- Phát triển NL tư duy, tính toán, tự giải quyết một số vấn đề, mạnh dạn chia sẻ cùng cácbạn trong nhóm, trước lớp.. - Rèn luyện năng lực ngôn ngữ; học sinh biết diễn đạt nội dung câu tr
Trang 1TUẦN 15
Thứ hai ngày 3 tháng 12 năm 2018
TOÁN : CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (Tiếp)
I MỤC TIÊU:
- Biết đặt tính và tính chia số có ba chữ số cho số có một chữ số ( chia hết và chia có dư)
H làm Bài 1 (cột 1, 3, 4,) bài 2, 3.
- Vận dụngđặt tính và tính chia số có ba chữ số cho số có một chữ số thành thạo.
- Phát triển NL tư duy, tính toán, tự giải quyết một số vấn đề, mạnh dạn chia sẻ cùng cácbạn trong nhóm, trước lớp
Việc 1: CN làm vào vở, 2 HS lên bảng làm bài 1,2 SGK ( trang 71 )
Việc 2: Chia sẻ kết quả trước lớp
- TC: +Nắm chắc cách đặt tính và tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ
Hướng dẫn bài toán ví dụ: HĐ;CN , N, Lớp
- Giáo viên ghi phép toán lên bảng 648 : 3
Việc 1- cho học sinh nhận xét phép tính trên
Việc 2-Nêu cách làm,Thực hiện tính bảng con theo nhóm
Việc 3: Chia sẻ kết quả trước lớp Gv viết phép tính lên bảng
GV: 648 : 3 = 216
Ví dụ 2:+ Giáo viên ghi phép toán lên bảng 236 : 3
Việc 1- cho học sinh nhận xét
Trang 2Việc 2-Nêu cách làm, Thực hiện tính bảng con theo nhóm
Việc 3: Chia sẻ kết quả trước lớp Gv viết phép tính lên bảng
Bài 1: Bài 1 (cột 1, 3, 4,): SGK Trang 72
Việc 1: Cùng nhau trao đổi miệng, nêu cách làm
Việc 2: Làm bài vào vở
Việc 3: Chia sẻ trong nhóm, nhóm trưởng báo cáo kết quả với cô giáo
2: Giải toán SGK Trang 70
Việc 1:Đọc bài toán + trao đổi nhóm
Việc 2: Dựa vào tóm tắt để giải bài vào vở
Việc 3: Chia sẻ kết quả làm được trước lớp – nhận xét
Trang 3- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, phân tích phản hồi, tôn vinh
Bài giải Xếp được số hàng là:
234 : 9 = 26 (hàng) Đáp số: 234 : 9 = 26 hàng
Bài 3: Viết theo mẫu SGK Trang 70
Việc 1: Đọc bài và làm bài vào vở
Việc 2: Chia sẻ kết quả làm được trước lớp – nhận xét
GV: Muốn giảm đi một số lần ta làm thế nào: lấy số đó chia cho số lần.
*Đánh giá
- Tiêu chí đánh giá:
+ Biết muốn giảm đi một số lần ta lấy số đó chia cho số lần.
+ Tích cực, chăm chú lắng nghe bạn nêu phép tính Mạnh dạn, tự tin khi trả lời.
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện và lời các nhân vật
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Hai bàn tay lao động của con người chính là nguồn tạo nên
của cải ( trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3, 4)
B.Kể chuyện:
- Sắp xếp lại các tranh ( SGK) theo đúng trình tự và kể lại được từng đoạn của câu
chuyện theo tranh minh họa
HS có NL nổi trội kể được cả câu chuyện.
- Giáo dục học sinh biết yêu lao động
- Rèn luyện năng lực ngôn ngữ; học sinh biết diễn đạt nội dung câu trả lời theo cách hiểu
của mình; trả lời lưu loát, hợp tác trong nhóm;
III.CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC:
Trang 4A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN:
1.Khởi động:
Nhóm trưởng điều hành ôn bài : “ Nhớ Việt Bắc” và trả lời câu hỏi
Việc 1: KT đọc bài: “Nhớ Việt Bắc ” và trả lời câu hỏi 1, 2 SGK - Tr 116
- Giới thiệu bài- ghi đề bài- HS nhắc đề bài
- GV đọc toàn bài- HS theo dõi
- Đọc mẫu nêu cách đọc chung:
a Hoạt động 1: Luyện đọc đúng:
Việc 1: Đọc lần 1: Luyện phát âm đúng.
+ HS luyện đọc câu - Luyện đọc từ khó (HS tìm từ khó đọc hoặc từ mà bạn trong nhómmình đọc chưa đúng để luyện đọc, sửa sai
+ GV theo dõi - Hỗ trợ HS phát âm từ khó - Luyện đọc câu
+ GV ghi lại những từ HS phát âm sai phổ biến (nếu có) lên bảng và HD cho HS cách
đọc : Hũ, dúi, thản nhiên,dành dụm, lười biếng
Việc 2: Luyện đọc đoạn kết hợp đọc chú thích và giải nghĩa từ SGK –
TR 122
Việc 3: Luyện đọc đúng các câu dài; câu khó đọc.
+ Tìm và luyện đọc các câu dài; câu khó đọc có trong bài
“ Hôm đó, ông lão đang ngồi sưỡi lửa/ thì con đem tiền về.”
Trang 5- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
b Hoạt động 2: Hoạt động nhóm 6 Tìm hiểu bài
Việc 1: Cá nhân đọc lướt bài để trả lời câu hỏi 1,2,3,4,5 SGK – Tr 122
Việc 2: Cùng nhau trao đổi tìm hiểu nội dung câu chuyện.
Việc 3: Chia sẻ kết quả trước lớp
-Rút ND chính của bài: Hai bàn tay lao động của con người chính là nguồntạo nên của cải
-Tiêu chí đánh giá: Trả lời to, rõ ràng, mạnh dạn Biết hợp tác cùng bạn để tìm
ra câu trả lời ở sgk .
+ hợp tác nhóm tích cực .
+ Hs trả lời mạnh dạn, tự tinh
Câu 1: Ông lão rất buồn vì con trai lười biếng
Câu 2: Ông muốn con trai trở thành người siêng năng chăm chỉ, tự kiếm nổi bát cơm.
Câu 3: Vì ông muốn thử xem những đồng tiền ấy có phải do anh kiếm ra không Câu 4 :Anh đi xay thóc thuê, mỗi ngày được hai bát gạo, chỉ dám ăn một bát, dành dụm một bát bán lấy tiền đem về.
Câu 5: Người con trai liền thọc tay vào lữa để lấy tiền ra mà không hề sợ bỗng.
Rút ND chính của bài: Hai bàn tay lao động của con người chính là nguồn tạo nên của cải
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
B.HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH:
a Hoạt động 3: Hoạt động nhóm 4 Luyện đọc lại
Việc 1: Nhóm trưởng tổ chức cho các bạn thi đọc bài trong nhóm – GV theo dõi.
Việc 2: HS thi đọc trong nhóm và nhận xét, bình chọn bạn đọc tốt trong nhóm.
Việc 3: Thi đọc trước lớp bình chọn bạn đọc tốt trong lớp
b Hoạt động 4: - GV nêu nhiệm vụ
Việc 1: HS đọc yêu cầu của tiết kể chuyện ( 2 - 3 HS) bảng phụ
Việc 2: Dựa vào tranh minh hoạ và yêu cầu từng cặp HS dựa tranh đã để tập kể.
c Hoạt động 5:
Trang 6Việc 1: Học sinh kể chyện trong nhóm NT điều hành cho các bạn kể trong nhóm kể Việc 2: Các nhóm thi kể trước lớp.Cả lớp bình chọn học sinh kể hay GV chia sẻ cùng
HS
- Tiêu chí đánh giá: HS đọc to, rõ, bước đầu có diễn cảm.\
- * GV củng cố, liên hệ và giáo dục HS:
- - Câu chuyện trên cho ta thấy điều gì ?
