1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao lưu HSG Toán 7 Tam Dương 11-12

10 109 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 387,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính giá trị nguyên của x để: a Biểu thức E có giá trị nguyên.. Cho ABCcân tại A, điểm M là trung điểm của BC.. Gọi E là một điểm thuộc đoạn thẳng AH.. Chứng minh FM là tia phân giác củ

Trang 1

UBND HUYỆN TAM DƯƠNG

PHÒNG GD&ĐT

ĐỀ THI GIAO LƯU HSG LỚP 6, 7, 8

Năm học: 2011 – 2012 Môn: Toán 7.

Thời gian làm bài: 120 phút

Đề thi này gồm 01 trang

Chú ý: Thí sinh không được sử dụng máy tính cầm tay.

Câu 1 (2 điểm) Tìm x biết:

2 2 2

3 2 1

2 7

5 2

7 7 7 7

xxx

x

b) 9 7  x  5x 3

Câu 2 (2,5 điểm).

a) Tìm các số x, y khác 0 thoả mãn 1+3y 1+5y 1+7y 

12 5x 4x .

b) Cho 2a = by + cz; 2b = ax + cz; 2c = ax + by và a + b + c ≠ 0 Tính giá trị

của biểu thức P 1  1  1

Câu 3 (2 điểm)

a) Cho

a b cb a cc a b

Chứng minh rằng x2a y z  y2b x z  z4c x4y , (với a, b, c là các số khác 0

và các mẫu số khác 0)

b) Cho 4 số nguyên phân biệt a, b, c, d Chứng ming rằng

(a - b)(a - c)(a - d)(b - c)(b - d)(c - d) chia hết cho 12

Câu 4 (2,5 điểm)

Cho tam giác ABC nhọn (AB<AC), gọi M trung điểm cạnh BC, kẻ phân giác

AD của tam giác ABC (D thuộc BC) Qua M kẻ đường thẳng vuông góc với AD cắt

AB, AC lần lượt tại E, F Kẻ BH, CI vuông góc với đường thẳng EF

a) Chứng minh BI = CH và ∆AEF cân

b) Chứng minh

2

AB AC

AE 

Câu 5 (1 điểm)

Cho đa thức f(x) có bậc lớn hơn 1, có hệ số nguyên thoả mãn f(5) chia hết cho

7, f(7) chia hết cho 5 Chứng minh rằng f(12) chia hết cho 35.

-Hết -Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh……….SBD:………

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

PHÒNG GD& ĐT LẬP THẠCH ĐỀ KHẢO SÁT CHỌN HỌC SINH GIỎI

MÔN TOÁN 7 Năm học 2009-2010 Thời gian 120 phút

Câu 1.(2đ)

a) Rút gọn biểu thức A= 7 5 248 30 298 85 7 23048 49 10

5 2 7

b) Cho

3 5

x y

 Tính giá trị biểu thức: B = 5 22 3 22

10 3

x y

x y

Câu 2.(2đ)

Cho biểu thức E = 5

2

x x

 Tính giá trị nguyên của x để:

a) Biểu thức E có giá trị nguyên

b) Có giá trị nhỏ nhất

Câu 3.(2đ)

Cho ABCcân tại A, điểm M là trung điểm của BC Kẻ MH vuông góc với AB Gọi E là một điểm thuộc đoạn thẳng AH Trên cạnh AC lấy điểm F sao cho �AEE = 2

EMH Chứng minh FM là tia phân giác của �EFC

Câu 4.(2đ)

a) Tìm x biết: 1 1 1 2 2009

3 6 10     x x( 1)  2011

 b) Cho biết (x-1)f(x) = (x+4).f(x+8) với mọi x

Chứng minh f(x) có ít nhất 2 nghiệm

Câu 5.(2đ)

a) Cho x,y,z �0 và x-y-z =0

Tính giá trị biểu thức A = 1 z 1 x 1 y .

