1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Vận dụng định luật bảo toàn electron để giải một số bài tập hóa vô cơ

32 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 363,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi các phản ứng xảy rahoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO sản phẩm khử duy nhất.. Cho Vml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớnnhất.

Trang 1

Trong gi ng d y b môn Hóa h c trung h c ph thông.ả ạ ộ ọ ọ ổ

Trong vi c d y h c và ôn thi t t nghi p, ôn thi Đ i h c, Cao đ ngệ ạ ọ ố ệ ạ ọ ẳ

c a giáo viên và h c sinh.ủ ọ

1.3 Tác gi :ả

H và tên: H Th Huy n Gi i tính: Nọ ồ ị ề ớ ữ

Ngày, tháng, năm sinh: 19 / 07 / 1987

Trình đ chuyên môn:ộ C nhân s ph m Hóa h c.ử ư ạ ọ

Đ n v công tác: Trơ ị ường THPT Nam Sách II

SKKN được áp d ng t tháng 10 năm 2012 đ n h t tháng 10 nămụ ừ ế ế

2013 đ i v i các l p A, D, G niên khóa 2011 – 2014 trố ớ ớ ường THPT NamSách II – Nam Sách – H i Dả ương

H TÊN TÁC GI (KÝ TÊN)Ọ Ả

H Th Huy nồ ị ề

XÁC NH N C A C QUANẬ Ủ Ơ

Đ N V ÁP D NG SÁNG KI NƠ Ị Ụ Ế

Trang 2

2 Tóm t t n i dung sáng ki n: ắ ộ ế

Hóa h c là m t môn khoa h c t nhiên, nó đòi h i ngọ ộ ọ ự ỏ ườ ọi h c ph i cóả

t duy logic, sáng t o và nhanh nh y Nh ng năm g n đây, trong các kì thiư ạ ạ ữ ầ

t t nghi p THPT và thi Đ i h c, Cao đ ng thì môn Hóa h c là m t trongố ệ ạ ọ ẳ ọ ộcác môn thi dưới hình th c tr c nghi m khách quan Đi u đó càng đòi h iứ ắ ệ ề ỏ

người h c tìm ra nh ng cách gi i ng n g n, thông minh, đ c đáo Cóọ ữ ả ắ ọ ộnhi u phề ương pháp được v n d ng đ gi i các bài t p hóa h c nh b oậ ụ ể ả ậ ọ ư ảtoàn kh i lố ượng, b o toàn electron, tăng gi m kh i lả ả ố ượng, b o toàn đi nả ệtích Vi c n m v ng lý thuy t và v n d ng các phệ ắ ữ ế ậ ụ ương pháp này m tộcách sáng t o, khoa h c vào gi i bài t p hóa h c là yêu c u nghiêm túc vàạ ọ ả ậ ọ ầcũng là m t thách th c l n đ i v i đ i đa s các em h c sinh.ộ ứ ớ ố ớ ạ ố ọ

Tuy nhiên, trong quá trình gi ng d y trả ạ ở ường THPT tôi nh n th yậ ấ

vi c v n d ng phệ ậ ụ ương pháp b o toàn electron vào gi i nh ng d ng bàiả ả ữ ạ

t p nào và áp d ng nó ra sao còn khó khăn v i nhi u h c sinh ậ ụ ớ ề ọ Chính vì

v y, tôi m nh d n đ a ra bi n pháp “ậ ạ ạ ư ệ V n d ng đ nh lu t b o toàn ậ ụ ị ậ ả electron vào gi i m t s bài toán hóa h c vô c ả ộ ố ọ ơ” nh m m c đích hìnhằ ụthành t duy gi i nhanh các d ng bài t p tr c nghi m khách quan thư ả ạ ậ ắ ệ ường

g p liên quan đ n ph n ng oxi hóa – kh ặ ế ả ứ ử

N i dung sáng ki n bao g m:ộ ế ồ

- C s lý thuy t v “Ph n ng oxi hóa – kh ”.ơ ở ế ề ả ứ ử

- C s lý thuy t v phơ ở ế ề ương pháp cân b ng ph n ng oxi hóa kh ằ ả ứ ử

- C s lý thuy t v “ Phơ ở ế ề ương pháp b o toàn electron”.ả

- Đ a ý tư ưởng c a sáng ki n vào gi i quy t các d ng bài t p c th ủ ế ả ế ạ ậ ụ ể

