Phát triển dịch vụ giá trị gia tăng trên nền công nghệ 4G của mạng điện thoại di động VinaphonePhát triển dịch vụ giá trị gia tăng trên nền công nghệ 4G của mạng điện thoại di động VinaphonePhát triển dịch vụ giá trị gia tăng trên nền công nghệ 4G của mạng điện thoại di động VinaphonePhát triển dịch vụ giá trị gia tăng trên nền công nghệ 4G của mạng điện thoại di động VinaphonePhát triển dịch vụ giá trị gia tăng trên nền công nghệ 4G của mạng điện thoại di động VinaphonePhát triển dịch vụ giá trị gia tăng trên nền công nghệ 4G của mạng điện thoại di động VinaphonePhát triển dịch vụ giá trị gia tăng trên nền công nghệ 4G của mạng điện thoại di động VinaphonePhát triển dịch vụ giá trị gia tăng trên nền công nghệ 4G của mạng điện thoại di động VinaphonePhát triển dịch vụ giá trị gia tăng trên nền công nghệ 4G của mạng điện thoại di động VinaphonePhát triển dịch vụ giá trị gia tăng trên nền công nghệ 4G của mạng điện thoại di động VinaphonePhát triển dịch vụ giá trị gia tăng trên nền công nghệ 4G của mạng điện thoại di động Vinaphone
Trang 1HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
-
Nguyễn Thị Bảo Châu
PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ GIÁ TRỊ GIA TĂNG TRÊN NỀN CÔNG NGHỆ 4G CỦA MẠNG ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG
VINAPHONE
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH
(Theo định hướng ứng dụng)
HÀ NỘI – NĂM 2018
Trang 2HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
-
Nguyễn Thị Bảo Châu
PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ GIÁ TRỊ GIA TĂNG TRÊN NỀN CÔNG NGHỆ 4G CỦA MẠNG ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
Trang 4T i g i g i i i h gi i Họ iệ g ghệ h h Viễ h g i h g h gi i h Q ị Ki h
Trang 5MỤC LỤC
LỜI AM OAN i
LỜI M N ii
MỤ LỤ iii
ANH MỤ K HIỆU VÀ H VI T TẮT vi
ANH MỤ NG viii
ANH MỤ HÌNH ix
MỞ ẦU 1
HƯ NG 1 - TỔNG QUAN VỀ Ị H VỤ VÀ Ị H VỤ GI TRỊ GIA TĂNG 5 1.1 Gi i hiệ h i g ghệ 4G ị h ụ gi ị gi g 5
1.1.1 Giới thiệu về công nghệ 4G 5
1.1.1.1 Kh i iệ g ghệ 4G 5
1.1.1.2 h g ổi i g 4G 6
1.1.2 Giới thiệu về dịch vụ giá trị gia tăng trên nền công nghệ 4G 8
1.1.2.1 Kh i iệ ị h ụ gi ị gi g 8
1.1.2.2 iể ị h ụ gi ị gi g 8
1.1.2.3 Ph i ị h ụ gi ị gi g 8
1.1.2.4 V i ị h ụ gi ị gi g 9
1.2 Ph iể ị h ụ ị h ụ gi ị gi g 10
1.2.1 uan i về hát tri n dịch vụ 11
1.2.1.1 M h h g i hẩ 11
1.2.1.2 Ph iển dịch vụ he iểm marketing 13
1.2.2 i dung h t ng hát tri n dịch vụ 18
1.2.2.1 Th hập thị ng 20
1.2.2.2 Ph iển s n phẩm/dịch vụ m i 20
1.2.2.3 Ph iển thị ng 21
1.2.2.4 g h 22
1.2.3 uy trình hát tri n dịch vụ 22
1.3 h h h g i h g h iể ị h ụ GTGT 24
1.3.1 Các nh n t ên ng i d anh nghiệ 25
1.3.1.1 M i g i h h 25
