1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1 theo tuần năm học 2018 2019 mới nhất tuần 18 (2)

19 88 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 272,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gọi HS nhắc lại các bước vẽ đoạn thẳng * Đánh giá: + Tiêu chí đánh giá: - H nhận biết được điểm, đoạn thẳng, đặt tên các điểm, đoạn thẳng.. HĐTH:Bài 1: Đọc tên các điểm và các đoạn thẳ

Trang 1

TUẦN 18

Thø hai ngµy 24 th¸ng 12 n¨m 2018

CHÀO CỜ:

TIẾNG VIỆT: VẦN CÓ ĐỦ ÂM ĐỆM, ÂM CHÍNH, ÂM CUỐI

Mẫu 4 - oan Vần / oan/, /oat/ ( Tiết 1, 2 )

Việc 0: Luyện cách làm tròn môi nguyên âm không tròn môi.

* Làm tròn môi vần.

T Ta dùng cách làm tròn môi âm để làm tròn môi vần

* Đánh giá:

+ Tiêu chí đánh giá:

- HS nêu được các vần /oa/,/oe/,/uê/,/uy/,/uơ/

- Đọc to, rõ ràng , chính xác các vần trên,

- Biết các vần trên thuộc kiểu vần chỉ có âm đệm và âm chính.

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

Việc 1: Học vần / oan /oat

* Đánh giá:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Phát âm to, rõ ràng đúng vần / an / Biết vần /an/ có âm chính/a /, âm cuối / n /

- Em làm tròn môi vần / an /,/oan/ và đưa vào mô hình đọc trơn , đọc phân tích

- T.Đây kiểu vần có đầy đủ âm đệm,âm chính,âm cuối.

- Vẽ được mô hình tiếng / loan / và đưa vào mô hình đọc trơn , đọc phân tích

- Biết thay thanh để tạo tạo thành tiếng mới Vần /oan/ kết hợp được với 6 thanh

- Thao tác trên mô hình nhanh, chính xác.

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

Việc 2: Viết:

* Đánh giá:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Viết đúng oan , oat, soàn soạt theo mẫu in sẵn.

- Biết nối nét, khoảng cách giữa các con chữ, các chữ đều, đẹp

- H viết đúng mẫu, trình bày cẩn thận ( Viết vở Em tập viết – Tập 2)

+ PP: viết, quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.

*************************************

TOÁN: ĐIỂM, ĐOẠN THẲNG

I MỤC TIÊU: * Giúp học sinh:

- Nhận biết được điểm, đoạn thẳng, đọc tên điểm, đoạn thẳng; kẻ được đoạn thẳng

- Học sinh làm bài 1, 2, 3

- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác khi làm bài

- Phát triển năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm

II CHUẨN BỊ:

Trang 2

- Thước kẻ.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Khởi động :

( 5’)

2 HTKT:

Giới thiệu

điểm, đoạn

thẳng (10’)

- Kiểm tra làm bài 2 TR 92

- Nhận xét, tuyên dương

- Chốt: Muốn điền số đúng dựa vào cấu tạo các số đã học để điền

* Đánh giá:

+ Tiêu chí đánh giá:

- HS đọc được cấu tạo các số trong phạm

vi 10

- Trả lời nhanh, chính xác.

+ PP: quan sát, vấn đáp + Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

* Giới thiệu bài ghi bảng

- Cho HS xem hình vẽ SGK

- HD’HS đọc tên các điểm ( B đọc là bê, C đọc là xê, D đọc là đê, M đọc là mờ, N đọc

là nờ,Q đọc là quy H đọc là hát

- Vẽ hai chấm lên bảng và nói, ta gọi tên 1 điểm là điểm A, điểm B

- Lấy thước nối hai điểm A-> B ta có đoạn thẳng AB, đọc là đoạn thẳng AB

- Gọi HS nhắc lại tên điểm, tên đoạn thẳng

ở bảng

* Giới thiệu dụng cụ để vẽ đoạn thẳng

- HD’ HS quan sát cách vẽ đoạn thẳng theo 3 bước

- Bước 1: Dùng bút chấm 1 điểm, rồi chấm 1 điểm nữa,vào tờ giấy, đặt tên cho từng điểm

- Bước 2: Đặt mép thước qua điểm A, và điểm B dùng tay trái giữ cố định, tay phải cầm bút, đặt đầu bút tựa vào mép thước

và tì trên mặt giấy tại điểm A, cho đầu bút trượt nhẹ từ điểm A đến điểm B

- Gọi HS nhắc lại các bước vẽ đoạn thẳng

* Đánh giá:

+ Tiêu chí đánh giá:

- H nhận biết được điểm, đoạn thẳng, đặt tên các điểm, đoạn thẳng.

