- Chữa bài huy động kết quả *Chốt: Khi ta đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi.. Kiểm soát giúp H biết cách tính, tính đúng kết quả - Chữa bài, gọi H nêu cách tính.
Trang 1TUẦN 13
Thø hai ngµy 17 th¸ng 11 n¨m 2018
CHÀO CỜ:
TIẾNG VIỆT: VẦN / uơ / ( 2Tiết )
Việc 1: Lập mấu ươ.
* Đánh giá:
- Tiêu chí:
+ Phát âm to, rõ ràng, đúng
+ Biết cấu tạo vần có âm đệm và âm chính
+ Thao tác trên mô hình nhanh, chính xác
- PP : Quan sát, vấn đáp
- KT : Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng
Việc 2: Viết
* Đánh giá:
- Tiêu chí:
+ Viết được vần ươ, tiếng có vần ươ ( Độ cao, điểm đặt bút, cách nối nét, )
- PP : Quan sát , vấn đáp, viết
- KT : Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.
Việc 3: Đọc.
* Đánh giá:
- Tiêu chí:
+ Phát âm rõ, đúng
+ Đọc đúng các tiếng sgk Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu.
- PP : Quan sát, vấn đáp
- KT : Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng,
Việc 4: Viết chính tả.
* Đánh giá:
- Tiêu chí:
+ Nghe đúng tiếng từ GV đọc, phân tích được cấu trúc ngữ âm Thao tác đúng, dứt khoát +Viết đúng câu, đúng tốc độ bài chính tả: Đi Huế
- PP : Quan sát, vấn đáp, viết.
- KT : Đặt câu hỏi, nhận xét
TOÁN: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 7
I MỤC TIÊU: * Giúp học sinh:
- Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 7 Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Học sinh làm bài 1, bài 2 (dòng 1), bài 3 (dòng 1), bài 4
- Giải quyết được vấn đề khi có sự trợ giúp
- GD HS tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập, giữ vở sạch sẽ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bộ biểu diễn toán lớp 1, bảng phụ, phiếu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 21 Khởi động:
( 5’)
2 HTKT :
a Thành lập
công thức
6 + 1 = 7
1 + 6 = 7
( 7 – 8’)
b Thành lập
công thức
2 + 5 =7
5+ 2 = 7
( 7 - 8’)
- Làm bài 2, SGK tr 67, đọc phiếu
- Nhận xét, tuyên dương
- Chốt: Thực hiện tính từ trái sang phải
* Đánh giá:
- Tiêu chí: + Vận dụng tốt các phép tính trừ trong phạm vi đã học để làm bài tập.
- P P: Quan sát, vấn đáp
- KT: Ghi chép ngắn; Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết
* Giới thiệu bài, ghi bảng: Phép cộng trong phạm vi 7
- HD’ thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7
* HD’ H quan sát hình vẽ thứ nhất và nêu bài toán
- Gợi ý để học sinh nêu 6 cộng 1 bằng mấy ?
- Viết 6 + 1 = 7 và đọc là “ sáu cộng một bằng bảy”
- Nêu một cộng sáu bằng mấy? “ bảy”
Viết 1 + 6 = 7
- Giúp HS quan sát hình vẽ và nhận xét
“6 + 1 cũng bằng 1 + 6”
- HD’ H viết 7 vào chỗ chấm
- T viết công thức 1 + 6 = 7 lên bảng
- Cho HS đọc lại 2 công thức:
6 + 1 = 7; 1 + 6 = 7
* HD’H thành lập công thức:
5 + 2 = 7 2 + 5 = 7;
- Tiến hành tương tự như phép cộng trên
* HD’H lập công thức 3 + 4 = 7;
4 + 3 = 7 tiến hành tương tự
- Sau phần a, b giữ lại các công thức
1 + 6 = 7; 6 + 1 = 7; 2 + 5 = 7;
5 + 2 = 7 3 + 4 = 7 4 + 3 = 7
- Cho HS đọc lại các công thức
- Dùng bìa che các công thức cho H đọc
* Đánh giá:
+ Tiêu chí đánh giá:
- Học thuộc các công thức cộng trong phạm vi 7.
- Biết được khi đổi chỗ các số trong phép
- 2 em làm bảng, ở lớp đọc phiếu Nhận xét
- Cả lớp đọc đề bài
- Nêu bài toán: có 6 hình tam giác, thêm 1 hình tam giác nữa hỏi có tất cả mấy hình tam giác ?
