Tiếng Việt: BÀI 17A: NHỮNG NGƯỜI BẠN THÔNG MINH TÌNH NGHĨAT2 I.Mục tiêu: - KT: Đọc và hiểu nội dung câu chuyện Tìm ngọc + Hiểu ND câu chuyện: Câu chuyện cho thấy các con vật rất thông mi
Trang 1TUẦN 17 Ngày dạy: Thứ hai, ngày 17 tháng 12 năm 2018
Tiếng Việt:
BÀI 17A: NHỮNG NGƯỜI BẠN THÔNG MINH TÌNH NGHĨA(T1)
I.Mục tiêu
- KT: Đọc và hiểu câu chuyện Tìm ngọc
- KN: Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài, đọc đúng từ khó
+ Giải nghĩa các từ khó
- TĐ : HS chăm học, hoạt động nhóm tích cực
- NL: Đọc hay diễn cảm bài tập đọc
II Chuẩn bị ĐDDH:
- GV: TLHDH, tranh,MT
- HS: TLHDH, vở
III.
Hoạt động dạy - học :
A Hoạt động cơ bản.
HĐ 1 Quan sát tranh trả lời câu hỏi.
+ Tiêu chí đánh giá: HS quan sát tranh và miêu tả đúng bức tranh theo gợi ý.
+ PP: hỏi đáp
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời
HĐ 2 Nghe cô giáo đọc Tìm ngọc
Thầy cô giáo đọc mẫu, cả lớp lắng nghe
+ Tiêu chí đánh giá: Biết giọng đọc của bài.
+ PP: vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi.
HĐ 3 Đọc từ ngữ và lời giải nghĩa sau
* Dự kiến phương án hỗ trợ cho đối tượng HS :
+ Đối với HS tiếp thu còn hạn chế : cần giúp HS nắm được nghĩa các từ khó để giải nghĩa cho đúng: Long Vương, Thợ kim hoàn, đánh tráo
+ Tiêu chí đánh giá: HS đọc đúng lời giải nghĩa Long Vương, Thợ kim hoàn, đánh tráo.
+ PP: vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi.
HĐ4.Nghe thầy cô đọc mẫu rồi đọc theo.
* Dự kiến phương án hỗ trợ cho đối tượng HS :
+ Đối với HS tiếp thu còn hạn chế : Tiếp cận HS giúp đúng từ và ngắt nghỉ đúng chỗ,
+ Tiêu chí đánh giá: HS đọc đúng các từ khó: nuốt ngọc,ngoạm ngọc,rắn nước, Long Vương, thả rắn,bỏ tiền ra, toan rỉa thịt.
Trang 2+ PP: vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi.
HĐ 5 Thảo luận và trả lời câu hỏi:
* Dự kiến phương án hỗ trợ cho đối tượng HS :
+ Đối với HS tiếp thu còn hạn chế : cần giúp HS hiểu nội dung câu chuyện chọ đúng ý trả lời
+ Tiêu chí đánh giá: HS trả lời đúng câu hỏi:
c Cả hai ý nêu trên.
+PP Vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi.
IV Hoạt động ứng dụng
đọc câu chuyện Tìm ngọc cho người thân cùng nghe
Toán:
NGÀY.THÁNG THỰC HÀNH XEM LỊCH (T1) I.Mục tiêu
- KT: Em làm quen với đơn vị đo thời gian: ngày, tháng
- KN: Em xem lịch để biết được số ngày trong một tháng và một ngày nào đó là thứ mấy trong tuần
- TĐ: Tích cực trong hoạt động học tập
- NL: Vận dụng bài đã học để xem các ngày ,tháng , năm
II Chuẩn bị ĐDDH:
- GV: TLHDH, MHTV, MT, một số tờ lịch
- HS: TLHDH, vở
III Hoạt động dạy – học HĐCB
HĐ 1: (Theo tài liệu)
+ HS còn hạn chế: Giúp đỡ, hướng dẫn học sinh xem các ngày trong tháng ở tờ lịch
+ Nội dung: Xem đúng tháng 11 có 30 ngày, thứ 2 trong tháng 11 có 5 ngày (1,8,15,22,29), ngày 20/11 là thứ bảy,tháng 11 có 4 ngày chủ nhật ( 7, 14,21,28).