1.3.1.2 M i g h h ị - h ậ 27
1.3.1.3 M i g g ghệ 28
1.3.1.4 M i g h h i 29
Trang 61.3.1.5 M i g h i hậ i h h h 31
1.3.1.6 Nh h h h g h ổi 32
1.3.2 Các nh n t ên tr ng d anh nghiệ 33
1.3.2.1 Q i h h h i h h 33
1.3.2.2 Ng ồ h 33
1.3.2.3 H g M e i g 34
1.3.2.4 Mụ i hi i h h h ghiệ 35
HƯ NG 2 - TÌNH HÌNH PH T TRIỂN DỊCH VỤ GI TRỊ GIA TĂNG TR N NỀN NG NGHỆ 4G TẠI TỔNG NG TY ỊCH VỤ VIỄN TH NG - VNPT VINAPHONE 37
2.1 S Tổ g g ị h ụ iễ h g - VNPT Vinaphone 37
2.1.1 uá trình hát tri n của Tổng công ty 37
2.1.2 Chức năng nhiệ vụ, cơ cấu tổ chức 38
2.1.2.1 h g hiệ ụ 38
2.1.2.2 ổ h 39
2.1.3 c i h t ng inh d anh của Tổng công ty Dịch vụ vi n thông 41
2.1.4 t u h t ng inh d anh của Tổng công ty Dịch vụ i n thông 42
2.2 Th g h iể ị h ụ gi ị gi g g ghệ 4G Tổ g g ị h ụ iễ h g –VNPT Vinaphone 45
2.2.1 hu cầu về dịch vụ GTGT trên nền công nghệ 4G của Tổng công ty Dịch vụ vi n thông –VNPT Vinaphone 45
2.2.2 Tình hình cung cấ dịch vụ giá trị gia tăng trên nền công nghệ 4G của Tổng công ty Dịch vụ vi n thông –VNPT Vinaphone 48
2.2.2.1 Gi i hiệ ị h ụ GTGT g 4G Vi h e 48
2.2.2.2 T h h h iể h i ị h ụ GTGT g 4G Vi h e 53
2.2.3 Thực tr ng các h t ng hát tri n dịch vụ GTGT trên nền công nghệ 4G của Tổng công ty Dịch vụ vi n thông –VNPT Vinaphone 56
2.2.3.1 N g h g ị h ụ h g hụ ụ gi ị gi g 56 2.2.3.2 Th hiệ h g SKH 57
2.2.3.3 h h h gi ị h ụ i h h 58
2.2.3.4 Ph iể gi ị g h h ị h ụ 62
2.2.3.5 Th g h g Ph iể h h h g 63
2.2.4 t u hát tri n dịch vụ GTGT trên nền công nghệ 4G của Tổng công ty Dịch vụ vi n thông –VNPT Vinaphone 64
2.3 h gi h g h iể ị h ụ GTGT g ghệ 4G 65
2.3.1 Những k t qu t ược 65
2.3.2 Tồn t i trong việc hát tri n dịch vụ GTGT trên nền công nghệ 4G 67
Trang 7TR N NỀN NG NGHỆ 4G TẠI TỔNG NG TY Ị H VỤ VIỄN
TH NG – VNPT VINAPHONE 69
3.1 ị h h g h iể Tổ g g ị h ụ iễ h g-VNPT Vinaphone 69 3.1.1 Mục tiêu chủ y u 69
3.1.2 ịnh hướng hát tri n inh d anh 70
3.1.3 ịnh hướng hát tri n dịch vụ giá trị gia tăng trên nền công nghệ 4G 71
3.2 Gi i h i ghị h iể ị h ụ gi ị gi g g ghệ 4G Tổ g g ị h ụ iễ h g –VNPT Vinaphone 72
3.2.1 ẩy nh công tác nghiên cứu thị trường, tì hi u nhu cầu hách h ng 73
3.2.2 Tăng cường các h t ng chă sóc hách h ng 76
3.2.3 cơ sở h tầng n ng ca chất lượng dịch vụ 79
3.2.4 Phát tri n thê hách h ng sử dụng dịch vụ giá trị gia tăng 80
3.2.5 a d ng hóa s n hẩ /dịch vụ giá trị gia tăng trên nền công nghệ 4G 81
3.2.5.1 H hiệ ị h ụ gi ị gi g hiệ i 81
3.2.5.2 Ti ụ ậ g h g ị h ụ gi g g h hị g 83
3.2.5.3 Ph iể ị h ụ GTGT i 85
3.2.6 i n nghị i với Tậ n Bưu chính vi n thông PT 86
K T LUẬN 88
ANH MỤ TÀI LIỆU THAM KH O 90
PHỤ LỤ 91
Trang 8DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT
Trang 10DANH MỤC CÁC BẢNG
