1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1 theo tuần năm học 2018 2019 mới nhất tuần 14 (3)

17 114 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 190,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- KT : Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.. + Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.. + Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng,tôn vin

Trang 1

TUẦN 14

Thø hai ngµy 26 th¸ng 11 n¨m 2018

CHÀO CỜ:

TIẾNG VIỆT: VẦN / ăt / ( 2Tiết )

Việc 1: Lập mấu ăt.

* Đánh giá:

- Tiêu chí:

+ Phát âm to, rõ ràng, đúng

+ Biết cấu tạo vần có âm đệm và âm chính

+Thao tác trên mô hình nhanh, chính xác

- PP : Quan sát, vấn đáp

- KT : Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng

- KT : Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

Việc 2: Viết

* Đánh giá:

- Tiêu chí:

+ Viết được vần ăt, tiếng có vần ăt ( Độ cao, điểm đặt bút, cách nối nét, )

- PP : Quan sát , vấn đáp, viết

- KT : Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.

Việc 3: Đọc.

* Đánh giá:

- Tiêu chí:

+ Phát âm rõ, đúng

+ Đọc đúng các tiếng sgk Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu.

- PP : Quan sát, vấn đáp

- KT : Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

Việc 4: Viết chính tả.

* Đánh giá:

- Tiêu chí:

+ Nghe đúng tiếng từ GV đọc, phân tích được cấu trúc ngữ âm Thao tác đúng, dứt khoát +Viết đúng câu, đúng tốc độ bài chính tả

- PP : Quan sát, vấn đáp, viết

- KT : Đặt câu hỏi, nhận xét.

TOÁN: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8

I MỤC TIÊU: * Giúp học sinh:

- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 8

- Biết viết phép tính thích hợp với hình vẽ

H làm bài 1, bài 2, bài 3 (cột 1), bài 4 ( viết một phép tính)

- GD.H tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập, giữ vở sạch sẽ

- Giải quyết được vấn đề khi có sự trợ giúp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bộ biểu diễn toán lớp 1, bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 2

1 Khởi động:

( 5’)

2 HTKT:

* Thành lập và

ghi nhớ bảng

trừ trong phạm

vi 8

( 15’ )

3 HĐTH:

Bài 1:Tính: (4’)

- Làm bài 3 SGK tr 72

- Nhận xét, tuyên dương

- Chốt cách tính, tính từ trái sang phải

* Đánh giá:

+ Tiêu chí:

- Nêu đúng kết quả các phép tính trừ trong phạm vi 7.

+ PP: quan sát, vấn đáp.

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

* Giới thiệu bài, ghi bảng

a Thành lập công thức: 8 - 1 = 7

- HD’H quan sát hình vẽ thứ nhất và nêu bài toán, trả lời bài toán

- Vậy 8 bớt 1 bằng mấy ?

- Ta viết tám bớt 1 bằng 7 như sau:

- Viết 8 - 1 = 7

b HD’ H học phép cộng 8 - 7 = 1 HD’ H quan sát hình vẽ nêu bài toán, trả lời bài toán

- Viết 8 – 7 = 1

c HD.H lập phép tính cộng 8 - 2 = 6;

8 - 6 = 2; 8 - 3 = 5; 8 - 5 = 3; 8 - 4 = 4 (tương tự 8 - 1 = 7)

- Sau 3 bước giữ lại các công thức

8 - 1 = 7; 8 - 7 = 1; 8 - 2 = 6;

8 - 6 = 2; 8 - 3 = 5; 8 - 5 = 3; 8 - 4 = 4

- Dùng bìa che các công thức cho HS đọc lại

* Đánh giá:

+ Tiêu chí:

- Biết lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8.

+ PP: quan sát và thực hành, vấn đáp.

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng,tôn vinh học tập.

- Cho H nghỉ giải lao

- HD’ Tổ chức học sinh làm bài

- Yêu cầu H nêu lệnh bài toán

- Cho H làm bảng con, giúp tính đúng, (lưu ý viết kết quả thẳng với 2 số trên)

- Nhận xét, sửa sai cho H.