+ Phương pháp: Vấn đáp, quan sát
+ Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời.Ghi chép ngắn.
HĐ 2: (Theo tài liệu)
+ HS tiếp thu nhanh Giao thêm bài tập: Hs xem thêm một số tờ lịch và trả lời các câu hỏi
+ Nội dung: Đọc và viết đúng các ngày, tháng theo mẫu.
+ Phương pháp: Vấn đáp, quan sát
+ Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời.Ghi chép ngắn.
Trang 3IV Hư ớng dẫn phần ứng dụng:
- Thực hiện bài tập phần ứng dụng
Tiếng Việt:
BÀI 17A: NHỮNG NGƯỜI BẠN THÔNG MINH TÌNH NGHĨA(T2)
I.Mục tiêu:
- KT: Đọc và hiểu nội dung câu chuyện Tìm ngọc
+ Hiểu ND câu chuyện: Câu chuyện cho thấy các con vật rất thông minh và tình
nghĩa.Từ đó ta phải yêu quý chúng hơn
+ Nói lời tỏ thái độ ngạc nhiên, thích thú
- KN: Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài, thể hiện giọng các nhân vật
+ Trả lời câu hỏi liên quan đến nội dung bài
- TĐ : HS chăm học, hoạt động nhóm tích cực
- NL: Trả lời đúng các câu hỏi
II Chuẩn bị ĐDDH:
- GV: TLHDH, tranh,MT
- HS: TLHDH, vở
III Hoạt động dạy – học HĐCB
HĐ 1:Thảo luân, trả lời câu hỏi.
+ Đối với HS tiếp thu còn hạn chế : Tiếp cận HS đưa ra các câu hỏi gợi mở để hs trả lời được câu hỏi
+ Tiêu chí đánh giá: HS trả lời đúng các câu hỏi theo yêu cầu.
a.Vì chàng trai đã cứu rắn con của Long Vương.
b.Người thợ kim hoàn đã đánh tráo viên ngọc.
c.Mèo bắt chuột tìm viên ngọc, ngoạm viên ngọc thừ bụng con cá lớn, Mèo giả chết lừa quạ lấy lại viên ngọc.
d.Vì chó và mèo đã tìm được viên ngọc và chó và mèo rất tình nghĩa.
+ PP: vấn đáp, quan sát
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn
HĐ 2:Viết vào vở các câu trả lời ở HĐ 1.
+ Tiêu chí đánh giá: HS viết đúng các câu trả lời vào vở.
+ PP: quan sát
+ Kĩ thuật: ghi chép ngắn
HĐ 3:Thảo luận trả lời câu hỏi.
+ Tiêu chí đánh giá: + HS Trả lời đúng câu hỏi theo yêu cầu.
c Ôi , Làm sao mà các bạn lại tìm được nó nhỉ.
mèo sẽ nói với chuột là: Ôi bạn tìm được viên ngọc rồi ư.
+ Làm việc nhóm tích cực.
Trang 4+ PP: vấn đáp, quan sát.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi,ghi chép ngắn.
IV Hoạt động ứng dụng.
Đọc bài Tìm ngọc cho người thân cùng nghe
Ô.LTV: EM TỰ ÔN LUYỆN TIẾNG VIỆT TUẦN 17(Tiết 1)
I.Mục tiêu:
- KT: Đọc bài Thêm sừng cho ngựa Cảm nhận được tính hài hước của câu chuyện Thể hiện được ý so sánh trong câu
- KN : Đọc hiểu bài và trả lời được các câu hỏi, biết từ so sánh
- TĐ: Yêu thích môn học
- NL: Vận dụng tìm từ so sánh trong cuộc sống
II Chuẩn bị ĐDDH
- GV: Sách em tự ôn luyện TV 2
- HS: Sách em tự ôn luyện TV 2
III Các hoạt động dạy học:
Khởi động
HĐ 1: Như tài liệu
+ Tiêu chí đánh giá: Đoán được bức tranh
+ PP: vấn đáp.quan sát
+ Kĩ thuật: ghi chép ngắn, nhận xét bằng lời.
