1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC NGÀNH KINH TẾ, CHUYÊN NGÀNH KINH TẾ CHÍNH TRỊ

529 66 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 529
Dung lượng 4,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích được các nội dung lý luận cơ bản và ý nghĩa phương pháp luận của chủ nghĩa duy vật biện chứng: Vật chất - ý thức, Phép biện chứng duy vật, Lý luận nhận thức.. Phân tích đượ

Trang 1

HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ QUỐC GIA HỒ CHÍ MINH HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀN

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC NGÀNH KINH TẾ, CHUYÊN NGÀNH KINH TẾ CHÍNH

TRỊ (BẰNG ĐẠI HỌC THỨ NHẤT)

Trang 2

MỤC LỤC

Triết học Mác - Lênin 9

KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC - LÊNIN 20

Chủ nghĩa xã hội khoa học 38

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 61

TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH 70

Chính trị học đại cương 78

Pháp luật đại cương 91

XÂY DỰNG ĐẢNG 101

QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC 108

TÂM LÝ HỌC ĐẠI CƯƠNG 116

ĐẠO ĐỨC HỌC 123

Tiếng Việt thực hành 127

TÂM LÝ HỌC ĐẠI CƯƠNG 135

LÝ LUẬN DẠY HỌC ĐẠI HỌC 142

PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU KHOA HỌC XA HỘI VÀ NHÂN VĂN 148

CƠ SỞ VĂN HÓA VIỆT NAM 155

XÃ HỘI HỌC ĐẠI CƯƠNG 163

Logic hình thức 169

LỊCH SỬ VĂN MINH THẾ GIỚI 182

Tin học ứng dụng 189

II Bài tập 194

Toán kinh tế 195

TIẾNG ANH CƠ BẢN 1 206

TIẾNG ANH CƠ BẢN 2 218

TIẾNG ANH CƠ BẢN 3 231

TIẾNG TRUNG 1 243

TIẾNG TRUNG 2 255

TIẾNG TRUNG 3 265

Địa lý kinh tế(Tiếng Anh: Economic Geography ) 278

Lịch sử kinh tế quốc dân 284

Lịch sử các học thuyết kinh tế giai đoạn XVI - XIX 291

Lịch sử các học thuyết kinh tế thế kỷ XX 298

Thống kê kinh tế 306

KINH TẾ VI MÔ 327

KINH TẾ VĨ MÔ 334

Kinh tế lượng 341

Xác suất thống kê 348

KINH TẾ TRI THỨC 357

Kinh tế chính trị tư bản chủ nghĩa giai đoạn tự do cạnh tranh 363

Kinh tế chính trị phần CNTB độc quyền 370

Kinh tế chính trị thời kỳ quá độ ở Việt Nam I 377

Kinh tế chính trị thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam II 384

Tác phẩm kinh điển của C.Mác, Ph.Ăng-ghen và Lê-nin về kinh tế chính trị tư bản chủ nghĩa 390

Tác phẩm kinh điển về kinh tế chính trị thời kỳ quá độ 399

Kinh tế phát triển 407

Các phương pháp giảng dạy Kinh tế chính trị 417

Thực hành phương pháp giảng dạy Kinh tế chính trị 422

Nguyên lý quản lý kinh tế 425

Kế toán đại cương 433

Marketing căn bản 453

KINH TẾ MÔI TRƯỜNG 459

Quan hệ kinh tế quốc tế 468

ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN: THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ 473

Trang 3

Các chuyên đề kinh tế chính trị 479

Thương mại điện tử 486

Quản trị nguồn nhân lực 493

Thị trường chứng khoán 499

Tư tưởng Hồ Chí Minh về kinh tế 507

Quản trị tài chính công 511

Kiến tập 519

Lý thuyết Tài chính tiền tệ 524

KIN TẾ QUỐC TẾ 531

KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC - LÊNIN 539

Trang 4

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

Triết học Mác - Lênin

1 Thông tin về giảng viên

Giảng viên 1:

- Họ và tên: Nguyễn Minh Hoàn

- Chức danh, học hàm, học vị: Trưởng khoa, PGS, TS

- Các hướng nghiên cứu chính: Triết học Mác – Lênin, Lịch sử triết họcphương Đông, Triết học chính trị – xã hội

- Thời gian và địa điểm làm việc: Khoa Triết học, Học viện BC & TT

- Địa chỉ liên hệ: Văn phòng Khoa Triết học, Tầng 5, Nhà hành chính A1 Họcviện BC&TT, 36 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội

- Điện thoại: 0913.828.018 Email: hoan_cbxh@yahoo.com.vn

Giảng viên 2:

- Họ và tên: Trần Hải Minh

- Chức danh, học hàm, học vị: Phó Trưởng khoa, TS

- Các hướng nghiên cứu chính: Triết học Mác – Lênin, Triết học phương Tâyhiện đại, Triết học chính trị – xã hội

- Thời gian và địa điểm làm việc: Khoa Triết học, Học viện BC&TT

- Địa chỉ liên hệ: Văn phòng Khoa Triết học, Tầng 5, Nhà hành chính A1, Họcviện BC&TT, 36 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội

- Điện thoại: 094.571.8288 Email: haiminh81us@yahoo.com

tranhaiminh@ajc.edu.vn

Giảng viên 3:

- Họ và tên: Bùi Thị Thanh Hương

- Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên cao cấp, PGS, TS

- Các hướng nghiên cứu chính: Triết học Mác – Lênin, Lịch sử triết họcphương Tây, Lịch sử phép biện chứng, Triết học chính trị – xã hội

- Thời gian và địa điểm làm việc: Khoa Triết học, Học viện BC&TT

- Địa chỉ liên hệ: Văn phòng Khoa Triết học, Tầng 5, Nhà hành chính A1, Họcviện BC&TT, 36 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội

- Điện thoại: 098.886.7816 Email: buithithanhhuong1806@gmail.com

Giảng viên 4:

- Họ và tên: Nguyễn Thị Như Huế

- Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, TS

- Các hướng nghiên cứu chính: Triết học Mác – Lênin, Triết học phương Tâyhiện đại, Đạo đức học, Phương pháp giảng dạy triết học

- Thời gian và địa điểm làm việc: Khoa Triết học, Học viện BC&TT

- Địa chỉ liên hệ: Văn phòng Khoa Triết học, Tầng 5, Nhà hành chính A1, Họcviện BC&TT, 36 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội

- Điện thoại: 0912.661.150 Email: nhuhue1310@gmail.com

2 Thông tin chung về học phần

- Tên học phần bằng tiếng Anh: Marxist – Leninist Philosophy

- Mã môn học/học phần: TM01012

Trang 5

- Số tín chỉ: 03

- Học phần tiên quyết:

- Thuộc học phần: Bắt buộc:  Tự chọn: 

- Các điều kiện tiên quyết: sinh viên năm thứ nhất đại học

- Điều kiện khác:

