CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC CURRICULUM OF BACHELOR FOR EXCELLENT EDUCATIONAL PROGRAM NGÀNH: QUẢN TRỊ KINH DOANH Major: Business Management CHUYÊN NGÀNH: QUẢN
Trang 1
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
CURRICULUM OF BACHELOR FOR EXCELLENT EDUCATIONAL PROGRAM
NGÀNH: QUẢN TRỊ KINH DOANH
Major: Business Management CHUYÊN NGÀNH: QUẢN TRỊ KINH DOANH QUỐC TẾ
XÂY DỰNG TỪ CHƯƠNG TRÌNH CỦA ĐH KTQD; ĐẠI HỌC TỔNG
HỢP CALIFFORNIA, LONG BEACH, HOA KỲ (BASED ON THE CURRICULUM OF THE NEU; CALIFFORNIA
STATE UNIVERSITY, LONG BEACH, USA)
HÀ NỘI - 2015
Trang 2MỤC LỤC
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO Error! Bookmark not defined
1 MỤC TIÊU ĐÀO TẠO VÀ CHUẨN ĐẦU RA 2
1.1 Mục tiêu đào tạo 2
1.2 Chuẩn đầu ra 2
1.2.1 Chuẩn ngoại ngữ 2
1.2.2 Chuẩn tin học 3
1.2.3 Chuẩn kiến thức, kỹ năng, thái độ 3
1.2.4 Vị trí làm việc 3
2 THỜI GIAN ĐÀO TẠO 3
3 KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA 3
4 ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH 4
5 QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP 4
6 THANG ĐIỂM 4
7 CẤU TRÚC KIẾN THỨC CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO 5
8 DỰ KIẾN NỘI DUNG VÀ KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY 6
9 MÔ TẢ VẮN TẮT NỘI DUNG CÁC HỌC PHẦN – Course Description 17
9.1 &9.2 Những nguyên lý cơ bản của CN Mác Lênin 1 và 2 17
9.3 Tư tưởng Hồ Chí Minh 17
9.4 Đường lối cách mạng của Đảng CS Việt Nam 18
9.5 Tiếng Anh 18
9.6 Toán cho nhà kinh tế 1 18
9.7 Pháp luật đại cương 19
9.8 Tin học đại cương 19
9.9 Tư duy phê phán 20
9.10 Tâm lý học điều khiển cá nhân và xã hội / Personal & Social Adjustment (Psychological) 20
9.11 Giáo dục thể chất 21
9.12 Giáo dục quốc phòng 21
9.13 Kinh tế vi mô 1 21
Trang 39.17 Kinh tế lượng 1 23
9.18 Lý thuyết Tài chính tiền tệ 1 23
9.19 Nguyên lý kế toán 1, 2 24
9.20 &9.36 Kinh doanh quốc tế 1, 2 24
9.21 Tài chính kinh doanh 26
9.22 Thống kê kinh doanh/ business Statistics 26
9.23 Pháp Luật kinh doanh/ Business Law 26
9.24 Quản trị chiến lược 27
9.25 Quản trị Marketing/ Marketing Management 27
9.26 Hệ thống thông tin quản lý 28
9.27 Hành vi tổ chức và quản lý 29
9.36 Quản trị doanh nghiệp có vốn FDI 29
9.37 &9.38 Nghiệp vụ ngoại thương 1,2 29
9.39 Quản lý quốc tế: quản trị hành vi và đa văn hóa 30
9.40 Quản trị chuỗi cung ứng quốc tế 30
9.41 Chuyên đề Marketing quốc tế 31
9.42 Quản trị tài chính quốc tế 31
9.43 Chiến lược toàn cầu và quản trị toàn cầu 32
9.44a Kinh doanh dịch vụ quốc tế 32
9.44b Đấu thầu quốc tế 33
9.45a Kế toán quốc tế 33
9.45b Thuế quốc tế 34
9.46a Kỹ năng chuyên ngành bằng tiếng Anh 34
9.46b Đàm phán hợp đồng kinh doanh quốc tế 34
9.47 Khóa luận tốt nghiệp (BSc Thesis - Independent Research on International business) 35
Trang 410 HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH VÀ DỰ KIẾN
PHÂN CÔNG GIẢNG DẠY – Guidance &Tentative Teaching
Assignment 35
10.1 Hướng dẫn thực hiện chương trình 35
