- KT : Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.. + Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.. + Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng,tôn vin
Trang 1TUẦN 14
Thø hai ngµy 26 th¸ng 11 n¨m 2018
CHÀO CỜ:
TIẾNG VIỆT: VẦN / ăt / ( 2Tiết )
Việc 1: Lập mấu ăt.
* Đánh giá:
- Tiêu chí:
+ Phát âm to, rõ ràng, đúng
+ Biết cấu tạo vần có âm đệm và âm chính
+Thao tác trên mô hình nhanh, chính xác
- PP : Quan sát, vấn đáp
- KT : Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng
- KT : Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
Việc 2: Viết
* Đánh giá:
- Tiêu chí:
+ Viết được vần ăt, tiếng có vần ăt ( Độ cao, điểm đặt bút, cách nối nét, )
- PP : Quan sát , vấn đáp, viết
- KT : Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.
Việc 3: Đọc.
* Đánh giá:
- Tiêu chí:
+ Phát âm rõ, đúng
+ Đọc đúng các tiếng sgk Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu.
- PP : Quan sát, vấn đáp
- KT : Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
Việc 4: Viết chính tả.
* Đánh giá:
- Tiêu chí:
+ Nghe đúng tiếng từ GV đọc, phân tích được cấu trúc ngữ âm Thao tác đúng, dứt khoát +Viết đúng câu, đúng tốc độ bài chính tả
- PP : Quan sát, vấn đáp, viết
- KT : Đặt câu hỏi, nhận xét.
TOÁN: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8
I MỤC TIÊU: * Giúp học sinh:
- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 8
- Biết viết phép tính thích hợp với hình vẽ
H làm bài 1, bài 2, bài 3 (cột 1), bài 4 ( viết một phép tính)
- GD.H tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập, giữ vở sạch sẽ
- Giải quyết được vấn đề khi có sự trợ giúp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bộ biểu diễn toán lớp 1, bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 21 Khởi động:
( 5’)
2 HTKT:
* Thành lập và
ghi nhớ bảng
trừ trong phạm
vi 8
( 15’ )
3 HĐTH:
Bài 1:Tính: (4’)
- Làm bài 3 SGK tr 72
- Nhận xét, tuyên dương
- Chốt cách tính, tính từ trái sang phải
* Đánh giá:
+ Tiêu chí:
- Nêu đúng kết quả các phép tính trừ trong phạm vi 7.
+ PP: quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
* Giới thiệu bài, ghi bảng
a Thành lập công thức: 8 - 1 = 7
- HD’H quan sát hình vẽ thứ nhất và nêu bài toán, trả lời bài toán
- Vậy 8 bớt 1 bằng mấy ?
- Ta viết tám bớt 1 bằng 7 như sau:
- Viết 8 - 1 = 7
b HD’ H học phép cộng 8 - 7 = 1 HD’ H quan sát hình vẽ nêu bài toán, trả lời bài toán
- Viết 8 – 7 = 1
c HD.H lập phép tính cộng 8 - 2 = 6;
8 - 6 = 2; 8 - 3 = 5; 8 - 5 = 3; 8 - 4 = 4 (tương tự 8 - 1 = 7)
- Sau 3 bước giữ lại các công thức
8 - 1 = 7; 8 - 7 = 1; 8 - 2 = 6;
8 - 6 = 2; 8 - 3 = 5; 8 - 5 = 3; 8 - 4 = 4
- Dùng bìa che các công thức cho HS đọc lại
* Đánh giá:
+ Tiêu chí:
- Biết lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8.
+ PP: quan sát và thực hành, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng,tôn vinh học tập.
- Cho H nghỉ giải lao
- HD’ Tổ chức học sinh làm bài
- Yêu cầu H nêu lệnh bài toán
- Cho H làm bảng con, giúp tính đúng, (lưu ý viết kết quả thẳng với 2 số trên)
- Nhận xét, sửa sai cho H.