g 2.3: g h h h h g ụ g ị h ụ GTGT g 4G 47
g 2.4: g i he h h h h g 48
g 2.5: Gi c bổ g h g i ịch vụ 58
g 2.7: h h ị h ụ GTGT 2 14-2017 64
g 2.2: T h h h i h h VNPT Vi h e T i u 95
Trang 11DANH MỤC CÁC HÌNH
H h 1.1 M h h ng h n t p 4G 6
H h 1.2: S h g ghệ g h g 7
H h 1.3: M h h g i s n phẩm 11
H h 1.4: M h h n trị gi M e i g ịch vụ 13
H h 1.5: h n c a dịch vụ 16
H h 1.6: M h h M ận Ansoff 19
H h 1.7: M h h h iển dịch vụ viễ h g he i g h h ng 36
H h 2.1: S ồ tổ ch c Tổ g g ịch vụ Viễ h g 40
H h 2.6 : Giao diệ h g g i tin nhắ h 62
Trang 12MỞ ĐẦU
1 Lý do chọn đề tài
Hiện nay, thị g i ng Việ N h nh tranh cao v i s hiện diện c 5 h h i h ịch vụ Th g 1 2 16 TT&TT p gi h thi t lập m ng viễ h g g g gi h g p dịch vụ viễ h g 4G
h 4 ị viễ h g gồm VNPT (s h u Vinaphone), Viettel, Mo i e
G e h ậy chỉ Vie i e h gi h 4G hiệ ể
bắ gi i n ti p theo cho s h iển c a thị g i ng Việt Nam
g ghệ i g 4G g ghệ th hệ th truy n dẫn d liệu nhanh h h g hục l n so v i g ghệ th hệ th ba (3G) hiệ h h
T 4 ị viễ h g c c h h g g p m ng 4G g hỉ diễn ra v i h i h g Vi h e Vie e
ể “h ” h h h g i nghiệm m ng 4G, c VNPT Vie e iển khai chi n dị h ổi SIM 4G miễ h V i VNPT, việ ổi SIM 4G miễ h c th c hiện t i h g gh iểm giao dị h iể g T g hi Vie e g sẽ cung c g i 4G ng theo t g i g h h
h g i m gi ki n rẻ h 3G 4 n 60%
Th i i h õ g h g h c t triể h i h h 4G h g h i
ễ T i Việt Nam, sau nhi u h iển m g 3G g h ịch vụ 3G
t t i g n 30 triệ h ẫ hi n so v i tổng s h 12 triệ h i g c M g i g 3G h g 63/63 tỉnh
Trang 13h i iệ ghi u h iể ịch vụ gi ị gi g g ghệ 4G
c a m ng Vinaphone sẽ t c n thi t b i g c mong m i, nguyệnvọng
h u c g i i g trong th i i kỷ g h ng
g ghiệp l n th
Xu h th c t , v n “Ph t triển dịch vụ gi trị gia t ng trên nền công nghệ 4G của mạng điện thoại di động Vinaphone” gi l a
chọ i ận v n t t nghiệp Cao học Qu n trị Kinh doanh
2 Tổng quan về vấn đề nghiên cứu
Dịch vụ h iển dịch vụ ị i ọng trong việ ẩy
m nh kinh doanh, khẳ g ịnh vị th c h g hị g h h ậy
v ch t nhi g h ghi c g nh ng m c , nh g h g iệ h h
- Luậ Th ĩ QTK - Gi i há hát tri n dịch vụ Di ng 3G t i Viettel
Telecom, c a Nguyễn Thị X A h h ng dẫn khoa học PGS.TS Nguyễn Thị
Minh An, Học việ g ghệ h h iễ h g 2 11
- Luậ Th ĩ Ki h - Gi i há hát tri n dịch vụ g n h ng iện tử t i
g n h ng g i thương Việt Nam, c a Hu nh Thị L H h ng dẫn khoa học
TS Nguyễn Ninh Ki T g i học Kinh t Th h h Hồ h Mi h 2 4
- Luậ i ĩ - Gi i há hát tri n dịch vụ án lẻ t i g n h ng Thương i
Trang 14kinh doanh của công ty M iFone, c a Tr n Anh Th h ng dẫn khoa học
GS.TSKH Phan V Tiệm T g i họ Ki h h g ghệ H
N i, 2015
- Chu Thị Th h H (2 11) -Gi i há hát tri n dịch vụ giá trị gia tăng trên ng
vi n thông ch Công ty hần mề v truyền thông ASC, Học viện Công nghệ Bưu chính i n thông
- Nguyễ S (2 13) -Phát tri n dịch vụ giá trị gia tăng của Tậ n vi n
thông u n i iettel, i học ông nghiệ H i
- S h i X Ph g – Qu n trị kinh doanh viễ h g g h h i nhập,
Nh t b Th g i T h g 2 1
g h hỉ cập nh ng v chung v dịch vụ h iển dịch vụ ho cậ n m t dịch vụ cụ thể V i dịch vụ gi ị gi g
n g ghệ 4G c a m g iện tho i i ng Vinaphone h g h ghi u
Th c t trong th i gian g hi ịch vụ h h i, tin nhắn SMS g g h S h iển m nh mẽ c ịch vụ OTT d n d n thay
th ịch vụ i ng truy n th g h ịch vụ GTGT g g g i quan trọng trong việc c nh tranh gi h h i h ịch vụ i ng
i diện v i h h h c t thị ng, t t c g i g u tập trung
h iể ịch vụ Gi ị gi g i h h hị ng m i Do
vậ dịch vụ trọ g h iể ẩy m nh trong th i gian t i
K th a nh g h h ghi i c, luậ ghi u nh g luậ i h iển dịch vụ viễ h g n t g h t
Trang 15Ph h h gi h c t ho g h iển dịch vụ gi ị gi g
n g ghệ 4G t i VNPT VinaPhone
xu t m t s gi i h h iển dịch vụ gi ị gi g g nghệ 4G t i VNPT VinaPhone
4 Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
Đối tƣợng nghiên cứu c i ho g h iển dịch vụ GTGT
n g ghệ 4G t i Tổng c g Dịch vụ Viễ h g (VNPT VinaPhone)
Phạm vi nghiên cứu c i h g h iển dịch vụ GTGT
n g ghệ 4G t i Tổng c g VNPT VinaPhone v i d liệu thu thập t
Ph g h h hậ h g i : Th hập s liệu th c p: S liệu l y t website h i iệ ghi t qu ho g i h h ịnh
h g h iển c a Tổ g g ịch vụ Viễ h g
Ph g h h g h h h i chi ể h gi h c tr ng
ho g h iển dịch vụ ghi u gi i h h hiệ g
h iển dịch vụ gi ị gi g g ghệ 4G c a Tổ g g ịch vụ Viễ h g
h g 3: Gi i h h iển dịch vụ gi ị gi g g ghệ 4G t i Tổ g g ịch vụ Viễ h g - VNPT VinaPhone
Trang 16Chương 1 - TỔNG QUAN VỀ DỊCH VỤ VÀ DỊCH VỤ GIÁ TRỊ
GIA TĂNG
Giới thiệu Chương: h g 1 gi i thiệu v nh g h i iệ iểm,
h i ịch vụ i h g ịch vụ viễ h g i i g Kh i iệ c iểm c a kinh doanh dịch vụ viễ h g h h h g h iển dịch
vụ gi ị gi g g ghệ 4G v h iển dịch vụ viễ h g Kinh nghiệ h iển dịch vụ t i m t s doanh nghiệp Viễ h g g c
1.1 Giới thiệu kh i qu t về công nghệ 4G và dịch vụ gi trị gia t ng
h h h ng ch c ch p nhận Trung Qu H Q c G
hi g g ghệ h g i : “I -S i ằng ITU sẽ g trong
2 8/2 9 4G h h LTE UM IEEE 8 2 16 WiMAX”
M ng 4G sẽ h g h i l g ghệ i i t bậ kh g
ng t t c i h h ịch vụ cho t t c i g g i g Nh ng
g ghệ “ h ” ổi g h WiMAX 8 2 16 Wi UM 3G
Trang 17LTE, DVB-H… h g ng t truy n l n, tuy nhi h g hỉ c
e h g g ghệ pre-4G (ti n 4G)
M ng 4G sẽ t s h i tụ c a nhi g ghệ m ng hiệ g h triể h 2G 3G WiMAX Wi-Fi, IEEE 802.20, IEEE 802.22, pre-4G, RFID,
UW e i e… ể cung c p m t k t n i g ghĩ ng khắp (ubiquitous), mọi ọi i h g ể m ng thu h g h g ể
TS 4G hể cung c g ng l n g p 3 l n so v i 3G ụng