* Chốt: Cách cộng cột dọc, viết số thứ

- 2 em làm bảng, lớp làm bảng con Nhận xét

- Cả lớp đọc đề bài

- 1 em nêu, 1 em trả lời

- 8 bớt 1 còn 7

- 3 -> 4 em nhắc lại, cả lớp

8 – 1 = 7

- 1 em nêu, 1 em trả lời

- Quan sát nêu bài toán, viết phép tính tương tự

- 3-> 4 em nhắc lại

- H nhắc lại 3 - 4 em, lớp

- Tám trừ 2 bằng sáu

- 2 - 3 em nhắc lại, 8 trừ 6 bằng 2

- Đọc cá nhân, lớp

- Đọc cá nhân, lớp

- Hát - múa

- 1 em nêu Tính

- Cả lớp làm bảng con

- Lắng nghe, nhớ

Trang 3

Bài 2: Tính :

( 5’)

Bài 3: Tính:

(cột1) ( 5’)

Bài 4: Viết 1

phép tính

( 4’)

4 HDƯD:

( 2’)

nhất, rồi viết số thứ hai sao cho thẳng cột, viết dấu cộng chếch về phía tay trái ”

- Yêu cầu H nêu lệnh bài toán

- Cho H làm VBT, 1 em làm bảng phụ

- Theo dõi, giúp đỡ H tính đúng

- Chữa bài huy động kết quả

Chốt phép trừ là phép tính ngược lại

của phép tính cộng.

- Yêu cầu H nêu lệnh bài 3

- Cho H làm bảng con

(Kiểm soát giúp H biết thực hiện tính)

- Chữa bài: Gọi H nhận xét kết quả, nêu cách tính

- Cho H nhận xét kết quả ở cột 1

- Chốt: Tính từ trái sang phải, lấy số

thứ nhất cộng số thứ 2 được bao nhiêu cộng với số thứ 3.

- HD’ H quan sát tranh, nêu bài toán, viết phép tính

- Chữa bài, gọi H nêu phép tính

- Chốt: bớt đi thì làm tính gì ?

* Đánh giá:

+ Tiêu chí:

- Học sinh thuộc bảng trừ trong phạm vi

8 Biết vận dụng làm đúng bài tập

- Biết cách thực hiện dãy tính có hai dấu phép tính.

- Biết quan sát tranh vẽ nêu được bài toán phù hợp.

- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ.

+ PP: quan sát, vấn đáp.

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

- Cho lớp đọc lại bảng trừ 8

- Nhận xét, đánh giá tiết học

- Chia sẻ với người thân những gì đã học

- 1em nêu tính

- Lớp làm VBT, 1 em làm bảng phụ

- 1 em nêu kết quả tính

1 + 7 = 8; 8 - 1 = 7;

8 - 7 = 1; …

- 1 em nêu tính

- Lớp làm bảng con, 1 em làm bảng phụ, 3 tổ làm 3 cột

- 1 em nêu kết quả tính, nêu cách tính lấy 8 - 1 = 7 rồi lấy

7 - 3 = 4

- Nhận xét

- Lớp làm vở ô li, 1 em làm bảng phụ

- Nêu phép tính 8 - 4 = 4

- Làm tính trừ

- Cả lớp đọc đồng thanh

- Nghe

Thø ba ngµy 27 th¸ng 11 n¨m 2018

Trang 4

TIẾNG VIỆT: VẦN / õn / ( 2Tiết )

Việc 1: Lập mấu õn.

* Đỏnh giỏ:

- Tiờu ch-+ớ:

+ Phỏt õm to, rừ ràng, đỳng

+ Biết cấu tạo vần cú õm đệm và õm chớnh

+Thao tỏc trờn mụ hỡnh nhanh, chớnh xỏc

- PP : Quan sỏt, vấn đỏp

- KT : Đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng

- KT : Đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.

Việc 2: Viết

* Đỏnh giỏ:

- Tiờu chớ:

+ Viết được vần õn, tiếng cú vần õn ( Độ cao, điểm đặt bỳt, cỏch nối nột, )

- PP : Quan sỏt , vấn đỏp, viết

- KT : Đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, viết nhận xột.

Việc 3: Đọc.

* Đỏnh giỏ:

- Tiờu chớ:

+ Phỏt õm rừ, đỳng

+ Đọc đỳng cỏc tiếng sgk Đọc đỳng tốc độ theo yờu cầu.

- PP : Quan sỏt, vấn đỏp

- KT : Đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng,

Việc 4: Viết chớnh tả.

