1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐỀ THI HỌC KỲ I LỚP 11 MÔN TOÁN

16 429 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 802,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó thiết diện của mặt phẳng MNP với hình chóp S.ABCD là: A.. Khi đó, giao điểm của đường thẳng FG và mặt phẳng ABD là: A.. giao điểm của đường thẳng FG và đường thẳng BE Câu 20..

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO PHÚ THỌ

TRƯỜNG THPT VIỆT TRÌ

ĐÈ KIỂM TRA HỌC KÌ LƠP 11 MÔN TOÁN

Thời gian làm bài 90 phút

Họ, tên thí sinh: Lớp:…………

PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh trực nhật Tính xác suất sao cho có cả

nam và nữ

A

10

5

41

1 42

Câu 2 Hệ số của x5 trong khai triển (1+x)12 bằng:

Câu 3 Trong khai triển (3x2 – y)10, hệ số của số hạng chính giữa là:

Câu 4 Trong mặt phẳng ( )a , cho hình bình hành ABCD tâm O, S là một điểm không thuộc ( ) a Gọi M, N, P

lần lượt là trung điểm của các cạnh AD, CD và SO Đường thẳng MN cắt AB, BC và BD lần lượt tại E, F và I.Nối IP cắt SB tại R, nối ER cắt SA tại T, nối FR cắt SC tại Q Khi đó thiết diện của mặt phẳng (MNP) với hình chóp S.ABCD là:

A tam giác RMN B ngũ giác MNQRT C tứ giác MNQT D tam giác REF

Câu 5 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

A Dùng nét đứt để biểu diễn cho đường bị che khuất

B Hình biểu diễn phải giữ nguyên quan hệ thuộc giữa điểm và đường thẳng

C Hình biểu diễn của hai đường thẳng cắt nhau là hai đường thẳng cắt nhau

D Hình biểu diễn của hình thang là hình bình hành

Câu 6 Trong khai triển (1+x)n biết tổng các hệ số 1 2 3 n1 126

C +C +C + +C − = Hệ số của x3 bằng:

Câu 7 Trong mặt phẳng Oxy cho u =(3;1) và đường thẳng (d): 2x-y=0 Tìm ảnh của (d) qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay ( )Q O;90 0 và phép tịnh tiến theo vecto u

A (d):x+3y-4=0 B (d): x+2y+5=0 C (d’): x+2y-5=0 D (d’): x-3y+4=0

Câu 8 Phương trình sin( ) sin( 2 )

có nghiệm là:

A

k2 x

7

6

 = +

 = − − 



B

k2 x

7

6

 = − +



Mã đề 325

Trang 2

C

k2 x

7

6

 = − +

 = − − 



D

k2 x

7

6

 = +



Câu 9 Một đội xây dựng gồm 10 công nhân, 3 kĩ sư Để lập một tổ công tác, cần chọn một kĩ sư làm tổ trưởng,

một công nhân làm tổ phó và 5 công nhân làm tổ viên Hỏi có bao nhiêu cách chọn?

Câu 10 Để phương trình msin 3x−mcos3x= có nghiệm thì 2

A 3

m

4

m 4

m

4

m 2

Câu 11 Tập giá trị của hàm số sau: 5 2 cos (2x2 )

3

A T=5; 3−  B T 5;3  C T= − − 5; 3 D T= − 5;3

Câu 12 Với mọi số nguyên dương thì Sn =n3+11nchia hết cho

Câu 13 Phương trình 2 os(2 − 30 ) 1o =

k

k

k

k

Câu 14 Một hộp chứa 7 quả cầu xanh, 8 quả cầu vàng Chọn ngẫu nhiên 4 quả, hỏi có bao nhiêu cách chọn để

4 quả được chọn chỉ có một màu?