- Nắm được các bước vẽ đoạn thẳng và vẽ được đoạn thẳng.

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời,

- 3 em làm bảng, lớp đọc phiếu cấu tạo số

- Nhận xét sửa sai

- Quan sát, lắng nghe

- Đọc tên điểm, đ/ thẳng

- Quan sát, ghi nhớ

- HS nhắc lại 3 bước vẽ đoạn thẳng

Trang 3

3 HĐTH:

Bài 1: Đọc tên

các điểm và các

đoạn thẳng ( 5’)

Bài 2: Dùng

thước và bút để

nối (7’)

Bài 3: Mỗi hình

vẽ dưới đây có

bao nhiêu đoạn

thẳng ( 7’)

4 HDƯD: (5’)

trình bày miệng.

- Cho HS giải lao.

* HD’TC học sinh làm từng bài tập

- Cho HS mở SGK quan sát

- Gọi HS đọc lệnh bài 1

- Giao việc: HS đọc tên điểm, đoạn thẳng trong nhóm đôi

- Gọi HS đọc tên điểm đoạn thẳng

- HD’HS dùng thước nối từng cặp điểm để được các đoạn thẳng

- Cho HS làm bài vào vở bài tập

- Kiểm soát giúp HS yếu, HSKT nối được,

đọc được đoạn thẳng.

- Chữa bài huy động kết quả

- Gọi HS đọc tên các đoạn thẳng

- Yêu cầu HS đọc lệnh bài 3

- Cho HS làm SGK

- Kiểm soát giúp HS yếu, KT đếm và viết

đúng số đoạn thẳng

- Chữa bài, huy động kết quả

- Chốt để xác định đúng 1 đoạn thẳng, thì phải có đủ 2 điểm

* Đánh giá:

+ Tiêu chí đánh giá:

- H đọc được tên các đoạn thẳng

- Biết dùng thước vẽ được đoạn thẳng, đặt tên , đọc tên từng đoạn thẳng

- Thao tác nhanh , chính xác.

+ PP: quan sát, vấn đáp, phương pháp viết

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

- Tổ chức TC thi vẽ đoạn thẳng, ai nhanh,

ai đúng

- Nhận xét, đánh giá giờ học

- Chia sẻ với người thân những gì đã học

- Hát múa.

- 1 HS đọc yêu cầu BT

- HĐ nhóm đôi

- Đọc nhóm, cá nhân

- Quan sát

- Cả lớp làm vở bài tập, 1

em làm bảng phụ

- 2em HS đọc tên các đoạn thẳng vừa nối, lớp nhận xét, đổi vở kiểm tra chéo

- 1 em đọc lệnh bài 3

- Cả lớp làm bài

- HS nêu cá nhân, hình 1

có 4 đt, hình 2 có 3 đt, hình 3 có 6 đt

- Nghe, ghi nhớ

- Chơi cá nhân, nhận xét cách vẽ

- Nghe, thực hiện

Thø ba ngµy 25 th¸ng 12 n¨m 2018

Trang 4

Toán: Độ dài đoạn thẳng

I MỤC TIấU:

- Học sinh có biểu tợng về “dài hơn”, ‘ngắn hơn”; có biểu tợng về độ dài đoạn thẳng; biết so sánh độ dài hai đoạn thẳng trực tiếp hoặc gián tiếp

- Học sinh làm các bài tập 1, 2, 3

- Giaựo duùc hoùc sinh yeõu thớch moõn toaựn

- Phỏt triển năng lực tự học, tự giải quyết vấn đố

II CHUẨN BỊ:

v Giaựo vieõn: 1 soỏ thửụực, que tớnh khaực maứu

v Hoùc sinh: Thửụực, que tớnh daứi ngaộn

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Khởi động :