- 2 em nêu
3 -> 4 em nhắc lại
Sáu cộng một bằng bảy
- Một cộng sáu bằng bảy
- Cá nhân, lớp đọc
- Viết
- Đọc cá nhân, lớp
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
- Cá nhân, nhóm, cả lớp
- Đọc cá nhân, lớp
Trang 33 HĐTH :
Bài1: Tính ( 5’)
Bài 2: Tính
(dòng 1)
( 5’ )
Bài 3: dòng 1
( 5’)
Bài 4: viết phép
tính thích hợp
( 5’)
cộng thì kết quả vẫn không thay đổi.
+ PP: QS và thực hành, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng, tôn vinh học tập.
- Cho H nghỉ giải lao
* HD’ Tổ chức học sinh làm bài tập:
- Yêu cầu H nêu lệnh bài toán
- Cho H làmVBT, giúp H tính đúng, viết
kết quả thẳng cột.
- Chữa bài huy động kết quả
- Chốt: Cách tính cột dọc, vạch ngang
thay cho dấu bằng, viết kết quả thẳng với
2 số trên.
- Yêu cầu H nêu lệnh bài toán
- Cho H làm bảng con
- Giúp đỡ H tính đúng
- Chữa bài huy động kết quả
*Chốt: Khi ta đổi chỗ các số trong phép
cộng thì kết quả không thay đổi.
- Yêu cầu H nêu lệnh bài 3
- Cho H làm bảng con
(Kiểm soát giúp H biết cách tính, tính
đúng kết quả)
- Chữa bài, gọi H nêu cách tính
- Chốt: Tính từ trái sang phải, lấy số thứ
nhất cộng với số thứ 2, rồi lấy kết quả cộng với số thứ ba.
* Đánh giá:
+ Tiêu chí:
- Học sinh thuộc bảng cộng trong PV 7
- Biết vận dụng làm đúng bài tập 1,2,3 (Tính đúng các phép tính trong pv 7).
- Biết cách thực hiện dãy tính có hai dấu phép tính.
+ PP: quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
- HD’ H quan sát tranh viết phép tính
- Cho lớp làm vở kẻ li
- Kiểm soát giúp H viết được phép tính,
nêu được bài toán.
- Chữa bài huy động kết quả
- Hát - múa
- 1 em nêu Tính
- Cả lớp làm VBT, 1em làm bảng phụ
- 2 em nêu kết quả tính
- Lớp dò bài, đổi vở kT chéo
- 1em nêu tính
- Lớp làm bảng con, 1 em làm bảng phụ
- 1 em nêu kết quả tính lớp
dò bài
- Đổi vở kiểm tra
- 1 em nêu tính
- Lớp làm bảng con, 1 em làm bảng phụ
- 1 em nêu kết quả tính, lớp
dò bài
- Nêu cách tính, lấy 5 + 1 =
6 rồi lấy 6 + 1 = 7
- Đổi vở kiểm tra
- Nắm yêu cầu
- Lớp làm vở kẻ li 1 em làm bảng phụ
- Nêu phép tính 6 + 1 = 7
4 + 3 = 7, lớp dò sửa sai
Trang 44 HDƯD:
( 2 ->3’)
- Chốt bay đến, thêm vào thì làm tính gì?
* Đánh giá:
+ Tiêu chí:
- Biết quan sát tranh vẽ nêu được bài toán phù hợp.
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ.
+ PP: quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
- Vừa rồi ta học bài gì?
- Cho H đọc thi cá nhân các công thức cộng trong phạm vi 7
- Nhận xét, đánh giá giờ học
- Chia sẻ với người thân những gì đã học
- 2 em trả
- Thi đọc cá nhân
- Nghe
Thø ba ngµy 19 th¸ng 11 n¨m 2018
TIẾNG VIỆT: LUYỆN TẬP ( 2Tiết )
Việc 0:
* Đánh giá:
+ Tiêu chí:
+ Nắm chắc kiểu vần có âm đệm và âm chính
- PP : Quan sát, vấn đáp
- KT : Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng
Việc 1: Làm tròn các nguyên âm.
* Đánh giá:
+ Tiêu chí:
+ Phát âm rõ các vần có âm đệm và âm chính.
- PP : Quan sát, vấn đáp
- KT : Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng
Việc 2: Tìm tiếng có vần chứa âm đệm và âm chính
* Đánh giá:
+ Tiêu chí:
+ Tìm được các tiếng có vần chứa âm đệm và âm chính.
