Da-niêm: Da toàn thân: thiếu máu, xuất huyết Khám lưỡi: Màu sắc, gai lưỡi, viêm loét lưỡi, xuất huyết trên và dưới lưỡi, vàng da, nướu răng, họng… Chổ chích, lacet... Khai thác chế độ ă
Trang 1NHỮNG ĐIỂM CHÚ Ý KHI
LÀM BA HUYẾT HỌC
Trang 2MỤC TIÊU THỰC HÀNH
1 Hỏi và làm BA thiếu máu
2 Đề xuất các XN.
3 Biện luận chẩn đoán.
4 Chăm sóc ban đầu và theo dõi BN TM tuyến cơ sở.
Trang 3Lý do nhập viện:
Chọn 1 hoặc 2 lý do làm bệnh
nhân lo sợ nhất để đi BV.
Trang 4Bệnh sử:
liên quan đến lý do nhập viện.
Trang 54 Chảy máu: mũi,răng,âm đạo,tiêu-tiểu máu, PARA?
5 Tiếp xúc với phân tươi - tẩy giun ?
6 Các bệnh lý trước đây ?
Trang 6Khám bệnh nhân huyết học:
1 Da-niêm:
Da toàn thân: thiếu máu, xuất huyết Khám lưỡi: Màu sắc, gai lưỡi, viêm loét lưỡi, xuất huyết trên và dưới lưỡi, vàng da, nướu răng, họng…
Chổ chích, lacet.
2 Tim mạch:
âm thổi tâm thu
3 Chú ý: Gan, lách, hạch, cảm giác sâu
Trang 7Cận lâm sàng :
Bước 1: Công thức máu, Hồng cầu lưới
Bước 2:
* Hồng cầu lưới tăng:
- Tán huyết: sắt huyết thanh, điện di huyết sắc tố, Bilirubine…Echo: gan, lách
- Chảy máu: Ferritine, giun móc, khám trực tràng (trĩ)…
* Hồng cầu lưới giảm:
- Tủy đồ: suy tủy, bạch cầu cấp,
- Bạch cầu kinh: Phết máu ngoại biên.
- K di căn
Trang 8NHỮNG CÂU HỎI CHO BA
THIẾU MÁU
Trang 9Khai thác các triệu
chứng cơ năng thiếu o xy
các mô của các cơ quan.
Niêm mạc mắt, nướu răng,
lưỡi, lòng bàn tay, lòng bàn chân.
Công thức máu (HC,
BC, TC), Chú ý: Hb Nếu TM mãn
XN thêm HC lưới, phết
máu ngoại biên.
1 BN nầy có TM không?
Trang 10Khai thác thời
gian xuất hiện
xanh xao (hỏi
Mạch và huyết
áp của BN
Mức độ chịu đựng của BN dựa vào
lượng Hb và toàn trạng của
BN
2 TM mãn hay cấp
Trang 11BN đi lại khó khăn, phải có người giúp đỡ.
Nhịp tim nhanh.
Nhịp thở nhanh nông
Dựa vào chỉ số Hb
3 Đánh giá mức độ TM ?
Trang 12Khai thác chế độ ăn
( chất lượng và số lượng các
bửa ăn), chán ăn.
Khai thác triệu chứng chỉ
điểm bệnh lý đường tiêu hóa
( đau thượng vị, rối loạn tiêu
hóa ) ( loét dạ dày, rối loạn
hấp thu, suy gan )
Khai thác tình trạng nghiện
rượu (TM do thiếu acid
folic)
Mất cảm giác sâu
(thiếu Vit B 12 )
Lưỡi mất gai ( thiếu sắt) Lưỡi đỏ, bóng, mất gai (TM thiếu Vit B 12) )
Móng tay : dẹt, lõm
(thiếu sắt)
MCV, MCH, MCHC Định lượng ferritine máu Vit B 12 máu.
Protein máu.
Chụp X quang thực hẹp thực quản
quản-(TM thiếu sắt)
ECHO bụng tìm bệnh lý gan, XN chức năng gan SGOT, SGPT, TP khi nghi ngờ suy gan)
Nội soi dạ dày Soi phân (giun móc).
4 Có nghĩ đến TM do thiếu nguyên liệu ?
(sắt, Vit B12, acid folic, đạm )
Trang 13Khai thác tình trạng chảy
máu ở các cơ quan (ói máu,
đi cầu phân đen, tiêu máu đỏ
tươI - trĩ, lỵ )Tiểu đỏ, tiểu
đen (huyết sắt tố) ho ra máu,
rong kinh, chảy máu cam,
chảy máu răng, )
Khai thác tiền sử có uống
thuốc sổ giun định kỳ ?
Khám trĩ,
Khám các cơ quan tìm chảy máu: răng
miệng, TMH
Khám phụ khoa nếu BN
mật )
5 TM nầy có phải do chảy máu ?
Trang 14Chậm phát triển thể chất (bệnh lý bẩm sinh:thalas ) Gan to, lách to.
Bilirubine ,áu.
Urobilinogene nước tiểu
Sắt huyết thanh
ECHO bụng: gan lách.
Trang 15Khai thác T/C tổn thương
2, 3 dòng tế bào máu (TM
kèm với xuất huyết, nhiễm
trùng),
Khai thác tiêu chuẩn 4 không
Nếu có tiêu chuẩn 4 không:
Đo nhiệt độ, Triệu chứng nhiễm trùng.
Khám Gan, lách, hạch.
Khám tất cả các cơ quan tìm nguyên nhân nhiễm trùng.
Trang 16tìm tổn thương các
cơ quan.
XN chức năng các
cơ quan: thận, gan,
XQ khớp
8 TM do các bệnh lý viêm nhiễm mãn tính?
Trang 17NHỮNG CÂU HỎI CHO BA
XUẤT HUYẾT
Trang 18Những chấm đỏ có phải là xuất huyết trên da không?
- Thay đổi màu
- Nhiều màu sắc (đỏ, xanh, vàng )
- Không nổi gồ trên da
XN đông máu:
TS, Tiểu cầu,
TQ, TCK,
Trang 19Huyết thanh chẩn đoán nhiễm SV
Trang 20XH nầy do chất lượng tiểu cầu?
• Tự nhiên
• Chảy máu liền sau
chấn thương hay tiêm
Thời gian co cục máu kéo dài.
Tìm nguyên nhân gây rối loạn chất lượng tiểu cầu.
Trang 21XH nầy do số lượng tiểu cầu?
• Tự nhiên
• Chảy máu liền sau
chấn thương hay tiêm
- Tiểu cầu giảm.
- Nếu tiểu cầu < 20.000 chẩn đoán mức độ nặng.
- TS có thể bt hay kéo dài.
- Các XN khác bt.
- XN tìm nguyên nhân gây giảm số lượng tiểu cầu.
Trang 22XH có phải do rối loạn các yếu tố đông máu?
TQ, TCK kéo dài
TS, Tiểu cầu bt.
XN khác tìm nguyên nhân như ECHO gan mật
Trang 23XH do phối hợp nhiều nguyên nhân ?
Vừa có t/c của
giảm số lượng tiểu
cầu vừa có rối
loạn thành mạch
( Sốt xuất huyết )
Khám toàn thân xác định nguyên nhân Các XN thay đổi tùy sự phối hợp
trên LS.
Vừa có suy gan,
vừa có lách to gây
bắt giữ tiểu cầu
( xơ gan lách to)
Tổn thương tất cả
các đường đông
máu
(DIC )
Trang 24XÉT NGHIỆM CHẨN ĐOÁN
THIẾU MÁU
Trang 25BƯỚC 1
- Công thức máu:
Hb, Hct, RBC, MCV, MCH, MCHC, WBC, GRA, LYM
PLT
- Hồng cầu lưới,
Thiếu máu tại tủy hay ngoài tủy?
Trang 26XN chẩn đoán nguyên nhân:
- Phết máu ngoại biên,
- Sắt huyết thanh, ferritin,
- Điện di huyết sắc tố,
- Tủy đồ…
- Soi phân tìm trứng giun móc,
BƯỚC 2
Trang 27XÉT NGHIỆM CHẨN ĐOÁN
XUẤT HUYẾT
Trang 28TS: thành mạch + tiểu cầu
Tiểu cầu: số lượng
TCK (aPTT): đông máu nội sinh
TQ (TP): đông máu ngoại sinh
BƯỚC 1
Trang 29XN để chẩn đoán nguyên nhân:
Trang 30PHÂN TÍCH BỆNH ÁN
Trang 31A Phần hành chánh:
Họ tên bệnh nhân: Nguyễn thị A, 63 t
Quê quán: ấp 3, X Hòa Mỹ, H Phụng Hiệp, HG.Nghề nghiệp: hết tuổi lao động
Dân tộc: kinh,
Tôn giáo:đạo phật
Ngày vào viện: 15g25 ngày 26-05-09
Địa chỉ liên lạc: vợ Nguyễn T Nhung cùng địa chỉ
Trang 32II Phần chuyên môn
Trang 33II Phần chuyên môn
1 lý do nhập viện: sốt, đau họng
2 bệnh sử:
bệnh khởi phát cách nhập viện 4 ngày, bn bị sưng to 2
hạch 2 bên cổ( P to hơn T), có đau, bn nuốt rất khó nên ăn uống kém Ngoài ra bn có sốt bệnh than thấy mờ mắt bên
T Bệnh than gần đây mệt mỏi, chóng mặt, sức khỏe giảm sút nhiều Bệnh có ho , khạc đàm nhầy, xanh, thỉnh thoảng
có lẫn ít máu, số lượng đàm ít( không nhớ rõ bao nhiêu lần trong ngày) Bệnh kèm khó thở ra, khởi phát cùng lúc ho, không liên tục, tự khỏi Bệnh có chảy máu cam tự nhiên,
số lượng ít(không nhớ rõ tính chất va lúc khở phát) Cách nhập viện 3 ngày, bn không đi tiêu được còn đi tiểu hơn 1 l/ngày (5-6 lần)nước tiểu trong và không rát buốt, không xử trí gì tại nhà, sáng ngày 26-05 bn nhập viện ĐK Châu
Thành điều trị không giảm chuyển lên ĐKTW
Trang 34II Phần chuyên môn
1 Lý do nhập viện: sốt, đau họng
2 Bệnh sử:
Sốt cách nhập viện 4 ngày, liên tục từ sáng đến chiều, nhất là buổi tối, có cặp nhiệt 40 độ, tự mua thuốc uống có bớt, nhưng hết thuốc vẫn còn nóng.Xin vào khám ở BV da liễu và được chuyển đến BV ĐKTW Cần Thơ.
Cùng lúc với sốt có đau họng, nuốt khó, ăn không được, uống sữa và
ăn cháo cũng đau.
Phát hiện 2 hạch cổ, bẹn, nách sưng to, không đau, da không
Trang 35Diễn tiến bệnh phòng: sau 8 ngày điều trị bệnh thuyên giảm nhiều, hết sốt, hạch xẹp 2 bên, ăn uống khá, bớt ho và khạc đàm.
Tình trạng hiện tại: bệnh tỉnh, không còn khó nuốt, tổng trạng tốt.
3 Tiền sử bệnh:
Bản thân
Cách đây 2 năm bn được chẩn đoán vẩy nến và điều trị tại bv Da Liễu CT trong vòng 2 tháng mà không thuyên giảm Bn than trong lúc điều trị da bệnh phù toàn thân (2 chân, 2 tay, ngực bụng và mặt) và bn đã điều trị bằng thuốc nam (không
rõ loại) trong vòng nửa tháng và bệnh phù thuyên giảm Bn đã tiếp tục uống
thuốc nam trong 8 tháng và đến nay không còn khả năng uống nữa.
Cách đây 1 năm, bệnh được chẩn đoán bạch cầu kinh và bệnh thận mạn điều trị tại BV 30-4.
Thói quen: có hút thuốc (1gói/ngày trong >20 năm),ăn uống khá đủ chất dinh dưỡng
Mức sống: trung bình
Có 06 người con
Gia đình: khỏe
Trang 36Khám lâm sàng: 7h ngày 02-06-09 trên bệnh phòng
Toàn thân: bệnh tỉnh, tiếp xúc được, da niêm nhợt nhạt, lưỡi trắng bệch có một nốt xuất huyết ngay đầu lưỡi, 2 hạch cổ mất, không còn sờ được(sau điều trị 8 ngày), sờ được 2 hạch bẹn 2 bên mỗi bên 10 (5mmx1), dính thành chùm, không di động, không đau, cứng, chắc, giới hạn
rõ
Móng tay, chân mất bóng, đối xứng 2 bên, móng dày lên
và vàng hơn ở đầu móng(hình) Có những dát hay mảng màu nâu nhạt tróc vẩy, giới hạn rõ, hình tròn hay đa
cung, khô láng, dễ tróc ở chân, ngực, bụng, lưng, các
điểm tì đè, có tính chất đối xứng(hình), da còn có vết cào xước bầm tím và những chấm xuất huyết 1mm khắp cơ thể
Tuyến giáp sờ không chạm
Mạch: 74 l/p
Huyết áp:120/70
Nhiệt độ: 37,5oc
Nhịp thở: 20l/p
Trang 37Bụng mềm, cân đối, di động đều theo nhịp thở, gan to dưới
bờ sườn P 5cm, bề mặt trơn láng, mật độ chắc, bờ khó xác định, không đau Lách to dưới bờ sườn T độ 1(1cm), mật
độ chắc, bờ sắc, di động theo nhịp thở, móc lách(+),
murphy(-)
Các cơ quan khác chưa phát hiện bất thường
Trang 38Tóm tắt bệnh án:
bệnh nhân nam, 63t, ho, khạc đàm, lồng ngực biến dạng, vết cào xước bầm tím và những chấm xuất huyết trên da
• Có HC nhiễm trùng: sốt, đau họng, hạch cổ
• HC thiếu máu: da niêm nhợt, mệt mỏi, chóng mặt, xanh xao
• HC xuất huyết: tiêu có máu, dấu xuất huyết trên da,
ở lưỡi, chảy máu cam
• HC u: hạch bẹn, gan to, lách to
• Tiền sử BC kinh, suy thận cách đây 1 năm.
Trang 40• Phết máu ngoại biên
• HC lưới
• Chọc hạch
• Sinh thiết hạch
• XN hỗ trợ điều trị