Dulbecco's Modified Eagle Medium D-MEM Institute Media 1640 RPMI-1640 T ỡ acid amin, Glycine, L-Arginine hydrochloride, L-Cystine, Glutamine, Histidine hydrochloride, Isoleucine, Leucine
Trang 11 NUÔI CẤY TẾ BÀO ĐỘNG VẬT (ANIMAL CELL CULTURE)
- T
-T
- T
T
1.1 Một số khái niệm [cell culture] Các t bào có th c l y từ các kh c tách riêng bằng z ọ ngu n g c từ m t dòng t ã c thi t l
à quá trình các t u ki n nhân tạo
y th c p (subculture/ secondary culture)
Trang 2
- p (primary culture) ạn nuôi c y sau khi t bào c tách ra từ u ki n thích h ạt c m l ọ uôi c p (primary culture) T
in vivo, ã
in vitro
T
ọ
Mô
Trang 3
ạ
- th c p (subculture/ secondary culture) c p (subculture/ secondary culture) ằ ạ sau khi c c y chuy n l u (first pasage) Sau l n c y chuy u tiên, qu n th t c coi là m t dòng t bào Có 3 loại dòng t bào: dòng t bào phân chia hạn ch (finite cell line) và dòng t bào b t t
Dòng t bào phân chia hạn ch
ừ ạ
- ừ
ạ ừ
Dòng t bào b t t
ạ
ạ
ừ
T
Trang 4
bào (hình dạng, ngu n g c và bi u hi n c a t t ng v t
trong nuôi c y in vitro n:
- Dạng nguyên bào s ng ỡng c c ho c, dạng thuôn dài, liên k t v i ch t n n
nh 2)
ạ
- Dạng bi u mô, t t v t thành từng
HeLa
Trang 5- Dạng nguyên bào lympho: hình dạ ng s ng trôi
n ng nuôi c y
bào lympho
ừ T i u ki n nuôi c y
1.2 Đ
u ki n nuôi c
- M ng nhân tạ c nuôi c y, ng nuôi c y có các ch ỡng c n thi t (a.amin, carbonhydates, vitamin, ch t … ng, hocmon - Cá u ki n hóa lý (pH, áp su t thẩm th u, nhi …
- D ng c ch a t …
-
1.2.1 Môi trường nuôi cấy Một ố i ôi trườ ôi ấ t ườ
Trang 6- ng nuôi c ch a các axit amin, vitamin, mu
ng t t trong mô ng ph c b sung huy
- ng ít huy t thanh: M t s thí nghi m s d ng
ng huy t thanh
Do tác d ng ph không mong mu n
T duy trì s
ng c a t n ph c b sung các ch t ỡng và các nhân t có ngu n g c từ ng v t, do v y sung huy t thanh T
- ng không huy t thanh: loạ ng này s d ng
m t s ch ỡ thay th hoàn toàn huy t thanh Các loại t bào s d ng này bao g m: t bào nuôi c p,
t s n xu t protein tái t h p, m t s dòng t bào lai, t bào côn trùng, m t s dòng t s n xu t virus
Dulbecco's Modified Eagle Medium (D-MEM) Institute) Media 1640 (RPMI-1640)
T ỡ acid amin, Glycine, L-Arginine hydrochloride, L-Cystine, Glutamine, Histidine hydrochloride, Isoleucine, Leucine, Lysine hydrochloride, Methionine, Phenylalanine, Serine, L-Threonine, L-Tryptophan, L-Tyrosine disodium salt dihydrate, L-Valine, Choline chloride, D-Calcium pantothenate, Folic Acid, Niacinamide, Pyridoxine hydrochloride, Riboflavin, Thiamine hydrochloride, i-Inositol,
Trang 7Calcium Chloride (CaCl2), Ferric Nitrate, Magnesium Sulfate, Potassium Chloride, Sodium Bicarbonate, Sodium Chloride, Sodium Phosphate monobasic D-Glucose, Phenol Red, Sodium Pyruvate
1.2.2 Huyết thanh
ọng, là ngu n cung c p các nhân t
ng, bám dính, các hoocmon, lipid, khoáng ch … bào môi
ng nuôi c n u khi n tính th m c a màng t bào và hoạ t mang lipid, enzym, vi ch t ỡng và m t ít nguyên t cho t bào
Tuy n
c chuẩn
c hi ạ n m t s hi u ng không mong mu n
ã ng và/ho c ch a m t vài dòng t bào
ẩ
1.2.3 pH
H u h t các t ng v ng t t tại pH 7,4 M t vài dòng t bào chuy n dạng lạ ng t ng có pH axit nhẹ (7.0 – 4 ; t vài dòng nguyên bào s ng lại phát tri n t t tạ ng ki m nhẹ (7.4 – 7.7) Các dòng t bào côn trùng
ng tại pH 6.2
ừ
ng nuôi c dung d c bicarbonate (HCO3-)
Trang 81.2.4 CO2
