Như tài liệu + Tiêu chí đánh giá: HS quan sát tranh và trả lời được các câu hỏi trong tài liệu... + Kĩ thuật: Đặt câu hỏi - nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn HĐ 2: Như tài liệu + Tiêu chí
Trang 1TUẦN 26
Ngày dạy: Thứ hai ngày 04 tháng 3 năm 2019 BUỔI SÁNG
TIẾT 1
HĐTT: CHÀO CỜ
TIẾT 2
Tiếng Việt: BÀI 26A: TÔM CÀNG VÀ CÁ CON(T1)
I.Mục tiêu
- Kiến thức: + Đọc và hiểu câu chuyện Tôm Càng và Cá Con
- Kĩ năng: + Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài, đọc đúng từ khó
+ Giải nghĩa các từ khó
- Thái độ : + HS chăm học, hoạt động nhóm tích cực
- Năng lực: Đọc hay diễn cảm bài tập đọc
II Chuẩn bị ĐDDH:
- GV: TLHDH, tranh, MHTV, MT
- HS: TLHDH, vở
III Hoạt động học :
A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
HĐ1 Như tài liệu
+ Tiêu chí đánh giá: HS quan sát tranh và trả lời được các câu hỏi trong tài liệu
+ PP: quan sát.
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn.
HĐ2 Như tài liệu
+ Tiêu chí đánh giá: Biết giọng kể thong thả, nhẹ nhàng ở đoạn đầu; hồi hộp, căng thảng ở đoạn Tôm Càng búng càng cứu Cá Con; trở lại nhịp đọc khoan thai khi tai họa đã qua Giọng Tôm Càng và Cá Con hồn nhiên.
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: ghi chép ngắn, nhận xét bằng lời
HĐ3 Như tài liệu
+ Tiêu chí đánh giá: Nắm được từ ngữ và lời giải nghĩa, đặt câu 1 đến 2 từ "nắc nỏm khen", "búng càng"
+ PP: quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.ghi chép ngắn
HĐ4 Như tài liệu
+ Tiêu chí đánh giá: HS đọc nối tiếp từng đoạn đúng ngắt nghỉ, đảm bảo tốc độ, phù hợp giọng nhân vật.
+ PP: quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.ghi chép ngắn
Trang 2IV H ướng dẫn phần ứng dụng:
- Đọc bài Tôm Càng và Cá Con cho người thân nghe
TIẾT 3
Toán: GIỜ, PHÚT THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ (T1)
I.Mục tiêu
- Kiến thức: Bước đầu nhận biết đơn vị đo thời gian: giờ, phút Em biết 1 giờ
có 60 phút
- Kĩ năng: Kĩ năng xem đồng hồ khi kim phút chỉ số 3, số và số 12
- Thái độ: rèn luyện cho HS việc sử dụng thời gian trong đời sống thực tế hằng ngày
- NL: Vận dụng để xác định thời điểm và khoảng thời gian trong đời sống hằng ngày
II Chuẩn bị ĐDDH:
- GV: TLHDH,MHTV, MT, BP, mô hình đồng hồ
- HS: TLHDH, vở
III Hoạt động học:
Khởi động: Như tài liệu
- Nội dung: HS tham gia trò chơi tích cực, tự giác Biết đọc đúng giờ Đếm
được số vạch chia nhỏ trên mặt đồng hồ
- Phương pháp: Tích hợp
- Kĩ thuật: Trò chơi
A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
Hoạt động 2: Như tài liệu:
- Nội dung: HS xác định được số vạch chia nhỏ trên mặt đồng hồ Biết điều
chỉnh kim đồng hồ để chỉ 8 giờ đúng.Nắm được hoạt động của các kim đồng hồ khi quay hết một vòng (60 phút)
- Phương pháp: Quan sát, vấn đáp
- Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi
Hoạt động 3: Như tài liệu:
- Nội dung: Hs nắm được 1 giờ = 60 phút Xem được đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 2,3 và số 6
- Phương pháp: Vấn đáp
- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi
Hoạt động 4: Như tài liệu:
- Nội dung: - HS biết đọc đúng giờ trên mặt đồng hồ
- Tham gia trò chơi tích cực, tự giác
- Phương pháp: Tích hợp
- Kĩ thuật: Trò chơi
IV Hư ớng dẫn phần ứng dụng:
-Về làm BT phần ứng dụng
Trang 3TIẾT 4
Tiếng Việt: BÀI 26A: TÔM CÀNG VÀ CÁ CON(T2)
I.Mục tiêu
- Kiến thức: Hiểu nội dung câu chuyện Tôm Càng và Cá Con: Tôm Càng và Cá Con đều có tài riêng Tôm Càng cứu được bạn qua khỏi hiểm nguy Tình bạn của họ vì vậy càng khăng khít
- Kĩ năng: Phát triển kỹ năng đọc-hiểu cho học sinh
- Thái độ : HS chăm học, hoạt động nhóm tích cực
- Năng lực: Nắm nội dung bài vào trong cuộc sống thực tế
- GD KNS: Tự nhận thức, xác định giá trị bản thân; ra quyết định; thể hiện sự
tự tin.