* Chốt: Cách cộng cột dọc, viết số thứ
- 2 em làm bảng, lớp làm bảng con Nhận xét
- Cả lớp đọc đề bài
- 1 em nêu, 1 em trả lời
- 8 bớt 1 còn 7
- 3 -> 4 em nhắc lại, cả lớp
8 – 1 = 7
- 1 em nêu, 1 em trả lời
- Quan sát nêu bài toán, viết phép tính tương tự
- 3-> 4 em nhắc lại
- H nhắc lại 3 - 4 em, lớp
- Tám trừ 2 bằng sáu
- 2 - 3 em nhắc lại, 8 trừ 6 bằng 2
- Đọc cá nhân, lớp
- Đọc cá nhân, lớp
- Hát - múa
- 1 em nêu Tính
- Cả lớp làm bảng con
- Lắng nghe, nhớ
Trang 3Bài 2: Tính :
( 5’)
Bài 3: Tính:
(cột1) ( 5’)
Bài 4: Viết 1
phép tính
( 4’)
4 HDƯD:
( 2’)
nhất, rồi viết số thứ hai sao cho thẳng cột, viết dấu cộng chếch về phía tay trái ”
- Yêu cầu H nêu lệnh bài toán
- Cho H làm VBT, 1 em làm bảng phụ
- Theo dõi, giúp đỡ H tính đúng
- Chữa bài huy động kết quả
Chốt phép trừ là phép tính ngược lại
của phép tính cộng.
- Yêu cầu H nêu lệnh bài 3
- Cho H làm bảng con
(Kiểm soát giúp H biết thực hiện tính)
- Chữa bài: Gọi H nhận xét kết quả, nêu cách tính
- Cho H nhận xét kết quả ở cột 1
- Chốt: Tính từ trái sang phải, lấy số
thứ nhất cộng số thứ 2 được bao nhiêu cộng với số thứ 3.
- HD’ H quan sát tranh, nêu bài toán, viết phép tính
- Chữa bài, gọi H nêu phép tính
- Chốt: bớt đi thì làm tính gì ?
* Đánh giá:
+ Tiêu chí:
- Học sinh thuộc bảng trừ trong phạm vi
8 Biết vận dụng làm đúng bài tập
- Biết cách thực hiện dãy tính có hai dấu phép tính.
- Biết quan sát tranh vẽ nêu được bài toán phù hợp.
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ.
+ PP: quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
- Cho lớp đọc lại bảng trừ 8
- Nhận xét, đánh giá tiết học
- Chia sẻ với người thân những gì đã học
- 1em nêu tính
- Lớp làm VBT, 1 em làm bảng phụ
- 1 em nêu kết quả tính
1 + 7 = 8; 8 - 1 = 7;
8 - 7 = 1; …
- 1 em nêu tính
- Lớp làm bảng con, 1 em làm bảng phụ, 3 tổ làm 3 cột
- 1 em nêu kết quả tính, nêu cách tính lấy 8 - 1 = 7 rồi lấy
7 - 3 = 4
- Nhận xét
- Lớp làm vở ô li, 1 em làm bảng phụ
- Nêu phép tính 8 - 4 = 4
- Làm tính trừ
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Nghe
Thø ba ngµy 27 th¸ng 11 n¨m 2018
Trang 4TIẾNG VIỆT: VẦN / õn / ( 2Tiết )
Việc 1: Lập mấu õn.
* Đỏnh giỏ:
- Tiờu ch-+ớ:
+ Phỏt õm to, rừ ràng, đỳng
+ Biết cấu tạo vần cú õm đệm và õm chớnh
+Thao tỏc trờn mụ hỡnh nhanh, chớnh xỏc
- PP : Quan sỏt, vấn đỏp
- KT : Đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng
- KT : Đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.
Việc 2: Viết
* Đỏnh giỏ:
- Tiờu chớ:
+ Viết được vần õn, tiếng cú vần õn ( Độ cao, điểm đặt bỳt, cỏch nối nột, )
- PP : Quan sỏt , vấn đỏp, viết
- KT : Đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, viết nhận xột.
Việc 3: Đọc.
* Đỏnh giỏ:
- Tiờu chớ:
+ Phỏt õm rừ, đỳng
+ Đọc đỳng cỏc tiếng sgk Đọc đỳng tốc độ theo yờu cầu.
- PP : Quan sỏt, vấn đỏp
- KT : Đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng,
Việc 4: Viết chớnh tả.