g ghệ 4G sẽ mang l i hiệu qu s dụng m g i t h h h ng
Trang 18c) H tr ng dụng ph n m hi t bị t h :
g ghệ 4G h tr truy n d liệu t h ậ ng dụ g truy h g h h i h h h n video ch Y e ẽ h
c biệ 4G h g gi trễ xu ng m c th p nh g h ịch
vụ i h i ng theo th i gian th c
d) Hiệu su t cao:
Hiệu su t 4G s dụng phổ t h 3G h h g ng d liệu truy n l h h g ghệ dụ g h g h h h g
i h h c nhi u bit d liệ h g i he z hổ t n so v i 3G e) L n t g h iể g ghệ h g i h t tr i:
M g 4G h g i h ể th c hiệ g iệ h ậ h g can thiệp c g i Hệ th g 4G g i IP c thi t k theo ki
Trang 19Th hai: dịch vụ GTGT g iện tho i i g h o mật cao
Th ba: gi c, thi t bị u cu i c a dịch vụ GTGT g iện tho i
i g h iện tho i c ịnh
Th : dịch vụ GTGT h g tr c
Th : dịch vụ GTGT g iện tho i i g g h h g
Th : quan hệ cung c u v ịch vụ GTGT h g h h g nhu c u th c t h g g ng c h g i v i dịch vụ
Th b : h g h iển dịch vụ GTGT g g g
1.1.2.3 Ph i ị h ụ gi ị gi g
) Ph i he h h h c cung c p dịch vụ:
Trang 20g h h iển c h ghiệp viễ h g i h g ể t o
ra s h iệt nhằ h h h h h g i tham gia s dụng dịch vụ c a
m g h h iệ ịch vụ gi ị gi g hiệu qu ng v i mục
h g h g nh tranh c a doanh nghiệp
ng ca d anh thu ch nh cung cấp Trong tổng doanh thu t h h h g
Trang 21me; Vi h e ịch vụ i g ồng th i g h h nh t t v doanh nghiệp trong mắ g i i g hi m b o việ g u t t
nh t t h h h h g
Gia tăng sự hác iệt cho s n phẩm dịch vụ cơ n M c h h
thị g g g t liệ h h i h h ọ g ng t h nhu c u c h h h g h h h gi n phẩ g h g… n
Trang 22ch h c m t hệ th g i hụ r ng khắ g gi h h rồi m i g i ẻ Ng i h n xu g n ph i h hiệ h
Trang 23ng ng c ng c h hiện ch g g h h g a s n phẩ c
h h h g h p nhận Gi gi i hể vẫn gi m h hể
ụ g iệ h h i h g c doanh s i nhuậ ắ h hi h gi i c
g gi i h iể c thể hiện qua doanh s he
vị s n phẩ g g g h i h h h h g T g gi i
g ị h gi h h ? N i th c h h h t hiệ ( i u hi m khi x ) h ị h gi “h g” h h p Nh g i ng
h h h g ị h gi “h g” t hẹp g h i gi gi n,
ti p cậ h h hị g h h y c m v gi h
M h n xu c vị h g ng cong kinh nghiệ g
sẽ mu n gi gi g gi i hi c ẽ i nhuận doanh s he ị s n phẩ g i th nhập cu c sau M t s
i th sẽ bị l ho c thua cu c
- Gi i h ồi ( h ): L gi i h i g h g h
ỉ h iể h g hể g h a, bắ hiệ ng ọng h h h i, doanh thu gi m d n
Ở gi i g n ph i h gi n phẩ n m c t i ể thể ẩy m nh việ i hụ h g h ồ ọng Ng i n ph i c i ti n ch t
ng s n phẩ h h hiệu nhằm v c dậ a s n phẩ g
g h g h ịch vụ h a
Trang 24m r g g n phẩm)
- Gi i h i:
Gi i gi i g h g h ị gi ghi ọng, doanh s , thị ph i nhuậ u bị gi m m nh g ẫ h n
L g n ph i m nh d n quy ị h g g n xu t ngay m h g
ho ch t g c tung ra s n phẩm m i theo kiểu chi “G i ” chu k s ng c a s n phẩm n u th h g h ị ọng nhi i ti n s n phẩm, gi gi g ng qu g ịch vụ…