II Chuẩn bị ĐDDH:
GV: bảng nhóm, TLHDH, MHTV, thẻ, PBT
HS: TLHDH, vở
III Điều chỉnh hoạt động :
HĐ 5:Thảo luân, trả lời câu hỏi
+Tiêu chí: HS nêu được điểm đáng khen của Tôm Càng.
+ PP: Quan sát
+Kĩ thuật: Ghi chép ngắn.
HĐ 1:Thảo luân, trả lời câu hỏi
+ Đối với HS tiếp thu còn hạn chế: Tiếp cận HS đưa ra các câu hỏi gợi mở để hs trả lời được câu hỏi
+ Tiêu chí đánh giá: HS trả lời đúng câu hỏi theo yêu cầu
a Tôm Càng gặp một con vật lạ, thân dẹp, hai mắt tròn xoe, khắp người phủ một lớp vẩy bạc óng ánh.
b Cá Con làm quen với Tôm Càng bằng lời chào và lời tự giới thiệu tên, nơi ở: Chào bạn Tôi là Cá Con Chúng tôi cũng sống dưới nước như nhà tôm các bạn.
c Tôm Càng nắc nỏm khen Cá Con có đuôi lượn nhẹ nhàng.
d Tôm Càng đã búng càng vọt tới, xô Cá Con vào một ngách đá nhỉ để cứu Cá Con thoát khỏi một con cá to.
+ PP: vấn đáp, quan sát
+ Kĩ thuật: Đặt câu hỏi - nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn
HĐ 2: Như tài liệu
+ Tiêu chí đánh giá: HS thi đọc từng đoạn sôi nổi Đọc đúng ngắt nghỉ, đảm bảo tốc độ, nhấn giọng các từ ngữ tả đặc điểm, tài năng riêng của mỗi con vật Đọc đúng giọng nhân vật, đọc hay.
+ PP: vấn đáp, quan sát
+ Kĩ thuật: Đặt câu hỏi - nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn
IV Hoạt động ứng dụng.
Trang 4- GDHS: Em học được ở nhân vật Tôm Càng điều gì? (Yêu quý bạn, thông
minh, dũng cảm cứu bạn).
