- Tính chất hoá học của oxit: + Oxit axit tác dụng được với nước, dung dịch bazơ, oxit bazơ.. BT : Hãy điền tiếp nội dung vào ô trống +H2O + Bazơ + H2O + Axit GV: Khái quát lại tính c
Trang 11 Kiến thức: Giỳp HS hệ thống lại kiến thức đó được học ở lớp 8 ễn lại khỏi niệm 4 loại
hợp chất vụ cơ ễn lại cỏc cụng thức đó được học ở lớp 8
2 Kĩ năng: Rốn luyện kĩ năng lập CTHH, viết PTHH Rốn kĩ năng làm cỏc bài toỏn về
Iii Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Ôn tập một số nội dung , khái niệm hóa học
ở lớp 8:
- GV: Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi ô chữ Chia lớp thành 4
nhóm Thông báo luật chơi: Ô chữ gồm 8 hàng ngang là các kháiniệm hóa học Đoán đợc từ hàng ngang đợc 10 điểm Mỗi từ hàngngang có 1 đến 2 chữ trong từ chìa khóa Đoán đợc từ chìakhóa đợc 20 điểm
* Hàng ngang 1: 13 chữ cái: Đây là k/n: Chất có những tính chấtvật lý và hóa học nhất định
Chữ trong từ chìa khóa: C,H
* Hàng ngang 2 : 7 chữ cái: Đây là k.niệm : Là những chất đợctạo nên từ 2 NTHH trở lên
Chữ trong từ chìa khóa: H,H
* Hàng ngang 3: 6 chữ cái: : Đây là khái niệm Là hạt đại diệncho chất Gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và có đầy đủtính chất hóa học của chất (Chữ trong từ chìa khóa: P)
* Hàng ngang 4: Đây là k/n: Là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về
điện (Chữ trong từ chìa khóa: N,Ư)
* Hàng ngang 5: 14 chữ cái: Là tập hợp các nguyên tử cùng loại cócùng số p trong hạt nhân
Chữ trong từ chìa khóa: A
* Hàng ngang 6: Là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên
tử hoặc nhóm nguyên tử
Chữ trong từ chìa khóa: O
Trang 2* Hàng ngang 7: Có 14 chữ cái: Hiện tợng chất biến đổi mà vẫngiữ nguyên là chất ban đầu
Chữ trong từ chìa khóa: N,G
* Hàng ngang 8: Dùng để biểu diễn chất gồm 1,2 hay 3 KHHH
và chỉ số ở mỗi chân ký hiệu
Chữ trong từ chìa khóa: O,A
Gợi ý từ chìa khóa: Quá trình làm biến đổi từ chất này thànhchất khác
ô chìa khóa: phản ứng hóa học
Hoạt động 2: Ôn luyện viết PTHH, các khái niệm oxit, axit, bazơ, muối:
Hoạt động của thầy và
Fe2O3 + 3H2 2Fe +3
H2O( P/ oxi hóa)
Na2O + H2O 2NaOH( P/ hóa hợp)
Tên hợpchất
Ghép
Trang 32Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O( P/ phân hủy)
Hoạt động 3: Bài tập
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
Giỏo viờn ra bài tập và yờu cõ̀u học sinh túm tắt đề bài
Hòa tan 8,4 g Fe bằng dung dịch HCl 10,95%(vừa đủ)
a Tính thể tích khí thu đợc ở (ĐKTC)
b Tính khối lợng axit cần dung
c Tính nồng độ % của dd sau phản ứng
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- Túm tắt đề bài tập và thảo luận, nghiờn cứu đưa ra lời giải cho bài tập
Bước 3 Bỏo cỏo thực hiện nhiệm vụ:
100 95 , 10
05 , 19
Bước 4: Đỏnh giỏ thực hiện nhiệm vụ:
- Đỏnh giỏ kết quả hoạt động của học sinh
- Nhận xét bụ̉ sung và cho điờ̉m
Kết luận:
- Cho học sinh ghi bài
iv.Củng cố - luyện tập:
- Xem lại định nghĩa , 1số oxit đã học
V Dặn dò: ôn bài - chuẩn bị bài số 1 của chơng 1 hóa 9
Trang 4- Tính chất hoá học của oxit:
+ Oxit axit tác dụng được với nước, dung dịch bazơ, oxit bazơ
+ Oxit bazơ tác dụng được với nước, dung dịch axit, oxit axit
- Sự phân loại oxit, chia ra các loại: oxit axit, oxit bazơ, oxit lưỡng tính và oxit trung tính
2 Kĩ năng
- Quan sát thí nghiệm và rút ra tính chất hoá học của oxit bazơ, oxit axit
- Phân biệt được các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của một số oxit
- Phân biệt được một số oxit cụ thể
- Tính thành phần phần trăm về khối lượng của oxit trong hỗn hợp hai chất
Trang 5- Năng lực vận dụng kiến thức hoỏ học vào cuộc sống
- Năng lực tự học
II Chuẩn bị:
- Dụng cụ :
Cốc thủy tinh, ồng nghiệm kẹp ồng nghiệm;
- Hóa chất: CuO , HCl , H2O , ,
Iii Tiến trình dạy học:
Bài mới:
Hoạt động 1:Tính chất hóa học của oxit
I Tính chất hóa học của oxit
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
? Em hãy nhớ lại TN khi cho CaO tác dụng với nớc ( Hiện tợng và kếtluận)
? Hãy quan sát trạng thái màu sắc của CuO
? Quan sát hiện tợng ? Viết PTHH?
GV: Một số oxit khác SO2 ; SO3 … tác dụng với nớc cũng thu đợc axittơng ứng
GV: kết luận
Ca(OH)2,, viết PTHH?
Trang 6GV: Một số oxit khác SO2 ; SO3, P2O5 …cũng có phản ứng tơng tựGV: Từ tính chất của oxit bazơ em có kết luận gì?
? Hãy viết các PTHH minh họa?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
Đối với mỗi cõu hỏi của giỏo viờn ở trờn, học sinh thảo luận với nhúm và lõ̀n lượt trả lời từng cõu hỏi dưới sự hướng dõ̃n, điều khiờ̉n của giỏo viờn
Bước 3 Bỏo cỏo thực hiện nhiệm vụ:
1.Oxit bazơ có những tính chất hóa học nào?
a Tác dụng với nớc:
CaO(r) + H2O(l) Ca(OH)2 (dd)
Một số oxit bazơ tác dụng với nớc tạo thành dd kiềm
b Tác dụng với axit:
CuO (r) + 2HCl(dd) CuCl2 (dd) + H2O(l)
Oxit bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nớc
c Tác dụng với oxit axit :
Một số oxit axit tác dụng với nớc tạo thành axit ( Trừ SiO2)
b Tác dụng với bazơ:
CO2(k) + Ca(OH)2 (dd) CaCO3(r) +H2O(l)
Oxit axit tác dụng với bazơ tạo thành muối và nớc
c Tác dụng với oxit bazơ:
SO2 (k) + BaO(r) BaSO3(r)
Bước 4: Đỏnh giỏ thực hiện nhiệm vụ:
Đỏnh giỏ hoạt động của học sinh, nhận xét và bụ̉ sung kết quả đối với mỗi cõu trả lời kốm theo sự giảng giải mở rộng ( như phõ̀n trờn )
Kết luận:
Cho học sinh ghi bài ( Như phõ̀n bỏo cỏo thực hiện nhiệm vụ)
Hoạt động 2: Khái quát về sự phân loại oxit:
Trang 7GV: Yêu cầu HS tham khảo SGK
? Vậy căn cứ vào đâu để ngời
chất của oxit axit cũng không
có tính chất của oxit bazơ
II Khái quát về sự phân loại oxit:
- Oxit axit
- Oxit bazơ
- Oxit lỡng tính-Oxit trung tính
IV.Củng cố - luyện tập:
? BT : Hãy điền tiếp nội dung vào ô trống
+H2O + Bazơ + H2O + Axit
GV: Khái quát lại tính chất của oxit axit và oxit bazơ
- Biết đợc phơng pháp điều chế CaO trong PTN và trong côngnghiệp và những phản ứng hóa học làm cơ sở cho phơng pháp
Trang 8- Vận dụng những kiến thức về CaO để làm BT tính toán theoPTHH
- Hóa chất: CaO; HCl ; H2SO4 ; CaCO3 ; Na2CO3 ; S ; Ca(OH)2 ; H2O
Na2SO3; H2SO4; đèn cồn
- Tranh ảnh , sơ đồ nung vôi công nghiệp và thủ công
III Định h ớng ph ơng pháp:
IV Tiến trình dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:
1 Hãy nêu tính chất hóa học của oxit bazơ ? Viết PTHH?
2 Hãy nêu tính chất hóa học của oxit axit ? Viết PTHH?
B Bài mới:
A - Canxi oxit (CaO)
? Hãy cho biết CTHH của caxioxit
? Can xi oxit thuộc loại hợp chất nào?
Hoạt động 1: Can xi oxit có những tính chất nào?
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
? Hãy nêu tính chất vật lý của Canxi oxit?
? Nhắc lại những tính chất hóa học của oxit bazơ?
GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm:
? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét?
? Hãy viết các PTHH?
GV: CaO có tính hút ẩm ? vậy dùng CaO làm gì?
GV: Hớng đẫn làm thí nghiệm CaO tác dụng với HCl
? Quan sát hiện tợng , rút ra kết luận và viết PTHH?
? nhờ tính chất này CaO đợc làm gì trong cuộc sống?
? Hãy viết PTHH
GV: Nếu để lâu trong không khí CaO sẽ giảm chất lợng
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- Thảo luận và trả lời cỏc cõu hỏi của giỏo viờn đó nờu
Bước 3 Bỏo cỏo thực hiện nhiệm vụ:
Trang 9- Từng học sinh đứng dậy trả lời cõu hỏi của giỏo viờn.
Bước 4: Đỏnh giỏ thực hiện nhiệm vụ:
- Đỏnh giỏ cõu trả lời của học sinh và cho học sinh ghi bài
Kết luận:
* Tính chất vật lý
* TC hóa học
1 Tác dụng với nớc:
CaO(r) + H2O(l) Ca(OH)2 (dd)
2 Tác dụng với axit:
CaO(r) + 2HCl (dd) CaCl2 (dd0 + H2O(l)
c.Tác dụng với oxit axit
CaO(r) + CO2(k) CaCO3(r)
* Kết luận: Caxi oxit là oxit bazơ
Hoạt động 2: Can xi oxit có những ứng dụng gì:
? Dựa vào tính chất hóa học
của Can xi oxit hãy nêu ứng
dụng của CaO?
kim, công nghiệp hóa học
- Dùng khử chua đất trồng, xử lýnớc thải sinh hoạt, nớc thái côngnghiệp, sát trùng…
Hoạt động 3: Sản xuất Caxioxxit nh thế nào?
? Nêu nguyên liệu của sản xuất
? Hãy viết các PTHH xảy ra trong
lò nung vôi
1 Nguyên liệu : CaCO3, than đá
2 Các phản ứng xảy ra trongquá trình nung vôi:
C(r) + O2 (k) t CO2 (k)CaCO3 (r) CaO(r) + CO2 (k)
Trang 10BT1: a, Cho tác dụng với nớc
b Khí làm đục Ca(OH)2 là CO2
BT2 Chất phản ứng mạnh với nớc là CaO
b Nhận biết lần lợt cho tác dụng với nớc
3 Dặn dò: Học bài cũ và đọc bài mới
xuất, cũng biết đợc những tác hại của chúng với môi trờng và sứckhỏe con ngời
nghiệp và những phản ứng hóa học làm cơ sở cho phơng pháp
- Hóa chất: CaO; HCl ; H2SO4 ; CaCO3 ; Na2CO3 ; S ; Ca(OH)2 ; H2O
Na2SO3 ; H2SO4 ; đèn cồn
III Định h ớng ph ơng pháp:
IV Tiến trình dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:
Trang 111.Nêu tính chất hóa học của CaO viết PTHH minh họa
B Bài mới:
B Lu huỳnh điôxit (SO 2 )
Hoạt động I: L u huỳnh đioxit có những tính chất gì
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
? Hãy nêu tính chất vật lý của SO2
? Nhắc lại những tính chất hóa học của oxit axit?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- Học sinh đọc sỏch giỏo khoa, thao luận và đưa ra phương ỏn trả lời cỏc cõu hỏi của giỏo viờn
Bước 3 Bỏo cỏo thực hiện nhiệm vụ:
đục
- Lõ̀n lượt trả lời cỏc cõu hỏi do giỏo viờn nờu trờn
Bước 4: Đỏnh giỏ thực hiện nhiệm vụ:
- Nhận xét đỏnh giỏ bụ̉ xung cõu trả lời của học sinh và cho học sinh ghi bài
Trang 12Hoạt động II: L u huỳnh đioxit có những ứng dụng gì?
? Nêu những ứng dụng của lu
huỳnh đioxit?
- Dùng sản suất H2SO4
- Làm chất tẩy trắng, bột gỗtrong công nghiệp,dùng diệtnấm mốc…
Hoạt độngIII: Điều chế l u huỳnh đioxit nh thế nào?
? Theo em trong PTN điều chế
pháp thu hồi SO2 để nó thất
thoát ra môi trờng sẽ gây ô
nhiễm môi trờng nghiêm trọng
4 FeS2 + 11O2 2Fe2O3 +8SO2
Trang 13- Giúp HS yêu thích bộ môn hóa học Rèn luyện tính quan sát, cẩn thận, khéo léo.
Hiểu được mối quan hệ giữa các chất trong tự nhiên
Trang 14Nhỏ một giọt dd HCl lên giấy quỳ
? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
Quan sỏt thớ nghiệm của giỏo viờn
Bước 3 Bỏo cỏo thực hiện nhiệm vụ:
Tỡm hiờ̉u thụng tin sỏch giỏo khoa, kết hợp quan sỏt thớ nghiệm của giỏo viờn và trả lời cõu hỏi
Bước 4: Đỏnh giỏ thực hiện nhiệm vụ:
- Đỏnh giỏ nhận xét cõu trả lời của học sinh và cho học sinh ghi bài
Kết luận:
1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị màu
DD axit làm đổi màu qùy tím thành màu đỏ (nhận biết dd axit)2.Axit tác dụng với kim loại:
Trang 15Axit tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối và nớc
(sẽ học ở bài sau)
Hoạt động 2:II Axit mạnh và axit yếu:
- Học sinh biết đợc những tính chất hóa học của axit sufuric dẫn
ra đợc những PTHH minh họa cho mỗi tính chất
- Axit sufuric có những tính chất hóa học riêng, Tính oxi hóa (tácdụng với những kim loại kém hoạt động) , tính háo nớc, dẫn đợcnhững PTHH
2 Kỹ năng:
- HS biết đợc những hiểu biết về tính chất hóa học để giảithích một số hiện tợng thờng gặp trong đời sống sản xuất
phản ứng hóa học xảy ra trong các công đoạn
các bài tập hóa học
3 Thái độ:
- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học Cẩn thận trong TNTH,nghiờm tỳc trong học tập
Trang 16tranh ¶nh vÒ øng dông cña vµ s¶n xuÊt axit sufuric
III TiÕn tr×nh d¹y häc:
- Yêu cầu học sinh đọc thông tin sách giáo khoa để trả lời các câu hỏi sau:
? Công thức hoá học của Axit clohidric có công thức hoá học như thế nào?
? Axit clohidric có những tính chất hoá học nào
? Axit clohidric có ứng dụng như thế nào trong công nghiệp và thực tế cuộc sống
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- Học sinh đọc thông tin sách giáo khoa, thảo luận nhóm và trả lời các câu hỏi của giáo viên đã nêu
Bước 3 Báo cáo thực hiện nhiệm vụ:
- Từng nhóm học sinh cử đại diện trả lơi câu hỏi
Bước 4: Đánh giá thực hiện nhiệm vụ:
- Đánh giá nhận xét câu trả lời của học sinh, bổ xung và cho học sinh ghi bài
Kết luận:
- HCl có những tính chất của một axit mạnh
- Làm đổi màu quỳ tím thành màu đỏ
- Tác dụng với nhiều kim loại tạo thành muối và giải phóng Hidro
VD: 2HCl + Fe FeCl2 + H2
- Tác dụng với bazo tạo thành muối Clorua và nước
VD: HCl + NaOH NaCl + H2O
2HCl + Cu(OH)2 CuCl2 + 2H2O
Trang 17- Tỏc dụng với Oxit bazo tạo thành muối clorua và nước:
VD: 2HCl + CuO CuCl2 + H2O
Hoạt động 2: Tìm hiờ̉u vờ̀ axit sunfuric :
? Nhắc lại tính chất hóa học
- Tác dụng với bazơ: HCl t/d
? Quan sát hiện tợng và nêu
II Tính chất hoá học
1 Axit sufuric loãng có những tính chất hóa học của một axit:
đỏ
Zn(r) + H2SO4(dd) ZnSO4 (dd)+ H2 (k)
- Tác dụng với bazơ tạo thànhmuối và nớc
2 Axit sunfuric đặc có những tính chất hóa học riêng
a Tác dụng với kim loại:
H2SO4 đặc tác dụng với nhiều kim loại tạo thành muối và không
Trang 19Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Học sinh biết đợc những tính chất hóa học của axit sufuric dẫn
ra đợc những PTHH minh họa cho mỗi tính chất
- Axit sufuric có những tính chất hóa học riêng Tính oxi hóa (tácdụng với những kim loại kém hoạt động), tính háo nớc, dẫn đợcnhững PTHH
2 Kỹ năng:
- HS biết đợc những hiểu biết về tính chất hóa học để giảithích một số hiện tợng thờng gặp trong đời sống sản xuất
phản ứng hóa học xảy ra trong các công đoạn
- Biết vận dụng những tính chất hóa học của oxit, axit để làmcác bài tập hóa học
tranh ảnh về ứng dụng của và sản xuất axit sufuric
III Tiến trình dạy học:
1 ễ̉n định tụ̉ chức lớp :
9A 9B
2.Kiểm tra bài cũ:
1.Nêu tính chất hóa học của axit HCl, Viết PTHH minh họa
2 Làm bài tập số 3
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Tính chất hóa học:
II Tính chất hoá học
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
Trang 20GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm:
- Lọ 1: đồng tác dụng với H2SO4 loãng
- Lọ 2: Đồng tác dụng với ddH2SO4 đặc
? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét
GV : Làm thí nghiệm biểu diễn: Cho ít đờng vào ốmg nghiệm
? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- Thực hiện nhiệm vụ theo yờu cõ̀u của giỏo viờn
Bước 3 Bỏo cỏo thực hiện nhiệm vụ:
- Từng nhúm học sinh cử đại diện bỏo cỏo kết quả
Bước 4: Đỏnh giỏ thực hiện nhiệm vụ:
- Đỏnh giỏ nhận xét Rỳt kinh nghiệm và cho học sinh ghi bài.
Kết luận:
2 Axit sunfuric đặc có những tính chất hóa học riêng
c Tác dụng với kim loại:
H2SO4 đặc tác dụng với nhiều kim loại tạo thành muối và không giải phóng H2
Qua H1.12 hãy cho biết ứng
dụng của H2SO4
- sản xuất phân bón, chất tẩyrửa, tơ sợi , thuốc nổ, CN chếbiến dàu mỏ
Hoạt động 4: Sản xuất axit sufuric:
GV: Thuyết trình về các công
đoạn sản xuất axit sufuric
- Trong qúa trình Xs Axit
Sunfuric có sinh ra SO2 Nếu
khí này bị thoát ra ngoài môi
ặc
Trang 21xãy ra ở khu vực mình sinh
sống?
Hoạt động 4: Nhận biết axit sufuric và muối sufat
H2SO4(dd) + BaCl2(dd) BaSO4(r)+ HCl(dd)
Na2SO4(dd) + BaCl2(dd) BaSO4(r) +NaCl(dd)
C Củng cố – luyện tập:
Làm bài tập 3,5 (19)
BTVN : 1,2, 4,7
- HS biết được cỏc tớnh chất húa học của SO2
- Biết được cỏc ứng dụng của SO2 và phương phỏp điều chế SO2 trong phòng thớ nghiệm và trong cụng nghiệp
2 Kĩ năng
- Dự đoỏn, kiờ̉m tra và kết luận được về tớnh chất hoỏ học của SO2
- Phõn biệt được cỏc phương trỡnh hoỏ học minh hoạ tớnh chất hoỏ học của oxit
- Tớnh thành phõ̀n phõ̀n trăm về khối lượng của oxit trong hỗn hợp hai chất
Nội dung: Rốn luyện cỏc kĩ năng quan sỏt, thớ nghiệm và rỳt ra cỏc tớnh chất húa học của oxit Phõn biệt cỏc oxit Kĩ năng tớnh toỏn theo phương trỡnh húa học đờ̉ ỏpdụng trong sản xuất Kỹ năng tớnh toỏn thành phõ̀n phõ̀n trăm về thờ̉ tớch
3 Thỏi độ: Giỳp HS yờu thớch bộ mụn húa học Rốn luyện tớnh quan sỏt, cẩn thận,
khéo léo
4 Phát triển năng lực
Trang 22- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học
+ H2O (6)
HS lµm viÖc theo nhãm
C¸c nhãm b¸o c¸o kÕt qu¶
GV : chuÈn kiÕn thøc §a th«ng tin ph¶n håi phiÕu häc tËp
(1) (2)
+ H2O ( 5) + H2O (6)
2 TÝnh chÊt hãa häc cña axit
Trang 23§¹i diÖn c¸c nhãm b¸o c¸o
GV: §a th«ng tin ph¶n håi phiÕu häc tËp
+ Kim lo¹i
1 4
2 3
+ oxit baz¬ + Baz¬
GV tæ chøc trß ch¬i: Chia líp lµm 2 nhãm: §¹i diÖn c¸c nhãm lªn thùc hiÖn trß ch¬i tiÕp søc
GV: ChuÊn bÞ s½n c¸c miÕng b×a ghi c¸c CTHH: Na 2 ) ; SO 3 ; H 2 O;
H 2 SO 4 : Fe ; Cu; FeSO 4 ; NaOH; Na 2 SO 4 : FeO
GV Cho c¸c PTHH thiÕu Yªu cÇu c¸c nhãm ®iÒn tiÕp vµo chç trèng:
Trang 24Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- Học sinh lên bảng làm bài tập theo yêu cầu của giáo viên
Bước 3 Báo cáo thực hiện nhiệm vụ:
a Nh÷ng chÊt t¸c dông víi níc lµ:
- Cho học sinh ghi bài
A BaCl2 B HCl
Trang 25- Cã khÝ bay ra lµ : Na2CO3
Na2CO3(dd) + HCl(dd) NaCl(dd) +H2O(l)+CO2 (k)
Theo bµi ra n HCl = 0,15 n Mg = 0,05Sau ph¶n øng HCl d
VËy n H2 = n Mg = n MgCl2 = 0,05mol
VH2 = 0,05 22,4 = 1,12l
c Sau ph¶n øng cã: MgCl2 vµ HCl d
Trang 26n HCl tham gia P/Ư = 0,05 2 = 0,1 molvậy nHCl d = 0,15 – 0,1 = 0,05 mol
2 Chuẩn bị hóa chất
3 Xem lại phần tính chất hóa học của oxit axit, oxit bazơ
Ngày soạn: 21/9/2018
Ngày giảng: 9A 9B
Tiết 9:
Thực hành tính chất hóa học của oxit và axit
I
Mục tiêu:
1./ Kiến thức: - Thông qua các thí nghiệm thực hành để kiểmchứng và củng cố những kiến thức về các hợp chất vô cơ : oxit bazơ,oxitaxit, axit Khắc sâu kiến thức về t/chất hoá học của oxit, axit
2./ Kỹ năng: - Biết vận dụng những t/chất hoá học đặc trng để
nhận biết các hợp chất vô cơ.Tiếp tục rèn luyện kỹ năng về thực hành
hoá học, giải b/tập thực hành hoá học, kỹ năng làm th/nghiệm với lợngnhỏ hoá chất
Trang 273./ Thái độ :- Giáo dục ý thức cẩn thận, tiết kiệm trong học tập và
trong thực hành hoá học, biết giữ vệ sinh sạch sẽ phòng th/nghiệm, lớphọc
2.Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu tính chất hóa học của oxit bazơ
1 Nêu tính chất hóa học của oxit axit
1 Nêu tính chất hóa học của axit
3 Bài mới:Tiến hành thí nghiệm
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
GV: Hớng dẫn HS các bớc làm thí nghiệm:
? Thử dd sau phản ứng bằng quì tím hoặc phenolftalein màucủa thuốc thử thay đổi nh thế naò?
? Viết PTHH
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
HS : Các nhóm tiến hành làm thí nghiệm
Bước 3 Bỏo cỏo thực hiện nhiệm vụ:
- Từng nhúm trỡnh bày kết quả thực hành của nhúm mỡnh trước lớp
Trang 28Bước 4: Đỏnh giỏ thực hiện nhiệm vụ:
- Đỏnh giỏ kết quả hoạt động của từng nhúm
Kết luận:
- Sau phản ứng của CaO và H2Odùng giấy quỳ tớm đờ̉ thử dung dịch, cỏc kết quảnhư sau:
+ Giấy quỳ tớm chuyờ̉n thành màu xanh, chứng tỏ dung dịch đú là bazo
b.Thí nghiệm 2: Phản ứng của P2O5 với H2O
GV: Hớng dẫn các bớc làm thí nghiệm
2 Nhận biết các dung dịch:
Thí nghiệm 3: Có 3 lọ mất nhãn đựng một trong 3 dd là:
H2SO4;HCl; Na2SO4 Hãy tiến hành các thí nghiệm nhận biết cáclọ:
GV: Hớng dẫn cách làm: Phân biệt các chất phải dựa vào tínhchất hóa học khác nhau của chúng
? Vậy 3 chất trên có những tính chất khác nhau nh thế nào?
- Ghi số thứ tự 1,2,3 cho mỗi lọ ban đầu
- Lấy ở mỗi lọ 1 giọt dd nhỏ vào mẩu giấy quì tím
+ Nếu quì tím chuyển màu đỏ thì lọ … và lọ … đựng HCl và
H2SO4
giống thứ tự ban đầu) Nhỏ 1 -3 giọt BaCl2 vào mỗi ốngnghiệm
+ Nếu ống nghiệm nào xuất hiện kết tủa trắng thì lọ ban đầu
có STT … là ddH2SO4
+ Nếu ống nghiệm nào không xuất hiện kết tủa trắng thì lọban đầu có STT … là
dd HCl
GV: Yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm
HS các nhóm báo cáo kết quả thực hành
C.Công việc cuối buổi thực hành:
Trang 29Thu dän, vÖ sinh dông cô thÝ nghiÖm, phßng thùc hµnh vµ viÕtb¶n têng tr×nh
IV Rót kinh nghiÖm sau giê d¹y
………
………
………
Trang 30Ngày soạn: 21/9/2018
Ngày giảng: 9A 9B
TiÕt 10:
KiÓm tra viÕt
Bảng trọng số:
TStiết líthuyết
số cácchấtđãcho
BiếtđượcOxitcónhữn
g tínhchấtHHnào
Viếtđượcphươngtrìnhphảnứngcủaoxitvớicácchấtcơbản
Dựavàotchoáhọc,viếtđượcphươngtrìnhphảnứngvà
tínhtoán
Số câu
Số điểm
%
10,55%
2110%
2110%
1220%
II Tính
chất hoá
học của
Nhậnbiếtđược
đượcAxit
Viếtđượcphươ
Dựavàotc
Trang 31Axittrong
số các
chất
cónhữn
g tínhchấtHHnào
ngtrìnhphảnứngcủaAxitvớicácchấtcơbản
hoáhọc,viếtđượcphươngtrìnhphảnứngvà
tínhtoán
Số câu
Số điểm
%
10,55%
2110%
2110%
1220%
Tổng 2
110%
4220%
4220%
2440%
A
Môc tiªu:
1./ Kiến thức: - Hệ thống hoá kiến thức của hợp chất : oxit, axit Củng cố và hoàn thiện
kiến thức các hợp chất oxit bazơ, oxit axit ; Axit
2./ Kỹ năng : - Rèn luyện kỹ năng viết công thức hóa học, phân loại, đọc tên, viết phương
trình phản ứng hợp chất oxit ,axit
nhận biết hợp chất vô cơ, Viết được phản ứng dãy chuyển hoá Rèn kỹ năng giải bài toán hoá
3./ Thái độ : - Rèn luyện tính độc lập suy nghĩ, óc tư duy, khả năng tính toán chính
Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Oxit Bazo tác dụng với nước tạo thành:
A Muối B Axit C Bazo D Nước
Câu 2: Oxit axit tác dụng với bazo tạo thành
A Muối B Nước C Bazo D Muối và nước
Câu 3 Axit sunfuric tác dụng với kim loại Kẽm tạo thành:
Trang 32A Muối và nước
B Muối và axit
C Muối và bazo
D Muối kẽm sunfat và hidro
Câu 4: Canxioxit tác dụng với axit clohidric tạo thành:
A Muối canxi clorua
B Muối canxi clorua và nước
C Muối Canxisunfat
D Cả 3 đáp án trên đều đúng
II Tự luận:
Câu 1: Có những Oxit sau: CaO, FeO, SO3
Oxit nào có thể tác dụng với:
a Nước ( viết phương trình phản ứng )
b Axit clo hidric ( Viết phương trinh phản ứng )
Câu 2: Viết các phương trình phản ứng hoá học sau:
a HCl + Zn
b H2SO4 + Zn
c CaO + HCl
d Ba(OH)2 + H2SO4
Câu 3: Tính số mol của 44,8l khí hidro ở điều kiện tiêu chuẩn
Câu 4: Nêu tính chất hoá học của Axit
C.ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHI TIẾT.
Trang 33Số mol khí Hidro là
n = 44,8/22,4 = 2 mol Đ/s: 2 mol
2
4
- Axit làm đổi màu quỳ tím thành màu đỏ
- Tác dụng với kim loại tạo thành muối và giảiphóng hidro
- Tác dụng với bazo tạo thành muối và nước
- Tác dụng với oxit bazo tạo thành muối và
nươc
0.50.5
0.50.5
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp:
9A 9B
2 Tiến hành kiểm tra:
Thông báo giờ kiểm traPhát đề cho học sinhYêu cầu học sinh làm bài Quan sát, nhắc nhở
Giám sát giờ kiểm tra
3 Thu bài
Thu bài kiểm tra
4 Hướng dẫn về nhà:
- Chuẩn bị trước bài : Tính chất hoá học của Bazo
Trang 34Ngày soạn: 28/9/2018
Ngày giảng: 9A 9B
Trang 35Tiết 11: tính chất hóa học của bazơ
I
Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Học sinh biết đợc những tính chất hóa học của bazơ và viết
đ-ợc những PTHH tơng ứng cho mỗi tính chất
2.Kỹ năng:
chất hóa học của bazơ để giải thích những hiện tợng thờng gặptrong đời sống và sản xuất
Iii Tiến trình dạy học:
Bài mới:
Hoạt động 1: Tác dụng của bazơ với chất chỉ thị màu:
1/ Tỏc dụng của dd bazơ với chất chỉ thị
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
GV: dựa vào tính chất này có thể phân biệt dd kiềm với các ddkhác
GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm
- Nhỏ 1 giọt NaOH lên mẩu quì tím Quan sát hiện tợng
- Nhỏ 1 giọt phenolfalein không màu vào ống nghiệm có sẵnNaOH Quan sát hiện tợng
+ Bài tập vận dụng
Có 3 lọ không nhãn mỗi lọ đựng các dd sau: H2SO4 ; Ba(OH)2 ;HCl Em hãy trình bày cách phân biệt 3 lọ hoá chất trên
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- Hoạt động theo nhúm tiến hành thớ nghiệm và trả lời cõu hỏi của giỏo viờn
Trang 36Bước 3 Bỏo cỏo thực hiện nhiệm vụ:
HS các nhóm báo cáo
Gọi HS trình bày
Bước 4: Đỏnh giỏ thực hiện nhiệm vụ:
- Đỏnh giỏ kết quả hoạt động của cỏc nhúm học sinh và cõu trả lời của mỗi nhúm
Kết luận:
Dung dịch bazơ làm đổi màu quì tím thành xanh,phenolftalein không màu thành đỏ
+ Giải bài tập:
Dùng giấy quỳ lõ̀n lượt thử 3 lọ dung dịch trờn:
- Lọ làm giấy quỳ chuyờ̉n thành màu xanh là Bazo Ba( OH )2
- Dùng BaCl2 lõ̀n lượt thử 2 lọ còn lại, lọ cho chất rắn kết tủa màu trắng là H2SO4
Hoạt động 2: Tác dụng của dd bazơ với oxit axit:
? Nhắc lại những tính chất hóa
học của Bazơ?
? Viết các PTHH minh họa?
2/ Tỏc dụng của dd bazơ với oxit axit
- DD bazơ kiềm tác dụng vớioxit axit tạo thành muối và nớc
SO2(k) + NaOH(dd) Na2SO3(dd)+ H2O(l)
P2O5 (k) + 3Ba(OH)2 (dd) Ba3(PO4)2+ 3H2O
Hoạt động 3: Tác dụng của dd bazơ với axit:
? Nhắc lại tính chất hóa học của
axit
GV: Giới thiệu bao gồm cả bazơ
tan và bazơ không tan
? Phản ứng giữa bazơ và axit là
phản ứng gì?
? lấy VD minh họa
GV: Yêu cầu HS lấy VD cả bazơ
tan và bazơ không tan
3/ Tỏc dụng với axit
Bazơ tác dụng với axit tọa thànhmuối và nớc
Fe(OH)2(r) + 2HCl(dd) FeCl2(dd) +2H2O(l)
Ca(OH)2(r) + 2HNO3(dd) Ca(NO3)2(dd) + 2H2O(l)
Hoạt động 4: Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy:
GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm
đèn cồn
4/ Bazơ khụng tan bị nhiệt phõn huỷ
Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy tạo thành oxit và nớc
Trang 37cho CuSO4 tác dụng với NaOH
? Đốt Cu(OH)2 trên ngọn lửa đèn
cồn Quan sát hiện tợng
GV: kết luận
? Viết PTHH
GV: Giới thiệu T/c bazơ tác dụng
với muối sẽ học ở bài sau
Cu(OH)2(r ) t CuO(r ) + H2O(l)
C Củng cố – luyện tập:
GV: Tụ̉ng kết nội dung của bài học
GV: Yờu cõ̀u HS làm b/tập trong phiếu học tập:
Bài tập 1: Cho cỏc chất sau: MgO ; Fe(OH)3 ; NaOH ;
a) Gọi tờn, phõn loại cỏc chất trờn
b) Trong cỏc chất trờn, chất nào t/dụng được với : dd H2SO4 loóng ; Khớ CO2 ; Chất nào bị nhiệt phõn huỷ ? Viết PTPƯ
GV: Nhận xét và kết luận
GV: Yờu cõ̀u HS làm b/tập 2/25 Sgk GV: Hướng dõ̃n
