SỞ GD VÀ ĐT ĐĂKLĂK TRƯỜNG THPT BUÔN HỒ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 20142015 MÔN: HOÁ HỌC 12 – BAN KHTN Thời gian làm bài: 45 phút ( 30 câu trắc nghiệm) Họ và tên học sinh: Số báo danh: . . . . . . Cho: C=12, H=1, O=16, N=14, Ba=137, Cl=35,5, S=32, Al=27, Ag=108, K=39, Fe=56, Mg=24;Ca=40;Be=9;Sr=87,6 (Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học) Câu 1. Hợp kim đồng thau là: A. CuSn B. CuZn C. CuNi D. CuAu Câu 2. Dãy gồm các ion xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa là : A. Zn2+, Fe2+, Cu2+, Ag+. B. Fe2+, Zn2+, Cu2+, Ag+. C. Zn2+, Cu2+, Fe2+, Ag+. D. Zn2+, Cu2+, Fe2+, Ag+. Câu 3. Cho 32 gam hỗn hợp gồm MgO, Fe2O3, CuO tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch H2SO4 2M. Khối lượng muối thu được là A. 85 gam. B. 60 gam. C. 80 gam. D. 90 gam. Câu 4. Cho 1,12 lít CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 100 ml dung dịch KOH 5,6% (d = 1,2 gml) thì thu được dung dịch B. Trong B có: A K2CO3. B KHCO3. C K2CO3 và KOH. D K2CO3và KHCO3. Câu 5. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp các kim loại Mg và Al bằng dung dịch HCl thu được 0,4 mol H2. Nếu cho một hỗn hợp kim loại như trên tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 6,72 lit khí H2 ( ĐKTC ). Khối lượng của Al và Mg trong hỗn hợp lần lượt là: A. 5,4 gam và 2,4 gam. B. 0,54 gam và 0,24 gam. C. 1,35 gam và 0,48 gam. D. 8,1 gam và 3,6 gam. Câu 6. Dẫn không khí bị ô nhiễm đi qua giấy lọc tẩm dung dịch Pb(NO3)2 thấy dung dịch xuất hiện màu đen. Không khí đó đã bị nhiễm bẩn khí nào sau đây? A. SO2. B. Cl2. C. NO2. D. H2S. Câu 7. Cho phương trình phản ứng: a Fe3O4 + b HNO3 > c Fe(NO3)3 +dNO + e NO2 + fH2 O Biết hỗn hợp khí NO và NO2 thu được có tỉ khối so với H2 là 19 . Đồng thời a, b, c, d, e, f là hệ số cân bằng. Giá trị b trong phương trình phản ứng trên là A. 38 B. 18 C. 48 D. 28 Câu 8. Cho 3,9 g kali vào 101,8 g nước thu được dung dịch KOH có khối lượng riêng là 1,056 gml. Nồng độ % của dung dịch KOH là bao nhiêu ( Cho K=39, O=16, H=1)? A. 5,50% B. 5,30% C. 5,31% D. 5,20%
Trang 1SỞ GD VÀ ĐT ĐĂKLĂK
TRƯỜNG THPT BUÔN HỒ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2014-2015 MÔN: HOÁ HỌC 12 – BAN KHTN
Thời gian làm bài: 45 phút
( 30 câu trắc nghiệm)
Họ và tên học sinh: Số báo danh:
Cho: C=12, H=1, O=16, N=14, Ba=137, Cl=35,5, S=32, Al=27, Ag=108,
K=39, Fe=56, Mg=24;Ca=40;Be=9;Sr=87,6 (Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học)
Câu 1 Hợp kim đồng thau là:
Câu 2 Dãy gồm các ion xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa là :
A Zn2+, Fe2+, Cu2+, Ag+ B Fe2+, Zn2+, Cu2+, Ag+
C Zn2+, Cu2+, Fe2+, Ag+ D Zn2+, Cu2+, Fe2+, Ag+
Câu 3 Cho 32 gam hỗn hợp gồm MgO, Fe2O3, CuO tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch H2SO4 2M Khối lượng muối thu được là
Câu 4 Cho 1,12 lít CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 100 ml dung dịch KOH 5,6% (d = 1,2 g/ml) thì thu được
dung dịch B Trong B có:
Câu 5 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp các kim loại Mg và Al bằng dung dịch HCl thu được 0,4 mol H2 Nếu cho một
hỗn hợp kim loại như trên tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 6,72 lit khí H2 ( ĐKTC ) Khối lượng của
Al và Mg trong hỗn hợp lần lượt là:
A 5,4 gam và 2,4 gam B 0,54 gam và 0,24 gam C 1,35 gam và 0,48 gam D 8,1 gam và 3,6 gam Câu 6 Dẫn không khí bị ô nhiễm đi qua giấy lọc tẩm dung dịch Pb(NO3)2 thấy dung dịch xuất hiện màu đen Không khí đó đã bị nhiễm bẩn khí nào sau đây?