- Đọc lại bài Tôm Càng và Cá Con
BUỔI CHIỀU
TIẾT 1
Ô.LTV: EM TỰ ÔN LUYỆN TIẾNG VIỆT TUẦN 26(Tiết 1)
I.Mục tiêu:
- HSHT: Thực hiện HĐ 1,2,3 HSHTT Thực hiện HĐ1,2,3 Thực hiện HĐ8 của phần ứng dụng
- Kĩ năng : Đọc hiểu câu chuyện Sự tích sóng biển; nhận xét được đặc điểm của những con sóng trên sông, trên biển
- Thái độ: Biết yêu quý mẹ
- Năng lực: Vận dụng vào bài học trong cuộc sống hàng ngày
II Chuẩn bị ĐDDH
- GV: Sách em tự ôn luyện TV 2
- HS: Sách em tự ôn luyện TV 2
III Các hoạt động dạy học:
- HSHC: Hỗ trợ em thực hiện HĐ1,2,3
- HSHTT: Hoàn thành HĐ 1,2,3 thêm HĐ8 của phần ứng dụng
Khởi động
HĐ 1,2: Như tài liệu
+ Tiêu chí đánh giá: Nhận xét được những con sóng trong mỗi tranh Biết giới thiệu một số sự vật em thường nhìn thấy trên sông trên biển
+ PP: vấn đáp,quan sát
+ Kĩ thuật: ghi chép ngắn, nhận xét bằng lời.
Ôn luyện
HĐ 3: Đọc câu chuyện sau và TLCH( a đến d).
+ Tiêu chí đánh giá: Đọc hiểu bài nắm nội dung bài trả lời chính xác câu hỏi trong bài phân biệt được nhận xét được đặc điểm của những con sóng trên sông trên biển Biết được tình cảm của người mẹ đối với con
a) Câu chuyện kể ngày xưa biển như thế nào?
- Như một tấm gương phẳng lì, không có sóng
b)Cuộc sống cảu hai mẹ con bà Sóng thế nào?
- Rất khó khăn
c) Chi tiết nào cho thấy bà Sóng rất yêu con? Bà đi dọc bờ biển để kiếm cá đổi gạo Bà phải nhịn ăn để cho con no bụng
Trang 5d) Câu chuyện giải thích như thế nào về hiện tượng biển có sóng?Những cuộn sóng như lời ru của mẹ nước như cánh tay vỗ về âu yếm Sóng như lòng
người mẹ lúc nào cũng yêu thương vỗ về con mình.
e) Em có suy nghĩ gì khi ngắm sóng biển.
+ PP: quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.ghi chép ngắn
IV.HD phần ứng dụng:
Chia sẻ bài học người thân
TIẾT 3
Ô.L.Toán: EM TỰ ÔN LUYỆN TOÁN TUẦN 25,26 (T1)
I.Mục tiêu:
- Kiến thức: Làm BT 3, 7,8 trang 37,39 HS HTT làm hết bài tập và làm thêm phần ứng dụng
- Kĩ năng: Biết xem đồng hồ , đọc đúng giờ khi kim phút chỉ số 12, số 3 và số 6, thực hiện được phép tính đơn giản với số đo thời gian
- Thái độ: Giáo dục HS biết sắp xếp thời gian trong cuộc sống
- NL: Vận dụng để sắp xếp thời gian biểu hợp lí trong cuộc sống
- Tìm được x trong các bài tập dạng: x: a =b; giải được bài toán có mộ phép nhân
II Chuẩn bị ĐDDH
-GV: SHD, BP
-HS: Sách luyện, vở
III Các BT cần làm:
-Dự kiến phương án hỗ trợ cho đối tượng HS:
- HS còn hạn chế: Tiếp cận giúp các HS xem đồng hồ và viết giờ vào chỗ chấm (BT3);Thực hiện phép tính cộng đơn giản với số đo thời gian( BT 7); Vẽ thêm kim phút để đồng hồ chỉ đúng giờ (BT 8)
- HS tiếp thu nhanh: Làm hết các bài tập, hỗ trợ các bạn khác và làm thêm phần ứng dụng
- Nội dung: HS biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ số 12,số 3, số 6 Thực hiện phép tính cộng đơn giản với số đo thời gian Vẽ được kim phút để đồng hồ chỉ đúng giờ.