- Áp d ng th nghi m vào trong th c t quá trình gi ng d y.ụ ử ệ ự ế ả ạ

- Thu th p, x lí thông tin và đánh giá k t qu th nghi m đ tài.ậ ử ế ả ử ệ ề

Trang 3

PH N II: N I DUNG SÁNG KI N Ầ Ộ Ế

1 C s lý thuy t v “Ph n ng oxi hóa – kh ” ơ ở ế ề ả ứ ử

- Ph n ng oxi hóa – kh : là ph n ng hóa h c trong đó có s “chuy nả ứ ử ả ứ ọ ự ểelectron” gi a các ch t (nguyên t , phân t , ion) tham gia ph n ng; hayữ ấ ử ử ả ứ

ph n ng oxi hóa – kh là ph n ng trong đó có s thay đ i s oxi hóa c aả ứ ử ả ứ ự ổ ố ủ

2 C s lý thuy t v ph ơ ở ế ề ươ ng pháp cân b ng ph n ng oxi hóa – kh ằ ả ứ ử

( đây ch gi i thi u hai phỞ ỉ ớ ệ ương pháp)

2.1 Ph ươ ng pháp thăng b ng electron ằ

Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

- Xác đ nh s oxi hóa c a các nguyên t :ị ố ủ ố

Fe      +      HNO        Fe NO     +   NO     +    H O

- Vi t quá trình nhế ường, nh n electron Tìm h s thích h p đ s ậ ệ ố ợ ể ố

electron nhường b ng s electron nh n:ằ ố ậ

Trang 4

Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + 3NO2 + 2H2O

2.2 Ph ươ ng pháp thăng b ng ion - electron ằ

Cách cân b ng này ch áp d ng cho các ph n ng oxi hóa – kh x yằ ỉ ụ ả ứ ử ả

ra trong dung d ch, có s tham gia c a môi trị ự ủ ường (axit, baz , nơ ước)

Khi cân b ng cũng áp d ng theo 4 bằ ụ ước nh trên, nh ng bư ư ở ước thứ

2, ch t oxi hóa và ch t kh đấ ấ ử ược vi t dế ưới d ng ion – electron, các quáạtrình oxi hóa và kh đử ược cân b ng trên c s đ nh lu t b o toàn kh iằ ơ ở ị ậ ả ố

lượng và b o toàn đi n tích (n u v nào thi u oxi thì thêm Hả ệ ế ế ế 2O, thi uếhiđro thì thêm H+)

Ví d : ụ Hòa tan FeO trong dung d ch h n h p HClị ỗ ợ loãng và NaNO3 (b nả

ch t c a ph n ng là FeO b oxi hóa b i anion ấ ủ ả ứ ị ở 3

+ H+ +

5 3

N O+ − →

- C ng 2 v c a quá trình kh và quá trình oxi hóa (đ tri t tiêu s ộ ế ủ ử ể ệ ố

electron trao đ i), ki m tra l i phổ ể ạ ương trình:

3 FeO + 10 H+ + NO3- →

3 Fe3+ + NO + 5 H2O

3 C s lý thuy t v “ Ph ơ ở ế ề ươ ng pháp b o toàn electron” ả

3.1 Nguyên t c: ắ Khi có nhi u ch t oxi hóa ho c ch t kh trong h n h pề ấ ặ ấ ử ỗ ợ

ph n ng (nhi u ph n ng ho c ph n ng qua nhi u giai đo n) thì ả ứ ề ả ứ ặ ả ứ ề ạ “t ng ổ

s mol electron mà ch t kh cho ph i b ng t ng s mol electron mà ch t ố ấ ử ả ằ ổ ố ấ oxi hóa nh n vào” ậ T c là:ứ

Trang 5

3.2 M t s chú ý khi áp d ng ph ộ ố ụ ươ ng pháp:

- Ch y u áp d ng cho các bài toán oxi – hóa kh vô c ủ ế ụ ử ơ

- Có th áp d ng b o toàn electron cho m t phể ụ ả ộ ương trình, nhi u phề ươngtrình ho c toàn b quá trình oxi hóa – kh ặ ộ ử

- C n xác đ nh chính xác ch t nhầ ị ấ ường và nh n electron N u xét cho m tậ ế ộquá trình ch c n xác đ nh tr ng thái oxi hóa đ u và tr ng thái oxi hóaỉ ầ ị ạ ầ ạ

cu i, thố ường không quan tâm đ n tr ng thái oxi hóa trung gian c aế ạ ủnguyên t ố

- Khi áp d ng phụ ương pháp b o toàn electron thả ường s d ng kèm theoử ụcác phương pháp b o toàn khác nh b o toàn kh i lả ư ả ố ượng, b o toànảnguyên t ố

Ví d 1: ụ Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam Cu b ng dung d ch HNOằ ị 3, toàn

b lộ ượng khí NO (s n ph m kh duy nh t) thu đả ẩ ử ấ ược đem oxi hóa thànhNO2 r i chuy n h t thành HNOồ ể ế 3.Th tích khí oxi (đktc) đã tham gia vàoểquá trình trên là:

,

=0,3 (mol)3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

Trang 6

Ch có Cu và O thay đ i s oxi hóa.ỉ ổ ố

2

O−

0,15← 0,6

V y V = 0,15.22,4 = 3,36 lít Đáp án C.ậ

Ví d 2 ụ : (Đ tuy n sinh Đ i h c, Cao đ ng kh i A – 2013)ề ể ạ ọ ẳ ố

Hoà tan hoàn toàn m gam Al b ng dung d ch HNOằ ị 3 loãng, thu được5,376 lít (đktc) h n h p khí X g m Nỗ ợ ồ 2, N2O và dung d ch ch a 8m gamị ứ

mu i T kh i c a X so v i Hố ỉ ố ủ ớ 2 b ng 18 Giá tr c a m là:ằ ị ủ

Gi i: ả Ta nh n th y ậ ấ Mhh= 18.2 =

28 442

+ Suy ra 2 2

1

N+ (N2O)

N OnSuy ra mmu iố = mAl + mNO3

Trang 7

+ Ch c n quan tâm đ n trang thái oxi hóa đ u và cu i, không c n đ ýỉ ầ ế ầ ố ầ ể

đ n tr ng thái oxi hóa trung gian.ế ạ

Vì v y áp d ng theo cách 2 rút ng n th i gian tính toán.ậ ụ ắ ờ

- V i bài toán ví d 2, vi c v n d ng phớ ở ụ ệ ậ ụ ương pháp b o toàn electronả

đ y đ các quá trình nh trên có m t s u và nhầ ủ ư ộ ố ư ược đi m sau:ể

+ u đi m: Không c n vi t và cân b ng các phƯ ể ầ ế ằ ương trình hóa h c, ch c nọ ỉ ầ

vi t đúng quá trình nhế ường nh n e, k t h p b o toàn electron và b o toànậ ế ợ ả ả

Trên đây là ch là hai trong s r t nhi u bài toán có th áp d ngỉ ố ấ ề ể ụ

phương pháp b o toàn electron V i các bài toán ph c t p h n, đ c bi t làả ớ ứ ạ ơ ặ ệ

m t s bài toán vô c trong các đ thi Đ i h c, Cao đ ng hay thi h c sinhộ ố ơ ề ạ ọ ẳ ọ

gi i thì vi c n m đỏ ệ ắ ược các d ng bài t p oxi hóa – kh và cách áp d ngạ ậ ử ụ

đ nh lu t b o toàn electron là r t c n thi t.ị ậ ả ấ ầ ế

3.4 M t s d ng bài toán có th áp d ng ph ộ ố ạ ể ụ ươ ng pháp b o toàn ả electron:

H u h t các d ng bài t p v ph n ng oxi hóa kh đ u có th ápầ ế ạ ậ ề ả ứ ử ề ể

d ng đụ ược phương pháp b o toàn electron đây tôi ch đ a ra m t sả Ở ỉ ư ộ ố

d ng bài toán hay g p:ạ ặ

- Bài toán kim lo i (ho c h n h p kim lo i) tác d ng v i dung d ch axitạ ặ ỗ ợ ạ ụ ớ ị(ho c h n h p axit) không có tính oxi hóa (nh HCl ho c Hặ ỗ ợ ư ặ 2SO4 loãng )

- Bài toán kim lo i (ho c h n h p kim lo i) tác d ng v i dung d ch axitạ ặ ỗ ợ ạ ụ ớ ị(ho c h n h p axit) có tính oxi hóa ( nh HNOặ ỗ ợ ư 3 , H2SO4 đ c ).ặ

