1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM có đáp án THI NGÂN HÀNG

26 341 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 466 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Đối với năng lực cốt lõi của VietinBank, nhóm vị trí nhân viên áp Câu 2: Đối với năng lực cốt lõi của VietinBank, Nhóm vị trí lãnh đạo cấp trung áp dụng cấp độ năng lực nào?.  Nă

Trang 1

Câu 1: Đối với năng lực cốt lõi của VietinBank, nhóm vị trí nhân viên áp

Câu 2: Đối với năng lực cốt lõi của VietinBank, Nhóm vị trí lãnh đạo cấp

trung áp dụng cấp độ năng lực nào?

Câu 4: Đối tượng thuộc nhóm quản lý áp dụng năng lực cốt lõi cấp độ

quản lý tại Chi nhánh bao gồm các vị trí nào?

Trưởng phòng chi nhánh, Phó phòng chi nhánh

 Phó giám đốc chi nhánh, Trưởng phòng chi nhánh

 Giám đốc chi nhánh, Phó giám đốc chi nhánh

Câu 6: Hành vi Trực tiếp đào tạo và hướng dẫn đơn vị/nhóm phụ trách cải

thiện kỹ năng chăm sóc khách hàng” thể hiện năng lực Hướng đến khách hàng của nhóm vị trí nào?

 Lãnh đạo cấp trung

 Nhân viên

Cán bộ quản lý

 Lãnh đạo cấp cao

Câu 7: TSC mới ban hành công văn hướng dẫn thay đổi các gói vay ưu đãi

lãi suất cho một số lĩnh vực kinh doanh tiêu dùng trong thời gian bạn đi công tác Là cán bộ quản lý tại CN, Bạn chưa kịp phổ biến

Trang 2

và chỉ đạo CBNV triển khai công việc Trong trường hợp này nhânviên nên hành động như thế nào để thể hiện năng lực làm chủ côngviệc của bản thân?

 (i) Do chưa có sự chỉ đạo, hướng dẫn của CBQL nên nhân viên cần thận trọng chưa áp dụng cơ chế mới ngay

 (iv)Nhân viên tư vấn, trao đổi với khách hàng về cơ chế mới và thực hiệncho vay theo cơ chế mới,

 Hành động (ii) và (iii)

 (ii) Sau khi nhận được email truyền thông/văn bản hướng dẫn của TSC, nhân viên gọi điện cho CBQL để trao đổi thông tin về cơ chế mới và các khách hàng thuộc diện thay đổi để xin ý kiến

 (iii)Nhân viên chủ động liên hệ với TSC để trao đổi về một số thắc mắc chưa rõ ràng trong văn bản hướng dẫn liên quan đến khách hàng của CN

Hành động (ii) (iii) và (iv)

Câu 8: Ghi nhận các nhân viên thể hiện sự cởi mở và tôn trọng đồng

nghiệp là yêu cầu của năng lực nào?

 Năng lực chính trực

 Năng lực làm việc nhóm

 Năng lực hướng đến kết quả

 Năng lực hướng đến khách hàng

Năng lực phát triển nhân tài

Câu 9: Đối với năng lực cốt lõi của VietinBank, Nhóm vị trí lãnh đạo cấp

trung áp dụng cấp độ năng lực nào?

 Lãnh đạo cấp cao và cán bộ quản lý

Lãnh đạo cấp cao và cấp trung

 Lãnh đạo cấp cao

 Lãnh đạo cấp cao, cấp trung và cán bộ quản lý

Câu 11: Đối với vị trí Trưởng phó phòng CN, cần đáp ứng những năng lực

nào theo Khung năng lực của Vietinbank?

 Năng lực cốt lõi, năng lực lãnh đạo

Năng lực chuyên môn, năng lực cốt lõi

 Năng lực chuyên môn, năng lực cốt lõi, năng lực lãnh đạo

 Năng lực chuyên môn, năng lực lãnh đạo

Trang 3

Câu 12: Đối tượng thuộc nhóm quản lý áp dụng năng lực cốt lõi cấp độ

quản lý tại Chi nhánh bao gồm các vị trí nào?