* Đỏnh giỏ:
- Tiờu chớ:
+ Nghe đỳng tiếng từ GV đọc, phõn tớch được cấu trỳc ngữ õm.Thao tỏc đỳng, dứt khoỏt +Viết đỳng cõu, đỳng tốc độ bài chớnh tả
- PP : Quan sỏt, vấn đỏp, viết
- KT : Đặt cõu hỏi, nhận xột
Toán: Luyện tập
I/ Mục tiêu:
- Thực hiện đợc phép tính cộng, trừ trong phạm vi 8 Viết đợc pt thích hợp với hình vẽ
- Vận dụng làm các BT 1 ( cột 1, 2 ), 2, 3 ( cột 1, 2 ), 4
- Giáo dục học sinh rèn tính cẩn thận, nhanh nhẹn
- Biết hợp tỏc để giải quyết vấn đề
II/ Chuẩn bị:
v Giáo viên: Bìa ghi con số, phép tính và dấu để tổ chức trò chơi
v Học sinh: Sách
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Khởi động:
( 5’)
- Gọi HS đọc phiếu
8 - 4 = 8 - 7 = 8 - 1 - 2 =
8 - 3 = 8 - 1 = 8 - 2 - 3 =
8 - 6 = 8 - 5 = 7 + 1 - 3 =
- GV nhận xét, tuyên dơng
- Cá nhân ( 3 em )
Trang 52 H đth :
Bài 1: (5’)
Bài 2: (5’)
Bài 3: (5’)
Bài 4: (5’)
* Đỏnh giỏ:
+ Tiờu chớ:
- Đọc thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 8.
+ PP: quan sỏt, vấn đỏp.
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng
* Giới thiệu bài: Luyện tập.
* Tính
7 + 1 = 1 + 7 =
8 – 7 = 8 – 1 =
- Đặt câu hỏi để học sinh nhận ra mối quan hệ giữa phép cộng và trừ
* Điền số
+ 3 5
- Cho học sinh nhận xét
* Tính
4 + 3 + 1 =
- Làm phép tính lần lợt từ trái ->
phải
* Đỏnh giỏ:
+ Tiờu chớ:
- HS thực hiện được cỏc phộp tớnh cộng, trừ trong phạm vi 8
- Làm tớnh được dóy tớnh gồm 2 phộp tớnh (thực hiện làm tớnh lần lượt từ trỏi sang phải)
- Hợp tỏc nhúm tớch cực.
+ PP: quan sỏt, vấn đỏp.
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.
* Viết phép tính thích hợp
- HD HS nhìn tranh nêu bài toán
- Viết phép tính thích hợp
* Đỏnh giỏ:
+ Tiờu chớ:
- Biết quan sỏt tranh vẽ nờu được bài toỏn phự hợp.
- Biết viết phộp tớnh thớch hợp với tỡnh huống trong hỡnh vẽ.
+ PP: quan sỏt, vấn đỏp.
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.
* Nếu còn TG hớng dẫn HS làm các
- Cá nhân, lớp đọc lại đề
- Nêu yêu cầu, làm bài
- Trao đổi, sửa bài
- Nêu yêu cầu 3 nhóm thi làm nhanh
- Lấy các chữ số trong vòng tròn
để thực hiện phép tính ở trên mũi tên Sau đó điền kết quả vào ô vuông
- 1Học sinh lên bảng làm, cả lớp làm vào vở BT
- Nêu đề toán và giải
8 – 2 = 6
- 2 đội tham gia chơi
- Cả lớp
- Nghe
Trang 63 H đƯD :
(3’)
BT còn lại HS có năng lực tốt hoàn thành các BT
- Chơi trò chơi: Sắp xếp phép tính
đúng
- Cho HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 8
- Chia sẻ với người thõn những gỡ
đó học
LUYệN TOáN: ễN LUYỆN TIếT 1
I MỤC TIấU: Giỳp học sinh:
- Biết làm tớnh cộng, tớnh trừ trong phạm vi 9, tớnh cộng trong phạm vi 8
- Làm được bài tập 1, 2, 3, 4
- Cú thỏi độ từ giỏc trong tập, yờu thớch mụn toỏn
- Biết hợp tỏc với bạn để giải quyết vấn đề
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Vở Em tự ụn luyện Toỏn
III NỘI DUNG ễN LUYỆN:
Bài 1:
* Đỏnh giỏ:
+ Tiờu chớ:
+ Biết làm tớnh cộng trừ trong phạm vi 9.
- P P: Vấn đỏp, quan sỏt
- KT: Đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.
Bài 2:
* Đỏnh giỏ:
+ Tiờu chớ:
+ Biết làm tớnh cộng, trừ trong phạm vi 9
- P P: Quan sỏt, vấn đỏp
- KT: Đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.
Bài 3:
* Đỏnh giỏ:
+ Tiờu chớ:
+ Biết vận dụng cỏc phộp tớnh cộng trừ trong phạm vi 9
- P P: Quan sỏt, vấn đỏp
- KT: Đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, viết
Bài 4:
* Đỏnh giỏ:
+ Tiờu chớ:
+ Biểu thị tỡnh huống trong hỡnh vẽ bằng phộp tớnh.
- P P: Quan sỏt, vấn đỏp
- KT: Đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, viết.
LUYỆN TIẾNG VIỆT: LUYỆN TIẾT 2
I MỤC TIấU: Giỳp HS:
Trang 7- Củng cố đọc, viết tiếng có vần ăt Biết cách vẽ mô hình, đưa tiếng vào mô hình đọc trơn, phân tích
- Đọc to, rõ ràng, bước đầu biết ngắt, nghỉ theo dấu câu, tìm được tiếng có vần ăt
- HS có hứng thú học tập và yêu thích môn học
- Phát triển năng lực tự học và giải quyết vấn đề
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động :
- CTHĐTQ tổ chức cho lớp chơi trò chơi : "Đi chợ"
- Lớp tham gia chơi
2 HĐTH :
* Việc 1: Đọc sách giáo khoa
H- Đọc đồng thanh nhiều lần
H - đọc cá nhân, đọc nhóm đôi, nhóm lớn, ĐT
T - Theo dõi chỉnh sửa cho HS
T - Động viên kịp thời những em tích cực học tập
* Đánh giá:
+ Tiêu chí:
+ Phát âm rõ, đúng.
+ Đọc đúng các tiếng sgk Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu.
- PP : Quan sát, vấn đáp.
- KT : Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
* Việc 2: HD làm bài tập
T – HD H đưa tiếng mắt, mặt vào mô hình
T - HD học sinh tìm và viết đúng các tiếng có vần ăt trong bài
T - Theo dõi giúp đỡ
T- Theo dõi nhận xét vở của một số HS - tuyện dương H viết đẹp, đúng
* Đánh giá:
+ Tiêu chí:
+ Nghe đúng tiếng từ GV đọc, phân tích được cấu trúc ngữ âm Thao tác đúng, dứt khoát + Tìm và viết đúng các tiếng có vần ăt.
- PP : Quan sát, vấn đáp, viết
- KT : Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
3 HDƯD:
- Về nhà luyện đọc, luyện viết
- Chia sẻ với người thân những gì mình đã học
Thø tư ngµy 28 th¸ng 11 n¨m 2018
TOÁN: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 9
I M Ụ C TIÊU :
- HS thuộc bảng cộng ; biết làm tính cộng trong phạm vi 9, viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- HS làm được bài tập 1, 2 (cột 1,2,4) bài 3(cột 1); bài 4
Trang 8- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập.
- Biết hợp tác với bạn để giải quyết vấn đề
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bộ biểu diễn Toán 1, bảng phụ, phiếu
III.CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC:NG D Y H C:ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:
ND - TG HOAT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNGCỦA HS
1 Khởi động
(5’)
2 HTKT:
1 Giới thiệu
phép cộng
trong p.vi 9.
(8 - 10')
- Dùng phiếu để kiểm tra
- Nhận xét – tuyên dương
* Đánh giá:
- Tiêu chí: + Vận dụng tốt các phép tính trừ trong phạm vi đã học để làm bài tập.
- P P: Quan sát, vấn đáp
- KT: Ghi chép ngắn; Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết
- Giới thiệu bài và ghi bài lên bảng
a Thành lập công thức 8 + 1 = 9;
1 + 8 = 9;
- HD’ H quan sát hình vẽ thứ nhất và nêu bài toán, trả lời bài toán
- Vậy 8 cộng 1 bằng mấy?
- Viết 8 + 1 = 9
b HD’ H học phép cộng 7 + 2 = 9
2 + 7 = 9 tiến hành tương tự 8 + 1
- HD’ H quan sát hình vẽ nêu bài toán, trả lời bài toán
- Cho HS tự viết 9 vào chỗ chấm
- Viết 7 + 2 = 9
c HD’ H lập phép tính cộng:
6 + 3 = 9; 3 + 6 = 9; 5 + 4 = 9; 4 + 5 = 9 (tương tự 8 + 1 = 9)
- Sau 3 bước giữ lại các công thức:
8 + 1 = 9; 1+ 8 = 9; 7 + 2 = 9; 2+ 7 = 9
6 + 3 = 9; 3 + 6 = 9; 5 + 4 = 9; 4 + 5 = 9
- Dùng bìa che các công thức cho HS đọc lại
- Gọi H thi đua đọc thuộc
* Đánh giá:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Học thuộc các công thức cộng trong phạm vi 9.
- Biết được khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả vẫn không thay đổi.
+ PP: QS và thực hành, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng
- HS đọc kết quả trên phiếu
- 2 HS đọc đề bài
- Nêu có 8 cái mũ thêm 1 cái mũ Hỏi tất cả mấy có cái mũ ? (1em nêu, 1 emTL)
- 8 cộng 1 bằng 9
3 -> 4 em nhắc lại, cả lớp
- Quan sát nêu bài toán, viết phép tính tương tự
- 3-> 4 em nhắc lại
- HS nhắc lại 3 - 4 em, lớp
- 6 cộng 3 bằng 9,
- 2 - 3 em nhắc lại
- Đọc cá nhân, lớp
- Đọc lớp, dãy bàn, cá nhân
- Thi đua đọc thuộc (CN)
Trang 93 HĐTH:
Bài 1: Tính
( 4 - 5')
Bài 2: Tính
(4 - 5')
Bài 3: Tính
(4 - 5')
Bài 4: Viết
phép tính thích
hợp (4 - 5')
4 H ®¦D :
(2 - 3')
lời, trình bày miệng, tôn vinh học tập.
- Cho H nghỉ giải lao
- HD và tổ chức H làm bài
- Tính theo cột dọc
- Giáo viên lưu ý viết số thẳng cột
- Chữa bài chung nhận xét
- Y/c H nhớ lại bảng cộng 9
- Huy động kết quả
- Nhận xét, gọi 2H đọc lại bài
- H/d H nêu cách làm
- Tính : 4 + 1 + 4 = ?
- Cho H tự làm bài và chữa bài
- Chữa chung, chốt kiến thức về thực hiện một phép tính có 2 dấu cộng
* Đánh giá:
+ Tiêu chí:
- Học sinh thuộc bảng cộng trong PV 9
- Biết vận dụng làm đúng bài tập 1,2,3 (Tính đúng các phép tính trong pv 9).
- Biết cách thực hiện dãy tính có hai dấu phép tính.
+ PP: quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
- Viết phép tính thích hợp
- Cho H nêu BT- Làm vào vở
- Huy động kết quả, chữa chung
* Đánh giá:
+ Tiêu chí:
- Biết quan sát tranh vẽ nêu được bài toán phù hợp.
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ.
+ PP: quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
- Chốt kiến thức về bảng cộng trong PV9
- Cho H đọc lại bảng cộng trong PV 9
- Hệ thống kiến thức của bài học
- Nhận xét, đánh giá giờ học
- Chia sẻ với người thân những gì đã học
- Hát - múa
- HS nêu y/c, cách làm bài
- Làm bài ở bảng con
- Tự làm bài và chữa bài
- HS suy nghĩ nhẫm kết quả
- HS nêu miệng kết quả
- 2HS đọc lại kết quả
- HS nêu : 4 + 1 = 5 , lấy 5
cộng 4 bằng 9, Viết 9 sau dấu =
- Làm bài vào vở
- H quan sát tranh nêu BT
- Làm vào vở, 2 HS làm bảng phụ
- 2 H đọc, lớp đọc
- HS lắng nghe
Trang 10TIẾNG VIỆT: VẦN / ât / ( 2Tiết )
Việc 1: Lập mấu ât.
* Đánh giá:
+ Tiêu chí:
+ Phát âm to, rõ ràng, đúng
+ Biết cấu tạo vần có âm đệm và âm chính
+Thao tác trên mô hình nhanh, chính xác
- PP : Quan sát, vấn đáp
- KT : Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng
- KT : Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
Việc 2: Viết
* Đánh giá:
+ Tiêu chí:
+ Viết được vần ât, tiếng có vần ât ( Độ cao, điểm đặt bút, cách nối nét, )
- PP : Quan sát , vấn đáp, viết
- KT : Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.
Việc 3 Đọc.
* Đánh giá:
+ Tiêu chí:
+ Phát âm rõ, đúng
+ Đọc đúng các tiếng sgk Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu.
- PP : Quan sát, vấn đáp
- KT : Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
Việc 4: Viết chính tả.
* Đánh giá:
+ Tiêu chí:
+ Nghe đúng tiếng từ GV đọc, phân tích được cấu trúc ngữ âm Thao tác đúng, dứt khoát +Viết đúng câu, đúng tốc độ bài chính tả.
- PP : Quan sát, vấn đáp, viết.
- KT : Đặt câu hỏi, nhận xét.
Thø năm ngµy 29 th¸ng 11 n¨m 2018
Việc 1: Lập mấu.
* Đánh giá:
+ Tiêu chí:
+ Phát âm to, rõ ràng, đúng vần an, at,ăt, ăn.