Câu 7 Cho phương trình phản ứng: a Fe3O4 + b HNO3 > c Fe(NO3)3 +dNO + e NO2 + fH2 O
Biết hỗn hợp khí NO và NO2 thu được có tỉ khối so với H2 là 19 Đồng thời a, b, c, d, e, f là hệ số cân bằng Giá trị
b trong phương trình phản ứng trên là
Câu 8 Cho 3,9 g kali vào 101,8 g nước thu được dung dịch KOH có khối lượng riêng là 1,056 g/ml Nồng độ %
của dung dịch KOH là bao nhiêu ( Cho K=39, O=16, H=1)?
Câu 9 Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A Ag + Cu(NO3)2 B Cu + AgNO3 C Fe + Cu(NO3)2 D Zn + Fe(NO3)2
Câu 10 Cho m gam hỗn hợp Al, Al2O3, Al(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 19,6% vừa đủ thu được dung dịch
X có nồng độ % là 21,3025% và 3,36 lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch X thu được 80,37 gam muối khan m có giá trị là :
Câu 11 Ứng dụng nào sau đây không phải của thạch cao nung (CaSO4.H2O)?
Câu 12 Giả sử gang cũng như thép chỉ là hợp kim của sắt với cacbon và sắt phế liệu chỉ gồm sắt, cacbon và Fe2O3 Coi phản ứng xảy ra trong lò luyện thép Martin là: Fe2O3+ 3 C →t0 2 Fe + 3 CO2 Khối lượng sắt phế liệu (chứa
40% Fe2O3 , 1% C ) cần dùng để khi luyện với 4 tấn gang 5% C trong lò luyện thép Martin, nhằm thu được loại thép 1%C là :
Câu 13 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 cho đến dư, ta thấy:
A Không có hiện tượng gì.
B Xuất hiện kết tủa trắng đồng thời có khí bay ra
Trang 2C Xuất hiện kết tủa trắng, sau đú kết tủa tan dần.
D Xuất hiện kết tủa trắng.
Cõu 14. Chỉ dựng một thuốc thử nào trong số cỏc thuốc thử cho sau để nhọ̃n biết cỏc khớ: Cl2, O2, HCl ?
C Giấy tẩm dung dịch phenolphtalein D Giấy quỡ tớm ẩm
Cõu 15 Nhiờn liệu nào sau đõy thuộc loại nhiờn liệu sạch đang được nghiờn cứu sử dụng thay thế một số nhiờn
liệu khỏc gõy ụ nhiễm mụi trường ?
Cõu 16 Thứ tự giảm dần của bán kính nguyên tử và ion nào sau đây đúng:
A. Mg2+ > Na+ > Ne B. Na+ > Ne > Mg2+ C Na2+ > Mg2+ > Ne D Ne > Na+ > Mg2+
Cõu 17 Với sự cú mặt của oxi trong khụng khớ, đồng bị tan trong dung dịch H2SO4 (loóng) theo phản ứng sau:
A 2Cu + 2H2SO4(l) +O2 → 2CuSO
4 + 2H2O B 3Cu + 4H2SO4(l) + O2 → 3CuSO4 +SO2 + 4H2O
C Cu + H2SO4(l) → CuSO
4 + H2 D Cu + 2H2SO4 (l)→ CuSO
4 + SO2 + 2H2O
Cõu 18 Cho 2,04 gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Mg vào 100ml dd Cu(NO3)2, phản ứng xong thu được 2,76 gam chất rắn và dung dịch Y Thờm dd NaOH dư vào dung dịch Y, lọc kết tủa, rửa sạch, sấy khụ và nung trong khụng khớ ở nhiệt độ cao thỡ thu được 1,8 gam chất rắn Nồng độ mol/l của dung dịch Cu(NO3)2 là:
Cõu 19 Một chất cú chứa nguyờn tố oxi, dựng để làm sạch nước và cú tỏc dụng bảo vệ cỏc sinh vọ̃t trờn trỏi đất
khụng bị bức xạ cực tớm Chất này là
Cõu 20 Dóy gồm cỏc chất và thuốc đều cú thể gõy nghiện cho con người là
A Penixilin, paradol, cocain B Cocain, seduxen, cafein.
