1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp các chất dinh dưỡng trong thực phẩm tại nhà

14 133 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 43,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dầu: A,D,E,K Lưu ý: Phần tóm tắt không đề cập cho trẻ em, phụ nữ mang thai, cho con bú, có và không kinh nguyệt.. Dùng liều cao phải có tư vấn bác sĩ Nguồn: The Complete Guide to Vitamin

Trang 1

THIẾU HỤT PHỤ (Quá liều) TƯƠNG TÁC

Boron (Bo)

- Dấu vết

- Duy trì xương, sụn, khớp

- Giúp hấp thụ ,

dự trữ Ca , Mg, P

- Nâng cao chức năng não và tinh thần tỉnh táo

- Viêm xương khớp (VXK)

- Loãng xương (LX)

- None

- Nguy cơ LX phụ

nữ mãn kinh

- TFG none

- Look: 1.5-3mg

- VXK, LX: 3-9mg

- Sodium borate, boron chelate (LX)

Sodium tetraborate decahydrate (VXK)

- None (<9mg) - None - Nho khô, quả

hạnh, mận khô, trái cây không múi, rau lá xanh

Calcium (Ca)

- Quan trọng 1 hình thành xương, răng (99% dự trữ, 1%

chuyển hóa: phát triển cơ, CDTTK, máu đông, nhịp tim)

- Không tiêu thụ

đủ, Ca từ xương

bị tiêu hủy để chuyển hóa =>

Loãng xương

- Lo âu

- Xơ cứng ĐM

- Ung thư đại tràng

- Bệnh tim mạch

- Trĩ

- Tăng HA

- Mất ngủ

- TC mãn kinh

- Loãng xương

- HC Parkinson

- TC tiền kinh nguyệt

- Chuột rút

- Tim đập mạnh

- HA tăng

- Căng thẳng

- Sâu răng

- Còi xương

- Tê tứ chi

- Móng giòn

- Đau khớp

NL:

- Men: 800mg

- Wm: 1200mg

- Calcium carbonate, calcium citrate, calcium gluconate, calcium lactate

- Ca, Mg hoạt động cùng lúc (2:1*, 1:1)

- Táo bón

- Lắng canxi/TB

- Sỏi thận

- Sp Tums có Ca làm trung hòa acid dạ dày

- Điều trị động kinh, cô giật =>

Thiếu Ca

- Nếu bổ sung

Fe, dùng Ca sau khi bổ sung

- Hấp thụ Ca cần vita D (20-30p phơi nắng mỗi ngày)

- Sữa, phô mai, rau xanh, cá hồi (xương), quả hạnh, mật mía, men bia, cải bắp, cải xoăn, rong biển, hạt mè, đậu hũ, sữa chua

Giải thích: Dấu vết: rất nhỏ Vitamin tan nước: B,C Dầu: A,D,E,K

Lưu ý: Phần tóm tắt không đề cập cho

trẻ em, phụ nữ mang thai, cho con bú,

có và không kinh nguyệt Dùng liều

cao phải có tư vấn bác sĩ

Nguồn: The Complete Guide to

Vitamins, Herbs, and Supplements

( PDFDrive.com )

Từ viết tắt:

HN: hằng ngày, ĐT: điều trị, NL: người lớn

Trang 2

CHẤT ĐẶC ĐIỂM ĐIỀU TRỊ THIẾU HỤT DẤU HIỆU LIỀU LƯỢNG PHỤ (Quá liều) TÁC DỤNG TƯƠNG TÁC PHẢN ỨNG NGUỒN

Chromium

(Crôm)

- Dấu vết

- Duy trì nồng độ Cholesterol, đường huyết

- Hỗ trợ chuyển hóa Cholesterol,

mỡ, protein

- Tăng cường hoạt động Insulin

- Dễ thiếu/Tp, dễ mắc béo phì, tiểu đường

- Mụn trứng cá, tiểu đường, tăng nhãn áp, béo phì, vảy nến

- Thay đổi đường huyết

- Tăng Cholesterol

- HN: 50-200 ug

- ĐT: 200ug

- Ăn nhiều Carbohydrate, cần nhiều Cr

- Cr cần vita C

- Chelated chromium picolinate, chromium polynicotinate

- None

- >1000ug ảnh hưởng đường huyết

- Đường tinh luyện, sản phẩm bột trắng, tập luyện nặng =>

Suy giảm

- Men bia, bia, gạo nứt, ngũ cốc, gan, họ Đậu, đậu Hà lan, mật mía

Copper (Đồng)

