B2: Xác định giao tuyến b của (Q) và (P)
B3: Dựng MH vuông góc với b thì MH là
khoảng cách từ M đến (P)
+) Chú ý:
Trước khi thực hiện chọn a và mặt phẳng (Q)
ta cần xem đường thẳng a và (Q) đã có trong hình
chưa.
Ta chọn đường thẳng a sao cho mặt phẳng
(Q) dễ dựng nhất.
Nếu có sẵn đường thẳng vuông góc với (P) thì
ta chỉ cần kẻ đường thẳng qua M và song song với
7 Các loại khối đa diện đều
Chủ đề 10: Phương pháp tọa độ trong
Trang 20không gian
1.Các công thức véc tơ
Trang 21Nếu: M là trung điểm
AB, G là trọng tâm của
tam giác ABC thì ta
1 2 3
a a ;a ;avà
1 2 3
b b ; b ;b
4 Phương trình mặt cầu
Phương trình mặt cầu tâm
I a; b;c bán kính R là:
Phương trình mặt phẳng qua
M(x ; y ; z ) cĩ VTPT nA;B;C
n A;B;C Nếu đường thẳng vuơng gĩc với mặt phẳng thì VTCP của đường thẳng là VTPT của mặt phẳng
0xy : z 0; 0yz : x 0; 0xz : y 0 Một số loại viết
phương trình thường gặp
Loại 1: Tập xác định D = R () đi Tập xác định D = R qua
M x ; y ; z Tập xác định D = R.có
cặp Tập xác định D = R VTCP Tập xác định D = R a b,(hai Tập xác định D = R véc Tập xác định D = R tơ Tập xác định D = R nàykhông Tập xác định D = R cùngphương Tập xác định D = R và
vuông Tập xác định D = R góc Tập xác định D = R với
(): Ax + By +
Cz + D = 0 ():
Loại 4: () đi Tập xác định D = R.qua Tập xác định D = R.3
điểm Tập xác định D = R khôngthẳng Tập xác định D = R.hàng Tập xác định D = R.A, Tập xác định D = R.B,C: Tập xác định D = R
Khi đó ta có thể xác định một VTPT của () là:
nAB AC,
Loại 5: Tập xác định D = R () đi Tập xác định D = R qua
một Tập xác định D = R.điểm Tập xác định D = R.M Tập xác định D = R.vàmột Tập xác định D = R.đường Tập xác định D = R.thẳng(d) Tập xác định D = R không Tập xác định D = R chứaM:
– Trên (d) lấy điểm A và VTCP u
– Một VTPT của () là:
nAM u,
Loại 6: Tập xác định D = R () đi Tập xác định D = R qua
một Tập xác định D = R.điểm Tập xác định D = R.M Tập xác định D = R.vàvuông Tập xác định D = R góc Tập xác định D = R vớimột Tập xác định D = R.đường Tập xác định D = R.thẳng(d):
Trang 22VTCP u của
đường thẳng (d)
là một VTPT của
().
Loại 7: Tập xác định D = R.() Tập xác định D = R.đi Tập xác định D = R.qua Tập xác định D = R.2
đường Tập xác định D = R.thẳng Tập xác định D = R.cắt
nhau Tập xác định D = R.d1, Tập xác định D = R.d2:
điểm M thuộc d 1
hoặc d 2 M
().
Loại 8: Tập xác định D = R () Tập xác định D = R chứa
đường Tập xác định D = R thẳng Tập xác định D = R d1
và Tập xác định D = R.song Tập xác định D = R.song Tập xác định D = R.với
đường Tập xác định D = R thẳng Tập xác định D = R d2
điểm M thuộc d 1
M ().
Loại 9: Tập xác định D = R () Tập xác định D = R đi Tập xác định D = R qua
điểm Tập xác định D = R.M Tập xác định D = R.và Tập xác định D = R.song
song Tập xác định D = R với Tập xác định D = R hai
đường Tập xác định D = R thẳng
chéo Tập xác định D = R.nhau Tập xác định D = R.d1, Tập xác định D = R.d2:
– Xác định
các VTCP a b,
của các đường thẳng d 1 , d 2 – Một VTPT của () là:
n a b,
.
Loại 10: Tập xác định D = R () Tập xác định D = R đi Tập xác định D = R.qua
một Tập xác định D = R.đường Tập xác định D = R.thẳng(d) Tập xác định D = R.và Tập xác định D = R.vuông Tập xác định D = R.gócvới Tập xác định D = R một Tập xác định D = R mặtphẳng Tập xác định D = R.():
– Xác định VTCP u của (d) và VTPT n của ().
– Một VTPT của () Tập xác định D = R là:
nu n,
– Lấy một điểm M thuộc d
M ().
Loại 11: Tập xác định D = R () Tập xác định D = R đi Tập xác định D = R.qua
điểm Tập xác định D = R M Tập xác định D = R vàvuông Tập xác định D = R góc Tập xác định D = R vớihai Tập xác định D = R mặt Tập xác định D = R phẳngcắt Tập xác định D = R.nhau Tập xác định D = R.(), Tập xác định D = R.():
– Xác định các VTPT n n , của () và ().
– Một VTPT của () Tập xác định D = R là:
n n n , .
Loại 12: Tập xác định D = R () Tập xác định D = R là Tập xác định D = R.tiếp
xúc Tập xác định D = R.với Tập xác định D = R.mặt Tập xác định D = R.cầu(S) Tập xác định D = R.tại Tập xác định D = R.điểm Tập xác định D = R.H:
– Giả sử mặt cẩu (S) có tâm I và bán kính R.