Ôn luyện
HĐ 2: Đọc câu chuyện sau và TLCH( a đến d).
- HS còn hạn chế: Hỗ trợ em khi dựa vào câu chuyện trả lời câu hỏi đúng
+ Tiêu chí đánh giá: Đọc hiểu bài nắm nội dung bài trả lời chính xác câu hỏi trong bài biết được câu chuyện hài hước
a)Bin vẽ con ngựa
b)Vì sao mẹ không nhận ra con vật Bin định vẽ Vì con vật không giống ngựa
c) Bin định sửa con ngựa thêm hai cái sừng cho ngựa
d)Nếu em là Bin, em sẽ nói gì với bin để bin hết buồn cần cố gắng sẽ vẽ đúng con ngựa + PP: quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.ghi chép ngắn
HĐ3: (Như tài liệu)
- HS còn hạn chế: Hỗ trợ em tìm tên con vật phù hợp câu
+ Tiêu chí đánh giá:Hiểu nghĩa của từ tìm được từ so sánh con vật
a) Chậm như rùa
b) Dữ như hổ
Trang 5c) Khỏe như voi
d) Cao nhu sếu
e) Nhanh như thỏ
+ PP: quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời thang đo
IV.HD phần ứng dụng:
Ô.L.Toán: EM TỰ ÔN LUYỆN TOÁN TUẦN 16,17 (T1)
I.Mục tiêu:
- KT: Biết thực hiện phép tính có nhớ trong phạm vi 100 Biết tính giá trị của bểu thức
số có đến 2 phép tính Giải bài toán kèm đơn vị
- KN: Tính toán, giải toán liên quan đến phép cộng, phép trừ
- TĐ: Tích cực trong hoạt động học tập
- NL: Vận dụng được các phép tính và dạng toán đã học để tính toán trong cuộc sống
II Chuẩn bị ĐDDH
-GV: SHD, BP
-HS: Sách ôn luyện, vở
III Các BT cần làm: 5,6,7,8- S.Ô.L trang 76,77.
-Dự kiến phương án hỗ trợ cho đối tượng HS:
- HS còn hạn chế: Hướng dẫn em hoàn thành các bài tập, tính giá trị của bểu thức số có đến 2 phép tính BT 5
- HS tiếp thu nhanh : Giao thêm bài tập vận dụng
+ Nội dung: Vận dụng để tính giá trị của bểu thức số có đến 2 phép tính (HĐ5) Giải đúng bài toán có một phép tính (HĐ 6).Đặt tính và tinh thành thạo các phép tính trừ có nhớ (HĐ 7).Giải bài toán kèm đơn vị đo (HĐ 8).
+Phương pháp : Tích hợp
+ Kĩ thuật: Thực hành
IV.HD phần ứng dụng:
-Thực hiện các bài còn lại theo sách hướng dẫn
Ngày dạy: Thứ ba, ngày 18 tháng 12 năm 2018
I
Mục tiêu :
- KT: Em xem lịch để biết được số ngày trong một tháng và một ngày nào đó là thứ mấy trong tuần
- KN: Vận dụng làm các bài tập liên quan đến ngày tháng
- TĐ: Tích cực trong hoạt động học tập
- NL: Vận dụng bài đã học để xem lịch để biết được số ngày trong một tháng và một
ngày nào đó là thứ mấy trong tuần
Trang 6II Chuẩn bị ĐDDH:
- GV: TLHDH, MHTV, MT, một số tờ lịch
- HS: TLHDH, vở
III Hoạt động dạy – học HĐTH
HĐ 1: (Theo tài liệu)
+ HS còn hạn chế: Giúp đỡ HS xem lịch ngày trong tháng, ngày của thứ, ghi các ngày còn thiếu trong tháng
+ Nội dung: Nêu đúng các ngày còn thiếu trong tháng 12 ( 4,9,10,13,15,18,20,21,22,25,28,30,31).
+ Phương pháp: Vấn đáp
+ Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời.