- Dấu vết

- Hình thành xương, hồng cầu

- Cần thiết hấp thu, tối ưu Fe

- Một phần sản xuất năng lượng, nhịp tim, áp lực máu, sinh sản, mùi vị, da, màu tóc, hồi phục

- Đục thủy tinh thể

- Viêm xương khớp

- Tóc dễ gãy

- Thiếu máu

- Tăng HA

- Rối loạn nhịp tim

- Vô sinh

- Xương bị mất

- Kẽm (Ca, vita C) ngăn cản hấp thu Cu

- Bệnh Crohn, Celiac, bạch tạng

NL: 1.5-3mg

- Bổ sung Zn cần

Cu (10:1)

- >10mg: Chóng mặt, nôn, đau

cơ, dạ dày

- Có thể tự kỷ, tăng động

- Dư gây tổn thương TB khớp

- Bệnh Wilson - Hải sản, thịt

nội tạng, mật mía, hạt nứt, hạt mầm, rau xanh, tiêu đen, cacao, nước uống từ ống đồng

Trang 3

THIẾU HỤT PHỤ (Quá liều) TƯƠNG TÁC

Iron (Sắt)

- Dấu vết

- Có trong TB máu, là nơi gắn O2; Myoglogin trong TB cơ sản xuất năng lượng, chuyển hóa protein

- Thiếu dẫn đến thiếu máu sắt, mệt mỏi

- Thiếu máu - Mệt mỏi, suy

nhược, đau đầu, thiếu máu, không chống chịu lạnh

- Thức ăn từ Coffee, trà, sản phẩm đậu nành, kháng sinh, thuốc chống acid, liều cao của Ca, Zn, Mn

- Trĩ, loét dạ dày, bệnh Crohn, mất máu thất thường

- Dùng trước bữa

ăn 30p NL:

- Men: 10mg

- WM: 15mg

- Ferrous, ferrous peptinate, iron glycinate

- Các dạng của Fe

dễ gây táo bón, khó tiêu

- Suy giảm miễn dịch

- Ngăn hấp thu P

- Đau đầu, táo bón, béo phì, chóng mặt, nôn, tổn thương đường tiêu hóa

- Tăng xơ gan, ung thư, đau tim

- Dễ mắc di truyền bệnh tan máu

- Vita C, A tăng hấp thu Fe

- Giảm dùng Caffein, Ca, Zn, thức ăn nhiều xơ

2 dạng:

TB máu:

- Hemoglobin

từ gà, thịt đỏ, trứng, gan, hải sản

- Non TB máu: Các loại hạt, nứt, trái cây sấy, rau xanh đen, đậu lăng,

họ Đậu, men bia, đậu hũ, ngũ cốc dinh dưỡng

Magnesium

(Magiê)

- Rất quan trọng chức năng cơ thể

- Hình thành xương, nhịp tim, cân bằng đường huyết

- Vai trò trong hình thành TB, protein, acid béo

- Kích thích vita

B hỗ trợ đông máu, giãn cơ, chuyển hóa carbohydrate, khoáng chất

- Duy trì nhịp tim, sản xuất ATP

- Đau thắt ngực

- Lo âu

- Táo bón

- Tiểu đường

- Đau cơ

- Tăng nhãn áp

- Đau tim, ĐM vành

- Mất ngủ

- Đau nửa đầu

- Bệnh Parkinson

- Béo phì

- Nhược cơ

- Co giật

- Hồi hộp

- Trầm cảm

- Nhịp tim thất thường

- Mất ăn

- Dùng nhiều thuốc nhuận tràng, K

- Tiểu đường, lạm dụng cồn, suy tim

NL: 325mg

- Mg cạnh tranh khoáng chất khác

- Mg, Ca (2:1)

