1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

DTM thiết bị nhựa y tế KCN Bàu Bàng Bình Dương

124 255 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 124
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Căn cứ khoản 2 điều 19 Luật Bảo vệ môi trường số 552014QH13 ngày 2362014, việc đánh giá tác động môi trường thông qua lập báo cáo đánh giá tác động môi trường phải thực hiện trong giai đoạn chuẩn bị dự án. Căn cứ mục 102, phụ lục II, nghị định 182015NĐCP ngày 14022015 về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường thì dự án thuộc hạng mục nhà máy đầu tư mới và phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường trước khi tiến hành thực hiện dự án

Trang 1

MỤC LỤC

MỤC LỤC i

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT iv

DANH SÁCH BẢNG v

DANH SÁCH HÌNH viii

MỞ ĐẦU 1

1 Xuất xứ của dự án 1

1.1 Xuất xứ dự án 1

1.2 Cơ quan phê duyệt dự án đầu tư 1

1.3 Mối quan hệ của dự án với các quy hoạch phát triển 2

2 Căn cứ pháp luật và kỹ thuật của việc thực hiện ĐTM 2

2.1 Văn bản pháp luật 2

2.2 Văn bản pháp lý 4

2.3 Các nguồn dữ liệu do chủ đầu tư tạo lập 4

3 Tổ chức thực hiện đánh giá tác động môi trường 4

3.1 Ch đ u tủ ầ ư 4

3.2 Đ n v t v nơ ị ư ấ 4

4 Phương pháp áp dụng trong quá trình thực hiện ĐTM 5

CHƯƠNG 1.MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN 9

1.1 Tên dự án 9

1.2 Chủ dự án 9

1.3 Vị trí địa lý của dự án 9

1.4 NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA DỰ ÁN 11

1.4.1 Mục tiêu của dự án 11

1.4.2 Khối lượng và quy mô các hạng mục của dự án 12

1.4.3 Biện pháp tổ chức thi công, khối lượng thi công xây dựng các hạng mục công trình của dự án 13

1.4.4 Công nghệ sản xuất của dự án 16

1.4.5 Danh mục máy móc thiết bị 18

1.4.6 Nguyên, nhiên, vật liệu (đầu vào) và các chủng loại sản phẩm (đầu ra) 20

Trang 2

1.4.7 Tiến độ thực hiện dự án 22

1.4.8 Vốn đầu tư và nguồn vốn 23

1.4.9 Tổ chức quản lý và thực hiện dự án 23

CHƯƠNG 2: ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN VÀ KINH TẾ - XÃ HỘI KHU VỰC THỰC HIỆN DỰ ÁN 26

2.1 ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN 26

2.1.1 Điều kiện về địa lý, địa chất 26

2.1.2 Điều kiện về khí hậu, khí tượng 26

2.1.3 Điều kiện thủy văn 31

2.1.4 Hiện trạng chất lượng các thành phần môi trường đất, nước, không khí 33

2.1.5 Hiện trạng tài nguyên sinh vật 35

2.2 HIỆN TRẠNG HOẠT ĐỘNG CỦA KCN BÀU BÀNG 35

2.2.1 Thông tin chung 35

2.2.2 Ngành nghề thu hút đầu tư 36

2.2.3 Tình hình thu hút đầu tư của KCN 36

2.2.4 Cơ sở hạ tầng giao thông 37

2.2.5 Hiện trạng nền đất 37

2.2.6 Hiện trạng cấp nước 37

2.2.7 Hiện trạng cấp điện 37

2.2.8 Thông tin liên lạc, viễn thông 37

2.2.9 Hiện trạng thu gom, thoát nước và xử lý nước thải 37

CHƯƠNG 3: ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN 40

3.1 ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG 40

3.1.1 Đánh giá, dự báo các tác động trong giai đoạn chuẩn bị 40

3.1.2 Đánh giá, dự báo tác động trong giai đoạn thi công xây dựng dự án 41

3.1.3 Đánh giá, dự báo các tác động trong giai đoạn hoạt động của dự án 58

3.1.4 Đánh giá, dự báo tác động gây nên bởi các rủi ro, sự cố của dự án 66

3.2 NHẬN XÉT VỀ MỨC ĐỘ CHI TIẾT, ĐỘ TIN CẬY CỦA CÁC KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO 69

CHƯƠNG 4: BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC VÀ PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ RỦI RO, SỰ CỐ CỦA DỰ ÁN 71

Trang 3

4.1 BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, GIẢM THIỂU CÁC TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC CỦA

DỰ ÁN 71

4.1.1 Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu các tác động trong giai đoạn thi công, xây dựng dự án 71

4.1.2 Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu các tác động tiêu cực của dự án trong trong giai đoạn vận hành 76

4.2 BIỆN PHÁP QUẢN LÝ, PHÒNG NGỪA VÀ ỨNG PHÓ RỦI RO, SỰ CỐ CỦA DỰ ÁN 81

4.2.1 Biện pháp quản lý, phòng ngừa và ứng phó rủi ro, sự cố của dự án trong giai đoạn thi công xây dựng 81

4.2.2 Biện pháp quản lý, phòng ngừa và ứng phó rủi ro, sự cố của dự án trong giai đoạn vận hành 81

4.3 PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG 85

CHƯƠNG 5: CHƯƠNG TRÌNH QU N LÝ VÀ GIÁM SÁT MÔI TRẢ ƯỜNG 86

5.1 CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG 86

5.2 CHƯƠNG TRÌNH GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG 90

CHƯƠNG 6: THAM VẤN Ý KIẾN CỘNG ĐỒNG 91

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 92

1 KẾT LUẬN 92

2 KIẾN NGHỊ 92

3 CAM KẾT 93

TÀI LIỆU THAM KHẢO 95

Trang 4

ĐTM : Đánh giá tác đ ng môi trộ ường

TCXDVN : Tiêu chu n xây d ng Vi t Namẩ ự ệ

TCVN : Tiêu chu n Vi t Namẩ ệ

TCVSLĐ : Tiêu chu n v sinh lao đ ngẩ ệ ộ

TP.HCM : Thành ph H Chí Minhố ồ

TNHH : Trách nhi m h u h nệ ữ ạ

UBND : Ủy ban nhân dân

WHO : T ch c y t th gi iô ứ ế ế ớ

Trang 5

DANH S

B ng 1 1 T a đ các m c ranh gi i khu đ t d ánả ọ ộ ố ớ ấ ự 9

B ng 1 2 Quy mô các h ng m c công trình d ánả ạ ụ ự 12

B ng 1 3 Danh m c máy móc v n chuy n t xả ụ ậ ể ừ ưởng cũ 16

B ng 1 4 Danh m c các thi t b máy móc ph c v xây d ng d ánả ụ ế ị ụ ụ ự ự 19

B ng 1 5 Danh m c máy móc ph c v d ánả ụ ụ ụ ự 19

B ng 1 6ả Kh i lố ượng nguyên, nhiên, v t li u s d ng trong quá trình xây d ngậ ệ ử ụ ự 20 B ng 1 7 Nhu c u nguyên li u cho d án khi đi vào ho t đ ngả ầ ệ ự ạ ộ 21

B ng 1 8 Thành ph n hoá h c các hoá ch t mà d án s d ngả ầ ọ ấ ự ử ụ 21

B ng 1 9 ả Nhu c u s d ng nầ ử ụ ướ trong ngày cao nh t c ấ khi d án đi vào ho t đ ngự ạ ộ .23

B ng 1 10 Ti n đ d ki n c a d ánả ế ộ ự ế ủ ự 23

B ng 1 11 Ti n đ d ki n xây d ng các công trình b o v môi trả ế ộ ự ế ự ả ệ ường c a d ánủ ự .23

B ng 1 12 D toán chi phí xây d ng các công trình x lý ch t th iả ự ự ử ấ ả 24

B ng 1 13 Tóm t t thông tin v d ánả ắ ề ự 26

YBảng 2 1 Diễn biến nhiệt độ không khí trung bình qua các năm 28

B ng 2 2 Di n bi n s gi n ng trung bình qua các nămả ễ ế ố ờ ắ 28

B ng 2 3 Di n bi n lả ễ ế ượng m a trung bình qua các nămư 29

B ng 2 4 Di n bi n đ m không khí trung bình qua các nămả ễ ế ộ ẩ 29

B ng 2 5 ả V trí l y m u môi trị ấ ẫ ường không khí 35

B ng 2 6 K t qu đo ti ng n và vi khí h uả ế ả ế ồ ậ 35

B ng 2 7 K t qu phân tích ch t lả ế ả ấ ượng không khí 36

B ng 2 8 K t qu phân tích ch t lả ế ả ấ ượng đ tấ 36

B ng 2 9 Tiêu chu n ti p nh n nả ẩ ế ậ ước th i c a KCN Bàu Bàngả ủ 41

YBảng 3 1 Ngu n gây tác đ ng môi trồ ộ ường trong giai đo n xây d ngạ ự ……….43

B ng 3 2 Đ i tả ố ượng và quy mô tác đ ng trong giai đo n thi công xây d ngộ ạ ự 43

B ng 3 3 Tóm t t m c đ tác đ ng đ n môi trả ắ ứ ộ ộ ế ường c a các ho t đ ng xây d ngủ ạ ộ ự 44 B ng 3 4 M c tiêu th nhiên li u các máy móc xây d ngả ứ ụ ệ ự 44

Trang 6

B ng 3 5 ả H s và t i lệ ố ả ượng ô nhi m do đ t d u DO t các phễ ố ầ ừ ương ti n thi côngệ 45

B ng 3 6 N ng đ khí th i phát sinh t quá trình đ t nhiên li uả ồ ộ ả ừ ố ệ 46

B ng 3 7ả M t đ v n chuy n trong giai đo n thi côngậ ộ ậ ể ạ 47

B ng 3 8ả N ng đ b i do ho t đ ng v n chuy nồ ộ ụ ạ ộ ậ ể 47

B ng 3 9ả N ng đ b i do ho t đ ng v n chuy nồ ộ ụ ạ ộ ậ ể khi c ng n ng đ n nộ ồ ộ ề 48

B ng 3 10 ả T i lả ượng b i phát sinh t quá trình b c d nguyên v t li uụ ừ ố ỡ ậ ệ 48

B ng 3 11 ả N ng đ b i phát sinh t quá trình b c d nguyên v t li uồ ộ ụ ừ ố ỡ ậ ệ 48

B ng 3 12 N ng đ b i t b c d nguyên v t li u khi c ng môi trả ồ ộ ụ ừ ố ỡ ậ ệ ộ ường n nề 49

B ng 3 13ả Thành ph n b i khói m t s que hànầ ụ ộ ố 49

B ng 3 14 H s ô nhi m không khí trong quá trình hàn c t kim lo i.ả ệ ố ễ ắ ạ 49

B ng 3 15 ả Tác đ ng c a thông s ô nhi m đ i v i môi trộ ủ ố ễ ố ớ ường không khí 51

B ng 3 16ả N ng đ m t s ồ ộ ộ ố thông s ố trong NTSH giai đo n xây d ng d ánạ ự ự 52

B ng 3 17ả N ng đ các ồ ộ thông số trong nước th i thi côngả 53

B ng 3 18 N ng đ các thông s trong nả ồ ộ ố ước m a ch y trànư ả 55

B ng 3 19ả Thành ph n và t tr ng chung c a ch t th i r n sinh ho tầ ỉ ọ ủ ấ ả ắ ạ 55

B ng 3 20 Kh i lả ố ượng CTR xây d ng d ki nự ự ế 56

B ng 3 21 Kh i lả ố ượng CTNH d ki n trong quá trình thi côngự ế 56

B ng 3.22ả Các ngu n gây tác đ ng môi trồ ộ ường không liên quan đ n ch t th iế ấ ả 57

B ng 3.23ả M c n c a các thi t b thi côngứ ồ ủ ế ị 58

B ng 3.24ả M c n t i đa theo kho ng cách t ho t đ ng c a các thi t b thi côngứ ồ ố ả ừ ạ ộ ủ ế ị 58 B ng 3 25 M c đ rung c a máy móc thi t b thi công đi n hìnhả ứ ộ ủ ế ị ể 60

B ng 3 26ả Ngu n gây tác đ ng trong quá trình ho t đ ng c a D ánồ ộ ạ ộ ủ ự 62

B ng 3.27 Tóm t t m c đ tác đ ng đ n môi trả ắ ứ ộ ộ ế ường khi d án đi vào ho t đ ngự ạ ộ 63 B ng 3 28 ả Ước tính s lố ượng xe t i khu v c d ánạ ự ự 64

B ng 3 29 H s phát th i các ch t ô nhi mả ệ ố ả ấ ễ 64

B ng 3 30 T i lả ả ượng các ch t ô nhi m t các phấ ễ ừ ương ti n giao thôngệ 64

B ng 3.31 Tác đ ng c a các ch t gây ô nhi m không khíả ộ ủ ấ ễ 65

B ng 3 32 ả T i lả ượng và n ng đ ồ ộ các ch t ô nhiấ ễm trong nước th i sinh ho tả ạ 67

Trang 7

B ng 3.33ả B ng t ng h p kh i lả ô ợ ố ượng CTRCN phát sinh 69

B ng 3 34 Kh i lả ố ượng CTNH d ki n phát sinhự ế 69

B ng 3.35ả Tác đ ng c a ti ng n các d i t n sộ ủ ế ồ ở ả ầ ố 70

B ng 3 36ả T ng h p m c đ tin c y c a các phô ợ ứ ộ ậ ủ ương pháp ĐTM đã s d ngử ụ 75

YBảng 4 1 Phương án t ch c th c hi n các công trình, bi n pháp ô ứ ự ệ ệ BVMT c a d ánủ ự 93 YB ng 5 1 Chả ương trình qu n lý môi trả ường c a d ánủ ự 94

B ng 5 2ả Chương trình giám sát môi trường khi d án đi vào ho t đ ngự ạ ộ 99

B ng 5.3 D trù kinh phí th c hi n giám sát ch t lả ự ự ệ ấ ượng môi trường c a d ánủ ự 99

Trang 8

DANH SÁCH

Hình 1 1 V trí đ a lý c a d ánị ị ủ ự 10

Hình 1 2 S đ th hi n các ho t đ ng xây d ng d ánơ ồ ể ệ ạ ộ ự ự 14

Hình 1 3 Hình nh nguyên li u và s n ph mả ệ ả ẩ 17

Hình 1 4 Quy trình công ngh s n xu tệ ả ấ 18

Hình 1 5 S đ t ch c qu n lý d án trong giai đo n xây d ng d ánơ ồ ô ứ ả ự ạ ự ự 25

Hình 1 6 S đ t ch c qu n lý c a d ánơ ồ ô ứ ả ủ ự 25

YYHình 4 1: Quy trình thu gom nước mưa tại Dự án 78

Hình 4 2 Hình minh h a b t ho i 3 ngănọ ể ự ạ 79

Hình 4 3 S đ t ng th thoát nơ ồ ô ể ước m a và nư ước th i c a d ánả ủ ự 79

Hình 4 4 Quy trình x lý nử ước th i c a d ánả ủ ự 80

Hình 4 5: Quy trình thu gom và phân lo i CTR c a d ánạ ủ ự 82

Hình 4 6 Quy trình ng phó s c cháy nứ ự ố ô 87

Trang 9

MỞ ĐẦU

1 Xuất xứ của dự án

1.1 Xu t x d án ấ ứ ự

Công ty TNHH s n xu t An Vi t đã đả ấ ệ ược phòng đăng ký kinh doanh – S kở ế

ho ch và đ u t t nh Bình Dạ ầ ư ỉ ương c p gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p sấ ấ ứ ậ ệ ố

3702328340, đăng ký l n đ u ngày 12 tháng 12 năm 2014 Gi y ch ng nh n đăngầ ầ ấ ứ ậ

Tuy nhiên, t i đ a đi m nêu trên chu n b h t h n theo n i dung trong gi yạ ị ể ẩ ị ế ạ ộ ấ

ch ng nh n đ u t 6504671621 (th i gian ho t đ ng c a đ a đi m hi n h u là 05ứ ậ ầ ư ờ ạ ộ ủ ị ể ệ ữnăm k t ngày c p gi y CNĐT) Vì v y trong th i gian t i ch d án sẽ ti n hànhể ừ ấ ấ ậ ờ ớ ủ ự ếxây d ng khu nhà xự ưởng m i và ti n hành v n chuy n toàn b máy móc thi t b vàớ ế ậ ể ộ ế ịnguyên v t li u c a xậ ệ ủ ưởng hi n h u, sau đó b sung thêm các máy móc thi t bệ ữ ô ế ị

m i, nguyên v t li u nh m tăng công su t d án lên 3,8 tri u cái/năm ớ ậ ệ ằ ấ ự ệ

D án sẽ đự ược th c hi n t i: Lô A_11E_CN, khu công nghi p Bàu Bàng, xã Laiự ệ ạ ệUyên, huy n Bàu Bàng, t nh Bình Dệ ỉ ương v i di n tích 7.826 mớ ệ 2

Khu đ t tri n khai d án đã đấ ể ự ược công ty TNHH s n xu t An Vi t thuê l i c aả ấ ệ ạ ủ

T ng công ty đ u t và phát tri n công nghi p – CTCP theo h p đ ng thuê đ t sô ầ ư ể ệ ợ ồ ấ ố10/04/2018/HĐTĐ ngày 20 tháng 04 năm 2018 v i di n tích 7.826 mớ ệ 2, th i h nờ ạthuê đ t đ n ngày 30 tháng 06 năm 2057.ấ ế

Căn c kho n 2 đi u 19 Lu t B o v môi trứ ả ề ậ ả ệ ường s 55/2014/QH13 ngàyố23/6/2014, vi c đánh giá tác đ ng môi trệ ộ ường thông qua l p báo cáo đánh giá tácậ

đ ng môi trộ ường ph i th c hi n trong giai đo n chu n b d án Căn c m c 102,ả ự ệ ạ ẩ ị ự ứ ụ

ph l c II, ngh đ nh 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 v quy ho ch b o v môiụ ụ ị ị ề ạ ả ệ

trường, đánh giá môi trường chi n lế ược, đánh giá tác đ ng môi trộ ường và k ho chế ạ

b o v môi trả ệ ường thì d án thu c h ng m c nhà máy đ u t m i và ph i l p báoự ộ ạ ụ ầ ư ớ ả ậcáo đánh giá tác đ ng môi trộ ường trước khi ti n hành th c hi n d án.ế ự ệ ự

Báo cáo ĐTM này sẽ là công c khoa h c nh m phân tích, đánh giá hi n tr ngụ ọ ằ ệ ạmôi trường khu v c d án, d báo các tác đ ng tích c c, tiêu c c, tr c ti p, giánự ự ự ộ ự ự ự ế

ti p, trế ước m t và lâu dài trong quá trình xây d ng và ho t đ ng c a d án Qua đóắ ự ạ ộ ủ ự

đ xu t các bi n pháp gi m thi u tác đ ng x u, phòng ng a và ng phó s c môiề ấ ệ ả ể ộ ấ ừ ứ ự ố

trường trong quá trình ho t đ ng, cam k t th c hi n bi n pháp b o v môi trạ ộ ế ự ệ ệ ả ệ ường,

Trang 10

xây d ng chự ương trình qu n lý và giám sát môiả trường trong su t quá trình d ánố ự

được đ a vào s d ng.ư ử ụ

1.2 C quan phê duy t d án đ u t ơ ệ ự ầ ư

D án đ u t “S n xu t các s n ph m bao trùm dùng đ bao trùm máy móc,ự ầ ư ả ấ ả ẩ ểthi t b , và d ng c công su t 3,8 tri u s n ph m/năm” t i Lô A_11E_CN, khu côngế ị ụ ụ ấ ệ ả ẩ ạnghi p Bàu Bàng, xã Lai Uyên, huy n Bàu Bàng, t nh Bình Dệ ệ ỉ ương do Công ty TNHH

s n xu t An Vi t ả ấ ệ phê duy t.ệ

D án đã đự ược Ban qu n lý các KCN Bình Dả ương – UBND t nh Bình Dỉ ương c pấ

gi y ch ng nh n đ u t s 6504671621 c p l n đ u ngày 12 tháng 12 năm 2014,ấ ứ ậ ầ ư ố ấ ầ ầ

ch ng nh n thay đ i l n th 4 ngày 28 tháng 11 năm 2018ứ ậ ô ầ ứ

1.3 M i quan h c a d án v i các quy ho ch phát tri n ố ệ ủ ự ớ ạ ể

Khu đ t tri n khai d án đã đấ ể ự ược công ty TNHH s n xu t An Vi t thuê l i c aả ấ ệ ạ ủ

T ng công ty đ u t và phát tri n công nghi p – CTCP theo h p đ ng thuê đ t sô ầ ư ể ệ ợ ồ ấ ố10/04/2018/HĐTĐ ngày 20 tháng 04 năm 2018 v i di n tích 7.826 mớ ệ 2, th i h nờ ạthuê đ t đ n ngày 30 tháng 06 năm 2057.ấ ế

D án đã đự ược Ban qu n lý các KCN Bình Dả ương – UBND t nh Bình Dỉ ương phêduy t theo gi y ch ng nh n đ u t s 6504671621 c p l n đ u ngày 12 tháng 12ệ ấ ứ ậ ầ ư ố ấ ầ ầnăm 2014, ch ng nh n thay đ i ứ ậ ô l n th 4 ngày 28 tháng 11 năm 2018ầ ứ

D án tri n khai t i KCN Bàu Bàng thu hút các nhóm ngành công nghi p nhự ể ạ ệ ưmay m c, g , đi n t , y t , bao bì … Do đó vi c phát tri n d án hoàn toàn phù h pặ ỗ ệ ử ế ệ ể ự ợ

v i quy ho ch s d ng đ t và quy ho ch phát tri n c a đ a phớ ạ ử ụ ấ ạ ể ủ ị ương

2 Căn cứ pháp luật và kỹ thuật của việc thực hiện ĐTM

- Luật Tài nguyên nước 17/2012/QH13 được Quốc hội nước CHXHCN Việt Namkhóa XIII thông qua ngày 21/06/2012;

- Luật sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả số 50/2010/QH12 Quốc hội nướcCHXHCN Việt Nam khóa XII thông qua ngày 17/06/2010;

- Luật Hóa chất số 06/2007/QH12 ngày 21/11/2007 được Quốc hội nước CHXHCNViệt Nam khóa XII thông qua ngày 21/11/2007;

Trang 11

- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 được Quốc hội NướcCộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam khóa XI, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày29/06/2006.