Gi i hể hiện s c h h õ h t Tổng m c c u cho s n phẩ ụt gi õ ệ ẽ xu t hiện c n phẩm thay th ho c
1.2.1.2 Ph iển dịch vụ he iểm marketing
H nh 1.4: Mô h nh quản trị tam gi c Marketing dịch vụ
Trang 25i N u họ h g gắ i i h i p thị h i gi h g
ng l ể th c hiệ he h g h ị h h g h h h g h hi c sẽ th t
b i Nh ậy, s h h g thị g g i i h i s h h g h i u
Trang 26t n i b trong việ g i h i c s cam k he ổi chi n
c marketing m i quan hệ c a họ e i g i quan hệ phụ thu c nhi u
Dịch vụ h h g ồng nh t: s n phẩm /dịch vụ h g i h ẩ h
c Tr c h t do ho ng cung g h i g h g hể t o ra ịch vụ h h g h ng th i gi iệ h h H a
h h h g i g g i quy ịnh ch ng dịch vụ d h ng c m nhận c a họ trong nh ng th i gi h h c m nhậ g h h h ng
h h h g h h c m nhậ h h S n phẩm /dịch vụ gi ị khi
th h i g iệt c h h h g ậy trong cung c p dịch vụ h ng
th c hiệ h h h h i quy ch i g g h
h iệt Dịch vụ h h h g hể g h ẩ c
Trang 27H nh 1.5: C c đặc t nh cơ bản của dịch vụ
(Nguồn: Th.S Nguy n Thị H ng Y n – 2009 – B i gi ng Marketing Dịch vụ )
Dịch vụ h h g h i: s n phẩm /dịch vụ gắn li n v i ho ng cung c p dịch vụ n phẩm /dịch vụ hể h g ồng nh g h hệ
h g h c ho ng c a Marketing dịch vụ nh t thi t ph i cậ n nh ng
Dịch
vụ
Kh g hiện h u
Trang 28g i, nh g g g ụ ể qu ng m i v i m t c u
ổ ch c marketing m i
Marketing dịch vụ h h ghi h t hệ th g hị ng dịch vụ, bao gồ h h hậ hiể h gi h h u c a thị ng
h iển bằng hệ th g h h h iệ h g
h ổ ch c s n xu t, cung g i g ịch vụ h g h g ồn
l c c a tổ ch c Marketing g g ng qua l i gi a s n phẩm /dịch vụ h u c g i i g h ng ho ng c i th c nh tranh
cụ thể v i u t thu c l g g i h h h h g i th c nh tranh, ch h h h ng thể ch è he hi h i thị ng, chi ph i ho ng marketing c g
Marketing h n h h n i t i bao gồm b y y u t n phẩm /dịch vụ hi h ịch vụ h h i dịch vụ, chuyể ng dịch vụ g i,
h ịch vụ ịch vụ h h h g h e i g dụng ph i h
y u t i m quan trọ g h h h h h g e i g i g h
t ng dịch vụ cụ thể v i t g n thị g i g iệt
Trang 29Q h iễn ti : h n trị marketing th c hiệ h iển m t
ng th c hiệ i h g ịch vụ t o ra l i h h h h h g Qu n trị marketing th c hiệ h h ng dịch vụ t o ra chu i gi ị h h
h g i hiệu qu kinh doanh ồng th i i h i s th c hiện ph i h p ho t
ng c a t t c h h i g ổ ch c g h gi i quy t th a
g i quan hệ h i h gi u t tham gia ho ng s n xu t cung
ng dịch vụ Do vậ g h ghiệp dịch vụ u xu t hiệ h i th c hiện marketing n i b , marketing quan hệ e i g gi ịch Marketing quan
hệ ng nh ng m i quan hệ i i ng lẫ h i g i
v i nh g h h h g ằng việ g h i ịch vụ ch ng cao,
gi h g ng nh ng m i quan hệ kinh t , kỹ thuậ h i
c a c h i ồi ng s i g gi nhau t hệ truy n th ng
Trang 30g ể th c hiện bao gồ h iển s n phẩm /dịch vụ m i h hập thị ng
Trang 311.2.2.1 Th hập thị ng
