1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN Triết học Mác - Lênin

523 204 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 523
Dung lượng 3,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

của kinh tế thịtrường dưới góc độ kinh tế chính trị Mác - Lênin sẽ giúp người học hiểu được bản chấtcủa các hiện tượng và quá trình kinh tế, nắm được các quy luật kinh tế, vận

Trang 1

MỤC LỤC

Triết học Mác - Lênin 4

KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC - LÊNIN 14

CHỦ NGHĨA XÃ HỘI KHOA HỌC 30

ĐƯỜNG LỐI CÁCH MẠNG CỦA ĐẢNG CỘNG SẢN IỆT NAM 50

TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH 58

XÂY DỰNG ĐẢNG 75

CHÍNH TRỊ HỌC ĐẠI CƯƠNG 81

PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU KHOA HỌC XA HỘI VÀ NHÂN VĂN 88

CƠ SỞ VĂN HÓA VIỆT NAM 94

NGUYÊN LÝ CÔNG TÁC TƯ TƯỞNG 102

XÃ HỘI HỌC ĐẠI CƯƠNG 111

TÂM LÝ HỌC ĐẠI CƯƠNG 116

NGUYÊN LÝ QUẢN LÝ KINH TẾ 123

QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC 131

TIẾNG VIỆT THỰC HÀNH 138

LỊCH SỬ VĂN MINH THẾ GIỚI 145

ĐẠO ĐỨC HỌC 154

LÝ LUẬN DẠY HỌC ĐẠI HỌC 158

Mỹ học 164

Logic hình thức 169

QUAN HỆ QUỐC TẾ ĐẠI CƯƠNG 186

QUAN HỆ CHÔNG CHÚNG 195

TRUYỀN THÔNG TRONG LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ 203

TIN HỌC ỨNG DỤNG 209

TIẾNG ANH CƠ BẢN 1 215

TIẾNG ANH CƠ BẢN 2 226

TIẾNG ANH CƠ BẢN 3 237

Trang 2

KHOA HỌC QUẢN LÝ 247

NGHỆ THUẬT PHÁT BIỂU MIỆNG 261

KHOA HỌC CHÍNH SÁCH CÔNG 270

LỊCH SỬ TƯ TƯỞNG VIỆT NAM 278

PHƯƠNG PHÁP CÁCH MẠNG VÀ PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH 283

LỊCH SỬ PHONG TRÀO CỘNG SẢN VÀ CÔNG NHÂN QUỐC TẾ 288

LỊCH SỬ TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH 295

LỊCH SỬ XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN NHÀ NƯỚC VIỆT NAM 301

LÝ THUYẾT TRUYỀN THÔNG VÀ VẬN ĐỘNG 310

THỂ CHẾ CHÍNH TRỊ THẾ GIỚI ĐƯƠNG ĐẠI 322

TÂM LÝ HỌC LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ 329

TÁC PHẨM HỒ CHÍ MINH 335

TT HỒ CHÍ MINH VỀ VẤN ĐỀ DÂN TỘC VÀ CÁCH MẠNG GIẢI PHÓNG DÂN TỘC 343

TT HỒ CHÍ MINH VỀ CNXH VÀ CON ĐƯỜNG QUÁ ĐỘ LÊN CNXH Ở VIỆT NAM 350

TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH VỀ ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM 356

TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH VỀ NHÀ NƯỚC CỦA DÂN, DO DÂN, VÌ DÂN 363

TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH VỀ ĐẠI ĐOÀN KẾT 369

TƯ TƯỞNG NHÂN VĂN, ĐẠO ĐỨC, VĂN HÓA HỒ CHÍ MINH 376

PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH (LT) 384

THỰC HÀNH GIẢNG DẠY TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH 391

TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH VỀ KINH TẾ 399

TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH VỀ CÔNG TÁC TƯ TƯỞNG 406

TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH VỀ QUAN HỆ QUỐC TẾ 412

TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH VỀ DÂN CHỦ VÀ DÂN VẬN 419

TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH VỀ DÂN VẬN 422

TƯ TƯỞNG QUÂN SỰ HỒ CHÍ MINH 426

TƯ TƯỞNG TRIẾT HỌC HỒ CHÍ MINH 432

TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH VỀ CÔNG NHÂN, NÔNG DÂN, TRÍ THỨC 437

Trang 3

TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH VỀ PHỤ NỮ, 442

THANH THIẾU NIÊN VÀ NHI ĐỒNG 442

VẬN DỤNG VÀ PHÁT TRIỂN SÁNG TẠO TƯ TƯỞNG 448

HỒ CHÍ MINH TRONG GIAI ĐOẠN HIỆN NAY 448

HỒ CHÍ MINH TIỂU SỬ 453

Lịch sử Đảng (Chuyên đề) 459

LỊCH SỬ VIỆT NAM (CHUYÊN ĐỀ) 463

LỊCH SỬ THẾ GIỚI (CHUYÊN ĐỀ) 470

THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI 475

Thể chế chính trị thế giới đương đại 483

KIẾN TẬP 490

THỰC TẬP 495

TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH VỀ GIÁO DỤC 501

TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH VỀ TÔN GIÁO VÀ QUYỀN CON NGƯỜI 505

NHỮNG LUẬN ĐIỂM SÁNG TẠO CỦA HỒ CHÍ MINH VỀ CÁCH MẠNG VIỆT NAM 512

Trang 4

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

Triết học Mác - Lênin

1 Thông tin về giảng viên

Giảng viên 1:

- Họ và tên: Nguyễn Minh Hoàn

- Chức danh, học hàm, học vị: Trưởng khoa, PGS, TS

- Các hướng nghiên cứu chính: Triết học Mác – Lênin, Lịch sử triết học phươngĐông, Triết học chính trị – xã hội

- Thời gian và địa điểm làm việc: Khoa Triết học, Học viện BC & TT

- Địa chỉ liên hệ: Văn phòng Khoa Triết học, Tầng 5, Nhà hành chính A1 Học việnBC&TT, 36 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội

- Điện thoại: 0913.828.018 Email: hoan_cbxh@yahoo.com.vn

Giảng viên 2:

- Họ và tên: Trần Hải Minh

- Chức danh, học hàm, học vị: Phó Trưởng khoa, TS

- Các hướng nghiên cứu chính: Triết học Mác – Lênin, Triết học phương Tây hiệnđại, Triết học chính trị – xã hội

- Thời gian và địa điểm làm việc: Khoa Triết học, Học viện BC&TT

- Địa chỉ liên hệ: Văn phòng Khoa Triết học, Tầng 5, Nhà hành chính A1, Học việnBC&TT, 36 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội

- Điện thoại: 094.571.8288 Email: haiminh81us@yahoo.com

tranhaiminh@ajc.edu.vn

Giảng viên 3:

- Họ và tên: Bùi Thị Thanh Hương

- Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên cao cấp, PGS, TS

- Các hướng nghiên cứu chính: Triết học Mác – Lênin, Lịch sử triết học phươngTây, Lịch sử phép biện chứng, Triết học chính trị – xã hội

- Thời gian và địa điểm làm việc: Khoa Triết học, Học viện BC&TT

- Địa chỉ liên hệ: Văn phòng Khoa Triết học, Tầng 5, Nhà hành chính A1, Học việnBC&TT, 36 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội

- Điện thoại: 098.886.7816 Email: buithithanhhuong1806@gmail.com

Giảng viên 4:

- Họ và tên: Nguyễn Thị Như Huế

- Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, TS

- Các hướng nghiên cứu chính: Triết học Mác – Lênin, Triết học phương Tây hiệnđại, Đạo đức học, Phương pháp giảng dạy triết học

- Thời gian và địa điểm làm việc: Khoa Triết học, Học viện BC&TT

- Địa chỉ liên hệ: Văn phòng Khoa Triết học, Tầng 5, Nhà hành chính A1, Học việnBC&TT, 36 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội

- Điện thoại: 0912.661.150 Email: nhuhue1310@gmail.com

2 Thông tin chung về học phần

- Tên học phần bằng tiếng Anh: Marxist – Leninist Philosophy

- Mã môn học/học phần: TM01012

- Số tín chỉ: 04

- Học phần tiên quyết:

- Thuộc học phần: Bắt buộc:  Tự chọn: 

- Các điều kiện tiên quyết: sinh viên năm thứ nhất đại học

Trang 5

- Điều kiện khác:

- Phân bổ giờ tín chỉ: 03

+ Giờ lý thuyết: 03 (30 tiết)

+ Giờ thực hành: 01 (30 tiết)

