+ Tiêu chí đánh giá: Biết giọng đọc của bài với giọng nhẹ nhàng tình cảm + PP: vấn đáp + Kĩ thuật: đặt câu hỏi.. + Đối với HS tiếp thu còn hạn chế : Tiếp cận HS giúp đúng từ và ngắt nghỉ
Trang 1TUẦN 17
Ngày dạy: Thứ hai ngày 17 tháng 12 năm 2018
Toán:
NGÀY.THÁNG THỰC HÀNH XEM LỊCH (T1) I.Mục tiêu
- KT: Em làm quen với đơn vị đo thời gian: ngày, tháng
- KN: Em xem lịch để biết được số ngày trong một tháng và một ngày nào đó là thứ mấy trong tuần
- TĐ: Tích cực trong hoạt động học tập
- NL: Vận dụng bài đã học để xem các ngày ,tháng , năm
II Chuẩn bị ĐDDH:
- GV: TLHDH, MHTV, MT, một số tờ lịch
- HS: TLHDH, vở
III Hoạt động dạy – học HĐCB
HĐ 1: (Theo tài liệu)
+ HS còn hạn chế: Giúp đỡ, hướng dẫn học sinh xem các ngày trong tháng ở tờ lịch
+ Nội dung: Xem đúng tháng 11 có 30 ngày, thứ 2 trong tháng 11 có 5 ngày (1,8,15,22,29), ngày 20/11 là thứ bảy,tháng 11 có 4 ngày chủ nhật ( 7, 14,21,28).
+ Phương pháp: Vấn đáp, quan sát
+ Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời.Ghi chép ngắn.
HĐ 2: (Theo tài liệu)
+ HS tiếp thu nhanh Giao thêm bài tập: Hs xem thêm một số tờ lịch và trả lời các câu hỏi
+ Nội dung: Đọc và viết đúng các ngày, tháng theo mẫu.
+ Phương pháp: Vấn đáp, quan sát
+ Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời.Ghi chép ngắn.
IV Hư ớng dẫn phần ứng dụng:
- Thực hiện bài tập phần ứng dụng
-
Tiếng Việt:
BÀI 17A: NHỮNG NGƯỜI BẠN THÔNG MINH TÌNH NGHĨA(T1) I.Mục tiêu
- Kiến thức: + Đọc và hiểu câu chuyện Tìm ngọc
-Kĩ năng: + Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài, đọc đúng từ khó
+ Giải nghĩa các từ khó
- Thái độ : + HS chăm học, hoạt động nhóm tích cực
- Năng lực: Đọc hay diễn cảm bài tập đọc
II Chuẩn bị ĐDDH:
- GV: TLHDH, ,MH,MT
Trang 2- HS: TLHDH, vở
III.Hoạt động dạy - học:
A Hoạt động cơ bản.
HĐ 1 Quan sát tranh trả lời câu hỏi.
+ Tiêu chí đánh giá: HS quan sát tranh và miêu tả đúng bức tranh theo gợi ý + PP: hỏi đáp
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời
HĐ 2 Nghe cô giáo đọc Tìm ngọc
Thầy cô giáo đọc mẫu, cả lớp lắng nghe
+ Tiêu chí đánh giá: Biết giọng đọc của bài với giọng nhẹ nhàng tình cảm
+ PP: vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi.
HĐ 3 Đọc từ ngữ và lời giải nghĩa sau
+ Đối với HS tiếp thu còn hạn chế : cần giúp HS nắm được nghĩa các từ khó để giải nghĩa cho đúng: Long Vương, Thợ kim hoàn, đánh tráo
+ Tiêu chí đánh giá: HS đọc đúng lời giải nghĩa Long Vương, Thợ kim hoàn, đánh tráo và đặt được câu hai từ đánh tráo, thợ kim hoàn
+ PP: vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi.
HĐ4.Nghe thầy cô đọc mẫu rồi đọc theo.