Ở h ghiệ g g ng, s g i hụ s n phẩm /dịch
vụ c ch g 1 h h h h g g dụng s n phẩm /dịch vụ Doanh nghiệ hể:
ho g g i i i h n phẩm /dịch vụ
Trang 34Nghi u thị ng dịch vụ: ghi u thị g h h thậ ghi h h h h hệ th g liệ ể cung c h g i
h h h n trị marketing ra quy ịnh
Ho h ịnh chi c marketing dịch vụ: hi ghi u thị ng,
g hể l a chọ h h t chi h h p nh t Theo Michelk
h :
Con người: h g i c nh g iể h iệt c a dịch vụ v i
h g h h g h g T g g i h g ọng
Trang 35trong s n xu t cung g h ển giao dịch vụ h h h h g Họ g
Dịch vụ kh ch hàng: th c ch t l h g h ng c a doanh nghiệp
dịch vụ h h h g h h h hiể gi i quy i quan hệ gi a tổ ch c dịch vụ h h h g ụ i h h h g g g
h c t p, nhu c u mong mu n c a họ g g hi i t, tinh t h h ng nhu c g i h h hi g ghi u, c i ti n dịch vụ h h
h g hằ h i th c nh tranh trong kinh doanh
Kiểm tra, kiể h gi i u chỉnh marketing – dịch vụ sau khi
ho h ị h hi c h iể h h h marketing – mix dịch vụ m t
h h h p nh h ghiệp vẫn ph i kiểm tra l i ể xem kh g h h
ph i ti h h iệ i u chỉnh sai lệch T i e g ị sai
ph g h ẫ n sai lệch, hậu qu do s sai ph e i ghi
c h g h ể i u chỉ h i g a chọ c biệ h i
nh t
1.3 C c nhân tố ảnh hưởng tới hoạt động ph t triển dịch vụ GTGT
Trang 36h h g h h hiệ hiệu qu qu h h p v i xu th h iể
h i tụ gi g ghiệp n i g h t ng truy h g a th gi i
ĩ h h h iễ h g – i e e g ghệ h g i h
xu t b ng l c m i h h iển kinh t h i g u h i nhập qu c t Lĩ h g ghệ h g i h iể h c, ng
dụ g g ghệ h g i g h i g g g hổ bi n, nh ng l i h e
l i h h i g g n Ho g h t b h h h c chuyển m i he g ị h h ng c g Nh c
Trong nh g g i h h iển c a g h TT&TT Việ N c t g ng cao c v h , thị
g g h h g h i h i họn c c S ng doanh nghiệ h gi hị g g g g h hi L ật Viễ h g L ật
T n s iệ r g he h g h h t c h h h n kinh t tham gia kinh doanh dịch vụ hi t lập h t ng m ng viễ h g h nghiệ g ĩ h c Th g i T h g ti p tục gi m c cao v t
g ng doanh thu Tổ g h h Tậ h h Viễ h g VNPT
2 17 t 144.747 tỷ ồng, t 100,7% k ho h g 7% i th c hiệ 2 16; ổng l i nhuậ t 5.010 tỷ ồ g t 105,6% k ho h g 21% so v i th c hiệ 2 16; g h h t 4.116 tỷ ồ g t 105,4% k ho h g 9 3% i th c hiện Tổng s h I e e g ng
t 4,6 triệ h g 21% g h g 2G-VNN t 4,1 triệ g 52% VNPT h h i hi c v viễ h g -
Trang 37doanh thu 44.234 tỷ ồng; l i nhuậ t 4.471 tỷ ồng; tỷ su t l i nhuận/v n ch s
h t 25,68%, n g h h c 5.031 tỷ ồng.C theo k t qu
i h h 2 17 i VNPT t MobiFone v chỉ s l i nhuận Doanh thu c a Tậ Viễ h g Q i (Vie e ) c th c hiện 249.500 tỷ ồng l i nhuậ c thu t 43.936 tỷ ồng, n g h h c 41.142 tỷ ồng Tổng s th h i h h 98 iệ h g 32 triệ h thị g g i Doanh thu Tổ g g h g
h g iệ (VT ) 2 17 t 5.009 tỷ ồng Tổng l i nhuận sau thu c a VTC
2 17 t 182 tỷ ồ g g 4% so v i 2 16 Tỷ su t l i nhuậ n