6 Phương trình đường thẳng
Phương trình đường thẳng qua
M(x ; y ; z ) cĩ VTCP uu ; u ; u1 2 3là
là VTPT của mặt phẳng,
Hai đường thẳng song song thì cĩ cùng VTCP.
Loại 1 : Tập xác định D = R d Tập xác định D = R đi Tập xác định D = R qua
điểm
M x y z( ; ; )và Tập xác định D = R có Tập xác định D = R VTCP
u (u ;u ;u ) :
1 2 3
x x u t
z z u t
Loại 2: Tập xác định D = R.d Tập xác định D = R.đi Tập xác định D = R.qua Tập xác định D = R.hai
điểm Tập xác định D = R.A, B:
Một VTCP của d là AB
Loại 3: Tập xác định D = R d đi Tập xác định D = R qua
điểm
M x y z( ; ; )và Tập xác định D = R.song Tập xác định D = R.song Tập xác định D = R.vớiđường Tập xác định D = R thẳng Tập xác định D = R.
cho Tập xác định D = R.trước:
Vì d // nên VTCP của cũng là VTCP của d.
Loại 4: Tập xác định D = R d đi Tập xác định D = R qua
điểm
M x y z( ; ; )và Tập xác định D = R vuông Tập xác định D = R gócvới Tập xác định D = R mặt Tập xác định D = R phẳng(P) Tập xác định D = R.cho Tập xác định D = R.trước:
Vì d (P) nên
Trang 23VTPT của (P)
cũng là VTCP
của d.
Loại 5: Tập xác định D = R d Tập xác định D = R là Tập xác định D = R giao
tuyến Tập xác định D = R của Tập xác định D = R hai
mặt Tập xác định D = R phẳng Tập xác định D = R (P),
đường thẳng đi
qua hai điểm đó.
Loại 6: Tập xác định D = R d Tập xác định D = R đi Tập xác định D = R qua
điểm
M x y z( ; ; )
và Tập xác định D = R vuông Tập xác định D = R góc
với Tập xác định D = R hai Tập xác định D = R đường
thẳng Tập xác định D = R.d 1 , d 2 :
vuông Tập xác định D = R.góc Tập xác định D = R.và Tập xác định D = R
cắt Tập xác định D = R.đường Tập xác định D = R.thẳng Tập xác định D = R
.
Cách 1: Gọi H là hình chiếu vuông góc của
M 0 trên đường thẳng .
Cách 2: Gọi (P) là mặt phẳng
đi qua A và vuông góc với d;
(Q) là mặt phẳng đi qua A và chứa d Khi đó d = (P) (Q)
Loại 8: Tập xác định D = R d đi Tập xác định D = R qua
điểm
M x y z( ; ; )và Tập xác định D = R.cắt Tập xác định D = R.hai Tập xác định D = R.đường
thẳng Tập xác định D = R.d 1 , d 2 :
Cách 1: Gọi
M 1 d 1 , M 2
d 2 Từ điều kiện
M, M 1 , M 2 thẳng hàng ta tìm được
M 1 , M 2 Từ đó suy ra phương trình đường thẳng d.
Cách 2: Gọi
(P) = (M d0, ),1(Q) = (M d0, ) 2Khi đó d = (P)
(Q) Do đó, một VTCP của d có thể chọn là
P Q
u n n , .
Loại 9: Tập xác định D = R.d Tập xác định D = R.nằm Tập xác định D = R.trong
mặt Tập xác định D = R phẳng Tập xác định D = R (P)và Tập xác định D = R cắt Tập xác định D = R cả Tập xác định D = R hai
đường Tập xác định D = R thẳng Tập xác định D = R.d 1 ,
d 2 : Tìm các giao điểm A = d 1 (P), B = d 2 (P) Khi đó d chính là đường thẳng AB.
Loại 10: Tập xác định D = R.d Tập xác định D = R.song Tập xác định D = R.song
với Tập xác định D = R. Tập xác định D = R và Tập xác định D = R.cắt Tập xác định D = R.cảhai Tập xác định D = R.đường Tập xác định D = R.thẳng
d 1 , d 2 : Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa và d 1 , mặt phẳng (Q) chứa và d 2 Khi đó d = (P)
(Q).
Loại 11: Tập xác định D = R.d Tập xác định D = R.là Tập xác định D = R.đường
vuông Tập xác định D = R.góc Tập xác định D = R.chungcủa Tập xác định D = R hai Tập xác định D = R đường
thẳng Tập xác định D = R.d 1 , d 2 chéo
Cách 2:
– Vì d d 1
và d d 2 nên một VTCP của d có thể là:
+ Lấy một điểm A trên
d 1
+ Một VTPT của (P) có
(Q).
Loại 12: Tập xác định D = R d Tập xác định D = R là Tập xác định D = R hình
chiếu Tập xác định D = R.của Tập xác định D = R.đườngthẳng Tập xác định D = R. Tập xác định D = R lên Tập xác định D = R.mặtphẳng Tập xác định D = R.(P):
d qua đi m M là ểm M là giao c a ủa và (P)
Loại 13: Tập xác định D = R d Tập xác định D = R đi
qua Tập xác định D = R điểm Tập xác định D = R M,
vuông Tập xác định D = R.góc Tập xác định D = R.với Tập xác định D = R.d 1
và Tập xác định D = R.cắt Tập xác định D = R.d 2: