1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Chiến lược và kế hoạch phát triển: Tình hình kinh tế xã hội tỉnh Thái Bình

15 205 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 2,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thái Bình là một tỉnh ven biển ở đồng bằng sông Hồng, miền Bắc Việt Nam. Trung tâm tỉnh là thành phố Thái Bình cách thủ đô Hà Nội 110 km về phía đông nam, cách thành phố Hải Phòng 70 km về phía đông bắc.

Trang 1

CHỦ ĐỀ: TÌNH HÌNH KINH TẾ XÃ HỘI

TỈNH THÁI BÌNH

NHÓM 4

Trang 2

Danh sách thành viên

Trang 3

I Điều kiện tự nhiên

1 Vị trí địa lý

Thái Bình là m t t nh ven bi n đ ng b ng sông H ng, mi n ộ ỉ ể ở ồ ằ ồ ề

B c ắ Vi t Nam

• Trung tâm t nh là thành ph Thái Bình cách ỉ ố th đô Hà N i ủ ộ 110

km v phía đông nam, cách thành ph H i Phòng 70 km v phía ề ố ả ề đông b c ắ

Trang 4

I Điều kiện tự nhiên

1 Vị trí địa lý

Thái Bình ti p giáp v i 5 t nh, thành ph : ế ớ ỉ ố

1. H i Dả ương phía b cở ắ

2. H ng Yên phía tây b c ư ở ắ

3. H i Phòng phía đông b cả ở ắ

4. Hà Nam phía tâyở

5. Nam Đ nh phía tây và tây nam ị ở

Phía đông là bi n Đông (v nh B c B ) ể ị ắ ộ

Theo quy ho ch phát tri n kinh t , Thái Bình thu c vùng duyên h i ạ ể ế ộ ả

B c B ắ ộ

Trang 5

I Điều kiện tự nhiên

2 Đặc điểm khí hậu

• Thái Bình n m trong vùng khí h u c n nhi t đ i mằ ậ ậ ệ ớ ẩ

• Nhi t đ trung bình: 23,5 °C S gi n ng trong năm: 1.600-1.800 ệ ộ ố ờ ắ

gi ờ

• Đ m tộ ẩ ương đ i trung bình: 85-90%ố

• T nh Thái Bình n m trong vùng nhi t đ i gió mùa, nên hàng năm ỉ ằ ệ ớ đón nh n m t lậ ộ ượng m a l n (1.700-2.200mm)ư ớ

• L i là vùng b chia c t b i các con sông l n, đó là các ch l u c a ạ ị ắ ở ớ ỉ ư ủ sông H ng, trồ ước khi ch y ra bi n.ạ ể

Trang 6

II Tài nguyên thiên nhiên

1 Tài nguyên đất

Quy lu t b i đ p và tác đ ng c a con ngậ ồ ắ ộ ủ ười làm cho đ t Thái Bình phân hóa ra các lo i ấ ạ sau:

- Đ t ven bi nấ ể

- Đ t m n và chua m nấ ặ ặ

- Đ t ngoài đêấ

- Đ t n i đ ng không nhi m m nấ ộ ồ ễ ặ

Trang 7

II Tài nguyên thiên nhiên

1 Tài nguyên đất

Quy lu t b i đ p và tác đ ng c a con ngậ ồ ắ ộ ủ ười làm cho đ t Thái Bình phân hóa ra các lo i sau:ấ ạ

- Đ t ven bi nấ ể

- Đ t m n và chua m nấ ặ ặ

- Đ t ngoài đêấ

- Đ t n i đ ng không nhi m m nấ ộ ồ ễ ặ

Theo s li u c a C c Th ng kê năm 2000, di n tích đ t t nhiên Thái Bình là 154,224%ha, đ t nông nghi p là ố ệ ủ ụ ố ệ ấ ự ấ ệ 96,567ha chi m 62,6% di n tích đ t t nhiên c a t nh Dân s 1.801.000 ngế ệ ấ ự ủ ỉ ố ười bình quân g n 12 ngầ ườ ối s ng trên 1ha canh tác

Trang 8

II Tài nguyên thiên nhiên

1 Tài nguyên Khoáng sản

T nh Thái Bình có các khoáng s n nh : ỉ ả ư

• Khí đ tố

• than nâu

• Titan (ilmenit)

• Sét g mố

• Sét g ch ngóiạ

• Nước khoáng nóng

Trang 9

III Tình hình phát triển kinh tế

1 Nông, lâm, thủy sản

• Thái Bình có 3 m t giáp sông, 1 m t giáp bi n ặ ặ ể

• Là t nh thu c Đ ng b ng sông H ng và n m trong vùng nh hỉ ộ ồ ằ ồ ằ ả ưởng tr c ti p c a tam giác tăng trự ế ủ ưởng kinh t ế

• Di n tích đ t nông nghi p trên 105.700ha, ch y u đệ ấ ệ ủ ế ược b i đ p phù sa b i hai h th ng sông l n là sông H ng và ồ ắ ở ệ ố ớ ồ sông Thái Bình, thu n l i cho c y lúa và các lo i cây tr ng khácậ ợ ấ ạ ồ

• V i đớ ường b bi n c a Thái Bình dài 54km, vùng bãi tri u r ng l n, b ng ph ng là ti m năng vàng đ phát tri n du ờ ể ủ ề ộ ớ ằ ẳ ề ể ể

l ch và nuôi tr ng th y h i s nị ồ ủ ả ả

Trang 10

III Tình hình phát triển kinh tế

1 Nông, lâm, thủy sản

• Di n tích đ t tr ng lúa đ t kh ng 160.000 ha/năm (trong đó DT s n xu t lúa nh t trên 5.000 ha/năm) - s n ệ ấ ồ ạ ả ả ấ ậ ả

lượng trên 1 tri u t n/nămệ ấ

• Hi n có 744 trang tr i chăn nuôi; trong đó có 79 trang tr i chăn nuôi quy mô l n ng d ng quy trình chăn nuôi ệ ạ ạ ớ ứ ụ

hi n đ i, chăn nuôi an toàn sinh h c. ệ ạ ọ

• Toàn t nh v i 1.210 phỉ ớ ương ti n khai thác h i s n (trong đó có 280 phệ ả ả ương ti n khai thác xa b ), t ng công ệ ờ ổ

su t 89.105 CV cho SL khai thác th y s n hàng năm đ t kho ng 70.000 t n.ấ ủ ả ạ ả ấ

Trang 11

III Tình hình phát triển kinh tế

1 Nông, lâm, thủy sản

2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017

Giá trị sản xuất (tỷ đồng) 19 468.9 26 518.4 27 389.8 26 934.5 27 669.2 23 931 24 162 25 721

Bảng thể hiện cơ cấu GDP và giá trị sản xuất ngành NLTS

Trang 12

III Tình hình phát triển kinh tế

2 Công nghiệp – xây dựng

• Thái Bình đã quy ho ch, phát tri n 9 KCN t p trung và 15 CCN trên đ a bàn huy n, thành ph v i t ng di n tích kho ng 3.180,5ha (có 6 KCN ạ ể ậ ị ệ ố ớ ổ ệ ả

c a Chính ph ) ủ ủ

• Thái Bình đ t m c tiêu đ y m nh đ u t , áp d ng ti n b khoa h c công ngh vào s n xu t nh m nâng ch t l ặ ụ ẩ ạ ầ ư ụ ế ộ ọ ệ ả ấ ằ ấ ượ ng s n ph m, ti t ki m tài ả ẩ ế ệ nguyên thiên nhiên và gi m ô nhi m môi tr ả ễ ườ ng

28 418.4 37 069.3 42 518.0 47 934.1 30 437.4 38 924 40 911 5.455,1

B ng giá tr s n xu t công nghi p d ch v qua các năm ả ị ả ấ ệ ị ụ

Đơn vị tính: tỷ đồng

Trang 13

III Tình hình phát triển kinh tế

3 Thương mại dịch vụ

Trong giai đo n năm 2011 – 2015:ạ

• Giá tr s n xu t lĩnh v c th ị ả ấ ự ươ ng m i, d ch v c a Thành ph chi m 27% t ng giá tr s n xu t ạ ị ụ ủ ố ế ổ ị ả ấ

• T c đ tăng tr ố ộ ưở ng bình quân đ t 9,04%/năm, t ng kim ng ch xu t kh u đ t 946 tri u USD, tăng bình quân 20,1%/năm (v ạ ổ ạ ấ ẩ ạ ệ ượ t m c ụ tiêu k ho ch đ ra) ế ạ ề

• K t c u h t ng th ế ấ ạ ầ ươ ng m i, d ch v phát tri n đ ng b ạ ị ụ ể ồ ộ

• H th ng ch đ ệ ố ợ ượ c quan tâm đ u t , c i t o, nâng c p v i t ng s 16 ch ầ ư ả ạ ấ ớ ổ ố ợ

• Thành ph hi n có 8 siêu th và 3 trung tâm th ố ệ ị ươ ng m i, đáp ng nhu c u trao đ i, mua s m hàng hóa c a nhân dân ạ ứ ầ ổ ắ ủ

• Các lo i hình d ch v tài chính, vi n thông, ngân hàng, b o hi m, y t , giáo d c… phát tri n m nh c v s l ạ ị ụ ễ ả ể ế ụ ể ạ ả ề ố ượ ng và ch t l ấ ượ ng,

Trang 14

III Lĩnh vực văn hóa – xã hội

- Ngành Giáo d c và Đào t o tri n khai th c hi n có hi u qu các nhi m v đ i m i và toàn di n GDDTụ ạ ể ự ệ ệ ả ệ ụ ổ ớ ệ

- Công tác qu n lý nhà nả ước v khoa h c và công ngh đề ọ ệ ược tri n khai tích c c, đ m b o ti n đ ể ự ả ả ế ộ

- Ngành Y t tri n khai có hi u qu trong phòng ch ng d ch b nh sau mùa m a lũ và phòng ch ng bão l t.ế ể ệ ả ố ị ệ ư ố ụ

- Công tác lao đ ng, vi c làm và th c hi n chính sách xã h i độ ệ ự ệ ộ ược duy trì th c hi n đ y đ và k p th i ự ệ ầ ủ ị ờ

Trang 15

Cảm ơn cô và các bạn đã lắng nghe!

Ngày đăng: 11/03/2019, 21:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w