- Luật PCCC số 27/2001/QH10 được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam khóa

X thông qua ngày 29/6/2001;

Nghị định

- Nghị định 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết vàhướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;

- Nghị định số 154/2016/NĐ-CP về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải;

- Nghị định 155/2016/NĐ-CP ngày 18/11/2013 của Chính phủ quy định về xử phạt

vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường;

- Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 của Chính phủ Quy đ nh chi ti tị ế

m t s đi u c a Lu t an toàn, v sinh lao đ ng v ho t đ ng ki m đ nh kỹộ ố ề ủ ậ ề ộ ề ạ ộ ể ịthu t an toàn lao đ ng, hu n luy n an toàn, v sinh lao đ ng và quan tr cậ ộ ấ ệ ệ ộ ắmôi trường lao đ ngộ

- Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24/4/2015 của Chính phủ về quản lý chất thải

- Nghị định 26/2011/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi Nghị định 108/2008/ NĐ-CPhướng dẫn thi hành Luật Hóa chất;

- Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14/3/2008 của Chính phủ quy định về khucông nghiệp, khu chế xuất và Khu kinh tế;

- Nghị định số 59/2007/NĐ-CP ngày 09/04/2007 của Chính Phủ về quản lý chất thải

- Thông tư 43/2015/BTNMT ngày 29/09/2015 của Bộ TNMT về báo cáo hiện trạngmôi trường, bộ chỉ thị môi trường và quản lý số liệu quan trắc môi trường

Trang 12

- Thông tư 35/2015/TT-BTNMT ngày 30 tháng 06 năm 2015 của Bộ Tài nguyên vàMôi trường về bảo vệ môi trường khu kinh tế, khu công nghiệp, khu chế xuất, khucông nghệ cao;

- Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT ngày 30/6/2015của Bộ TNMT về việc hướngdẫn điều kiện thi hành và thủ tục lập hồ sơ, đăng ký, cấp phép, hành nghề, mã sốquản lý chất thải nguy hại;

- Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT ngày 29/5/2015 của Bộ TNMT quy định chi tiếtmột số điều của Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ vềviệc Quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, Đánh giá tác động môi trườngchiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường;

Quyết định, Quy chuẩn

- Quyết định 27/2017/QĐ-UBND ngày 13/12/2017 của UBND tỉnh Bình Dương về

về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về quản lý chất thải rắn trên địabàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày

05 tháng 8 năm 2016 của UBND tỉnh Bình Dương

- Quyết định 23/2016/QĐ-UBND ngày 05/08/2016 của UBND tỉnh Bình Dương vềban hành quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Dương

- Quyết định số 3733/2002/QĐ-BYT ngày 10/10/2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế vềviệc ban hành 21 tiêu chuẩn vệ sinh lao động, 05 nguyên tắc và 07 thông số vệsinh lao động;

- TCVN 5507:2002 hóa chất nguy hiểm – Quy phạm an toàn trong sản xuất, kinhdoanh, sử dụng, bảo quản và vận chuyển

- QCVN 22:2016/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Chiếu sáng - Mức cho phépchiếu sáng nơi làm việc

- QCVN 24:2016/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Tiếng ồn - Mức tiếp xúccho phép tiếng ồn tại nơi làm việc

- QCVN 26:2016/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Vi khí hậu - Giá trị chophép vi khí hậu tại nơi làm việc

- QCVN 03-MT:2015/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn cho phépcủa kim loại nặng trong đất;

- QCVN 05:2013/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khíxung quanh;

- QCVN 40:2011/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp

- QCVN 26:2010/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn;

- QCVN 27:2010/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung;

- QCVN 06:2009/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về một số chất độc hạitrong không khí xung quanh;

- QCVN 19:2009/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệpđối với bụi và các chất vô cơ;

- QCVN 20:2009/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệpđối với các chất hữu cơ;

Trang 13

- QCVN 07:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguyhại;

- Tiêu chuẩn tiếp nhận nước thải của KCN Bàu Bàng

2.2 Văn b n pháp lý ả

 Gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p s 3702328340 do phòng đăng ký kinhấ ứ ậ ệ ốdoanh – S k ho ch và đ u t t nh Bình Dở ế ạ ầ ư ỉ ương c p, đăng ký l n đ u ngày 12ấ ầ ầtháng 12 năm 2014, đăng ký thay đ i l n th 4 ngày 28 tháng 05 năm 2018.ô ầ ứ

 Gi y ch ng nh n đ u t s 6504671621 do Ban qu n lý các KCN Bình Dấ ứ ậ ầ ư ố ả ương –UBND t nh Bình Dỉ ương c p.ấ

 H p đ ng thuê đ t s 10/04/2018/HĐTĐ ngày 20 tháng 04 năm 2018 gi aợ ồ ấ ố ữcông ty TNHH s n xu t An Vi t và T ng công ty đ u t và phát tri n côngả ấ ệ ô ầ ư ểnghi p – CTCP ệ

2.3 Các ngu n d li u do ch đ u t t o l p ồ ữ ệ ủ ầ ư ạ ậ

 D án đ u t nhà máy s n xu t An Vi t.ự ầ ư ả ấ ệ

 B n vẽ thi t k m t b ng t ng th , m t b ng thoát nả ế ế ặ ằ ô ể ặ ằ ước m a, nư ước th i, …ả

3 Tổ chức thực hiện đánh giá tác động môi trường

3.1 Ch đ u t ủ ầ ư

Tên Ch đ u tủ ầ ư : CÔNG TY TNHH S N XU T AN VI T Ả Ấ Ệ

Ngườ ại đ i di nệ : Ông Paul Bistline

Ch c vứ ụ : T ng Giám đ c.ô ố

Đ a chị ỉ thường trú: s 8060 E Research Ct Tucson, AZ 85710, Hoa Kỳ.ố

Ch hi n nay: s 185, Đ Pháp Thu n, phỗ ở ệ ố ỗ ậ ường An Phú, qu n 2, thành ph H Chíậ ố ồMinh

Đi n tho iệ ạ : 0274 2221 504 Email:pbistline@mtidrape.com

3.2 Đ n v t v n ơ ị ư ấ

Tên đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Công Nghệ và Môi Trường Lâm Viên

Địa chỉ liên hệ: 490/12/4, Hà Huy Giáp, phường Thạnh Lộc, quận 12, thành phố Hồ ChíMinh

Điện thoại: 0932.114.583

Đại diện: Ông Đoàn Văn Tình

Chức vụ: Giám đốc

Danh sách thành viên trực tiếp lập báo cáo đánh giá tác động môi trường cho Dự án :

Stt Họ và tên Học vị Chuyên ngành Nội phụ trách dung Chữ ký

A Chủ đầu tư

1 Paul Bistline - - Chịu trách nhiệm nộidung, kiểm tra xác

nhận báo cáo

Trang 14

Stt Họ và tên Học vị Chuyên ngành Nội phụ trách dung Chữ ký

2 Nguy n Th Ng c L iễ ị ọ ợ - - Người được ủy quyềnkí hồ sơ

B Đơn vị tư vấn

1 Đoàn Văn Tình Kỹ Sư Kỹ thuậtmôi trường Chủ biên báo cáo,kiểm tra báo cáo

2 Phan Mạnh Tài Kỹ Sư Kỹ thuật

môi trường

Thông tin chính dự án

Đề xuất các giải phápgiảm thiểu tác động

3 Nguyễn T Mỹ Linh Kỹ sư Công nghệmôi trường Đề xuất các giải phápgiảm thiểu tác động

4 Phan Thị Hồng Thắm Kỹ sư Kỹ thuậtmôi trường Điều kiện tự nhiên dựán

5 Huỳnh Tấn Vũ Kỹ sư Kỹ thuật

môi trường

Đánh giá tác động môitrường phát sinh

6 Huỳnh T Tuyết Loan Kỹ sư Khoa họcmôi trường Thu thập thông tin dựán, tự nhiên

4 Phương pháp áp dụng trong quá trình thực hiện ĐTM

Ph ươ ng pháp đánh giá nhanh: Phương pháp đánh giá nhanh (Rapid AssessmentMethod) được s d ng đ tính t i lử ụ ể ả ượng ô nhi m nễ ước th i và không khí t i khuả ạ

v c d án Phự ự ương pháp do T ch c Y t th gi i (WHO) đ ngh đã đô ứ ế ế ớ ề ị ược ch pấ

nh n s d ng nhi u qu c gia Trong d án này s d ng phậ ử ụ ở ề ố ự ử ụ ương pháp này trongtính toán khí th i phát sinh trong quá trình thi công xây d ng và s phát th i ôả ự ự ảnhi m đ n khu v c xung quanh.ễ ế ự

- S li u đánh giá n ng đ h i khí đ c trong khu v c xây d ng – đã đố ệ ồ ộ ơ ộ ự ự ược đo

đ c th c t t i m t s công trạ ự ế ạ ộ ố ường xây d ng trong đi u ki n ho t đ ng bìnhự ề ệ ạ ộ

thường, có th áp d ng đ đánh giá ô nhi m cho d án.ể ụ ể ễ ự

- S li u s d ng đã đố ệ ử ụ ược các t ch c nhà nô ứ ước phê duy t, có th s d ng choệ ể ử ụcác báo cáo khoa h c trong nọ ước

Ph ươ ng pháp phân tích h th ng: ệ ố

- Đây là phương pháp được áp d ng khá ph bi n trong môi trụ ô ế ường u đi mƯ ể

c a phủ ương pháp này là đánh giá toàn di n các tác đ ng, r t h u ích trongệ ộ ấ ữ

vi c nh n d ng các tác đ ng và ngu n th i.ệ ậ ạ ộ ồ ả

- Phương pháp này đượ ức ng d ng d a trên c s xem xét các ngu n th i,ụ ự ơ ở ồ ảngu n gây tác đ ng, đ i tồ ộ ố ượng b tác đ ng, các thành ph n môi trị ộ ầ ường… nhưcác ph n t trong m t h th ng có m i quan h m t thi t v i nhau, t đó,ầ ử ộ ệ ố ỗ ệ ậ ế ớ ừxác đ nh, phân tích và đánh giá các tác đ ng.ị ộ

Trang 15

Ph ươ ng pháp li t kê ệ : Đượ ử ục s d ng khá ph bi n (t khi có C quan b o v môiô ế ừ ơ ả ệ

trường qu c gia ra đ i m t s nố ờ ở ộ ố ước - NEPA) và mang l i nhi u k t qu kh quanạ ề ế ả ả

do có nhi u u đi m nh trình bày cách ti p c n rõ ràng, cung c p tính h th ngề ư ể ư ế ậ ấ ệ ốtrong su t quá trình phân tích và đánh giá h th ng Bao g m 2 lo i chính:ố ệ ố ồ ạ

- B ng li t kê mô t : Phả ệ ả ương pháp này li t kê các thành ph n môi trệ ầ ường c nầnghiên c u cùng v i các thông tin v đo đ c, d đoán, đánh giá.ứ ớ ề ạ ự

- B ng li t kê đ n gi n: Phả ệ ơ ả ương pháp này li t kê các thành ph n môi trệ ầ ường

c n nghiên c u có kh năng b tác đ ng.ầ ứ ả ị ộ

Ph ươ ng pháp so sánh: Phương pháp so sánh là đánh giá ch t lấ ượng môi trường,

ch t lấ ượng dòng th i, t i lả ả ượng ô nhi m… trên c s so sánh v i các Quy chu n,ễ ơ ở ớ ẩtiêu chu n môi trẩ ường liên quan, các quy chu n c a B Y t cũng nh nh ng đ tàiẩ ủ ộ ế ư ữ ềnghiên c u và th c nghi m có liên quan trên th gi i.ứ ự ệ ế ớ

Ph ươ ng pháp nh n d ng ậ ạ : Phương pháp này đượ ức ng d ng qua các bụ ướ ụ ểc c thsau:

- Mô t h th ng môi trả ệ ố ường

- Xác đ nh các thành ph n c a d án nh hị ầ ủ ự ả ưởng đ n môi trế ường

- Nh n d ng đ y đ các dòng th i, các v n đ môi trậ ạ ầ ủ ả ấ ề ường liên quan ph c vụ ụcho công tác đánh giá chi ti t.ế

Ph ươ ng pháp mô hình hóa môi tr ườ : Ph ng ương pháp mô hình hóa môi trường:

Phương pháp mô hình hóa: là cách ti p c n toán h c mô ph ng di n bi n quá trìnhế ậ ọ ỏ ễ ếchuy n hóa, bi n đ i (phân tán ho c pha loãng) trong th c t v thành ph n vàể ế ô ặ ự ế ề ầ

kh i lố ượng c a các ch t ô nhi m trong không gian và theo th i gian Đây là m tủ ấ ễ ờ ộ

phương pháp có m c đ đ nh lứ ộ ị ượng và đ tin c y cao cho vi c mô ph ng các quáộ ậ ệ ỏtrình v t lý, sinh h c trong t nhiên và d báo tác đ ng môi trậ ọ ự ự ộ ường, ki m soát cácểngu n gây ô nhi m S d ng mô hình hình h p và mô hình c i biên c a Sutton đồ ễ ử ụ ộ ả ủ ểtính n ng đ ô nhi m c a không khí và b i.ồ ộ ễ ủ ụ

Phương pháp ma trận môi trường: Phương pháp phối hợp liệt kê các hành động của

hoạt động phát triển với liệt kê những nhân tố môi trường có thể bị tác động vào một matrận Hoạt động liệt kê trên trục hoành, nhân tố (thành phần) môi trường được liệt kê trêntrục tung, hoặc ngược lại Cách này cho phép xem xét các quan hệ nhân – quả của nhữngtác động khác nhau một cách đồng thời Thông thường việc xem xét chung dựa trên sựđánh giá định lượng của các tác động riêng lẻ đối với tùng nhân tố Phương pháp ma trậnđược sử dụng cụ thể bằng:

– Ma trận đơn giản Đối với ma trận này trục hoành ghi các nhân tố môi trường và trụctung ghi các hoạt động của dự án Hành động nào có tác động đến môi trường thì đượcđánh giá ở các mức độ tích cực, tiêu cực, rất tiêu cực hoặc không rõ

– Ma trận có định lượng Trên các ô của ma trận không chỉ ghi có hay không có tác động

mà phải ghi mức độ và tầm quan trọng của tác động Tầm quan trọng của các nhân tố môitrường đối với từng hoạt động phát triển được xác định bằng cách lấy ý kiến các chuyêngia dựa theo ma trận tương tác giữa các nhân tố môi trường với nhau

Các ph ươ ng pháp khác

Trang 16

Ph ươ ng pháp tham v n c ng đ ng ấ ộ ồ :

- Phương pháp này s d ng trong quá trình ph ng v n chính quy n và nhânử ụ ỏ ấ ềdân đ a phị ương t i n i th c hi n D án đ thu th p các thông tin c n thi tạ ơ ự ệ ự ể ậ ầ ếcho công tác ĐTM c a d án C th , gi i thi u cho h nh ng l i ích và nh ngủ ự ụ ể ớ ệ ọ ữ ợ ữ

nh h ng tiêu c c có th x y ra c a d án đ i v i môi tr ng và đ i s ng

c a h Trên c s đó, t ng h p nh ng ý ki n ph n h i v d án và nguy nủ ọ ơ ở ô ợ ữ ế ả ồ ề ự ệ

v ng c a ngọ ủ ười dân đ a phị ương

- M t khác, trao đ i, ph ng v n tr c ti p cán b đ a phặ ô ỏ ấ ự ế ộ ị ương và người dân vềtình hình phát tri n KT - XH c a đ a phể ủ ị ương

Ph ươ ng pháp k th a và t ng h p, phân tích thông tin, d li u: ế ừ ổ ợ ữ ệ

- Phương pháp này nh m xác đ nh, đánh giá đi u ki n t nhiên, kinh t - xãằ ị ề ệ ự ế

h i khu v c th c hi n d án thông qua các s li u, thông tin thu th p độ ở ự ự ệ ự ố ệ ậ ược

t các ngu n khác nhau nh : Niên giám th ng kê, báo cáo tình hình kinh t -ừ ồ ư ố ế

xã h i khu v c, hi n tr ng môi trộ ự ệ ạ ường khu v c và các công trình nghiên c uự ứ

có liên quan

- Đ ng th i, k th a các nghiên c u và báo cáo đã có là th c s c n thi t vì khiồ ờ ế ừ ứ ự ự ầ ế

đó sẽ k th a đế ừ ược các k t qu đã đ t trế ả ạ ước đó, đ ng th i, phát tri n ti pồ ờ ể ế

nh ng m t c n h n ch ữ ặ ầ ạ ế

- Phương pháp l p b n đ : S d ng b n đ hi n tr ng đậ ả ồ ử ụ ả ồ ệ ạ ược đo vẽ ngoài th cự

đ a b ng các máy đo đ c trong đi u ki n kh ng ch tr c đ a (lị ằ ạ ề ệ ố ế ắ ị ưới kh ng chố ế

đo vẽ) do đ n v t v n l p báo cáo nghiên c u kh thi cung c p Trên c sơ ị ư ấ ậ ứ ả ấ ơ ở

đó biên t p b n đ theo h VN 2000, b trí các đ i tậ ả ồ ệ ố ố ượng trên các b n đ ả ồ

Ph ươ ng pháp kh o sát th c đ a ả ự ị :

- Kh o sát hi n trả ệ ường là đi u b t bu c khi th c hi n công tác ĐTM đ xácề ắ ộ ự ệ ể

đ nh hi n tr ng khu đ t th c hi n D án, các đ i tị ệ ạ ấ ự ệ ự ố ượng lân c n có liên quan,ậ

kh o sát đ ch n l a v trí l y m u, kh o sát hi n tr ng c p nả ể ọ ự ị ấ ẫ ả ệ ạ ấ ước, thoát

nước, c p đi n…ấ ệ

- C quan t v n đã ti n hành kh o sát đ a hình, thu th p tài li u khí tơ ư ấ ế ả ị ậ ệ ượng

th y văn ph c v thi t k theo đúng các tiêu chu n hi n hành c a Vi t Nam.ủ ụ ụ ế ế ẩ ệ ủ ệCác k t qu kh o sát này đế ả ả ượ ử ục s d ng đ đánh giá đi u ki n t nhiên c aể ề ệ ự ủkhu v c d án.ự ự

- Phương pháp chuyên gia: d a vào hi u bi t và kinh nghi m v khoa h c môiự ể ế ệ ề ọ

trường c a các chuyên gia đánh giá ĐTM Đánh giá theo kinh nghi m k t h pủ ệ ế ợ

v i cái nhìn, s quan sát t ng th gi a đi u ki n th y văn, dân c t i khuớ ự ô ể ữ ề ệ ủ ư ạ

v c và so sánh v i các khu v c tự ớ ự ương t nh m áp d ng các mô hình tính toán,ự ằ ụtiêu chu n áp d ng và s d ng tài li u vào báo cáo.ẩ ụ ử ụ ệ

Ph ươ ng pháp l y m u và phân tích m u trong phòng thí nghi m: ấ ẫ ẫ ệ

Vi c l y m u và phân tích các m u c a các thành ph n môi trệ ấ ẫ ẫ ủ ầ ường (đ t, nấ ước,không khí,) là không th thi u trong vi c xác đ nh và đánh giá hi n tr ng ch tể ế ệ ị ệ ạ ấ

lượng môi trường n n t i khu v c tri n khai D án.ề ạ ự ể ự

- Sau khi kh o sát hi n trả ệ ường, chương trình l y m u và phân tích m u sẽấ ẫ ẫ

đượ ậc l p ra v i các n i dung chính nh : v trí l y m u, thông s đo đ c vàớ ộ ư ị ấ ẫ ố ạ

Trang 17

phân tích, nhân l c, thi t b và d ng c c n thi t, th i gian th c hi n, kự ế ị ụ ụ ầ ế ờ ự ệ ế

ho ch b o qu n m u, k ho ch phân tích…ạ ả ả ẫ ế ạ

- Đ i v i d án này, đ n v t v n đã t ch c quan tr c, l y m u và phân tíchố ớ ự ơ ị ư ấ ô ứ ắ ấ ẫcác m u không khí, nẫ ước, đ t, bùn t i khu v c D án đ đánh giá hi n tr ngấ ạ ự ự ể ệ ạ

ch t lấ ượng các thành ph n c a môi trầ ủ ường

B ng ả 1 Ph ươ ng pháp th c hi n báo cáo đánh giá tác đ ng ự ệ ộ

STT Ph ươ ng pháp ĐTM N i dung áp d ng ộ ụ

1 Phương pháp đánh giá

nhanh

S d ng ch y u trong chử ụ ủ ế ương 3, đ tínhểtoán phát th iả

2 Phương pháp th ng kêố

Đi u ki n khí tề ệ ượng, th y văn, kinh t xãủ ế

h i khu v c chộ ự ở ương 2Đánh giá ô nhi m d a trên s li u có s nễ ự ố ệ ẵ

4 Phương pháp li t kêệ Li t kê các thành ph n môi trệ ầ ường và tác

Trang 18

- Tên Chủ đầu tư : CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT AN VIỆT

- Người đại diện : Ông Paul Bistline

2014, ch ng nh n thay đ i l n th 3 ngày 11 tháng 07 năm 2018 do Banứ ậ ô ầ ứ

qu n lý các KCN Bình Dả ương – UBND t nh Bình Dỉ ương c p.ấ

1.3 V trí đ a lý c a d án ị ị ủ ự

D án ho t đ ng t i ự ạ ộ ạ Lô A_11E_CN, khu công nghi p Bàu Bàng, xã Lai Uyên,ệhuy n Bàu Bàng, t nh Bình Dệ ỉ ương v i di n tích 7.826 mớ ệ 2 có các v trí ti p giáp nhị ế ưsau:

 Phía B c: Giáp đắ ường N2 c a KCN Bàu Bàngủ

 Phía Nam: Giáp đ t tr ng KCN Bàu Bàngấ ố

 Phía Tây: Giáp đường D5 c a KCN Bàu Bàngủ

 Phía Đông: Giáp đ t tr ng KCN Bàu Bàngấ ố

Khu đ t đấ ược xác đ nh b i các m c ranh gi i t a đ theo h VN2000, ị ở ố ớ ọ ộ ệ nh sau:ư

Trang 19

Hình 1 1 Vị trí địa lý của dự án

VỊ TRÍ DỰ ÁN

Trang 20

Kho ng cách t d án đ n các đ i t ả ừ ự ế ố ượ ng t nhiên, kinh t xã h i và các đ i ự ế ộ ố

t ượ ng khác xung quanh khu v c d án: ự ự

 Dự án được triển khai ngay trên phần khu đất của KCN Bàu Bàng, theo hợp đồngthuê đất số 10/04/2018/HĐTĐ ngày 20 tháng 04 năm 2018 giữa công ty TNHHsản xuất An Việt và Tổng công ty đầu tư và phát triển công nghiệp – CTCP