( 5’)

2 HTKT:

Daùy bieồu tửụùng

“daứi hụn - ngaộn

hụn” vaứ so saựnh

trửùc tieỏp ủoọ daứi

2 ủoaùn thaỳng

(8’)

- Hoùc sinh ủoùc ủieồm, ủoaùn thaỳng

- Veừ ủieồm, ủoaùn thaỳng

- GV nhận xét, tuyên dơng

* Đỏnh giỏ:

+ Tiờu chớ đỏnh giỏ:

- HS vẽ được đoạn thẳng và đặt được tờn cho đoạn thẳng

- Thao tỏc nhanh, chớnh xỏc.

+ PP: quan sỏt, vấn đỏp + Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.

* Giụựi thieọu baứi: ẹoọ daứi ủoaùn thaỳng.

* Giaựo vieõn giụ 2 caựi thửụực daứi ngaộn khaực nhau

- Laứm theỏ naứo ủeồ bieỏt caựi naứo daứi hụn, caựi naứo ngaộn hụn?

- Giaựo vieõn veừ leõn baỷng ủoaùn thaỳng

AB vaứ CD

- Hửụựng daón hoùc sinh thửùc haứnh so saựnh tửứng caởp ủoaùn thaỳng Tửứ caực bieồu tửụùng veà “daứi hụn - ngaộn hụn”

hoùc sinh nhaọn ra raống moói ủoaùn thaỳng coự 1 ủoọ daứi nhaỏt ủũnh

* So saựnh giaựn tieỏp ủoọ daứi ủoaùn thaỳng qua ủoọ daứi trung gian

- Coự theồ so saựnh ủoọ daứi ủoaùn thaỳng vụựi ủoọ daứi gang tay

- Coự theồ ủaởt 1 oõ vuoõng vaứo ủoaùn thaỳng ụỷ treõn, 3 oõ vuoõng vaứo ủoaùn thaỳng ụỷ dửụựi, neõn ủoaùn thaỳng ụỷ dửụựi daứi hụn ủoaùn thaỳng ụỷ treõn (3 > 1)

- Caự nhaõn ( 2 HS )

- ẹaởt choàng 2 thửụực sao cho

1 ủaàu baống nhau

- HS leõn so saựnh, n/ xeựt

- Hoùc sinh leõn so saựnh

- Laỏy saựch giaựo khoa, ủo

- Hoùc sinh thửùc hieọn ủo baống gang tay treõn maởt baứn

- Cho hoùc sinh so saựnh 1 soỏ ủoaùn thaỳng

Trang 5

3 H §TH :

Bài 1: (7’)

Bài 2: (5’)

Bài 3: (5’)

4 HDƯD: (5’)

* Đánh giá:

+ Tiêu chí đánh giá:

- H cĩ biểu tượng về dài hơn, ngắn hơn

- Biết so sánh độ dài hai đoạn thẳng bằng hai cách so sánh trực tiếp hoặc gián tiếp qua độ dài trung gian

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

* Híng dÉn lµm c¸c bµi tËp

* So sánh dài hơn, ngắn hơn

* Hướng dẫn đếm số ô vuông và ghi số thích hợp vào mỗi đoạn thẳng tương ứng

* Đếm số ô vuông có trong mỗi băng giấy rồi ghi số đếm được vào băng giấy tương ứng

- So sánh các số vừa ghi để xác định băng giấy ngắn nhất

- Tô màu vào băng ngắn nhất

* Đánh giá:

+ Tiêu chí đánh giá:

- H cĩ biểu tượng về độ dài đoạn thẳng.

- Biết so sánh độ dài đoạn thẳng bằng hai cách: so sánh trực tiếp hoặc gián tiếp.

- Thao tác nhanh , chính xác.