- Khoa/ bộ môn phụ trách học phần: Bộ môn Triết học Mác - Lênin, Khoa Triết học

3 Mục tiêu của học phần

Học phần Triết học Mác – Lênin góp phần cung cấp cho người học những kiến thứcnền tảng của Triết học Mác – Lênin Trên cơ sở nắm vững kiến thức cơ bản, người họccó thể rút ra ý nghĩa phương pháp luận và vận dụng vào nghiên cứu các khoa học kháccũng như nhìn nhận, đánh giá về các vấn đề trong đời sống khách quan, toàn diện vàđúng đắn hơn

CĐR 1 Hiểu biết cơ bản về đối tượng của triết học, vai trò của triết học nói

chung và triết học Mác – Lênin nói riêng trong đời sống xã hội

CĐR 2 Phân tích được các nội dung lý luận cơ bản và ý nghĩa phương pháp

luận của chủ nghĩa duy vật biện chứng: Vật chất - ý thức, Phép biện chứng duy vật, Lýluận nhận thức

CĐR 3 Phân tích được các nội dung lý luận cơ bản và ý nghĩa phương pháp

luận của chủ nghĩa duy vật lịch sử: Hình thái kinh tế – xã hội, Giai cấp – dân tộc, Nhànước và cách mạng xã hội, Ý thức xã hội, Vấn đề con người

CĐR 4 Vận dụng được lý luận và các nguyên tắc phương pháp luận của chủnghĩa duy vật biện chứng và lịch sử vào nhận thức và hoạt động thực tiễn

CĐR 5 Kỹ năng tư duy cá nhân:

+ Phân tích, tổng hợp, đánh giá, phản biện các vấn đề từ tiếp cận triết học; + Tư duy sáng tạo (nhìn nhận vấn đề và đưa ra những giải pháp cho vấn đề từgóc độ mới, khung tham chiếu mới, không rập khuôn, sáo mòn); tư duy hệ thống

CĐR 6 Kỹ năng mềm:

+ Thuyết trình, làm việc nhóm, quản lý thời gian, lập kế hoạch,

+ Kỹ năng tự học, tự nghiên cứu

CĐR 7 Thái độ:

+ Có niềm tin vững chắc vào chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh vàcon đường XHCN mà Đảng và nhân dân ta lựa chọn

+ Tin tưởng vào chủ nghĩa Mác – Lênin, đường lối của Đảng Cộng sản Việt

Nam và con đường đi lên CNXH mà Đảng và nhân dân ta đã lựa chọn

+ Yêu nước, Trung thực, có tinh thần trách nhiệm.

4 Tóm tắt nội dung học phần

Học phần gồm những nội dung chính sau:

- Giới thiệu chung về triết học và vai trò của triết học trong đời sống,

- Những nội dung cơ bản của triết học Mác – Lênin, như: Vật chất và ý thức, Phépbiện chứng duy vật, Lý luận nhận thức, Hình thái kinh tế - xã hội, Giai cấp và dân tộc,Nhà nước và cách mạng xã hội, Ý thức xã hội, Vấn đề con người

5 N i dung chi tiết học phần ội dung chi tiết học phần

STT

Hình thức, phương pháp giảng dạy

Phân bổ thời gian Yêu cầu

đối với sinh viên

CĐR

LT TH

Trang 6

1 1 Triết học và vai trò

của nó với sự phát triển

của xã hội

1.1 Triết học và đối

tượng của triết học.

1.1.1 Triết học là gì

1.1.2 Đối tượng nghiên

cứu của triết học

1.2 Vấn đề cơ bản của

triết học - chủ nghĩa duy

vật và chủ nghĩa duy

1.3.2 Các giai đoạn phát

triển của phép biện chứng

1.4 Vai trò của triết học

trong sự phát triển của

xã hội.

1.4.1 Vai trò thế giới

quan, phương pháp luận

của triết học

1.4.2 Vai trò của triết học

Mác-Lênin

Giảng lýthuyết,Hỏi –đáp,thảoluận

cứu tàiliệu, tìmhiểu vềnguồngốc triếthọc, vấn

đề cơ bảncủa triếthọc, cácphươngpháp triếthọc, vaitrò củatriết học;

tham giathảo luận

cứu tàiliệu, tìmhiểu vềquanniệm vềvật chấttrong lịch

sử triếthọc, ýnghĩa củađịnhnghĩa vậtchất của

2,4,5,6,7,8,9

Trang 7

và hoạtđộng;

tham giathảo luận

3.2 Các qui luật cơ bản

của phép biện chứng duy

vật

3.2.1/ Qui luật chuyển hoá

từ những thay đổi về

3.3.1/ Cái riêng, cái

chung, cái đơn nhất

3.3.2/ Nguyên nhân và kết

cứu tàiliệu; Bàitập thựchành:

Vận dụngcác

nguyêntắcphươngpháp luậncủa

PBCDVvào nhậnthức vàhoạt độngthực tiễn;

Thảo luậnnhóm vềcác cặpphạm trù

2,4,5,6,7,8,9

Trang 8

4 4 Lý luận nhận thức

4.1 Bản chất của nhận

thức.

4.1.1/ Quan điểm sai lầm

4.1.2/ Quan điểm Mác xít

4.5 Mối quan hệ giữa lý

luận và thực tiễn

4.5.1/Vai trò của thực tiễn

đối với lý luận

4.5.2/ Vai trò của lý luận

với thực tiễn

4.5.3/ Ý nghĩa PPL

Giảng lýthuyết,Hỏi –đáp,thảoluận

cứu tàiliệu;

Thảo luận

về quanđiểmtrướcMác vềnhậnthức;

Thảo luậnvận dụngnguyêntắc thốngnhất giữa

lý luận vàthực tiễn

2,4,5,6,7,8,9

5 5 Hình thái kinh tế - xã

hội

5.1 Sản xuất vật chất là

điều kiện tồn tại và phát

triển của xã hội.

cứu tàiliệu; Bàitập thựchành:

Vậndụng lýluận hìnhthái kinhtế – xã

hội vàonghiêncứu tìnhhình thế

giới vàViệtNam;

3,4,5,6,7,8,9

Trang 9

hợp của quan hệ sản xuất

với trình độ phát triển của

lực lượng sản xuất

5.3 Cơ sở hạ tầng và

kiến trúc thượng tầng.

5.3.1/ Phạm trù cơ sở hạ

tầng và kiến trúc thượng

tầng

5.3.2/ Mối quan hệ biện

chứng giữa cơ sở hạ tầng

và kiến trúc thượng tầng

5.4 Phạm trù hình thái

kinh tế - xã hội.

5.4.1/ Định nghĩa hình

thái kinh tế-xã hội

5.4.2/ Sự phát triển của

hình thái kinh tế - xã hội

là quá trình lịch sử tự

nhiên

Thảo luậnnhóm

6 6 Giai cấp và dân tộc

6.1 Giai cấp và đấu

tranh giai cấp

6.1.1 Khái niệm giai cấp

6.1.2 Đấu tranh giai cấp

và vai trò của nó trong

lịch sử

6.1.3 Ý nghĩa phương

pháp luận

6.2 Dân tộc Quan hệ

giai cấp – dân tộc, giai

cứu tàiliệu;

Thảoluận:

Liên hệthực tiễnViệt Nam

cứu tàiliệu;

Thảoluận:

Liên hệthực tiễnxây dựngNhà nướcViệt Nam

3,4,5,6,7,8,9

Trang 10

7.2.2 Điều kiện khách

quan và nhân tố chủ quan

của cách mạng xã hội

8.1.2 Quan niệm mác-xit

8.2 Cá nhân và xã hội

8.2.1 Khái niệm cá nhân

và xã hội

8.2.2 Mối quan hệ giữa cá

nhân và xã hội

8.3 Vai trò của quần

chúng nhân dân và cá

8.3.2 Vai trò của cá nhân

(vĩ nhân, lãnh tụ) trong

lịch sử

Giảng lýthuyết,Hỏi –đáp,thảoluận,Bài tậpthựchành

cứu tàiliệu;

Thảoluận: Vấn

đề pháthuy nhân

tố conngười ở

Việt Namhiện nay

cứu tàiliệu;

Thảo luậnvấn đềxây dựng

ý thức xã

hội mới ở

3,4,5,6,7,8,9

Trang 11

mối quan

hệ giữatồn tại xã

hội và ýthức xã

hội vàothực tiễnViệt Nam

6 Học liệu:

6.1 Học liệu bắt buộc

+ Giáo trình triết học Mác-Lênin, Khoa Triết học, Học viện Báo chí và Tuyên

truyền

6.2.Học liệu tham khảo

+ Giáo trình triết học Mác-Lênin, Nxb CTQG.H.1999.

+ Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giáo trình triết học Mác-Lênin - Nxb Chính trị Quốc

Thi hết học phần Dự án: Tổ chức Giao lưu trực tuyếnTiểu luận cuối môn 0,6

8 Hệ thống câu hỏi ôn tập, đề tài tiểu luận:

8.1 Hệ thống đề tài tiểu luận:

1 Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

Trang 12

2 Cơ sở lý luận của quan điểm khách quan.

3 Quy luật mâu thuẫn và ý nghĩa của việc nghiên cứu quy luật này đối với nhậnthức và hoạt động thực tiễn

4 Quy luật lượng – chất và ý nghĩa của việc nghiên cứu quy luật này đối vớinhận thức và hoạt động thực tiễn

5 Quy luật phủ định của phủ định và ý nghĩa của việc nghiên cứu quy luật nàyđối với nhận thức và hoạt động thực tiễn

6 Nguyên tắc thống nhất giữa lý luận và thực tiễn của triết học Mác – Lênin

7 Con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý

8 Học thuyết hình thái kinh tế - xã hội và ý nghĩa đối với công cuộc xây dựngCNXH ở Việt Nam

9 Quy luật sự phù hợp giữa quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lựclượng sản xuất và vấn đề xây dựng lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất ở ViệtNam

10 Mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội

11 Quan niệm mác-xit về bản chất con người

12 Vấn đề xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam

8.2 Hệ thống câu hỏi ôn tập:

- Lưu ý: Các lớp đại học không chuyên triết thi trắc nghiệm Dưới đây là những

câu hỏi ôn tập củng cố kiến thức, không phải hệ thống câu hỏi trắc nghiệm.

Câu 1: Triết học là gì? Đối tượng của triết học là gì? Hãy nêu vấn đề cơ bản của triết

học và giải thích vì sao đây được coi là vấn đề cơ bản của triết học?

Câu 2: Thế nào là CNDV, CNDT; các hình thức cơ bản của CNDV và CNDT trong

lịch sử triết học?

Câu 3: Phân tích định nghĩa vật chất của Lênin? Ý nghĩa của định nghĩa?

Câu 4: Trình bày quan điểm của CNDVBC về vận động, không gian, thời gian?

Câu 5: Trình bày quan điểm của CNDVBC về nguồn gốc và bản chất của ý thức.Câu 6: Trình bày mối quan hệ giữa vật chất và ý thức Ý nghĩa phương pháp luận?Câu 7: Trình bày nội dung, ý nghĩa phương pháp luận của nguyên lý về mối liên hệ

phổ biến?

Câu 8: Trình bày nội dung, ý nghĩa phương pháp luận của nguyên lý về sự phát triển?Câu 9: Trình bày nội dung, vai trò và ý nghĩa phương pháp luận của quy luật mâu

thuẫn?

Câu 10: Trình bày nội dung, vai trò và ý nghĩa phương pháp luận của quy luật chuyển

hoá từ những thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất và ngược lại?Câu 11: Trình bày nội dung, vai trò và ý nghĩa phương pháp luận của quy luật phủ

định của phủ định?

Câu 12: Phân tích mối quan hệ biện chứng giữa cái chung và cái riêng? Ý nghĩa

phương pháp luận?

Câu 13: Phân tích mối quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả? Ý nghĩa phương pháp

luận?

Câu 14: Phân tích mối quan hệ giữa tất nhiên và ngẫu nhiên? Ý nghĩa phương pháp

luận?

Câu 15: Phân tích mối quan hệ biện chứng giữa nội dung và hình thức? Nêu ý nghĩa

phương pháp luận của việc nghiên cứu mối quan hệ này?

Câu 16: Phân tích mối quan hệ giữa bản chất và hiện tượng Nêu ý nghĩa phương pháp

luận của mối quan hệ này trong hoạt động nhận thức và thực tiễn?

Trang 13

Câu 17: Phân tích mối quan hệ giữa khả năng và hiện thực Nêu ý nghĩa phương pháp

luận của mối quan hệ này?

Câu 18: Những quan điểm trước Mác về bản chất của nhận thức? Quan điểm của chủ

nghĩa Mác về vấn đề này?

Câu 19: Thực tiễn là gì? Phân tích vai trò của thực tiễn đối với nhận thức?

Câu 20: Phân tích con đường biện chứng của quá trình nhận thức?

Câu 21: Chân lý là gì? Các tính chất cơ bản của chân lý?

Câu 22: Trình bày mối quan hệ giữa lý luận và thực tiễn?

Câu 23: Tại sao nói sản xuất vật chất là nền tảng của sự phát triển xã hội? Từ đó rút ra

phương pháp luận gì?

Câu 24: Phân tích nội dung quy luật quan hệ sản xuất phải phù hợp với trình độ của

lực lượng sản xuất?

Câu 25: Phân tích mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng?

Câu 26: Hình thái kinh tế - xã hội là gì? Các yếu tố của hình tháI kinh tế – xã hội?Câu 27: Phân tích định nghĩa giai cấp của Lênin? Ý nghĩa của định nghĩa?

Câu 28 : Đấu tranh giai cấp là gì ? Vai trò của đấu tranh giai cấp ?

Câu 29 : Phân tích nguồn gốc, bản chất của nhà nước ? Các kiểu, hình thức nhà nước

Câu 32: Trình bày khái niệm ý thức xã hội? Kết cấu của ý thức xã hội? Tính độc lập

tương đối của ý thức xã hội?

Câu 33: Phân tích mối quan hệ biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội?

Câu 34: Trình bày quan niệm bản chất con người theo quan điểm của Triết học Mác

-Lênin?

Câu 35: Trình bày vai trò của quần chúng nhân dân và lãnh tụ trong lịch sử?

Trang 14

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC - LÊNIN

1 Thông tin về giảng viên

Giảng viên 1:

- Họ và tên: Cao Quang Xứng

- Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ - Giảng viên cao cấp

- Đơn vị công tác: Khoa Kinh tế

- Các hướng nghiên cứu chính: Kinh tế tri thức, nguồn nhân lực, kinh tếhọc

- Địa chỉ liên hệ : Khoa kinh tế, tầng 7 nhà A1

- Điện thoại: 0913571861 Email: Caoxungkt@gmail.com

Giảng viên 2:

- Họ và tên: Nguyễn Thị Kim Thu

- Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ - Giảng viên

- Đơn vị công tác: Khoa Kinh tế

- Các hướng nghiên cứu chính: Lịch sử các học thuyết kinh tế, kinh tế chínhtrị, thống kê kinh tế, phương pháp giảng dạy

- Địa chỉ liên hệ : Khoa kinh tế, tầng 7 nhà A1

- Điện thoại: 0989063700 Email: kimthu.ktct@gmail.com

Giảng viên 3:

- Họ và tên: Đào Anh Quân

- Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ - Giảng viên chính

- Đơn vị công tác: Khoa Kinh tế

- Các hướng nghiên cứu chính: Kinh tế chính trị, Lịch sử kinh tế

- Địa chỉ liên hệ : Khoa kinh tế, tầng 7 nhà A1

- Điện thoại: 0913039732 Email: daoanhquankt@gmail.com

Giảng viên 4:

- Họ và tên: Nguyễn Thị Khuyên

- Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ - Giảng viên

- Đơn vị công tác: Khoa Kinh tế

- Các hướng nghiên cứu chính: Lịch sử các học thuyết kinh tế, kinh tế chínhtrị

- Địa chỉ liên hệ : P Khoa kinh tế, tầng 7 nhà A1

- Điện thoại: 0972014626 Email: Tuanminhkhuyen@gmail.com

Giảng viên 5:

- Họ và tên: Trần Thị Ngọc Minh

- Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ - Giảng viên

- Đơn vị công tác: Khoa Kinh tế

- Các hướng nghiên cứu chính: Kinh tế chính trị

- Địa chỉ liên hệ : P.418 nhà E3, KTX Học viện Báo chí và Tuyên Truyền

- Điện thoại: 0915011246 Email: phuongbinh788007@gmail.com

Giảng viên 6:

- Họ và tên: TS Nguyễn Thị Thìn

- Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ - Giảng viên

- Đơn vị công tác: Khoa Kinh tế

- Các hướng nghiên cứu chính: Kinh tế chính trị

- Địa chỉ liên hệ : Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, Hà Nội

- Điện thoại: 0912183483 Email: thinnguyen0964@gmail.com

Trang 15

Giảng viên 7:

- Họ và tên: ThS Ngô Thị Thu Hà

- Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ - Giảng viên

- Đơn vị công tác: Khoa Kinh tế

- Các hướng nghiên cứu chính: Kinh tế chính trị

- Địa chỉ liên hệ : Ngõ 68 Xuân Thủy, Cầu Giấy

- Điện thoại: 0912225877 Email: nttha1208@gmail.com

Giảng viên 8:

- Họ và tên: ThS Vũ Việt Phương

- Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ - Giảng viên

- Đơn vị công tác: Khoa Kinh tế

- Các hướng nghiên cứu chính: Kinh tế chính trị

- Địa chỉ liên hệ : Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, Hà Nội

- Điện thoại: 0989647161 Email: vuvietphuongajc@gmail.com

2 Thông tin chung về học phần

- Tên học phần: Kinh tế chính trị Mác - Lênin

- Mã học phần: KT01001

- Số tín chỉ: 3 (2 LT,1TH)

- Học phần tiên quyết: Triết học Mác - Lênin

- Loại học phần : Bắt buộc

- Các yêu cầu khác đối với học phần:

- Phân bổ giờ tín chỉ:

+ Giờ lý thuyết: 30

+ Giờ thực hành: 30

Khoa/Bộ môn phụ trách học phần: Khoa Kinh tế - Bộ môn Kinh tế chính trị

3 Mục tiêu của học phần:

3.1 Mục tiêu chung

- Nước ta đang xây dựng và phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hộichủ nghĩa, do đó việc nắm vững những khái niệm, phạm trù, quy luật của kinh tế thịtrường dưới góc độ kinh tế chính trị Mác - Lênin sẽ giúp người học hiểu được bản chấtcủa các hiện tượng và quá trình kinh tế, nắm được các quy luật kinh tế, vận dụng lý luậnđó vào thực tiễn, từ đó góp phần hình thành tư duy kinh tế mới

- Với tư cách là “nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam cho mọi hành động” của Đảng

và Nhà nước, kinh tế chính trị Mác - Lênin cung cấp các luận cứ khoa học làm cơ sởcho việc hình thành chủ trương, đường lối phát triển kinh tế của Đảng, các chính sách,pháp luật kinh tế của Nhà nước Do đó, việc trang bị tri thức khoa học kinh tế chính trịMác - Lênin nhằm giúp người học có vốn kiến thức khoa học chính trị cần thiết qua đóhình thành niềm tin, thái độ tích cực trong hoạt động thực tiễn góp phần thực hiện thắnglợi các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội

3.2 Mục tiêu cụ thể

CĐR 1:

1.1 Nắm được đối tượng và phương pháp nghiên cứu kinh tế chính trị học Mác

- Lênin; hiểu được vị trí quan trọng của nó trong toàn bộ hệ thống lý luận của chủnghĩa Mác; nhận thức một cách sâu sắc kinh tế chính trị học Mác - Lênin là nền tảngchủ yếu để Đảng và Nhà nước xây dựng cương lĩnh, đường lối, phương châm và cácchính sách kinh tế

Trang 16

1.2 Qua phần Những vấn đề kinh tế chính trị học về phương thức sản xuất TBCN, người học hiểu biết tường tận thế nào là sản xuất hàng hóa; hàng hóa; tiền tệ;

quy luật giá trị; công thức chung của tư bản và mâu thuẫn của nó; sức lao động - hànghóa đặc biệt; giá trị thặng dư; tư bản bất biến, tư bản khả biến và các phương pháp sảnxuất giá trị thặng dư trong CNTB; quy luật giá trị thặng dư; tích lũy tư bản; tích tụ vàtập trung tư bản; lưu thông tư bản: tuần hoàn và chu chuyển; TB cố định và TB lưu động;các hình thái biểu hiện của GTTD: lợi nhuận, lợi tức và địa tô TBCN; CNTB độcquyền: các đặc điểm kinh tế cơ bản; những biểu hiện mới

1.3 Học xong phần Những vấn đề kinh tế chính trị học về thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam người học hiểu được:

- Tính tất yếu, nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa nền kinh tếquốc dân trong thời kỳ quá độ lên CNXH;

- Khái niệm sở hữu tư liệu sản xuất và các thành phần kinh tế , đặc điểm cácTPKT trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam;

- Khái niệm, đặc trưng và các giải pháp cơ bản để xây dựng và phát triển nềnkinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam;

CĐR 2:

2.1 Trình bày được khái niệm hàng hóa, hai thuộc tính của nó và tính chất haimặt của lao động sản xuất hàng hóa; phân tích được lượng giá trị và các nhân tố ảnhhưởng tới lượng giá trị của hàng hóa và nêu được ý nghĩa thực tiễn của việc nghiêncứu lý luận này

2.2 Phân tích được nguồn gốc, bản chất và các chức năng của tiền tệ; phân biệtđược tiền tệ, tiền giấy và tư bản; chứng minh một cách thuyết phục lý luận tiền tệ củaC.Mác vẫn đúng trong nền kinh tế thị trường hiện đại

2.3 Phân biệt được giá trị hàng hóa và giá cả hàng hóa; phân tích được nộidung (yêu cầu) và tác dụng của quy luật giá trị trong nền kinh tế hàng hóa; làm rõđược thực tiễn nhận thức và vận dụng quy luật giá trị trong sản xuất kinh doanh vàquản lý kinh tế ở nước ta

2.4 Trình bày được quá trình sản xuất giá trị thặng dư trong doanh nghiệp tưbản và giải thích được hiện tượng sản xuất ngày càng nhiều giá trị thặng dư cho nhà tưbản bằng cách không ngừng mở rộng sản xuất, cải tiến kỹ thuật chính là quy luật kinhtế cơ bản và tuyệt đối của chủ nghĩa tư bản đồng thời rút ra được ý nghĩa của việcnghiên cứu lý luận này

2.5 Phân tích được động cơ, thực chất và các nhân tố ảnh hưởng tới quy môtích luỹ tư bản; phân biệt được tích tụ tư bản và tập trung tư bản; rút ra được ý nghĩacủa việc nghiên cứu lý luận tích lũy tư bản

2.6 Phân tích được sự vận động của tư bản công nghiệp, từ đó rút ra khái niệmtuần hoàn và chu chuyển của tư bản; phân biệt rõ tư bản cố định và tư bản lưu động;nêu được ý nghĩa của việc nghiên cứu lý luận lưu thông tư bản đối với thực tiễn hoạtđộng kinh doanh và quản lý kinh tế ở nước ta hiện nay

2.7 Trình bày được những đặc điểm kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản độcquyền; phân biệt rõ độc quyền nhà nước và độc quyền xuyên quốc gia; lý giải thuyếtphục những “bí quyết” giúp chủ nghĩa tư bản vượt qua được các cuộc khủng hoảngkinh tế

2.8 Nêu được các khái niệm: thị trường, cơ chế thị trường, kinh tế thị trường vàkinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa; phân tích rõ 5 đặc trưng và những giảipháp cơ bản để phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở ViệtNam hiện nay

Trang 17

2.9 Trình bày được các khái niệm: chiếm hữu, sở hữu và chế độ sở hữu tư liệusản xuất; giải thích được sự tồn tại nhiều thành phần kinh tế trong thời kỳ quá độ lênchủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là tất yếu Kể tên và nêu rõ được những đặc điểm cơ bảncủa các thành kinh tế trong nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần có sự quản lý củaNhà nước ở nước ta hiện nay.

2.10 Phân biệt được thu nhập cá nhân và tài sản; phân tích rõ các hình thứcphân phối chủ yếu để hình thành thu nhập cá nhân trong thời kỳ quá độ lên CNXH ởnước ta

CĐR 3:

3.1 Có kỹ năng tư duy:

- Biết sử dụng phương pháp tư duy của chủ nghĩa duy vật biện chứng và duyvật lịch sử khi nghiên cứu các vấn đề kinh tế - xã hội

- Sử dụng thành thạo phương pháp trừu tượng hóa khoa học - phương pháp đặc thùcủa kinh tế chính trị học khi nghiên cứu các hiện tượng và quá trình kinh tế

- Sử dụng thường xuyên phương pháp logic kết hợp với lịch sử, các thao tácphân tích, tổng hợp, thống kê, mô hình hóa… khi nghiên cứu các vấn đề kinh tế

3.2 Có kỹ năng nghiên cứu:

- Thu thập, tổng hợp, phân tích, đánh giá thông tin

- Xây dựng đề cương nghiên cứu, lựa chọn các phương pháp nghiên cứu phùhợp

- Sử dụng thành thạo ngôn ngữ chuyên ngành trong các loại hình văn bản

- Liên hệ vận dụng, gắn lý luận với thực tiễn, dự báo xu hướng vận động

- Sử dụng thành thạo các kỹ thuật nghiên cứu

CĐR 4: Có kĩ năng làm việc theo nhóm trong nghiên cứu và giải quyết các vấnđề

CĐR 5:

5.1 Có thế giới quan đúng đắn, nắm vững được phương pháp luận khoa học, từđó nâng cao năng lực quan sát và phân tích vấn đề, xử lý và giải quyết mâu thuẫntrong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, văn hóa v.v…

5.2 Kiên định niềm tin và lòng tin, nhận thức và nhìn nhận đúng đắn đối vớihọc thuyết kinh tế chính trị Mác - Lênin - học thuyết khoa học nhất, đúng đắn nhấttrong bối cảnh ngày nay học thuyết kinh tế du nhập vào nước ta có nhiều trường phái

để không bị “nhiễu” vì bất cứ luồng tư tưởng sai lầm nào

5.3 Tự giác thực hiện công cuộc xây dựng kinh tế và thúc đẩy kinh tế pháttriển

4 Tóm tắt nội dung học phần

Học phần cung cấp kiến thức về các phạm trù kinh tế cơ bản: hàng hóa, tiền tệ,giá trị, giá trị thặng dư, tư bản, tích lũy tư bản, các loại hình tư bản, chủ nghĩa tư bảnđộc quyền; quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất và thành phần kinh tế, công nghiệp hóa,hiện đại hóa, kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, quan hệ phân phối, quan

hệ kinh tế đối ngoại

Học phần cung cấp kiến thức về nội dung, tác dụng của các quy luật kinh tế cơbản trong nền kinh tế hàng hóa và các vấn đề có tính quy luật trong thời kỳ quá độ lênchủ nghĩa xã hôi

5 Nội dung chi tiết học phần

thức, phương

Phân bổ thời gian Yêu cầu đối với

sinh viên

CĐR

Trang 18

pháp giảng

1 1 Đối tượng và phương pháp

của KTCT Mác - Lênin

1.1 Sản xuất của cải vật chất

là cơ sở cho sự tồn tại và phát

triển của xã hội loài người

1.1.1 Khái niệm, vai trò của

sản xuất của cải vật chất

1.1.1.1 Khái niệm

1.1.1.2 Vai trò

1.1.2 Các yếu tố cơ bản của

quá trình sản xuất của cải vật

1.2 Đối tượng và phương pháp

nghiên cứu của KTCT Mác

1.2.1.2 Học thuyết kinh tế Mác

1.2.1.3 Các học thuyết kinh tế

giáotrình, tàiliệu

Tham giathảo luậnnhóm

1.1 3.1 3.2 4; 5

2 2 Học thuyết giá trị

2.1 Điều kiện ra đời, đặc

trưng và ưu thế của kinh tế

Thuyếtgiảng,trao đổi,

giáotrình, tài

1.2 2.1 2.2.

Trang 19

hàng hóa

2.1.1 Điều kiện ra đời

2.1.1.1 Phân công lao động xã

hội

2.1.1.2 Chế độ sở hữu tư nhân

và các hình thức sở hữu khác

nhau về tư liệu sản xuất

2.1.2 Đặc trưng và ưu thế

2.2.2.2 Lao động trừu tượng

2.2.3 Lượng giá trị của hàng

hóa và các nhân tố ảnh hưởng

2.3.2 Các chức năng của tiền tệ

2.3.2.1 Thước đo giá trị

2.3.2.2 Phương tiện lưu thông

2.3.2.3 Phương tiện thanh toán

2.3.2.4 Phương tiện cất trữ, tích

lũy

2.3.2.5 Tiền tệ thế giới

2.4 Quy luật giá trị

2.4.1 Nội dung

2.4.2 Tác động

thảo luậnnhóm, bàitập

liệu (cóghi chépcác kháiniệm,phạm trù

cơ bản);tham giathảo luậnnhóm;

giải bàitập

2.3 4; 5

3 3 Học thuyết giá trị thặng dư

3.1 Sự chuyển hóa của tiền

giáotrình, tàiliệu (cóghi chépcác kháiniệm,phạm trù

cơ bản);tham giathảo luận

1.2 2.4 2.5 2.6 4; 5

Trang 20

3.1.2.1 Sức lao động và điều

kiện để sức lao động trở thành

hàng hóa

3.1.2.2 Hai thuộc tính của hàng

hóa sức lao động

3.3 Tiền công trong CNTB

3.3.1 Bản chất kinh tế của tiền

công

3.3.1.1 Hiện tượng

3.3.1.2 Bản chất

3.3.2 Hai hình thức cơ bản của

tiền công trong CNTB

3.3.2.1 Tiền công tính theo thời

3.3.3.1 Tiền công danh nghĩa

3.3.3.2 Tiền công thực tế

Trang 21

3.4.3 Cấu tạo hữu cơ tư bản

3.4.3.1 Cấu tạo kỹ thuật

3.4.3.2 Cấu tạo giá trị

3.4.3.3 Cấu tạo hữu cơ

3.5 Quá trình lưu thông của

3.5.2 Tái sản xuất tư bản xã hội

3.5.2.1 Một số khái niệm cơ

bản của TSX tư bản xã hội

3.5.2.2 Điều kiện thực hiện

trong TSX giản đơn và TSX mở

rộng tư bản xã hội

3.6 Các hình thức biểu hiện của

GTTD và các loại hình tư bản

3.6.2.1 Tư bản thương nghiệp

3.6.2.2 Tư bản cho vay

3.6.2.3 Tư bản nông nghiệp

4 4 Học thuyết về chủ nghĩa tư

bản độc quyền và chủ nghĩa

tư bản độc quyền nhà nước

giáotrình, tàiliệu; thamgia thảoluậnnhóm

1.2 2.7 4; 5

Trang 22

4.1.1.2 Bản chất

4.1.2 Những đặc điểm kinh tế

cơ bản của CNTB độc quyền

4.1.2.1 Tập trung sản xuất vàcác tổ chức độc quyền

4.1.2.2 Tư bản tài chính và bọnđầu sỏ tài chính

4.1.2.3 Xuất khẩu tư bản

4.1.2.4 Sự phân chia thị trườngthế giới của các tổ chức độcquyền

4.1.2.5 Sự phân chia lãnh thổthế giới giữa các cường quốc

4.1.3 Sự hoạt động của quy luật giá trị và quy luật giá trị thặng dư trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền

4.1.3.1 Sự hoạt động của quyluật giá trị

4.1.3.2 Sự hoạt động của quyluật giá trị thặng dư

4.2 Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước

4.2.1 Nguyên nhân hình thành

và bản chất của CNTB độc quyền nhà nước

4.2.1.1 Nguyên nhân hìnhthành

4.2.1.2 Bản chất

4.2.2 Những biểu hiện chủ yếu của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước

4.2.2.1 Sự kết hợp về nhân sựgiữa các tổ chức độc quyền vànhà nước

4.2.2.2 Sự hình thành và pháttriển sở hữu nhà nước

4.2.2.3 Sự điều tiết kinh tế củanhà nước tư sản

4.3 Những nét mới trong sự phát triển của CNTB hiện đại

4.3.1 Sự phát triển nhảy vọt về lực lượng sản xuất

4.3.2 Nền kinh tế có xu hướng chuyển từ kinh tế công nghiệp sang kinh tế tri thức

4.3.3 Sự điều chỉnh về QHSX

và quan hệ giai cấp

Trang 23

4.3.4 Thể chế quản lý kinh

doanh trong nội bộ doanh

nghiệp có những biến đổi lớn

4.3.5 Điều tiết vĩ mô của nhà

nước ngày càng được tăng

cường

4.3.6 Các công ty xuyên quốc

gia (TNC) có vai trò ngày càng

quan trọng trong hệ thống kinh

tế TBCN, là lực lượng chủ yếu

thúc đẩy toàn cầu hóa kinh tế

4.3.7 Điều tiết và phối hợp

quốc tế được tăng cường

4.4 Vai trò, hạn chế và xu

hướng vận động của CNTB

4.4.1 Vai trò của CNTB đối

với sự phát triển của nền sản

5 5 Chủ nghĩa xã hội và quá độ

lên chủ nghĩa xã hội ở Việt

5.1.2.1 Giai đoạn cao

5.2 Học thuyết của Lênin về

thời kỳ quá độ lên CNXH

5.2.1 Những nội dung cơ bản

của học thuyết của Lênin về

thời kỳ quá độ lên CNXH

5.2.2 Kế hoạch xây dựng

CNXH của Lênin ở Liên Xô

5.3 Quá độ lên CNXH ở Việt

Nam

5.3.1 Những điều kiện và khả

Thuyếtgiảng,trao đổi,thảo luậnnhóm, bàitập tìnhhuống

giáotrình, tàiliệu; thamgia thảoluậnnhóm

1.3 4; 5

Trang 24

năng xây dựng CNXH bỏ qua

5.3.2.2 Không bỏ qua

5.3.3 Mục tiêu của thời kỳ quá

độ lên CNXH ở nước ta

5.3.3.1 Chiến lược, lâu dài

5.3.3.2 Cụ thể, trước mắt

5.3.4 Những nội dung kinh tế

-xã hội cơ bản của thời kỳ quá

độ lên CNXH ở Việt Nam

5.3.4.1 Phát triển lực lượng sản

5.3.4.4 Mở rộng quan hệ kinh

tế đối ngoại

6 6 Sở hữu tư liệu sản xuất và

các thành phần kinh tế trong

thời kỳ quá độ lên CNXH ở

Việt Nam

6.1 Sở hữu tư liệu sản xuất

trong thời kỳ quá độ lên CNXH

ở Việt Nam

6.1.1 Một số khái niệm

6.1.1.1 Chiếm hữu và sở hữu

6.1.1.2 Chế độ sở hữu và hình

ở Việt Nam

6.1.2.2 Các hình thức sở hữu

TLSX cơ bản trong TKQĐ lên

CNXH ở Việt Nam

6.2 Các TPKT trong thời kỳ quá

độ lên CNXH ở Việt Nam

Thuyếtgiảng,trao đổi,thảo luậnnhóm

giáotrình, tàiliệu; thamgia thảoluậnnhóm

1.3 2.9 4; 5

Trang 25

6.2.1 Sự cần thiết khách quan

và tác dụng của sự tồn tại nhiều

TPKT trong thời kỳ quá độ lên

CNXH ở Việt Nam

6.2.1.1 Sự cần thiết khách

quan…

6.2.1.2 Tác dụng của sự tồn tại

nhiều TPKT trong thời kỳ quá

độ lên CNXH ở Việt Nam

phát triển các TPKT trong thời

kỳ quá độ lên CNXH ở Việt

Nam

6.3.1 Chủ trương

6.3.2 Giải pháp

7 7 Công nghiệp hóa, hiện đại

hóa nền kinh tế quốc dân

trong thời kỳ quá độ lên

khoa học, kỹ thuật và công nghệ

để xây dựng cơ sở vật chất cho

CNXH

7.2.1.2 Xây dựng cơ cấu kinh tế

hợp lý và phân công lao động xã

hội

7.2.2 Nội dung trước mắt

Thuyếtgiảng,trao đổi,thảo luậnnhóm

giáotrình, tàiliệu; thamgia thảoluậnnhóm

1.3 4; 5

Trang 26

7.2.2.1 Đẩy mạnh CNH, HĐH

nông nghiệp, nông thôn

7.2.2.2 Phát triển nhanh công

nghiệp và dịch vụ

7.2.2.3 Phát triển kinh tế vùng

7.2.2.4 Phát triển kinh tế biển

8 8 Phát triển kinh tế thị

trường định hướng xã hội chủ

nghĩa ở Việt Nam

8.1 Lý luận chung về kinh tế

thị trường

8.1.1 Các khái niệm cơ bản

8.1.1.1 Thị trường

8.1.1.2 Cơ chế thị trường

8.1.1.3 Kinh tế thị trường

giáotrình, tàiliệu; thamgia thảoluậnnhóm

1.3 2.8 4; 5

Trang 27

phát triển kinh tế thị trường

định hướng XHCN ở Việt Nam

8.3.1 Hoàn thiện thể chế nền

KTTT định hướng XHCN

8.3.1.1 Khái niệm thể chế

KTTT định hướng XHCN

8.3.1.2 Nội dung hoàn thiện

8.3.1.3 Biện pháp hoàn thiện

9 9 Quan hệ phân phối trong

thời kỳ quá độ lên CNXH ở

Việt Nam

9.1 Tính tất yếu của sự tồn tại

nhiều hình thức phân phối

trong TKQĐ lên CNXH ở Việt

9.2.2 Phân phối theo hiệu quả

sản xuất kinh doanh

giáotrình, tàiliệu; thamgia thảoluậnnhóm

1.3 2.10 4; 5

Trang 28

9.3.2 Tiếp tục hoàn thiện chính

sách tiền công, tiền lương,

10 10 Quan hệ kinh tế đối ngoại

trong thời kỳ quá độ lên

CNXH ở Việt Nam

10.1 Lý luận cơ bản về quan

hệ kinh tế đối ngoại

giáotrình, tàiliệu; thamgia thảoluậnnhóm

1.3 4; 5

Trang 29

10.3 Nguyên tắc và giải pháp

mở rộng và nâng cao hiệu quả

quan hệ KTĐN của Việt Nam

10.3.1 Nguyên tắc

10.3.2 Giải pháp

6 Học liệu

6.1 Học liệu bắt buộc

1 Giáo trình kinh tế chính trị Mác - Lênin, TS Ngô Văn Lương (chủ biên), NXBChính trị Hành chính (2009)

2 Giáo trình kinh tế chính trị Mác - Lênin (dùng cho khối ngành không chuyên Kinhtế chính trị), Bộ Giáo dục đào tạo, NXB Chính trị Quốc gia (2006)

3 Giáo trình những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin (Dành cho sinh viênđại học, cao đẳng khối không chuyên ngành Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh),NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội (2009)

6.2 Học liệu tham khảo

1 Giáo trình kinh tế chính trị Mác - Lênin (dùng cho khối ngành chuyên Kinh tế chínhtrị), Bộ Giáo dục đào tạo, NXB Chính trị Quốc gia (2002)

2 Hội đồng Trung ương chỉ đạo biên soạn giáo trình quốc gia các bộ môn khoa họcMác - Lênin, thực hiện Hồ Chí Minh: Giáo trình Kinh tế học Chính trị Mác - Lênin,NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội (1999)

3 Đảng Cộng sản Việt Nam: Văn kiện Đại hội Đảng thời kỳ đổi mới (đại hội VI, VII,VIII, IX), NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội (2005)

7 Phương pháp và hình thức kiểm tra đánh giá

Đánh giá ý thức Bài kiểm tra ngắn, bài tập, thảo luận trênlớp… 0,1

Đánh giá định kỳ Tiểu luận, bài tập, bài kiểm tra… 0,3

Thi hết học phần Viết, vấn đáp, tiểu luận, bài tập lớn… 0,6

8 Hệ thống các vấn đề ôn tập/đề tài tiểu luận

1 Sản xuất hàng hóa: điều kiện ra đời, tồn tại, đặc trưng và ưu thế

2 Hàng hóa: khái niệm, thuộc tính và lao động sản xuất hàng hóa

3 Tiền tệ: nguồn gốc, bản chất và các chức năng

4 Quy luật giá trị: nội dung/yêu cầu và tác dụng

5 Công thức chung của tư bản và mâu thuẫn của nó

6 Sức lao động - hàng hóa đặc biệt

7 Giá trị thặng dư: quá trình sản xuất, tư bản bất biến, tư bản khả biến và cácphương pháp sản xuất

8 Quy luật giá trị thặng dư

9 Tích lũy tư bản: động cơ và thực chất; tích tụ và tập trung tư bản

10 Lưu thông tư bản: tuần hoàn và chu chuyển; TB cố định và TB lưu động

11 Các hình thái biểu hiện của GTTD: lợi nhuận, lợi tức và địa tô TBCN

12 CNTB độc quyền: các đặc điểm kinh tế cơ bản; những biểu hiện mới

13 Công nghiệp hóa, hiện đại hóa nền kinh tế quốc dân trong thời kỳ quá độlên CNXH: tính tất yếu, nội dung cơ bản

Trang 30

14 Sở hữu tư liệu sản xuất và các thành phần kinh tế trong thời kỳ quá độ lênCNXH ở Việt Nam: khái niệm, đặc điểm các TPKT.