- Các bài toán liên quan t i s t (đi n hình là bài toán đ s t ngoài khôngớ ắ ể ể ắkhí)

- Bài toán kim lo i (h n h p kim lo i) tác d ng v i dung d ch mu i (ho cạ ỗ ợ ạ ụ ớ ị ố ặnhi u mu i).ề ố

4 Đ a ý t ư ưở ng c a sáng ki n vào gi i quy t các bài t p c th ủ ế ả ế ậ ụ ể

4.1 D ng 1: ạ Bài toán cho m t kim lo i (ho c h n h p kim lo i) tác ộ ạ ặ ỗ ợ ạ

d ng v i dung d ch axit không có tính oxi hóa m nh nh dung d ch ụ ớ ị ạ ư ị axit HCl, H 2 SO 4 loãng,

Khi g p d ng này c n l u ý nh ng v n đ sau đây:ặ ạ ầ ư ữ ấ ề

- Khi cho m t kim lo i ho c h n h p kim lo i tác d ng v i h n h p axitộ ạ ặ ỗ ợ ạ ụ ớ ỗ ợHCl, H2SO4 loãng ho c h n h p các axit loãng (Hặ ỗ ợ + đóng vai trò là ch t oxiấhóa) thì t o ra mu i c a kim lo i có s oxi hóa th p và gi i phóng Hạ ố ủ ạ ố ấ ả 2

- Ch nh ng kim lo i đ ng trỉ ữ ạ ứ ước H2 trong dãy ho t đ ng hóa h c m i tácạ ộ ọ ớ

d ng v i ion Hụ ớ +

- Phương trình t ng quát:ổ

Trang 8

2M + 2nHCl → 2MCln + nH22M + nH2SO4 → M2(SO4)n + nH2Hai phương trình trên đ u có phề ương trình ion thu g n gi ng nhau:ọ ố

mmu iố = mkim lo iạ + mg c axitố (

4 SO

2-m, Cl

m −, )Trong đó, s mol g c axit đố ố ược cho b i công th c:ở ứ

2 4 SO

= 2H

n

=

1 2.∑etrao đ iổ Cl

n − = 2

x 3x

Mg - 2e →

2

Mg+

y 2y

1

2 H+ + 2 e → H2 0,4 0,2 Suy ra: 3x + 2y = 0,4 (1)

Trang 9

Theo bài ta có: 27x + 24y = 3,9 (2).

Gi i phả ương trình (1), (2) ta có x = 0,1 mol và y = 0,05 mol

T đó ta tính đừ ược mAl =27.0,1 =2,7 gam và mMg =24.0,05 = 1,2 gam

,

(1)27.nAl +24.nMg = 3,9 (2)

Gi i phả ương trình (1), (2) ta có nAl = 0,1 mol và nMg = 0,05 mol

T đó ta tính đừ ược mAl = 27.0,1 = 2,7 gam và mMg = 24.0,05 = 1,2 gam

Ví d 3: ụ Hòa tan h t 7,74 gam h n h p b t Mg, Al b ng 500ml dungế ỗ ợ ộ ằ

d ch h n h p HCl 1M và Hị ỗ ợ 2SO4 0,28M thu được dung d ch X và 8,736 lít khíịH2 (đktc) Cô c n dung d ch X thu đạ ị ượ ược l ng mu i khan là: ố

A 77,86 g B 25,95 g C 103,85 g D 38,93 g

Gi i: ả 2 4

2HCl H SO H

= 0,39 mol2H+ + 2e → H2

Ví d 4: ụ Cho 24,6 gam h n h p Mg, Al, Fe ph n ng h t v i dungỗ ợ ả ứ ế ớ

d ch HCl thu đị ược 84,95 gam mu i khan Th tích Hố ể 2 (đktc) thu được

b ng: ằ

Trang 10

V 22,4

⇒ H2

V

= 22,4.(

84 95 24 6 71

, − ,

) = 19,04 lít

Ch n đáp án B.ọ

Ví d 5: ụ Chia h n h p hai kim lo i A, B có hóa tr không đ i thành haiỗ ợ ạ ị ổ

ph n b ng nhau Ph n 1 hòa tan h t trong dung d ch HCl, thu đầ ằ ầ ế ị ược 1,792lít khí H2 (đktc) Ph n 2 nung trong oxi thu đầ ược 2,84 gam h n h p cácỗ ợoxit T ng kh i lổ ố ượng hai kim lo i trong h n h p ban đ u là: ạ ỗ ợ ầ

A 1,56 gam B 1,2 gam C 3,12 gam D 1,8gam

Gi i: ả Đ t công th c chung c a hai kim lo i A, B là M, có hóa tr n.ặ ứ ủ ạ ị

- 0,16 ← 22,4

792 , 1

- 2

2-O + 4e → 2O

- a → 4a (a là mol O2)

- Gi i: ả Quá trình nhường e: Fe – 2e → Fe2+

Trang 11

- 56

84 , 7

- V y th tích khí Hậ ể 2 (đktc) là: V=22,4.0,065=1,456 lít.

- Ch n đáp án A.ọ

4.2 D ng 2: Bài toán kim lo i (ho c h n h p kim lo i) tác ạ ạ ặ ỗ ợ ạ

d ng v i dung d ch axit (h n h p axit) có tính oxi hóa m nh ụ ớ ị ỗ ợ ạ

nh axit HNO ư 3 , H 2 SO 4 đ c ặ

- Khi g p bài t p d ng này c n l u ý:ặ ậ ạ ầ ư

- - Kim lo i có nhi u s oxi hóa khác nhau khi ph n ng v i ạ ề ố ả ứ ớ dung

d ch axit ị HNO 3 ho c Hặ 2SO4 đ c ặ sẽ đ t s oxi hóa cao nh t ạ ố ấ

- - H u h t các kim lo i ph n ng đầ ế ạ ả ứ ược v i HNOớ 3 loãng, HNO3 đ cặnóng, H2SO4 đ c, nóng (tr Pt, Au) và HNOặ ừ 3 đ c ngu i, Hặ ộ 2SO4 đ cặngu i (tr Pt, Au, Fe, Al, Cr…), khi đó ộ ừ

5

N+ trong HNO3 và

6

S

+

trongH2SO4 b kh v các m c oxi hóa th p h n trong nh ng s n ph mị ử ề ứ ấ ơ ữ ả ẩ

trong môi trường axit H+ xem

nh tác d ng v i HNOư ụ ớ 3 Các kim lo i Zn, Al tác d ng v i ion ạ ụ ớ

3NO

trong môi trường ki m ề OH- gi i phóng NHả 3.

- - Đ áp d ng đ nh lu t b o toàn electron, ta ghi các bán ph n ngể ụ ị ậ ả ả ứ(theo phương pháp thăng b ng electron ho c phằ ặ ương pháp ion-electron)

4.2.1 Bài toán: Cho m t kim lo i (ho c h n h p các kim lo i) tác ộ ạ ặ ỗ ợ ạ

d ng v i dung d ch axit HNO ụ ớ ị 3

Trang 12

- Kim lo i M ạ

5 3

1 2 2 3

+ + +

- 2NO3

−+ 10e + 12H+ → N2 + 6H2O

- Chú ý: n u bài toán chúng ta tính đế ược 3

NO

n −

(mu i) ố ≠ ∑ne trao đ i (khí)ổthì s n ph m còn có thêm mu i NHả ẩ ố 4NO3.

Trang 13

- Trên đây là công th c dứ ướ ại d ng t ng quát, chúng ta c n v n ổ ầ ậ

d ng linh ho t trong nh ng bài toán cho ra m t hay nhi u s n ph m kh ụ ạ ữ ộ ề ả ẩ ử

v i HNOớ 3 thu được 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2 Tính kh i lố ượng mu i.ố

- A 5,69 gam B 4,45 gam C 5,5 gam D 6,0gam

2

N+ (NO)

Trang 14

d ch Y (ch ch a hai mu i và axit d ) T kh i c a X đ i v i Hị ỉ ứ ố ư ỉ ố ủ ố ớ 2 b ng 19 Giáằ

tr c a V làị ủ

- A 2,24 lít B 4,48 lít C 5,60 lít D 3,36lít

- Gi i: ả Đ tặ nFe = nCu = a mol ⇒ 56a + 64a = 12 ⇒ a = 0,1 mol

Ví dụ 4: Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Cu, Ag tác

dụng vừa đủ với 950 ml dung dịch HNO3 1,5M, thu được dung dịchchứa m gam muối và 5,6 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và N2O Tỉkhối của X so với H2 là 16,4 Giá trị của m là

- Ta thấy 2 số mol không bằng nhau → có muối NH4NO3 tạo ra

- Gọi a là số mol NH4NO3 :

- → số mol e trao đổi = 1 + 8a ⇔

1 + 8a = 1,125 – 2a → a =0,0125

NO

n − (muối) = 1,125 – 2a

- → m = 29 + (1,125 – 2a ).62 + 80a = 98,2 gam ( thế a = 0,0125 vào )

- Đáp án A

Ví d 5 (Đ thi ĐH kh i A – 2009) ụ ề ố

Trang 15

- Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịchchứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M Sau khi các phản ứng xảy rahoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho V

ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớnnhất Giá trị tối thiểu của V là :

-NO +3e + 4H+ →

4.2.2 Bài toán: Cho m t kim lo i (ho c h n h p các kim lo i) tác ộ ạ ặ ỗ ợ ạ

d ng v i dung d ch axit H ụ ớ ị 2 SO 4 đ cho ra s n ph m kh là khí SO ặ ả ẩ ử 2

2 2

SO S

Trang 16

- mmu i ố = mkim lo iạ+

4

1 (2n + 6n + 8n )

2 + nSO 2+ n + nS H S 2

2n + 4n + 5n

- Trên đây là công th c dứ ướ ại d ng t ng quát, chúng ta c n v n ổ ầ ậ

d ng linh ho t trong nh ng bài toán cho ra m t hay nhi u s n ph m kh ụ ạ ữ ộ ề ả ẩ ử

1 (2

7,61622,4+ 6

0,6432) =50,3 gam

- Đáp án A

-

- Ví d 2: ụ Hòa tan v a đ h n h p X g m 2 kim lo i Al và Fe b ngừ ủ ỗ ợ ồ ạ ằ

m t lộ ượng v a đ 70 ml dung d ch Hừ ủ ị 2SO4 đ c, nóng (d = 1,52 g/ml) Sauặ

ph n ng thu đả ứ ược 10,08 lít SO2 (s n ph m kh duy nh t đktc) N ngả ẩ ử ấ ở ồ

đ % c a dung d ch Hộ ủ ị 2SO4 là:

95,2%

Trang 17

- Gi i: ả nAl = 5,94 : 27 = 0,22 mol; nX = 1,848 : 22,4 = 0,0825 mol

- G i x là s oxi hóa c a S trong khí Xọ ố ủ

- Quá trình oxi hóa : Al - 3e → Al3+

4.2.3 Bài toán: Cho m t kim lo i (ho c h n h p các kim lo i) tác ộ ạ ặ ỗ ợ ạ

d ng v i m t dung d ch h n h p các axit nh dung d ch h n h p ụ ớ ộ ị ỗ ợ ư ị ỗ ợ axit HNO 3 loãng, axit HNO 3 đ c nóng, dung d ch axit H ặ ị 2 SO 4 đ c ặ nóng, cho ra h n h p các khí ỗ ợ

- Các l u ý và cách gi i gi ng v i d ng ph n ư ả ố ớ ạ ầ 4.2.1 và 4.2.2.

Ví d 1: ụ Hòa tan 15 gam h n h p X g m hai kim lo i Mg và Al vàoỗ ợ ồ ạdung d ch Y g m HNOị ồ 3 và H2SO4 đ c thu đặ ược 0,1 mol m i khí SOỗ 2, NO,NO2, N2O Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a Al và Mg trong X l n lủ ầ ượt là:

Trang 18

- Gi i: ả Quá trình kh hai anion t o khí là:ử ạ

- 4H+ + SO42- + 2e → SO2 + 2H2O

- - Thông thường, bài toán cho toàn b lộ ượng oxit kim lo i chuy nạ ể

v m t tr ng thái oxi hóa cao nh t ề ộ ạ ấ

- - Ch quan tâm đ n tr ng thái oxi hóa đ u và cu i c a kim lo i,ỉ ế ạ ầ ố ủ ạkhông c n quan tâm đ n các tr ng thái oxi hóa trung gian.ầ ế ạ

Ngày đăng: 12/03/2019, 14:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w