* Đỏnh giỏ:

- Tiờu chớ:

+ Nghe đỳng tiếng từ GV đọc, phõn tớch được cấu trỳc ngữ õm.Thao tỏc đỳng, dứt khoỏt +Viết đỳng cõu, đỳng tốc độ bài chớnh tả

- PP : Quan sỏt, vấn đỏp, viết

- KT : Đặt cõu hỏi, nhận xột

Toán: Luyện tập

I/ Mục tiêu:

- Thực hiện đợc phép tính cộng, trừ trong phạm vi 8 Viết đợc pt thích hợp với hình vẽ

- Vận dụng làm các BT 1 ( cột 1, 2 ), 2, 3 ( cột 1, 2 ), 4

- Giáo dục học sinh rèn tính cẩn thận, nhanh nhẹn

- Biết hợp tỏc để giải quyết vấn đề

II/ Chuẩn bị:

v Giáo viên: Bìa ghi con số, phép tính và dấu để tổ chức trò chơi

v Học sinh: Sách

III/ Các hoạt động dạy học:

1 Khởi động:

( 5’)

- Gọi HS đọc phiếu

8 - 4 = 8 - 7 = 8 - 1 - 2 =

8 - 3 = 8 - 1 = 8 - 2 - 3 =

8 - 6 = 8 - 5 = 7 + 1 - 3 =

- GV nhận xét, tuyên dơng

- Cá nhân ( 3 em )

Trang 5

2 H đth :

Bài 1: (5’)

Bài 2: (5’)

Bài 3: (5’)

Bài 4: (5’)

* Đỏnh giỏ:

+ Tiờu chớ:

- Đọc thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 8.

+ PP: quan sỏt, vấn đỏp.

+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng

* Giới thiệu bài: Luyện tập.

* Tính

7 + 1 = 1 + 7 =

8 – 7 = 8 – 1 =

- Đặt câu hỏi để học sinh nhận ra mối quan hệ giữa phép cộng và trừ

* Điền số

+ 3 5

- Cho học sinh nhận xét

* Tính

4 + 3 + 1 =

- Làm phép tính lần lợt từ trái ->

phải

* Đỏnh giỏ:

+ Tiờu chớ:

- HS thực hiện được cỏc phộp tớnh cộng, trừ trong phạm vi 8

- Làm tớnh được dóy tớnh gồm 2 phộp tớnh (thực hiện làm tớnh lần lượt từ trỏi sang phải)

- Hợp tỏc nhúm tớch cực.

+ PP: quan sỏt, vấn đỏp.

+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.

* Viết phép tính thích hợp

- HD HS nhìn tranh nêu bài toán

- Viết phép tính thích hợp

* Đỏnh giỏ:

+ Tiờu chớ:

- Biết quan sỏt tranh vẽ nờu được bài toỏn phự hợp.

- Biết viết phộp tớnh thớch hợp với tỡnh huống trong hỡnh vẽ.

+ PP: quan sỏt, vấn đỏp.

+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.

* Nếu còn TG hớng dẫn HS làm các

- Cá nhân, lớp đọc lại đề

- Nêu yêu cầu, làm bài

- Trao đổi, sửa bài

- Nêu yêu cầu 3 nhóm thi làm nhanh

- Lấy các chữ số trong vòng tròn

để thực hiện phép tính ở trên mũi tên Sau đó điền kết quả vào ô vuông

- 1Học sinh lên bảng làm, cả lớp làm vào vở BT

- Nêu đề toán và giải

8 – 2 = 6

- 2 đội tham gia chơi

- Cả lớp

- Nghe

Trang 6

3 H đƯD :

(3’)

BT còn lại HS có năng lực tốt hoàn thành các BT

- Chơi trò chơi: Sắp xếp phép tính

đúng

- Cho HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 8

- Chia sẻ với người thõn những gỡ

đó học

LUYệN TOáN: ễN LUYỆN TIếT 1

I MỤC TIấU: Giỳp học sinh:

- Biết làm tớnh cộng, tớnh trừ trong phạm vi 9, tớnh cộng trong phạm vi 8

- Làm được bài tập 1, 2, 3, 4

- Cú thỏi độ từ giỏc trong tập, yờu thớch mụn toỏn

- Biết hợp tỏc với bạn để giải quyết vấn đề

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Vở Em tự ụn luyện Toỏn

III NỘI DUNG ễN LUYỆN:

Bài 1:

* Đỏnh giỏ:

+ Tiờu chớ:

+ Biết làm tớnh cộng trừ trong phạm vi 9.

- P P: Vấn đỏp, quan sỏt

- KT: Đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.

Bài 2:

* Đỏnh giỏ:

+ Tiờu chớ:

+ Biết làm tớnh cộng, trừ trong phạm vi 9

- P P: Quan sỏt, vấn đỏp

- KT: Đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.

Bài 3:

* Đỏnh giỏ:

+ Tiờu chớ:

+ Biết vận dụng cỏc phộp tớnh cộng trừ trong phạm vi 9

- P P: Quan sỏt, vấn đỏp

- KT: Đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, viết

Bài 4:

* Đỏnh giỏ:

+ Tiờu chớ:

+ Biểu thị tỡnh huống trong hỡnh vẽ bằng phộp tớnh.