 Xung quanh khu đất của Dự án là có các nhà xưởng khác đang xây dựng, đối diệnđường N2 là công ty sản xuất Giấy An Bình, không có các đối tượng tự nhiên như

hệ thống rừng, khu bảo tồn hoặc các thảm thực vật cần được bảo vệ

 Dự án cách sông Thị Tính khoảng 10 km về phía Tây Nam và cách sông Békhoảng 14 km về phía Đông nên khó có khả năng tác động tới thủy văn của consông chính trong khu vực này

Mối quan hệ của dự án với các quy hoạch phát triển

Khu đ t tri n khai d án đã đấ ể ự ược Ban qu n lý các KCN Bình Dả ương – UBND

t nh Bình Dỉ ương c p quy n s d ng đ t đ n năm 2057 và đấ ề ử ụ ấ ế ược c p gi y ch ngấ ấ ứ

nh n đ u t s 6504671621 c p l n đ u ngày 12 tháng 12 năm 2014, ậ ầ ư ố ấ ầ ầ ch ng nh nứ ậthay đ i ô l n th 4 ngày 28 tháng 11 năm 2018ầ ứ v i m c đích th c hi n xây d ng dớ ụ ự ệ ự ựán: “S n xu t các s n ph m bao trùm dùng đ bao trùm máy móc, thi t b , và d ngả ấ ả ẩ ể ế ị ụ

c công su t 3,8 tri u s n ph m/năm”.ụ ấ ệ ả ẩ

Theo Quy t đ nh phê duy t Báo cáo đánh giá tác đ ng môi trế ị ệ ộ ường d án KCN BàuựBàng s : 1163/QĐ-BTNMT ngày 03/06/2008 c a B Tài nguyên và Môi trố ủ ộ ường, m tộtrong nh ng nữ gành ngh thu hút đ u t c a KCề ầ ư ủ N Bàu Bàng là s n xu t d ng c y t ,ả ấ ụ ụ ếquang h c ọ

D án n m trong phân khu quy ho ch ngành công nghi p ít ô nhi m c a KCN Bàuự ằ ạ ệ ễ ủBàng nh các ngành may m c, bao bì, đi n t ư ặ ệ ử

Do đó vi c phát tri n d án hoàn toàn phù h p v i quy ho ch s d ng đ t vàệ ể ự ợ ớ ạ ử ụ ấquy ho ch phát tri n c a Khu công nghi p Bàu Bàng.ạ ể ủ ệ

C s h t ng ơ ở ạ ầ

V giao thông ề

KCN Bàu Bàng n m ti p giáp QL13, k t n i v i các tuy t giao thông huy t m chằ ế ế ố ớ ế ế ạtrong khu v c ự

H th ng giao thông và đệ ố ường n i b hoàn ch nh có b r ng 25 – 62m M t độ ộ ỉ ề ộ ặ ường

tr i bê tông nh a có t i tr ng t i đa 40 – 60 t n Đ m b o l u thông hàng hóa c aả ự ả ọ ố ấ ả ả ư ủcác công ty, xí nghi p trong KCN.ệ

V c p đi n ề ấ ệ

Tr m bi n áp 500MAV và lạ ế ưới đi n qu c gia 22kV cung c p đ n ranh khu đ t dệ ố ấ ế ấ ự

án Đ m b o đ đáp ng nhu c u cho d án khi đi vào ho t đ ng chính th c.ả ả ủ ứ ầ ự ạ ộ ứ

Trang 21

50.000m3/ngày đêm Ngoài ra KCN còn có tr m b m tăng áp, 2 b n ch a m i khuạ ơ ồ ứ ở ỗ

và g n 300 h ng c u h a.ầ ọ ứ ỏ

V n ề ướ c th i ả

H th ng c ng thu gom nệ ố ố ước th i đả ược b trí theo các tuy n giao th ng k t n iố ế ố ế ố

đ n t t c các lô trong KCN Tuy n c ng thu gom nế ấ ả ế ố ước th i là d ng BTCT có đả ạ ườngkính t D300 – D800.ừ

T i KCN đã có nhà máy x lý nạ ử ước th i t p trung công su t 4000 mả ậ ấ 3/ngày đêm,

đ m b o ti p nh n và x lý nả ả ế ậ ử ước th i c a các nhà máy trong khu Tiêu chu n ti pả ủ ẩ ế

nh n nậ ước th i c a KCN là QCVN 40:2011/BTNMT, c t B; sau đó sẽ x lý đ t c t Aả ủ ộ ử ạ ộ

trước khi th i ra môi trả ường

Hi n nay HTXL nệ ước th i giai đo n 1 công su t 4000mả ạ ấ 3/ngày đêm đã ho t đ ngạ ộ

g n h t công su t Ch đ u t KCN đang tri n khai module 2 công su t 4000ầ ế ấ ủ ầ ư ể ấ

m3/ngày đêm D ki n cu i năm 2018 sẽ đ a vào v n hành chính th c.ự ế ố ư ậ ứ

S phù h p c a đ a đi m ự ợ ủ ị ể

- H th ng giao thông đệ ố ường b khu v c d ộ ự ự án thu n ti n cho vi c đi l i vàậ ệ ệ ạgiao thương hàng hóa và là địa bàn lý tưởng – Trung tâm vùng động lực pháttriển

- Nằm trong KCN Bàu Bàng, nơi có vị trí và tuyến đường giao thông thuận tiện

- Hệ thống an ninh trong KCN được tổ chức, quản lý và tuần tra chặt chẽ theo đúngtiêu chuẩn; hướng đến mục tiêu duy trì và bảo vệ an ninh cho các doanh nghiệphoạt động an toàn và bền vững

- KCN Bàu Bàng đã hoàn thiện hạ tầng về cấp thoát nước, giao thông, xử lý nướcthải nên hoàn toàn có thể đáp ứng cho sự phát triển của dự án

- Địa hình khí hậu thổ nhưỡng tốt

- Đã được BQL các KCN tỉnh Bình Dương chấp thuận đầu tư

- Phù hợp với phân khu chức năng của KCN Bàu Bàng

Từ các luận điểm trên có thể thấy việc thực hiện dự án tại đây là hoàn toàn phù hợp vớiquy hoạch phát triển và các điều kiện hạ tầng đáp ứng khác

Đánh giá t ươ ng quan v v trí d án v i các nhà máy xung quanh ề ị ự ớ

- Xung quanh d án toàn b 4 phía hi n nay đ u là đ t tr ng, đ t cây xanh vàự ộ ệ ề ấ ố ấ

đường giao thông Do đó các tác đ ng qua l i v i các nhà máy xung quanh làộ ạ ớkhông phát sinh

1.4 N I DUNG CH Y U C A D ÁN Ộ Ủ Ế Ủ Ự

1.4.1 M c tiêu c a d án ụ ủ ự

- Quy mô s n xu t: ả ấ S n xu t các s n ph m bao trùm dùng đ bao trùm máyả ấ ả ẩ ểmóc, thi t b , và d ng c công su t 3,8 tri u s n ph m/năm.ế ị ụ ụ ấ ệ ả ẩ

Trang 22

- T o công ăn vi c làm cho kho ng 150 lao đ ng.ạ ệ ả ộ

- Tăng giá tr s n lị ả ượng xu t nh p kh u, tăng kim ng ch xu t kh u, tăng thuấ ậ ẩ ạ ấ ẩngo i t , góp ph n tăng thu ngân sách cho đ t nạ ệ ầ ấ ước

- Nâng cao tay ngh lao đ ng trong nề ộ ước b ng các trang thi t b s n xu t hi nằ ế ị ả ấ ệ

đ i ti p c n công ngh qu n lý tiên ti n đ s n xu t ra m t hàng đ t tiêuạ ế ậ ệ ả ế ể ả ấ ặ ạchu n qu c t , t đó góp ph n vào công nghi p hóa hi n đ i hóa đ t nẩ ố ế ừ ầ ệ ệ ạ ấ ước

- T o thêm nhi u công ăn vi c làm cho lao đ ng t i đ a phạ ề ệ ộ ạ ị ương, giúp h có thuọ

nh p n đ nhậ ô ị

- Góp ph n c i t o c s h t ng, t o c nh quan môi trầ ả ạ ơ ở ạ ầ ạ ả ường c a KCN Có đi uủ ề

ki n ti p c n th trệ ế ậ ị ường qu c tố ế

1.4.2 Kh i l ố ượ ng và quy mô các h ng m c c a d án ạ ụ ủ ự

D án đự ược th c hi n t iự ệ ạ Lô A_11E_CN, khu công nghi p Bàu Bàng, xã Lai Uyên,ệhuy n Bàu Bàng, t nh Bình Dệ ỉ ươ Ch d án sẽ ti n hành xây d ng các h ng m cng ủ ự ế ự ạ ụ

ph c v cho quá trình s n xu t khi D án đi vào ho t đ ng Các h ng m c côngụ ụ ả ấ ự ạ ộ ạ ụtrình được th hi n t i b ng sau:ể ệ ạ ả

B ng 1 ả 2 Quy mô các h ng m c công trình d án ạ ụ ự

Trang 23

DT xây

d ng ự DT sàn

(Ngu n: Công ty TNHH s n xu t An Vi t- 2018) ồ ả ấ ệ

(B n vẽ m t b ng t ng th d án đả ặ ằ ô ể ự ược đính kèm trong Ph l c ụ ụ báo cáo)

1.4.3 Bi n pháp ệ t ch c thi công, ổ ứ kh i l ố ượ ng thi công xây d ng các h ng m c ự ạ ụ công trình c a d án ủ ự

C s l a ch n bi n pháp, công ngh ơ ở ự ọ ệ ệ

Đ ể đ m b o th ng nh t cho vi c thiả ả ố ấ ệ ết kế các công trình xây d ng, các tiêu chu nự ẩthiết kế được áp d ng cho các nhóm công trình sau:ụ

- TCVN 5575 – 2012: K t c u thép, Tiêu chu n thi t k ;ế ấ ẩ ế ế

- TCVN 5574 – 2012: K t c u bê tông, Tiêu chu n thi t k ;ế ấ ẩ ế ế

- TCVN 2737-1995: T i tr ng và tác đ ng – tiêu chu n thi t k ả ọ ộ ẩ ế ế

- TCVN 2622:1995: Phòng cháy và ch ng cháy cho nhà và công trình, yêu c uố ầthi t kế ế

- TCVN 3255:1989: An toàn n , yêu c u chung;ô ầ - TCXDVN 305-2005: Bê tông

kh i l nố ớ ;

- TCVN 3254:1989: An toàn cháy – Yêu c u chung;ầ

- TCVN 4447-2012: Công tác đ t – Quy ph m thi công và nghi m thu.ấ ạ ệ

- TCXD VN 286: 2003 : Đóng và ép c c – Tiêu chu n thi công và nghi m thu.ọ ẩ ệ

- TCVN 9361-2012: Công tác n n móng - Thi công và nghi m thu.ề ệ

- TCXDVN 326- 2004: C c khoan nh i, Tiêu chu n thi công và nghi m thu.ọ ồ ẩ ệ

- TCVN 4054-2005: Đường ô tô yêu c u thi t k ầ ế ế

- Các tiêu chu n Vi t Nam hi n hành.ẩ ệ ệ

Gi i pháp v ki n trúc, k t c u, x lý n n móng ả ề ế ế ấ ử ề

Các gi i pháp v ki n trúc k t c u xây d ng công trình đả ề ế ế ấ ự ược nghiên c u đ phùứ ể

h p v i đi u ki n s n xu t, đ m b o v sinh môi trợ ớ ề ệ ả ấ ả ả ệ ường và mỹ quan công nghi p.ệ

Gi i pháp ki n trúc: ả ế Nhà máy s n xu t là công trình công nghi p Do v y, t h ngả ấ ệ ậ ừ ạ

m c nhà s n xu t chính t i các h ng m c ph tr đ u có ki n trúc công nghi p,ụ ả ấ ớ ạ ụ ụ ợ ề ế ệ

đường nét ki n trúc đ n gi n M c đích c b n v m t ki n trúc là t o môi trế ơ ả ụ ơ ả ề ặ ế ạ ường

t t nh t, đ m b o đi u ki n v khí h u nh ánh sáng, thông gió ti n l i cho ho tố ấ ả ả ề ệ ề ậ ư ệ ợ ạ

đ ng s n xu t.ộ ả ấ

Gi i pháp k t c u: ả ế ấ Căn c vào tính ch t s d ng, qui mô và t i tr ng công trình, đ nứ ấ ử ụ ả ọ ơ

v t v n s d ng phị ư ấ ử ụ ương án k t c u ph n thân là k t c u khung thép ti n ch k tế ấ ầ ế ấ ề ế ế

h p bê tông c t thép Các c u ki n c t, d m, sàn đ toàn kh iợ ố ấ ệ ộ ầ ô ố

Gi i pháp n n móng: ả ề Theo Báo cáo kh o sát Đ a ch t Công trình do Công ty TNHHả ị ấ

Đ a Kĩ Thu t N n Móng Công Trình GEOK 24 tháng 05 năm 2017 ị ậ ề Đ n v thi t kơ ị ế ế

ch n gi i phápọ ả k t c u khung BTCT bao che, k t c u thép ch u l c, và d m sànế ấ ế ấ ị ự ầBTCT liên h p v i d m thép chính có ti t di n 500x250x8x12mm, d m ph có ti tợ ớ ầ ế ệ ầ ụ ế

di n 350x200x8x10 ; c t khung có ti t di n (300-700)*200*6*10, b n sàn dày 12ệ ộ ế ệ ảcm

Trang 24

Bi n pháp t ch c thi công ệ ổ ứ

- S d ng bi n pháp thi công c gi i k t h p v i th công ử ụ ệ ơ ớ ế ợ ớ ủ đ xây d ng cácể ựcông trình c a d án.ủ ự

- Các giai đo n xây d ng bao g m: ạ ự ồ đào mương thoát nước m a, ư đào móng, xây

c t, tộ ường, vì kèo, l p mái hoàn thi n công trình.ợ ệ

S ơ đ th hi n các ho t ồ ể ệ ạ đ ng xây d ng d án nh sau:ộ ự ự ư

Hình 1 2 S đ th hi n các ho t đ ng xây d ng d án ơ ồ ể ệ ạ ộ ự ự

Mô t quá trình thi công: ả Quá trình thi công xây d ng d án ự ự được th c hi n g mự ệ ồ

m t s công ộ ố đo n c b n nh s ạ ơ ả ư ơ đ kh i trên:ồ ố

Gi i phóng, san i m t b ng: ả ủ ặ ằ hi n t i, t i di n tích ệ ạ ạ ệ đ t th c hi n d án ấ ự ệ ự đã được chủ

đ u t c s h t ng gi i phóng và san i m t b ng Do ầ ư ơ ở ạ ầ ả ủ ặ ằ đó trong giai đo n này, ạ đ nơ

v xây d ng ch c n san i m t b ng cho b ng ph ng.ị ự ỉ ầ ủ ặ ằ ằ ẳ

Đào m ươ ng thoát n ướ đào móng: th c hi n b ng máy k c, ự ệ ằ ết h p v i th công b ngợ ớ ủ ằ

cu c, x ng c m tay.ố ẻ ầ

Xây d ng c t, t ự ộ ườ ng, vì kèo, mái nhà: g m có các ho t ồ ạ đ ng nh xây c t, xây tộ ư ộ ường

và quá trình l p ắ đ t các kặ ết c u khung kèo s t, thép, mái tole Cùng v i giai ấ ắ ớ đo nạxây d ng c b n sẽ có các ho t ự ơ ả ạ đ ng nh ph i tr n nguyên v t li u xây d ng, ộ ư ố ộ ậ ệ ự đóngtháo coppha và quá trình c t, gò, hàn các chi tiắ ết kim lo i Các lo i nguyên v t li uạ ạ ậ ệxây d ng s d ng trong giai ự ử ụ đo n này g m có ximạ ồ ăng, cát, g ch, ạ đá, và s t thép.ắ

Quá trình hoàn thi n công trình: ệ Quá trình này bao g m quét vôi, s n tồ ơ ường và quátrình thu gom các ch t th i, quét d n m t b ng, tr ng cây xanh ấ ả ọ ặ ằ ồ

Trên th c tự ế các công đo n trên sẽ ạ được th c hi n cu n chiự ệ ố ếu và đan xen nhau Cụ

Cửa đi lớn là cửa kính, cửa đi 2 cánh làm bằng thép dày 1.2mm

Xây cột, tường, vì kèo,

máiHoàn thiện

San ủi mặt bằngĐào mương thoát nước, đào móng

Trang 25

Nhà xưởng hệ khung thép, xà gồ thép, mái lợp tôn bao che Tường bao che panel.

Cửa sổ nhà xưởng khung nhôm kính dày 5mm

Cửa đi 2 cánh làm bằng thép dày 1.2mm

Nền nhà xưởng xoa Hardener màu xám

b/ Nhà kho:

Khu nguyên liệu, khu vực đặt máy cắt, khu đóng gói thành phẩm

Nhà kho hệ khung thép, xà gồ thép, mái lợp tôn bao che Tường bao che panel.Cửa sổnhà xưởng khung nhôm kính dày 5mm

Cửa đi lớn là cửa cuốn, cửa đi 1 cánh làm bằng thép dày 1.2mm

Nền nhà kho xoa Hardener màu xám

Khu công trình phụ:

a/Nhà bảo vệ:.

Hệ khung BTCT kết hợp tường gạch xây bao che , mái tôn Tường trong nhà sơn màuvàng kem, tường ngoài nhà sơn màu trắng

b/ Nhà ăn, khu giặt, khu vệ sinh, nhà bảo vệ

Nhà ăn, khu giặt, khu vệ sinh và nhà bảo vệ

Hệ khung BTCT kết hợp tường gạch xây bao che, mái tôn Tường trong nhà sơn màu ghitrắng, tường ngoài nhà sơn màu trắng

Cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm

Nhà vệ sinh lát gạch Ceramic 600x600 chống trơn, tường ốp gạch Ceramic 300x600Nền nhà lát gạch Ceramic 800x800 chống trơn

Bể nước ngầm nằm dưới mặt đất rộng 5m dài 6m sâu 5m, trên là trạm bơm, trạm điện

Hệ khung BTCT tường gạch xây bao che

Cửa đi 2 cánh bằng thép, cửa sổ chớp tôn

e/ Nhà xe hai bánh:

Khung thép ống, mái lợp tôn

g/ Kho rác:

Bao gồm kho rác công nghiệp, kho rác nguy hại

Tổng diện tích xây dựng: 28m2 Số tầng: 1 tầng Chiều cao: 5.0m

Kích thước 4x7m, xây tường gạch cao 2m, khung thép tổ hợp, mái lợp tôn

Trang 26

Thoát n ướ c

+ H th ng thoát nệ ố ước m aư : Nước m a trên mái đư ược thu gom theo các ng đ ngố ứD160, ch y d c theo đạ ọ ường ng đ n c u thu m a D160 xu ng h th ng thoátố ế ầ ư ố ệ ố

nước Nước m a sẽ thoát theo h th ng ng BTCT đư ệ ố ố ường kính 400, 500 và hệ

th ng c ng h p Nố ố ộ ước m a sau khi qua h th ng song ch n rác và h ga l ng c nư ệ ố ắ ố ắ ặ

sẽ đ ra ngoài h th ng thu gom nô ệ ố ước m a c a ư ủ KCN Bàu Bàng

+ H th ng thoát nệ ố ước th iả : Nước th i sinh ho t ch y u t ả ạ ủ ế ừ nhà v sinhệ , khu gi t,ặkhu r a tayử sẽ đượ thu gom d nc ẫ qua b t ho iể ự ạ x lý trử ước khi th iả vào h th ngệ ốthoát nước th i c a KCN Bàu Bàng và đả ủ ược x lý ti p t i nhà máy XLNT c a KCN,ử ế ạ ủ

đ t C t A, QCVN 40:2011/BTNMT sẽ th i ra ngu n ti p nh n là su i Ba Lăng, su iạ ộ ả ồ ế ậ ố ố

B n Ván và cu i cùng là sông Th Tính.ế ố ị

Chi u sáng bên trong công trình ế

- H th ng chi u sáng trong nhà đệ ố ế ược thi t k theo tiêu chu n TCXD 3743:1983:ế ế ẩChi u sáng nhân t o cho các nhà công nghi p và công trình công nghi p.ế ạ ệ ệ

- Chi u sáng trong các khu nhà ăn công nhân, dùng đèn h p huỳnh quang 3X36W cóế ộ

ch o ph n quang.ả ả

- Chi u sáng trong nhà máy dùng bóng đèn tuyp 36w.ế

- Chi u sáng hành lang, s nh, nhà v sinh, các phòng kho, phòng thay đ dùng đènế ả ệ ồ

p tr n D300 bóng led 12w

Đ m b o đ r i t i thi u t i các khu v c nh sau: ả ả ộ ọ ố ể ạ ự ư

- Khu nhà ăn công nhân: 250~300 lux

- Nhà xưởng: 300 lux

- Khu v sinh: ệ 200 lux

- Hành lang, c u thang: 75 – 100 luxầ

H th ng ch ng sét ệ ố ố

Do công trình có quy mô l n nên s d ng kim thu sét tia tiên đ o bán kính b o vớ ử ụ ạ ả ệ51m H th ng n i đ t ch ng sét cho m i tòa nhà s d ng h th ng kim thu sétệ ố ố ấ ố ỗ ử ụ ệ ố

hi n đ i đi n b ng thép tròn g m các kim thu sét bán kính ệ ạ ể ằ ồ ϕ16, L= 500mm Hệ

th ng dây d n sét đố ẫ ược làm b ng thép ằ ϕ10 n i v i giàn ti p đ a ch ng sét Giànố ớ ế ị ố

Bảng 1 3 Danh mục máy móc vậ n chuyển từ xưởng cũ

Trang 27

Cu n, túi PE ộ Băng keo 2 m t ặ T m th m hút ấ ấ

Tem, nhãn dãn S n ph m hoàn thi n ả ẩ ệ

Hình 1 3 Hình nh nguyên li u và s n ph m ả ệ ả ẩ

Trang 28

Công nghệ s n xu t ả ấ

Hình 1 4 Quy trình công nghệ sản xuất

Thuyết minh sơ đồ công nghệ sản xuất:

- Nguyên liệu: gồm túi nhựa PE (dạng túi sẵn hoặc khổ, cuộn PE), tấm thấm hút, vải

không dệt được nhập từ trong và ngoài nước về nhập vào kho nguyên liệu

- Cắt, dập: túi nhựa PE, tấm thấm hút, vải không dệt sau khi được nhập về sẽ cho qua

máy cắt theo các kích thước khác nhau (tùy theo đơn hàng) Riêng túi PE sau khi cắtxong sẽ chuyển qua máy dập để dập miệng túi Quá trình này làm phát sinh chất thải rắn

từ các phần dư trong việc cắt túi PE và hơi nhựa do quá trình này sử dụng máy cắt bằngnhiệt Tuy nhiên lượng túi nhựa sử dụng là ít nên lượng hơi nhựa phát sinh tại quá trìnhnày là không đáng kể

- May, vắt sổ: Công đoạn này chỉ áp dụng cho các túi cần may dây thun trên miệng túi.

Dây thun sử dụng là loại Rubber Band và Rubber Strip Công đoạn này sẽ phát sinh chấtthải rắn từ quá trình may và vắt sổ Sau khi vắt sổ các túi này sẽ tiếp tục đưa qua các côngđoạn dán phụ kiện và đóng gói

- Dán phụ kiện: các tấm thấm hút sau khi cắt; các túi PE, TPU đã được dập miệng túi

hoặc loại may dây thun sẽ được trải lên bàn sản xuất, công nhân tiến hành dán băng keo,tem, nhãn, vỉ giấy hướng dẫn, hướng dẫn sử dụng, gắn móc Shook (tùy đơn hàng) đểhoàn thiện sản phẩm

- Gấp, đóng gói: các sản phẩm sau khi hoàn thiện sẽ tiến hành gấp gọn, phía ngoài sản

phẩm bao bọc một lớp giấy A3 và một lớp vải không dệt chống trầy xước, rách sản phẩm.Sau đó đóng gói theo mẫu đã quy định (tùy từng đơn hàng)

Nguyên liệu (túi PE, tấm thấm hút…)

Cắt, dập

Dán phụ kiệnGấp, đóng gói

Tiệt trùng (thuê đơn vị khác thực hiện)

Nhập kho

May, vắt sổ

CTR, hơi nhựa

CTR

CTRCTR

Dây thun (Rubber

Band; Rubber Strip)

Xuất hàng

Trang 29

- Tiệt trùng: Sản phẩm sau khi đóng gói sẽ được chuyển tới công ty khác để thực hiện

công đoạn này Cụ thể, công ty TNHH sản xuất An Việt ký hợp đồng với công ty TNHHSteri – care thực hiện công đoạn tiệt trùng này theo hợp đồng sốSC/HDGCTT/0104/160001 ngày 24/07/2014

- Nhập kho, xuất hàng: Sản phẩm sau khi mang đi tiệt trùng đạt yêu cầu sẽ được chuyển

về kho hàng của công ty An Việt, công ty sẽ xuất hàng theo đơn của khách hàng

Do sản xuất sản phẩm đa số dùng trong ngành y tế, nên quá trình sản xuất sản phẩm hoàntoàn diễn ra trong phòng sạch, đạt chuẩn yêu cầu vệ sinh sạch sẽ như: Tất cả các máymóc trước khi vận hành cần phải được lau chùi sạch bởi aceton hoặc cồn 900; Công nhântrước khi bước vào làm việc phải thay quần áo, dép đã được giặt sạch, vệ sinh sạch khuẩntay chân bằng cồn 900 pha loãng, đeo túi trùm tóc đảm vào không rơi ra ngoài

Nhận xét: theo quy trình sản xuất trên cho thấy trong quá trình vận hành dự án việc sảnxuất ít gây ra các nguồn ô nhiễm Trong sản xuất không sử dụng nước nên không làmphát sinh nước thải Ngoài ra, nguyên liệu và sản phẩm của dự án đều được quy địnhnghiêm ngặt về tính vệ sinh nên tác nhân gây ô nhiễm là không cao

1.4.5 Danh m c máy móc thi t b ụ ế ị

1.4.5.1 Danh mục máy móc thiết bị phục vụ cho quá trình xây dựng

Danh m c máy móc thi t b ph c v cho quá trình xây d ng D án đụ ế ị ụ ụ ự ự ược th hi nể ệ

t i b ng sau:ạ ả

B ng 1 ả 4 Danh m c các thi t b máy móc ph c v xây d ng d án ụ ế ị ụ ụ ự ự

TT Máy móc, thiết bị ĐVT Năm sản

xuất

Xuất xứ Tình

trạng

Số lượng

3 Máy trộn bê tông máy 2017 Việt Nam 95% 5

8 Máy cán thủy lực máy 2017 Trung Quốc 90% 2

1.4.5.2 Danh mục máy móc thiết bị phục vụ cho Dự án khi đi vào hoạt động

Sau khi xây d ng hoàn thành nhà xự ưởng, công ty TNHH s n xu t An Vi t sẽ ti nả ấ ệ ếhành di d i toàn b máy móc t nhà xờ ộ ừ ưởng cũ t i đ a đi m "nhà xạ ị ể ưởng sốA_18A28_CN, khu công nghi p Bàu Bàng, xã Lai Uyên, t nh Bình Dệ ỉ ương" qua đ aị

đi m nhà xể ưởng m i t i "Lô A_11E_CN, khu công nghi p Bàu Bàng, xã Lai Uyên, t nhớ ạ ệ ỉBình Dương"

Trang 30

Danh m c máy móc ph c v d án đụ ụ ụ ự ược th hi n c th t i b ng sau:ể ệ ụ ể ạ ả

Công

su t ấ (cái/ngà y/máy)

Số

l ượ n g (máy )

su t s n xu t hi n nay lên 3,8 tri u s n ph m/nămấ ả ấ ệ ệ ả ẩ

1.4.6 Nguyên, nhiên, v t li u (đ u vào) và các ch ng lo i s n ph m (đ u ra) ậ ệ ầ ủ ạ ả ẩ ầ

1.4.6.1 Nguyên, nhiên liệu, hóa chất phục vụ xây dựng dự án

Các lo i và kh i lạ ố ượng nguyên v t li u chính ph c v xây d ng D án c th nhậ ệ ụ ụ ự ự ụ ể ưsau:

B ng 1 ả 6 Kh i l ố ượ ng nguyên, nhiên, v t li u s d ng trong quá trình xây d ng ậ ệ ử ụ ự

STT Tên nguyên v t li u ậ ệ Đ n v ơ ị Kh i l ố ượ ng

Trang 31

STT Tên nguyên v t li u ậ ệ Đ n v ơ ị Kh i l ố ượ ng

1.4.6.2 Nguyên vật liệu (đầu vào) phục vụ cho Dự án khi đi vào hoạt động

Quá trình ho t đ ng c a D án có s d ng các ngu n nguyên li u s ch và n mạ ộ ủ ự ử ụ ồ ệ ạ ằtrong danh m c đụ ược phép s d ng và l u hành t i Vi t Nam Kh i lử ụ ư ạ ệ ố ượng nguyên

li u s d ng đệ ử ụ ược căn c theo tình hình s d ng hi n t i c a nhà máy hi n h u,ứ ử ụ ệ ạ ủ ệ ữsau khi tính toán cho vi c di d i và nâng công su t, ch d án ệ ờ ấ ủ ự ước tính kh i lố ượng

L ượ ng

s d ng ử ụ

L ượ ng

s d ng ử ụ (kg)

Trang 32

L ượ ng

s d ng ử ụ

L ượ ng

s d ng ử ụ (kg)

V sinh d ng c s nệ ụ ụ ả

xu tấ

2 C n 90ồ 0 C2H5OH

Ch t l ng, không màu,ấ ỏtrong su t, mùi th mố ơ

d ch u và đ c tr ng,ễ ị ặ ư

v cay, nh h n nị ẹ ơ ước(kh i lố ượng riêng0,7936 g/ml 15 đở ộC), d bay h i (sôi ễ ơ ởnhi t đ 78,39 đ C),ệ ộ ộhóa r n -114,15 đắ ở ộ

C, tan trong nước vô

h n, tan trong ete vàạclorofom, hút m, dẩ ễcháy

V sinh bàn s n xu tệ ả ấ

(Ngu n: Công ty TNHH s n xu t An Vi t – 2018 ồ ả ấ ệ )

1.4.6.3 Nhu cầu điện, nước

Ngoài các lo i nguyên, nhiên li u ạ ệ Dự án còn c n các nhu c u v năng lầ ầ ề ượng đi n vàệ

nước C th m c đích v i lụ ể ụ ớ ượng s d ng đử ụ ượ ước c tính nh sau:ư

(1) Nhu c u s d ng năng l ầ ử ụ ượ ng đi n ệ

Đi n là ngu n năng lệ ồ ượng chính cho m i ho t đ ng c a d án bao g m:ọ ạ ộ ủ ự ồ

- Đi n cho s n xu t;ệ ả ấ

Trang 33

- Đi n chi u sáng nhà xệ ế ưởng;

- Đi n cho ho t đ ng văn phòngệ ạ ộ

- Các m c đích khác (b o v , sinh ho t công nhân,…).ụ ả ệ ạ

Ngu n cung c p đi n c n liên t c và n đ nh đ đ m b o cho m i ho t đ ng c aồ ấ ệ ầ ụ ô ị ể ả ả ọ ạ ộ ủnhà máy không b gián đo n.ị ạ

- Nướ ấc c p sinh ho t công nhân viên;ạ

- Nướ ấc c p cho m c đích tụ ưới cây, tướ ười đ ng;

- Nướ ấc c p cho ho t đ ng PCCC.ạ ộ

(Nhà ăn c a công ty không ti n hành ho t đ ng n u ăn, công ty sẽ s d ng su tủ ế ạ ộ ấ ử ụ ấ

ăn công nghi p ph c v công nhân ho c công nhân t túc)ệ ụ ụ ặ ự

Nhu c u c th cho ầ ụ ể t ngừ m c đích nh sau:ụ ư

N ướ ấ c c p cho sinh ho t: ạ

Theo TCXDVN 33:2006 đ nh m c nị ứ ước sinh ho t s d ng cho công nhân viên là 100ạ ử ụlít/người/ca S công nhân viên làm vi c t i d án là 150 ngố ệ ạ ự ười, v y lậ ượng nướcdùng cho nhu c u sinh ho t c a công nhân làm vi c là:ầ ạ ủ ệ

Q sh = 150ng ườ i × 100 lít/ng ườ i.ca = 15 m 3 /ngày

L ượ ng n ướ ử ụ c s d ng cho t ướ i cây:

Theo TCXDVN 33:2006 quy đ nh Tiêu chu n dùng nị ẩ ước cho 1 l n tầ ướ th m c vài ả ỏ

b n hoaồ là 4 lít/m2, trung bình 3 ngày tưới 1 l n ầ Căn c vào di n tích cây xanh c aứ ệ ủ

d án thì lự ượng nướ ước t i cây là:

Q t ướ i = (4 lít/m 2  1.566 m 2 )/3 = 2,1 m 3 /ngày

Bảng 1 9 Nhu c u s d ng nầ ử ụ ướ trong ngày cao nh t c ấ khi d án đi vào ho t đ ngự ạ ộ

STT M c đích dùng n ụ ướ c L u l (m ư ượ 3 /ngày) ng Ghi chú

1 Nướ ấc c p sinh ho tạ 15 Phát sinh nước th iả

2 Nướ ấ ước c p t i cây 2,1 Không phát sinh nước th iả

Ngoài ra, lượng nước s d ng cho m c đích PCCC đử ụ ụ ược tính toán d a theo tiêuựchu n Vi t Nam 2622:1995 ( phòng cháy ch ng cháy cho nhà và công trình)ẩ ệ ố