3 Mục tiêu của học phần

Học phần Triết học Mác – Lênin góp phần cung cấp cho người học những kiến thức nền tảng của Triết học Mác – Lênin Trên cơ sở nắm vững kiến thức cơ bản, người học có thể rút ra ý nghĩa phương pháp luận và vận dụng vào nghiên cứu các khoa học khác cũng như nhìn nhận, đánh giá về các vấn đề trong đời sống khách quan, toàn diện và đúng đắn hơn

CĐR 1 Hiểu biết cơ bản về đối tượng của triết học, vai trò của triết học

nói chung và triết học Mác – Lênin nói riêng trong đời sống xã hội

CĐR 2 Phân tích được các nội dung lý luận cơ bản và ý nghĩa phương

pháp luận của chủ nghĩa duy vật biện chứng: Vật chất - ý thức, Phép biện chứng duy vật, Lý luận nhận thức

CĐR 3 Phân tích được các nội dung lý luận cơ bản và ý nghĩa phương

pháp luận của chủ nghĩa duy vật lịch sử: Hình thái kinh tế – xã hội, Giai cấp – dân tộc, Nhà nước và cách mạng xã hội, Ý thức xã hội, Vấn đề con người

CĐR 4 Vận dụng được lý luận và các nguyên tắc phương pháp luận của

chủ nghĩa duy vật biện chứng và lịch sử vào nhận thức và hoạt động thực tiễn

CĐR 5 Kỹ năng tư duy cá nhân:

+ Phân tích, tổng hợp, đánh giá, phản biện các vấn đề từ tiếp cận triết học;+ Tư duy sáng tạo (nhìn nhận vấn đề và đưa ra những giải pháp cho vấn

đề từ góc độ mới, khung tham chiếu mới, không rập khuôn, sáo mòn); tư duy hệ thống

CĐR 6 Kỹ năng mềm:

+ Thuyết trình, làm việc nhóm, quản lý thời gian, lập kế hoạch,

+ Kỹ năng tự học, tự nghiên cứu

CĐR 7 Thái độ:

+ Có niềm tin vững chắc vào chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh và con đường XHCN mà Đảng và nhân dân ta lựa chọn

+ Tin tưởng vào chủ nghĩa Mác – Lênin, đường lối của Đảng Cộng sản

Việt Nam và con đường đi lên CNXH mà Đảng và nhân dân ta đã lựa chọn

+ Yêu nước, Trung thực, có tinh thần trách nhiệm.

4 Tóm tắt nội dung học phần

Học phần gồm những nội dung chính sau:

- Giới thiệu chung về triết học và vai trò của triết học trong đời sống,

Trang 6

- Những nội dung cơ bản của triết học Mác – Lênin, như: Vật chất và ý thức, Phép biện chứng duy vật, Lý luận nhận thức, Hình thái kinh tế - xã hội, Giai cấp

và dân tộc, Nhà nước và cách mạng xã hội, Ý thức xã hội, Vấn đề con người

5 Nội dung chi tiết học phần

STT

Hình thức, phương pháp giảng dạy

Phân bổ thời gian Yêu cầu

đối với sinh viên

CĐR

1 1 Triết học và vai trò

của nó với sự phát

triển của xã hội

1.1 Triết học và đối

tượng của triết học.

1.1.1 Triết học là gì

1.1.2 Đối tượng nghiên

cứu của triết học

1.3.2 Các giai đoạn

phát triển của phép biện

chứng

1.4 Vai trò của triết

học trong sự phát triển

của xã hội.

1.4.1 Vai trò thế giới

quan, phương pháp luận

của triết học

1.4.2 Vai trò của triết

Giảnglýthuyết,Hỏi –đáp,thảoluận

cứu tàiliệu, tìmhiểu vềnguồngốc triếthọc, vấn

đề cơbản củatriết học,cácphươngpháptriết học,vai tròcủa triếthọc;

tham giathảo luận

1,5,6,7,8,9

Trang 7

cứu tàiliệu, tìmhiểu vềquanniệm vềvật chấttronglịch sửtriết học,

ý nghĩacủa địnhnghĩa vậtchất củaLênin,liên hệvận dụngnguyêntắckháchquantrongnhậnthức vàhoạtđộng;

tham giathảo luận

3.2.1/ Qui luật chuyển

hoá từ những thay đổi

về lượng thành những

Giảnglýthuyết,Hỏi –đáp,thảoluận,Bài tậpthựchành

cứu tàiliệu; Bàitập thựchành:

Vậndụng cácnguyêntắcphươngphápluận củaPBCDVvào nhậnthức vàhoạt

2,4,5,6,7,8,9

Trang 8

3.3.1/ Cái riêng, cái

chung, cái đơn nhất

Thảoluậnnhóm vềcác cặpphạm trù

cứu tàiliệu;

Thảoluận vềquanđiểmtrướcMác vềnhậnthức;

Thảoluận vậndụngnguyêntắc thốngnhất giữa

lý luận

và thựctiễn

2,4,5,6,7,8,9

Trang 9

là điều kiện tồn tại và

phát triển của xã hội.

xuất với trình độ phát

triển của lực lượng sản

cứu tàiliệu; Bàitập thựchành:

Vậndụng lýluận hìnhthái kinhtế – xãhội vàonghiêncứu tìnhhình thế

giới vàViệtNam;

Thảoluậnnhóm

3,4,5,6,7,8,9

Trang 10

5.4.2/ Sự phát triển của

hình thái kinh tế - xã hội

6.1.2 Đấu tranh giai cấp

và vai trò của nó trong

lịch sử

6.1.3 Ý nghĩa phương

pháp luận

6.2 Dân tộc Quan hệ

giai cấp – dân tộc, giai

cứu tàiliệu;

Thảoluận:

Liên hệthực tiễnViệtNam

cứu tàiliệu;

Thảoluận:

Liên hệthực tiễnxây dựngNhànướcViệtNamhiện nay

3,4,5,6,7,8,9

Trang 11

8.2.2 Mối quan hệ giữa

cá nhân và xã hội

8.3 Vai trò của quần

cứu tàiliệu;

Thảoluận:

Vấn đềphát huynhân tốconngười ởViệtNamhiện nay

cứu tàiliệu;

Thảoluận vấn

đề xâydựng ýthức xãhội mới

ở ViệtNamhiện nay;

Vận

3,4,5,6,7,8,9

Trang 12

ra từ mốiquan hệgiữa tồntại xã hội

và ý thức

xã hộivào thựctiễn ViệtNam

6 Học liệu:

6.1 Học liệu bắt buộc

+ Giáo trình triết học Mác-Lênin, Khoa Triết học, Học viện Báo chí và

Tuyên truyền

6.2.Học liệu tham khảo

+ Giáo trình triết học Mác-Lênin, Nxb CTQG.H.1999.

+ Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giáo trình triết học Mác-Lênin - Nxb Chính trị

Quốc gia - Hà Nội 2002

+ Viện Triết học, Học viện Chính trị - Hành chính quốc gia Hồ Chí Minh,

Giáo trình Chủ nghĩa duy vật biện chứng, Nxb Chính trị quốc gia

+ Viện Triết học, Học viện Chính trị - Hành chính quốc gia Hồ Chí Minh,

Giáo trình Chủ nghĩa duy vật lịch sử, Nxb Chính trị quốc gia

+ Bùi Thanh Hương – Nguyễn Văn Đại (cb), Khái lược lịch sử triết học,

Nxb Chính trị - Hành chính, 2011

+ Trương Ngọc Nam, Trương Đỗ Tiễn: Giáo trình lịch sử triết học Trung

Quốc thời kỳ cổ - trung đại, Nxb CT-HC, 2009

+ Văn kiện Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam (từ khóa VI đến khóa XII), Nxb Chính trị quốc gia, H

7 Phương pháp và hình thức kiểm tra đánh giá:

Đánh giá ý thức

Tích cực chuẩn bị bài trước giờ lên lớp, thảo luận trên lớp, tích cực tham gia vào các hoạt động học tập

0,1

Thi hết học phần Dự án: Tổ chức Giao lưu trực tuyếnTiểu luận cuối môn 0,6

Trang 13

8 Hệ thống câu hỏi ôn tập, đề tài tiểu luận:

8.1 Hệ thống đề tài tiểu luận:

1 Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

2 Cơ sở lý luận của quan điểm khách quan

3 Quy luật mâu thuẫn và ý nghĩa của việc nghiên cứu quy luật này đối với nhận thức và hoạt động thực tiễn

4 Quy luật lượng – chất và ý nghĩa của việc nghiên cứu quy luật này đối với nhận thức và hoạt động thực tiễn

5 Quy luật phủ định của phủ định và ý nghĩa của việc nghiên cứu quy luật này đối với nhận thức và hoạt động thực tiễn

6 Nguyên tắc thống nhất giữa lý luận và thực tiễn của triết học Mác – Lênin

7 Con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý

8 Học thuyết hình thái kinh tế - xã hội và ý nghĩa đối với công cuộc xây dựng CNXH ở Việt Nam

9 Quy luật sự phù hợp giữa quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và vấn đề xây dựng lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất ở Việt Nam

10 Mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội

11 Quan niệm mác-xit về bản chất con người

12 Vấn đề xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam

8.2 Hệ thống câu hỏi ôn tập:

- Lưu ý: Các lớp đại học không chuyên triết thi trắc nghiệm Dưới đây là

những câu hỏi ôn tập củng cố kiến thức, không phải hệ thống câu hỏi trắc nghiệm.

Câu 1: Triết học là gì? Đối tượng của triết học là gì? Hãy nêu vấn đề cơ bản của

triết học và giải thích vì sao đây được coi là vấn đề cơ bản của triết học?Câu 2: Thế nào là CNDV, CNDT; các hình thức cơ bản của CNDV và CNDT

trong lịch sử triết học?

Câu 3: Phân tích định nghĩa vật chất của Lênin? Ý nghĩa của định nghĩa?

Câu 4: Trình bày quan điểm của CNDVBC về vận động, không gian, thời gian?Câu 5: Trình bày quan điểm của CNDVBC về nguồn gốc và bản chất của ý

Câu 10: Trình bày nội dung, vai trò và ý nghĩa phương pháp luận của quy luật

chuyển hoá từ những thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất và ngược lại?

Trang 14

Câu 11: Trình bày nội dung, vai trò và ý nghĩa phương pháp luận của quy luật

phủ định của phủ định?

Câu 12: Phân tích mối quan hệ biện chứng giữa cái chung và cái riêng? Ý nghĩa

phương pháp luận?

Câu 13: Phân tích mối quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả? Ý nghĩa phương

pháp luận?

Câu 14: Phân tích mối quan hệ giữa tất nhiên và ngẫu nhiên? Ý nghĩa phương

pháp luận?

Câu 15: Phân tích mối quan hệ biện chứng giữa nội dung và hình thức? Nêu ý

nghĩa phương pháp luận của việc nghiên cứu mối quan hệ này?

Câu 16: Phân tích mối quan hệ giữa bản chất và hiện tượng Nêu ý nghĩa

phương pháp luận của mối quan hệ này trong hoạt động nhận thức và thựctiễn?

Câu 17: Phân tích mối quan hệ giữa khả năng và hiện thực Nêu ý nghĩa phương

pháp luận của mối quan hệ này?

Câu 18: Những quan điểm trước Mác về bản chất của nhận thức? Quan điểm

của chủ nghĩa Mác về vấn đề này?

Câu 19: Thực tiễn là gì? Phân tích vai trò của thực tiễn đối với nhận thức?

Câu 20: Phân tích con đường biện chứng của quá trình nhận thức?

Câu 21: Chân lý là gì? Các tính chất cơ bản của chân lý?

Câu 22: Trình bày mối quan hệ giữa lý luận và thực tiễn?

Câu 23: Tại sao nói sản xuất vật chất là nền tảng của sự phát triển xã hội? Từ đó

rút ra phương pháp luận gì?

Câu 24: Phân tích nội dung quy luật quan hệ sản xuất phải phù hợp với trình độ

của lực lượng sản xuất?

Câu 25: Phân tích mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng?Câu 26: Hình thái kinh tế - xã hội là gì? Các yếu tố của hình tháI kinh tế – xã

hội?

Câu 27: Phân tích định nghĩa giai cấp của Lênin? Ý nghĩa của định nghĩa?

Câu 28 : Đấu tranh giai cấp là gì ? Vai trò của đấu tranh giai cấp ?

Câu 29 : Phân tích nguồn gốc, bản chất của nhà nước ? Các kiểu, hình thức nhà

Câu 32: Trình bày khái niệm ý thức xã hội? Kết cấu của ý thức xã hội? Tính độc

lập tương đối của ý thức xã hội?

Câu 33: Phân tích mối quan hệ biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội? Câu 34: Trình bày quan niệm bản chất con người theo quan điểm của Triết học

Mác - Lênin?

Câu 35: Trình bày vai trò của quần chúng nhân dân và lãnh tụ trong lịch sử?