- - Em cần làm những việc gì để thể hiện sự tiết kiệm?
- Nghe - viết chích xác đoạn từ (Hôm đó biết quý đồng tiền)
- Làm đúng các bài tập chính tả: phân biệt ui/uôi, Tìm những tiếng có thể ghép với những tiếng có âm đầu s/x hoặc ât/ âc.
- Rèn ý thức cẩn thận khi trình bày bài viết.
- GD H Hai bàn tay lao động của con người chính là nguồn tạo nên của cải
- Rèn cho HS khả năng nghe và viết đúng, tự tin khi thực hiện nhiệm vụ cá nhân
Việc 2: Các nhóm tự kiểm tra lẫn nhau.
Việc 3: Chia sẻ kết quả trước lớp
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá:
+ HS viết đúng các từ: Tam Thanh Sợi giang, ân tình
+ Biết hợp tác để KT và của chữa lỗi cùng bạn.
Trang 7Việc 1: GV đọc mẫu đoạn cần viết - 1 HS đọc lại
Việc 2: GV đặt câu hỏi - HS trả lời tìm hiểu nội dung đoạn viết.
Việc 3: HS viết từ khó vào bảng con theo nhóm 6 (Chú ý các từ: sưởi lửa,thọc, ông lão, chính tay
Việc 3: Chia sẻ trước lớp
Đánh giá:
- Tiêu chí đánh giá:
+ HS trả lời mạnh dạn, tự tin, trả lời đúng các câu hỏi.
+ Viết đúng các từ khó ở trên: Tam Thanh Sợi giang, ân tình
- KT: ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét, tôn vinh học tập
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2 : SGK- Tr 1123 : Điền vào chỗ trống ui hay uôi
Việc 1: HS viết vào VBT, trả lời miệng
Việc 2: Chia sẻ kết quả bài làm trước lớp – Thống nhất kết quả đúng
GV : mũi dao, con muỗi, hạt muối, múi bưởi, núi lửa, nuôi nấng,tuổi trẻ, tủi thân
Trang 8Bài 3: SGK- Tr 124; Tìm các từ bắt đầu bằng s hoặc x: ất, hoặc âc
Việc 1: HS làm bài vào VBT
Việc 2: Chia sẻ kết quả bài làm trước lớp – Thống nhất kết quả đúng:
- GV: a: sơ suất xôi, sángB: mật, nhất, gấc
- Ghi nhớ các qui tắc chính tả
Đánh giá:
- Tiêu chí: Tự giác hoàn thành bài của mình, chia sẻ bài với bạn
+ Bài 2:mũi dao, con muỗi, hạt muối, múi bưởi, núi lửa, nuôi nấng,tuổi trẻ, tủi thân + BT3: GV: a: sơ suất xôi, sáng
B: mật, nhất, gấc
+ HS chia sẻ với các bạn trong nhóm tôt
+ Mạnh dạn tự tin khi trình bày
- GD H ý thức tìm tòi từ ngữ của các dân tộc
- PT năng lực ngôn ngữ, hợp tác, sử dụng từ đúng
Việc 1:- CTHĐTQ điều hành lớp làm bài tập 2 SGK Tr 117
Việc 2:- Chia sẻ trước lớp
- Nhận xét tuyên dương
Trang 9*GV giao việc cho HS, theo dõi, hỗ trợ thêm (Chú ý HS chậm tiến)
Bài 1: Kể tên một số dân tộc thiểu số ở nước ta mà em biết SGK- tr 126
Việc 1: - HS đọc bài và tự tìm
Việc 2: - Các nhóm Chia sẻ trước lớp.
* Chốt: kinh, ba na, Ê đe, Nùng, Thái, Khơ me, Tà ôi
Bài 2: Em chòn từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ chấm: SGK- tr 126
Việc 1: - HS làm vào vở, 1 em làm bảng phụ:
Việc 2: NT điều hành nhóm - Chia sẻ trong nhóm
Việc 3: - Cùng nhau chia sẻ trước lớp
Chốt: KL: Câu a: bậc thang, câu b: nhà rông, câuc: nhà sàn Câu d: Chăm
Bài 3: viết những câu có hình ảnh so sánh các sự vật trong tranh.? SGK- tr 126
Việc 1: - HS đọc và làm vào vở BT
Việc 2: -NT điều hành nhóm - Chia sẻ trong nhóm
Việc 3: -NT điều hành nhóm - Chia sẻ trước lớp
Trang 10+ HS trình bày to, tự tinh
- Phương pháp: vấn đáp, quan sát
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi- nhận xét bằng lời.
GV- bé cười tươi như hoa – Ông mặt trời trò như quả bóng.- Trăng sáng hơn đèn
- Viết đúng, đẹp theo cỡ chữ nhỏ tên riên Lê Lợi và câu ứng dụng.
Lời nói chẳng mất tiên mua Lựa Lời mà nói cho vừa lòng nhau.
Yêu cầu viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từng cụm từ
- Giáo dục H có ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
- Tích cực chủ động Biết chia sẻ với các bạn trong nhóm; hoàn thành bài viết
- Giới thiệu bài - ghi đề bài - HS nhắc đề bài
HĐ1 : Hướng dẫn viết chữ hoa L
Việc 1: HS luyện viết vào bảng nhóm: chữ hoa; L từ ứng dụng; câu ứng dụng.
- Lê Lợi
Việc 2: Giới thiệu từ ứng dụng.: Lê Lợi là tên riêng.
*GV theo dõi, hỗ trợ thêm cho những HS viết còn sai quy trình: Chú ý độ cao của các con chữ
- Giải thích câu ứng dụng: " Lời nói chẳng mất tiên mua
Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau "
Trang 11
- Yêu cầu luyện viết những tiếng có chữ hoa: Lời, mất, lòng vào bảng con
Việc 3: - Cùng nhau chia sẻ trong nhóm
Việc 1: HS đọc tư thế ngồi viết.
Việc 2:HS quan sát mẫu chữ trong vở tập viết.
Việc 3: HS luyện viết vào vở Chú ý khoảng cách giữa các chữ bình bầu bạn viết đẹp
Trang 12- Biết đặt tính và tính chia số có ba chữ số cho số có một chữ số với trường hợp thương
có chữ số 0 ở hàng đơn vị
- H làm được BT 1( cột 1, 2, 4); bài 2; bài 3.
- Phát triển NL tư duy, tính toán, tự giải quyết một số vấn đề, mạnh dạn chia sẻ cùng cácbạn trong nhóm, trước lớp
* Em Đức: hoàn thành bài tập 1 (cột 1,3,4), bài tập 2,
Việc 1: CN làm vào vở, 2 HS lên bảng làm bài 1a, 2 SGK ( trang 72 )
Việc 2: Chia sẻ kết quả trước lớp
- TC: +Nắm chắc cách đặt tính và tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ
Hướng dẫn bài toán ví dụ: HĐ;CN , N, Lớp
- Giáo viên ghi phép toán lên bảng 560 : 8
Việc 1- cho học sinh nhận xét phép tính trên
Việc 2-Nêu cách làm,Thực hiện tính bảng con theo nhóm
Việc 3: Chia sẻ kết quả trước lớp Gv viết phép tính lên bảng
GV: 560 : 8 = 70 Đây là phép chia hêt
Ví dụ 2: + Giáo viên ghi phép toán lên bảng 632 : 7
Việc 1- cho học sinh nhận xét
Việc 2-Nêu cách làm, Thực hiện tính bảng con theo nhóm
Việc 3: Chia sẻ kết quả trước lớp Gv viết phép tính lên bảng
632 : 7 = 90 dư 2 Đây là phép chia có dư 2
Trang 13GV: Đây là phép chí số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số có dư 2, số dư bao giờ cũng nhỏ hơn số chía.
TC: +Nắm chắc cách đặt tính và tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ( chia hết,
* GV giao việc cho HS:
Việc 1: Cá nhân đọc yêu cầu và làm bài
Việc 2: Chia sẻ với bạn về cách làm
Việc 3: Chia sẻ trình bày bài giải trước lớp.
GV: Chốt cách tính từ trái sang phải
TC: +Nắm chắc cách đặt tính và tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ( chia hết,
2: Giải toán SGK Trang 73
Việc 1:Đọc bài toán + trao đổi nhóm
Việc 2: Dựa vào tóm tắt để giải bài vào vở
Việc 3: Chia sẻ kết quả làm được trước lớp – nhận xét
GV: Năm đó có số tuần lễ là: 36 5 : 7 = 52 ( tuần ) dư 1 ngày
Trang 14- PP: vấn đáp, tích hợp
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, phân tích phản hồi, tôn vinh
Bài giải Năm đó có số tuần lễ là:
36 5 : 7 = 52 ( tuần ) dư 1 ngày
Đáp số: 52 tuần dư 1 ngày
Bài
3: SGK trang 73 Đ S
Việc 1: Em đọc và làm vào vở
Việc 2: Chia sẻ kết quả với các nhóm + Nhận xét,
Việc 3: Chia sẻ kết quả làm được trước lớp – nhận xét - Chốt kết quả đúng.
TC: +Nắm chắc cách đặt tính và tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ( chia hết,
1 Rèn kĩ năng nói Rèn kĩ năng viết:
Dựa vào bài tập văn miệng tuần 14, viết được một đoạn văn giới thiệu về tổ em Đoạn
viết chân thực Câu vâu văn rõ ràng, sáng sủa BT2( Không yêu cầu làm BT1).
Việc 1: GV gọi H đọc bài viết thư cho bạn ở xa
Việc 2: Chia sẻ trước lớp
Việc 3: Nhận xét tuyên dương
Trang 15Bài 2: Yêu cầu:
- Yêu cầu HS dựa vào gợi ý và phần kể trình bày ở tiết trước để viết vào vở
Việc 1 HS trả lời các câu hỏi
- HĐ
CN-Việc 2: Nhóm trưởng điều hành làm việc theo nhóm HS nói theo N 2 N6
Việc 3: - Cùng nhau chia sẻ trước lớp kể chuyện cho lớp nghe
Việc 4: Thực hành CN HS viết bài
Việc 4: Chia sẻ bài làm trước lớp
- Về nhà giới thiệu tổ em cho bạn nghe
Thứ tư ngày 5 tháng 12 năm 2018
TOÁN : GIỚI THIỆU BẢNG NHÂN
Trang 16I.MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Biết cách sử dụng bảng nhân
Việc 1: CN làm vào vở, 1 HS lên bảng làm bài 1a ( trang 73 )
Việc 2: Chia sẻ kết quả trước lớp
- Giới thiệu bài – Ghi đề
TC: +Nắm chắc cách đặt tính và tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ( chia hết,
Việc 1: Nhóm trưởng điều hành trong nhóm đối chiếu bảng nhân 4 x 3= 12
Việc 2: Chia sẻ trong nhóm, trình bày bài trước lớp
TC: +Biết lập được bảng nhân.
Trang 17Việc 2: Chia sẻ trong nhóm, nhóm trưởng báo cáo kết quả với cô giáo
TC: +Biết sử dụng bảng nhânđể tìmđược số thích hợp.