10.2 Dự kiến phân công giảng dạy 35
10.3 Giảng viên trong nước 36
10.4 Giảng viên nước ngoài 37
11 CƠ SỞ VẬT CHẤT PHỤC VỤ ĐÀO TẠO – Teaching facilities 37
11.1 Cơ sở vật chất, tài liệu học tập – Facilities and learning resources 37
11.2 Địa bàn thực tập và nghiên cứu – Internship and research places 37
Trang 5CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO
CURRICULUM OF BACHELOR FOR EXCELLENT EDUCATIONAL PROGRAM
(Ban hành theo Quyết định số … ngày … tháng… năm 2015 của
Hiệu trưởng Trường ĐH KTQD)
TÊN CHƯƠNG TRÌNH:
(PROGRAM)
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO
(CURRICULUM OF BACHELOR FOR EXCELLENT
QUẢN TRỊ KINH DOANH QUỐC TẾ
(INTERNATIONAL BUSINESS MANAGERMENT)
LOẠI HÌNH ĐÀO TẠO:
Trang 61 MỤC TIÊU ĐÀO TẠO VÀ CHUẨN ĐẦU RA
1.1.Mục tiêu đào tạo
+ Kiến thức: Đào tạo cử nhân quản trị kinh doanh quốc tế am hiểu các kiến thức cơ bản, hiện đại về quản trị kinh doanh nói chung và quản trị kinh doanh quốc
tế nói riêng, đặc biệt là các kiến thức nghiệp vụ về xuất nhập khẩu, đầu tư nước ngoài, dịch vụ quốc tế Nếu như các môn cơ bản và cơ sở góp phần hình thành một
tư duy kinh tế tổng thể và tạo ra tầm nhận thức khái quát về quản trị kinh doanh nói chung thì các môn học chuyên ngành sẽ trang bị cho người học những kiến thức chuyên sâu về quản trị kinh doanh quốc tế, từ việc xây dựng chiến lược kinh doanh, nghiên cứu thị trường nước ngoài, hiểu biết về luật pháp và thông lệ quốc tế cho đến việc đàm phán ký kết hợp đồng, thực hiện kỹ năng nghiệp vụ kinh doanh quốc tế + Về kỹ năng: Đào tạo cử nhân kinh doanh quốc tế thông thạo tiếng Anh trên các lĩnh vực chuyên môn về kinh doanh quốc tế Kỹ năng thuần thục về xuất nhập khẩu, bán hàng nhập khẩu, xúc tiến xuất khẩu, quản trị trong các doanh nghiệp nước ngoài, văn phòng đại diện
+ Về tinh thần và thái độ làm việc: Đào tạo cử nhân chuyên ngành kinh doanh quốc tế có khả năng làm việc độc lập, tự chịu trách nhiệm, dám nghĩ và dám làm
những vấn đề chuyên môn Trung thực thật thà và khiêm tốn
- Giao dịch và đàm phán, tổ chức và thực hiện kinh doanh quốc tế bằng ngôn ngữ Tiếng Anh;
- Có khả năng sử dụng bốn kỹ năng ngôn ngữ (nghe, nói, đọc, viết) một cách thành thạo và hiệu quả để truyền đạt thông tin và giải quyết công việc
Trang 7việc theo nhóm, giao tiếp và truyền thông trong môi trường mạng hoá sử dụng các dịch vụ Internet; Kĩ năng tư duy và tổ chức công việc sử dụng công cụ phần mềm tin học (Mind Manager); thuyết trình và truyền đạt thông tin sử dụng phần mềm MS- PowerPoint;Có kiến thức cơ bản và cập nhật về máy tính và mạng máy tính ứng dụng trong xử lý và truyền thông tin Kinh tế, Quản lý và Quản trị kinh doanh
1.2.3 Chuẩn kiến thức, kỹ năng, thái độ
- Sinh viên tốt nghiệp chương trình chất lượng cao, chuyên ngành Quản trị Kinh doanh Quốc tế có phẩm chất đạo đức tốt, hiểu biết và nghiên túc chấp hành kỷ cương pháp luật của Nhà nước