15 Xây dựng và phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩaở Việt Nam: khái niệm, đặc trưng và các giải pháp cơ bản

Trang 31

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

CHỦ NGHĨA XÃ HỘI KHOA HỌC

1 Thông tin về giảng viên

Giảng viên 1:

- Họ và tên: Nghiêm Sỹ Liêm

- Chức danh, học hàm, học vị: Trưởng khoa, Tiến sĩ

- Các hướng nghiên cứu chính:

+ Lý luận về dân tộc và chính sách dân tộc

+ Lịch sử phong trào cộng sản và công nhân quốc tế

+ Vấn đề gia đình, giới, bình đẳng giới

- Thời gian và địa điểm làm việc: Khoa Chủ nghĩa xã hội khoa học, Học việnBáo chí và Tuyên truyền

- Địa chỉ liên hệ: Văn phòng Khoa Chủ nghĩa xã hội khoa học, Học viện Báo chí

và Tuyên truyền, 36 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội

- Điện thoại: 0989.539.226

- E-mail: nghiemsyliem30@gmail.com

Giảng viên 2:

- Họ và tên: Bùi Thị Kim Hậu

- Chức danh, học hàm, học vị: Phó trưởng khoa, Phó giáo sư -Tiến sĩ

- Các hướng nghiên cứu chính:

+ Lý luận về tôn giáo và chính sách tôn giáo

+ Lịch sử tư tưởng xã hội chủ nghĩa

+ Lịch sử tư tưởng Việt Nam

- Thời gian và địa điểm làm việc: Khoa Báo Chủ nghĩa xã hội khoa học, Họcviện Báo chí và Tuyên truyền, 36 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội

- Địa chỉ liên hệ: Văn phòng Khoa Chủ nghĩa xã hội khoa học, Học viện Báo chí

và Tuyên truyền, 36 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội

- Điện thoại: 0912.776.985

- E-mail: buithikimhau@yahoo.com.vn

Giảng viên 3

- Họ và tên: Đỗ Công Tuấn

- Chức danh, học hàm, học vị: Phó giáo sư - Tiến sỹ

- Đơn vị công tác: Chủ nghĩa xã hội khoa học

- Các hướng nghiên cứu chính:

+ Phương pháp nghiên cứu và giảng dạy chủ nghĩa xã hội khoa học

+ Các tác phẩm kinh điển của chủ nghĩa Mác-Lênin

+ Các trào lưu tư tưởng xã hội chủ nghĩa phi Mácxit

- Thời gian và địa điểm làm việc: Khoa Chủ nghĩa xã hội khoa học, Học việnBáo chí và Tuyên truyền, 36 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội

- Địa chỉ liên hệ: Văn phòng Khoa Chủ nghĩa xã hội khoa học ; Học viện Báochí và Tuyên truyền, 36 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội

- Điện thoại: 0912.094.538

- Email: tuandocong@gmail.com

2 Thông tin chung về học phần

- Tên học phần bằng tiếng Anh (nếu có): Scientific Socialism

- Mã học phần: CN01001

- Số tín chỉ: 03

Trang 32

- Học phần tiên quyết: Các học phần thuộc kiến thức đại cương.

-Thuộc học phần + Bắt buộc 

Khoa/Bộ môn phụ trách học phần: Chủ nghĩa xã hội khoa học

3 Mục tiêu của học phần

Học phần nhằm trang bị hệ thống tri thức và phương pháp nghiên cứu lý luận về sứmệnh lịch sử của giai cấp công nhân, cơ sở lí luận khoa học cho việc nắm vững đườnglối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam, củng cố niềm tin vững chắc vào thắng lợicủa cách mạng Việt Nam, cách mạng thế giới; góp phần giáo dục, nâng cao phẩm chấtđạo đức cách mạng, đạo đức nghề nghiệp của người làm báo chí, truyền thông

- Kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm

- Kỹ năng tự học, tự nghiên cứu

- Kỹ năng tư duy hệ thống

CĐR 6 Thái độ, phẩm chất đạo đức

- Sẵn sàng đương đầu với những quan điểm, tư tưởng đối lập, kiên trì, chăm chỉ,nhiệt tình, say mê sáng tạo

- Trung thực, chính trực; cảm thông, sẵn sàng giúp đỡ bạn bè;

- Tác phong làm việc chuyên nghiệp, chủ động, độc lập;

- Truyền bá tri thức môn học

5 Tóm tắt nội dung học phần

Học phần trình bày hệ thống lý luận chủ nghĩa xã hội khoa học bao gồm: đối tượng vàphương pháp nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học, sự hình thành và các giaiđoạn phát triển cơ bản của chủ nghĩa xã hội khoa học, sứ mệnh lịch sử của giai cấpcông nhân và tiến trình cách mạng xã hội chủ nghĩa, cơ cấu xã hội giai cấp và liênminh công nông trí thức; vấn đề văn hóa và phát huy nguồn lực con người, dân tộc, tôngiáo và gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

6 Nội dung chi tiết học phần

Trang 33

STT Nội dung

Hình thức, phương pháp giảng dạy

Phân bổ thời gian Yêu cầu

đối với sinh viên CĐR

LT TH

1 1 Sứ mệnh lịch sử của giai

cấp công nhân

1.1 Quan niệm cơ bản về

giai cấp công nhân và sứ

1.2.2 Quy luật ra đời và phát

triển của Đảng cộng sản

1.2.2.1 Chủ nghĩa xã hội

khoa học là hệ thống lý luận

của phong trào đấu tranh

của giai cấp công nhân

1.2.2.2 Phong trào đấu tranh

cách mạng của giai cấp

công nhân và nhu cầu cần

có lý luận cách mạng

1.2.2.3 Đảng cộng sản là sản

phẩm tất yếu của quá trình

kết hợp lý luận chủ nghĩa xã

hội khoa học với phong trào

công nhân

1.2.3 Vai trò quyết định của

Đảng cộng sản đối với quá

trình thực hiện sứ mệnh lịch

sử của giai cấp công nhân

Giảng lýthuyết,thảoluậnnhóm,nghiêncứutrườnghợp

5 5 Tìm hiểu

các quanniệm vềgiai cấpcôngnhân, xuhướngphát triểncủa giaicấp côngnhân hiệnnay, thamgia thảoluận

1,5,6

Trang 34

1.2.3.1 Vai trò của đảng

trong lãnh đạo đề ra phương

hướng, chiến lược phát

triển, mục tiêu cơ bản của

mỗi giai đoạn cách mạng và

lãnh đạo quá trình hiện thực

hóa chiến lược phát triển,

mục tiêu cơ bản

1.2.3.2 Vai trò của đảng

trong lãnh đạo, tổ chức thực

hiện những nhiệm vụ cơ

bản, thực hiện các mục tiêu

cơ bản trong mỗi giai đoạn

của tổ chức đảng và đảng

viên

1.2.3.3 Vai trò của đảng

trong lãnh đạo công tác đào

tạo, bồi dưỡng và sử dụng

đội ngũ cán bộ cho cách

mạng

1.2.3.4 Vai trò của đảng

trong việc xây dựng, củng

cố mối liên hệ với quần

chúng nhân dân, xây dựng

và củng cố khối đại đoàn kết

dân tộc, xây dựng và củng

cố tình đoàn kết giai cấp

công nhân, nhân dân lao

động và nhân loại tiến bộ

trên thế giới

1.3.1.1 Giai cấp công nhân

Việt Nam được sinh trưởng

trong một đất nước có

truyền thống yêu nước

1.3.1.2 Giai cấp công nhân

Việt Nam ra đời và trưởng

thành trước giai cấp tư sản

dân tộc, sớm được tiếp thu

chủ nghĩa Mác-Lênin, sớm

có đảng cộng sản lãnh đạo,

có lãnh tụ vĩ đại

1.3.1.3 Giai cấp công nhân

Việt Nam phần lớn vừa xuất

Trang 35

thân từ nông dân

1.3.1.4 Giai cấp công nhân

Việt Nam đã và đang có sự

trưởng thành mạnh mẽ cả về

số lượng, cả về chất lượng

1.3.2 Đảng cộng sản Việt

Nam và vai trò của Đảng

trong tiến trình thực hiện sứ

với phong trào công nhân và

phong trào yêu nước Việt

Nam đầu thế kỷ XX

1.3.2.2 Đảng Cộng sản Việt

Nam là Đảng của giai cấp

công nhân, nhân dân lao

động và của dân tộc Việt

Nam

2 2 Chủ nghĩa xã hội và

thời kỳ quá độ từ chủ

nghĩa tư bản lên chủ nghĩa

xã hội

2.1 Quan niệm cơ bản về

chủ nghĩa xã hội

2.1.1 Lý luận hình thái kinh

tế-xã hội cộng sản chủ nghĩa

2.1.1.1 Khái niệm

2.1.1.2 Sự phân kỳ hình thái

kinh tế - xã hội cộng sản

chủ nghĩa

2.1.2 Chủ nghĩa xã hội, giai

đoạn thấp của hình thái kinh

tế - xã hội cộng sản chủ

nghĩa

2.1.2.1 Đặc điểm cơ bản của

chủ nghĩa xã hội - giai đoạn

thấp của hình thái kinh tế

-xã hội cộng sản chủ nghĩa

2.1.2.2 Tính thống nhất và

đa dạng của mô hình xã hội

xã hội chủ nghĩa

2.2 Thời kỳ quá độ từ chủ

nghĩa tư bản lên chủ nghĩa

xã hội

2.2.1 Khái niệm thời kỳ quá

Giảng lýthuyết,thảoluậnnhóm

4 4 Tìm hiểu

các sách,báo vềthời kỳquá độ từ

chủ nghĩa

tư bản lênchủ nghĩaxã hội,tham giathảo luận

2, 5,6

Trang 36

độ từ chủ nghĩa tư bản lên

chủ nghĩa xã hội

2.2.1.1 Định nghĩa “thời kỳ

quá độ từ chủ nghĩa tư bản

lên chủ nghĩa xã hội”