HĐ 2: (Theo tài liệu)
+ Nội dung: Xem và viết đúng tháng 12 có 31 Ngày 1 tháng 12 là thứ tư.Ngày thứ bảy trong tháng 12 có 4 ngày: (4,11,18,25).Thứ 2 tuần trước là ngày 6/12.Thứ hai tuần sau
là ngày 20/12
+ Phương pháp: Vấn đáp,Quan sát
+ Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời.Ghi chép ngắn.
HĐ 3,4: (Theo tài liệu)
+ HS tiếp thu nhanh : Giao thêm bài tập
Chủ nhật tuần này là ngày 19/8 Chủ nhật tuần trước là ngày tháng
+ Nội dung: Xem đúng được ngày và viết đúng nội dung của lịch.
+ Phương pháp: Vấn đáp.Quan sát
+ Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời.Ghi chép ngắn.
IV Hư ớng dẫn phần ứng dụng:
- Thực hiện bài tập phần ứng dụng
Tiếng Việt:
BÀI 17A: NHỮNG NGƯỜI BẠN THÔNG MINH TÌNH NGHĨA(T3)
I.Mục tiêu
- KT: Luyện nói theo cách so sánh
+ Nêu đặc điểm của con vật
- KN: Nói theo mẫu về đặc điểm của mỗi con vật
- TĐ : HS chăm học, hoạt động nhóm tích cực
- NL: Nói câu so sánh về đặc điểm các con vật, người đồ vật trong cuộc sống
II
: Chuẩn bị ĐDDH:
- GV:bảng nhóm
- HS: TLHDH, vở
Trang 7III Hoạt động dạy – học
HĐ 4:Tìm và gắn vào bảng nhóm thẻ từ chỉ đặc điểm mỗi con vật ( Như tài liệu)
+ Tiêu chí đánh giá: HS lựa chọn và điền đúng theo yêu cầu
Tên con vật Đặc điểm
Chó trung thành Rùa chậm chạp Thỏ nhanh nhẹn Trâu khỏe
+ PP: hỏi đáp
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời.
HĐ 5: Nói theo mẫu về các con vậy trong tranh.
+ Tiêu chí đánh giá: HS nói đúng theo mẫu câu phù hợp với mỗi bức tranh.
Trâu cày rất khỏe Vì thế người ta nói: Khỏe như trâu
+ Làm việc nhóm tích cực.
+ PP: hỏi đáp
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời.
HĐ 6 Thi đọc từng đoạn bài Tìm Ngọc
+ Tiêu chí đánh giá: HS tham gia thi tích cực.
- Đọc nối tiếp hoàn thành câu chuyện,đúng giọng, diễn cảm
+ Làm việc nhóm tích cực.
+ PP: hỏi đáp, trò chơi
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, tích hợp
IV Hoạt động ứng dụng.
Nói câu so sánh về đặc điểm một số con vật cho người thân nghe
Tiếng Việt:
BÀI 17B: CON VẬT NÀO TRUNG THÀNH VỚI CHỦ( T1)
I.Mục tiêu
- KT: Kể được nội dung câu chuyệnTìm ngọc theo gợi ý
- KN: Dựa vào gợi ý kể mạch lạc, suôn sẻ, đúng giọng nhân vật
- TĐ: Chăm chỉ học tập, hoạt động nhóm tích cực
- NL: Kể diễn cảm thể hiện giọng đọc đúng nhân vật., học sinh biết diễn đạt nội dung
câu chuyện theo ý của mình
II.Chuẩn bị ĐD DH:
GV: TLHDH , MHTV, MT
HS: vở, TLHDH
III Hoạt động học
Trang 8- BHT tổ chức cho các bạn trơi trò chơi khởi động tiết học
- Giáo viên giới thiệu bài, các em ghi đề bài vào vở
- Cá nhân đọc mục tiêu bài(2 lần)
- CTHĐTQ tổ chức cho các bạn chia sẻ mục tiêu của bài trước lớp
A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1 Kể những điều em biết về một con vật nuôi
Việc 1:Em suy nghĩ để kể về những điều em biết về một con vật nuôi
Việc 2: Chia sẻ với bạn bên cạnh về kết quả của em.
Việc 3: HĐTQ tổ chức các nhóm chia sẻ và nhận xét trước lớp
+ Tiêu chí đánh giá: HS kể về những điều mình biết về con vật nuôi.
+ PP: hỏi đáp.