Việc 2: Chia sẻ kết quả làm được trước lớp – nhận xét - Chốt kết quả đúng
GV : Chốt - Lưu ý cách tính tích và thừa số chưa biết.
TC: +Biết cách tính tích và thừa số chưa biết.
- Tự GQVĐ, hợp tác tốt, mạnh dạn, tự tin.
- PP:vấn đáp, tích hợp
- Kĩ thuật:đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, phân tích, phản hồi, tôn vinh
Bài
3 : SGK Tr 74 Giải toán HĐ cá nhân, N 2, N 4
Việc 1:Đọc bài toán + trao đổi nhóm
Việc 2:HS làm vở 1 em làm bảng phụ
Việc 3: Chia sẻ kết quả làm được trước lớp – nhận xét
GV: chốt: cách giải bài toán có 2 phép tính
*Đánh giá
Bài giải
Số huy chương bạc dànhđược là:
8 x3= 24 ( huy chương )Tất cả có số huy chương là:
8 + 24 = 32 ( huy chương )Đáp số: 32 huy chương
+ Nắm chắc cách giải toán có phép chia có ba chữ số cho số có một chữ số( 1 PT có dư)
+ Tích cực, chăm chú lắng nghe bạn nêu phép tính Mạnh dạn, tự tin khi trả lời.
- PP: vấn đáp, tích hợp
Trang 18- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, phân tích phản hồi, tôn vinh
- GD H lòng yêu quê hương đất nước
- Rèn luyện năng lực ngôn ngữ; học sinh biết diễn đạt nội dung câu trả lời theo cách hiểucủa mình; trả lời lưu loát, hợp tác trong nhóm
- Tiêu chí đánh giá: HS đọc bài : Hũ bạc của người cha) và trả lời câu hỏi 1,2 SGK
+ HS biết chia sẻ với các bạn
+ HS đọc to, rõ ràng, bước đầu có diễn cảm
- Kĩ thuật: Nhận xét bằng lời, trình bày miệng, tôn vinh học tập.
2.Hình thành kiến thức:
- Giới thiệu bài- ghi đề bài- HS nhắc đề bài
- GV đọc toàn bài - HS theo dõi
- Đọc mẫu nêu cách đọc chung:
a Hoạt động 1: Luyện đọc đúng:
Việc 1: Đọc lần 1: Luyện phát âm đúng.
+ Đọc nối tiếp câu trong nhóm
Trang 19+ HS phát hiện từ khó đọc trong bài và giúp đỡ bạn đọc cho đúng trong nhóm.
+ HS báo cáo cho GV kết quả đọc thầm của nhóm và những từ khó đọc mà HS đọc chưađúng
+ GV ghi lại những từ HS phát âm sai phổ biến(nếu có) lên bảng và HD cho HS cách đọc: Rông chiêng, nông cụ, thần làng
Việc 2: : Luyện đọc đoạn kết hợp đọc chú thích và giải nghĩa các từ ở SGK – Tr 128
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
b Hoạt động 2: Hoạt động cá nhân, N6 Tìm hiểu bài
Việc 1: Cá nhân đọc lướt bài để trả lời câu hỏi trong SGK – Tr 128
Việc 2: Cùng nhau trao đổi tìm hiểu nội dung bài.
Câu 2: Gian đầu là nơi thờ thần làng
Câu 3: Vì gian giứa là nơi có bếp lữa nơi các già làng thường tụ họp để bàn việc lớn, nơi tiếp khách của làng.
- Hiểu đặc điểm của nhà rông và những sinh hoạt cộng đồng ở Tây Nguyên gắn với nhàrông
a Hoạt động 3: - Luyện đọc học thuộc lòng đoạn 2.
Việc 1: Nhóm trưởng tổ chức cho các bạn thi đọc thuộc bài trong nhóm – GV theo dõi Việc 2: HS thi đọc thuộc trong nhóm và nhận xét, bình chọn bạn đọc tốt trong nhóm