ch s h u c VT 14% g 3% i 2 16; g h h c
t 619 tỷ ồ g g 117% i k ho h 2 17 i v i Tổ g g iện Việ N (VNP ) h h 2 17 t 16.006 tỷ ồng, bằng 106% k ho h g 3 2% i th c hiệ 2 16 Tổng l i nhuậ c thu c VNP 2 17 t 235 tỷ ồng, bằng 111,9% k ho h g 73,3% so v i th c hiệ 2 16; VNP g h h t 510 tỷ ồng, g 161 39% i k ho h g 128 46% i 2 16
N 2 17 h ghiệp viễ h g h iển m nh mẽ
h t g m b o s h iển b n v g g i u kiện h i nhập kinh t qu c t
T h h g g 2 17 g h TT&TT t m t s chỉ i i h
h i quan trọng: tỷ lệ th i g 116 h /1 I e e g ng
c ị h 11 9 h /1 h i g g g 52 8 h /1 ỷ lệ g h ị h 5 h /1 …
Trang 381.3.1.2 M i g h h ị - h ậ
M i g h h trị h ật bao gồ ật lệ ắ h ng
ho ng c Nh h h g n ho ng c a doanh nghiệp Thể ch h h ị gi ị h h ng, chi ph i h g g h i, trong
h ng s n xu t kinh doanh M i g h h ị h ật thu c
h u t ĩ h h g gi i n ho ng kinh doanh c h ghiệ h g u t gi i t quan trọng trong việc
ị h h ng kinh doanh c a doanh nghiệp
- h h ị:
S ổ ị h h h ị t o ra m i ng thuận l i i v i h nghiệ i h h h h Viễ h g ng l c h p dẫ h c
g i ổ ịnh v h h ị h ng kinh doanh dịch vụ sẽ m
b y n s h i i h
S ổ ịnh c a h h ị i g h ậ i i i h ghiệ g h i i g i ụ g ị h ụ
Trang 39m t qu c gia Hiện nay, việc cung c ịch vụ viễ h g i h g h i c
th c hiện d g ắc c a nh ng b luật sau:
Luật doanh nghiệp: ch ị h h ng kinh doanh, qu h t
ng kinh doanh c h ghiệ h c, doanh nghiệ h ật
g h ghiệp
Luậ g ghệ h g i : ậ ịnh v ho ng ng dụ g h triể g ghệ h g i iệ h m ng dụ g h iển
g ghệ h g i ghĩ ụ c ổ ch h ( gọi h g ổ ch h ) h gi h ng ng dụ g h iển
Việ h iển, ng dụ g g ghệ viễ h g h i h h p v i h ng
h g h gi i h h p v i i u kiện cụ thể c a Việt Nam Th i iểm triển
h i i v i m g ghệ m i c n ph i e s hiệu qu nhu c u c a thị ng, l i h h i h hiện c g ghệ Ph triển ng dụ g g ghệ i i n, hiệ i, s dụng hiệu qu i g iễ h g
n t ng m g õi h hệ sau, m ng truy nhậ g ng, m ng Internet IPv6,
m ng truy n dẫ h g h h h h h h h p v i i u kiện cụ thể
c a t ng doanh nghiệp, nhằm cung c ịch vụ t h t ng viễ h g
th ng nh t
Trang 40h ghiệp viễ h g g ẩy m nh ng dụ g g ghệ viễn
ng viễ h g h h h nh Kiể h t chẽ việ h ỹ i
g iễ h g c biệ n s iệ h g iệ p nhập, chuyể gi doanh nghiệp viễ h g ể h iệ h quy ho h i
g iễ h g gi m m c h h hị ng
- ụ g h thị g h gi hi ể h h h ể h ng quy n s dụng t n s , kho s viễ h g i ịa chỉ Internet, nhằm l a chọn
h ghiệ g c kinh t i h h ỹ thuậ ng tham gia thị g g hiệu qu h i h dụ g i g iễ h g
- Quy ho h h ổ i g iễ h g c biệ hổ t n s tuy iệ he h g i h ẩ h iển m ng truy nhậ g
r ng, m g h g i i ng th hệ ti p theo, m ng truy n dẫ h g h thanh, truy h h
1.3.1.4 M i g h h i
M i h ghiệ i h h Viễ h g h g g i g
h - h i h ị h h ghiệ i g h - h i i
i hệ h hẽ g i ẫ h X h i g g ồ h