- Đám cháy x y ra đ ng th i: gi s 2 đámả ồ ờ ả ử

- Lượng nước tính toán cho m i đám cháy l y b ng 10 l/s.ỗ ấ ằ

- T ng lô ượng nướ ầc c n cho ch a cháy trong vòng ữ 120 phút là:

Trang 34

Tiến độ thực hiện dự án dự kiến như sau:

Bảng 1 10 Tiến độ dự kiến của dự án

Bảng 1 11 Tiến độ dự kiến xây dựng các công trình bảo vệ môi trường của dự án

T12 T1… T4… T5 T6 T7… T10

Hệ thống thoát nước mưa, thu gom và bể

tự hoại

Xây dựng khu vực tập trung CTR, chất

thải nguy hại

Lắp đặt các thiết bị điều hòa không khí

Xây dựng, lắp đặt công trình và trang bị

Trang 35

BAN CHỈ HUY CÔNG TRÌNH

TỔ THI CÔNG LẮP DỰNG CỐT THÉP

TỔ CƠ KHÍ THIẾT BỊ

TỔ THI CÔNG

BÊ TÔNG

TỔ THI CÔNG NỀN

TỔ THI CÔNG ĐIỆN NƯỚC

TỔ HOÀN THIỆN

Trong đó chi phí cho các h ng m c b o v môi trạ ụ ả ệ ường bao g m:ồ

B ng 1 ả 12 D toán chi phí xây d ng các công trình x lý ch t th i ự ự ử ấ ả

STT H ng m c công trình x lý ch t th i ạ ụ ử ấ ả Kinh phí d toán ự

3 L p đ t các thi t b đi u hòa không khíắ ặ ế ị ề 1.000.000.000

4 Xây d ng, l p đ t công trình và trang b thi t bự ắ ặ ị ế ị

(Ngu n: Công ty TNHH S n xu t An Vi t - 2018 ồ ả ấ ệ )

1.4.9 T ch c qu n lý và th c hi n d án ổ ứ ả ự ệ ự

Trong giai đo n xây d ng: ạ ự

Công vi c qu n lý trong giai ệ ả đo n xây d ng d án ạ ự ự được th c hi n d a trên l a ch nự ệ ự ự ọ

m t trong hai hình th c sau ộ ứ đ ể đ ng ra qu n lý, th c hi n và v n hành theo quyứ ả ự ệ ậ

đ nh:ị

Ch ủ đ u t tr c tiầ ư ự ếp qu n lý th c hi n d án.ả ự ệ ự

Thuê t v n qu n lý d án.ư ấ ả ự

Trong giai đo n xây d ng d án, Ch ạ ự ự ủ đ u t th c hi n qu n lý d án nh sau:ầ ư ự ệ ả ự ư

Hình 1 5 S đ t ch c qu n lý d án trong giai đo n xây d ng d án ơ ồ ổ ứ ả ự ạ ự ự

Trong giai đo n ạ v n hành ậ :

Nhu c u lao đ ng nhân s cho quá trình ho t đ ng c a D án kho ng 150 ngầ ộ ự ạ ộ ủ ự ả ười.Trong đó b ph n môi trộ ậ ường sẽ được b trí 2 ngố ười kiêm nhi m b ph n an toànệ ộ ậ

Trang 36

Th i gian làm vi c là các ngày trong tu n (tr ch nh t và ngày l ); làm vi c 8ờ ệ ầ ừ ủ ậ ễ ệ

tr ườ ng có

kh năng ả phát sinh

Chu n bẩ ị

L p h sậ ồ ơpháp lý

Lên k ho chế ạ

s n xu tả ấ

Tháng10/2018 –Tháng12/2018

L p các h s pháp lýậ ồ ơLên k ho ch đ xu tế ạ ề ấ

v nguyên v t li u s nề ậ ệ ả

xu t, công ngh s nấ ệ ả

xu t và các thông tinấkhác c a d ánủ ự

Tháng01/2018 –09/2019 Nguyên v t li u xâyd ng, máy móc thi côngự ậ ệ

v n chuy n ậ ể  côngtrình

Khí th i,ả

nước th i,ảCTR, ti ngến

X lý n nử ềmóng; xây

d ng c sự ơ ở

h t ng kỹạ ầthu tậ

Xây d ng cácự

Đào đ t, hút nấ ước

ng m, đ đ t th a, beầ ô ấ ừthành đ t ấ  gia c n nố ề(đóng c c BTCT ho c cọ ặ ừtràm)  gia công thépmóng  đ bê tông.ô

Nước th i,ảkhí th i,ảCTR, ti ngến

Trang 37

tr ườ ng có

kh năng ả phát sinh

h ng m cạ ụcông trìnhchính, côngtrình ph trụ ợ

Xây d ng ph n khungự ầnhà (c t, d m, b n sàn,ộ ầ ả

tường & c u thang) ầ xây tường  l p đ t cácắ ặ

c u ki n ng m và cácấ ệ ầ

ng b o h ng m

Trang trí n i th t bênộ ấtrong

chuy n s nề ả

xu tấ

V n hành thậ ửnghi mệ

Tháng09/2019 –10/2019

Máy móc, thi t b ế ị  v nậchuy n ể  tháo d ỡ  l pắ

đ t theo b n vẽ kỹặ ảthu t đã đ nh.ậ ị

V n hành th nghi mậ ử ệ

Nước th i,ảCTR, ti ngến

V n hànhậ

Ho t đ ngạ ộdây chuy nề

s n xu tả ấ

Tháng10/2019

Ho t đ ngạ ộ

v n chuy nậ ểnguyên v tậ

li u và s nệ ả

ph mẩ

Nguyên v t li u ậ ệ  v nậchuy n ể  nh p kho ậ phân ph i đ n xố ế ưởng

s n xu tả ấ

Khí th i,ảCTR

Ho t đ ngạ ộsinh ho t c aạ ủcông nhânviên

Công nhân viên  làm

vi c ệ  v sinh, ăn u ngệ ố

Nước th i,ảCTR

CHƯƠNG 2: ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN VÀ KINH TẾ - XÃ HỘI KHU VỰC THỰC HIỆN DỰ ÁN

2.1 ĐI U KI N MÔI TR Ề Ệ ƯỜ NG T NHIÊN Ự

2.1.1 Đi u ki n v đ a lý, đ a ch t ề ệ ề ị ị ấ

Điều kiện địa lý

Khu vực thực hiện dự án thuộc KCN Bàu Bàng, xã Lai Uyên, tỉnh Bình Dương Khoảngcách để di chuyển từ KCN Bàu Bàng đến:

 Cách trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương 35km về phía Bắc

 Trung tâm thành phố Hồ Chí Minh khoảng 72 km

 Cảng Sài Gòn: 72km

 Sân bay Tân Sơn Nhất: 65km

Trang 38

 Nằm trong KCN Bàu Bàng, nơi có vị trí và tuyến đường giao thông thuận tiện

 Hệ thống an ninh trong KCN được tổ chức, quản lý và tuần tra chặt chẽ theo đúngtiêu chuẩn; hướng đến mục tiêu duy trì và bảo vệ an ninh cho các doanh nghiệphoạt động an toàn và bền vững

Đi u ki n đ a ch t: ề ệ ị ấ

Theo báo cáo k t qu kh o sát đ a ch t công trình do Công ty TNHH đ a ch tế ả ả ị ấ ị ấxây d ng Phú Nguyên l p vào tháng 07/2018 C u t o đ a ch t công trình có thự ậ ấ ạ ị ấ ểchia làm 3 l p chính sau đây:ớ

L p 1:ớ Sét pha nh , màu xám tr ng - xám tro, tr ng thái d o c ng.ẹ ắ ạ ẻ ứ Lớp này cóthành phần hạt cát chiếm 73% Độ ẩm 15,83% Cường độ chịu lực thấp C = 0,071kg/cm2

L p 2: ớ Cát pha, màu xám tr ng.ắ Lớp này thành phần hạt cát chiếm 77,3% Độ ẩm16,26% Cường độ chịu lực trung bình C = 0,184 kg/cm2

L p 3:ớ Sét, màu nâu vàng, tr ng thái c ng - n a cạ ứ ử ứ Lớp này thành phần hạtngsét chiếm 52% Độ ẩm 23,74% Góc trượt 15004’ Cường độ chịu lực trung bình C =0,369 kg/cm2

Qua kết quả khảo sát từ trên mặt đất trở xuống độ sâu 15m gồm các lớp đất theo thứ

tự từ trên xuống là lớp 1, lớp 2 và lớp 3, kết luận:

- Móng công trình nên sử dụng móng cọc, sử dụng cọc bê tông cốt thép căm vào lớp

3 từ độ sâu 12m trở xuống

- Tuy nhiên, tùy quy mô và tải trọng công trình mà nhà thiết kế chọn loại móng và

độ sâu đặt móng thích hợp để đảm bảo độ ổn định của công trình

2.1.2 Đi u ki n v khí h u, khí t ề ệ ề ậ ượ ng

Dự án được xây dựng tại Khu công nghiệp Bàu Bàng, tại xã Lai Uyên, tỉnh Bình Dươngnên mang đầy đủ đặc trưng khí hậu của tỉnh Bình Dương: khí hậu nhiệt đới gió mùa,nóng ẩm và được chia làm 2 mùa rõ rệt là mùa mưa và mùa khô Mùa khô bắt đầu từtháng 12 đến tháng 4 năm sau Mùa mưa bắt đầu từ tháng 5 và kết thúc vào tháng 11.Theo “Niên giám thống kê năm 2017- Cục thống kê tỉnh Bình Dương” thì điều kiện khítượng thủy văn khu vực dự án có các đặc điểm như sau:

Nhiệt độ không khí

Nhiệt độ trung bình là 26,70C, nhiệt độ trung bình tháng cao nhất là 29,20C, nhiệt độtrung bình tháng thấp nhất là 24,10C Sự chênh lệch giữa tháng nóng nhất và lạnh nhất là5,10C Số giờ nắng trung bình cả năm là 2.494 giờ, số giờ nắng trung bình ngày là 5-8giờ Bình Dương là vùng có nhiệt độ khí hậu ôn hoà, nóng ẩm, thuận lợi cho việc xâydựng công trình dân dụng, công nghiệp

Diễn biến nhiệt độ không khí trung bình tại trạm quan trắc như bảng sau:

Bảng 2 1 Diễn biến nhiệt độ không khí trung bình qua các năm

Đơn vị: o C

Trang 39

Số giờ nắng trung bình trong năm là 2.526 giờ Khu vực không có sương mù.

Bảng 2 2 Diễn biến số giờ nắng trung bình qua các năm

Mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 11, chiếm 85 - 95% lượng mưa hàng năm Mưa nhiều nhấtvào tháng 9 với hơn 400 mm

Trung bình năm: 1633 mm

Tháng 9 có lượng mưa cao nhất, lượng mưa chiếm trên 400mm

Trang 40

Tháng 1-2 hầu như không có mưa

Lượng mưa 1 ngày lớn nhất : 177 mm

Số ngày mưa bình quân năm : 162 ngày

Bảng 2 3 Diễn biến lượng mưa trung bình qua các năm

(Nguồn: Niên giám thống kê tỉnh Bình Dương, 2017)

Độ ẩm không khí tương đối

Độ ẩm tương đối cao, độ ẩm cao nhất trong năm vào giữa mùa mưa (tháng 8, 9),

độ ẩm thấp nhất trong năm vào giữa mùa khô (tháng 2, 3)

Ngày đăng: 09/03/2019, 16:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w