Câu 15 Trong mặt phẳng Oxy có T M u( )=M T M1; v( )1 =M2 Để Tw( )M =M2 thì w có quan hệ gì với ,u v

Câu 16 Tìm ảnh của A(1;2);B(2;3) qua phép vị tự tâm với I(1;-2), k=2

A A’(-2;5);B’(3;-4)

B A' 1;6 ; '(3;8)( ) B

C A’(2;5);B’(1;6)

D A'(−1;6 ; '(4; 3)) B

Câu 17 Gieo 1 con súc sắc 2 lần Xác suất của biến cố A sao cho tổng số chấm trong 2 lần bằng 8 là

A

1

5

13

1 6

Câu 18 Trong các khẳng định sau khẳng định nào là sai?

A phép vị tự tâm M tỉ số -2 là phép đồng dạng tỉ số k=-2

B phép quay tâm O góc 360 là phép đồng nhất

C phép tịnh tiến có tính chất bảo toàn khoảng cách

D phép đối xứng tâm là phép đồng dạng

Trang 3

Câu 19 Cho tứ diện ABCD Gọi E, F lần lượt là trung điểm các cạnh AD và BC, G là trọng tâm tam giác ACD

Khi đó, giao điểm của đường thẳng FG và mặt phẳng (ABD) là:

A điểm E

B giao điểm của đường thẳng FG và đường thẳng AC

C giao điểm của đường thẳng MG và đường thẳng BD

D giao điểm của đường thẳng FG và đường thẳng BE

Câu 20 Nghiệm của phương trình 2sin 3x− 3=0là:

A

2

, k

 = +



B

, k 2

 = +



C

, k 2

 = − +

 = − +



D

2

, k

 = − +

 = − +



Câu 21 Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần thì n  ( ) là bao nhiêu?

Câu 22 Phương trình

tan(2 x −  ) cot( + x −  ) = 0

có nghiệm là:

A

12

7

B

12

7

C

7

D

7

Câu 23 Biểu thức nào sau đây cho ta giá trị của tổng:S 1.2 = + 2.3 3.4 n(n 1) + + + +

A (n 1)(n 2)

3

B n(n 1)(n 2)

3

C n(n 1)(n 2)

2

D (n 1)(n 2)(n 3)

3

Câu 24 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Tìm phép quay Q biến A(-1;5) thành B (5;1)

A (Q O;30 0) B Q(I;90 0)

và I(1;1)

C Q(I;300) và (1;1) D (Q O; 90− 0)

Câu 25 Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách

Tính xác suất để 3 quyển được lấy ra có ít nhất một quyển là toán

A 2

5

1

37 42

Câu 26 Một lớp học có 40 học sinh, cần chọn 5 học sinh để giữ năm chức vụ lớp trưởng, lớp phó học tập, bí

thư đoàn, thủ quỹ, lớp phó lao động Hỏi có bao nhiêu cách chọn?

Câu 27 Tổng C12016+ C20162 + C20163 + C + 20162016 bằng:

Trang 4

Câu 28 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi I, K lần lượt là trung điểm của các cạnh

CD, SA Gọi E là giao điểm của SD và mặt phẳng (BIK) Tính tỷ số SE

SD

A 1

4

2

3 4

Câu 29 Tập xác định của hàm số y tan(x )

6

3

C D \ k | k

6

Câu 30 Hai người cùng bắn vào một mục tiêu Xác suất bắn trúng của từng người là 0,8 và 0,9 Tìm xác suất

của biến cố: “có ít nhất một người bắn trúng mục tiêu”

Câu 31 Với các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số chẵn gồm 5 chữ số đôi một khác nhau?

Câu 32 Công thức tính số chỉnh hợp là:

( ) ! !

k

n

n A

n k k

=

!

k n

n C

n k

=

!

k n

n A

n k

=

! ( ) ! !

k n

n C

n k k

=

-Bài 1: Giải phương trình 2sin15x+ 3 cos 5x−sin 5x = 0

Bài 2: Có 2 lô hàng :

Lô 1 : Có 90 sản phẩm đạt tiêu chuẩn và 10 phế phẩm

Lô 2 : Có 80 sản phẩm đạt tiêu chuẩn và 20 phế phẩm

Lấy ngẫu nhiên mỗi lô hàng một sản phẩm Tính xác suất : Có ít nhất một sản phẩm đạt tiêu chuẩn