- >350-500mg:

tiêu chảy

- Bệnh thận nên tránh

- Cùng Ca, vita B6 để cân bằng

- Thuốc giãn cơ bắp, lợi tiểu, trị u

xơ, chống đông máu

- Hạt, nguyên hạt, cám, rau xanh đen, gạo nâu, tỏi, táo, chuối, mơ, đậu, sản phẩm sữa, thịt, cá, hàu, sò điệp

Trang 4

THIẾU HỤT PHỤ (Quá liều) TƯƠNG TÁC

Manganese (Mn)

- Quan trọng:

xương chắc, da,

mô liên kết, thần kinh, sụn, chuyển hóa vitamin

- Hoạt hóa ezyme chống oxy hóa ngăn viêm, gốc tự

do (SOD)

- Có trong nhiều enzyme: điều hòa đường huyết, đông máu, sản xuất protein, tổng hợp protein

- Đường huyết

- Nhiễm trùng tai

Vấn đề:

- Vô sinh

- Chuyển hóa chất béo, đường

- Khuyết tật sinh đẻ

- Loãng xương

- HN: 2.5-5mg (hầu hết đều thiếu)

- Manganese citrate

- Bệnh xơ gan tránh

- Mn cùng Cu,

Zn để hoạt hóa SOD

- Ca, Fe ngăn hấp thụ Mn

Đậu, hạt, bơ, rau xanh, dứa, trái cây khô, cà phê, trà, cây mầm

Molybdenum

(Mo)

- Dấu vết

- Hình thành acid uric để đào thải urine

- Quá nhiều gây gout, sỏi thận

- Tối ưu hóa Fe, chuyển hóa đường, giải độc Sulfite

- Gout - Hiếm

- Triệu chứng nhịp tim đập liên tục, mù nhìn đêm

- HN: 100-500mg

- Sodium molybdate

- >5000-10000mg gây gout

- None Các loại đậu,

hạt

Trang 5

THIẾU HỤT PHỤ (Quá liều) TƯƠNG TÁC

Phosphorus (P)

- Quan trọng 2

- Cùng Ca hình thành, duy trì răng, xương (1:2)

- Nhân tố chính phát triển, duy trì

TB, mô, sản xuất năng lượng

- Giúp hình thành màng TB, DNA, RNA

- Loãng xương

- Thiếu hụt P

- Béo phì

- Mất ăn

- Suy nhược

- Đau xương, giảm khoáng chất

- Run cơ

- Dùng nhiều Al

- Bệnh thận, gan cản trở chuyển hóa vita D

- Nghiện đồ uống cồn

- NL: 800-1200mg

- Phần lớn dư thừa do thực phẩm chứa nhiều acid phosphoric

để bảo quản

- Mất Ca, loãng xương

- None - Thịt, gia cầm,

cá, sản phẩm sữa, các hạt, đậu

Potassium (K)

- CDTTK cần thiết duy trì nhịp tim, áp lực máu, chức năng thần kinh cơ, nồng độ acid, nước

- Na, K tích điện dương (5:1)

- Tăng huyết áp - Suy nhược

- Nhầm lẫn

- Cáu

- Vấn đề co cơ

- NL: 900mg

- Potassium chloride, bicarbonate

- Thiếu K, nhiều Na: nguy cơ tim mạch, đột quỵ, tăng HA

- Mất cân bằng khi bệnh thận, tăng HA, dùng ACE, thuốc K ít tan

- Kích thích dạ dày, buồn nôn, loét >99mg

- K trong trái cây Vd: chuối 500mg không gây tác dụng

- Không dùng cùng ACE, thuốc lợi tiểu, kháng sinh

- Chuối, mơ, sung, đậu, tỏi, gạo nâu, cam, khoai, nho khô,

bí đông, mứt, bơ

Trang 6

CHẤT ĐẶC ĐIỂM ĐIỀU TRỊ THIẾU HỤT DẤU HIỆU LIỀU LƯỢNG PHỤ (Quá liều) TÁC DỤNG TƯƠNG TÁC PHẢN ỨNG NGUỒN

Selenium (Se)