a) Tỏc dụng với dd HCl : Tất cả cỏc Bazơ đó chob) Bị phõn huỷ ở t0 cao : Bazơ khụng tan Cu(OH)2c) Tỏc dụng với CO2: cỏc dd bazơ NaOH ; Ba(OH)2.d) Đụ̉i màu quỡ tớm thành xanh: cỏc dd NaOH ; Ba(OH)2
1 Kiến thức : HS biết cỏc t/chất vật lý, hoỏ học của NaOH Chỳng cú đõ̀y đủ t/chất
hoỏ học của một dd bazơ Dõ̃n ra được những t/nghiệm hoỏ học chứng minh Viết được cỏc PTPƯ minh hoạ cho cỏc tớnh chất hoỏ học của NaOH Biết phương phỏp sản xuất NaOH trong cụng nghiệp
2 Kỹ năng : Phương phỏp sản xuất NaOH bằng cỏch điện phõn dd NaCl trong
cụng nghiệp, viết được phương trỡnh điện phõn.Rốn kỹ năng làm cỏc b/tập định
tớnh và định lượng
3 Thỏi độ : HS yờu thớch mụn học, thấy được từ hợp chất cú trong thiờn nhiờn
,điều chế được nhiều chất
4 Phát triển năng lực
- Năng lực sử dụng ngụn ngữ húa học
- Năng lực sỏng tạo
Trang 38- Năng lực vận dụng kiến thức vào cuộc sống
- Năng lực tự học
II./ CHUẨN BỊ :
+ GV: Hoỏ chất : quỡ tớm, dd phenolphtalein, dd NaOH, Ca(OH)2 , HCl , H2SO4
loóng, CO2 , hoặc SO2, dd muối đồng, muối sắt (III) , giấy đo pH……
Dụng cụ: Giỏ ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, panh ( gắp ), đế sứ,
+ HS : Tự tiến hành một số th/nghiệm hoỏ học về NaOH, đờ̉ c/minh rằng chỳng cú
những t/chất hoỏ học của một dd bazơ
III./ PHƯƠNG PHÁP: Vấn đỏp, tỡm tòi, nghiờn cứu, thớ nghiệm chứng
minh
IV./ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A.Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu tính chất hóa học của bazơ
2 Làm BT 2
B Bài mới:
A./ NATRI HIĐROXIT
Hoạt động 1: Tính chất vật lý:
GV: Lấy 1 viên NaOH ra để sứ và
cho HS quan sát
? Nêu tính chất vật lý của NaOH
GV: Gọi HS đọc bổ sung trong
SGK
I./ Tớnh chất vật lý
- NaOH là chất rắn không màutan nhiều trong nớc và tỏanhiều nhiệt
- Dung dịch NaOH có tínhnhờn làm bục giấy ,vải và ănmòn da do vậy khi sử dụng phảicẩn thận
Hoạt động 2: Tính chất hóa học:
II./ Tớnh chất hoỏ học Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
? NaOH thuộc loại hợp chất nào?
? NHắc lại những tính chất hóa học của bazơ tan?
? Hãy viết các PTH H minh họa
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- Tỡm hiờ̉u thụng tin sỏch giỏo khoa Thảo luận và trả lời cõu hỏi của giỏo viờn
Bước 3 Bỏo cỏo thực hiện nhiệm vụ:
Trang 39- Đại diện học sinh trả lời cõu hỏi.
Bước 4: Đỏnh giỏ thực hiện nhiệm vụ:
- Đỏnh giỏ cõu trả lời của học sinh và cho học sinh ghi bài
- Tác dụng với axit tạo thành muối và nớc
NaOH+ HNO3 NaNO3 + H2O
3/ Tỏc dụng với oxit axit
- Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nớc:
NaOH(dd) + SO3 (k) NaHSO4(dd)
2NaOH(dd) +SO3(k) Na2SO4(dd) + H2O(dd)
Hoạt động 3: ứng dụng:
GV: yêu cầu HS quan sát hình vẽ
Hoạt động 4: sản xuất natrihidroxit
GV: yêu cầu HS quan sát hình vẽ
sản xuất NaOH bằng NaCl Qiới
thiệu quá trình sản xuất
Hớng dẫn HS viết PTHH
V./ Sản xuất Natrihidroxit
- Điện phân dd muối ăn cómàng ngăn
NaCl(dd)+H2O(l) ĐFcómàng ngăn 2NaOH(dd) + Cl2 (k) + H2 (k)
C Củng cố – luyện tập:
1 Hoàn thành PTHH cho sơ đồ phản ứng sau:
Na Na2O NaOH NaCl NaOH
Na2SO4
NaOH Na3PO4
2 Làm bài tập số 3
3 Hớng dẫn làm các bài tập còn lại
Trang 404 DÆn dß: §äc tríc bµi Canxi hidroxit
2 Kỹ năng : Phương pháp sản xuất NaOH bằng cách điện phân dd NaCl trong
công nghiệp, viết được phương trình điện phân.Rèn kỹ năng làm các b/tập định
tính và định lượng
3 Thái độ : HS yêu thích môn học, thấy được từ hợp chất có trong thiên nhiên
điều chế được nhiều chất …
Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, panh ( gắp ), đế sứ,
+ HS : Xem trước bài học
III./ PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại , gợi mở , phát hiện , nghiên cứu
IV TiÕn tr×nh d¹y häc:
1 Ổn định tổ chức lớp:
9A 9B