Bài 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi N là trung điểm của cạnh BC, G là

trọng tâm tam giác SAD

a) Tìm giao điểm I của SO với mặt phẳng (GBC)

b) Tính IG

IN

- HẾT -

Trang 5

TRƯỜNG THPT LONG KHÁNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017 - 2018

TỔ TOÁN Môn: Toán – Lớp 11

* * * Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Hàm số y=cosx có tập xác định là:

A R B  −1;1 C (− −; 1) D (1;+)

Câu 2: Trong các phương trình sau đây, phương trình nào có nghiệm?

A sin

3

x=

B cos 3 5

2

x = − C sin 4

x

 − =

  D

3 cos 2

2

x =

Câu 3: Phương trình nào dưới đây có cùng tập nghiệm với phương trình cotx = − ? 1

A sinx = − B cos1 x = − C 1 tanx = − D 1 tan2 x =1

Câu 4: Giải phương trình sinx + = , ta được kết quả là: 1 0

2

x=  +kkZ

B x= + k2 ,  kZ

C x=k2 ,  kZ D 2 ,

2

= − +  Z Câu 5: Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay (vuông, tròn, elip) và 4 kiểu dây (kim loại, da, vải và nhựa) Hỏi có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây?

A 4 B 7 C 12 D 16

Câu 6: Số cách sắp xếp 6 nam sinh và 4 nữ sinh vào một dãy ghế hàng ngang có 10 chỗ ngồi là:

A 6! 4! B 10! C 6! 4!− D 6! 4!+

Câu 7: Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của (3 2 )− x 2017có bao nhiêu số hạng?

A 2016 B 2017 C 2018 D 2019

Câu 8: Gieo ngẫu nhiên một đồng tiền cân đối và đồng chất hai lần Số phần tử không gian mẫu là:

Câu 9: Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất Xác suất để mặt chẵn xuất hiện là:

A 1

2

3 C

1

2 D

1 6

Câu 10: Một tổ có 7 học sinh nam và 3 học sinh nữ Chọn ngẫu nhiên 2 học sinh Xác suất để 2 học sinh được

chọn đều là nữ là:

A 1

15 B

7

8

1 5

Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ v=(2; 1)− và điểm M(-3; 2) Ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo vectơ v là điểm có tọa độ nào trong các tọa độ sau:

A (5; 3) B (1; 1) C (-1; 1) D (1; -1)

Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1; 4), B(-2; 2), C(7; -9) Phép quay tâm O góc

900 biến trọng tâm G của tam giác ABC thành điểm G’ có tọa độ là:

A (1; -2) B (1; 2) C (1; -4) D (-1; 1)

Câu 13: Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?

A Ba điểm phân biệt B Một điểm và một đường thẳng

C Hai đường thẳng cắt nhau D Bốn điểm phân biệt

Câu 14: Cho hình chóp S ABCD với đáy ABCD là tứ giác lồi Thiết diện của mặt phẳng ( ) tùy ý với hình chóp không thể là:

A Tam giác B Tứ giác C Ngũ giác D Lục giác

Câu 15: Cho đường thẳng a nằm trong mặt phẳng ( ) Giả sử b( ) Mệnh đề nào sau đây ĐÚNG:

A Nếu b/ /( ) thì / /b a

B Nếu b cắt ( ) thì b cắt a

C Nếu / /b a thì b/ /( )

D Nếu b cắt ( ) và ( ) chứa b thì giao tuyến của ( ) và ( ) là đường thẳng cắt cả a và b

Trang 6

Câu 16: Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề ĐÚNG:

A Nếu ( ) / /( )  và a( ),  b( ) thì / /a b

B Nếu a/ /( ) và b/ /( ) thì / /a b

C Nếu ( ) / /( )  và a( ) thì a/ /( )

D Nếu / /a b và a( ),  b( ) thì ( ) / /( ) 

 THÔNG HIỂU

Câu 17: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương

án A, B, C, D

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A y= +1 sinx B y=cosx C.y=sinx D y= −cosx

Câu 18: Giải phương trình 3cot 2x − 3=0, ta được kết quả là:

3

= +   B ( )

6

6 2

k

12 2

k

Câu 19: Cặp phương trình nào sau đây có cùng tập nghiệm?