C Heroin, seduxen, erythromixin D Ampixilin, erythromixin, cafein.
Cõu 21 Để phõn biệt CO2 và SO2 chỉ cần dựng thuốc thử là
Cõu 22. Kim loại nào sau đõy cú phản ứng với dung dịch CuSO4?
Cõu 23. Sắp xếp cỏc kim loại sau theo thứ tự giảm dần tớnh dẫn điện:
A Ag, Cu, Al, Fe B Al, Fe, Cu, Ag C Cu, Ag, Al, Fe D Fe, Cu, Ag, Al.
Cõu 24 Cho 8,8 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại nhúm IIA và ở 2 chu kỡ kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn tỏc dụng
hết với dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 6,72 lớt H2 (ở đktc) Vọ̃y 2 kim loại trờn là:
Cõu 25 Hoà tan 30,4 gam FeSO4 vào dd chứa 0,06 mol HCl thu được dd A Đem điện phõn dd A với điện cực trơ
cú màng ngăn với cường độ I = 1,34A trong 2 giờ Tớnh thể tớch khớ thoỏt ra ở cả 2 điện cực (anot và catot), biết hiệu suất điện phõn 100%
Cõu 26 Cho hỗn hợp bột X gồm cỏc kim loại Cu, Zn và Fe Để tỏch riờng Cu ra khỏi hỗn hợp mà khụng làm thay
đổi khối lượng Cu cú thể cho hỗn hợp X tỏc dụng với
C dung dịch H2SO4 đặc, nguội D dung dịch H2SO4 loóng, dư
Cõu 27 Oxit nào dưới đõy cú tớnh lưỡng tớnh:
Cõu 28 Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3 ,Cu cú số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong:
Cõu 29 Cấu hỡnh electron của Cu là
A [Ar]4s13d10 B [Ar]4s23d9 C [Ar]3d104s1 D [Ar]3d94s2
Cõu 30 Cho một lượng bột sắt tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng, dư thu được 2,24 lớt khớ X (đktc) Khối lượng kim loại đó dựng là
HẾT.
Trang 3SỞ GD VÀ ĐT ĐĂKLĂK
TRƯỜNG THPT BUễN HỒ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè II NĂM HỌC 2014-2015 MễN: HOÁ HỌC 12 – BAN KHTN
Thời gian làm bài: 45 phỳt
( 30 cõu trắc nghiệm)
Họ và tờn học sinh: Số bỏo danh:
Cho: C=12, H=1, O=16, N=14, Ba=137, Cl=35,5, S=32, Al=27, Ag=108,
K=39, Fe=56, Mg=24;Ca=40;Be=9;Sr=87,6 (Học sinh khụng được sử dụng bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố hoỏ học)
Cõu 1 Giả sử gang cũng như thộp chỉ là hợp kim của sắt với cacbon và sắt phế liệu chỉ gồm sắt, cacbon và Fe2O3 Coi phản ứng xảy ra trong lũ luyện thộp Martin là: Fe2O3+3C→t0 2Fe+3CO2 Khối lượng sắt phế liệu (chứa
40% Fe2O3 , 1% C ) cần dựng để khi luyện với 4 tấn gang 5% C trong lũ luyện thộp Martin, nhằm thu được loại thộp 1%C là :
Cõu 2 Cho 8,8 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại nhúm IIA và ở 2 chu kỡ kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn tỏc dụng
hết với dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 6,72 lớt H2 (ở đktc) Vọ̃y 2 kim loại trờn là:
Cõu 3 Hoà tan 30,4 gam FeSO4 vào dd chứa 0,06 mol HCl thu được dd A Đem điện phõn dd A với điện cực trơ
cú màng ngăn với cường độ I = 1,34A trong 2 giờ Tớnh thể tớch khớ thoỏt ra ở cả 2 điện cực (anot và catot), biết hiệu suất điện phõn 100%
Cõu 4 Thứ tự giảm dần của bán kính nguyên tử và ion nào sau đây đúng:
A. Mg2+ > Na+ > Ne B. Na+ > Ne > Mg2+ C Ne > Na+ > Mg2+ D. Na2+ > Mg2+ > Ne
Cõu 5 Nhiờn liệu nào sau đõy thuộc loại nhiờn liệu sạch đang được nghiờn cứu sử dụng thay thế một số nhiờn liệu
khỏc gõy ụ nhiễm mụi trường ?