- Phương pháp: Quan sát, vấn đáp
- Kĩ thuật:Nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi
IV.HD phần ứng dụng:
-Thực hiện các bài còn lại theo sách hướng dẫn
Trang 6Ngày dạy: Thứ ba ngày 05 tháng 3 năm 2019
BUỔI SÁNG
TIẾT 1
Toán: GIỜ, PHÚT THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ (T2)
I.Mục tiêu
- Kiến thức: Bước đầu nhận biết đơn vị đo thời gian: giờ, phút Em biết 1 giờ
có 60 phút
- Kĩ năng: Kĩ năng xem đồng hồ khi kim phút chỉ số 3, số và số 12
- Thái độ: rèn luyện cho HS việc sử dụng thời gian trong đời sống thực tế hằng ngày
- NL: Vận dụng để xác định thời điểm và khoảng thời gian trong đời sống hằng ngày
II Chuẩn bị ĐDDH:
- GV: TLHDH,MHTV, MT, BP, mô hình đồng hồ
- HS: TLHDH, vở
III Điều chỉnh hoạt động :
- Dự kiến phương án hỗ trợ cho đối tượng HS :
+ HS còn hạn chế: Hướng dẫn, giúp đỡ HS xem đồng hồ, thực hiện cộng trừ số
đo thời gian Biết xác định các khoảng thời gian và biết sắp xếp sử dụng thời gian trong thực tế
+ HS tiếp thu nhanh: Làm hết các bài tập và làm thêm phần ứng dụng
- Nội dung: Học sinh đọc đúng giờ trên mặt đồng hồ (BT1,2); Thực hiện cộng trừ các số đo thời gian (BT 3); Xác định các khoảng thời gian để so sánh (BT4); Biết cách sắp xép và sử dụng thời gian trong một chuyến du lịch(BT)
- Phương pháp: Quan sát, vấn đáp
- Kĩ thuật:Nhận xét bằng lời; đặt câu hỏi
IV Hư ớng dẫn phần ứng dụng:
-Về làm BT phần ứng dụng
TIẾT 2
Tiếng Việt: BÀI 26A: TÔM CÀNG VÀ CÁ CON(T3)
I.Mục tiêu
- Kiến thức: Luyện tập dùng dấu phẩy
- Kĩ năng: Mở rộng vốn từ về tên các con vật sống dưới nước
- Thái độ: HS chăm học, hoạt động nhóm tích cực
- Năng lực: Vận dụng để nắm chắc các từ ngữ về tên các con vật sống dưới nước
II Chuẩn bị ĐDDH:
-GV: TLHDH, MHTV, thẻ, PBT
-HS: TLHDH, vở
Trang 7III Điều chỉnh hoạt động :
HĐ 3: Như tài liệu(HĐTH)
+ Tiêu chí đánh giá: HS viết đúng các từ chỉ đặc điểm phù hợp với mỗi con vật trong tranh.
Tôm Càng: dũng cảm
Cá mắt đỏ: Hung dữ
Cá Con: lượn nhẹ nhàng.
+ PP: Vấn đáp, quan sát
+ Kĩ thuật: Đặt câu hỏi - nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn
HĐ 4: Như tài liệu.
+ Tiêu chí đánh giá: + HS đọc đoạn văn và tìm đúng những chỗ còn thiếu dấu phẩy trong câu 1 và câu 4 Viết lại câu 1 và câu 4 chính xác sau khi đã điền đúng dấu phẩy.
+ PP: quan sát.
+ Kĩ thuật:ghi chép ngắn.
IV H ướng dẫn phần ứng dụng:
- Thực hiện bài tập phần ứng dụng
TIẾT 3
Tiếng Việt: BÀI 26B: VÌ SAO CÁ KHÔNG BIẾT NÓI? (T1)
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Em kể được câu chuyện Tôm càng và Cá Con
- Kĩ năng: Mở rộng vốn từ về các con vật sống dưới nước
- Thái độ: Chăm chỉ học tập, hoạt động nhóm tích cực
- Năng lực: Biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt; biết thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung
II Chuẩn bị ĐDDH:
GV: TLHDH , MHTV, MT, thẻ từ
HS: vở, TLHDH
III Hoạt động học
- BHT tổ chức cho các bạn trơi trò chơi khởi động tiết học Chơi trò chơi Tiếp sức tìm từ ngữ
Việc 1: TBHT phổ biến luật chơi: Cả lớp chia thành 2 đội Mỗi đội cử một bạn
làm trọng tài Một đội đọc tên cá nước ngọt, đội kia đọc tiếp tên cá nước mặn Đội nào đọc được nhiều tên cá, đội ấy thắng cuộc
Việc 2: Thực hiện chơi.