C n s d ng ngu n CO2 bên ngoài v i n CO2 duy trì trong t
c y là 5-7%
M i loạ ng s thích h p v i n CO2 và bicarbonate
ạ pH chuẩn
1.2.5 Nhiệt độ
Nhi nuôi c y ph thu c vào thân nhi t c a cá th mà t c tách ra và từ ừng t n tại
H u h t t ng v c duy trì 30-37oC
Các t bào từ ng v t máu lạ ng có ph nhi t r ng, từ 15 – 26oC
T
ạ S t s nghiêm trọ nhi u so v i s gi m nhi trong nuôi c y Do v t nhi
th t chút so v i nhi t
1.2.6 Thiết bị và dụng cụ trong nuôi cấy tế bào
Các thi t b n :
- T hood (hay còn gọi là t c y t bào) dùng trong nuôi c y t bào (laminar flow ho c biosafety cabinet): Cung c p khu v c làm vi c vô trùng
Có ba loại bao g m: loại I, II và III (Class I, II and III) Trong nuôi c y t
ng, s d ng t loại II
- T m CO2 (humid CO2 incubator recommended) cung
c ng thích h p cho s ng c a t bào
- B n nhi t (water bath) ã nhanh
- Máy li tâm (centrifuge)
Trang 9- T lạnh (4oC và -20oC)
- D ng c m t bào (cell counter or hemacytometer)
- Kính hi c
- B ng
- N i h p kh trùng
- M t s thi t b khác: B , m
D ng c
- D ng c ch a t bào (chai nuôi c
u gi …
- Pipet các cỡ
- n (Pipet aid)
- B u kim tiêm các loại
- H ng ch t th i thí nghi m
Hóa ch t:
- ng nuôi c I …
- Huy t thanh (serum)
- Các y u t b sung: L- …
- Trypsin-EDTA
-
- PBS kh trùng
- c kh trùng/kh ion
1.3 Một số ươ á ơ bản trong nuôi cấy tế bào
T ạ
Trang 10dạng nuôi c y: bám dính và trôi n i
Nuôi c y bám dính (adherent culture): các t ng tạo m t
l m t nhân tạo
- Nuôi c y bám dính hích h p cho h u h t các dòng t bào bao g m c nuôi c p
- d dàng ki m tra
ằ kính hi c
- c y chuy ng xuyên
- Các t c tách riêng bằng enzym ho c ằ
ọc
-
Nuôi c y trôi n i (suspension culture): các t bào n i trong dung
d ch nuôi c y
- Thích h p cho các t bào s ng dạng trôi n i ho c m t vài dòng t bào không bám dính
- D dàng c y chuy n
i
ph m t nh tỷ l s ng c a t theo dõi t c
ng c a chúng
- S ng c a t bào b gi i hạn b i m t bào ó
th pha loãng m nuôi c kích thích t bào si ng
- Có th nuôi c y không c n x lý
ạ xoay ạ i khí
1.3.1 Cấy chuyển tế bào
Trang 11Là quá trình loại b ng và chuy n t bào từ ng nuôi
c y ng nuôi c y m i (bao g i c
c y) Quá trình này nhằm ti p t c kh a dòng t bào
c y chuy n t bào khi:
- M t i v i t ng v t có vú, các t bào bám dính
c c y chuy n khi t bào ạ n m “ ã ”
- M ng cạn ki t ỡ i v i t ng v t có vú, s
gi pH là tín hi u cho th y có s c cho t bào Tỷ l i c a pH ph thu c vào m t bào nuôi c y M càng cao thì s cạn ki ng di n ra càng nhanh và s gi m pH càng
l n
t iệ t iết á bư tiế ấ ể đối i
á tế bào bám dính ư a
Nguyên li u c n :
- ng t bào nuôi c y
- y m i
- ng nuôi c y hoàn ch ã sung các y u t c n thi t
G … ã m lên 37oC
- T m CO2
- Dung d B … phenol
- Y u t tách t bào: enzym (trypsin, TrypLE Express, collagenase,
… phenol
- Các hóa ch t và d ng c nh tỷ l s ng/ch t c a t bào: Blue trypan, bu m t …
Trang 12- Loại b
- R a t bào bằng PBS (kho ng 2ml/10cm2 b m t nuôi c ằ
hẹ nhàng th dung d ch vào thành c a chai nuôi c y L c nhẹ chai vài l n B
- Loại b dung d ch r a
- B sung dung d ch tách t bào ( ã c làm
m 3 y L c nhẹ c 2
- Ủ chai nuôi c y tại nhi phòng trong kho ng hút
ừ
c (ki i kính hi c xem t bào ã tách ) Có th gõ nhẹ u qu tách t bào
- 9 % bào ã b sung môi
ng nuôi c y hoàn ch ã c làm m v i th tích g p 2 -3 l n th tích dung d ch tách Tr ng lên b m t l p t bào vài l n
ã
- Chuy n toàn b dung d ch t bào sang ng li tâm và li tâm ian 5 – 10 phút,T thu c vào từng loại t bào)
- Loại b ng nuôi c z u t bào trong môi
ng m i
- L y m t ít d ch t nh tỷ l s ng ch t (xem ptotocol
m t bào)
- Hòa loãng d ch t ạt m t bào c n thi t và hút m t th tích phù h p r i cho vào chai nuôi c vào t m
t iệ t iết á bư tiế ấ ể đối i
á tế bào trôi nổi ư a
Nguyên li
Trang 13- Chai nuôi c y ch a t bào c n c y chuy n
- Chai nuôi c y l c
- ng nuôi c y hoàn ch nh, l m m lên 37oC
- T m CO2
- C c khu y từ (n u s d ng chai spinner) ho c t u s
d ng chai tròn- roller bottle) hay máy l c (n y
ng
- Hóa ch t và d ng c nh tỷ l t bào s ng/ch t
- Khi t bào s n sàng cho c y chuy n, l y chai ra kh i t m
ẹ ẹ Dùng pipet hút m ng nh th tích d ch t bào nh tỷ l t bào s ng/ch t - T ng dung d ch c n b hòa loãng n
t n m thích h p - ạ
- Cẩn th n b ng m ã m) v i th tích ã chia nh ng dung d ch t bào vào nhi u chai m ng dung d t quá ½ th tích dung d ch mà chai có th ch a) 1.3.2 Cất l nh tế bào
-
Trang 14B o qu n t bào c t lạnh tại nhi -
ạ -800 -1700
C T bào
b u b phá h y n u nhi -50oC
C t lạnh t bào tại n nh t và s l n c y chuy n ít nh t có th
C m b 9 % bào s c khi c u ki n c t lạnh có
th khác nhau gi a các dòng t bào
ạ ạ ừ ừ i t 1oC trên m
Luôn luôn s d ng c t lạ é ng này
ng ch a ch t b o qu n lạ O
Luôn luôn s d ng các tube c t t bào chuyên bi t (cryovials) Các tube này có th c c trong nito l ng
m b o gi vô trùng trong mọ u ki n
ng c t lạnh: có th ng nuôi c y hoàn ch nh (ho c huy t thanh) có 10 – 15 % DMSO Ho ẩ Recovery Cell Culture Freezing Medium hay Synth-a-Freeze
Cryopreservation Medium
t iệ t iết á bư tiế ất tế b
Nguyên li u
- Chai nuôi c y có t bào pha log
- ng nuôi c y hoàn ch nh
- DMSO ho ng c t lạ ẩm khác
- ng li tâm 15 ml và 50 ml
- Hóa ch t và d ng c nh tỷ l t bào s ng/ch t
- Tube c t lạnh t bào vô trùng
- H p c t lạnh t “ ”
Trang 15- T - ng nito l ng
V i các t bào bám dính c n thêm PBS, Trypsin ho c enzym tách t bào
C ạ
- Chuẩn b ng c t lạ 2 – 8 n khi s d ng
- i v i t bào bám dính, nhẹ nhàng tách t ã
u t ng nuôi c y hoàn ch nh thích h p
- X nh tỷ l s ng/ch t
- Li tâm d ch t bào tại 100 – 200 x g trong 5 – 10 phút Cẩn th n loại b d ch n i
- u t ng c t lạnh v i m t bào thích
h p cho từng loại t bào
- Chia nh dung d ch t bào trên vào các tube c t lạ
gi t bào phân b u
- t các tube vào h p c t lạ t - 8
- Chuy n các tube t bào vào nito l t bào tạ
t bào lâu trong - 80oC
1.3.3 Ho t hóa tế bào từ cất l nh
ã é
ạ ạ T
ạ ừ ạnh
ạ
- ã bào càng nhanh càng t i 1 phút) tại b n nhi
3 ã
- Nhẹ ã ch t bào bằ ng hoàn ch ã làm m t G m t ạ c s h i ph c t t
Trang 16- Luôn gi u ki n vô trùng, Luôn s d ng thi t b an toàn khi làm
vi c v i nhi th p, Luôn s d p khi làm vi c v i DMSO
Nguyên liệu i tr t a tế b á bư a
Nguyên li u
- Tube c t lạnh ch a t bào
- ng nuôi c y hoàn ch ã m tại 37oC
- Ống li tâm các loại
- B n nhi t 37oC
- C n ethanol 70o
- y t bào thích h p
Q ạ
L y tube c t lạnh ch a t bào từ bình nito l ng và ngay l p t c cho vào b n nhi t 37oC
- ã i 1 phút) bằng cách quay nhẹ tube
c b n nhi n khi ch còn lại m
- Chuy n tube vào t c c khi m n p, kh trùng xung quang bằng c n Et 70o
- Chuy n toàn b t bào từ tube sang ã a s n m t
ng nuôi c y hoàn ch nh, m
- Li tâm tại 200 xg trong 5 -10 phút (t li tâm tùy vào từng loại
t bào)
- Cẩn th n loại b d ch phía trên mà không chạm n kh i t bào
Trang 17- Nhẹ u t ng hoàn ch nh m i và chuy ; t vào t m CO2 Tùy theo s ng t bào
mà s d ng chai có th tích phù h p