A Xăng, dầu B Than đỏ C Khớ butan (gaz) D Khớ hidro
Cõu 6 Một chất cú chứa nguyờn tố oxi, dựng để làm sạch nước và cú tỏc dụng bảo vệ cỏc sinh vọ̃t trờn trỏi đất
khụng bị bức xạ cực tớm Chất này là
Cõu 7 Cấu hỡnh electron của Cu là
A [Ar]3d104s1 B [Ar]4s23d9 C [Ar]3d94s2 D [Ar]4s13d10
Cõu 8 Ứng dụng nào sau đõy khụng phải của thạch cao nung (CaSO4.H2O)?
C Thức ăn cho người và động vọ̃t D Nặn tượng.
Cõu 9 Cho hỗn hợp bột X gồm cỏc kim loại Cu, Zn và Fe Để tỏch riờng Cu ra khỏi hỗn hợp mà khụng làm thay
đổi khối lượng Cu cú thể cho hỗn hợp X tỏc dụng với
A dung dịch CuSO4 dư B dung dịch H2SO4 đặc, nguội
C dung dịch H2SO4 loóng, dư D dung dịch NaOH dư.
Cõu 10 Cho 32 gam hỗn hợp gồm MgO, Fe2O3, CuO tỏc dụng vừa đủ với 300ml dung dịch H2SO4 2M Khối lượng muối thu được là
Cõu 11 Cho 3,9 g kali vào 101,8 g nước thu được dung dịch KOH cú khối lượng riờng là 1,056 g/ml Nồng độ %
của dung dịch KOH là bao nhiờu ( Cho K=39, O=16, H=1)?
Cõu 12 Cho phương trỡnh phản ứng: a Fe3O4 + b HNO3 > c Fe(NO3)3 +dNO + e NO2 + fH2 O
Biết hỗn hợp khớ NO và NO2 thu được cú tỉ khối so với H2 là 19 Đồng thời a, b, c, d, e, f là hệ số cõn bằng Giỏ trị
b trong phương trỡnh phản ứng trờn là
Cõu 13 Dóy gồm cỏc chất và thuốc đều cú thể gõy nghiện cho con người là
A Ampixilin, erythromixin, cafein B Cocain, seduxen, cafein.
C Heroin, seduxen, erythromixin D Penixilin, paradol, cocain.
Cõu 14. Sắp xếp cỏc kim loại sau theo thứ tự giảm dần tớnh dẫn điện:
A Ag, Cu, Al, Fe B Al, Fe, Cu, Ag C Cu, Ag, Al, Fe D Fe, Cu, Ag, Al.
Trang 4Câu 15. Chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các thuốc thử cho sau để nhận biết các khí: Cl2, O2, HCl ?
A Giấy quì tím khô B Giấy tẩm dung dịch phenolphtalein
Câu 16 Cho một lượng bột sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 2,24 lít khí X (đktc) Khối lượng kim loại đã dùng là
Câu 17 Dẫn không khí bị ô nhiễm đi qua giấy lọc tẩm dung dịch Pb(NO3)2 thấy dung dịch xuất hiện màu đen Không khí đó đã bị nhiễm bẩn khí nào sau đây?
Câu 18 Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
A. Dung dịch NaOH B Dung dịch Ba(OH)2 C Nước brom D. CaO
Câu 19. Kim loại nào sau đây có phản ứng với dung dịch CuSO4?
Câu 20 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 cho đến dư, ta thấy:
A Không có hiện tượng gì.
B Xuất hiện kết tủa trắng đồng thời có khí bay ra
C Xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
D Xuất hiện kết tủa trắng.
Câu 21 Oxit nào dưới đây có tính lưỡng tính:
Câu 22 Dãy gồm các ion xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa là :
A Fe2+, Zn2+, Cu2+, Ag+ B Zn2+, Cu2+, Fe2+, Ag+
C Zn2+, Cu2+, Fe2+, Ag+ D Zn2+, Fe2+, Cu2+, Ag+
Câu 23 Cho 1,12 lít CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 100 ml dung dịch KOH 5,6% (d = 1,2 g/ml) thì thu được
dung dịch B Trong B có:
Câu 24 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp các kim loại Mg và Al bằng dung dịch HCl thu được 0,4 mol H2 Nếu cho
một hỗn hợp kim loại như trên tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 6,72 lit khí H2 ( ĐKTC ) Khối lượng của Al và Mg trong hỗn hợp lần lượt là:
A 5,4 gam và 2,4 gam B 0,54 gam và 0,24 gam C 8,1 gam và 3,6 gam D 1,35 gam và 0,48 gam Câu 25 Hợp kim đồng thau là:
Câu 26 Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3 ,Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong:
Câu 27 Cho 2,04 gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Mg vào 100ml dd Cu(NO3)2, phản ứng xong thu được 2,76 gam chất rắn và dung dịch Y Thêm dd NaOH dư vào dung dịch Y, lọc kết tủa, rửa sạch, sấy khô và nung trong không khí ở nhiệt độ cao thì thu được 1,8 gam chất rắn Nồng độ mol/l của dung dịch Cu(NO3)2 là:
Câu 28 Cho m gam hỗn hợp Al, Al2O3, Al(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 19,6% vừa đủ thu được dung dịch
X có nồng độ % là 21,3025% và 3,36 lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch X thu được 80,37 gam muối khan m có giá trị là :
Câu 29 Với sự có mặt của oxi trong không khí, đồng bị tan trong dung dịch H2SO4 (loãng) theo phản ứng sau:
A Cu + 2H2SO4 (l)→ CuSO4 + SO2 + 2H2O
B 3Cu + 4H2SO4(l) + O2 → 3CuSO
4 + SO2 + 4H2O
C Cu + H2SO4(l) → CuSO4 + H2
D 2Cu + 2H2SO4(l) +O2 → 2CuSO
4 + 2H2O
Câu 30 Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A Ag + Cu(NO3)2 B Zn + Fe(NO3)2 C Fe + Cu(NO3)2 D Cu + AgNO3
HẾT.
Trang 6SỞ GD VÀ ĐT ĐĂKLĂK
TRƯỜNG THPT BUÔN HỒ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2014-2015 MÔN: HOÁ HỌC 12 – BAN KHTN
Thời gian làm bài: 45 phút
( 30 câu trắc nghiệm)
Họ và tên học sinh: Số báo danh:
Cho: C=12, H=1, O=16, N=14, Ba=137, Cl=35,5, S=32, Al=27, Ag=108,
K=39, Fe=56, Mg=24;Ca=40;Be=9;Sr=87,6 (Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học)
Câu 1 Cho 3,9 g kali vào 101,8 g nước thu được dung dịch KOH có khối lượng riêng là 1,056 g/ml Nồng độ %
của dung dịch KOH là bao nhiêu ( Cho K=39, O=16, H=1)?
Câu 2 Cho 2,04 gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Mg vào 100ml dd Cu(NO3)2, phản ứng xong thu được 2,76 gam chất rắn và dung dịch Y Thêm dd NaOH dư vào dung dịch Y, lọc kết tủa, rửa sạch, sấy khô và nung trong không khí ở nhiệt độ cao thì thu được 1,8 gam chất rắn Nồng độ mol/l của dung dịch Cu(NO3)2 là:
Câu 3 Cấu hình electron của Cu là
A [Ar]4s13d10 B [Ar]3d94s2 C [Ar]3d104s1 D [Ar]4s23d9
Câu 4 Oxit nào dưới đây có tính lưỡng tính:
Câu 5 Ứng dụng nào sau đây không phải của thạch cao nung (CaSO4.H2O)?
A Bó bột khi gẫy xương B Nặn tượng.
C Thức ăn cho người và động vật D Đúc khuôn.
Câu 6 Với sự có mặt của oxi trong không khí, đồng bị tan trong dung dịch H2SO4 (loãng) theo phản ứng sau:
A Cu + H2SO4(l) → CuSO
4 + H2
B 2Cu + 2H2SO4(l) +O2 → 2CuSO4 + 2H2O
C Cu + 2H2SO4 (l) → CuSO4 + SO2 + 2H2O
D 3Cu + 4H2SO4(l) + O2 → 3CuSO
4 + SO2 + 4H2O
Câu 7 Cho phương trình phản ứng: a Fe3O4 + b HNO3 > c Fe(NO3)3 +dNO + e NO2 + fH2 O
Biết hỗn hợp khí NO và NO2 thu được có tỉ khối so với H2 là 19 Đồng thời a, b, c, d, e, f là hệ số cân bằng Giá trị
b trong phương trình phản ứng trên là
Câu 8 Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3 ,Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong:
Câu 9 Cho một lượng bột sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 2,24 lít khí X (đktc) Khối lượng kim loại đã dùng là
Câu 10 Dẫn không khí bị ô nhiễm đi qua giấy lọc tẩm dung dịch Pb(NO3)2 thấy dung dịch xuất hiện màu đen Không khí đó đã bị nhiễm bẩn khí nào sau đây?
Câu 11 Giả sử gang cũng như thép chỉ là hợp kim của sắt với cacbon và sắt phế liệu chỉ gồm sắt, cacbon và Fe2O3 Coi phản ứng xảy ra trong lò luyện thép Martin là: Fe2O3 + 3 C →t0 2 Fe + 3 CO2 Khối lượng sắt phế liệu (chứa
40% Fe2O3 , 1% C ) cần dùng để khi luyện với 4 tấn gang 5% C trong lò luyện thép Martin, nhằm thu được loại thép 1%C là :
Câu 12 Một chất có chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên trái đất
không bị bức xạ cực tím Chất này là
Trang 7Cõu 13 Dóy gồm cỏc ion xếp theo chiều tăng dần tớnh oxi húa là :
A Fe2+, Zn2+, Cu2+, Ag+ B Zn2+, Fe2+, Cu2+, Ag+
C Zn2+, Cu2+, Fe2+, Ag+ D Zn2+, Cu2+, Fe2+, Ag+
Cõu 14 Cho 1,12 lớt CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 100 ml dung dịch KOH 5,6% (d = 1,2 g/ml) thỡ thu được
dung dịch B Trong B cú:
Cõu 15 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp cỏc kim loại Mg và Al bằng dung dịch HCl thu được 0,4 mol H2 Nếu cho
một hỗn hợp kim loại như trờn tỏc dụng với dung dịch NaOH dư thỡ thu được 6,72 lit khớ H2 ( ĐKTC ) Khối lượng của Al và Mg trong hỗn hợp lần lượt là:
A 5,4 gam và 2,4 gam B 1,35 gam và 0,48 gam.C 0,54 gam và 0,24 gam D 8,1 gam và 3,6 gam Cõu 16. Chỉ dựng một thuốc thử nào trong số cỏc thuốc thử cho sau để nhọ̃n biết cỏc khớ: Cl2, O2, HCl ?
A Giấy tẩm dung dịch phenolphtalein B Giấy quỡ tớm khụ
Cõu 17 Cặp chất khụng xảy ra phản ứng là
A Cu + AgNO3 B Zn + Fe(NO3)2 C Fe + Cu(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2
Cõu 18 Nhiờn liệu nào sau đõy thuộc loại nhiờn liệu sạch đang được nghiờn cứu sử dụng thay thế một số nhiờn
liệu khỏc gõy ụ nhiễm mụi trường ?
A Xăng, dầu B Than đỏ C Khớ butan (gaz) D Khớ hidro
Cõu 19. Sắp xếp cỏc kim loại sau theo thứ tự giảm dần tớnh dẫn điện:
A Cu, Ag, Al, Fe B Fe, Cu, Ag, Al C Ag, Cu, Al, Fe D Al, Fe, Cu, Ag
Cõu 20 Thứ tự giảm dần của bán kính nguyên tử và ion nào sau đây đúng:
A. Na+ > Ne > Mg2+ B. Ne > Na+ > Mg2+ C. Na2+ > Mg2+ > Ne D Mg2+ > Na+ > Ne
Cõu 21 Để phõn biệt CO2 và SO2 chỉ cần dựng thuốc thử là
Cõu 22 Cho 32 gam hỗn hợp gồm MgO, Fe2O3, CuO tỏc dụng vừa đủ với 300ml dung dịch H2SO4 2M Khối lượng muối thu được là
Cõu 23 Hợp kim đồng thau là:
Cõu 24 Cho hỗn hợp bột X gồm cỏc kim loại Cu, Zn và Fe Để tỏch riờng Cu ra khỏi hỗn hợp mà khụng làm thay
đổi khối lượng Cu cú thể cho hỗn hợp X tỏc dụng với
A dung dịch H2SO4 đặc, nguội B dung dịch NaOH dư.
C dung dịch H2SO4 loóng, dư D dung dịch CuSO4 dư
Cõu 25 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 cho đến dư, ta thấy:
A Khụng cú hiện tượng gỡ.
B Xuất hiện kết tủa trắng đồng thời cú khớ bay ra
C Xuất hiện kết tủa trắng, sau đú kết tủa tan dần.
D Xuất hiện kết tủa trắng.
Cõu 26 Dóy gồm cỏc chất và thuốc đều cú thể gõy nghiện cho con người là
A Cocain, seduxen, cafein B Penixilin, paradol, cocain.
