1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1 theo tuần năm học 2018 2019 mới nhất tuần 19 (1)

14 135 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 516,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Việc 4: Viết chính tả: + Tiêu chí đánh giá: - HS nghe đúng tiếng, từ GV đọc; phân tích được cấu trúc ngữ âm của tiếng.. + Tiêu chí đánh giá: - Đọc từ tròn rõ, đúng âm, đúng tiếng, đúng

Trang 1

CHƯƠNG TRÌNH DẠY HỌC LỚP 1A – TUẦN: 19 - 2018 - 2019

Từ ngày: 7/1/2019 đến ngày: 11/1/2019

Thứ

Ghi chú

2

7/1

Sáng

HĐTT Tiếng Việt Nguyên âm đôi /ua/;Vần cố âm cuối /uôn/, /uôt/

Tiếng Việt Nguyên âm đôi /ua/;Vần cố âm cuối /uôn/,/uôt/

Toán*

Chiều

ÔLT Ôn luyện toán Tuần 18 (T2) ÔLTV Luyện viết chữ nhỏ

Anh văn

3

8/1

Sáng

ÂN Tiếng Việt Vần không có âm cuối /ua/

Tiếng Việt Vần không có âm cuối /ua/

Chiều

MT HĐNGLL Đạo đức

4

9/1

Sáng

Toán 16, 17, 18, 19 TC

Tiếng Việt Luyện tập Tiếng Việt Luyện tập Chiều

5

10/1

Sáng

Toán Hai mươi – hai chục MT

Tiếng Việt Nguyên âm đôi /ươ/;Vần cố âm cuối /ươn/, /ươt/

Tiếng Việt Nguyên âm đôi /ươ/;Vần cố âm cuối /ươn/, /ươt/

Chiều

ÔLTV Luyện Nguyên âm đôi /ua/;Vần /uôn/, /uôt/

ÔLTV Luyện vần không có âm cuối /ua/

OL.Toán Ôn luyện toán Tuần 19 (T1)

6

11/1

Sáng

TNXH TD Tiếng Việt Vần không có âm cuối /ưa/

Tiếng Việt Vần không có âm cuối /ưa/

Chiều ÔLTV Nguyên âm đôi /ươ/;Vần cố âm cuối /ươn/, /ươt/

HĐTT Sinh hoạt lớp

Trang 2

TUẦN 19

Ngµy d¹y thø 2/ 7 /1/2019

TIẾNG VIỆT : NGUYÊN ÂM ĐÔI : /UÔ/

VẦN CÓ ÂM CUỐI /UÔN/ , /UÔT/ (2T)

Việc 0: Giới thiệu nguyên âm mới / uô/

+ Tiêu chí đánh giá:

- HS biết vần có âm chính và âm cuối, nhưng âm chính là một nguyên âm mới: / uô/ + PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng

Việc 1: Học vần /uôn/ , /uôt/

+ Tiêu chí đánh giá:

- Học sinh phát âm to, rõ ràng đúng vần / uôn/, /uôt/

- Biết vần /uôn/có hai âm: /uô / ( đọc là ua) và /n/; Vần / uôt/ có âm chính /uô/, âm cuối / t /, âm chính /uô/ là nguyên âm đôi

- Vẽ được mô hình tiếng / tuôn/,/ tuốt / và đưa vào mô hình đọc trơn , đọc phân tích

- Biết tìm tiếng có chứa vần /uôn/ /uôt/

- Biết thay thanh để tạo tạo thành tiếng mới Vần /uôt/ kết hợp được với 2 thanh thanh sắc và thanh nặng Vần /uôn/ kết hợp được với 6 thanh

- Thao tác trên mô hình nhanh, chính xác

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng

* Nghỉ giải lao

Việc 2: Viết:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Viết đúng : tuồn tuột,buôn buốt,xuyên suốt theo mẫu in sẵn

- Biết nối nét, khoảng cách giữa các con chữ, các chữ đều, đẹp

- Hướng dẫn viết chữ nhỏ có nét cong tròn

- H viết đúng mẫu, trình bày cẩn thận ( Viết vở Em tập viết – Tập 2)

+ PP: viết, quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét

Việc 3: Đọc:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Đọc từ tròn rõ, đúng âm, đúng tiếng, đúng từ: chuồn chuồn,chuột nhắt,bánh cuốn,ruột

gà Đọc đúng bài :Bài giải toán bằng thơ

- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng

Việc 4: Viết chính tả:

+ Tiêu chí đánh giá:

- HS nghe đúng tiếng, từ GV đọc; phân tích được cấu trúc ngữ âm của tiếng

- Thao tác đúng, dứt khoát, chính xác

- Nghe viết đúng chính tả một đoạn trong bài : Bài giải toán bằng thơ

- Viết nắn nót, cẩn thận, đúng tốc độ,trình bày đẹp

+ PP: viết, quan sát, vấn đáp

Trang 3

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.