2.2.1.2 Các hình thức quá

độ từ chủ nghĩa tư bản lên

chủ nghĩa xã hội

2.2.1.3 Đặc điểm cơ bản của

thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa

tư bản lên chủ nghĩa xã hội

2.2.2 Nội dung cơ bản của

thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa

tư bản lên chủ nghĩa xã hội

2.2.2.1 Nội dung kinh tế

2.2.2.2 Nội dung chính trị

2.2.2.3 Nội dung xã hội

2.2.2.4 Nội dung văn hóa

-xã hội

2.3 Thời kỳ quá độ từ chủ

nghĩa tư bản lên chủ nghĩa

xã hội ở Việt Nam

2.3.1 Điều kiện và tiền đề

của quá độ lên chủ nghĩa xã

hội ở Việt Nam

2.3.1.1 Điều kiện

2.3.1.2 Tiền đề

2.3.2 Các giai đoạn cơ bản

của thời kỳ quá độ lên chủ

nghĩa xã hội

2.3.2.1 Giai đoạn đầu

2.3.2.2 Giai đoạn sau

3 3 Cách mạng xã hội chủ

nghĩa

3.1 Quan niệm cơ bản về

cách mạng xã hội chủ nghĩa

3.1.1 Khái niệm cách mạng

xã hội chủ nghĩa

3.1.1.1 Định nghĩa cách

mạng xã hội chủ nghĩa

3.1.1.2 Đặc điểm cơ bản của

cách mạng xã hội chủ nghĩa

Nghiêncứu cáccuộc cáchmạngtrong lịch

sử, thamgia thảoluận

3,4,5,6

Trang 37

quyền của giai cấp công

nhân trong cách mạng xã

hội chủ nghĩa

3.1.2.2 Những điều kiện

khách quan để cách mạng

xã hội chủ nghĩa nổ ra và

thắng lợi trong giai đoạn

giành chính quyền

3.1.2.3 Bạo lực cách mạng

trong cuộc đấu tranh giành

chính quyền của giai cấp

công nhân khi tiến hành

cách mạng xã hội chủ nghĩa

3.1.2.4 Tình thế và thời cơ

cách mạng của cách mạng

xã hội chủ nghĩa

3.2 Lý luận về sự phát triển

không ngừng của cách mạng

xã hội chủ nghĩa

3.2.1 Quá trình hình thành,

hoàn thiện lý luận về sự

phát triển không ngừng của

cách mạng xã hội chủ nghĩa

3.2.1.1 C.Mác và

Ph.Ăngghen đặt nền móng

cho lý luận về sự phát triển

không ngừng của cách mạng

xã hội chủ nghĩa

3.2.1.2 V.I.Lênin bảo vệ và

phát triển sáng tạo lý luận

về những điều kiện tiền đề

để cách mạng dân chủ tư

sản có thể chuyển thành

cách mạng xã hội chủ nghĩa

3.2.2 Nội dung cơ bản của

lý luận về sự phát triển

không ngừng của cách mạng

xã hội chủ nghĩa

4.1.1 Khái niệm nền dân

chủ xã hội chủ nghĩa

4.1.1.1 Định nghĩa

Giảng lýthuyết,Thảoluậnnhóm

Nghiêncứu vấn

đề dânchủ, tìmhiểu cácthể chế

chính trị

3,4, 5,6

Trang 38

4.1.1.2 Đặc trưng cơ bản

của nền dân chủ xã hội chủ

nghĩa

4.1.2 Cấu trúc của nền dân

chủ xã hội chủ nghĩa

4.1.2.1 Chủ thể quyền lực

của nền dân chủ xã hội chủ

nghĩa là toàn thể nhân dân,

trước hết là giai cấp công

nhân, các giai cấp và tầng

lớp nhân dân lao động

4.1.2.2 Hệ thống các tổ

chức, thiết chế đại diện cho

chủ thể của dân chủ xã hội

chủ nghĩa bao gồm đảng

cộng sản, Nhà nước pháp

quyền xã hội chủ nghĩa và

các đoàn thể chính trị - xã

hội

4.1.2.3 Hệ thống cơ chế,

công cụ, phương tiện thực

thi dân chủ, bảo đảm sự

thống nhất giữa quan hệ trao

quyền lực với nhận quyền

lực, giữa thực thi quyền lực

với giám sát thực thi quyền

lực

4.1.3 Nội dung cơ bản của

dân chủ xã hội chủ nghĩa

trong thời kỳ quá độ từ chủ

nghĩa tư bản lên chủ nghĩa

Trang 39

dựng nền dân chủ xã hội

chủ nghĩa

4.2.2.1 Vai trò của toàn bộ

hệ thống chính trị đối với

quá trình xây dựng nền dân

chủ xã hội chủ nghĩa

4.2.2.2 Vai trò của từng tổ

chức chính trị - xã hội trong

hệ thống chính trị đối với

nền dân chủ xã hội chủ

nghĩa trong thời kỳ quá độ

lên chủ nghĩa xã hội

4.3 Phương hướng đổi mới

và kiện toàn hệ thống chính

trị, phát huy dân chủ ở việt

nam hiện nay

4.3.1 Căn cứ xác định

phương hướng cơ bản đổi

mới và kiện toàn hệ thống

chính trị, phát huy dân chủ ở

Việt Nam hiện nay

4.3.1.1 Căn cứ lý luận

4.3.1.2 Căn cứ vào thực

trạng đổi mới và kiện toàn

hệ thống chính trị, phát huy

dân chủ ở Việt Nam trong

hơn hai mươi năm đổi mới

vừa qua

4.3.2 Phương hướng cơ bản

và giải pháp chủ yếu nhằm

phát huy quyền dân chủ của

nhân dân ở nước ta hiện nay

4.3.2.1 Phương hướng và

giải pháp cơ bản nâng cao

năng lực lãnh đạo chính trị

và sức chiến đấu của Đảng

với phát huy quyền dân chủ

của nhân dân ở nước ta hiện

nay

4.3.2.2 Phương hướng cơ

bản và những giải pháp chủ

yếu xây dựng Nhà nước

pháp quyền xã hội chủ

nghĩa nhằm phát huy quyền

dân chủ của nhân dân ở

nước ta hiện nay

4.3.2.3 Phương hướng và

giải pháp cơ bản đổi mới

Trang 40

các đoàn thể chính trị - xã

hội của nhân dân trong quá

trình xây dựng nền dân chủ

xã hội chủ nghĩa ở Việt

Nam hiện nay

5 5 Cơ cấu xã hội – giai cấp

và liên minh của giai cấp

công nhân trong cách

mạng xã hội chủ nghĩa

5.1 Cơ cấu xã hội - giai cấp

trong cách mạng xã hội chủ

nghĩa

5.1.1 Khái niệm cơ cấu xã

hội - giai cấp của xã hội xã

hội chủ nghĩa

5.1.1.1 Khái niệm cơ cấu xã

hội

5.1.1.2 Cơ cấu xã hội - giai

cấp trong thời kỳ quá độ từ

chủ nghĩa tư bản lên chủ

nghĩa xã hội

5.1.2 Xu thế cơ bản trong sự

biến đổi của cơ cấu xã hội

-giai cấp trong thời kỳ quá

độ từ chủ nghĩa tư bản lên

chủ nghĩa xã hội

5.1.2.1 Một cơ cấu xã hội

-giai cấp mới phức tạp, đa

dạng gắn liền và chịu sự quy

định bởi một cơ cấu kinh tế,

cơ cấu lực lượng sản xuất có

những biến động mạnh mẽ

5.1.2.2 Quá trình biến đổi

cơ cấu xã hội - giai cấp

trong thời kỳ quá độ từ chủ

nghĩa tư bản lên chủ nghĩa

xã hội diễn ra liên tục

5.1.2.3 Sự liên minh của

giai cấp công nhân với các

giai cấp và tầng lớp nhân

dân khác ngày càng được

củng cố, các giai cấp ngày

càng xích lại gần nhau, sự

đồng thuận xã hội ngày

càng gia tăng

5.2 Liên minh của giai cấp

công nhân trong cách mạng

Giảng lýthuyết,Thảoluậnnhóm

cứu tìmhiểu vấn

đề liênminh giaicấp trongcác cuộccáchmạngtrong lịch

sử, thamgia thảoluận

3,4, 5,6

Ngày đăng: 06/03/2019, 17:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w