C Ampixilin, erythromixin, cafein D Heroin, seduxen, erythromixin
Cõu 27 Hoà tan 30,4 gam FeSO4 vào dd chứa 0,06 mol HCl thu được dd A Đem điện phõn dd A với điện cực trơ
cú màng ngăn với cường độ I = 1,34A trong 2 giờ Tớnh thể tớch khớ thoỏt ra ở cả 2 điện cực (anot và catot), biết hiệu suất điện phõn 100%
Cõu 28 Cho 8,8 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại nhúm IIA và ở 2 chu kỡ kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn tỏc dụng
hết với dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 6,72 lớt H2 (ở đktc) Vọ̃y 2 kim loại trờn là:
Cõu 29 Cho m gam hỗn hợp Al, Al2O3, Al(OH)3 tỏc dụng với dung dịch H2SO4 19,6% vừa đủ thu được dung dịch
X cú nồng độ % là 21,3025% và 3,36 lớt H2 (đktc) Cụ cạn dung dịch X thu được 80,37 gam muối khan m cú giỏ trị là :
Cõu 30. Kim loại nào sau đõy cú phản ứng với dung dịch CuSO4?
Trang 8HẾT.
Trang 9SỞ GD VÀ ĐT ĐĂKLĂK
TRƯỜNG THPT BUÔN HỒ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2014-2015 MÔN: HOÁ HỌC 12 – BAN KHTN
Thời gian làm bài: 45 phút
(30 câu trắc nghiệm)
Họ và tên học sinh: Số báo danh:
Cho: C=12, H=1, O=16, N=14, Ba=137, Cl=35,5, S=32, Al=27, Ag=108,
K=39, Fe=56, Mg=24;Ca=40;Be=9;Sr=87,6 (Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học)
Câu 1 Cho hỗn hợp bột X gồm các kim loại Cu, Zn và Fe Để tách riêng Cu ra khỏi hỗn hợp mà không làm thay
đổi khối lượng Cu có thể cho hỗn hợp X tác dụng với
A dung dịch CuSO4 dư B dung dịch H2SO4 loãng, dư
C dung dịch NaOH dư D dung dịch H2SO4 đặc, nguội
Câu 2 Dẫn không khí bị ô nhiễm đi qua giấy lọc tẩm dung dịch Pb(NO3)2 thấy dung dịch xuất hiện màu đen Không khí đó đã bị nhiễm bẩn khí nào sau đây?
Câu 3 Dãy gồm các ion xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa là :
A Zn2+, Fe2+, Cu2+, Ag+ B Fe2+, Zn2+, Cu2+, Ag+
C Zn2+, Cu2+, Fe2+, Ag+ D Zn2+, Cu2+, Fe2+, Ag+
Câu 4 Cho phương trình phản ứng: a Fe3O4 + b HNO3 > c Fe(NO3)3 +dNO + e NO2 + fH2 O
Biết hỗn hợp khí NO và NO2 thu được có tỉ khối so với H2 là 19 Đồng thời a, b, c, d, e, f là hệ số cân bằng Giá trị
b trong phương trình phản ứng trên là
Câu 5 Cho 1,12 lít CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 100 ml dung dịch KOH 5,6% (d = 1,2 g/ml) thì thu được
dung dịch B Trong B có:
Câu 6 Với sự có mặt của oxi trong không khí, đồng bị tan trong dung dịch H2SO4 (loãng) theo phản ứng sau:
A 2Cu + 2H2SO4(l) +O2 → 2CuSO4 + 2H2O
B Cu + H2SO4(l) → CuSO4 + H2
C Cu + 2H2SO4 (l) → CuSO
4 + SO2 + 2H2O
D 3Cu + 4H2SO4(l) + O2 → 3CuSO
4 + SO2 + 4H2O
Câu 7 Giả sử gang cũng như thép chỉ là hợp kim của sắt với cacbon và sắt phế liệu chỉ gồm sắt, cacbon và Fe2O3 Coi phản ứng xảy ra trong lò luyện thép Martin là: Fe2O3+3C→t0 2Fe+3CO2 Khối lượng sắt phế liệu (chứa
40% Fe2O3 , 1% C ) cần dùng để khi luyện với 4 tấn gang 5% C trong lò luyện thép Martin, nhằm thu được loại thép 1%C là :
Câu 8. Kim loại nào sau đây có phản ứng với dung dịch CuSO4?
Câu 9. Sắp xếp các kim loại sau theo thứ tự giảm dần tính dẫn điện:
A Fe, Cu, Ag, Al B Al, Fe, Cu, Ag C Ag, Cu, Al, Fe D Cu, Ag, Al, Fe
Câu 10 Cho 32 gam hỗn hợp gồm MgO, Fe2O3, CuO tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch H2SO4 2M Khối lượng muối thu được là
Câu 11 Cấu hình electron của Cu là
A [Ar]4s13d10 B [Ar]3d94s2 C [Ar]4s23d9 D [Ar]3d104s1
Câu 12 Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
A. Dung dịch NaOH B Nước brom C Dung dịch Ba(OH)2 D. CaO
Trang 10Cõu 13 Dóy gồm cỏc chất và thuốc đều cú thể gõy nghiện cho con người là
A Heroin, seduxen, erythromixin B Ampixilin, erythromixin, cafein.