A sinx = và tan1 x = B sin1 x = và cos0 x = 1

C sinx = và 0 cot 0

2 x

 − =

  D cosx = và tan0 x = 0

Câu 20: Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình sin 2 1 0

x

 + − =

  trên đường tròn lượng giác là?

A 1 B 2 C 4 D 3

Câu 21: Các thành phố A, B, C, D được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ Hỏi có bao nhiêu cách đi

từ A đến D mà qua B và C chỉ một lần?

A 9 B 10 C 11 D 24

Câu 22: Số hạng chứa x7 trong khai triển

13 1

x x

 − 

  là:

A −C x134 7 B −C133 C −C x133 7 D −C134

Câu 23: Trong một hộp có 12 bóng đèn, trong đó có 4 bóng hỏng Lấy ngẫu nhiên cùng lúc 3 bóng đèn Xác

suất để lấy được 3 bóng tốt là:

A 28

1

55 C

14

55 D

28 55

Câu 24: Gieo một đồng tiền cân đối và đồng chất bốn lần Xác suất để cả bốn lần xuất hiện mặt sấp là:

A 4

2

16 C

1

16 D

6 16

Câu 25: Chọn ngẫu nhiên một số nguyên dương không vượt quá 37 Xác suất để số được chọn là số nguyên tố

là:

A 12

38 B

11

37 C

11

38 D

12 37

Câu 26: Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất 2 lần Xác suất để tổng số chấm trong hai lần gieo nhỏ hơn

6 là:

Trang 7

A 1

4 B

5

2

11 36

Câu 27: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) :x2 +y2−4x+2y+ =1 0 Phép vị tự tâm O tỉ số k =

4 biến đường tròn (C) thành đường tròn (C’) có phương trình là:

A (x−8)2+(y+4)2 =64 B (x+8)2+(y−4)2 =8

C (x−8)2+(y+4)2 =8 D (x+8)2+(y−4)2 =64

Câu 28: Cho tứ diện ABCD Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AC và BC Trên đoạn BD lấy điểm P

sao cho BP=2PD Giao điểm của đường thẳng CD và mặt phẳng (MNP) là giao điểm của:

A CD và NP B CD và MN C CD và MP D CD và AP

Câu 29: Cho tứ diện ABCD Điểm M thuộc đoạn AC , mặt phẳng ( ) qua M song song với ABAD Thiết diện của ( ) với tứ diện ABCD là:

A Hình tam giác B Hình bình hành C Hình chữ nhật D Hình vuông

Câu 30: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M N P, , theo thứ tự là trung điểm của SA SD, và AB Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào ĐÚNG:

A (MNO) cắt (OPM) B (MNO) / /(SBC)

C (PON)(MNP)=NP D (MNP) / /(SBD)

 VẬN DỤNG THẤP

Câu 31: Biến đổi phương trình cos 3x−sinx= 3 cos( x−sin 3x) về dạng sin(ax b+ )=sin(cx+d) với b d, thuộc khoảng ;

2 2

 

− 

  Tính b d+

A

12

b+ =d

B

4

b+ =d

C

3

b+ = −d

D

2

b+ =d

Câu 32: Tính tổng S tất cả các nghiệm của phương trình 2 sin2 3cos 0

xx = trên đoạn [0;8 ]

A S = 0 B S=8 C S=16 D S=4

Câu 33: Sắp xếp năm bạn học sinh An, Bình, Chi, Dũng, Lệ vào một chiếc ghế dài có 5 chỗ ngồi Hỏi có bao

nhiêu cách sắp xếp sao cho bạn An và bạn Dũng không ngồi cạnh nhau?