+ Đối với HS tiếp thu còn hạn chế : Tiếp cận HS giúp đúng từ và ngắt nghỉ đúng chỗ,
+ Tiêu chí đánh giá: HS đọc đúng các từ khó: nuốt ngọc,ngoạm ngọc,rắn nước, Long Vương, thả rắn,bỏ tiền ra, toan rỉa thịt.Đọc ngắt nghĩ đúng câu dài thể hiện giọng đọc nhẹ nhàng tình cảm
+ PP: vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi.
HĐ 5 Thảo luận và trả lời câu hỏi:
* Dự kiến phương án hỗ trợ cho đối tượng HS :
+ Đối với HS tiếp thu còn hạn chế : cần giúp HS hiểu nội dung câu chuyện chọ đúng ý trả lời
+ Tiêu chí đánh giá: HS trả lời đúng câu hỏi:
c Cả hai ý nêu trên.
+PP Vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi.
IV Hoạt động ứng dụng
Đọc câu chuyện Tìm ngọc cho người thân cùng nghe
Trang 3Tiếng Việt:
BÀI 17A: NHỮNG NGƯỜI BẠN THÔNG MINH TÌNH NGHĨA(T2)
I.Mục tiêu:
- Kiến thức: + Đọc và hiểu nội dung câu chuyện Tìm ngọc
+ Hiểu ND câu chuyện: Câu chuyện cho thấy các con vật rất thông minh và tình nghĩa.Từ đó ta phải yêu quý chúng hơn
+ Nói lời tỏ thái độ ngạc nhiên, thích thú
- Kĩ năng: + Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài, thể hiện giọng các nhân vật
+ Trả lời câu hỏi liên quan đến nội dung bài
- Thái độ : + HS chăm học, hoạt động nhóm tích cực
- Năng lực: Trả lời đúng các câu hỏi
II Chuẩn bị ĐDDH:
GV: TLHDH, MH,MT
HS: TLHDH, vở
III Hoạt động dạy học.
HĐ 1:Thảo luân, trả lời câu hỏi.
+ Đối với HS tiếp thu còn hạn chế : Tiếp cận HS đưa ra các câu hỏi gợi mở để hs trả lời được câu hỏi
+ Tiêu chí đánh giá: HS trả lời đúng các câu hỏi theo yêu cầu nắm nội dung bài khen ngợi con vật trong nhà thông minh và tình nghĩa
a.Vì chàng trai đã cứu rắn con của Long Vương.
b.Người thợ kim hoàn đã đánh tráo viên ngọc.
c.Mèo bắt chuột tìm viên ngọc, ngoạm viên ngọc thừ bụng con cá lớn, Mèo giả chết lừa quạ lấy lại viên ngọc.
d.Vì chó và mèo đã tìm được viên ngọc và chó và mèo rất tình nghĩa.
+ PP: vấn đáp, quan sát
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, ghi chép ngắn
HĐ 2:Viết vào vở các câu trả lời ở HĐ 1.
+ Tiêu chí đánh giá: HS viết đúng các câu trả lời vào vở.
+ PP: quan sát
+ Kĩ thuật: ghi chép ngắn
HĐ 3:Thảo luận trả lời câu hỏi.
+ Tiêu chí đánh giá: + HS Trả lời đúng câu hỏi theo yêu cầu.
c Ôi , Làm sao mà các bạn lại tìm được nó nhỉ.
mèo sẽ nói với chuột là: Ôi bạn tìm được viên ngọc rồi ư.
Làm việc nhóm tích cực.
+ PP: vấn đáp, quan sát.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi,ghi chép ngắn.
IV Hoạt động ứng dụng.
Đọc bài Tìm ngọc cho người thân cùng nghe
Trang 4
-Ô.L.Toán: EM TỰ ÔN LUYỆN TOÁN TUẦN 16,17 (T1)
I.Mục tiêu:
- KT: Biết thực hiện phép tính có nhớ trong phạm vi 100 Biết tính giá trị của bểu thức số có đến 2 phép tính Giải bài toán kèm đơn vị
- KN: Tính toán, giải toán liên quan đến phép cộng, phép trừ
- TĐ: Tích cực trong hoạt động học tập
- NL: Vận dụng được các phép tính và dạng toán đã học để tính toán trong cuộc sống
II Chuẩn bị ĐDDH
-GV: SHD, BP
-HS: Sách ôn luyện, vở
III Các BT cần làm: 5,6,7,8- S.Ô.L trang 76,77.
-Dự kiến phương án hỗ trợ cho đối tượng HS:
- HS còn hạn chế: Hướng dẫn em hoàn thành các bài tập, tính giá trị của bểu thức
số có đến 2 phép tính BT 5
- HS tiếp thu nhanh : Giao thêm bài tập vận dụng
+ Nội dung: Vận dụng để tính giá trị của bểu thức số có đến 2 phép tính (HĐ5) Giải đúng bài toán có một phép tính (HĐ 6).Đặt tính và tinh thành thạo các phép tính trừ có nhớ (HĐ 7).Giải bài toán kèm đơn vị đo (HĐ 8).
+Phương pháp : Tích hợp
+ Kĩ thuật: Thực hành
IV.HD phần ứng dụng:
-Thực hiện các bài còn lại theo sách hướng dẫn
Ngày dạy: Thứ ba ngày 18 tháng 12 năm 2018
Tiếng Việt:
BÀI 17A: NHỮNG NGƯỜI BẠN THÔNG MINH TÌNH NGHĨA(T3)
I.Mục tiêu
- Kiến thức: + Luyện nói theo cách so sánh
+ Nêu đặc điểm của con vật
- Kĩ năng: +Nói theo mẫu về đặc điểm của mỗi con vật
- Thái độ : + HS chăm học, hoạt động nhóm tích cực
- Năng lực: Nói câu so sánh về đặc điểm các con vật, người đồ vật trong cuộc sống
II: Chuẩn bị ĐDDH:
-GV:bảng nhóm, MH, MT
- TLHDH, vở
III Hoạt động dạy học
Trang 5HĐ 4:Tìm và gắn vào bảng nhóm thẻ từ chỉ đặc điểm mỗi con vật ( Như tài liệu)
+ Tiêu chí đánh giá: HS lựa chọn và điền đúng theo yêu cầu
+ PP: hỏi đáp
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời.
HĐ 5: Nói theo mẫu về các con vậy trong tranh.
+ Tiêu chí đánh giá: HS nói đúng theo mẫu câu phù hợp với mỗi bức tranh.
Trâu cày rất khỏe Vì thế người ta nói: Khỏe như trâu
+ Làm việc nhóm tích cực.
+ PP: hỏi đáp
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời.
HĐ 6 Thi đọc từng đoạn bài Tìm Ngọc
+ Tiêu chí đánh giá: HS tham gia thi tích cực.
- Đọc nối tiếp hoàn thành câu chuyện,đúng giọng, diễn cảm
+ Làm việc nhóm tích cực.
+ PP: hỏi đáp, trò chơi
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời, tích hợp
IV Hoạt động ứng dụng.
Nói câu so sánh về đặc điểm một số con vật cho người thân nghe
Tiếng Việt:
BÀI 17B: CON VẬT NÀO TRUNG THÀNH VỚI CHỦ( T1)
I.Mục tiêu
- Kiến thức: + Kể được nội dung câu chuyệnTìm ngọc theo gợi ý
- Kĩ năng: Dựa vào gợi ý kể mạch lạc, suôn sẻ, đúng giọng nhân vật
- Thái độ: Chăm chỉ học tập, hoạt động nhóm tích cực
- Năng lực: Kể diễn cảm thể hiện giọng đọc đúng nhân vật., học sinh biết diễn đạt
nội dung câu chuyện theo ý của mình
II.Chuẩn bị ĐD DH:
GV: TLHDH , MHTV, MT
HS: vở, TLHDH
III Các hoạt động dạy học
- BHT tổ chức cho các bạn trơi trò chơi khởi động tiết học
Trang 6- Giáo viên giới thiệu bài, các em ghi đề bài vào vở
- Cá nhân đọc mục tiêu bài(2 lần)
- CTHĐTQ tổ chức cho các bạn chia sẻ mục tiêu của bài trước lớp
A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1 Kể những điều em biết về một con vật nuôi
Việc 1:Em suy nghĩ để kể về những điều em biết về một con vật nuôi
Việc 2: Chia sẻ với bạn bên cạnh về kết quả của em.
Việc 3: HĐTQ tổ chức các nhóm chia sẻ và nhận xét trước lớp
+ Tiêu chí đánh giá: HS kể về những điều mình biết về con vật nuôi.
+ PP: hỏi đáp.
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời
HĐ 2: Chọn lời kể phù hợp với từng tranh ở trang sau.
Việc 1: Chọn các ý phù hợp bức tranh theo cá nhân.
Việc 2: Nhóm trưởng tổ chức các bạn chia sẻ trong nhóm.
Việc 3: HĐTQ tổ chức các nhóm chia sẻ và nhận xét trước lớp.
+ Tiêu chí đánh giá: Học sinh lựa chọn đúng lời kể phù hợp mỗi bức tranh nhanh
và chính xác 1 -b, 2 - d, 3- e, 4- c ,5-a, 6- g
+ PP: vấn đáp
+ Kĩ thuật: hỏi đáp, nhận xét bằng lời
HĐ 3 Mỗi bạn nối tiếp nhau kể lại từng đoạn câu chuyện Tìm ngọc ( Như tài liệu)
Việc 1: Em đọc các câu và quan sát các tranh đã cho Chọn lời kể phù hợp với từng
tranh Tập kể câu chuyện theo nội dung tranh đã chọn
Việc 2: Em chia sẻ với bạn trong nhóm nội dung vừa kể, nhận xét, bổ sung cho
bạn
Việc 3: HĐTQ tổ chức cho các bạn kể nối tiếp toàn bộ câu chuyện Nhận xét,
tuyên dương những bạn kể đúng, kể hay
- Dự kiến phương án hỗ trợ cho đối tượng HS:
+ HS còn hạn chế: Giúp đỡ HS kể từng đoạn câu chuyện
+ HS tiếp thu nhanh: Kể được các sự việc theo gợi ý qua trừng bức tranh
+ Tiêu chí đánh giá: Dự vào gợi ý kể đúng ,mạch lạc, đúng giọng.
- Phối hợp tốt giữa thành viên các nhóm kể hoàn thành nối tiếp câu chuyện
+ PP: vấn đáp quan sát
+ Kĩ thuật: hỏi đáp, nhận xét bằng lời.ghi chép ngắn.
Trang 74 Thi kể chuyện
TBHT tổ chức cho các nhóm thi kể chuyện
Việc 1: Phổ biến luật chơi: Mỗi nhóm sẽ cử đại diện một bạn thi kể nối tiếp
chuyện Bạn nào kể hay và được nhiều bình chọn nhất sẽ giành chiến thắng
Việc 2: Thực hiện chơi.
Việc 3: Tuyên dương nhóm chiến thắng
+ Tiêu chí đánh giá: HS kể đúng nội dung, macjk lạc, đúng giọng, diễn cảm.
nối tiếp câu chuyện
- làm việc nhóm tích cực.
+ PP: vấn đáp quan sát
+ Kĩ thuật: hỏi đáp, nhận xét bằng lời.ghi chép ngắn.
* HĐTQ tổ chức cho các bạn trong lớp chia sẻ sau tiết học.
C Hoạt động ứng dụng
- Cùng người thân chăm sóc một con vật
Toán: NGÀY.THÁNG THỰC HÀNH XEM LỊCH(T2)
I.Mục tiêu :
- KT: Em xem lịch để biết được số ngày trong một tháng và một ngày nào đó là thứ mấy trong tuần
- KN: Vận dụng làm các bài tập liên quan đến ngày tháng
- TĐ: Tích cực trong hoạt động học tập
- NL: Vận dụng bài đã học để xem lịch để biết được số ngày trong một tháng và
một ngày nào đó là thứ mấy trong tuần
II Chuẩn bị ĐDDH:
- GV: TLHDH, MHTV, MT, một số tờ lịch
- HS: TLHDH, vở
III Hoạt động dạy – học HĐTH
HĐ 1: (Theo tài liệu)
+ HS còn hạn chế: Giúp đỡ HS xem lịch ngày trong tháng, ngày của thứ, ghi các ngày còn thiếu trong tháng
+ Nội dung: Nêu đúng các ngày còn thiếu trong tháng 12 ( 4,9,10,13,15,18,20,21,22,25,28,30,31).