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời
HĐ 2: Chọn lời kể phù hợp với từng tranh ở trang sau.
Việc 1: Chọn các ý phuf hợp mỗi bức tranh theo cá nhân.
Việc 2: Nhóm trưởng tổ chức các bạn chia sẻ trong nhóm.
Việc 3: HĐTQ tổ chức các nhóm chia sẻ và nhận xét trước lớp.
+ Tiêu chí đánh giá: Học sinh lựa chọn đúng lời kể phù hợp mỗi bức tranh nhanh và chính xác 1 -b, 2 - d, 3- e, 4- c ,5-a, 6- g
+ PP: vấn đáp
+ Kĩ thuật: hỏi đáp, nhận xét bằng lời
HĐ 3 Mỗi bạn nối tiếp nhau kể lại từng đoạn câu chuyện Tìm ngọc ( Như tài liệu)
Việc 1: Em đọc các câu và quan sát các tranh đã cho Chọn lời kể phù hợp với từng
tranh Tập kể câu chuyện theo nội dung tranh đã chọn
Việc 2: Em chia sẻ với bạn trong nhóm nội dung vừa kể, nhận xét, bổ sung cho bạn Việc 3: HĐTQ tổ chức cho các bạn kể nối tiếp toàn bộ câu chuyện Nhận xét, tuyên
dương những bạn kể đúng, kể hay
- Dự kiến phương án hỗ trợ cho đối tượng HS:
+ HS còn hạn chế: Giúp đỡ HS kể từng đoạn câu chuyện
+ HS tiếp thu nhanh: Kể được các sự việc theo gợi ý qua trừng bức tranh
+ Tiêu chí đánh giá: Dự vào gợi ý kể đúng ,mạch lạc, đúng giọng.
- Phối hợp tốt giữa thành viên các nhóm kể hoàn thành nối tiếp câu chuyện
+ PP: vấn đáp quan sát
Trang 9+ Kĩ thuật: hỏi đáp, nhận xét bằng lời.ghi chép ngắn.
4 Thi kể chuyện
TBHT tổ chức cho các nhóm thi kể chuyện
Việc 1: Phổ biến luật chơi: Mỗi nhóm sẽ cử đại diện một bạn thi kể nối tiếp chuyện.
Bạn nào kể hay và được nhiều bình chọn nhất sẽ giành chiến thắng
Việc 2: Thực hiện chơi.
Việc 3: Tuyên dương nhóm chiến thắng
+ Tiêu chí đánh giá: HS kể đúng nội dung, macjk lạc, đúng giọng, diễn cảm.
nối tiếp câu chuyện
- làm việc nhóm tích cực.
+ PP: vấn đáp quan sát
+ Kĩ thuật: hỏi đáp, nhận xét bằng lời.ghi chép ngắn.
* HĐTQ tổ chức cho các bạn trong lớp chia sẻ sau tiết học.
C Hoạt động ứng dụng
- Cùng người thân chăm sóc một con vật
Ngày dạy: Thứ tư, ngày 19 tháng 12 năm 2018 Tiếng Việt:
BÀI 17B: CON VẬT NÀO TRUNG THÀNH VỚI CHỦ( T2)
I Mục tiêu:
-KT: Mở rộng vốn từ về con vật
+ Biết viết chữ L theo cỡ vừa và nhỏ ( kiểu chữ đứng )
+ Biết viết từ, câu ứng dụng của bài
- KN: Chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy trình.Viết đúng tốc độ
+ Tìm đúng tiếng kêu và con vật cần miêu tả
- TĐ: Có ý thức cẩn thận, giữ vở sạch,luyện viết chữ đẹp
- NL: Viết chữ đẹp
II Chuẩn bị ĐDDH:
- GV:tranh, chữ mẫu
- HS: TLHDH, vở
III Hoạt động dạy – học.
HĐ 5.6 Viết chữ hoa Ô, Ơ( Như tài liệu)
+ HS còn hạn chế: Giúp đỡ HS nắm được quy trình, điểm bắt đầu và kết thúc, kích thước cỡ chữ.Viết đúng cỡ chữ hoa Ô Ơ
+ Tiêu chí đánh giá: Viết đúng chữ hoa Ô, Ơ viết đúng câu ứng dụng.