+ PP: quan sát, vấn đáp, phương pháp viết

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

- Nhận xét, đánh giá giờ học

- Chia sẻ với người thân những gì đã học

- Nêu yêu cầu, làm bài Trao đổi, sửa bài

- Nghe, thực hiện

TIẾNG VIỆT: VẦN CĨ ĐỦ ÂM ĐỆM, ÂM CHÍNH, ÂM CUỐI

Mẫu 4 - oan Vần / oan/, /oat/ ( Tiết 3, 4 ) Việc 0: Luyện cách làm trịn mơi nguyên âm khơng trịn mơi.

Trang 6

*Làm tròn môi vần.

T Ta dùng cách làm tròn môi âm để làm tròn môi vần

* Đánh giá:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Đọc to, rõ ràng , chính xác các vần /oat/,

- Biết các vần trên thuộc kiểu vần có âm đệm , âm chính,âm cuối.

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

Việc 3: Đọc:

* Đánh giá:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Đọc từ tròn rõ, đúng âm, đúng tiếng, đúng từ: soàn soạt,loạt soạt , đọc đúng bài: Hai quan

- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

Việc 4: Viết chính tả:

* Đánh giá:

+ Tiêu chí đánh giá:

- HS nghe đúng tiếng, từ GV đọc; phân tích được cấu trúc ngữ âm của tiếng.

- Thao tác đúng, dứt khoát, chính xác.

- Nghe viết đúng chính tả một đoạn trong bài : Hai quan.

- Viết nắn nót, cẩn thận, đúng tốc độ,trình bày đẹp.

+ PP: viết, quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.

*************************************

LUYỆN TIẾNG VIỆT : Vần / oan/, /oat/

I MỤC TIÊU:

- Giúp HS củng cố nắm chắc kiểu vần có âm đệm,âm chính và âm cuối : oan,oat

Đọc được bài tập đọc ( trang 38) Biết vẽ và đưa tiếng vào mô hình rồi đọc trơn, phân tích Biết thay âm đầu và thanh để tạo ra tiếng mới

- HS đọc to rõ ràng, vẽ mô hình và tìm được tiếng có vần oan,oat

- Giáo dục H có hứng thú,yêu thích môn học

- Phát triển năng lực ngôn ngữ Tiếng Việt, tự học, hợp tác nhóm tốt

- Sách BTTHTV - BP

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Khởi động: T/C trò chơi : Gọi thuyền

* Đánh giá:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Tìm được các tiếng có chứa vần ai.

- Đọc to, rõ ràng Biết dùng thao tác tay để phân tích đúng tiếng.

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

Trang 7

2 Hoạt động thực hành:

Việc 1: Luyện đọc – Thực hành ngữ âm

* Hướng dẫn H luyện đọc - H luyện đọc cá nhân, đọc trong nhóm 2

- Thi đọc giữa các nhóm - T quan sát, nhận xét, đánh giá

* Vẽ và đưa tiếng ngoan/ toát vào mô hình rồi đọc trơn, đọc phân tích.

- H thực hiện theo yêu cầu – GV theo dõi giúp đỡ học sinh chưa hoàn thành

* Đánh giá:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Đọc đúng bài tập đọc, đọc to rõ ràng, biết ngắt nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu, đảm bảo tốc độ.

- Vẽ được mô hình và đưa tiếng được tiếng /ngoan/ toát / vào mô hình đọc trơn, đọc phân

tích.

- Vẽ mô hình đẹp, chữ viết rõ ràng, đúng mẫu Biết dùng thao tác tay để phân tích đúng tiếng.

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

* Cho H nghỉ giải lao

Việc 2 : Viết

* Hướng dẫn H làm bài

1 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

+ Em viết tiếng vào ô trống trong bảng theo mẫu

- H làm bài tập vào vở

- Chia sẻ kết quả trong nhóm – trước lớp - Nhận xét, đánh giá

* Đánh giá:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Biết vần oat kết hợp được với 2 thanh

- Chữ viết nắn nót, cẩn thận, đúng mẫu ,trình bày sạch đẹp.

+ PP: viết, quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.