+ Phương pháp: Vấn đáp
+ Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời.
HĐ 2: (Theo tài liệu)
+ Nội dung: Xem và viết đúng tháng 12 có 31 Ngày 1 tháng 12 là thứ tư.Ngày thứ bảy trong tháng 12 có 4 ngày: (4,11,18,25).Thứ 2 tuần trước là ngày 6/12.Thứ hai tuần sau là ngày 20/12
Trang 8+ Phương pháp: Vấn đáp,Quan sát
+ Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời.Ghi chép ngắn.
HĐ 3,4: (Theo tài liệu)
+ HS tiếp thu nhanh : Giao thêm bài tập
Chủ nhật tuần này là ngày 19/8 Chủ nhật tuần trước là ngày tháng
+ Nội dung: Xem đúng được ngày và viết đúng nội dung của lịch.
+ Phương pháp: Vấn đáp.Quan sát
+ Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời.Ghi chép ngắn.
IV Hư ớng dẫn phần ứng dụng:
- Thực hiện bài tập phần ứng dụng
Ô.L.Toán: EM TỰ ÔN LUYỆN TOÁN TUẦN 16,17 (T2)
I.Mục tiêu:
- KT: Biết xem giờ đúng trên đồng hồ và nhận biết thời điểm, khoảng thời gian, các buổi sáng,trưa, chiều ,tối, đêm , số chỉ giờ lớn hơn 12 giờ, 17 giờ, 23 giờ.Biết xem lịch để biết ngày, tháng, năm nào
- KN: Xem đồng hồ, xem lịch
- TĐ: Tích cực trong hoạt động học tập
- NL: Vận dụng được các bài đã học để xem được lịch và ngày trong cuộc sống
II Chuẩn bị ĐDDH
-GV: SHD, BP
-HS: Sách ôn luyện, vở
III Các BT cần làm: 1,2,3,4,5- S.Ô.L trang 79,80
+ Học sinh hạn chế: Hướng dẫn các em cách xem giờ , ngày ở BT 1,2
+ HS tiếp thu nhanh: Giao thêm BT 5
+ Nội dung: Vận dụng để xem được đồng hồ vào các buổi ( 16 giờ hay 4 giờ chiều,23 giờ hay 11 giờ đêm) (HĐ1) Nối đúng giờ tương ứng với mỗi nội dung (HĐ 2).Đọc và viết đúng các ngày theo mẫu (HĐ 3).Điền đúng: (Tháng 12 có 31 ngày.Ngày 31/12 là thứ ba.Trong tháng 12 có 5 ngày chủ nhật (1,8,15,22,29) Tuần này thứ 3ngày 10 tháng 12 , thứ ba tuần sau là ngày 17 tháng 12 (HĐ 5) +Phương pháp : Tích hợp
+ Kĩ thuật: Thực hành
IV.HD phần ứng dụng:
-Thực hiện các bài còn lại theo sách hướng dẫn
Trang 9Ô.L.T Việt LUYỆN VIẾT BÀI 17
I.Mục tiêu: Rèn KN viết chữ:
- Kiến thức: + Biết viết chữ Ô,Ơ theo cỡ vừa và nhỏ ( kiểu chữ đứng )
+Biết viết từ, câu ứng dụng của bài ở vở luyện chữ
- Kĩ năng: Chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy trình
- Thái độ: Có ý thức cẩn thận, giữ vở sạch – luyện viết chữ đẹp
- Năng lực: Viết đúng mẫu chữ hoa nhanh đẹp
II Đồ Dùng dạy học:
GV: Bảng phụ, chữ mẫu
HS: Bảng con, vở
III.Các HĐDH chủ yếu:
HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN HĐ1Hướng dẫn viết chữ hoa Ô,Ơ
Việc 1:GT chữ mẫu, yêu cầu HS quan sát, nhận xét độ cao, rộng, các nét con chữ
Ô,Ơ
Việc 2: GV viết mẫu, nêu QT viết: Ô,Ơ.