- Sinh viên có khối kiến thức chuyên sâu về kinh doanh quốc tế như xuất nhập khẩu,chuỗi cung ứng quốc tế, marketing, tài chính, kế toán quốc tế, nhượng quyền, nhượng giấy phép quốc tế và đầu tư quốc tế Kiến thức về văn hóa, xã hội, pháp luật, môi trường kinh tế và cạnh tranh của các quốc gia và các hiểu biết về các tổ chức quốc tế như Tổ chức thương mại thế giới, về các thể chế tài chính quốc tế Ngân hàng thế giới, ngân hàng ABD và các loại hình liên kết khu vực và quốc tế thúc đẩy các luồng vốn đầu tư quốc tế, luồng tài chính quốc tế và thương mại quốc tế
- Sinh viên có tác phong làm việc chuẩn xác, nhanh chóng, có trách nhiệm và đạo đức xã hội và có ý thức cộng đồng tận tâm Cử nhân tốt nghiệp chuyên ngành quản trị Kinh doanh quốc tế chương trình chất lượng cao cần có tư duy độc lập, năng lực làm việc nhóm và khả năng sáng tạo
1.2.4 Vị trí làm việc
- Làm cán bộ phòng xuất nhập khẩu, phòng đối ngoại, cán bộ kinh doanh, bán hàng, marketing, tài chính và nhân sự cho các công ty đa và xuyên quốc gia, các công ty có vốn FDI
- Làm việc cho các văn phòng phi chính phủ quốc tế, đại sứ quán hay các cán bộ ngoại thương, quan hệ quốc tế của các bộ, ban ngành trong nước như Bộ ngoại giao, công thương, bộ KH và ĐT…
- Khả năng hoà nhập và thích ứng môi trường nghề nghiệp: Khả năng làm việc trong môi trường đa văn hóa, môi trường kinh doanh quốc tế
2 THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Thời gian đào tạo là 4 năm
3 KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA
Trang 8Tổng cộng 135 tín chỉ (không bao gồm kiến thức Giáo dục thể chất, Giáo dục Quốc phòng, 18TC Tiếng Anh bổ sung, khóa bồi dưỡng Tiếng Anh do giảng viên nước ngoài giảng dạy và một số khóa học kỹ năng mềm.)
4 ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH
Những người đó trúng tuyển với kết quả cao vào hệ chính quy trong kỳ thi tuyển sinh đại học vào trường Đại học Kinh tế Quốc dân, các đối tượng tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo Việt Nam
Đáp ứng yêu cầu về trình độ tiếng Anh để theo học chương trình đào tạo chất lượng cao theo quy định của Trường
Tự nguyện tham gia vào chương trình đào tạo chất lượng cao chuyên ngành Kinh doanh quốc tế
5 QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP
Hầu hết các học phần được giảng dạy và học tập bằng tiếng Anh và tiếng Việt Chương trình đào tạo được xây dựng trên cơ sở tham khảo chương trình đào tạo của trường Đại học tổng hợp bang California San Bernardino, Hoa Kỳ (CSUSB) Chương trình được thực hiện với sự tham gia của các trường đại học khác tại Việt Nam đã tham gia giảng dạy bằng Tiếng Anh, các giáo sư của trường Đại học tổng hợp bang California San Bernardino và các trường đại học khác của Việt nam
Quy trình đào tạo được tổ chức theo học chế tín chỉ theo quy định hiện hành của trường Đại học Kinh tế Quốc dân và các quy định khác về tổ chức đào tạo chương trình tiên tiến theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và đào tạo
Điều kiện tốt nghiệp: Theo quy định hiện hành của trường Đại học Kinh tế quốc dân và quy định riêng biệt trong quy chế đào tạo áp dụng cho các sinh viên theo học chương trình CLC Sinh viên phải hoàn thành tất cả các học phần bắt buộc và số học phần tự chọn theo yêu cầu của chương trình đào tạo, tổng lượng kiến thức là 135 tín chỉ và phải đạt chứng chỉ về Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng
6 THANG ĐIỂM
Các học phần của chương trình Trường Đại học Kinh tế quốc dân và các học phần được xây dựng theo chương trình gốc của CSUSB được đánh giá theo thang điểm 10, được ghi cả bằng số và bằng chữ Thang điểm 10 được quy đổi sang thang điểm chữ như sau:
a) Loại đạt:
Trang 97 CẤU TRÚC KIẾN THỨC CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
7.1 Kiến thức giáo dục đại cương
Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng,
18 tín chỉ tiếng Anh bổ sung, khóa bồi
dưỡng tiếng Anh do giảng viên nước
ngoài giảng dạy và một số khóa học kỹ
năng mềm./ excluding 18 credits for
English improvement, Physical
Education and Military Education,
English course by foreign teachers and
soft skills courses)
12 tín chỉ/
7.2 Kiến thức giáo dục chuyên
nghiệp – Professional educational
knowledge:
83 tín chỉ
7.2.1 Kiến thức cơ sở khối ngành 9 tín chỉ
7.2.2 Kiến thức chung ngành 26 tín chỉ
Trang 107.2.3 Kiến thức lựa chọn của 8 tín chỉ
7.2.4 Kiến thức chuyên sâu chuyên
Teaching languages
MÃ BM/
Code
SỐ TC/
Units
Mã tham chiếu, nếu có
(Ref., Code, if have)
7.1 Kiến thức giáo dục đại cương/ General education 52
7.1.1 Kiến thức bắt buộc/ Compulsory courses
(Không bao gồm các học phần Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng, 18 tín chỉ tiếng Anh bổ sung, khóa bồi dưỡng tiếng Anh do giảng viên nước ngoài giảng dạy và một số khóa
Trang 11Political revolution roadmap of
the Communist Party of Vietnam
6 6 Toán cho các nhà kinh tế 1
Mathematics for Economics 1
Tƣ duy phê phán/ Critical
thinking through problems
Trang 12Teaching languages
MÃ BM/
Code
SỐ TC/
Units
Mã tham chiếu, nếu có
(Ref., Code, if have)
Lý thuyết tài chính tiền tệ 1
Monetary and Financial
20 1 Kinh doanh quốc tế 1
International Business 1
Anh
TMKD1301E 3
21 2 Tài chính kinh doanh
Financial business Anh Fin313 3
22 3 Nguyên lý Kế toán 2
Introductory Accounting 2 Việt ACC212 3
23 4 Thống kê kinh doanh
Business Statistics Việt SCM210 3
24 5 Pháp luật kinh doanh
Business Law Việt MGMT 230 3
7.2.3 Kiến thức lựa chọn của ngành
Trang 13tổ hợp - student make a choice 1
course among 3 in each group)
International business laws
Environmental Economics and
Management
Việt MTKT
31 4
Ngân hàng thương mại
Commercial bank Việt NHNH
Management of Technology Việt QLCN
7.2.4 Kiến thức chuyên sâu chuyên
Học phần bắt buộc
33 Kinh doanh quốc tế 2
International business 2 Anh TMKD1302E 3
34 Quản trị doanh nghiệp FDI và liên
doanh Việt TMKD1306 3
Trang 14Teaching languages
MÃ BM/
Code
SỐ TC/
Units
Mã tham chiếu, nếu có
(Ref., Code, if have)
Foreign Direct investment company
and joint venture management
35 Nghiệp vụ ngoại thương 1
Foreign Trade Practice 1 Việt TMKD1309 2
36 Nghiệp vụ ngoại thương 2
Foreign Trade Practice 2 Việt TMKD1311 3
37
Quản trị quốc tế: Quản trị đa văn
hóa và hành vi
International management: Cross-
culture and behavior
Anh TMKD1317E 3
38
Quản trị chuỗi cung ứng quốc tế
Internatinal Supply chain
management
Anh TMKD1315E 3
39
Chuyên đề Marketing quốc tế
Research major: International
Marketing
Anh TMKD1307E 3
Học phần tự chọn (chọn 5 trong 7)
40 Quản trị tài chính quốc tế
International financial management Anh NHQT 2
41
Chiến lược kinh doanh toàn cầu và
quản trị toàn cầu
Global management and global
Strategy
Anh TMKD1316E 2
42
Kinh doanh dịch vụ quốc tế
International services management Việt TMKD1313
2
Đấu thầu quốc tế
International tender Việt TMKD1314
Trang 15International business contract
Kỹ năng chuyên ngành bằng Tiếng
KẾ HOẠCH HỌC TẬP CHUẨN – Standard Course Sequence
Teaching language
Mã môn
Code
Tín chỉ
Credit
Mã tham chiếu, nếu
1 Những nguyên lý cơ bản của chủ
nghĩa Mac-Lenin 1/ Principle of
Marxsim-Leninism 1
Tiếng Việt LLNL1103 2
2 Những nguyên lý cơ bản của chủ
nghĩa Mac-Lenin 2/ Principle of
Marxsim-Leninism 2
Tiếng Việt LLNL1104 3
3 Toán cho các nhà kinh tế 1/
Mathematics for Economics 1 Tiếng Việt TOCB1105 2
4 Pháp luật đại cương /
Fundamentals of Laws Tiếng Việt LUCS1108 2
6 Giáo dục thể chất 1/ Tiếng Việt GDTC1101
Trang 16Teaching language
Mã môn
Code
Tín chỉ
Credit
Mã tham chiếu, nếu
Ho Chi Minh Ideology Tiếng Việt LLTT1101 2
2 Tin học đại cương /
3 Nguyên lý kế toán I/
Introductory Accounting I Tiếng Việt ACC211 3
Đường lối quân sự của Đảng Cộng
sản Việt Nam/Vietnam Communist
Party’s Direction on the National
Defense
Chiến thuật và kỹ thuật bắn súng
AK/ Stragegy and Technique of
Tiếng Việt
QPCT1101 QPCT1102 QPDL1103 QPDL1104
(165)
Trang 17No Courses Teaching
Cộng sản Việt Nam /Political
Revolution Roadmap of the
Communist Party of Vietnam
Tiếng Việt LLDL1101 3
2 Kinh tế vĩ mô 1 /
3 Quản trị kinh doanh
Business Management
Tiếng Việt
4 Nguyên lý kế toán II/
Introductory Accounting II Tiếng Việt ACC212 3
1 Tƣ duy phê phán/ Critical thinking
through problems analysis Tiếng Việt PSYC 105 3
2 Marketing căn bản
3 Pháp luật kinh doanh
Trang 18Teaching language
Mã môn
Code
Tín chỉ
Credit
Mã tham chiếu, nếu
có
(Ref., Code,
if have)
Business Statistics
5 Tài chính kinh doanh
1 Kinh doanh quốc tế 1
International Business 1 Tiếng Anh
TMKD1301
2 Lý thuyết tài chính tiền tệ 1
Monetary and Financial Theories 1
Tiếng Việt
3 Hệ thống thông tin quản lý
Management Information Systems Tiếng Việt TIHT1102 2
Development Economics Tiếng Việt PTKT1101
Kinh tế và quản lý môi trường
Environmental Economics and
Trang 19No Courses Teaching
9 Quản trị tài chính quốc tế
International financial management Tiếng Anh NHQT1102 2
10 Giáo dục thể chất 1/
Physical Education 1 Tiếng Việt GDTC1105
Teachi
ng hours
Foreign Direct investment company