+ PP: vấn đáp Quan sát,
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời ,ghi chép ngắn.
Trang 10B.HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
HĐ 1: Chơi: Bắt chước tiếng kêu và động tác của các con vật.
+ Tiêu chí đánh giá: Bắt chước đúng tiếng kêu và động tác của con vật theo yêu cầu + Chơi tích cực.
+ PP: Quan sát, hỏi đáp.
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn
IV.Hoạt động ứng dụng.
- Cùng người thân chăm sóc một con vật
Toán:
ĐIỀU CHỈNH TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN HỌC MÔN TOÁN LỚP 2
BÀI : EM ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ(T1)
I Mục tiêu
- KT: Em thuộc bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm Ôn tập về phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- KN: Tính toán đúng các phép tính cộng ,trừ có nhớ
II Chuẩn bị ĐDDH:
- GV: TLHDH,MHTV, MT
- HS: TLHDH, vở
II Hoạt động dạy - học
- Ban học tập tổ chức cho các bạn trơi trò chơi khởi động tiết học Trò chơi “ Đố bạn”
Việc 1: TBHT phổ biến luật chơi: Hai bạn ngồi cạnh nhau sẽ đố nhau, một bạn đọc một
bảng cộng/ bảng trừ, một bạn nghe và sủa lỗi cho bạn(nếu có) và ngược lại
Việc 2: Thực hiện chơi.
Việc 3: Cả lớp cùng tuyên dương các bạn động tốt
Việc 4: TBHT cho các bạn chia sẻ ý kiến sau trò chơi
- Giáo viên giới thiệu bài học, tiết học
- HS viết đề bài vào vở
- HS tự đọc thầm phần mục tiêu, chia sẻ trong nhóm
- Ban học tập chia sẻ về mục tiêu bài học
+ Nội dung: Nói đựơc nhanh các phép tính cộng,trừ đã học.
+ Phương pháp: Tích hợp
+ Kĩ thuật: Trò chơi
A.HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Trang 112 Tính nhẩm
Việc 1: Đọc yêu cầu 2 sách HDH trang 76 Tính nhẩm kết quả các phép tính
Việc 2: Hai bạn lần lượt thay nhau đọc phép tính và kết quả các phép tính Nhận xét
,sửa kết quả nếu bạn chưa đúng
Việc 3: NT mời các bạn chia sẻ câu trả lời của mình với các bạn.NT mời các bạn bổ
sung, thống nhất ý kiến trong nhóm
+ Nội dung: Thực hành tính đúng các phép tính cộng và trừ đã học.
+ Phương pháp: Vấn đáp, quan sát
+ Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn.
3 Đặt tính rồi tính
Việc 1: Em đọc nội dung HĐ3 sách HDH.Nhớ lại cách làm một phép tính, thực hiện
tính những phép tính đã cho, viết vào vở
Việc 2: Thay nhau hỏi đáp về cách tính, đổi vở, chữa bài cho nhau.Hai bạn cùng nhắc
lại cách đặt tính, cách tính
Việc 3: NT tổ chức cho các bạn chia sẻ kết quả, cách tính.NT mời bạn nhận xét,thống
nhất ý kiến trong nhóm, báo cáo cô giáo khi hoàn thành
- HĐTQ tổ chức cho các bạn trong lớp chia sẻ sau tiết học.
+ Nội dung: Thực hành đặt tính và tính đúng các phép cộng và trừ có nhớ.
+ Phương pháp: Vấn đáp, quan sát
+ Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn.
C Hoạt động ứng dụng
- Ôn tập lại các bảng cộng và bảng trừ đã học
Tiếng Việt:
BÀI 17B: CON VẬT NÀO TRUNG THÀNH VỚI CHỦ( T3)
I Mục tiêu:
- KT: Nghe và chép đúng một đoạn văn.
+ Chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy trình.Viết đúng tốc độ
- KN: Viết đúng tên riêng, chữ viết đúng mẫu, đúng quy trình
- TĐ: Chăm học, thảo luận nhóm tích cực
- NL: Viết chữ đẹp
II Chuẩn bị ĐDDH: