1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CÔNG TY CỔ PHẦN SỢI THẾ KỶ BÀI TRÌNH BÀY CỦA BAN GIÁM ĐỐC

37 130 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔNG QUAN CÔNG TYĐược thành lập vào tháng 6/2000 và là một trong năm công ty sản xuất sợi polyester filament ở Việt nam; Được công nhận là thương hiệu hàng đầu; sản phẩm có chất lượng

Trang 1

CÔNG TY CỔ PHẦN SỢI THẾ KỶ

BÀI TRÌNH BÀY CỦA BAN GIÁM ĐỐC

Ngày 23/09/2015

Trang 2

01 | Giới thiệu công ty

02 | Triển vọng ngành sợi & dệt may

03 | Chiến lược kinh doanh

04 | Kết quả hoạt động kinh doanh

05 | Kế hoạch phát triển

06 | Chính sách cổ tức

Nội dung chương trình

2

Trang 3

TỔNG QUAN CÔNG TY

Được thành lập vào tháng 6/2000 và là

một trong năm công ty sản xuất sợi

polyester filament ở Việt nam;

Được công nhận là thương hiệu hàng

đầu; sản phẩm có chất lượng cao ở thị

trường Việt nam và toàn cầu;

sản xuất vải cung cấp cho các nhãn hiệu

Nike, Adidas, Uniqlo, Decathlon, Puma,

3

Khách hàng cuối cùng

Trang 4

TIỂU ĐIỂM ĐẦU TƢ

EPS năm 2015 ước tính đạt

2.744 đ/cp

Trang 5

TIỂU ĐIỂM ĐẦU TƢ

Trang 6

TIỂU ĐIỂM ĐẦU TƯ

6

Cơ cấu cổ đông đa dạng, bảo đảm thanh khoản khi

niêm yết

Số lượng cổ đông: 379 , bao gồm 09 tổ chức trong và ngoài nước.

TOP 5 cổ đông tổ chức

1 Đầu tư Hướng Việt

2 Vietnam Holding Limited

3 Tập đoàn Thái Tuấn

Cổ đông tổ chức trong nước

Cổ đông cá nhân trong nước

Cổ đông nước ngoài

Trang 7

Triển khai

dự ánSAP

Bắt đầusản xuấtPOY

Triển khai hệthống POC

• Nhận chứng chỉ ISO

• Áp dụng Kaisen, 5S

• Mở rộng NM

TB – 2, tăngcông suât lên37.000 tấn

• Bắt đầu sảnxuất FDY

Trang 8

01 | Giới thiệu công ty

02 | Triển vọng ngành sợi & dệt may

03 | Chiến lược kinh doanh

04 | Kết quả hoạt động kinh doanh

05 | Kế hoạch phát triển

06 | Chính sách cổ tức

Nội dung chương trình

8

Trang 9

TĂNG TRƯỞNG NGÀNH DỆT MAY TOÀN CẦU

 Ngành may mặc toàn cầu dự kiến tăng trưởng 5,4%/năm trong giai đoạn

2014-2030 và sẽ đạt qui mô 1.664 tỷ USD vào năm 2030.

Doanh thu dệt may toàn cầu (tỷ US$)

Nguồn: Datamonitor

Nhật Bản10%

Trung Quốc14%

Hoa Kỳ20%

Châu Âu32%

Các QG khác24%

Ngành dệt may toàn cầu có triển vọng sáng sủa với tốc độ tăng trưởng bình quân (CAGR) 5%/năm trong giai đoạn 2014-

Trang 10

VIỆT NAM – ĐIỂM ĐẾN CHUỖI CUNG ỨNG DỆT

MAY TOÀN CẦU

Xuất Khẩu Dệt May của Việt Nam (2005-2025) (tỷ US$)

Nguồn: Hiệp Hội Dệt May Việt Nam VITAS, Puma

11%

Châu Âu14%

Hoa Kỳ40%

Các QG khác25%

Tỷ trọng của các thị trường XK chính trong tổng doanh thu XK dệt may của

Việt Nam năm 2014

Ngành dệt may của Việt nam sẽ bước vào thời kỳ tăng trưởng

vàng trong giai đoạn 2015-2025

Nguồn: Hiệp Hội Dệt May Việt Nam VITAS

Thị phần của Việt nam trong XK dệt

may, trang phục toàn cầu

Trang 11

XU HƯỚNG DỊCH CHUYỂN CÁC ĐƠN HÀNG DỆT

MAY TỪ TRUNG QUỐC SANG VIỆT NAM

11

Sức cạnh tranh của Việt Nam đang ngày càng tăng so với Trung Quốc

đầu về xuất khẩu dệt may sang các thị trường chính như Mỹ,

 Các rủi ro nội tại và

 Các rào cản kỹ thuật bất lợi

quốc gia áp đặt đối với sản phẩm của Trung Quốc.

đang ngày càng tăng so với

Việt Nam có chi phí đầu vào thấp

hơn – lương, điện, nước, xăng

dầu

Kinh tế Trung Quốc đang có dấu hiệu bất ổn

Ưu đãi thuế cho các ngành

công nghiệp thâm dụng lao

động như dệt may

Việt Nam được ưu đãi khi xuất khẩu vào các thị trường đã ký FTAs

Làn sóng đầu tư Sợi/Dệt/Nhuộm/May mặc vào

Việt Nam

Trang 12

Quốc gia đã/sẽ ký hiệp định

thương mại với Việt nam

Tình trạng

Ký kết VIỆT NAM

TRUNG QUỐC

TÁC ĐỘNG CỦA CÁC HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MAI

Sản phẩm sợi, dệt may Việt nam có khả năng được hưởng các các ưu đãi thuế nhập khẩu ở các thị trường lớn

ROO: Nguyên tắc xuất xứ

Trang 13

SỰ MẤT CÂN ĐỐI TRONG CƠ CẤU NGÀNH

DỆT MAY VIỆT NAM

Dệt may nội địa3,5 tỉUSD

Xuấtkhẩuhàng may mặc 21 tỉUSD

USA 46%

EU 16%Nhật 13%

HànQuốc8%Khác 17%

Trang 14

THỊ TRƯỜNG NGÀNH SỢI TOÀN CẦU NĂM 2014

Sợi dài chiếm phần lớn thị phần

Nhu cầu sử dụng sợi

toàn cầu 93,713

Sợi Nhân Tạo (68%)

Sợi Cellulo (7%) 6,155

Sợi Tự Nhiên (32%)

30,494

Cotton (25,7%) 24,143

BAST (3,9%) 3,661

Len (1%) 1,141

Sợi khác (1,6%) 1,549

Đơn vị: 1,000 tấn

Nguồn: Báo cáo của The Fiber Year Consulting 2015S

Trang 15

THỊ TRƯỜNG SỢI DÀI POLYESTER TOÀN CẦU

15

 Tổng nhu cầu tiêu thụ sợi toàn cầu tăng trung bình 3,2%/năm trong giai đoạn 1965-2013, do:

 Tăng trưởng dân số.

 Tăng thu nhập dành cho tiêu dùng đặc biệt ở các quốc gia đang phát triển

 Trong giai đoạn 2007-2014, tổng tiêu thụ sợi dài polyester toàn cầu đã tăng trung bình 8,4%/năm, so với tốc độ tăng trưởng âm -1,3%/năm của sợi cotton và tốc độ tăng trưởng 1,0%/năm của sợi ngắn

 Tỷ trọng của sợi dài polyester trong tổng tiêu thụ đã tăng từ 21% (2007) lên 34% (2014)

 Sự phổ biến của sợi polyester là nhờ vào việc ứng dụng rộng rãi của nó trong ngành dệt may (chocácsản phẩm giày dép, quần áo, đồ dùng gia đình) và trong công nghiệp (lốp xe, dây an toàn)

Sợi dài Polyester vượt trội so với sợi tự nhiên về tốc độ

tăng trưởng cũng như tổng nhu cầu tiêu thụ

Nguồn: Báo cáo của The Fiber Year Consulting 2015

Ghi chú : PES FY là sợi dài polyester PES SF là sợi ngắn polyester

Triệu tấn Tổng tiêu thụ sợi toàn cầu

Total Cotton PES FY PES SF

Trang 16

01 | Giới thiệu công ty

02 | Triển vọng ngành sợi & dệt may

03 | Chiến lược kinh doanh

04 | Kết quả hoạt động kinh doanh

05 | Kế hoạch phát triển

06 | Chính sách cổ tức

Nội dung chương trình

16

Trang 17

TẦM NHÌN CỦA CÔNG TY

Đón bắt cơ hội tăng trưởng của ngành dệt may toàn cầu và của

Việt nam

Cơ hộiNgành dệt may Việt Nam

• Khả năng cạnh tranh về giá

• Được hưởng nhiều ưu đãi (thuếsuất nhập khẩu) từ các nướcnhập khẩu

Sợi dài Polyester

• Tốc độ tăng trưởng cao nhất(8.6%/năm)

• Liên tục hoàn thiện công nghệ

• Dần thay thế sợi cotton và xơngắn polyester

Nắm bắt cơ hội

Đầu tư vào cơ sở vật chất hiện

đại Xây dựng đội ngũ lao động lànhnghề và trung thành

Tạo lập hệ thống quản trị hiện đại

và văn hóa doanh nghiệp lành

mạnh

Chiến lƣợc và Mục tiêu

Cung ứng sản phẩm chất lượng

caovới mức giá cạnh tranh Vươn lên nhóm dẫn đầu thịtrường

Đạt tốc độ tăng trưởng cao vàduy trì tình hình tài chính lành

mạnh

Ngành dệt may toàn cầu

• Hàng tiêu dùng với tốc độ tăng

trưởng ổn định (3%/năm)

• Xu hướng chuyển dịch sản xuất

từ các nước phát triển sang các

nước đang phát triển

Trang 18

ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG

Sản phẩm STK có khả năng cạnh tranh cao ở Việt Nam

Công suất

Chất lượng sản phẩm

18

mục tiêu

Chiến lược kinh doanh

DTY & FDY

Thị trường trung - cao cấp

Hàng chất lượng cao, giá hợp lý

Formosa 38.400 tấn

DTY& FDY

Thị trường trung – cao cấp

Hàng chất lượng cao, giá hợp lý

Hualon 84.000 tấn

DTY

Thị trường trung – thấp cấp

Hàng chất lượng thấp, giá thấp

Dong Tien Hung

20.400 tấn DTY

Thị trường trung – thấp cấp

Hàng chất lượng thấp, giá thấp

PVTex 28.800 tấn

Trang 19

MÔ HÌNH KINH DOANH

Lợi nhuận vượt trội nhờ mô hình kinh doanh thuận lợi

19

•Chuỗi sản xuất theo chiều dọc.

•Qui mô lớn.

•Thiết bị hiện đại.

•Hệ thống thông tin quản lý hiện đại (SAP)

CƠ SỞ VẬT

CHẤT HIỆN

ĐẠI

•Đội ngũ lao động lành nghề, kỷ luật cao và tận tụy.

•Ban quản lý năng động, giàu tham vọng và kiên định.

• Văn hóa doanh nghiệp tích cực.

cấp cho các công tydệt trung và cao cấphoặc cho các kháchhàng đặt tại các nước

có ưu đãi thuế quancho sản phẩm sợi củaViệt nam

Hệ số sử dụng công suất cao.

Tối đa hóa lợi nhuận.

Hiệu quả tài chính cao.

Hiệu quả trong phòng ngừa rủi ro giá và tỷ giá hối đoái

THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

KẾT QUẢ KINH DOANH XUẤT SẮC

Doanh thu tăng trung bình +32%/năm Lợi nhuận tăng trung bình +61%/năm

trong giai đoạn 2008-2014

Trang 20

CƠ SỞ VẬT CHẤT HIỆN ĐẠI BẬC NHẤT

Máy móc hiện đại

 Do Oerlikon Barmag (nhà sản xuất máy có uytín hàngđầu trên thế giới) cung cấp

Tỷ lệ sử dụng công suất trung bình khoảng90%

Trang 21

BAN ĐIỀU HÀNH GIÀU KINH NGHIỆM VỚI

NHIỀU THÀNH TÍCH

Ban Điều Hành có hơn 20 năm kinh nghiệm được ghi nhận là

đã có nhiều đóng góp vào sự phát triển mạnh mẽ của Công Ty

Ban Điều Hành giàu kinh nghiệm Các thành tích

Bằng khen của Thủ Tướng

Chính Phủ năm 2011

(Thành tích cao trong việc

thu hút đầu tư và đóng góp

vào sự phát triển kinh tế xã

hội của Tp HCM).

Bằng khen của UBND Tp

HCM năm 2010 (Thành tích

xuất sắc trong sản xuất kinh

doanh trong giai đoạn 5

năm (2005 – 2010).

Giấy khen của Sở Lao

Động Thương Binh Xã Hội

Tp HCM năm 2010 (Thành

tích tốt trong công tác bảo

hiểm xã hội và bảo hiểm y

tế cho người lao động).

40 năm kinh nghiệm

Ông Võ Thành Chung (Giám Đốc Sản Xuất)

13 năm kinh nghiệm

Bà Nguyễn Phương Chi (Giám Đốc Chiến Lược)

22 năm kinh nghiệm

Ông Phan Như Bích (Giám Đốc Tài Chính)

17 năm kinh nghiệm

Ông Bùi Tường Hiển (Phó TGĐ kiêm Trưởng ban Kiểm Soát Nội Bộ)

16 năm kinh nghiệm

Bà Trần Thị Trang Liên (Phó TGĐ kiêm Giám Đốc Nhân Sự)

21 năm kinh nghiệm

Trang 22

NHÂN SỰ

Chính sách tuyển dụng chặt chẽ nhằm đảm bảo có được đội

ngũ nhân sự lành nghề và tận tụy với công việc

Theo cấp bậc

Quản lý cao cấp

Quản lý trung cấp

Nhân viên

Quản lý trung cấp

Nhân viên

 Tiêuchuẩn tuyển dụng cao

 Liên tục đào tạo

Việc thu hút và giữ được đội ngũ

lao động tận tụy đạt được nhờ vào:

 Sự ổn định về công việc

 Cơ hội thăng tiến

 Mức lương cạnh tranh

 Thưởng thành tích và chương trình phát hành cổ phiếu cho cán bộ công nhân viên

 Chế độ phúc lợi (suất ăn giữa ca, nhà ở, trợ cấp, bảo hiểm tai nạn, các chuyến du lịch của

công ty)

Trang 23

HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ HIỆN ĐẠI

“SAP Business All in One”

Quản lý chất lượng – đưa vào

sử dụng

Đưa vào vận hành BIBO

Giá thành/Kiể

m soát Tài chính (“CO”)

Bán hàng (“SD”)

Kế hoạch sản xuất (“PP”)

Quản lý Nguyên vật liệu (“MM”)

Bảo trì Nhà máy

Chất lƣợng (“QM”)

Quản lý Chiến lƣợc (“BIBO”)

23

Trang 24

HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM (POC)

Tối ƣu quy trình sản xuất từ khâu nguyên liệu cho đến khâu sản

phẩm cuối cùng

 Quản lý các khâu quy trình sản xuất.

 Thiết lập các điều kiện sản xuất chi tiết dựa trên các đơn hàng của khách hàng

 Tiết kiệm nguồn nhân lực.

 Tự động kiểm tra lỗi sản phẩm.

Thông qua sử dụng máy tính để: Nguồn: Oerlikon Barmag

Trang 25

01 | Giới thiệu công ty

02 | Triển vọng ngành sợi & dệt may

03 | Chiến lược kinh doanh

04 | Kết quả hoạt động kinh doanh

05 | Kế hoạch phát triển

06 | Chính sách cổ tức

Nội dung chương trình

25

Trang 26

THƯƠNG HIỆU

Thương hiệu nổi tiếng trên thị trường trong nước và quốc tế

• Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật cao

Dịch vụ khách hàng

vượt trội

• Thương hiệu sản phẩm “Century” đượckhách hàng nhìn nhận và đánh giángangvới các công ty sản xuất sợipolyester hàngđầu thế giới như Nan Ya(Formosa), Lan Fa, Zig

Sheng, Hengli, LeaLea, Far Eastern

Sánh vai với các công

ty quốc tế

Mức độ hài lòng của khách hàng cao

Trang 27

Giá cao hơn thị

Dịch vụ hậu mãi

Đánh giá sự hài lòng khách hàng

Trang 28

Đa dạng hóa danh sách khách hàng để giảm

thiểu rủi ro lệ thuộc vào một nhóm khách hàng

Doanh thu theo địa lý

Xuất khẩu Nội địa

Trang 29

HIỆU QUẢ KD GIAI ĐOẠN 2010 - 2014

29

Revenue EBITDA NPAT EBITDA margin NPAT margin

Tỉ lệ tăng trưởng kép bình quân doanh thu: 30,32%

Tỉ lệ tăng trưởng kép bình quân lợi nhuận: 7,8%

Trang 30

TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH

2010 2011 2012 2013 2014 1H15

 ROE đƣợc cải thiện trong năm 2014 là nhờ việc giảm chi phí lãi vay cũng nhƣ việc gia

tăng tỷ suất lợi nhuận biên Tuy nhiên, mức tăng của ROE bị phần nào hạn chế do hiệu

suất sử dụng tài sản giảm cũng nhƣ việc công ty giảm sử dụng đòn bẩy tài chính.

Các chỉ số lợi nhuận 2014 đều được cải thiện so với năm 2013

Trang 31

01 | Giới thiệu công ty

02 | Triển vọng ngành sợi & dệt may

03 | Chiến lược kinh doanh

04 | Kết quả hoạt động kinh doanh

05 | Kế hoạch phát triển

06 | Chính sách cổ tức

Nội dung chương trình

31

Trang 32

Đạt lợi thế kinh tế nhờ qui mô

Đa dạng hóa danh mục khách hàng

Chú trọng các sản phẩm giá trị gia tăng

Xây dựng đội ngũ lao động lành nghề

Tuân thủ chặt chẽ việc kiểm soát chất lượng

Quản lý rủi

ro về giá và

tỷ giá hối đoái

Chuỗi sản xuất theo chiều dọc

Tăng công suất của Nhà máy Trảng Bàng

•Nhằm giảm thiểu rủi ro lệ thuộc vào một vài khách hàng lớn.

•Các thị trường mục tiêu chính: Châu Á và Châu Âu, các công

ty FDI ở Việt Nam

Nhằm tăng tỷ suất lợi nhuận

Đào tạo chuyên môn, hoàn thiện chính sách nhân sự, kế hoạch đào tạo đội ngũ kế cận và xây dựng văn hóa doanh nghiệp lành mạnh

Giảm tỷ lệ sản phẩm hỏng, kiểm soát chất lượng, bảo trì máy móc thiết

bị và giảm sự cố máy móc

Cơ chế nhận đơn hàng và

khớp giá mua và giá bán

nhằm phòng ngừa rủi ro của

biến động giá cả và rủi ro

ngoại hối

Có thể mở rộng sản xuất

sang lĩnh vực nguyên liệu đầu

vào (hạt nhựa polyester) hoặc

sản phầm đầu ra (dệt nhuộm)

Trang 33

Tiếp tục đầu tư vào ngành sợi cốt lõi và những ngành nghề liên

quan có thể tận dụng được ưu thế của ngành sợi

Trang 34

Lãi cơ bản trên cổ phiếu (VNĐ) 2,725 2,744 3,125

ĐVT: tỷ VND

Trang 35

01 | Giới thiệu công ty

02 | Triển vọng ngành sợi & dệt may

03 | Chiến lược kinh doanh

04 | Kết quả hoạt động kinh doanh

05 | Kế hoạch phát triển

06 | Chính sách cổ tức

Nội dung chương trình

35

Trang 37

www.theky.vn

Ngày đăng: 10/03/2019, 00:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w