and joint venture management
Tiếng Việt TMKD1306 3
3 Nghiệp vụ ngoại thương 1
Foreign Trade Practice 1
Tiếng Việt TMKD1309
2
4 Chuyên đề Marketing quốc tế
Research major : International
Trang 20Teaching language
Mã môn
Code
Tín chỉ
Credit
Mã tham chiếu, nếu
Luật kinh doanh quốc tế
International business laws
International management: Cross-
culture and behavior
Tiếng Anh TMKD1317
2 Nghiệp vụ ngoại thương 2
Foreign Trade Practice 2
Tiếng Việt TMKD1311
3
3 Quản trị chuỗi cung ứng quốc tế
International Supply chain
management
Tiếng Anh TMKD1115
4 Chiến lược kinh doanh toàn cầu và
quản trị toàn cầu
Global management and global
Kinh doanh dịch vụ quốc tế
International services management
Tiếng Việt TMKD1313
8 Đàm phán và ký kết hợp đồng kinh Tiếng Việt TMKT 2 Chọn 1
Trang 21No Courses Teaching
Negotiation and signing Practice of
International business contract
Kỹ năng chuyên ngành bằng Tiếng
9 MÔ TẢ VẮN TẮT NỘI DUNG CÁC HỌC PHẦN – Course Description
9.1 &9.2 Những nguyên lý cơ bản của CN Mác Lênin 1 và 2
Principles of Marxism and Leninism part 1 and 2
Ngôn ngữ/Teaching langugue: Việt/Vietnamese
Mã học phần- Code:
Số đơn vị học trình- Credit: 2+3
Điều kiện tiên quyết- Prerequisites: Không-None
Nội dung ban hành theo quyết định số 52/2008/QĐ-BGD ĐT ngày 18/9/2008 của Bộ trưởng Bộ GD ĐT
Content was stipulated by The Decision No 52/2008/QĐ-BGD ĐT dated 18th., Sept., 2008 issued by the Ministry of Education and Trainning
9.3 Tư tưởng Hồ Chí Minh
Ho chi Minh Ideology
Ngôn ngữ/Teaching langugue: Việt/Vietnamese
Mã học phần- Code:
Trang 22Số đơn vị học trình- Credit: 3
Điều kiện tiên quyết- Prerequisites: Không-None
Nội dung ban hành theo quyết định số 52/2008/QĐ-BGD ĐT ngày 18/9/2008 của Bộ trưởng Bộ GD ĐT
Content was stipulated by The Decision No 52/2008/QĐ-BGD ĐT dated 18th., Sept., 2008 issued by the Ministry of Education and Trainning
9.4 Đường lối cách mạng của Đảng CS Việt Nam
Political Revolution Roadmap of the Communist Party of Vietnam
Ngôn ngữ/Teaching langugue: Việt/Vietnamese
Mã học phần- Code:
Số đơn vị học trình- Credit: 2
Điều kiện tiên quyết- Prerequisites: Không-None
Nội dung ban hành theo quyết định số 52/2008/QĐ-BGD ĐT ngày 18/9/2008 của Bộ trưởng Bộ GD ĐT
Content was stipulated by The Decision No 52/2008/QĐ-BGD ĐT dated 18th., Sept., 2008 issued by the Ministry of Education and Trainning
Điều kiện tiên quyết- Prerequisites: Không-None
Đây là nội dung ngoại ngữ chuyên ngành về kinh tế và kinh doanh nhằm trang
bị cho sinh viên các kiến thức ngoại ngữ nâng cao về kinh tế và kinh doanh Để theo học phần này, Sinh viên phải hoàn tất chương trỡnh ngoại ngữ căn bản
This is the fundamental module of English for business and economics aiming
at providing all students necessary English skills in economics and business To pursue this module, students should have been trained the Basic English course
9.6 Toán cho nhà kinh tế 1
Mathematics for economics 1