�  �� ��  �

b) Cho x,y,z thoả mãn x.y.z =1

y

xy xyz yxyz yz y

Trang 3

PHÒNG GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO

TRỰC NINH

*****

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2008 - 2009

MÔN: TOÁN 7

(Thời gian làm bài:120 phút, không kể thời gian giao đề)

Đề thi này gồm 01 trang

Bài 1: (3,5 điểm)

Thực hiện phép tính:

a) 3 4 : 7 4 7 : 7

7 11 11 7 11 11

99.97 97.95 95.93     5.3 3.1 

Bài 2: (3,5 điểm)

Tìm x; y; z biết:

a) 2009 – x 2009 = x

b)  2008 2 2008

5

x  ��y ��    x y z

Bài 3: (3 điểm)

Tìm 3 số a; b; c biết: 3 2 2 5 5 3

abcabc

và a + b + c = – 50

Bài 4: (7 điểm)

Cho tam giác ABC cân (AB = AC ; góc A tù) Trên cạnh BC lấy điểm D, trên tia đối của CB lấy điểm E sao cho BD = CE Trên tia đối của CA lấy điểm I sao cho

CI = CA

Câu 1: Chứng minh:

a) ABD ICE

b) AB + AC < AD + AE

Câu 2: Từ D và E kẻ các đường thẳng cùng vuông góc với BC cắt AB; AI theo

thứ tự tại M; N Chứng minh BM = CN

Câu 3: Chứng minh rằng chu vi tam giác ABC nhỏ hơn chu vi tam giác AMN.

Bài 5 (3 điểm):

Tìm các số tự nhiên a; b sao cho (2008.a + 3.b + 1).(2008a + 2008.a + b) = 225

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 4

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HSG MÔN TOÁN 7

Bài 1: 3 điểm

Câu a: 1 điểm (kết quả = 0).

Câu b: 2 điểm

99.97 97.95 95.93   5.3 3.1

99.97 1.3 3.5 5.7 95.97

99.97 2 3 3 5 5 7 95 97

1 99.97 2 97

1 48

99.97 97

4751

99.97

  �        �

Bài 2: 3,5 điểm

Câu a: 2 điểm

- Nếu x � 2009 � 2009 – x + 2009 = x

� 2.2009 = 2x

� x = 2009

- Nếu x < 2009 � 2009 – 2009 + x = x

� 0 = 0 Vậy với x < 2009 đều thoả mãn

- Kết luận : với x � 2009 thì 2009 x 2009  x

Hoặc cách 2:

2009

x

  

Câu b: 1,5 điểm

1

2

x ; 2

5

10

z

Bài 3: 2,5 điểm

15 10 6 15 10 6

Trang 5

2 3

a b

a c

� 

� 

� Vậy

a b c

 

áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau

10 15 25

a b c

 

�  

� �

�  

Bài 4: 7 điểm

O

N

M

A

D

E

I

Câu 1: mỗi câu cho 1,5 điểm

Câu a: Chứng minh VABD VICE cgc 

Câu b: có AB + AC = AI

Vì VABDVICEAD EI (2 cạnh tương ứng)

áp dụng bất đẳng thức tam giác trong V AEI có:

AE + EI > AI hay AE + AD > AB + AC

Câu 2: 1,5 điểm

Chứng minh VvBDM = VvCEN (gcg)

� BM = CN

Câu 3: 2,5 điểm

Vì BM = CN � AB + AC = AM + AN (1)

có BD = CE (gt) � BC = DE

Gọi giao điểm của MN với BC là O ta có:

Trang 6

 2

MO OD

MO NO OD OE

NO OE

Từ (1) và (2) � chu vi VABC nhỏ hơn chu vi AMNV

Bài 5: 2 điểm

Theo đề bài � 2008a + 3b + 1 và 2008a + 2008a + b là 2 số lẻ Nếu a � 0 � 2008a + 2008a là số chẵn

để 2008a + 2008a + b lẻ � b lẻ

Nếu b lẻ � 3b + 1 chẵn do đó

2008a + 3b + 1 chẵn (không thoả mãn)

Vậy a = 0

Với a = 0 � (3b + 1)(b + 1) = 225

Vì b � N � (3b + 1)(b + 1) = 3.75 = 5 45 = 9.25

3b + 1 không chia hết cho 3 và 3b + 1 > b + 1

8

1 9

b

b b

 

Vậy a = 0 ; b = 8

http://violet.vn/nguyenthienhuongvp77 tài nguyên giáo dục

Trang 7

ĐỀ THI OLYMPIC NĂM HỌC 2009-2010

MÔN: TOÁN – LỚP 7

(Thời gian làm bài 120 phút)

Câu1.

a.Tính:

0

b So sánh: A 2  6  12  20  30  42 và B 24

Câu 2:

Cho

a b ca b ca b c

Chứng minh rằng:

x y zx y zx y z

(Với abc� 0và các mẫu khác o)

b Cho hàm số: f x  xác đinh với moi giá tri của x R � Biết rằng với mọi x� 0ta

đều có   1 2

2

x

� �

 � �

� � Tính f  2

Câu 3

a Tìm x biết:   1   11

x   x

b Tìm tất cả các giá tri nguyên dương của x và y sao cho:

1 1 1

5

x y

Câu 4:

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

A x  x  y  x

Câu 5.

Cho tam giác ABC cân tại A Trên cạnh BC lần lượt lấy 2 điểm M và N sao cho BM=MN=NC Gọi H là trung điểm BC

a Chứng minh: AM=AN và AHBC

b Chứng minh �MAN  �BAM

c Kẻ đường cao BK Biết AK= 7cm; AB=9cm Tính độ dài BC

Trang 8

-HƯỚNG DẪN CHẤM THI OLYMPIC NĂM HỌC 2009-2010

MÔN: TOÁN – LỚP 7 Câu 1(4đ)

1.a(2đ)

1.b(2đ)

Câu 2(4đ)

2.a(2đ)

2.b(2đ)

Câu 3(4đ)

3.a(2đ)

Ta có:

1 5 7 9 9

1 8

1 16

5 1 7 9 3

1 8

1 2

1 : 8

5 25

14 7 9 3 8

1 2

1 : 2

2

0 2

3

Ta có:

42 30

20 12

6

A

B

24 5 , 6 5 , 5 5 , 4 5 , 3 5 2 5 , 1

25 , 40 25 , 30 25 , 20 25 , 12 25 , 6 25 , 2 Vậy A<B

Từ giả thiết suy ra:

 

 

 

1

2

3

a b c a b c a b c a

a b c a b c a b c b

a b c a b c a b c c

 

Từ (1), (2), (3) ta có:

c

z y x b

z y x a

z y x

9

4 4 9

2 9

Hay x a y z x b y z x c y z

9 2

9 2

9

Vậy x a y z x b y z x c y z

Với x=2 ta có:   4

2

1 2

f f

Với

2

1

4

1 2 2 2

1

f

Giải ra tỡm được  

6

7

2  

f

1 10

5 1

x x

x x

x x x

x x x

x

�  

�  

0,5 0,5

0,5 0,5

0,25 0,25 0,25

0,5

0,25 0,5 0,5 0,5 1 0,5

0,5

Trang 9

H M

B

A

C N

K

Câu4(2đ)

Câu 5(6đ)

5.a(2đ)

5.b(2đ)

5.c(2đ)

Từ

   

 5 5 25

25 5 5 5

0 5 5 5

1 1 1

y x

y y

x

y x xy

y x

Vỡ x, y nguyờn dương  x 5 ;y 5 thuộc ước của 25

Giải ra tỡm được các cặp giá trị x; y nguyên dương thoả món điều kiện bài toán là: (x=30,y=6); (x=10, y=10);(x=6, y=30)

Áp dụng tính chất a   aabab , dấu “=” xảy ra khi 0

aba  0 dấu “=” xảy ra khi a=0 Ta có:

3 2011

2008 2011

2008 2011

x

Dấu “=” xảy ra khi 2008 x 2011

x 2009  0 dấu “=” xảy ra khi x=2009

0

2010 

y dấu “=” xảy ra khi 2010

A 3  2008  2011 dấu “=” xảy ra khi x=2009 và y=2010

Vậy giá trị nhỏ nhất của A là 2011 khi x=2009 ; y=2010

-Chứng minh đựơc ABM=ACN(cgc)�AM=AN

- Chứng minh đựơc ABH=ACH(cgc)�

0

90

AHBAHCAHBC

Trên tia đối tia MA lấy điểm D sao cho MD=MA Chứng minh được AMN  DMB cgc  � �MAN  �BDM và AM=AN=BD

-Chứng minh được BA>AM�BA>BD -Xét BAD có BA>BD � BDA�  �BAD hay �MAN  �BAM

Vì AK��й 0 A 90 0 nên chỉ có hai trường hợp xảy ra TH1:

-�BAC nhọn � k nằm giữa hai điểm A,C

Mà AC=AB �AC 9cmKCAC AK  2

-AKB vuông tại K �BK2  AB2 AK2  32

-AKC vuông tại K nên ta có BC= BK2 KC2  6cm

TH2:

-�BAC tù � A nằm giữa hai điểm K,C �KC=AK+AC=16cm

-ABK vuông tại K �BK2 AB2 AK2  32

-BKC vuông tai K �BCBK2 KC2  288 Vậy BC=6cm hoặc BC= 288cm

0,5 0,5 1

0,5 0,5

0,5 0,5

1đ 1đ 1đ

0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Ngày đăng: 06/03/2019, 22:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w