 Phó giám đốc chi nhánh, Trưởng phòng chi nhánh

 Giám đốc chi nhánh, Phó giám đốc chi nhánh

 Trưởng phòng chi nhánh

Trưởng phòng chi nhánh, Phó phòng chi nhánh

Câu 13: Hợp tác với đồng nghiệp, nhằm đạt được kết quả tốt nhất trên cơ

sở xây dựng lòng tin và sự nhiệt huyết, chia sẻ và coi trọng những giá trị đóng góp của từng thành viên là định nghĩa của năng lực nào?

Câu 14. Đối với vị trí Trưởng phó phòng CN, cần đáp ứng những năng lực

nào theo Khung năng lực của Vietinbank?

 Năng lực cốt lõi, năng lực lãnh đạo

Năng lực chuyên môn, năng lực cốt lõi

 Năng lực chuyên môn, năng lực cốt lõi, năng lực lãnh đạo

 Năng lực chuyên môn, năng lực lãnh đạo

Câu 15. Hành vi nào dưới đây không phải là hành vi yêu cầu của Năng lực

làm việc nhóm ở cấp độ nhân viên?

 Sẵn sàng hỗ trợ và tìm kiếm hỗ trợ từ các thành viên khác trong

nhóm/đơn vị khi gặp khó khăn

Hỗ trợ đồng nghiệp hiểu rõ và tuân thủ giá trị cốt lõi và đạo đức nghề nghiệp của ngân hàng

 Chia sẻ thông tin kịp thời với đồng nghiệp

 Lắng nghe, tôn trọng và cởi mở trong chia sẻ, tiếp thu ý kiến từ đồng nghiệp

 Tích cực, chủ động tham gia vào các hoạt động của nhóm/ đơn vị

Câu 16. Hành vi “Trực tiếp đào tạo và hướng dẫn đơn vị/nhóm phụ trách

cải thiện kỹ năng chăm sóc khách hàng” thể hiện năng lực Hướng đến khách hàng của nhóm vị trí nào?

Trang 4

làm việc nhóm ở cấp độ nhân viên?

 Sẵn sàng hỗ trợ và tìm kiếm hỗ trợ từ các thành viên khác trong nhóm/ đơn vị khi gặp khó khăn

 Tích cực, chủ động tham gia vào các hoạt động của nhóm/đơn vị

 Lắng nghe, tôn trọng và cởi mở trong chia sẻ, tiếp thu ý kiến từ đồng nghiệp

Hỗ trợ đồng nghiệp hiểu rõ và tuân thủ giá trị cốt lõi và đạo đức nghề nghiệp của ngân hàng.

 Chia sẻ thông tin kịp thời với đồng nghiệp

Câu 18. Năng lực nào không phải là năng lực cốt lõi của Vietinbank

 Chính trực

 Hướng đến khách hàng

 Làm chủ công việc

Gây ảnh hưởng

Câu 19. Một cán bộ ngân hàng của CN A có đưa lên trang facebook cá

nhân để chia sẻ một số thông tin về chính sách nội bộ của

Vietinbank và thể hiện đánh giá trên góc độ quan điểm cá nhân về việc không đồng tình với một số chính sách đó Theo bạn, cán bộ này có vi phạm yêu cầu về năng lực chính trưucj của VietinBank không?

 Không

Câu 20. Đối tượng thuộc nhóm quản lý áp dụng năng lực cốt lõi cấp độ

quản lý tại Chi nhánh bao gồm các vị trí nào?

 Trưởng phòng chi nhánh

 Phó giám đốc chi nhánh, Trưởng phòng chi nhánh

 Giám đốc chi nhánh, Phó giám đốc chi nhánh

Trưởng phòng chi nhánh, phó phòng chi nhánh

Câu 21. Khung năng lực của Vietinbank quy định Năng lực lãnh đạo áp

dụng cho vị trí nào?

 Lãnh đạo cấp cao và cán bộ quản lý

Lãnh đạo cấp cao và cấp trung

 Lãnh đạo cấp cao

 Lãnh đạo cấp cao, cấp trung và cán bộ quản lý

Câu 22. Đối với vị trí Trưởng phó phòng CN, cần đáp ứng những năng lực

nào theo Khung năng lực của Vietinbank?

Năng lực chuyên môn, năng lực cốt lõi

 Năng lực chuyên môn, năng lực lãnh đạo

 Năng lực chuyên môn, năng lực cốt lõi, năng lực lãnh đạo

Trang 5

 Năng lực cốt lõi, năng lực lãnh đạo

Câu 23. Hành vi nào dưới đây không phải là hành vi yêu cầu của Năng lực

làm việc nhóm ở cấp độ quản lý?

 Chủ động tìm hiểu, ghi nhận và tôn trọng quan điểm của đồng nghiệp

 Đặt ra yêu cầu và cách thức phối hợp rõ ràng giữa các thành viên trong nhóm

 Xây dựng mối quan hệ tốt đẹp giữa các thành viên trong nhóm/ đơn vị phụ trách và giữa các nhóm/ đơn vị với nhau

 Kết hợp hiệu quả các phong cách làm việc và cá tính khác nhau của các thành viên trong nhóm/ đơn vị phụ trách để tạo ra một khối gắn kết

Làm gương và khuyến khích nhân viên nắm bắt các cơ hội đồng thời nhận thức đầy đủ các rủi ro liên quan

Câu 24. Ghi nhận các nhân viên thể hiện sự cởi mở và tôn trọng đồng

nghiệp là yêu cầu của năng lực nào?

 Năng lực làm việc nhóm

 Năng lực hướng đến khách hàng

 Năng lực chính trực

Năng lực phát triển nhân tài

 Năng lực hướng đến kết quả

Câu 25. Các hành động nào sau đây thể hiện đúng nhất các yếu tố của:

Câu 26. Đánh giá nhân viên giúp cho nhân viên

 Được tăng lương khi làm tốt

 Có cơ hội được phản hồi với cấp trên

 Được kèm cặp khi làm chưa tốt

Tất cả các đáp án trên

Câu 27. Nhà quản lý có thể sử dụng cách nào để giao việc cho nhân viên?

 Áp đặt

 Thảo luận để cùng xác lập công việc

 Cho nhân viên tự xác định

Kết hợp hoặc lựa chọn 1 trong 3 cách trên tùy vào tình hình thực tế

Trang 6

Câu 28. Đáp án nào sau đây đúng với trình tự của bộ tiêu chuẩn thực hành

Câu 29. Trong hoạt động đo lường sự hài lòng của khách hàng, phương

pháp thu thập dữ liệu thông qua khảo sát bằng gửi Email/Thư trực tiếp/Gửi phiếu trực tiếp tại nơi giao dịch có nhược điểm gì so với phương pháp phỏng vấn?

 Kết quả dựa vào sự tương đồng của người tham gia

 Tốn nhiều thời gian triển khai

 Đòi hỏi cán bộ khảo sát giàu kinh nghiệm

Rủi ro hiểu lầm ý của câu hỏi mà không thể giải thích bởi người phỏng vấn

Câu 30. Anh (chị) hãy cho biết mục tiêu của việc quản lý thời gian

 Đạt thành công và giảm căng thẳng cũng như áp lực

 Sắp xếp ưu tiên những việc bạn làm một cách chặt chẽ, tập trung vào những việc quan trọng

 Tinh giản công việc

Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 31. Một trong 5 chủ điểm chiến lược kinh doanh trung hạn 2018 –

2020 của Vietinbank là:

 Đẩy mạnh thu nhập từ lãi

 Cải tiện cơ cấu thu nhập ngoài lãi

Chuyển dịch cơ cấu thu nhập

Câu 32. Khi thực hiện cuộc gọi cho khách hàng, chú ý

 (A) Hỏi khách hàng có rãnh không

 (B) Chào hỏi khách hàng bằng tên

 (C) Giới thiệu bản thân và ngân hàng

 Soát xét tiến độ & kết quả thực hiện công việc

 Cải thiện chất lượng công việc

 Bổ sung kế hoạch đào tạo, huấn luyện

Tất cả các phương án

Câu 34. Các phương án để nâng cao hiệu quả Hệ thống quản lý chất lượng

Trang 7

 Ngoài việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng phổ biến ISO

9001:2000 (2008);

Câu 35. Việc chăm sóc khách hàng tại chi nhánh là do cán bộ nào phụ

trách?

 Do lãnh đạo phòng/BGĐ phụ trách

 Không cần phải chăm sóc vì khách hàng cần ngân hàng

Tất cả nhân viên Vietinbank đều có trách nhiệm trong công tác chăm sóc khách hàng.

 Do nhân viên phụ trách hồ sơ

Câu 36. Để giúp bạn quản lý thời gian hiệu quả, theo bạn thời gian có đặc

điểm nào dưới đây, chọn đáp án đúng nhất:

 Thời gian là vô tận

 Thời gian là đại lượng tương đối

Thời gian là có tính công bằng với tất cả mọi người

 Tất cả các đáp án trên đều sai

Câu 37. Theo bạn, Ban giám đốc chi nhánh cần làm gì để phát triển nhân sự

nội bộ kế cận phù hợp với Khung năng lực của NHCT?

(i) Có chiến lược luân chuyển cán bộ qua các nghiệp vụ khác nhau,nhằm xây dựng đội ngũ nhân viên có kĩ năng đa dạng, phù hợp vớiyêu cầu công việc của đơn vị trong hiện tại và tương lai

(ii) Hiểu năng lực và nhu cầu phát triển riêng của các thành viên, linh hoạt trong công tác đào tạo, hướng dẫn và lãnh đạo nhân viên.(iii) Làm gương và khuyến khích việc áp dụng quy trình đánh giá hiệu quả công việc của ngân hàng để thực hiện đánh giá trung thực

về hiệu quả công việc của nhân viên và của nhóm/ đơn vị phụ

Trang 8

 Phương án (i) và (ii)

 Phương án (ii) và (iii)

 Phương án (i) và (iii)

Cả 3 phương án (i), (ii) và (iii)

Câu 38. Kết luận nào sau đây đối với Trưởng phó phòng chi nhánh

Câu 39. Biển hiệu bên ngoài PGD A (biển chính mặt tiền, biển đồng tên

pháp lý, biển giờ giao dịch, biển vẫy, logo 3D) được treo theo quy định, ngay ngắn, không vướng tầm nhìn, vị trí dễ quan sát là đang đáp ứng tiêu chuẩn nào của 5S

Sắp xếp

 Sạch sẽ

 Sẵn sàng

 Cả 3 phương án trên

Câu 40. Chi nhánh tiếp cận khách hàng tiềm năng theo danh sách của TSC

ban hành, tuy nhiên khách hàng đang sử dụng SPDV cạnh tranh hơn tại các TCTD khác trên địa bàn Trong trường hợp đấy,

phương án xử lý của Chi nhánh là:

 Duy trì quan hệ với khách hàng để chào khi có sản phẩm cạnh tranh hơn

 Ngừng tiếp cận do sản phẩm của NHCT không cạnh tranh được

Duy trì quan hệ với khách hàng, báo cáo TSC để đưa ra phương án tiếp cận/ xây dựng SP phù hợp với nhu cầu khách hàng

 Báo cáo TSC để sửa đổi sản phẩm cho phù hợp với nhu cầu khách hàng

Câu 41. Khi được giao phụ trách phòng, anh chị thực hiện đánh giá nhân

viên và phân chia chỉ tiêu kinh doanh phù hợp vơi snăng lực và trình độ nhân viên, trong đó nhân viên A là cán bộ trẻ mới ra trường còn ít kinh nghiệm thực tiễn nhưng thể hiện năng lực bản thân tốt, anh/ chị giao chỉ tiêu cho A cao hơn so với các nhân viên

Trang 9

khác trong phòng, anh chị sẽ giải thích với nhân viên A như thế nào?

 Đánh giá cao trình độ của A và giao chỉ tiêu thách thứcc cho A để bạn phấn đấu

Đánh giá cao trình độ của A và sẵn sàng hỗ trợ, định hướng A trong việc thực hiện chỉ tiêu

 Hứa hẹn A khi hoàn thành chỉ tiêu sẽ được lưu ý đề bạt

 Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 42. Kiểu xử lý xung đột mà một bên luôn áp đảo bên kia, đặt quyền lợi

của mình hay nhóm mình trước quyền lợi của nhóm khác là kiểu

xử lý xung đột nào sau đây?

 Nhường nhịn, xoa dịu

 Thỏa hiệp

Cứng rắn, áp đảo

 Né tránh

Câu 43. NHCTVN sử dụng phương pháp nào trong việc đánh giá kết quả

thực hiện công việc của người lao động?

 Phương pháp thang điểm

 Phỏng vấn đánh giá

 Phương pháp so sánh cặp

Quản trị theo mục tiêu

Câu 44. Nhân viên A nhận hồ sơ vay của khách hàng Lê Thị Lan, tuy nhiên

do bệnh phải nghỉ phép nên nhờ nhân viên B phụ trách, tuy nhiên nhân viên B cũng khá bận nên quên luôn hồ sơ của khách hàng Qua 7 ngày, khách hàng gọi điện thoại cho BGĐ phản ánh sự việc trên Nếu bạn là nhân viên A bạn sẽ làm gì?

Liên hệ khách hàng xin lỗi và mong khách hàng thông cảm Nhanh chóng xử lý hồ sơ khách hàng đồng thời báo cáo cho BLĐ để được hỗ trợ tốt nhất Đối với BGĐ: cần xin lỗi và nhận khuyết diểm, cam kết

sẽ có giải pháp khắc phục bằng việc ghi chú hồ sơ hoặc biên bản bàn giao, phải có tinh thần cầu thị.

 Nhanh chóng xử lý hồ sơ cho khách hàng Đồng thời gọi điện cho khách hàng giải thích việc B quên hồ sơ không phải do mình mong KH thông cảm trao đổi lại với BGĐ

 Lên gặp lãnh đạo phòng báo cáo rõ tình huống Bạn đã chuyển hồ sơ cho

B vì vậy B có trách nhiệm gặp khách hàng xin lỗi đồng thời B cần xử lý

Trang 10

hồ sơ cho khách hàng và nhận lỗi trước BGĐ.

Câu 45. Anh (chị) hãy cho biết các bước để thiết lập cuộc hẹn với khách

Câu 46. Khách hàng D có nhu cầu vay mua xe ô tô trên 2 tỷ nhờ tư vấn tại

quầy giao dịch

 GDV Thực hiện bán chéo với RM

 GDV tiếp nhận nhu cầu và hẹn phản hồi lại do đang trong quá trình tác nghiệp giao dịch

GDV thực hiện bán chéo với SRM

 Tất cả các phương án trên

Câu 47. Quầy phục vụ KHUT đang đông khách, có KHUT đến cần thực

hiện giao dịch, lễ tân xử lý tình huống như thế nào?

 Lễ tân mời KHUT vào khu phục vụ KHUT (trường hợp KHUT muốn chờ quầy KHUT phục vụ)

 Lễ tân mời KHUT ra các quầy giao dịch trống để thực hiện giao dịch (trường hợp KHUT không có nhu cầu chờ quầy KHUT phục vụ)

 Lễ tân thông báo với LĐP/SRM để có kế hoạch phục vụ

 Lễ tân mời nước, tiếp chuyện KH, giải đáp một số thông tin cơ bản về SPDV của ngân hàng

Tất cả các phương án trên

Câu 48. Cán bộ A thời gian gần đây thường xảy ra khúc mắc với cán bộ B

trong quá trình tác nghiệp Hành động nào sau đây của cán bộ A là không đúng:

 Nói xấu cán bộ B với lãnh đạo và đồng nghiệp

 Tranh luận liên tục với cán bộ B trong mọi công việc

 Từ chối tuân thủ theo yêu cầu của cán bộ B, gặp trực tiếp lãnh đạo để báocáo

Cả 3 phương án trên

Trang 11

Câu 49. Cán bộ bán hàng nên kết thúc việc bán hàng khi nào?

 Khách hàng đang làm mất thời gian của mình

Nhận thấy tín hiệu đồng ý từ phía KH

 Nhận thấy tín hiệu không đồng ý từ phía KH

 Khách hàng không đưa ra quyết định

Câu 50. Trong một cuộc họp nhóm thì trưởng nhóm nên

Lắng nghe cẩn thận và duy trì cuộc họp tập trung ý kiến về các mục tiêu chung của nhóm

 Dừng các phát biểu quá dài dòng làm ảnh hưởng đến thời gian, kế hoạch của nhóm

 Không phát biểu ý kiến mà cần lắng nghe các ý kiến từ các thành viên khác

 Tập trung vào các ý kiến của các cá nhân có ảnh hưởng tới mọi người trong nhóm

Câu 51. Khách hàng hỏi bạn về phí một loại sản phẩm mà bạn không chắc

chắn, câu trả lời nào sau đây là phù hợp:

 Im lặng và lãng tránh

 Em không biết

“Chị ơi, em chưa chắc chắn về thông tin này lắm Chị chờ em 1 phút

để em kiểm tra lại ạ” và sau đó chủ động tra cứu biểu phí để trả lời khách hàng.

 Đưa tờ rơi giới thiệu sản phẩm cho khách hàng và nói: “Chị xem kĩ ở đâygiúp em với”

Câu 52. Khách hàng mong muốn điều gì ở người bán hàng?

Câu 53. Hành vi nào dưới đây không phải là hành vi yêu cầu của Năng lực

làm việc nhóm ở cấp độ nhân viên?

 Sẵn sàng hỗ trợ và tìm kiếm hỗ trợ từ các thành viên khác trong nhóm/ đơn vị khi gặp khó khăn

 Lắng nghe, tôn trọng và cởi mở chia sẻ, tiếp thu ý kiến từ đồng nghiệp

 Chia sẻ thông tin kịp thời với đồng nghiệp

Hỗ trợ đồng nghiệp hiểu rõ và tuân thủ giá trị cốt lõi và đạo đức nghề nghiệp của ngân hàng

 Tích cực, chủ động tham gia vào các hoạt động của nhóm/ đơn vị

Câu 54. Hành vi nào dưới đây không phải là hành vi yêu cầu của Năng lực

Trang 12

làm việc nhóm ở cấp độ quản lý?

 Kết hợp hiệu quả phong các phong cách làm việc và cá tính khác nhau của các thành viên trong nhóm/ đơn vị phụ trách để tạo ra một khối gắn kết

 Chủ động tìm hiểu, ghi nhận và tôn trọng quan điểm của đồng nghiệp

 Xây dựng mối quan hệ tốt đẹp giữa các thành viên trong nhóm/ đơn vị phụ trách và giữa các nhóm/ đơn vị với nhau

 Đặt ra yêu cầu và cách thức phối hợp rõ ràng giữa các thành viên trong nhóm

Làm gương và khuyến khích nhân viên nắm bắt các cơ hội đồng thời nhận thức đầy đủ các rủi ro liên quan

Câu 55. Cách tư duy nào sau đây sẽ luôn giúp bạn thành công hơn trong

quá trình giao tiếp?

 Hãy đơn giản hóa vấn đề

Luôn xem mình có thể học được gì từ người khác và mình sẽ giao tiếp như thế nào để tốt hơn

 Luôn nhìn người khác với con mắt tích cực

 Xem người khác sai gì để mình còn tránh

Câu 56. Tình huống: Đang ăn cơm với gia đình buổi tối, bạn nhận ngay

một cuộc gọi điện thoại của KH về giao dịch thẻ bị gian lận Do ngoài giờ làm việc, bạn không thể liên lạc với TTT để xử lý Vậy trong tình huống trên, bạn sẽ làm gì để có thể trấn an khách hàng,

hỗ trợ khách hàng?