- PP : Quan sát , vấn đáp, viết
- KT : Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.
Việc 3: Đọc.
* Đánh giá:
+ Tiêu chí:
+ Phát âm rõ, đúng
+ Đọc đúng các tiếng sgk Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu.
- PP : Quan sát, vấn đáp
Trang 5- KT : Đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.
Việc 4: Viết chớnh tả.
* Đỏnh giỏ:
+ Tiờu chớ:
+ Nghe đỳng tiếng từ GV đọc, phõn tớch được cấu trỳc ngữ õm Thao tỏc đỳng, dứt khoỏt +Viết đỳng cõu, đỳng tốc độ bài chớnh tả: hoa hũe, lũa xũa, cỏ quả, bú que, quà quờ
- PP : Quan sỏt, vấn đỏp, viết.
- KT : Đặt cõu hỏi, nhận xột.
Toán: phép trừ trong phạm vi 7
I Mục tiêu : Giúp HS
- Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 7; viết được PT thích hợp với hình vẽ
- Giáo dục HS ý thức học tập tốt, làm việc tích cực, độc lập
- Các bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3(dòng 1), bài 4
- Giải quyết được vấn đề khi cú sự trợ giỳp
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ Bộ biểu diễn Toán
III.Các hoạt động dạy học;
1 Kh ởi động
(4 - 5’)
2 HTKT :
Thành lập và
ghi nhớ bảng
trừ trong
phạm vi 7.
(10 - 12’)
3 HĐTH:
(18 - 20’)
- Yêu cầu HS làm BT 1 trang 68
- Nhận xét, đánh giá
* Đỏnh giỏ:
+ Tiờu chớ:
- Nờu đỳng kết quả cỏc phộp tớnh trừ trong phạm vi 6.
+ PP: quan sỏt, vấn đỏp.
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.
- Giới thiệu bài, ghi đề lên bảng
- Yêu cầu HS quan sát tranh và nêu BT
- Nhận xét và chốt lại BT
? 7 hình tam giác bớt đi 1 hình tam giác còn lại mấy hình tam giác?
? Vậy 7 - 1 = ?
- GT và viết bảng: 7 - 1 = 6
* Tương tự với các CT: 7 - 6; 7 - 2 ; 7 - 5;
* Đỏnh giỏ:
+ Tiờu chớ:
- Biết lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm
vi 7.
+ PP: quan sỏt và thực hành, vấn đỏp.
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng,tụn vinh học tập.
* Nghỉ giữa tiết.
Bài 1: Tính.
- Yêu cầu HS làm vào bảng con
- Nhận xét và chốt lại cách làm tính theo
- 3 HS làm ở bảng lớp
Lớp nhận xét
- HS nhắc lại đề bài
- HS quan sát tranh và nêu BT Lớp nhận xét và bổ sung
- HS trả lời cõu hỏi
- HS nờu 7 - 1 = 6
- HS đọc ĐT và CN
- HS đọc thuộc lòng bảng trừ
* Hát múa.
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm vào bảng con
Lớp nhận xét
- HS nêu yêu cầu của bài
Trang 63 HĐƯD:
(2’)
cột dọc
Bài 2: Tính.
- Yêu cầu HS làm vào VBTGK
- Theo dõi và giúp đỡ HS
- Nhận xét và chốt lại cách làm, chốt lại bảng trừ trong phạm vi 7
Bài 3: Tính.
- Yêu cầu HS làm vào VBTGK dòng 1
- Nhận xét và chốt lại cách thực hiện dãy tính
Bài 4: Viết phép tính thích hợp.
- Yêu cầu HS nhìn mô hình nêu bài toán
- Nhận xét và chốt lại bài toán
- Yêu cầu HS ghép phép tính ở thước
- Nhận xét và chốt lại phép tính đúng
* Đỏnh giỏ:
+ Tiờu chớ:
- Học sinh thuộc bảng trừ trong phạm vi
7 Biết vận dụng làm đỳng bài tập
- Biết cỏch thực hiện dóy tớnh cú hai dấu phộp tớnh.
- Biết quan sỏt tranh vẽ nờu được bài toỏn phự hợp.
- Biết viết phộp tớnh thớch hợp với tỡnh huống trong hỡnh vẽ.
+ PP: quan sỏt, vấn đỏp.
+ Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, nhận xột bằng lời, trỡnh bày miệng.
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học thuộc phộp trừ trong PV 7
- Chia sẻ với người thõn những gỡ mỡnh đó học
- HS làm vào VBTGK - 2HS làm vào bảng phụ
Lớp nhận xét và đối chiếu kết/q
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm vào VBTGK - 1HS làm vào bảng phụ
Lớp nhận xét và đối chiếu kết/q
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS nhìn mô hình nêu bài toán
- HS ghép phép tính ở thước Lớp nhận xét và bổ sung
- Lắng nghe và ghi nhớ
LUYệN TOáN: ễN LUYỆN TIếT 1
I MỤC TIấU: Giỳp học sinh:
- Biết làm tớnh cộng, tớnh trừ trong phạm vi 7, tớnh cộng trong phạm vi 8
- Làm được bài tập 1, 2, 3, 4
- Cú thỏi độ từ giỏc trong tập, yờu thớch mụn toỏn
- Biết hợp tỏc với bạn để giải quyết vấn đề
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Vở Em tự ụn luyện Toỏn
Trang 7III NỘI DUNG ÔN LUYỆN:
Bài 1:
* Đánh giá:
+ Tiêu chí:
+ Biết làm tính cộng trừ trong phạm vi 7
- P P: Vấn đáp, quan sát
- KT: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
Bài 2:
* Đánh giá:
+ Tiêu chí:
+ Biết làm tính cộng, trừ trong phạm vi 7
- P P: Quan sát, vấn đáp
- KT: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
Bài 3:
* Đánh giá:
+ Tiêu chí:
+ Biết vận dụng các phép tính cộng trừ trong phạm vi 7
- P P: Quan sát, vấn đáp
- KT: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết
Bài 4:
* Đánh giá:
+ Tiêu chí:
+ Biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính.
- P P: Quan sát, vấn đáp
- KT: Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết
LUYỆN TIẾNG VIỆT: LUYỆN TIẾT 2
I MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Củng cố đọc, viết tiếng có vần uơ Biết cách vẽ mô hình, đưa tiếng vào mô hình đọc trơn, phân tích
- Đọc to, rõ ràng, bước đầu biết ngắt, nghỉ theo dấu câu, tìm được tiếng có vần uơ
- HS có hứng thú học tập và yêu thích môn học
- Phát triển năng lực tự học và giải quyết vấn đề
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động :
- CTHĐTQ tổ chức cho lớp chơi trò chơi : "Đi chợ"
- Lớp tham gia chơi
2 HĐTH :
* Việc 1: Đọc sách giáo khoa
H- Đọc đồng thanh nhiều lần
H - đọc cá nhân, đọc nhóm đôi, nhóm lớn, ĐT
T - Theo dõi chỉnh sửa cho HS còn yếu
T - Động viên kịp thời những em tích cực học tập
Trang 8* Đánh giá:
+ Tiêu chí:
+ Phát âm rõ, đúng.
+ Đọc đúng các tiếng sgk Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu.
- PP : Quan sát, vấn đáp.
- KT : Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
* Việc 2: HD làm bài tập
T – HD H đưa tiếng huơ, quở vào mô hình
T - HD học sinh tìm và viết đúng các tiếng có vần uơ trong bài
T - Theo dõi giúp đỡ
T- Theo dõi nhận xét vở của một số HS - tuyện dương H viết đẹp, đúng
* Đánh giá:
+ Tiêu chí:
+ Nghe đúng tiếng từ GV đọc, phân tích được cấu trúc ngữ âm Thao tác đúng, dứt khoát + Tìm và viết đúng các tiếng có vần ươ
- PP : Quan sát, vấn đáp, viết
- KT : Đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời
3 HDƯD:
- Về nhà luyện đọc, luyện viết
- Chia sẻ với người thân những gì mình đã học
Thø tư ngµy 21 th¸ng 11 n¨m 2018
TOÁN: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU: * Giúp học sinh:
- Biết thực hiện được phép trừ trong phạm vi 7
- H làm bài 1, bài 2(cột 1, 2) ; bài 3( cột 1, 3) ; bài 4(cột 1, 2)
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập
- Biết hợp tác để giải quyết vấn đề
II CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ, phiếu kiểm tra, phiếu học tập
III.CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC:NG D Y H C:ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:
1 Khởi động:
( 5’)
- Gọi 2 H lên bảng làm tính:
7 - 2 - 3 = 7 - 4 - 3 =
- Kiểm tra đọc phiếu bảng cộng, trừ trong phạm vi 7
- Gọi HS nhận xét bài ở bảng lớp
Chốt: Dãy tính có 2 dấu phép tính ta thực
hiện tính từ trái sang phải
* Đánh giá:
+ Tiêu chí:
- 2 em lên làm
- Cá nhân đọc
- Lớp nhận xét
- Nghe, ghi nhớ
Trang 92 HĐTH:
Bài 1:Tính:
( 7’)
Bài 2: Tính:
( cột 1, 2)
( 8’)
- Đọc thuộc bảng cộng, trừ trong phạm
vi 7.