3 Hoạt động ứng dụng:

- Đánh giá tiết học, khen những H học tốt, biết hợp tác với bạn

- Chia sẻ với người thân những gì đã học

**********************************

LUYÖN TO¸N: ÔN LUYỆN TUÇN 18 TIÕT 1

I MỤC TIÊU:

- Có biểu tượng về « dài hơn », « ngắn hơn », độ dài đoạn thẳng Biết so sánh độ dài hai đoạn thẳng bằng trực tiếp hoặc gián tiếp

- HS làm được các BT 1, 2, 3, 4

- H yêu thích môn học, làm bài cẩn thận

- Phát triển năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề toán học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Vở Em tự ôn luyện Toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Khởi động:

Trang 8

- Tổ chức HS tô màu vào hình tam giác (thi đua ai nhanh ai đẹp)

? các hình không tô màu là hình gì?

- Nhận xét,tuyên dương

* Đánh giá :

+ Tiêu chí đánh giá:

- Tô màu đúng các hình tam giác, tô màu gọn đều, đẹp, nhanh.

- Nhận dạng được các hình đã học.

+ PP: quan sát, vấn đáp, tích hợp.

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, thực hành, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

2 Hoạt động thực hành: Hướng dẫn HS làm BT ở vở Em tự ôn luyện Toán trang 79- 81

Bài 1 : Viết tên các đoạn thẳng và số đoạn thẳng vào chỗ chấm.

- H thực hiện, làm vào vở

* Đánh giá :

+ Tiêu chí đánh giá:

- Viết đúng tên các đoạn thẳng,trình bày đẹp,sạch sẽ.

+ PP: quan sát, vấn đáp, tích hợp.

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, thực hành, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

Bài 2 : Kẻ các điểm để có các đoạn thẳng.

- Tổ chức H làm bài vào vở Em tự ôn luyện Toán.

- T theo dõi giúp đỡ H hoàn thành BT

- Chia sẻ kết quả , trước lớp

Bài 3: Khoanh vào tên đoạn thẳng ngắn nhất.

* Đánh giá :

+ Tiêu chí đánh giá:

- Biết thứ tự các điểm để nối lại thành đoạn thẳng.Biết đọc tên, so sánh ,các đoạn thẳng,

- Trình bày bài sạch sẽ, vẽ đẹp Biết chia sẻ với bạn, trình bày tự tin.

+ PP: quan sát, vấn đáp, tích hợp.

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, thực hành, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

* HS nghỉ giữa tiết

Bài 4 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

- H nhìn vào hình vẽ sau đó dùng thước đo các đoạn thẳng viết số đúng.

- T theo dõi giúp đỡ H hoàn thành BT

- Chia sẻ kết trước lớp

* Đánh giá :

+ Tiêu chí đánh giá:

- HS biết đo đoạn thẳng ghi kết đúng.

- Làm bài chính xác, trình bày sạch, đẹp

- Hợp tác với bạn tốt, trình bày tự tin, mạnh dạn

+ PP: quan sát, vấn đáp, tích hợp.

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng, phân tích, phản hồi.

B Hoạt động ứng dụng:

- Chia sẻ với người thân những gì đã học

Thø t ngµy 26 th¸ng 12 n¨m 2018

TIẾNG VIỆT: VẦN / oang/, /oac/ ( 2 Tiết )

Trang 9

Việc 0: Phân tích vần /oat/ và đưa vần /oat/ vào mô hình.

* Đánh giá:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Biết vẽ mô hình vần /oat/ và đưa vào mô hình đọc trơn, đọc phân tích.

- Vẽ mô hình đẹp, chữ viết đúng mẫu Thao tác nhanh,

- Tìm được tiếng có vần /oat/

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

Việc 1: Học vần / oang /,/oac/

* Đánh giá:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Phát âm to, rõ ràng đúng vần / ang / Biết vần /ang/ có âm chính/a /, âm cuối / ng /

- Em làm tròn môi vần / ang /,/oang/ và đưa vào mô hình đọc trơn , đọc phân tích

- T.Đây kiểu vần có đầy đủ âm đệm,âm chính,âm cuối.

- Vẽ được mô hình tiếng / toang/ và đưa vào mô hình đọc trơn , đọc phân tích

- Biết thay thanh để tạo tạo thành tiếng mới Vần /oang/ kết hợp được với 6 thanh

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

* Vần /oac/

- Phát âm to, rõ ràng đúng vần / ac / Biết vần /ac/ có âm chính/a /, âm cuối / c /

- Em làm tròn môi vần / ac /,/oac/ và đưa vào mô hình đọc trơn , đọc phân tích

- T Đây kiểu vần có đầy đủ âm đệm, âm chính, âm cuối.