Việc 3: Cả lớp cùng tuyên dương các bạn hoạt động tốt
Việc 4: TBHT cho các bạn chia sẻ ý kiến sau trò chơi
- Giáo viên giới thiệu bài, các em ghi đề bài vào vở
Trang 8- Cá nhân đọc mục tiêu bài(2 lần).
- CTHĐTQ tổ chức cho các bạn chia sẻ mục tiêu của bài trước lớp
+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm được tên các loài cá nước ngọt và loài cá nước mặn HS tham gia chơi sôi nổi, nhiệt tình
+ PP: Tích hợp, quan sát
+ Kĩ thuật: Trò chơi; nhận xét bằng lời.
A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
HĐ2,3 Kể tiếp từng đoạn câu chuyện Tôm càng và Cá Con
Việc 1: Em đọc lại câu chuyện.Quan sát tranh, dựa theo các gợi ý đã cho để kể
lại từng đoạn câu chuyện
Việc 2: Em chia sẻ với bạn nội dung vừa kể, nhận xét, bổ sung cho bạn.
Việc 3: NT tổ chức cho các bạn kể lại từng đoạn của câu chuyện.Nhận xét,
tuyên dương những bạn kể đúng, kể hay
HĐTQ tổ chức cho các bạn trong lớp chia sẻ sau tiết học
+ Kể câu chuyện
+ Tiêu chí đánh giá: HS kể lại từng đoạn của câu chuyện đúng nội dung, hay và phù hợp với giọng điệu nhân vật Tham gia thi kể chuyện nhiệt tình, sôi nổi + PP: trò chơi, quan sát
+ Kĩ thuật: tích hợp nhận xét bằng lời.
IV Hoạt động ứng dụng.
- Thực hiện phần ứng dụng
Ngày dạy: Thứ tư ngày 06 tháng 3 năm 2018
BUỔI SÁNG
TIẾT 2
Tiếng Việt: BÀI 26B: VÌ SAO CÁ KHÔNG BIẾT NÓI (T2)
I Mục tiêu:
- Kiến thức: + Viết chữ hoa X Viết đúng các từ có tiếng bắt đầu bằng r/gi/d
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết cẩn thận cho học sinh
- Thái độ: Có ý thức cẩn thận, giữ vở sạch,luyện viết chữ đẹp
- Năng lực: Vận dụng viết đúng và đẹp chữ hoa X trong các văn bản khác
II Chuẩn bị ĐDDH:
- GV: TLHDH , MHTV,chữ hoa X, MT
- HS: vở, TLHDH
III Hoạt động học:
A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
HĐ 4( Như tài liệu)
+ HS còn hạn chế: Giúp đỡ HS nắm được quy trình, điểm bắt đầu và kết thúc,
kích thước cỡ chữ X; hướng dẫn viết chữ Xa
Trang 9+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm được quy trình, điểm bắt đầu và kết thúc, kích thước cỡ chữ X Nắm quy trình viết chữ Xa
+ PP: vấn đáp Quan sát,
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn.
HĐ5 Viết
+ Tiêu chí đánh giá: HS nắm được quy trình, điểm bắt đầu và kết thúc, kích thước cỡ chữ Viết đúng chữ hoa X viết đúng câu ứng dụng, nắm nghĩa câu ứng dụng
+ PP: vấn đáp Quan sát,
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn.
HĐ 1 Như tài liệu (HĐTH)
+ Tiêu chí đánh giá: HS ghép đúng chính tả các từ ghi sẵn trong các tấm bìa Tham gia trò chơi sôi nổi, nhiệt tình Viết đúng các từ vừa ghép vào vở.
+ PP: Trò chơi Quan sát,
+ Kĩ thuật: Tích hợp, ghi chép ngắn.