I Mục tiêu:

- HS mức CHT-HT làm dược BT 4 ,5, 6 HS mức HTT thêm BT 7

II Các hoạt động dạy học:

* HĐ1 : Ôn luyện

ĐGTX:

+ Biết so sánh các phép tính bằng dấu < > =

+ Biết thực hiện tính giữa 2 phép tính nhanh ,chính xác

+ Đọc được bài toán và lập phép tính chính xác cho bài toán Đếm hình và xác định số hình vuông, hình tam giác và hình tròn

-PP: Quan sát, vấn đáp

-KT: thang đo, nhận xét bằng lời

HĐ3: Vận dụng

ĐGTX: - ND ĐG

+ HS nhận dạng hình tam giác đếm số hình điền vào chỗ chấm

-PP: Quan sát, vấn đáp

-KT: thang đo, nhận xét bằng lời

ÔLTV: LUYỆN VIẾT CHỮ NHỎ

Việc 1: Giới thiệu mẫu chữ

- T treo chữ mẫu,giới thiệu độ cao,độ rộng của chữ nhỏ

- Cho HS nhận xét sự khác nhau giữa chữ to và chữ nhỏ

- Hướng dẫn quy trình viết tổ hợp nhóm chữ có nét khuyết trên

- HS luyện viết vào bảng con,GV sửa lỗi

+ Tiêu chí đánh giá:

- HS nắm được độ cao,độ rộng của chữ nhỏ

- HS nắm được quy trình viết tổ hợp nhóm chữ có nét khuyết trên

+ PP: vấn đáp

+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời.

Việc 2: Luyện viết

- HS thực hành viết tổ hợp nhóm chữ có nét khuyết trên

+ Tiêu chí đánh giá:

- HS viết đúng và đẹp tổ hợp nhóm chữ có nét khuyết trên.

+ PP: quan sát

+ Kĩ thuật: ghi chép ngắn.

Ngµy d¹y thø 3/ 8 /1/2019

TOÁN : MƯỜI BA- MƯỜI BỐN - MƯỜI LĂM

I MỤC TIÊU :

*KT-KN:

- Nhận biết được mỗi số 13,14,15

+ Số 13 gồm một chục và 3 đơn vị

+ Số 14 gồm một chục và 4 đơn vị

+ Số 15 gồm một chục và 5 đơn vị

-+ Biết đọc, viết các số đó

Trang 4

- BT cần làm : 1,2,3

* TĐ :Gi¸o dôc häc sinh tÝnh chÝnh x¸c, cÈn thËn khi lµm bµi tËp

* NL : HS nắm kiến thức vận dụng vào làm bài , biết đọc , viết thành thạo các số 13 , 14,15

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Các bó chục que tính và các que tính rời

+ Bảng dạy toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1 Khởi động : + Viết số 11, 12 bảng con Đọc số 11, 12

+ Số 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

+ Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

+ Số 11 đứng liền sau số nào ? Số nào đứng liền sau số 11 ?

+ Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh

-Giáo viên giới thiệu bài và ghi đầu bài

+ Nội dung ĐGTX: HS nắm chắc cấu tạo số 11 , 12 và viết được các số ra bảng con nhanh, chính xác, đẹp

+ Phương pháp: Vấn đáp, Quan sát và thực hành

+ Kĩ thuật: Thang đo, nhận xét bằng lời

2.HĐCB :

Hoạt động 1 : Giới thiệu số 13, 14, 15

a) Giới thiệu số 13 :

- Giáo viên gắn 1 bó chục que tính và 3 que tính rời lên bảng

- Hỏi học sinh : Được bao nhiêu que tính?