Trang 15

- Họ và tên: Cao Quang Xứng

- Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ - Giảng viên cao cấp

- Đơn vị công tác: Khoa Kinh tế

- Các hướng nghiên cứu chính: Kinh tế tri thức, nguồn nhân lực, kinh tếhọc

- Địa chỉ liên hệ : Khoa kinh tế, tầng 7 nhà A1

- Điện thoại: 0913571861 Email: Caoxungkt@gmail.com

Giảng viên 2:

- Họ và tên: Nguyễn Thị Kim Thu

- Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ - Giảng viên

- Đơn vị công tác: Khoa Kinh tế

- Các hướng nghiên cứu chính: Lịch sử các học thuyết kinh tế, kinh tếchính trị, thống kê kinh tế, phương pháp giảng dạy

- Địa chỉ liên hệ : Khoa kinh tế, tầng 7 nhà A1

- Điện thoại: 0989063700 Email: kimthu.ktct@gmail.com

Giảng viên 3:

- Họ và tên: Đào Anh Quân

- Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ - Giảng viên chính

- Đơn vị công tác: Khoa Kinh tế

- Các hướng nghiên cứu chính: Kinh tế chính trị, Lịch sử kinh tế

- Địa chỉ liên hệ : Khoa kinh tế, tầng 7 nhà A1

- Điện thoại: 0913039732 Email: daoanhquankt@gmail.com

Giảng viên 4:

- Họ và tên: Nguyễn Thị Khuyên

- Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ - Giảng viên

- Đơn vị công tác: Khoa Kinh tế

- Các hướng nghiên cứu chính: Lịch sử các học thuyết kinh tế, kinh tếchính trị

- Địa chỉ liên hệ : P Khoa kinh tế, tầng 7 nhà A1

- Điện thoại: 0972014626 Email: Tuanminhkhuyen@gmail.com

Giảng viên 5:

- Họ và tên: Trần Thị Ngọc Minh

- Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ - Giảng viên

- Đơn vị công tác: Khoa Kinh tế

- Các hướng nghiên cứu chính: Kinh tế chính trị

- Địa chỉ liên hệ : P.418 nhà E3, KTX Học viện Báo chí và TuyênTruyền

- Điện thoại: 0915011246 Email:

Trang 16

phuongbinh788007@gmail.com

Giảng viên 6:

- Họ và tên: TS Nguyễn Thị Thìn

- Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ - Giảng viên

- Đơn vị công tác: Khoa Kinh tế

- Các hướng nghiên cứu chính: Kinh tế chính trị

- Địa chỉ liên hệ : Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, Hà Nội

- Điện thoại: 0912183483 Email: thinnguyen0964@gmail.com

Giảng viên 7:

- Họ và tên: ThS Ngô Thị Thu Hà

- Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ - Giảng viên

- Đơn vị công tác: Khoa Kinh tế

- Các hướng nghiên cứu chính: Kinh tế chính trị

- Địa chỉ liên hệ : Ngõ 68 Xuân Thủy, Cầu Giấy

- Điện thoại: 0912225877 Email: nttha1208@gmail.com

Giảng viên 8:

- Họ và tên: ThS Vũ Việt Phương

- Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ - Giảng viên

- Đơn vị công tác: Khoa Kinh tế

- Các hướng nghiên cứu chính: Kinh tế chính trị

- Địa chỉ liên hệ : Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, Hà Nội

- Điện thoại: 0989647161 Email: vuvietphuongajc@gmail.com

2 Thông tin chung về học phần

- Tên học phần: Kinh tế chính trị Mác - Lênin

- Mã học phần: KT01001

- Số tín chỉ: 3 (2 LT,1TH)

- Học phần tiên quyết: Triết học Mác - Lênin

- Loại học phần : Bắt buộc

- Các yêu cầu khác đối với học phần:

- Nước ta đang xây dựng và phát triển nền kinh tế thị trường định hướng

xã hội chủ nghĩa, do đó việc nắm vững những khái niệm, phạm trù, quy luật của kinh tế thị trường dưới góc độ kinh tế chính trị Mác - Lênin sẽ giúp người học hiểu được bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế, nắm được các quyluật kinh tế, vận dụng lý luận đó vào thực tiễn, từ đó góp phần hình thành tư duy kinh tế mới

- Với tư cách là “nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam cho mọi hành động” của Đảng và Nhà nước, kinh tế chính trị Mác - Lênin cung cấp các luận cứ khoa học

Trang 17

làm cơ sở cho việc hình thành chủ trương, đường lối phát triển kinh tế của Đảng,các chính sách, pháp luật kinh tế của Nhà nước Do đó, việc trang bị tri thức khoa học kinh tế chính trị Mác - Lênin nhằm giúp người học có vốn kiến thức khoa học chính trị cần thiết qua đó hình thành niềm tin, thái độ tích cực trong hoạt động thực tiễn góp phần thực hiện thắng lợi các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội

3.2 Mục tiêu cụ thể

CĐR 1:

1.1 Nắm được đối tượng và phương pháp nghiên cứu kinh tế chính trị họcMác - Lênin; hiểu được vị trí quan trọng của nó trong toàn bộ hệ thống lý luận của chủ nghĩa Mác; nhận thức một cách sâu sắc kinh tế chính trị học Mác - Lênin là nền tảng chủ yếu để Đảng và Nhà nước xây dựng cương lĩnh, đường lối, phương châm và các chính sách kinh tế

1.2 Qua phần Những vấn đề kinh tế chính trị học về phương thức sản

xuất TBCN, người học hiểu biết tường tận thế nào là sản xuất hàng hóa; hàng

hóa; tiền tệ; quy luật giá trị; công thức chung của tư bản và mâu thuẫn của nó; sức lao động - hàng hóa đặc biệt; giá trị thặng dư; tư bản bất biến, tư bản khả biến và các phương pháp sản xuất giá trị thặng dư trong CNTB; quy luật giá trị thặng dư; tích lũy tư bản; tích tụ và tập trung tư bản; lưu thông tư bản: tuần hoàn

và chu chuyển; TB cố định và TB lưu động; các hình thái biểu hiện của GTTD: lợi nhuận, lợi tức và địa tô TBCN; CNTB độc quyền: các đặc điểm kinh tế cơ bản; những biểu hiện mới

1.3 Học xong phần Những vấn đề kinh tế chính trị học về thời kỳ quá độ

lên CNXH ở Việt Nam người học hiểu được:

- Tính tất yếu, nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa nền kinh tế quốc dân trong thời kỳ quá độ lên CNXH;

- Khái niệm sở hữu tư liệu sản xuất và các thành phần kinh tế , đặc điểm các TPKT trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam;

- Khái niệm, đặc trưng và các giải pháp cơ bản để xây dựng và phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam;

CĐR 2:

2.1 Trình bày được khái niệm hàng hóa, hai thuộc tính của nó và tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa; phân tích được lượng giá trị và cácnhân tố ảnh hưởng tới lượng giá trị của hàng hóa và nêu được ý nghĩa thực tiễn của việc nghiên cứu lý luận này

2.2 Phân tích được nguồn gốc, bản chất và các chức năng của tiền tệ; phân biệt được tiền tệ, tiền giấy và tư bản; chứng minh một cách thuyết phục lý luận tiền tệ của C.Mác vẫn đúng trong nền kinh tế thị trường hiện đại

2.3 Phân biệt được giá trị hàng hóa và giá cả hàng hóa; phân tích được nội dung (yêu cầu) và tác dụng của quy luật giá trị trong nền kinh tế hàng hóa; làm rõ được thực tiễn nhận thức và vận dụng quy luật giá trị trong sản xuất kinh doanh và quản lý kinh tế ở nước ta

2.4 Trình bày được quá trình sản xuất giá trị thặng dư trong doanh nghiệp

tư bản và giải thích được hiện tượng sản xuất ngày càng nhiều giá trị thặng dư cho nhà tư bản bằng cách không ngừng mở rộng sản xuất, cải tiến kỹ thuật chính

Trang 18

là quy luật kinh tế cơ bản và tuyệt đối của chủ nghĩa tư bản đồng thời rút ra được ý nghĩa của việc nghiên cứu lý luận này.