A 24 B 48 C 72 D 12

Câu 34: Cho n là số nguyên dương thỏa mãn C n0+4C1n+42C n2+ + 4n C n n =15625 Tìm n

A n = B 3 n = C 4 n = D 5 n = 6

Câu 35: Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm bốn chữ số phân biệt được chọn từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5;

6 Chọn ngẫu nhiên một số từ S Xác suất để số được chọn có 2 chữ số chẵn và 2 chữ số lẻ là:

A 1

10 B

2

5 C

3

5 D

1 40

Câu 36: Có 30 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 30 Chọn ngẫu nhiên cùng lúc 10 tấm thẻ Xác suất để trong 10

tấm thẻ được chọn có 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn trong đó chỉ có đúng một tấm thẻ mang số chia hết cho 10 là:

A 99

667 B

11

93380 C

88

667 D

198 667

Câu 37: Lớp 11C có 20 nam và 25 nữ Giáo Viên gọi ngẫu nhiên hai học sinh lên bảng làm bài tập Xác suất

để hai học sinh được gọi có ít nhất một nam là:

A 20

23

33 C

25

33 D

80 99

Câu 38: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI:

A (SAB)(SAD)=SA

B Giao tuyến của mặt phẳng (SAD) và mặt phẳng (SBC) là đường thẳng qua S song song với AC

C AD/ /(SBC)

D SA và CD chéo nhau

Trang 8

Câu 39: Cho tứ diện ABCD Gọi M và N lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC và ACD Xét các

mệnh đề sau:

1) MN/ /(BCD)

2) BD/ /(CMN)

3) Giao tuyến của mặt phẳng (CMN) và mặt phẳng (BCD) là đường thẳng qua C song song với BD

Trong các mệnh đề trên:

A Không có mệnh đề nào ĐÚNG B Chỉ có một mệnh đề ĐÚNG

C Có hai trong ba mệnh đề ĐÚNG D Cả ba mệnh đề đều ĐÚNG

Câu 40: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi I và J lần lượt là trọng tâm của các tam giác SAB và SAD Xét các mệnh đề sau:

1) IJ / /(ABCD)

2) (ABCD)(OIJ)=BD

3) (SCD) / /(OIJ)

Trong các mệnh đề trên:

A Không có mệnh đề nào ĐÚNG B Chỉ có một mệnh đề ĐÚNG

C Có hai trong ba mệnh đề ĐÚNG D Cả ba mệnh đề đều ĐÚNG

II PHẦN TỰ LUẬN (2.0 điểm)

Câu 1:

a/ Giải phương trình: sin 3x+cos3x+cosx=2 2 cos 2x+sinx

b/ Trường THPT Long Khánh có 26 học sinh đạt danh hiệu học sinh xuất sắc trong đó khối 10 có 7 học sinh nam và 6 học sinh nữ, khối 11 có 5 học sinh nam và 8 học sinh nữ Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh để trao thưởng Tính xác suất để 4 học sinh được chọn có cả nam và nữ đồng thời có cả khối 10 và khối 11

Câu 2:

Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang (đáy lớn AB) Gọi M là trung điểm SB , N là giao điểm của đường thẳng SC và mặt phẳng (ADM) Kéo dài AM và DN cắt nhau tại I Chứng minh đường thẳng BI song song với mặt phẳng (SAD)

Trang 9

TRƯỜNG THPT HÀM RỒNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 - NĂM HỌC 2016-2017

Môn: Toán – Lớp 11

Thời gian làm bài: 90 phút (40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

671

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1: Số các số gồm 5 chữ số khác nhau chia hết cho 10 là

Câu 2: Hai biến cố đối thì:

A Hợp của chúng là không gian mẫu B Chúng không bao giờ xảy ra đồng thời

C Chúng xung khắc nhau D Cả 3 đáp án đều đúng

Câu 3: Cho 6 chữ số 2,3,4,5,6,7 Hỏi có bao nhiêu số gồm 3 chữ số được lập thành từ 6 chữ số đó?