-Giáo viên nói : 10 que tính và 3 que tính là 13 que tính

- Giáo viên ghi bảng : 13

-Đọc : mười ba

-Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị Số 13 có 2 chữ số

-Chữ số 1 và 3 viết liền nhau, từ trái sang phải

b) Giới thiệu số 14, 15 :

( Tiến hành tương tự như số 13 )

Hoạt động 2 : Tập viết số

- Giáo viên cho học sinh viết vào bảng con các số 13, 14, 15 và đọc lại các số đó

Lưu ý : Học sinh không được viết 2 chữ trong số quá xa hoặc quá sát vào nhau

+ Nội dung ĐGTX: HS nắm kiến thức cấu tạo của các số 13,14,15 Viết , đọc to , rõ ràng các số nhanh , chính xác

+ Phương pháp: Vấn đáp, Quan sát và thực hành

+ Kĩ thuật: Thang đo, nhận xét bằng lời

Hoạt động 3 : Thực hành bài 1, 2, 3

Cho học sinh mở SGK

 Bài 1 :

a) Học sinh tập viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn

b) Học sinh viết các số vào ô trống theo thứ tự tăng dần, giảm dần

Trang 5

Giáo viên sửa sai chung

 Bài 2 : Học sinh đếm ngôi sao ở mỗi hình rồi điền số vào ô trống

Giáo viên nhận xét, đúng sai

 Bài 3 : Học sinh đếm số con vật ở mỗi tranh vẽ rồi nối với số đó

Giáo viên nhận xét chung

- Nội dung ĐGTX:

+ HS biết sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn và được số ô vào ô trống theo thứ tự tăng dâng và giảm dần

+ Biết đếm số ngôi sao ở mỗi hình và điền đúng số vào ô trống

+ Biết đếm số con vật và nối số thích hợp

- Phương pháp: Vấn đáp, Quan sát và thực hành

- Kĩ thuật: Thang đo, nhận xét bằng lời

3.HĐƯD:

- Chia sẻ với người thân những gì mình đã học

Ngµy d¹y thø 4/ 9 /1/2019

TOÁN: MƯỜI SÁU - MƯỜI BẢY - MƯỜI TÁM - MƯỜI CHÍN

I MỤC TIÊU :

* KT – KN :

- Nhận biết được mỗi số ( 16, 17, 18, 19 ) gồm 1 chục và 1 số đơn vị ( 6, 7, 8, 9 )

- Biết đọc, biết viết các số đó

- Điền đượccác số 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19,trên tia số

BT cần làm 1,2,3,4

* TĐ: giáo dục hs tính cẩn thận

* NL : HS vận dụng kiến thức vào thực hành và làm bài tập nhanh, chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Các bó chục que tính và các que tính rời

+ Bảng dạy toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1 Khởi động :

+ Đọc viết số 13, 14, 15 bảng con

+ Liền sau 12 là mấy ? Liền sau 14 là mấy ? Liền trước 15 là mấy ?

+ Số 14 gồm mấy chục và mấy đơn vị ? Số 15 gồm mấy chục và mấy đơn vị ? + 1 học sinh lên bảng đền số vào tia số ( từ 0 đến 15 )

- GV nhận xét, khen HS,

- GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng

+ Nội dung ĐGTX: HS nắm chắc cấu tạo số 13 , 14, 15 và viết được các số ra bảng con nhanh, chính xác, đẹp

+ Phương pháp: Vấn đáp, Quan sát và thực hành

+ Kĩ thuật: Thang đo, nhận xét bằng lời

2 HĐCB:

Hoạt động 1 : Giới thiệu 16, 17, 18, 19

 Nhận biết mỗi số có 2 chữ số

- Giáo viên gắn 1 bó chục que tính và 6 que rời lên bảng Cho học sinh nêu số que tính

- 10 que tính và 6 que tính là mấy que tính ?

Trang 6

-16 que tính gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

- Cho học sinh viết vào bảng con số 16

- Số 16 gồm mấy chữ số ? Chữ số 1 chỉ hàng nào ? Chữ số 6 chỉ hàng nào ?