Việc 3: Cho HS viết bảng con - GV chỉnh sửa.
HĐ2Hướng dẫn viết từ và câu ứng dụng:
Việc 1: Giới thiệu từ ứng dụng của bài Giải thích nghĩa từ vựng
Việc 2: - Yêu cầu HS quan sát, nhận xét QT viết các từ, câu.
Những chữ nào cao 2, 5 ly; những chữ nào cao 1 ly; những chữ nào coa 1,5 ly?
Việc 3: GV viết mẫu, nêu QT viết
Chú ý khoáng cách giữ các con chữ là nửa con chữ o, k/c giữa các chữ ghi tiếng
là 1con chữ o
Việc 4: Cho HS viết bảng con - GV sửa sai.
+ Đối với HS tiếp thu còn hạn chế: cần giúp HS viết đung chữ Ô,Ơ
+ Đối với HS tiếp thu nhanh: Luyện thêm cho học sinh viết đẹp, đều chữ
+ Tiêu chí đánh giá: Nắm được quy trình viết chữ hoa Ô,Ơ
+ PP: Vấn đáp Quan sát, hỏi đáp
+ Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH: Viết vở Luyện viết
Việc 1: HS Nêu yêu cầu bài viết và tư thế ngồi viết
Việc 2: GV Cho học sinh viết lần lượt bài viết theo lệnh
Việc 3: GV theo dõi, uốn nắn thu một số bài nhận xét.
+ Đối với HS tiếp thu còn hạn chế: cần giúp HS viết đúng chính tả
+ Đối với HS tiếp thu nhanh: Luyện thêm cho học sinh viết nhanh, đẹp
+ Tiêu chí đánh giá: Nắm được câu ứng dụng, nghĩa của câu câu ứng dụng.
+ PP: vấn đáp, hỏi đáp
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời
C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
Nhận xét
Trang 10Luyện viết chữ nghiêng.
Ô.LTV: EM TỰ ÔN LUYỆN TIẾNG VIỆT TUẦN 17(Tiết 1)
I.Mục tiêu:
- Kiến thức: Đọc bài Thêm sừng cho ngựa Cảm nhận được tính hài hước của câu chuyện Thể hiện được ý so sánh trong câu
- Kĩ năng : Đọc hiểu bài và trả lời được các câu hỏi, biết từ so sánh
- Thái độ: Yêu thích môn học
- Năng lực: Vận dụng tìm từ so sánh trong cuộc sống
II Chuẩn bị ĐDDH
- GV: Sách em tự ôn luyện TV 2
- HS: Sách em tự ôn luyện TV 2
III Các hoạt động dạy học:
Khởi động
HĐ 1: Như tài liệu
+ Tiêu chí đánh giá: Đoán được bức tranh
+ PP: vấn đáp.quan sát
+ Kĩ thuật: ghi chép ngắn, nhận xét bằng lời.
Ôn luyện
HĐ 2: Đọc câu chuyện sau và TLCH( a đến d).
- HS còn hạn chế: Hỗ trợ em khi dựa vào câu chuyện trả lời câu hỏi đúng
+ Tiêu chí đánh giá: Đọc hiểu bài nắm nội dung bài trả lời chính xác câu hỏi trong bài biết được câu chuyện hài hước
a)Bin vẽ con ngựa
b)Vì sao mẹ không nhận ra con vật Bin định vẽ Vì con vật không giống ngựa
c) Bin định sửa con ngựa thêm hai cái sừng cho ngựa
d)Nếu em là Bin, em sẽ nói gì với bin để bin hết buồn cần cố gắng sẽ vẽ đúng con ngựa
+ PP: quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời.ghi chép ngắn
HĐ3: (Như tài liệu)
- HS còn hạn chế: Hỗ trợ em tìm tên con vật phù hợp câu
+ Tiêu chí đánh giá:Hiểu nghĩa của từ tìm được từ so sánh con vật
a) Chậm như rùa
b) Dữ như hổ
c) Khỏe như voi
d) Cao nhu sếu
e) Nhanh như thỏ