 Cố gắng hỗ trợ KH liên hệ TTT, CN, khóa tài khoản/ thẻ đồng thời có những hỗ trợ về mặt pháp lý sau này cho KH để ngăn ngừa rủi ro

 Ngoài giờ làm việc tôi không xử lý

 Cho số điện thoại trung tâm thẻ để KH tự liên lạc

 Không có phương án đúng

Câu 57. Hành động nào thể hiện sự tôn trọng của cán bộ trong hành vi ứng

xử chuyên nghiệp

 Đưa ra những ý kiến hợp lý

 Sử dụng giọng nói và ngôn ngữ lịch sự

 Tập trung lắng nghe, không ngắt lời

 Giải quyết vấn đề của khách hàng giống như vấn đề của mình với sự nhiệt tình và quyết tâm

Câu 58. Theo Anh/chị chất lượng dịch vụ ngân hàng nhằm phục vụ khách

hàng tốt nhất phụ thuộc vào những ai trong ngân hàng?

Trang 13

 Tất cả đội ngũ lãnh đạo quản lý trong ngân hàng

 Tất cả mọi người trong tổ chức ngân hàng

 Tất cả cán bộ trực tiếp phục vụ khách hàng

Câu 59. Khi mở đầu câu chuyện trong một cuộc gặp mặt với khách hàng,

nên bắt đầu bằng?

 Phàn nàn những điều mình đang không hài lòng với khách hàng

 Một lời hỏi thăm/ câu chuyện về sở thích, thói quen …

 Đi thẳng vào công việc

Câu 60. Kỹ năng bán hàng là gì?

 Khả năng tạo ảnh hưởng, thuyết phục, thương lượng hoặc “bán” đối với khách hàng nội bộ và khách hàng bên ngoài để có thể có được sự đồng thuận về ý tưởng, lợi ích và nguồn lực cần thiết để đạt được các mục tiêu cuối cùng

 Khả năng tạo ảnh hưởng, thuyết phục, thương lượng hoặc “bán” đối với khách hàng nội bộ và khách hàng bên ngoài để có thể có chốt thành côngphương án

 Khả năng tạo ảnh hưởng, thuyết phục, thương lượng hoặc “bán” đối với khách hàng nội bộ để có thể có được sự đồng thuận về ý tưởng, lợi ích vànguồn lực cần thiết để đạt được các mục tiêu cuối cùng

 Khả năng tạo ảnh hưởng, thuyết phục, thương lượng hoặc “bán” đối với khách hàng bên ngoài để có thể có được sự đồng thuận về ý tưởng, lợi ích

và nguồn lực cần thiết để đạt được các mục tiêu cuối cùng

Câu 61. Cán bộ Phòng A cảm thấy rất áp lực khi tham gia các cuộc họp

Phòng Cán bộ thường bất ngờ khi bị Trưởng phòng đặt câu hỏi chất vấn Theo anh/chị, vấn đề của Phòng là:

 Trưởng phòng không công bằng giữa các cán bộ trong phòng

 Cả hai phương án trên đều đúng

 Trưởng phòng chưa phân công rõ vai trò của từng cán bộ khi tham gia cuộc họp Phòng

Câu 62. Hành vi nào dưới đây không phải là hành vi yêu cầu của Năng lực

làm việc nhóm ở cấp độ quản lý?

 Kết hợp hiệu quả phong các phong cách làm việc và cá tính khác nhau của các thành viên trong nhóm/ đơn vị phụ trách để tạo ra một khối gắn kết

 Chủ động tìm hiểu, ghi nhận và tôn trọng quan điểm của đồng nghiệp

 Xây dựng mối quan hệ tốt đẹp giữa các thành viên trong nhóm/ đơn vị

Ngày đăng: 10/03/2019, 20:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w