IV Hoạt động ứng dụng.
- Đọc cho người thân nghe về những từ em vừa ghép được trong bài học
TIẾT 3
Tiếng Việt: VÌ SAO CÁ KHÔNG BIẾT NÓI? ( T3)
I Mục tiêu:
- Kiến thức: + Chép đúng một đoạn văn Viết đúng các từ có tiếng bắt đầu bằng r/gi/d, các từ có tiếng chứa vần ưt/ưc
+ Biết đáp lại lời đồng ý trong một số tình huống giao tiếp
- Kĩ năng: Rèn kỹ năng viết, trình bày cẩn thận cho học sinh
- Thái độ: Có ý thức cẩn thận, giữ vở sạch, luyện viết chữ đẹp
- Năng lực: Vận dụng đáp lời đồng ý trong cuộc sống hằng ngày
II Chuẩn bị ĐDDH:
- GV: TLHDH, MHTV, MT
- HS: TLHDH, vở
III Các hoạt động dạy học:
HĐ 2( Như tài liệu)
+ HS còn hạn chế: Giúp đỡ HS viết đúng chính tả đoạn viết
+ Tiêu chí đánh giá: Nắm nội dung,nghe viết đúng tốc độ, viết hoa đúng từ chỉ tên riêng đoạn viết
+ PP: vấn đáp Quan sát,
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời ,ghi chép ngắn.
HĐ 3: (Như tài liệu)
- HSHC: Hỗ trợ em điền đúng r/d ; ưt/ưc vào ô trống
+ Tiêu chí đánh giá: HS điền đúng r/d; ưt/ưc vào ô trống.
Trang 10+ PP: quan sát
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời.ghi chép ngắn.
HĐ 4: (Như tài liệu)
+ Tiêu chí đánh giá: HS nói được lời đáp đồng ý trong các tình huống cho sẵn
ở tài liệu.
+ PP: vấn đáp quan sát.
+ Kĩ thuật: Đặt câu hỏi.nhận xét bằng lời
IV Hoạt động ứng dụng.
- Thực hiện phần ứng dụng.
TIẾT 4
Toán: LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu
- Kiến thức: Em xem được đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 3 và số 6, biết trả lời câu hỏi “ lúc nào?”
- Kĩ năng: Đọc được giờ trên mặt đồng hồ khi kim phút chỉ số 3 và số 6
-Thái độ: Giáo dục HS biết cách sắp xếp và sử dụng thời gian hợp lý
- NL: Vận dụng để xác định thời gian trong cuộc sống hằng ngày
II Chuẩn bị ĐDDH:
- GV: TLHDH,MHTV, MT, BP
- HS: TLHDH, vở
III Điều chỉnh hoạt động :
- Dự kiến phương án hỗ trợ cho đối tượng HS :
+ HS còn hạn chế: Hướng dẫn, giúp đỡ HS xem đồng hồ, đọc giờ, tìm công việc
nối với đồng hồ thích hợp , hoàn thành bài tập
+ HS tiếp thu nhanh: Làm nhanh các bài tập Làm thêm phần ứng dụng
- Nội dung: HS xác định đúng giờ trên mặt đồng hồ và trả lời đúng câu hỏi “lúc nào?”(HĐ 1) Đọc đúng giờ trên mỗi đồng hồ (HĐ 2) Tìm công việc nối với giờ thích hợp (HĐ 3).
- Phương pháp: Quan sát, vấn đáp
- Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời, đặt câu hỏi
IV Hư ớng dẫn phần ứng dụng:
-Về làm BT phần ứng dụng.
Ngày dạy: Thứ năm ngày 07 tháng 3năm 2019
BUỔI SÁNG
TIẾT 1
TOÁN: TÌM SỐ BỊ CHIA (T1)
I.Mục tiêu:
- Kiến thức: Em tìm được số bị chia khi biết thương và số chia Giải được các
bài toán có một phép nhân
- Kĩ năng: HS biết cách trình bày bài giải tìm x Vận dụng giải toán có lời văn