- Dấu vết

- Tác nhân chống ung thư vì hoạt hóa chất chống oxy hóa mạnh (glutathione peroxidase), cùng vita E chống gốc

tự do

- Cùng hormon thyroid ngăn tích

tụ mỡ trong máu

- Cải thiện miễn dịch, chống nhiễm độc kim loại

- Dị ứng, hen suyễn

- Lo âu

- Xơ cứng ĐM

- Ung thư

- Đục thủy tinh thể

- Đau tim, tim mạch

- Thoái hóa điểm vàng

- Viêm khớp dạng thấp

- Tỷ lệ cao mắc ung thư đại tràng,

vú, tụy, buồng trứng, bàng quang, tuyến tiền liệt, trực tràng, da, phổi

- Rủi ro bệnh ĐM vành, viêm, đục thủy tinh thể

- Khô da đầu, da

- HN: 50ug

- ĐT: 200ug

- >1000ug:

ngứa, thần kinh, mất móng

- Tăng phản ứng

cơ thể với thuốc hóa trị

- Dùng vita C,

Zn nhiều, ngăn hấp thụ Se

- Các loại hạt, đậu, măng tây, tỏi, nấm, đậu nành, cá hồi, hải sản, gạo nâu

Iodine (Iốt)

- Dấu vết

- Hoạt động bình thường tuyến giáp để sản xuất hormon

- Thiếu iod

- Sát trùng vết mổ

- Cường giáp

- Rất hiếm khi thiếu

- Bướu cổ

- Suy nhược thần kinh, vật lý

- NL:150ug - >1500ug: ức

chế sản xuất hormon

- Mụn trứng cá

- Suy giáp hạn chế ăn TP có lượng iod cao

- Nếu dùng lượng lớn tránh cải xoăn, củ cải + cải đường, sắn, cải bắp, đào, rau bina

- Muối iod, hải sản, rong biển, dầu gan cá

Trang 7

THIẾU HỤT PHỤ (Quá liều) TƯƠNG TÁC

Vitamin A

Beta-carotenne

- Chất chống oxy hóa, ung thư, bệnh tật

- Duy trì chức năng mắt, tóc, răng, lợi, dịch

TB, chuyển hóa chất béo, sản xuất miễn dịch ( bạch cầu )

- 2 dạng: Retinol (mô ĐV) + beta carotene (TV)

- Xơ cứng ĐM

- Viêm phế quản

- Ung thư

- Đục thủy tinh thể

- Cảm lạnh, cúm

- Mụn, thủy đậu

- Bất lực sinh lý

- Thoái hóa điểm vàng

- Viêm xương khớp

- Vẩy nến

- Mù nhìn đêm, chậm còi phát triển, khô da, mắt,

dễ mắc bệnh

- Tính theo đơn vị

IU hoặc RE

- HN:

25000IU/5000RE

- >25000IU vita A: đau đầu, mất tóc, vấn đề xương, khô da, tổn thương gan

Nhưng beta carotene không gây, >100000 gây da màu vàng, cam

- Bệnh gan, tiểu đường, suy giáp tránh

- Vitamin A từ Accutane, Tegison gây ngộ độc

- Sữa nguyên chất, bơ, thịt nội tạng, cà rốt, khoai lang, cải xoăn, bí đao, rau bina, cải lông, ớt chuông

đỏ, rau xanh đen, gan, phô mai, dầu gan

cá, lòng đỏ trứng, mơ

Vitamin D

(Calciferol)