Câu 4: Điểm nào sau đây là ảnh của M ( -4, 5) qua phép tịnh tiến theo v (1; 3− )

A C(0, 2) B B(-5, 8) C A( -3, 2) D D( 5, -8)

Câu 5: Cho hàm số y = sin2x + tanx xét tính chẵn, lẻ của hàm số ta được hàm số là:

A Chẵn B Không chẵn, không lẻ

C Lẻ D Vừa chẵn, vừa lẻ

Câu 6: Trong không gian cho 4 điểm không đồng phẳng Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân

biệt từ các điểm đã cho?

sin cos

y

=

4 k k Z

− +  

4 k k Z

  D R\ 4 k2 ;k Z

Câu 8: Trong một hộp đựng 7 bi xanh, 5 bi đỏ và 3 bi vàng Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi, tính xác suất để được

ít nhất 2 bi vàng được lấy ra

A 22

37

50

121

455

Câu 9: Cho hình chóp S ABCD với ABCD là hình bình hành tâm O Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng (

SAB) và (ABCD) là:

Trang 10

Câu 10: Cho hình vuông ABCD và tam giác đều SAB nằm trong hai mặt phẳng khác nhau Gọi M là điểm di

động trên đoạn AB. Qua M vẽ mp(P) // mp(SBC) Thiết diện tạo bởi mp(P) và hình chóp S.ABCD là hình gì?

A Hình vuông B Hình thang C Tam giác D Hình bình hành

Câu 11: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Cắt tứ diện bởi mp(GCD)

thì diện tích của thiết diện là:

A

2 3 2

a

2 2 6

a

2 3 4

a

2 2 4

a

Câu 12: : Gieo đồng tiền kim loại A là biến cố mặt sấp, B là biến cố mặt ngửa Nhận xét nào đúng về A và.

B

A A và B không thể đồng thời xảy ra được B A và B là 2 biến cố xung khắc

C A và B là 2 biến cố đối D Cả 3 đáp án trên

Câu 13: Cho 7 số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 Gọi X là tập hợp các số gồm hai chữ số khác nhau lấy từ 7 số trên Lấy

ngẫu nhiên 1 số thuộc X Tính xác xuất để số đó là số lẻ

A 4

1

1

42

7

Câu 14: Trong khoảng (0;

2

 ), phương trình: sin24x - 2.sin4x.cos4x + cos24x = 0 có:

A Hai nghiệm B Một nghiệm C Ba nghiệm D Bốn nghiệm

Câu 15: Phương trình lượng giác 3tanx +3 = 0 có nghiệm là:

A

3

x= +k

6

x= +k

3

x= − + k

6

x= − + k

Câu 16: Giải phương trình lượng giác: 2cos

2

x

+ 3 = 0 có nghiệm là:

3

x=   +k

6

x=   +k

6

x=   +k

3

x=   +k

Câu 17: Thái, Trường, Hà chơi gắp thú Biết xác xuất Thái gắp trúng là 0,3, Trường gắp trúng là 0,6 và Hà

gắp trượt là 0,4 Tính xác xuất cả 3 bạn gắp trượt

A 1 B 0,144 C 0,112 D 0, 072

Câu 18: Cho tứ diện ABCD. Các điểm P,Q lần lượt là trung điểm của AB và CD; điểm R nằm trên cạnh BC

sao cho BR=2RC. Gọi S là giao điểm của mp(PQR) và cạnh AD. Tính tỉ số SA/SD là:

Câu 19: Cho tam giác đều ABC có tâm O Phép quay tâm O, góc quay  biến tam giác ABC thành chính nó

thì  là:

Câu 20: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành Gọi I,J lần lượt là trung điểm của AB và CB. Khi

đó giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng song song với:

Câu 21: Cho phương trình: sin x cos x sin x − − cos x + = m 0, trong đó m là tham số thực Để phương trình có

nghiệm, các giá trị thích hợp của m là:

A 1+ 2   m 2 B 1 m   +1 2 C −   − − 2 m 1 2 D − −1 2   m 1

Ngày đăng: 11/03/2019, 10:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w