+ PP: quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng
* Giới thiệu bài: Luyện tập
* HD’ tổ chức HS làm lần lượt từng bài
- Yêu cầu H nêu lệnh bài 1
? Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Phát phiếu HS làm, 1 em làm bảng phụ
- Kiểm soát giúp đỡ H tính được kết quả
Lưu ý viết kết quả thẳng với 2 số trên.
- Chữa bài: Gọi H nhận xét bài ở bảng
? Một số trừ đi 0 thì kết quả như thế nào?
Chốt: Một số trừ đi 0 thì kết quả bằng
chính số đó, Viết kết quả thẳng cột với 2
số trên.
- Yêu cầu H nêu lệnh bài tập
- Tổ chức H hoạt động nhóm đôi
- Kiểm soát giúp H thực hiện được cách
tính.
- Huy động kết quả: Mời các nhóm trình bày, nhận xét, T kết hợp ghi bảng
6 + 1 = 7 5 + 2 = 7
1 + 6 = 7 2 + 5 = 7
7 – 6 = 1 7 – 5 = 2
7 – 1 = 6 7 – 2 = 5
- Gọi H đọc lại các phép tính trên
? Em có nhận xét gì về kết quả của hai phép cộng ?
? Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả như thế nào?
? Phép tính trừ là phép tính như thế nào với phép tính cộng?
- Chốt: Khi đổi chỗ các số trong phép
- Nhắc đề bài
- 1 em nêu
- Bài tập yêu cầu tính
- Làm phiếu cá nhân, 1 em làm bảng phụ
- Nhận xét bài bạn
- Kết quả bằng chính số đó
- Lắng nghe
- Đổi phiếu kiểm tra chéo
- 1 em nêu
- Hỏi đáp nhóm đôi
- Các nhóm trình bày, nx
- 2 - 3 em đọc lại các phép tính trên bảng
- 2 phép cộng có kết quả bằng nhau
- … kết quả vẫn không thay đổi
- Phép tính trừ là phép tính ngược lại của phép tính cộng
- Nghe, ghi nhớ
Trang 10Bài 3 Số ?
(cột 1, 3)
( 7’)
cộng thì kết quả vẫn không thay đổi, phép tính trừ là phép tính ngược lại của phép tính cộng.
* Đánh giá:
+ Tiêu chí:
- HS thực hiện được các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 6
- Làm tính được dãy tính gồm 2 phép tính (thực hiện làm tính lần lượt từ trái sang phải)
- Hợp tác nhóm tích cực.
+ PP: quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
* Đánh giá:
+ Tiêu chí:
- HS thực hiện được các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 7
- Làm tính được dãy tính gồm 2 phép tính (thực hiện làm tính lần lượt từ trái sang phải)
- Hợp tác nhóm tích cực.
+ PP: quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
- Cho HS nghỉ giải lao.
- Yêu cầu H nêu lệnh bài 3
- Tổ chức H thảo luận nhóm đôi và hoàn thành vào phiếu học tập, 1 nhóm làm vào phiếu khổ rộng
- Kiểm soát giúp H biết tính để điền số đúng.
- Chữa bài: Đính bài của 1 nhóm lên bảng, gọi HS nhận xét
2 + 5 = 7 7 – 6 = 1
7 – 3 = 4 7 – 4 = 3
4 + 3 = 7 7 – 0 = 7
? Dựa vào đâu mà em điền được số vào chỗ trống?
- Chốt: Muốn điền số đúng thì phải dựa
vào kết quả của phép tính đã cho và dựa
- Cả lớp hát, múa.
- 1 em nêu: Điền Số
- Thảo luận nhóm đôi
- Đại diện nhóm nhận xét kết quả điền số
- Dựa vào kết quả của phép tính và bảng cộng trừ trong phạm vi 7
- Lắng nghe