- Chất độc nhất được tạo thành khi phơi nắng

- Chống lại ung thư ruột, vú

- Duy trì nồng độ

Ca, P trong máu

- Loãng xương - Xương yếu,

mềm, nhuyễn xương người lớn

- Ít phơi nắng hoặc không dễ mắc bệnh

- NL, ĐT: 400 IU

- Calcitriol mạnh

10 lần hơn vitamin D2

- Nguy cơ ngộ độc cao

>1000IU gây sỏi thận, lắng Ca

- Corticosteroids tăng cường nhu cần vitamin D

=> Thiếu hụt

- Cá nước lạnh, lòng đỏ trứng,

bơ, rau lá xanh đen Vitamin D2

(ergocalciferol) trong sữa + ánh sáng

=> Vitamin D

Trang 8

CHẤT ĐẶC ĐIỂM ĐIỀU TRỊ THIẾU HỤT DẤU HIỆU LIỀU LƯỢNG PHỤ (Quá liều) TÁC DỤNG TƯƠNG TÁC PHẢN ỨNG NGUỒN

Vitamin E

(Tocopherol)

(Tocotrienol)

- Chống oxy hóa mạnh

- Đứng đầu chống oxy hóa, phản ứng hóa học gây bệnh, gây độc

- Quan trọng chính của cơ, thần kinh

- Giúp hình thành

TB máu, hỗ trợ vitamin K

- Yếu tố chính ngăn tim mạch khỏi lắng cholesterol, ung thư, chuyển hóa đường huyết khi tiểu đường

- Mụn trứng cá

- Bệnh Alzheimer

- Viêm xương khớp

- Viêm phế quản

- Ung thư

- Đục thủy tinh thể

- Táo bón

- Tiểu đường

- Ung thư vú

- Sỏi mật, viêm nướu

- Đau tim, tim mạch

- Trĩ

- Thấp khớp

- Loét

- Khô da, hôn mê, mệt mỏi ( lười biếng ), không tập trung, dáng đi thất thường, mất cân bằng, thiếu máu

- Người lớn tuổi, bệnh gan mãn tính, thiếu ăn mỡ

dễ mắc

- NL: 30 IU

- ĐT: 100-400IU

- 100-400IU được khuyến cáo tốt cho sức khỏe

- Nguồn gốc chính: hạt đầu nành, dầu mầm lúa mì

- Vitamin E tự nhiên dễ hấp thụ

- D-alpha- tocopherol

- Thường không tác dụng phụ trừ quá quá liều

- Huyết áp thấp, cường giáp, tiểu đường, cao huyết áp nên thận trọng coi thể trạng trước khi dùng

- Cải thiện thuốc chống đông máu như Warfarin (Coumadin)

- Bơ, ngũ cốc nguyên hạt, rau

lá xanh đen, gia cầm, trứng, hải sản, hạt mầm, đậu, mầm lúa

mì, dầu ăn đa dạng

- Hầu hết không đủ trong bữa ăn

Vitamin K

(Phylloquinone)

- Cần thiết cho đông máu, chuyển hóa xương

- Loãng xương - Chảy máu nhiều

- Tổn thương gan (thiếu hụt hấp thu)

- HL: 150ug - None - Làm giảm

thuốc chống đông máu

- Rau bina, rau

lá xanh, bột yến mạch, cám, khoai tây, bắp cải, súp lơ, bắp, đậu nành

Trang 9

THIẾU HỤT PHỤ (Quá liều) TƯƠNG TÁC

Kẽm

(Zinc)

- Khoáng chất rất

quan trọng hơn

300 enzyme: tái

sản xuất, thị lực,

miễn dịch, sinh

sản, lành vết

thương, tổng hợp

protein,…

- Mụn trứng cá, Bệnh Alzheimer, nhiễm trùng gót chân, viêm phế quản, viêm tai, đục thủy tinh thể, cảm cúm, gàu, chàm, gout, thủy đậu, bất lực, vô sinh, hội chứng ruột kích thích, thoái hóa điểm vàng, viêm xương khớp, loãng xương, di căng ung thư tuyến tiền liệt, suy tĩnh mạch

- Chậm hồi vết thương, mất ăn ngon, đốm trắng trong móng tay, đau khớp, nhiễm trùng tái phát, mún trứng cá

- NL: 15-20mg ĐT: 30-45mg

- Zinc picolinate, zinc aspirate, zinc chelate

- Tránh ăn trong 2 giờ khi uống Zn

- Nếu uống Cu,

Fe, P thì uống trước hoặc sau khi uống Zn

- Buồn nôn, suy giảm miễn dịch, cholesterol cao, đau bụng

- Nghiện rượu, bệnh thận, kém hấp thu, bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm

- Hạn chế thuốc kháng sinh

- Hàu, hạt bí ngô, rau bina, thịt bò, hồ đào, điều, cừu, đậu,

gà Tây, hạt hướng dương, mầm lúa mì

Vitamin

B1

(Thiamin)

- Cơ thể cần rất

nhỏ

- Đóng vai trò

chính trong

chuyển hóa

đường, hình thành

máu, vòng tuần

hoàn máu Duy trì

cơ hệ tiêu hóa,

tim, chức năng

não, TB thần

kinh, tăng cường

ăn uống

- Đau tim

- Bệnh tim mạch - Thở ngắn, huyết áp thấp, nhịp tim

thất thường, béo phì, tổn thương thần kinh, âu lo,

tê cơ, đau ngực

- Thiếu thiamin gây bệnh tê phù, rối loạn thần kinh, sụt cân, rối loạn tiêu hóa, suy nhược, mệt mỏi, teo cơ, giảm thị lực quan sát, nhận thức ( tập luyện quá sức )

- NL, ĐT: 1.5mg - >5mg: ngứa,

căng thẳng, đi vệ sinh nhiều, nhịp tim nhanh thất thường

- Thuốc kháng sinh, thuốc trị động kinh, có sulfa làm giảm B1 cơ thể

- Thường trị chức năng tâm lý

và người bị Alzheimer

- Đậu sấy, bột yến mạch, gạo nâu, đậu phộng, đậu, đậu nành, mầm cây, thịt nạc,

cá, ngũ cốc, bánh mì dinh dưỡng

Trang 10

CHẤT ĐẶC ĐIỂM ĐIỀU TRỊ THIẾU HỤT DẤU HIỆU LIỀU LƯỢNG PHỤ (Quá liều) TÁC DỤNG TƯƠNG TÁC PHẢN ỨNG NGUỒN

Vitamin B2

(Riboflavin)

- Vai trò tiên phong chuyển hóa amino acid, acid béo, hình thành TB máu, chuyển hóa đường thành năng lượng

- Hoạt hóa B6, acid folic, duy trì dịch TB trong hệ tiêu hóa

- Đục thủy tinh thể

- Trầm cảm, đau, nứt miệng

- Nhờn, khô, tróc

da, nhạy ánh sáng

- Nuốt, đau ở lưỡi

- M: 1.8mg WN: 1.3mg

- Có thể chuyển nước tiểu sang vàng đen, không gây hại

- Thuốc hóa trị

có thể can thiệp

- Đậu, men bia, sản phẩm đậu nành, gan, thận, sữa, bông cải xanh, bông cải Bruxen, măng tây, trứng, rau bina, sữa chua, thịt

Vitamin B3

(Niacin)

- 2 dạng chính:

niacin, niacinamide

- Giải phóng năng lượng từ đường, chuyển hóa cồn, hình thành chất béo, hormon sinh dục

- Ngăn tái phát đau tim, duy trì

cholesterol

- Dạng thứ 3:

inositol hexaniacinate có thể thay thế niacin

- Trầm cảm - Béo phì, cáu,

mất ngủ, thay đổi đường huyết, viêm khớp, tiêu chảy, mất ăn, rát lưỡi, vấn đề tiêu hóa

- WM: 15mg M: 20mg

- Bốc hỏa mặt hoặc cơ thể, ngứa

- Phản ứng tạm thời, có thể kéo dài

- Trầm trọng:

nước tiểu đen,

da, mắt vàng, mất ăn Đường huyết, tăng nhãn

áp, gout, vấn đề chảy máu, loét

dạ dày có thể ảnh hưởng

- Bệnh gan, HA thấp không dùng

- Làm giảm chức năng insulin

- Tăng ảnh ưởng thuốc hạ huyết

áp với người tăng huyết áp

- Đậu phộng, men bia, cá, ngũ cốc dinh dưỡng

Ngày đăng: 06/03/2019, 19:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w