1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoach dạy họcsinh học 6 chuẩn kiến thức kỹ năng năng lực mới 2019

34 96 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 42,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đơn giản nhằm chứng minhcho mục đích nghiên cứu mà SGK đã đề ra - Biết vận dụng kiến thức đã học để bước đầu giải thích một số hiện tượng trong thiên nhiên - Có khả năng nhận dạng một số

Trang 1

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY SINH HỌC LỚP 6

Năm học : 2018 - 2019 Chương trình sinh học lớp 6 gồm 10 chương

Cả năm : 74 tiết Học kì I 19 Tuần : 38 tiết Học kì II 18 tuần : 36 tiết

Tiết Tên bài Mục tiêu bài dạy Phương pháp, kĩ

thuật dạy học

Chuẩn bị Định hướng năng

lực hình thành và phát triển của học

- Kể tên được 4 nhóm sinh vật chính

- Hiểu được Sinh học nói chung và Thực vật học nói riêng nghiên cứu gì, nhằm mục đích gì

- Tranh vẽ các đại diện của 4 nhóm sinh vật chính

- Một cây ( cây cỏ, nấm hương…)

- Một con ( dế mèn, châu chấu…)

- NL tự học

- NL giải quyết vấn đề

- NL tự quản lý

2 Đặc điểm -Nêu được đặc điểm chung - PP thuyết trình - Tranh - Sưu tầm - NL tự học

Trang 2

chung của

thực vật

của thực vật

- Tìm hiểu sự đa dạng, phong phú của thực vật

- Thể hiện tình yêu thiên nhiên, yêu thực vật bằng hành động bảo vệ thực vật

hoặc ảnh : một khu rừng, một vườn cây, một hồ nước…

- Video về hình ảnh thực vật sống trên trái đất

các loại tranh ảnh , họa báo, bìa lịch…có vẽ hoặc chụp ảnh các loại thực vật sống ở các môi trường khác nhau

- NL giao tiếp

- NL giải quyết vấn đề

- NL tư duy sáng tạo

3 Có phải tất cả

thực vật đều

có hoa ?

- Biết quan sát, so sánh để phân biệt được cây có hoa

và cây không có hoa dựa vào đặc điểm của cơ quan sinh sản

- Phân biệt cây một năm vàcây lâu năm

- Tranh vẽ phóng to H4.1, H4.2 SGK

- Chuẩn bị nhiều miếng bìa

có thể dính được trên tranh Trên mỗi miếng bìa có ghi chữ : rễ, thân , lá…

- Mẫu cây thật có cả cây còn non

và cây đã ra hoa, quả như

cà chua, ớt, đậu

- NL tự học

- NL giao tiếp

- NL giải quyết vấn đề

- NL tư duy sáng tạo

- Biết cách sử dụng kính lúp, nhớ các bước sử dụng

- PP luyện tập - Kính lúp

cầm tay, kính hiển vi

- Mẫu vật :

- Cả cây ( cây nhỏ) hoặc một vài

bộ phận của cây như

- NL hợp tác

- NL sử dụng ngônngữ

- NL tự quản lý

Trang 3

kính hiển vi

- Có ý thức giữ gìn và bảo

vệ kính lúp và kính hiển vi khi sử dụng

một vài cành cây hoặc một vài bông hoa

- Tranh vẽ :H5.1, H 5.3SGK

cành, lá, hoacủa một cây bất kì

5 Cấu tạo tế bào

- Khái niệm về mô

-Tranh phóng to H 7.1, H 7.2, H7.3, H7.4,H7.5 SGK

-Sưu tầm tranh ảnh về hình dạng các loại tế bào thực vật

và kích thước của chúng

- NL sử dụng côngnghệ thông tin

- NL giải quyết vấn đề

- Có kỹ năng vẽ hình đã quan sát

- PP luyện tập

- PP thực hành thí nghiệm

-Như SGK -Đọc kỹ bài

học số 5 trong SGK

- Bút chì

- NL hợp tác

- NL sử dụng ngônngữ

- Hiểu được ý nghĩa của sựlớn lên và phân chia tế bào

Ở TV chỉ có các tế bào mô phân sinh mới có khả năng phân chia

- PP quan sát

- PP minh họa

-Tranh vẽ H8.1, 8.2 SGK, nam châm dính bảng

- NL tự học

- NL giao tiếp

Trang 4

- PP quan sát

- PP minh họa

- PP tổ chức trò chơi

- KT công não

- KT tranh luận, ủng hộ - phản đối

-Tranh phóng to H9.1, 9.2, 9.3 SGK

- Các tờ bìađược gắn vào tranh ghi tên các miền của rễ

-3 cây có rễ cọc, 3 cây có

rễ chùm (câycon)

- NL tự học

- NL tư duy sáng tạo

- NL hợp tác

- PC : trách nhiệm

9 Cấu tạo miền

hút của rễ

-Liệt kê được các bộ phận

và nêu được chức năng chính của các bộ phận miền hút

- Biết ứng dụng những kiếnthức đã học để giải thích một số hiện tượng thực tế liên quan đến rễ cây

- PP quan sát

- PP minh họa

- PP sử dụng sách giáo khoa và tài liệu

- KT công não

- KT tranh luận, ủng hộ - phản đối

- Tranh vẽ H10.1, 10.2SGK

- Bảng phụ:

Cấu tạo và chức năng của miền hút

- Ôn kiến thức các bộ phận của rễ

- NL tự học

- NL tư duy sáng tạo\

- Xác định được con đường

rễ cây hút nước và muối khoáng hòa tan

- Hiểu được nhu cầu nước

và muối khoáng của cây phụ thuộc vào những điều kiện nào

- PP nghiên cứu tình huống

- KT tranh luận, ủng hộ - phản đối

- KT bể cá

-Hình vẽ vàbảng trong SGK

- Bảng báo cáo kết quả khối lượng tươi và khô của các mẫu thí nghiệm

- NL tự học

- NL giải quyết vấn đề

- NL tư duy sáng tạo

- NL giao tiếp

- NL hợp tác

- NL sử dụng ngônngữ

- NL tính toán

Trang 5

đơn giản nhằm chứng minhcho mục đích nghiên cứu

mà SGK đã đề ra

- Biết vận dụng kiến thức

đã học để bước đầu giải thích một số hiện tượng trong thiên nhiên

- Có khả năng nhận dạng một số loại rễ biến dạng đơn giản thường gặp

- Giải thích được vì sao phải thu hoạch các cây có

rễ củ trước khi ra hoa

-Tranh phóng to H.12 SGK

- Kẻ sẵn bảng tên vàđặc điểm của các loại

rễ biến dạng trên giấy to hoặc bảng phụ

-Mỗi nhóm

HS chuẩn bị các mẫu vật thật củ sắn,

củ cải, củ cà rốt, cành trầu không, vạn niên thanh, hồ tiêu, cây tầmgửi, dây tơ hồng

- NL tự học

- NL giải quyết vấn đề

- NL tư duy sáng tạo

- NL hợp tác

- NL sử dụng ngônngữ

13 Cấu tạo ngoài

của thân

- Biết các bộ phận cấu tạo ngoài của thân gồm: thân chính, cành, chồi ngọn và chồi nách Phân biệt được

2 loại chồi nách : chồi lá vàchồi hoa

- Nhận biết, phân biệt các loại thân: thân đứng, thân leo, thân bò

H13.1, 13.2SGK

- Kính lúp cầm tay

- Mẫu vật SGK

- NL tự học

- NL giải quyết vấn đề

- NL tư duy sáng tạo

- NL hợp tác

- NL sử dụng ngônngữ

- Các nhóm làm thí

- NL tự học

- NL giải quyết

Trang 6

phần ngọn.

- Biết vận dụng cơ sở khoa học của bấm ngọn, tỉa cành

để giải thích một số hiện tượng thực tế trong sản xuất

- PP biểu diễn thí nghiệm

- PP luyện tập

- PP nêu và giải quyết vấn đề

- PP nghiên cứu tình huống

14.1 nghiệm SGK vấn đề

- NL tư duy sáng tạo

- NL hợp tác

15 Cấu tạo trong

của thân non

- Nắm vững đặc điểm cấu tạo trong của thân non, so sánh với cấu tạo trong của rễ

- Nêu được những đặc điểm cấu tạo của vỏ, trụ giữa phù hợp với chức năng của chúng

Ôn lại bài : Cấu tạo miền hút củarễ

- Có ý thức bảo vệ cây, bảo

- Tranh phóng to 16.1 SGK

- Các nhóm chuẩn bị một

số đoạn thânhoặc cành cây đa, xoan, dâu daxoan

- Làm thí nghiệm trong SGK

- NL tự học

- NL giải quyết vấn đề

- NL tư duy sáng tạo

- NL tự quản lý

Trang 7

nhờ mạch rây

- Rèn luyện ý thức bảo vệ thực vật

- PP luyện tập

- PP nêu và giải quyết vấn đề

- PP nghiên cứu tình huống

- KT công não

- KT tranh luận, ủng hộ - phản đối

- Nhận dạng được một số loại thân biến dạng trong thiên nhiên

- PP biểu diễn thí nghiệm

- PP luyện tập

- PP nêu và giải quyết vấn đề

- Mẫu vật:

một số thân biến dạng

- NL tự học

- NL giải quyết vấn đề

- NL tư duy sáng tạo

- PP vấn đáp

- PP sử dụng SGK

và tài liệu

- KT lược đồ tư duy

-Hệ thống câu hỏi ôn tập

- Sơ đồ tư duy

- NL tự học

- NL tư duy sáng tạo

20 Kiểm tra một

tiết

- Kiểm tra kiến thức của học sinh một cách nghiêm túc

Đề và giấy làm bài kiểm tra

21 Đặc điểm bên

ngoài của lá

- Nêu được những đặc điểm bên ngoài của lá và

- PP vấn đáp

- PP quan sát

- Mẫu vật vềcác loại lá

- NL tự học

- NL giải quyết

Trang 8

cách xếp lá trên cây phù hợp với chức năng thu nhận ánh sáng cần thiết cho việc chế tạo chất hữu cơ

- Phân biệt được ba kiểu gân lá, phân biệt được lá đơn và lá kép

- PP minh họa

- KT công não

- Kẻ trước bảng vào trong vở ghi

vấn đề

22 Cấu tạo trong

của phiến lá

Nắm được những đặc điểmcấu tạo bên trong phù hợp với những chức năng của phiến lá

- Giải thích được đặc điểm màu sắc của 2 mặt phiến lá

có thể chế tạo được tinh bột và nhả ra khí ôxi

- Giải thích được một vài hiện tượng thực tế như: vì sao phải trồng cây ở nơi có

đủ ánh sáng? Vì sao nên thả thêm rong vào bể nuôi

cá cảnh

- PP quan sát

- PP minh họa

- PP biểu diễn thí nghiệm

- PP nêu và giải quyết vấn đề

- KT tranh luận, ủng hộ - phản đối

-Video thí nghiệm trong SGK

- NL tự học

- NL giải quyết vấn đề

- NL tư duy sáng tạo

- NL sử dụng ngônngữ

24 Quang hợp

(tt)

- Vận dụng kiến thức đã học và kĩ năng phân tích thí nghiệm để biết được những chất ls cần sử dụng

- NL tự học

- NL sử dụng ngônngữ

Trang 9

- Phát biểu được khái niệm đơn giản về quang hợp

- Viết được sơ đồ tóm tắt hiện tượng quang hợp

- Vận dụng kiến thức, giải thích được ý nghĩa của mộtvài biện pháp kĩ thuật trongtrồng trọt

- Tìm được cấc ví dụ thực

tế chứng tỏ ý nghĩa quang trọng cảu quang hợp

- Tự xác định một vài việc cần phải làm để tham gia bảo vệ và phát triển cây xanh ở địa phương

- NL tự học

- NL giải quyết vấn đề

26 Cây có hô hấp

không?

1.Kiến thức:Phân tích thí

nghiệm và tham gia thiết

kế 1 thí nghiệm đơn giản

HS phát hiện được có hiện tượng hô hấp ở cây

Nhớ được khái niệm đơn giản về hiện tượng hô hấp

và hiểu được ý nghĩa hô hấp đối với đời sống của cây

Giải thích được vài ứng dụng trong trồng trọt liên

- PP nêu và giải quyết vấn đề

Đồ dùng cần thiết làm thí nghiệm

- NL tự học

- NL giải quyết vấn đề

- NL tư duy sáng tạo

Trang 10

quan đến hiện tượng hô hấp ở cây.

Giải thích ý nghĩa của một

số biện pháp kỹ thuật trongtrồng trọt

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng

quan sát, nhận biết so sánh kết quả thí nghiệm tìm ra kiến thức

- PP nêu và giải quyết vấn đề

Mẫu, tranh,phiếu học tập

- NL tự học

- NL giải quyết vấnđề

- NL tự học

- NL giải quyết vấn

Trang 11

biến dạng của

điểm bên ngoài của lá vàcách sắp xếp lá trên câyphù hợp với chức năng thunhận ánh sáng, cần thiếtcho việc chế tạo chất hữu

cơ Phân biệt được 3 kiểugân lá Phân biệt và kiểu láđơn, lá kép

2 Kỹ năng: Rèn luyện

kỹ năng quan sát, nhậnbiết Kỹ năng hoạt độngnhóm

3.Thái độ: Giáo dục ý

thức bảo vệ thực vật

quyết vấn đề

- PP nghiên cứu tình huống

biến dạng đề

- NL tư duy sáng tạo

- NL sử dụng ngôn ngữ

29 Bài tập 1.Kiến thức: Củng cố các

kiến thức đã học trongchương

2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng

nhận dạng và làm một sốbài tập

dụ về sinh sản sinh dưỡng

tự nhiên Rèn kĩ năng quansát, mô tả

- PP nghiên cứu

- NL tự học

- NL giải quyết vấnđề

- NL tư duy sáng tạo

- NL tự quản lý

- NL giao tiếp

Trang 12

3.Thái độ: HS có ý thức

sử dụng các biện pháp tiêu diệt cỏ dại hại cây trồng vàgiải thích được cơ sở khoa học của những biện pháp đó

tình huống - NL hợp tác

- NL sử dụng ngôn ngữ

2.Kỹ năng:-Phân biệt

các hình thức nhân giống trong trồng trọt, áp dụng hiểu biết vào trồng trọt trong gia đình Rèn kĩ năngquan sát, mô tả, liên hệ thực tiễn

3.Thái độ: Sự phát triển

sinh học thế kỷ 21 phục vụ cho con người Tạo nhiều cây trồng mới, nhiều giốngcây mới có nhiều đặc tính tốt

- PP nghiên cứu tình huống

Mẫu thật Cành dâu, ngọn mía, rau muống giâm ra rễ

Một số mẫu vật kết quả của việc giâm cành

đã chuẩn bị trước đó hơn

1 tuần

- NL tự học

- NL giải quyết vấnđề

- NL tư duy sáng tạo

1.Kiến thức :Phân biệt

được các bộ phận của hoa, các đặc điểm cấu tạo và chức năng của từng bộ phận

Mẫu một số loại hoa

- NL tự học

- NL tư duy sáng tạo

- NL tự quản lý

- NL sử dụng ngôn ngữ

Trang 13

cấu tạo phù hợp chức năng của các bộ phận.

-Rèn kĩ năng quan sát, kĩnăng liên hệ thực tiễn, kĩ năng hoạt động nhóm

3.Thái độ: Tìm hiểu các

loại hoa của địa phương, cách sưu tầm ép mẫu vật

33 Các loại hoa 1.Kiến thức:

- Phân biệt được 2 loại:

Hoa đơn tính và hoa lưỡng tính

-Phân biệt 2 cách xếp hoatrên cây, biết được ý nghĩa sinh học của cách xếp hoa thành cụm

2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng

quan sát, so sánh, hoạt động nhóm Liên hệ thực tiễn

3.Thái độ: Giáo dục ý thức

yêu thích thực vật, bảo vệ hoa và thực vật

- Chuẩn bị mẫu vật

- NL tự học

- NL giải quyết vấnđề

- NL sử dụng ngôn ngữ

34 Ôn tập 1.Kiến thức:

-HS cần nắm kiến thức

cơ bản về thực vật Từ đặcđiểm chung cơ thể thựcvật, cấu tạo tế bào, đặcđiểm cây xanh có hoa, cấu

Phương pháp vấn đáp,trình bày

Các câu hỏi

và bài tập sgk

Tổng họp trình bày,giải quyết vấn đề

Trang 14

tạo , chức năng các cơquan cây xanh có hoa.

2.Kỹ năng:

-Củng cố và khắc sâunhững kiến thức đã học

-Kiểm nghiệm kiến thức

HS theo phương pháp dạyhọc mới

3.Thái độ: Tư duy học

tập, chủ động trong học tập

35 Ôn tập 1.Kiến thức:

-HS cần nắm kiến thức

cơ bản về thực vật Từ đặcđiểm chung cơ thể thựcvật, cấu tạo tế bào, đặcđiểm cây xanh có hoa, cấutạo , chức năng các cơquan cây xanh có hoa

2.Kỹ năng:

-Củng cố và khắc sâunhững kiến thức đã học

-Kiểm nghiệm kiến thức

HS theo phương pháp dạyhọc mới

3.Thái độ: Tư duy học

tập, chủ động trong học tập

Phương pháp vấn đáp,

Các câu hỏi trong sách bài tập mà học sinh chua làm được

cách trình bày tìm tòi

Trang 15

cơ bản về thực vật Từ đặcđiểm chung cơ thể thựcvật, cấu tạo tế bào, đặcđiểm cây xanh có hoa, cấutạo , chức năng các cơquan cây xanh có hoa.

2.Kỹ năng:

-Củng cố và khắc sâunhững kiến thức đã học

-Kiểm nghiệm kiến thức

HS theo phương pháp dạyhọc mới

3.Thái độ: Tư duy học

tập, chủ động trong học tập

-Phát hiện những thiếusót của HS về kiến thứccũng như kĩ năng nhữngnhược điểm trong nội dung

và phương pháp dạy họccủa GV để rút kinh nghiệm

bổ sung cho HK II

Trang 16

trung thực, độc lập trong khi làm bài.

38 Thụ Phấn 1.Kiến thức: - Phát biểu

được khái niệm thụ phấn

-Kể được đặc điểm chínhcủa hoa tự thụ phấn, phânbiệt được hoa tự thụ phấn

và hoa giao phấn Kể đượcnhững đặt điểm thích hợpvới lối thụ phấn nhờ sâu bọcủa 1 số hoa

2.Kĩ năng:-Rèn kĩ năng

quan sát, mô tả Kĩ năngliên hệ thực tiễn, hoạt độngnhóm

3.Thái độ: Hiểu biết một

số hoa ở địa phương có đặcđiểm chính thích hợp với lối thụ phấn nhờ sâu bọ

Mẫu vật:

Hoa tự thụphấn, hoathụ phấn nhờsâu bọ

- NL tự học

- NL giải quyết vấnđề

- NL tư duy sáng tạo

- NL sử dụng ngôn ngữ

39 Thụ Phấn (tt) 1.Kiến thức: -Nắm được

đặc điểm hoa thụ phấn nhờgió, giải thích tác dụng cácđặc điểm đó

2.Kỹ năng: -Phân biệt

được những đặc điểm chủyếu của hoa thụ phấn nhờsâu bọ

3.Thái độ: Với kiến thức

- PP nghiên cứu tình huống

- KT lược đồ tư duy

- KT tranh luận,

Phiếu học tập

Mẫu vật - NL tự học

- NL giải quyết vấnđề

- NL giao tiếp

- NL hợp tác

- NL sử dụng CNTT

- NL sử dụng ngôn ngữ

Trang 17

biết vào trồng trọt để nâng cao năng suất, phẩm chất cây trồng

2.Kỹ năng: -Phânbiệt thụ phấn và thụ tinh

-Xác định được sự biếnđổi của các bộ phận củahoa thành quả, hạt

3.Thái độ: -Sự sinh sản

hữu tính ở thực vật  sự phát triển cây trồng trong sản xuất bằng hạt tạo giốngcây mới giảm số lượng hạt

- KT công não

- KT bể cá

Tranh, ảnhphóng tohình 31.1Phiếu học tập

Mẫu vật : hoa và quả của cùng một loại cây

- NL tự học

- NL giải quyết vấnđề

- NL tư duy sáng tạo

- NL tự quản lý

- NL giao tiếp

- NL hợp tác

- NL sử dụng ngôn ngữ

41 Các loại quả 1.Kiến thức: Học được

cách phân chia quả thành các nhóm khác nhau

2.Kỹ năng: Biết chia các nhóm quả chính dựa vào đặc điểm hình thái của phần vỏ quả:

nhóm quả khô và nhóm quả thịt và các nhóm nhỏ khác hơn hai loại quả khô

và hai loại quả thịt

3.Thái độ: Giáo dục: biết

- PP nghiên cứu tình huống

- PP tổ chức trò chơi

bàn”

TranhPhiếu học tập

Mẫu vật các loại quả

- NL tự học

- NL giải quyết vấnđề

- NL giao tiếp

- NL hợp tác

Trang 18

vận dụng kiến thức để biết các cách bảo quản chế biến, tận dụng quả và hạt sau

khi thu hoạch

- KT tranh luận, ủng hộ - phản đối

3.Thái độ: giải thích

được tác dụng của các biệnpháp chọn bảo quản hạt giống

- PP sử dụng SGK

và tài liệu

- PP quan sát

Tranh, kínhlúp

Phiếu học tập

Mẫu vật các loại hạt,

- NL tự học

- NL giải quyết vấnđề

- NL sử dụng ngôn ngữ

43 Phát tán của

quả và hạt

1.Kiến thức: -Phân biệt

được các cách phát tánkhác nhau của quả và hạt,với những đặc điểm thíchnghi của chúng

2.Kỹ năng: tìm ra những

đặc điểm thích nghi vớitừng cách phát tán của cácloại quả và hạt

3.Thái độ: con người đã

giúp cho quả và hạt đi tới các vùng, các miền khác nhau Ý nghĩa của sự phát tán quả và hạt giúp cây phân bố ngày càng rộng

- PP tổ chức trò chơi

- KT công não

- KT tranh luận, ủng hộ - phản đối

- KT bể cá

- Tranh,mẫu vậtcác loạiquả

- Phiếu họctập

- Tranh, mẫuvật các loạiquả

- NL tự học

- NL giải quyết vấnđề

- NL tư duy sáng tạo

- NL tự quản lý

- NL giao tiếp

- NL hợp tác

- NL sử dụng CNTT

44 Những điều 1.Kiến thức: HS làm thí - PP quan sát Thí nghiệm Mẫu giá đã - NL giải quyết vấn

Ngày đăng: 10/03/2019, 19:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w