- P P: Quan sỏt, vấn đỏp

- KT: Đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, viết.

LUYỆN TIẾNG VIỆT: LUYỆN TIẾT 2

I MỤC TIấU: Giỳp HS:

Trang 7

- Củng cố đọc, viết tiếng có vần ăt Biết cách vẽ mô hình, đưa tiếng vào mô hình đọc trơn, phân tích

- Đọc to, rõ ràng, bước đầu biết ngắt, nghỉ theo dấu câu, tìm được tiếng có vần ăt

- HS có hứng thú học tập và yêu thích môn học

- Phát triển năng lực tự học và giải quyết vấn đề

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Khởi động :

- CTHĐTQ tổ chức cho lớp chơi trò chơi : "Đi chợ"

- Lớp tham gia chơi

2 HĐTH :

* Việc 1: Đọc sách giáo khoa

H- Đọc đồng thanh nhiều lần

H - đọc cá nhân, đọc nhóm đôi, nhóm lớn, ĐT

T - Theo dõi chỉnh sửa cho HS

T - Động viên kịp thời những em tích cực học tập

* Đánh giá:

+ Tiêu chí:

+ Phát âm rõ, đúng.

+ Đọc đúng các tiếng sgk Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu.

- PP : Quan sát, vấn đáp.

- KT : Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

* Việc 2: HD làm bài tập

T – HD H đưa tiếng mắt, mặt vào mô hình

T - HD học sinh tìm và viết đúng các tiếng có vần ăt trong bài

T - Theo dõi giúp đỡ

T- Theo dõi nhận xét vở của một số HS - tuyện dương H viết đẹp, đúng

* Đánh giá:

+ Tiêu chí:

+ Nghe đúng tiếng từ GV đọc, phân tích được cấu trúc ngữ âm Thao tác đúng, dứt khoát + Tìm và viết đúng các tiếng có vần ăt.

- PP : Quan sát, vấn đáp, viết

- KT : Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời

3 HDƯD:

- Về nhà luyện đọc, luyện viết

- Chia sẻ với người thân những gì mình đã học

Thø tư ngµy 28 th¸ng 11 n¨m 2018

TOÁN: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 9

I M Ụ C TIÊU :

- HS thuộc bảng cộng ; biết làm tính cộng trong phạm vi 9, viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

- HS làm được bài tập 1, 2 (cột 1,2,4) bài 3(cột 1); bài 4

Trang 8

- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập.

- Biết hợp tác với bạn để giải quyết vấn đề

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bộ biểu diễn Toán 1, bảng phụ, phiếu

III.CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC:NG D Y H C:ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:

ND - TG HOAT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNGCỦA HS

1 Khởi động

(5’)

2 HTKT:

1 Giới thiệu

phép cộng

trong p.vi 9.

(8 - 10')

- Dùng phiếu để kiểm tra

- Nhận xét – tuyên dương

* Đánh giá:

- Tiêu chí: + Vận dụng tốt các phép tính trừ trong phạm vi đã học để làm bài tập.

- P P: Quan sát, vấn đáp

- KT: Ghi chép ngắn; Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết

- Giới thiệu bài và ghi bài lên bảng

a Thành lập công thức 8 + 1 = 9;

1 + 8 = 9;

- HD’ H quan sát hình vẽ thứ nhất và nêu bài toán, trả lời bài toán

- Vậy 8 cộng 1 bằng mấy?

- Viết 8 + 1 = 9

b HD’ H học phép cộng 7 + 2 = 9

2 + 7 = 9 tiến hành tương tự 8 + 1

- HD’ H quan sát hình vẽ nêu bài toán, trả lời bài toán

- Cho HS tự viết 9 vào chỗ chấm

- Viết 7 + 2 = 9

c HD’ H lập phép tính cộng:

6 + 3 = 9; 3 + 6 = 9; 5 + 4 = 9; 4 + 5 = 9 (tương tự 8 + 1 = 9)

- Sau 3 bước giữ lại các công thức:

8 + 1 = 9; 1+ 8 = 9; 7 + 2 = 9; 2+ 7 = 9

6 + 3 = 9; 3 + 6 = 9; 5 + 4 = 9; 4 + 5 = 9

- Dùng bìa che các công thức cho HS đọc lại

- Gọi H thi đua đọc thuộc

* Đánh giá:

+ Tiêu chí đánh giá:

- Học thuộc các công thức cộng trong phạm vi 9.

- Biết được khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả vẫn không thay đổi.

+ PP: QS và thực hành, vấn đáp.