2.5 Phân tích được động cơ, thực chất và các nhân tố ảnh hưởng tới quy

mô tích luỹ tư bản; phân biệt được tích tụ tư bản và tập trung tư bản; rút ra được

ý nghĩa của việc nghiên cứu lý luận tích lũy tư bản

2.6 Phân tích được sự vận động của tư bản công nghiệp, từ đó rút ra khái niệm tuần hoàn và chu chuyển của tư bản; phân biệt rõ tư bản cố định và tư bản lưu động; nêu được ý nghĩa của việc nghiên cứu lý luận lưu thông tư bản đối vớithực tiễn hoạt động kinh doanh và quản lý kinh tế ở nước ta hiện nay

2.7 Trình bày được những đặc điểm kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản độc quyền; phân biệt rõ độc quyền nhà nước và độc quyền xuyên quốc gia; lý giải thuyết phục những “bí quyết” giúp chủ nghĩa tư bản vượt qua được các cuộckhủng hoảng kinh tế

2.8 Nêu được các khái niệm: thị trường, cơ chế thị trường, kinh tế thịtrường và kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa; phân tích rõ 5 đặctrưng và những giải pháp cơ bản để phát triển nền kinh tế thị trường định hướng

xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam hiện nay

2.9 Trình bày được các khái niệm: chiếm hữu, sở hữu và chế độ sở hữu tưliệu sản xuất; giải thích được sự tồn tại nhiều thành phần kinh tế trong thời kỳquá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là tất yếu Kể tên và nêu rõ được nhữngđặc điểm cơ bản của các thành kinh tế trong nền kinh tế hàng hóa nhiều thànhphần có sự quản lý của Nhà nước ở nước ta hiện nay

2.10 Phân biệt được thu nhập cá nhân và tài sản; phân tích rõ các hìnhthức phân phối chủ yếu để hình thành thu nhập cá nhân trong thời kỳ quá độ lênCNXH ở nước ta

CĐR 3:

3.1 Có kỹ năng tư duy:

- Biết sử dụng phương pháp tư duy của chủ nghĩa duy vật biện chứng và duy vật lịch sử khi nghiên cứu các vấn đề kinh tế - xã hội

- Sử dụng thành thạo phương pháp trừu tượng hóa khoa học - phương pháp đặc thù của kinh tế chính trị học khi nghiên cứu các hiện tượng và quá trình kinh tế

- Sử dụng thường xuyên phương pháp logic kết hợp với lịch sử, các thao tác phân tích, tổng hợp, thống kê, mô hình hóa… khi nghiên cứu các vấn đề kinhtế

3.2 Có kỹ năng nghiên cứu:

- Thu thập, tổng hợp, phân tích, đánh giá thông tin

- Xây dựng đề cương nghiên cứu, lựa chọn các phương pháp nghiên cứu phù hợp

- Sử dụng thành thạo ngôn ngữ chuyên ngành trong các loại hình văn bản

- Liên hệ vận dụng, gắn lý luận với thực tiễn, dự báo xu hướng vận động

- Sử dụng thành thạo các kỹ thuật nghiên cứu

CĐR 4: Có kĩ năng làm việc theo nhóm trong nghiên cứu và giải quyết các vấn đề

CĐR 5:

Trang 19

5.1 Có thế giới quan đúng đắn, nắm vững được phương pháp luận khoa học, từ đó nâng cao năng lực quan sát và phân tích vấn đề, xử lý và giải quyết mâu thuẫn trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, văn hóa v.v…

5.2 Kiên định niềm tin và lòng tin, nhận thức và nhìn nhận đúng đắn đối với học thuyết kinh tế chính trị Mác - Lênin - học thuyết khoa học nhất, đúng đắn nhất trong bối cảnh ngày nay học thuyết kinh tế du nhập vào nước ta có

nhiều trường phái để không bị “nhiễu” vì bất cứ luồng tư tưởng sai lầm nào

5.3 Tự giác thực hiện công cuộc xây dựng kinh tế và thúc đẩy kinh tế phát triển

4 Tóm tắt nội dung học phần

Học phần cung cấp kiến thức về các phạm trù kinh tế cơ bản: hàng hóa, tiền tệ, giá trị, giá trị thặng dư, tư bản, tích lũy tư bản, các loại hình tư bản, chủ nghĩa tư bản độc quyền; quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất và thành phần kinh tế, công nghiệp hóa, hiện đại hóa, kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, quan hệ phân phối, quan hệ kinh tế đối ngoại

Học phần cung cấp kiến thức về nội dung, tác dụng của các quy luật kinh tế cơ bản trong nền kinh tế hàng hóa và các vấn đề có tính quy luật trong thời kỳquá độ lên chủ nghĩa xã hôi

5 Nội dung chi tiết học phần

Hình thức, phương pháp giảng dạy

Phân bổ thời gian Yêu cầu

đối với sinh viên

1.1 Sản xuất của cải vật

chất là cơ sở cho sự tồn tại

và phát triển của xã hội loài

người

1.1.1 Khái niệm, vai trò của

sản xuất của cải vật chất

1.1.1.1 Khái niệm

1.1.1.2 Vai trò

1.1.2 Các yếu tố cơ bản của

quá trình sản xuất của cải vật

trước giáo trình, tài liệu

Tham gia thảo luận nhóm

1.1 3.1 3.2 4; 5

Trang 20

1.2 Đối tượng và phương

pháp nghiên cứu của KTCT

1.2.1.3 Các học thuyết kinh

tế hiện đại

1.2.2 Đối tượng nghiên cứu

của KTCT Mác - Lênin

1.2.2.1 Quan hệ sản xuất

1.2.2.2 Mối quan hệ

1.2.3 Phương pháp nghiên

cứu của KTCT Mác Lênin

1.2.3.1 Phương pháp luận

2 2 Học thuyết giá trị

2.1 Điều kiện ra đời, đặc

trưng và ưu thế của kinh tế

hàng hóa

2.1.1 Điều kiện ra đời

2.1.1.1 Phân công lao động

trước giáo trình, tài liệu (có

ghi chép các khái niệm, phạm trù

cơ bản);

tham gia thảo luậnnhóm;

giải bài tập

1.2 2.1 2.2 2.3 4; 5

Trang 21

hóa

2.2.2.1 Lao động cụ thể

2.2.2.2 Lao động trừu tượng

2.2.3 Lượng giá trị

của hàng hóa và các nhân tố ảnh hưởng

2.3.2.1 Thước đo giá trị

2.3.2.2 Phương tiện lưu

2.3.2.5 Tiền tệ thế giới

2.4 Quy luật giá trị

3.1.1 Công thức chung của

tư bản và mâu thẫn của nó

3.1.1.1 Công thức chung của

trước giáo trình, tài liệu (có

ghi chép các khái niệm, phạm trù

cơ bản);

tham gia thảo luậnnhóm;

giải bài tập

1.2 2.4 2.5 2.6 4; 5

Trang 22

của tiền công trong CNTB

3.3.2.1 Tiền công tính theo

3.3.3.1 Tiền công danh nghĩa

3.3.3.2 Tiền công thực tế

Trang 23

trung tư bản

3.4.2.1 Tích tụ tư bản

3.4.2.2 Tập trung tư bản

3.4.3 Cấu tạo hữu cơ tư bản

3.4.3.1 Cấu tạo kỹ thuật

3.4.3.2 Cấu tạo giá trị

3.4.3.3 Cấu tạo hữu cơ

3.5 Quá trình lưu thông của

tư bản

3.5.1 Tuần hoàn và chu

chuyển của tư bản

3.5.1.1 Tuần hoàn

3.5.1.2 Chu chuyển

3.5.2 Tái sản xuất tư bản xã hội

3.5.2.1 Một số khái niệm cơ

bản của TSX tư bản xã hội

3.5.2.2 Điều kiện thực hiện

trong TSX giản đơn và TSX

3.6 Các hình thức biểu hiện của

GTTD và các loại hình tư bản

3.6.2.2 Tư bản cho vay

3.6.2.3 Tư bản nông nghiệp

4 4 Học thuyết về chủ nghĩa

tư bản độc quyền và chủ

nghĩa tư bản độc quyền nhà

trước giáo trình, tài liệu;

tham gia thảo luận

1.2 2.7 4; 5

Trang 24

bọn đầu sỏ tài chính

4.1.2.3 Xuất khẩu tư bản

4.1.2.4 Sự phân chia thị

trường thế giới của các tổ

chức độc quyền

4.1.2.5 Sự phân chia lãnh thổ

thế giới giữa các cường quốc

4.1.3 Sự hoạt động của quy

luật giá trị và quy luật giá trị

thặng dư trong giai đoạn chủ

nghĩa tư bản độc quyền

4.1.3.1 Sự hoạt động của quy

luật giá trị

4.1.3.2 Sự hoạt động của quy

luật giá trị thặng dư

triển sở hữu nhà nước

4.2.2.3 Sự điều tiết kinh tế

của nhà nước tư sản

4.3 Những nét mới trong sự

phát triển của CNTB hiện

đại

nhóm

Trang 25

4.3.1 Sự phát triển nhảy vọt

về lực lượng sản xuất

4.3.2 Nền kinh tế có xu

hướng chuyển từ kinh tế công

nghiệp sang kinh tế tri thức

4.3.3 Sự điều chỉnh về QHSX

và quan hệ giai cấp

4.3.4 Thể chế quản lý kinh

doanh trong nội bộ doanh

nghiệp có những biến đổi lớn

4.3.5 Điều tiết vĩ mô của nhà

nước ngày càng được tăng

cường

4.3.6 Các công ty xuyên

quốc gia (TNC) có vai trò

ngày càng quan trọng trong

hệ thống kinh tế TBCN, là lực

lượng chủ yếu thúc đẩy toàn

cầu hóa kinh tế

4.3.7 Điều tiết và phối hợp

quốc tế được tăng cường

4.4 Vai trò, hạn chế và xu

hướng vận động của CNTB

4.4.1 Vai trò của CNTB đối

với sự phát triển của nền sản

5 5 Chủ nghĩa xã hội và quá

độ lên chủ nghĩa xã hội ở

trước giáo trình, tài liệu;

tham gia thảo luậnnhóm

1.3 4; 5

Trang 26

5.1.2.1 Giai đoạn thấp

5.1.2.1 Giai đoạn cao

5.2 Học thuyết của Lênin về

thời kỳ quá độ lên CNXH

5.2.1 Những nội dung cơ bản

của học thuyết của Lênin về

thời kỳ quá độ lên CNXH

5.3.2.2 Không bỏ qua

5.3.3 Mục tiêu của thời kỳ

quá độ lên CNXH ở nước ta

5.3.3.1 Chiến lược, lâu dài

5.3.3.2 Cụ thể, trước mắt

5.3.4 Những nội dung kinh tế

- xã hội cơ bản của thời kỳ

quá độ lên CNXH ở Việt Nam

5.3.4.1 Phát triển lực lượng

kinh tế đối ngoại

6 6 Sở hữu tư liệu sản xuất và

các thành phần kinh tế

trong thời kỳ quá độ lên

CNXH ở Việt Nam

6.1 Sở hữu tư liệu sản xuất

trong thời kỳ quá độ lên

CNXH ở Việt Nam

Thuyết giảng, trao đổi, thảo luậnnhóm

trước giáo trình, tài liệu;

tham gia thảo luận

1.3 2.9 4; 5

Trang 27

tại nhiều TPKT trong thời kỳ

quá độ lên CNXH ở Việt Nam

6.2.1.1 Sự cần thiết khách

quan…

6.2.1.2 Tác dụng của sự tồn

tại nhiều TPKT trong thời kỳ

quá độ lên CNXH ở Việt

7 7 Công nghiệp hóa, hiện đại

hóa nền kinh tế quốc dân

trong thời kỳ quá độ lên

CNXH ở Việt Nam

7.1 Tính tất yếu, bản chất,

Thuyết giảng, trao đổi, thảo luậnnhóm

trước giáo trình, tài liệu;

1.3 4; 5

Trang 28

mục tiêu và quan điểm

7.2.1.2 Xây dựng cơ cấu kinh

tế hợp lý và phân công lao

động xã hội

7.2.2 Nội dung trước mắt

7.2.2.1 Đẩy mạnh CNH,

HĐH nông nghiệp, nông thôn

7.2.2.2 Phát triển nhanh công

8 8 Phát triển kinh tế thị

trường định hướng xã hội

chủ nghĩa ở Việt Nam

8.1 Lý luận chung về kinh

tế thị trường

8.1.1 Các khái niệm cơ bản

Thuyết giảng, trao đổi, thảo luậnnhóm

trước giáo trình, tài liệu;

tham gia

1.3 2.8 4; 5

Trang 29

8.1.1.1 Thị trường

8.1.1.2 Cơ chế thị trường

8.1.1.3 Kinh tế thị trường

8.3.1.2 Nội dung hoàn thiện

8.3.1.3 Biện pháp hoàn thiện

Trang 30

hoạt động của các chủ thể

kinh tế thị trường

8.3.3.1 Doanh nghiệp

8.3.3.2 Nhà nước

9 9 Quan hệ phân phối trong

thời kỳ quá độ lên CNXH ở

Việt Nam

9.1 Tính tất yếu của sự tồn

tại nhiều hình thức phân

phối trong TKQĐ lên CNXH

9.2.2 Phân phối theo hiệu

quả sản xuất kinh doanh

9.3.2 Tiếp tục hoàn thiện

chính sách tiền công, tiền

trước giáo trình, tài liệu;

tham gia thảo luậnnhóm

1.3 2.10 4; 5

Trang 31

9.3.4 Khuyến khích làm giàu

hợp pháp đi đôi với xóa đói

giảm nghèo

10 10 Quan hệ kinh tế đối

ngoại trong thời kỳ quá độ

lên CNXH ở Việt Nam

10.1 Lý luận cơ bản về quan

hệ kinh tế đối ngoại

trước giáo trình, tài liệu;

tham gia thảo luậnnhóm

1.3 4; 5

6 Học liệu

6.1 Học liệu bắt buộc

Trang 32

1 Giáo trình kinh tế chính trị Mác - Lênin, TS Ngô Văn Lương (chủbiên), NXB Chính trị Hành chính (2009)

2 Giáo trình kinh tế chính trị Mác - Lênin (dùng cho khối ngànhkhông chuyên Kinh tế chính trị), Bộ Giáo dục đào tạo, NXB Chínhtrị Quốc gia (2006)

3 Giáo trình những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin(Dành cho sinh viên đại học, cao đẳng khối không chuyên ngànhMác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh), NXB Chính trị Quốc gia, HàNội (2009)

6.2 Học liệu tham khảo

1 Giáo trình kinh tế chính trị Mác - Lênin (dùng cho khối ngànhchuyên Kinh tế chính trị), Bộ Giáo dục đào tạo, NXB Chính trịQuốc gia (2002)

2 Hội đồng Trung ương chỉ đạo biên soạn giáo trình quốc gia các bộmôn khoa học Mác - Lênin, thực hiện Hồ Chí Minh: Giáo trìnhKinh tế học Chính trị Mác - Lênin, NXB Chính trị Quốc gia, HàNội (1999)

3 Đảng Cộng sản Việt Nam: Văn kiện Đại hội Đảng thời kỳ đổi mới(đại hội VI, VII, VIII, IX), NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội(2005)

7 Phương pháp và hình thức kiểm tra đánh giá

Đánh giá ý thức Bài kiểm tra ngắn, bài tập, thảo luận trên lớp… 0,1

Đánh giá định kỳ Tiểu luận, bài tập, bài kiểm tra… 0,3

Thi hết học phần Viết, vấn đáp, tiểu luận, bài tập lớn… 0,6

8 Hệ thống các vấn đề ôn tập/đề tài tiểu luận

1 Sản xuất hàng hóa: điều kiện ra đời, tồn tại, đặc trưng và ưu thế

2 Hàng hóa: khái niệm, thuộc tính và lao động sản xuất hàng hóa

3 Tiền tệ: nguồn gốc, bản chất và các chức năng

4 Quy luật giá trị: nội dung/yêu cầu và tác dụng

5 Công thức chung của tư bản và mâu thuẫn của nó

6 Sức lao động - hàng hóa đặc biệt

7 Giá trị thặng dư: quá trình sản xuất, tư bản bất biến, tư bản khả biến và các phương pháp sản xuất

8 Quy luật giá trị thặng dư

9 Tích lũy tư bản: động cơ và thực chất; tích tụ và tập trung tư bản

10 Lưu thông tư bản: tuần hoàn và chu chuyển; TB cố định và TB lưu động

11 Các hình thái biểu hiện của GTTD: lợi nhuận, lợi tức và địa tô TBCN

12 CNTB độc quyền: các đặc điểm kinh tế cơ bản; những biểu hiện mới

13 Công nghiệp hóa, hiện đại hóa nền kinh tế quốc dân trong thời kỳ quá

độ lên CNXH: tính tất yếu, nội dung cơ bản

Trang 33

14 Sở hữu tư liệu sản xuất và các thành phần kinh tế trong thời kỳ quá độlên CNXH ở Việt Nam: khái niệm, đặc điểm các TPKT.

15 Xây dựng và phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam: khái niệm, đặc trưng và các giải pháp cơ bản

Trang 34

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

Chủ nghĩa xã hội khoa học

1 Thông tin về giảng viên

Giảng viên 1:

- Họ và tên: Nghiêm Sỹ Liêm

- Chức danh, học hàm, học vị: Trưởng khoa, Tiến sĩ

- Các hướng nghiên cứu chính:

+ Lý luận về dân tộc và chính sách dân tộc

+ Lịch sử phong trào cộng sản và công nhân quốc tế

+ Vấn đề gia đình, giới, bình đẳng giới

- Thời gian và địa điểm làm việc: Khoa Chủ nghĩa xã hội khoa học, Họcviện Báo chí và Tuyên truyền

- Địa chỉ liên hệ: Văn phòng Khoa Chủ nghĩa xã hội khoa học, Học việnBáo chí và Tuyên truyền, 36 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội

- Điện thoại: 0989.539.226

- E-mail: nghiemsyliem30@gmail.com

Giảng viên 2:

- Họ và tên: Bùi Thị Kim Hậu

- Chức danh, học hàm, học vị: Phó trưởng khoa, Phó giáo sư -Tiến sĩ

- Các hướng nghiên cứu chính:

+ Lý luận về tôn giáo và chính sách tôn giáo

+ Lịch sử tư tưởng xã hội chủ nghĩa

+ Lịch sử tư tưởng Việt Nam

- Thời gian và địa điểm làm việc: Khoa Báo Chủ nghĩa xã hội khoa học,Học viện Báo chí và Tuyên truyền, 36 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội

- Địa chỉ liên hệ: Văn phòng Khoa Chủ nghĩa xã hội khoa học, Học việnBáo chí và Tuyên truyền, 36 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội

- Điện thoại: 0912.776.985

- E-mail: buithikimhau@yahoo.com.vn

Giảng viên 3

- Họ và tên: Đỗ Công Tuấn

- Chức danh, học hàm, học vị: Phó giáo sư - Tiến sỹ

- Đơn vị công tác: Chủ nghĩa xã hội khoa học

- Các hướng nghiên cứu chính:

+ Phương pháp nghiên cứu và giảng dạy chủ nghĩa xã hội khoa học+ Các tác phẩm kinh điển của chủ nghĩa Mác-Lênin

+ Các trào lưu tư tưởng xã hội chủ nghĩa phi Mácxit

- Thời gian và địa điểm làm việc: Khoa Chủ nghĩa xã hội khoa học,Học viện Báo chí và Tuyên truyền, 36 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội

- Địa chỉ liên hệ: Văn phòng Khoa Chủ nghĩa xã hội khoa học ; Học viện Báo chí và Tuyên truyền, 36 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội

- Điện thoại: 0912.094.538

- Email: tuandocong@gmail.com

Trang 35

2 Thông tin chung về học phần

- Tên học phần bằng tiếng Anh (nếu có): Scientific Socialism

- Mã học phần: CN1002

- Số tín chỉ: 02

- Học phần tiên quyết: Các học phần thuộc kiến thức đại cương

-Thuộc học phần + Bắt buộc 

Khoa/Bộ môn phụ trách học phần: Chủ nghĩa xã hội khoa học

3 Mục tiêu của học phần

Học phần nhằm trang bị hệ thống tri thức và phương pháp nghiên cứu lý luận

về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân, cơ sở lí luận khoa học cho việc nắm vững đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam, củng cố niềm tin vữngchắc vào thắng lợi của cách mạng Việt Nam, cách mạng thế giới; góp phần giáo dục, nâng cao phẩm chất đạo đức cách mạng, đạo đức nghề nghiệp của người làm báo chí, truyền thông

- Kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm

- Kỹ năng tự học, tự nghiên cứu

- Kỹ năng tư duy hệ thống

CĐR 6 Thái độ, phẩm chất đạo đức

- Sẵn sàng đương đầu với những quan điểm, tư tưởng đối lập, kiên trì, chăm chỉ, nhiệt tình, say mê sáng tạo

- Trung thực, chính trực; cảm thông, sẵn sàng giúp đỡ bạn bè;

- Tác phong làm việc chuyên nghiệp, chủ động, độc lập;

- Truyền bá tri thức môn học

5 Tóm tắt nội dung học phần

Trang 36

Học phần trình bày hệ thống lý luận chủ nghĩa xã hội khoa học bao gồm: đối tượng và phương pháp nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học, sự hình thành

và các giai đoạn phát triển cơ bản của chủ nghĩa xã hội khoa học, sứ mệnh lịch

sử của giai cấp công nhân và tiến trình cách mạng xã hội chủ nghĩa, cơ cấu xã hội giai cấp và liên minh công nông trí thức; vấn đề văn hóa và phát huy nguồn lực con người, dân tộc, tôn giáo và gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa

xã hội

6 Nội dung chi tiết học phần

Hình thức, phươn

g pháp giảng dạy

Phân bổ thời gian

Yêu cầu đối với sinh viên

CĐR L

1 1 Sứ mệnh lịch sử của

giai cấp công nhân

1.1 Quan niệm cơ bản về

giai cấp công nhân và sứ

tố chủ yếu, quyết định đối

với quá trình thực hiện sứ

1.2.2 Quy luật ra đời và

phát triển của Đảng cộng

các quanniệm vềgiai cấpcôngnhân, xuhướngphát triểncủa giaicấp côngnhânhiện nay,tham giathảo luận

1,5,6

Trang 37

tranh của giai cấp công

nhân

1.2.2.2 Phong trào đấu

tranh cách mạng của giai

cấp công nhân và nhu cầu

cần có lý luận cách mạng

1.2.2.3 Đảng cộng sản là

sản phẩm tất yếu của quá

trình kết hợp lý luận chủ

nghĩa xã hội khoa học với

phong trào công nhân

phương hướng, chiến lược

phát triển, mục tiêu cơ

bản của mỗi giai đoạn

cách mạng và lãnh đạo

quá trình hiện thực hóa

chiến lược phát triển, mục

tiêu cơ bản

1.2.3.2 Vai trò của đảng

trong lãnh đạo, tổ chức

thực hiện những nhiệm vụ

cơ bản, thực hiện các mục

tiêu cơ bản trong mỗi giai

đoạn của tổ chức đảng và

đảng viên

1.2.3.3 Vai trò của đảng

trong lãnh đạo công tác

đào tạo, bồi dưỡng và sử

dụng đội ngũ cán bộ cho

cách mạng

1.2.3.4 Vai trò của đảng

trong việc xây dựng, củng

cố mối liên hệ với quần

chúng nhân dân, xây dựng

và củng cố khối đại đoàn

kết dân tộc, xây dựng và

củng cố tình đoàn kết giai

cấp công nhân, nhân dân

Trang 38

lao động và nhân loại tiến

bộ trên thế giới

1.3 Sứ mệnh lịch sử của

giai cấp công nhân

1.3.1 Những đặc điểm chủ

yếu của giai cấp công

nhân Việt Nam

1.3.1.1 Giai cấp công

nhân Việt Nam được sinh

trưởng trong một đất nước

có truyền thống yêu nước

1.3.1.2 Giai cấp công

nhân Việt Nam ra đời và

trưởng thành trước giai

nhân Việt Nam phần lớn

vừa xuất thân từ nông dân

1.3.1.4 Giai cấp công

nhân Việt Nam đã và

đang có sự trưởng thành

mạnh mẽ cả về số lượng,

cả về chất lượng

1.3.2 Đảng cộng sản Việt

Nam và vai trò của Đảng

trong tiến trình thực hiện

Mác-Lênin với phong trào

công nhân và phong trào

yêu nước Việt Nam đầu

thế kỷ XX

1.3.2.2 Đảng Cộng sản

Việt Nam là Đảng của

giai cấp công nhân, nhân

dân lao động và của dân

tộc Việt Nam

2 2 Chủ nghĩa xã hội và 4 4 Tìm hiểu 2, 5,6

Trang 39

thời kỳ quá độ từ chủ

nghĩa tư bản lên chủ

giai đoạn thấp của hình

thái kinh tế - xã hội cộng

sản chủ nghĩa

2.1.2.1 Đặc điểm cơ bản

của chủ nghĩa xã hội - giai

đoạn thấp của hình thái

kinh tế - xã hội cộng sản

chủ nghĩa

2.1.2.2 Tính thống nhất và

đa dạng của mô hình xã

hội xã hội chủ nghĩa

2.2 Thời kỳ quá độ từ chủ

nghĩa tư bản lên chủ nghĩa

xã hội

2.2.1 Khái niệm thời kỳ

quá độ từ chủ nghĩa tư

bản lên chủ nghĩa xã hội

2.2.1.1 Định nghĩa “thời

kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư

bản lên chủ nghĩa xã hội”

2.2.1.2 Các hình thức quá

độ từ chủ nghĩa tư bản lên

chủ nghĩa xã hội

2.2.1.3 Đặc điểm cơ bản

của thời kỳ quá độ từ chủ

nghĩa tư bản lên chủ nghĩa

xã hội

2.2.2 Nội dung cơ bản của

thời kỳ quá độ từ chủ

nghĩa tư bản lên chủ nghĩa

xã hội

2.2.2.1 Nội dung kinh tế

Giảnglýthuyết,thảoluậnnhóm

các sách,báo vềthời kỳquá độ từchủnghĩa tưbản lênchủnghĩa xãhội, thamgia thảoluận

Trang 40

2.2.2.2 Nội dung chính trị

2.2.2.3 Nội dung xã hội

2.2.2.4 Nội dung văn hóa

- xã hội

2.3 Thời kỳ quá độ từ chủ

nghĩa tư bản lên chủ nghĩa

xã hội ở Việt Nam

2.3.1 Điều kiện và tiền đề

của quá độ lên chủ nghĩa

xã hội ở Việt Nam

2.3.1.1 Điều kiện

2.3.1.2 Tiền đề

2.3.2 Các giai đoạn cơ bản

của thời kỳ quá độ lên chủ

nghĩa xã hội

2.3.2.1 Giai đoạn đầu

2.3.2.2 Giai đoạn sau

cuộc đấu tranh giành

chính quyền của giai cấp

công nhân trong cách

Nghiêncứu cáccuộccáchmạngtrong lịch

sử, thamgia thảoluận

3,4,5,6

Ngày đăng: 08/03/2019, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w