- Gọi học sinh lần lượt nhắc lại

- Giới thiệu số : 17, 18, 19

(Tương tự như số 16)

- Cần tập trung vào 2 vấn đề trọng tâm :

 Số 17 gồm 1chục và 7 đơn vị

 17 gồm có 2 chữ số là chữ số 1 và chữ số 7

+ Nội dung ĐGTX: HS nắm kiến thức cấu tạo của các số 16,17,18,19 Viết , đọc to , rõ ràng các số nhanh , chính xác

+ Phương pháp: Vấn đáp, Quan sát và thực hành

+ Kĩ thuật: Thang đo, nhận xét bằng lời

Hoạt động 2 : Thực hành bài 1, 2, 3, 4

- Cho học sinh mở SGK

Bài 1 : Viết các số từ 11 đến 19

Bài 2 : HS đếm số cây nấm ở mỗi hình rồi điền số vào ô trống đó

- Hướng dẫn học sinh nhận xét tranh tìm cách điền số nhanh nhất, căn cứ trên tranh đầu tiên

Bài 3 :

-Cho học sinh đếm số con vật ở mỗi hình vạch 1 nét nối với số thích hợp ( ở dãy các 6

số và chỉ có 4 khung hình nên có 2 số không nối với hình nào )

- Giáo viên nhận xét học sinh sửa

Bài 4 :

- HS viết vào dưới mỗi vạch của tia số

- GV uốn nắn sửa sai cho học sinh

- Nội dung ĐGTX:

+ HS biết viết các số tù 11 đến 19 đúng, đẹp

+ Biết đếm số cây nấm ở mỗi hình và điền đúng số vào ô trống

+ Biết đếm số con vật và nối số thích hợp

+ Biết viết các số dưới mỗi vạch tia số

- Phương pháp: Vấn đáp, Quan sát và thực hành

- Kĩ thuật: Thang đo, nhận xét bằng lời

3.HDƯD :

- Chia sẻ với người thân những gì mình đã học

TIẾNG VIỆT: VẦN KHÔNG CÓ ÂM CUỐI : / UA/ (2T)

Việc 0: Vẽ mô hình tiếng / mua/ đọc trơn, đọc phân tích

+ Tiêu chí đánh giá:

- HS biết vẽ mô hình tiếng /mua/

- Đọc đúng mô hình đọc trơn, đọc phân tích

- Vẽ mô hình đẹp, chữ viết rõ ràng , đúng mẫu Thao tác nhanh

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng

Việc 1: Học vần /ua/

+ Tiêu chí đánh giá:

Trang 7

- Học sinh phát âm to, rõ ràng đúng tiếng /mua/

- Biết tiếng /mua/ có phần đầu là /m/, phần vần là /ua/ Phần vần chỉ có âm chính không

có âm cuối

- Vẽ được mô hình tiếng / mua /,/ muôn / và đưa vào mô hình đọc trơn , đọc phân tích

- Biết luật chính tả , một âm /ua/ ghi bằng hai chữ khác nhau Khi vần không có âm cuối thì viết ua Khi vần có âm cuối thì viết uô

- Biết thay âm đầu trong mô hình tiếng /mua/ để được tiếng mới

- Biết thay thanh để tạo tạo thành tiếng mới Vần /ua/ kết hợp được với 6 thanh, dấu thanh đặt ở u

- Thao tác trên mô hình nhanh, chính xác

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng

* Nghỉ giữa tiết

Việc 2: Viết:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Biết phân biệt viết đúng c/q /của / dấu thanh đặt ở /quả/ dấu thanh đặt ở a

- Viết đúng tua tủa,sáng sủa,thua thiệt theo mẫu in sẵn

- Hướng dẫn học sinh viết nhóm các chữ nhỏ có nét khuyết , nét thắt

- Biết nối nét, khoảng cách giữa các con chữ, các chữ đều, đẹp

- Hướng dẫn viết chữ nhỏ có nét cong tròn

- H viết đúng mẫu, trình bày cẩn thận ( Viết vở Em tập viết – Tập 2)

+ PP: viết, quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét

Việc 3: Đọc:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Đọc từ tròn rõ, đúng âm, đúng tiếng, đúng từ: cua,rùa,búa,đũa : Đọc đúng bài: Lỗ Tấn

- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng

* Nghỉ giải lao

Việc 4: Viết chính tả:

+ Tiêu chí đánh giá:

- HS nghe đúng tiếng, từ GV đọc; phân tích được cấu trúc ngữ âm của tiếng

- Thao tác đúng, dứt khoát, chính xác

- Nghe viết đúng + Của thiên trả địa

+ Xua như xua tà.Thuở nhỏ,muộn giờ,chê hoài,nghĩa là…

- Viết nắn nót, cẩn thận, đúng tốc độ,trình bày đẹp

+ PP: viết, quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét

Ngµy d¹y thø 5/ 10 /1/2019

TIẾNG VIỆT: LUYỆN TẬP (2T)

Việc 1: Về khái niệm ngữ âm

+ Tiêu chí đánh giá:

- Biết âm chính mới học / ua/

Trang 8

- Ghi âm chính /ua/ theo luật chính tả có âm cuối thì viết /uô/, không có âm cuối viết /ua/ Một âm /ua/ viết bằng 2 chữ uô và ua

- Nắm quy tắc viết đúng chính tả,

- Vẽ đúng mô hình : mua, muộn,xua,xuôn

- Thao tác trên mô hình nhanh, chính xác

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng

* Nghỉ giữa tiết

Việc 2: Đọc

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng

+ Tiêu chí đánh giá:

- Đọc từ tròn rõ, đúng âm, đúng tiếng, đúng từ : Xuyên suốt,sáng sủa, Đọc được các bài trong STV1 các vần đã được học

- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu

Việc 4: Viết chính tả:

+ Tiêu chí đánh giá:

- HS nghe đúng tiếng, từ GV đọc; phân tích được cấu trúc ngữ âm của tiếng

- Thao tác đúng, dứt khoát, chính xác

- Nghe viết đúng một đoạn chính tả có chứa nhiều tiếng chứa các vần vừa được ôn tập,

- Viết nắn nót, cẩn thận, đúng tốc độ,trình bày đẹp

+ PP: viết, quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét

TIẾNG VIỆT: NGUYÊN ÂM ĐÔI / ƯƠ/ - VẦN CÓ ÂM CUỐI /ƯƠN/ , /ƯƠT/

(2T)

Việc 0: Giới thiệu nguyên âm mới / ươ/

+ Tiêu chí đánh giá:

- HS biết vần có âm chính và âm cuối, nhưng âm chính là một nguyên âm mới: / ươ/ + PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng

Việc 1: Học vần /ươn/ , /ươt/

+ Tiêu chí đánh giá:

- Học sinh phát âm to, rõ ràng đúng vần / ươn/, /ươt/

- Biết vần /ươn/có hai âm: /ươ / ( đọc là ưa) và /n/; Vần / ươt/ có âm chính /ươ/, âm cuối / t /, âm chính /ươ/ là nguyên âm đôi

- Vẽ được mô hình tiếng / lươn /,/ lướt / và đưa vào mô hình đọc trơn , đọc phân tích

- Biết tìm tiếng có chứa vần /ươn/ /ươt/

- Biết thay thanh để tạo tạo thành tiếng mới Vần /ươn/ kết hợp được với 6 thanh thanh sắc và thanh nặng Vần /ươtt/ kết hợp được với 2 thanh

- Thao tác trên mô hình nhanh, chính xác

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng

* Nghỉ giải lao

Việc 2: Viết:

+ Tiêu chí đánh giá:

Trang 9

- Viết đúng ươn,ươt; lươn,thướt sườn sượt theo mẫu in sẵn.

- Biết nối nét, khoảng cách giữa các con chữ, các chữ đều, đẹp

- Hướng dẫn viết chữ nhỏ có nét cong tròn

- H viết đúng mẫu, trình bày cẩn thận ( Viết vở Em tập viết – Tập 2)

+ PP: viết, quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét

Việc 3: Đọc:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Đọc từ trơn rõ ràng: thườn thượt,mườn mượt,sướt mướt Đọc đúng bài: Ô-nô-rê đờ ban-dắc

- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng

Việc 4: Viết chính tả:

+ Tiêu chí đánh giá:

- HS nghe đúng tiếng, từ GV đọc; phân tích được cấu trúc ngữ âm của tiếng

- Thao tác đúng, dứt khoát, chính xác

- Nghe viết đúng chính tả một đoạn trong bài : Ô-nô-rê đờ ban-dắc

- Viết nắn nót, cẩn thận, đúng tốc độ,trình bày đẹp

+ PP: viết, quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét

ÔLTV: LUYỆN NGUYÊN ÂM ĐÔI /UÔ/:UÔN, UÔT

Việc 0: Khởi động:

- HĐTQ điều hành lớp chơi trò chơi: “ Đi chợ”

+Tiêu chí ĐGTX: HS tìm đọc phân tích đúng các tiếng đã học chứa vần /uôn/, /uôt/ tham gia chơi tích cực hào hứng

+PP: Quan sát, vấn đáp

+KT: Thang đo, nhận xét bằng lời

Việc 1: Luyện đọc:

- T HD HS tìm mô hình đúng và sai; luyện đọc, đưa tiếng vào mô hình, đọc trơn phân tích theo ND VBT(Tr50)

+ Tiêu chí đánh giá:

- Đọc phân tích đúng to rõ ràng các tiếng ở mô hình: buôn, thuột

- Tìm được mô hình đúng, sai

- Đọc đúng, to rõ ràng: Buôn Ma Thuột

Buôn Ma Thuột là thành phố ở Tây Nguyên Buôn Ma Thuột nằm ở cao nguyên đất đỏ màu mỡ và bằng phẳng

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: thang đo, nhận xét bằng lời.

Việc 2: Luyện viết

- HS thực hành BT dưới (tr46): HS điền vần uôn, uôt vào chỗ trống;viết tiếng có vần uôn,uôt vào bảng

+ Tiêu chí đánh giá:

- HS điền được vần uôn, uôt vào chỗ trống; viết được tiếng có vần uôn,uôt vào bảng

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: thang đo, nhận xét bằng lời

Trang 10

ÔLTV: LUYỆN VẦN KHÔNG CÓ ÂM CUỐI /UA/

Việc 0: Khởi động:

- HĐTQ điều hành lớp chơi trò chơi: “ Gọi thuyền”

+Tiêu chí ĐGTX: HS tìm đọc phân tích đúng các tiếng đã học chứa vần /ua/, tham gia chơi tích cực hào hứng

+PP: Quan sát, vấn đáp

+KT: Thang đo, nhận xét bằng lời

Việc 1: Luyện đọc:

- T HD HS tìm mô hình đúng và sai; luyện đọc, đưa tiếng vào mô hình, đọc trơn phân tích theo ND VBT(Tr51)

+ Tiêu chí đánh giá:

- Đọc phân tích đúng to rõ ràng các tiếng ở mô hình: mùa,lúa

- Tìm được mô hình đúng, sai

- Đọc đúng, to rõ ràng: Mùa hè,Mai về quê thăm bà ở Quảng Ninh.nhà bà gần biển, rất mát Hằng ngày, Mai và các anh chị đi tắm biển và ngắm các đoàn thuyền đi đánh cá

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: thang đo, nhận xét bằng lời.

Việc 2: Luyện viết

- HS thực hành BT dưới (tr47): HS viết vào ô trống trong bảng các tiếng chứa vần ua

+ Tiêu chí đánh giá:

- HS viết được vào ô trống trong bảng các tiếng chứa vần ua

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: thang đo, nhận xét bằng lời

TOÁN HAI MƯƠI – HAI CHỤC

I MỤC TIÊU :

* KT – KN

- Nhận biết được số 20 gồm hai chục

- Biết đọc, viết số 20 - Phân biệt số chục, số đơn vị

- BT cần làm 1,2,3

* TĐ : HS ham học hỏi , tìm tòi kiến thức

* NL : Vận dụng kiến thức vào thực tế và thực hành làm các bài tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Các bó chục que tính

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1 Khởi động :

+ Đọc các số 16, 17, 18 ; liền sau 17 là số nào ?

+ Số 19 đứng liền sau số nào ? Số 18 gồm mấy chục, mấy đơn vị ?

+ 19 có mấy chữ số ? là những chữ số nào ?

+ Viết dãy số từ 11 đến 19

+ Lớp nhận xét, sửa sai

+ Nội dung ĐGTX: HS nắm chắc cấu tạo số 16,17,18,19 và viết , đọc được các số nhanh, chính xác, đẹp

+ Phương pháp: Vấn đáp, Quan sát và thực hành

+ Kĩ thuật: Thang đo, nhận xét bằng lời

Ngày đăng: 13/03/2019, 16:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w