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng

- HS đọc kết quả trên phiếu

- 2 HS đọc đề bài

- Nêu có 8 cái mũ thêm 1 cái mũ Hỏi tất cả mấy có cái mũ ? (1em nêu, 1 emTL)

- 8 cộng 1 bằng 9

3 -> 4 em nhắc lại, cả lớp

- Quan sát nêu bài toán, viết phép tính tương tự

- 3-> 4 em nhắc lại

- HS nhắc lại 3 - 4 em, lớp

- 6 cộng 3 bằng 9,

- 2 - 3 em nhắc lại

- Đọc cá nhân, lớp

- Đọc lớp, dãy bàn, cá nhân

- Thi đua đọc thuộc (CN)

Trang 9

3 HĐTH:

Bài 1: Tính

( 4 - 5')

Bài 2: Tính

(4 - 5')

Bài 3: Tính

(4 - 5')

Bài 4: Viết

phép tính thích

hợp (4 - 5')

4 H ®¦D :

(2 - 3')

lời, trình bày miệng, tôn vinh học tập.

- Cho H nghỉ giải lao

- HD và tổ chức H làm bài

- Tính theo cột dọc

- Giáo viên lưu ý viết số thẳng cột

- Chữa bài chung nhận xét

- Y/c H nhớ lại bảng cộng 9

- Huy động kết quả

- Nhận xét, gọi 2H đọc lại bài

- H/d H nêu cách làm

- Tính : 4 + 1 + 4 = ?

- Cho H tự làm bài và chữa bài

- Chữa chung, chốt kiến thức về thực hiện một phép tính có 2 dấu cộng

* Đánh giá:

+ Tiêu chí:

- Học sinh thuộc bảng cộng trong PV 9

- Biết vận dụng làm đúng bài tập 1,2,3 (Tính đúng các phép tính trong pv 9).

- Biết cách thực hiện dãy tính có hai dấu phép tính.

+ PP: quan sát, vấn đáp.

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

- Viết phép tính thích hợp

- Cho H nêu BT- Làm vào vở

- Huy động kết quả, chữa chung

* Đánh giá:

+ Tiêu chí:

- Biết quan sát tranh vẽ nêu được bài toán phù hợp.

- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ.

+ PP: quan sát, vấn đáp.

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

- Chốt kiến thức về bảng cộng trong PV9

- Cho H đọc lại bảng cộng trong PV 9

- Hệ thống kiến thức của bài học

- Nhận xét, đánh giá giờ học

- Chia sẻ với người thân những gì đã học

- Hát - múa

- HS nêu y/c, cách làm bài

- Làm bài ở bảng con

- Tự làm bài và chữa bài

- HS suy nghĩ nhẫm kết quả

- HS nêu miệng kết quả

- 2HS đọc lại kết quả

- HS nêu : 4 + 1 = 5 , lấy 5

cộng 4 bằng 9, Viết 9 sau dấu =

- Làm bài vào vở

- H quan sát tranh nêu BT

- Làm vào vở, 2 HS làm bảng phụ

- 2 H đọc, lớp đọc

- HS lắng nghe

Trang 10

TIẾNG VIỆT: VẦN / ât / ( 2Tiết )

Việc 1: Lập mấu ât.

* Đánh giá:

+ Tiêu chí:

+ Phát âm to, rõ ràng, đúng

+ Biết cấu tạo vần có âm đệm và âm chính

+Thao tác trên mô hình nhanh, chính xác

- PP : Quan sát, vấn đáp

- KT : Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng

- KT : Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

Việc 2: Viết

* Đánh giá:

+ Tiêu chí:

+ Viết được vần ât, tiếng có vần ât ( Độ cao, điểm đặt bút, cách nối nét, )

- PP : Quan sát , vấn đáp, viết

- KT : Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.

Việc 3 Đọc.

* Đánh giá:

+ Tiêu chí:

+ Phát âm rõ, đúng

+ Đọc đúng các tiếng sgk Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu.

- PP : Quan sát, vấn đáp

- KT : Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.

Việc 4: Viết chính tả.

* Đánh giá:

+ Tiêu chí:

+ Nghe đúng tiếng từ GV đọc, phân tích được cấu trúc ngữ âm Thao tác đúng, dứt khoát +Viết đúng câu, đúng tốc độ bài chính tả.

- PP : Quan sát, vấn đáp, viết.

- KT : Đặt câu hỏi, nhận xét.

Thø năm ngµy 29 th¸ng 11 n¨m 2018

Việc 1: Lập mấu.

* Đánh giá:

+ Tiêu chí:

+ Phát âm to, rõ ràng, đúng vần an, at,ăt, ăn.

Ngày đăng: 13/03/2019, 16:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w