- Vẽ được mô hình tiếng / toác/ và đưa vào mô hình đọc trơn , đọc phân tích

- Biết thay thanh để tạo tạo thành tiếng mới Vần /oac/ kết hợp được với 2 thanh

- Thao tác trên mô hình nhanh, chính xác.

Việc 2: Viết:

* Đánh giá:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Viết đúng oang , oac, toang hoác theo mẫu in sẵn.

- Biết nối nét, khoảng cách giữa các con chữ, các chữ đều, đẹp

- H viết đúng mẫu, trình bày cẩn thận ( Viết vở Em tập viết – Tập 2)

+ PP: viết, quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.

* Nghỉ giữa tiết

Việc 3: Đọc:

* Đánh giá:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Đọc từ tròn rõ, đúng âm, đúng tiếng, đúng từ: hoang hoác,quang quác,loạc choạc,hoảng sợ đọc đúng bài: Bà mình thế mà nhát.

- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

Việc 4: Viết chính tả:

* Đánh giá:

+ Tiêu chí đánh giá:

- HS nghe đúng tiếng, từ GV đọc; phân tích được cấu trúc ngữ âm của tiếng.

Trang 10

- Thao tác đúng, dứt khoát, chính xác.

- Nghe viết đúng chính tả một đoạn trong bài : Bà mình thế mà nhát.

- Viết nắn nót, cẩn thận, đúng tốc độ,trình bày đẹp.

+ PP: viết, quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.

**********************************

TOÁN: THỰC HÀNH ĐO ĐỘ DÀI

I MỤC TIÊU: * Giúp học sinh:

- Biết đo độ dài bằng gang tay, sải tay, bước chân, thực hành đo chiều dài bảng lớp học, bàn học, lớp học

- HS thực hành đo bằng que tính, gang tay, bước chân

- Giáo dục học sinh tính chính xác, cẩn thận khi làm bài tập

- Phát triển năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm

II.CHUẨN BỊ:

- Thước kẻ, que tính

III.CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: ĐỘNG DẠY - HỌC:NG D Y - H C:ẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: ỌC:

1 Khởi động:

( 5’)

2 HTKT:

* GT độ dài

bằng que tính

( 10 – 12’)

* Đọc cách đo

độ dài đoạn

thẳng

* HD cách đo độ

dài bằng gang

tay, bước chân

3 HĐTH:

1 Đo = que tính

( 5’)

- Kiểm tra dụng cụ đo độ dài đoạn thẳng

- Nhận xét

* Giới thiệu bài ghi bảng

* HD’ HS thực hành đo độ dài ĐT

- Nói que tính là độ dài ( khoảng cách tính từ đầu này đến đầu kia)

- Làm mẫu cho HS quan sát, đo 1 đoạn thẳng: vừa đo vừa HD

- Giao việc hãy đo độ dài bằng que tính

- Cho HS đo cạnh của cái bàn ngồi học

- Gọi HS nêu số đo cạnh của cái bàn ngồi học

- Giao việc hãy đo độ dài cạnh bàn bằng gang tay, nói gang tay là độ dài (khoảng cách tính từ ngón tay cái đến đầu ngón tay giữa)

- Gọi HS lần lượt lên đo

* Đánh giá:

+ Tiêu chí đánh giá:

- H biết sử dụng đơn vị đo như gang tay, bước chân, que tính, để đo độ dài.

+ PP: quan sát, vấn đáp

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

- Yêu cầu HS đo độ dài đoạn thẳng bằng que tính

- Cả lớp đưa dụng cụ lên bàn kiểm tra

- Quan sát

- Quan sát, nhớ

- Nghe, ghi nhớ

- Đo cá nhân, cả lớp

- Nêu cá nhân

- Nghe, nhận nhiệm vụ

- HS đo cá nhân nhiều em

- Cá nhân đo cạnh bàn cả lớp

Ngày đăng: 13/03/2019, 16:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w