C Penixilin, paradol, cocain D Cocain, seduxen, cafein.
Cõu 14 Nhiờn liệu nào sau đõy thuộc loại nhiờn liệu sạch đang được nghiờn cứu sử dụng thay thế một số nhiờn
liệu khỏc gõy ụ nhiễm mụi trường ?
Cõu 15 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 cho đến dư, ta thấy:
A Khụng cú hiện tượng gỡ.
B Xuất hiện kết tủa trắng, sau đú kết tủa tan dần.
C Xuất hiện kết tủa trắng.
D Xuất hiện kết tủa trắng đồng thời cú khớ bay ra
Cõu 16 Hoà tan 30,4 gam FeSO4 vào dd chứa 0,06 mol HCl thu được dd A Đem điện phõn dd A với điện cực trơ
cú màng ngăn với cường độ I = 1,34A trong 2 giờ Tớnh thể tớch khớ thoỏt ra ở cả 2 điện cực (anot và catot), biết hiệu suất điện phõn 100%
Cõu 17 Thứ tự giảm dần của bán kính nguyên tử và ion nào sau đây đúng:
A. Mg2+ > Na+ > Ne B. Na+ > Ne > Mg2+ C Na2+ > Mg2+ > Ne D Ne > Na+ > Mg2+
Cõu 18 Cặp chất khụng xảy ra phản ứng là
A Ag + Cu(NO3)2 B Cu + AgNO3 C Zn + Fe(NO3)2 D Fe + Cu(NO3)2
Cõu 19 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp cỏc kim loại Mg và Al bằng dung dịch HCl thu được 0,4 mol H2 Nếu cho
một hỗn hợp kim loại như trờn tỏc dụng với dung dịch NaOH dư thỡ thu được 6,72 lit khớ H2 ( ĐKTC ) Khối lượng của Al và Mg trong hỗn hợp lần lượt là:
A 0,54 gam và 0,24 gam B 1,35 gam và 0,48 gam.C 5,4 gam và 2,4 gam D 8,1 gam và 3,6 gam Cõu 20 Oxit nào dưới đõy cú tớnh lưỡng tớnh:
Cõu 21 Ứng dụng nào sau đõy khụng phải của thạch cao nung (CaSO4.H2O)?
Cõu 22. Chỉ dựng một thuốc thử nào trong số cỏc thuốc thử cho sau để nhọ̃n biết cỏc khớ: Cl2, O2, HCl ?
A Giấy quỡ tớm khụ B Giấy tẩm dung dịch phenolphtalein
Cõu 23 Cho m gam hỗn hợp Al, Al2O3, Al(OH)3 tỏc dụng với dung dịch H2SO4 19,6% vừa đủ thu được dung dịch
X cú nồng độ % là 21,3025% và 3,36 lớt H2 (đktc) Cụ cạn dung dịch X thu được 80,37 gam muối khan m cú giỏ trị là :
Cõu 24 Hợp kim đồng thau là:
Cõu 25 Cho 8,8 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại nhúm IIA và ở 2 chu kỡ kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn tỏc dụng
hết với dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 6,72 lớt H2 (ở đktc) Vọ̃y 2 kim loại trờn là:
Cõu 26 Cho 3,9 g kali vào 101,8 g nước thu được dung dịch KOH cú khối lượng riờng là 1,056 g/ml Nồng độ %
của dung dịch KOH là bao nhiờu ( Cho K=39, O=16, H=1)?
Cõu 27 Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3 ,Cu cú số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong:
Cõu 28 Một chất cú chứa nguyờn tố oxi, dựng để làm sạch nước và cú tỏc dụng bảo vệ cỏc sinh vọ̃t trờn trỏi đất
khụng bị bức xạ cực tớm Chất này là
Cõu 29 Cho một lượng bột sắt tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng, dư thu được 2,24 lớt khớ X (đktc) Khối lượng kim loại đó dựng là
Cõu 30 Cho 2,04 gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Mg vào 100ml dd Cu(NO3)2, phản ứng xong thu được 2,76 gam chất rắn và dung dịch Y Thờm dd NaOH dư vào dung dịch Y, lọc kết tủa, rửa sạch, sấy khụ và nung trong khụng khớ ở nhiệt độ cao thỡ thu được 1,8 gam chất rắn Nồng độ mol/l của dung dịch Cu(NO3)2 là: