1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

300 câu hỏi trắc nghiệm hóa lý có lời gải

55 554 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. Xác định biểu thức liên hệ giữa CP và CV là: a. CP = CV + R b. CP = CV  R c. CP = R  CV d. Cả a b c đều sai. 2. Hệ đóng là: a. hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường. b. hệ không trao đổi chất nhưng có thể trao đổi năng lượng với môi trường. c. hệ có thể trao đổi chất nhưng không trao đổi năng lượng với môi trường. d. cả a b c đều sai. 3. Công và nhiệt của quá trình dãn nở đẳng nhiệt khí lý tưởng là: a. b. c. d. a b đều đúng. 4. Nhiệt hòa tan tích phân (nhiệt hòa tan toàn phần) là nhiệt: a. hòa tan 1 mol chất tan trong một lượng xác định dung môi. b. hòa tan 1 gam chất tan trong một lượng xác định dung môi. c. hòa tan 1 lượng chất tan bất kỳ. d. cả a b c đều sai. 5. Nhiệt chuyển pha là nhiệt mà hệ: a. nhận trong quá trình chuyển chất từ pha này sang pha khác. b. tỏa ra trong quá trình chuyển chất từ pha này sang pha khác. c. nhận trong quá trình phản ứng. d. a và b đều đúng. 6. Hệ dị thể là: a. hệ gồm một pha trở lên. b. hệ gồm hai pha. c. hệ gồm hai pha trở lên. d. hệ gồm ba pha trở lên. 7. Pha là tập hợp những phần: a. đồng thể của hệ có cùng thành phần hóa học và tính chất lý hóa ở một điểm. b. dị thể của hệ có cùng thành phần hóa học và tính chất lý hóa ở mọi điểm. c. đồng thể của hệ có cùng thành phần hóa học và tính chất lý hóa ở mọi điểm. d. dị thể của hệ không cùng thành phần hóa học và tính chất lý hóa ở mọi điểm. 8. Hệ cô lập là hệ: a. có thể trao đổi chất và năng lượng với môi trường. b. không trao đổi cả chất và năng lượng với môi trường. c. không trao đổi chất nhưng có trao đổi năng lượng với môi trường. d. có trao đổi chất nhưng không trao đổi năng lượng với môi trường. 9. Trong các hệ sau đây hệ nào là hệ đồng thể: a. Nước lỏng + nước đá. b. Dung dịch bảo hòa + NaCl rắn + nước đá rắn. c. Một dung dịch chưa bão hòa. d. Dung dịch gồm: AgNO3 + Ba(OH)2 + NaNO3. 10. Nhiệt hòa tan vô cùng loãng: a. là giới hạn của nhiệt hòa tan vi phân khi lượng dung môi vô cùng lớn. b. là giới hạn của nhiệt độ hòa tan tích phân khi lượng dung môi vô cùng lớn. c. là nhiệt lượng hòa tan của một lượng chất tan trong một lượng lớn dung dịch có nồng độ xác định. d. là nhiệt độ hòa tan của một lượng chất tan trong một lượng vô cùng lớn dung dịch có nồng độ xác định. 11. Đặc điểm của quá trình chuyển pha là…. a. thuận nghịch. b. nhiệt độ không đổi. c. không thuận nghịch. d. a, b đều đúng.

Trang 1

NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN HỌC HÓA LÝ

1 Xác định biểu thức liên hệ giữa CP và CV là:

b hệ không trao đổi chất nhưng có thể trao đổi năng lượng với môitrường

c hệ có thể trao đổi chất nhưng không trao đổi năng lượng với môitrường

VnRTlnA

b

2

1P

PnRTlnA

c

1

2P

PnRTlnA

d cả a, b, c đều sai

Trang 2

10 Nhiệt hòa tan vô cùng loãng:

Trang 3

d a, b đều đúng.

1000C là 539 cal/g Nhiệt chuyển pha ngưng tụ có giá trị:

1000C là 539 cal/g Nhiệt lượng của quá trình ngưng tụ có giá trị:

1000C là 539 cal/g Giá trị công tính ra được:

1000C là 539 cal/g Biến thiên nội năng của quá trình là:

nt cp

hh cp

=

nhiệt dung mol của nước lỏng là 75,35 J/mol.K Để giải quyết bài toán trên

ta phải:

Trang 4

a áp dụng định luật bảo toàn năng lượng.

nhiệt dung mol của nước lỏng là 75,35 J/mol.K Nhiệt độ của hệ đạt đượcsau khi trộn lẫn:

Trang 5

47 Khi dùng ΔS để xét chiều cho quá trình sẽ dẫn đến một giả thiết phải đặt ralà:

48 Hàm H, G và S có mối quan hệ ràng buộc theo mô tả toán học như sau:

50 Cho phản ứng: Cl2(k) + H2(k) = 2 HCl(k), xảy ra trong bình kín, khi phảnứng diễn ra cần làm lạnh để ổn định nhiệt độ cho hệ, vậy phản ứng:

Trang 7

tới khi đạt giá trị cực đại.

chiều tăng thế đẳng tích cho tới khi đạt giá trị cực đại

trình tự diễn biến theo chiều làm tăng hóa thế cho tới khi cân bằng

chiều giảm thế đẳng áp cho tới khi đạt giá trị cực tiểu

62 Chọn phát biểu đúng:

thuộc đường đi

chất

Trang 8

c Trong quá trình tự nhiên bất kỳ ta luôn có ∆S <0.

Mức độ hỗn độn của các tiểu phân trong hệ càng nhỏ thì giá trị củaentropy càng nhỏ

63 Nhiệt hòa tan vi phân là nhiệt hòa tan của:

64 Thông số cường độ là những thông số như thế nào?

66 Trong các ý sau đây, ý nào là nội dung của định luật Hess?

vào những trạng thái trung gian

vào trạng thái cuối

cuối

vào trạng thái đầu và trạng thái cuối mà không phụ thuộc vào các trạngthái trung gian

67 Hệ đồng thể là hệ gồm có mấy pha?

Trang 9

b 2 pha.

68 Trong hệ đẳng nhiệt, đẳng áp Nếu ∆G < 0:

2

P

PnRlnV

VnRln

d

1

2 2

1

P

PnRlnV

VnRln

71 Dấu hiệu của trạng thái cân bằng bền trong hóa học là:

a tính bất biến theo thời gian

Trang 10

75 Trong biểu thức Kp = Kc(RT) Δn, vậy Δn là:

76 Người ta gọi cân bằng phản ứng là một cân bằng động vì lý do:

P

3 co

CaCO.CaO

P

80 Khi phản ứng đạt cân bằng thì:

Trang 11

cân bằng Hằng số cân bằng của phản ứng là:

a Kc = 50,90

b Kc = 6,67

Trang 12

c Kc = 65,67

d Kc = 66,67

cân bằng Lượng HI thu được khi xuất phát từ 8 mol I2 và 3 mol H2 là:

khi cân bằng sẽ thu được 0,402 mol Cl2 Tổng số mol khí (∑ni) tại thời điểm cânbằng là:

áp suất riêng phần của hydro là 1,255 atm Lượng hydro tạo thành khi cho hơinước ở 3 atm vào một bình có thể tích 2 lit

Trang 13

95 Áp suất hơi do sự phân ly của một chất tạo thành là đặc trưng cho chất đó

ở mỗi nhiệt độ và được gọi là áp suất phân ly Khi nhiệt độ tăng, áp suấtphân ly…

H O Fe p

2

2 4 3.PP

.PPK

Trang 14

2 4 3 4 Fe H

4 O Fe p

.PP

.PPK

c

cb O H

H p

2

2P

PK

2

2P

PK

NH p

2 2

3.PP

PK

H N

.PPK

c

cb H

3 N NH 2 p

2 2

3.PP

PK

3

2 2P

.PPK

4

Tại một thời điểm nào đó, ta có nồng độ mol của từng chất như sau: [A] =0,1 M; [B] = 0,2M; [C] = 0,2M; [D] = 0,4M Phát biểu nào dưới đây là đúng ứngvới thời điểm này:

Trang 15

c phản ứng đang diễn theo chiều nghịch.

8

Tại một thời điểm nào đó, ta có nồng độ mol của từng chất như sau: [A] =0,1 M; [B] = 0,1M; [C] = 0,3M; [D] = 0,3M Phát biểu nào dưới đây là đúng ứngvới thời điểm này:

mol H2, 1 mol CO và 1 mol H2O Vậy, tại thời điểm cân bằng số mol CO là:

103 Trộn 1,0 mol A, 1,4 mol B và 0,5 mol C vào bình dung tích 1,0 lít Phản ứng

hỗn hợp gồm: 0,90 atm N2O4 và 0,10 atm NO2 thì phản ứng sẽ xảy ra:

Trang 16

b theo chiều nghịch.

Vậy:

trạng thái không cân bằng

ở trạng thái không cân bằng

108 Pha là khái niệm dùng để mô tả:

Trang 17

110 Cấu tử:

116 Thông qua giản đồ pha ta sẽ:

Trang 18

c định tính và định lượng các quá trình.

117 Cho giản đồ pha:

Qua giản đồ pha ta thấy:

Trang 19

Khi tăng nồng độ cấu tử A thì điểm hệ M sẽ:

121 Khi một hệ ban đầu tách thành 2 hệ con thì:

Trang 20

b 2.

126 Nước có 9 trạng thái tồn tại khác nhau, trong cùng một điều kiện nhiệt độ và

áp suất thì số pha tối đa mà nước có thể tồn tại là:

127 Cho giản đồ tam giác đều của hệ ba cấu tử ABC như sau:

Có bao nhiêu hệ 1 cấu tử:

130 Theo qui tắc đường thẳng liên hợp thì từ một hệ M khi tách pha thành hai

hệ con, thì các điểm hệ phải:

Trang 21

c nằm trên cùng một đường cong.

131 Trên giản đồ pha, khi điểm hệ chạy về phía cấu tử nào thì:

132 Hiện tượng thẩm thấu là quá trình vật lý:

133 Quá trình thẩm thấu khi cân bằng sẽ tạo ra một áp suất p, áp suất đó có ýnghĩa là:

134 Màng bán thấm có tính chất:

137 Dung dịch là một hệ có tính chất:

Trang 22

b đồng thể có từ hai cấu tử trở lên.

139 Thuộc tính của dung dịch không những phụ thuộc vào tính chất của các cấu

tử tạo nên mà còn phụ thuộc:

141 Cho áp suất hơi bão hoà của HCN theo nhiệt độ như sau:

lgP (mmHg) = 7,04 - 1237/T Nhiệt độ sôi của HCN ở điều kiện thường là:

142 Cho áp suất hơi bão hoà của HCN theo nhiệt độ như sau:

144 Dung dịch vô cùng loãng có tính chất:

Trang 23

1)x(α1

αxx

−+

B

l B h

B

1)x(α1

αxx

++

B

h B l

B

1)x(α1

αxx

−+

Trang 24

d h

B

h B l

B

1)x(α1

αxx

++

=

151 Ý nghĩa vật lý của α là:

153 Giản đồ nhiệt độ thành phần của hệ Al - Si không đồng hình biểu diễn nhưsau:

Độ tự do của vùng II là:

Trang 25

154 Giản đồ nhiệt độ thành phần của hệ Al - Si không đồng hình biểu diễn nhưsau:

Điểm eutecti của giản đồ có tính chất:

157 Áp suất thẩm thấu của dung dịch tăng khi:

Trang 26

159 Nhiệt độ kết tinh của dung dịch chứa chất tan không bay hơi sẽ thay đổinhư thế nào nếu nồng độ của dung dịch tăng.

161 Áp suất hơi của dung dịch phụ thuộc vào yếu tố nào:

163 Sự hòa tan chủa chất khí vào trong lỏng phụ thuộc vào yếu tố nào:

164 Xác định nhiệt độ sôi của nước ở 2 atm Biết nhiệt hóa hơi của nước 9702(cal/mol)

Trang 27

167 Xác định áp suất thẩm thấu của dung dịch chứa 10g đường glucose

168 Một dung dịch được xem là dung dịch lý tưởng phải có đặc điểm gì:

169 Một dung dịch được xem là dung dịch vô cùng loãng phải có đặc điểm gì:

Trang 28

175 Chất hoạt động bề mặt là chất chỉ có tác dụng:

196 Sức căng bề mặt:

chia pha

197 Quá trình hấp phụ sẽ:

Trang 29

c là quá trình tỏa nhiệt.

200 Trong hấp phụ khí và hơi trên bề mặt chất rắn thì:

202 Trong hấp phụ dựa vào lực hấp phụ ta chia hấp phụ thành:

203 Chọn phát biểu đúng nhất:

phụ thường thu nhiệt

phụ thường thu nhiệt

phụ tăng nhưng có giá trị giới hạn

phụ tăng nhưng không có giá trị giới hạn

Trang 30

204 Chọn phát biểu đúng:

đó, các hạt luôn luôn là một cấu tử

đó, các hạt luôn luôn là nhiều cấu tử

phân tán luôn luôn là nhiều cấu tử

pha phân tán có thể là một hoặc nhiều cấu tử

205 Cấu tạo của mixen keo bao gồm:

206 Điện tích của hạt mixen keo được quyết định bởi:

a [ mAgI nNO3- (n-x)Ag+ ].xAg+

b [ mAgI nAg+ (n-x)NO3- ].xNO3-

c [ mAgI nAg+ (n+x)NO3- ].xNO3-

d [ mAgI nNO3- (n+x)Ag+ ].xAg+

sôi Ký hiệu của keo là:

a [ mFe(OH)3 nFe3+( 3n – x) Cl- ].xCl

-b [ mFe(OH)3 Fe3+( 3n – x) Cl- ].xCl

-c [ mFe(OH)3 nFe3+( 3n + x) Cl- ].xCl

-d [ mFe(OH)3 nFe3+( n - x) Cl- ].xCl

sôi Ion tạo thế là:

a Cl-

c OH-

Trang 31

d H+

sôi Hạt keo mang điện tích là:

a hệ keo < dung dịch thực < huyền phù

b dung dịch thực < hệ keo < huyền phù

c huyền phù < hệ keo < dung dịch thực

d hệ keo < huyền phù < dung dịch thực

213 Dung dịch keo là hệ phân tán có kích thước hạt phân tán nằm trongkhoảng:

phân tán của dung dịch keo này là:

Trang 32

216 Để điều chế dung dịch keo đơn phân tán bằng phương pháp ngưng tụ từ

triển mầm (V2) phải thỏa mãn điều kiện sau:

a V1 << V2

b V1 >> V2

c V1 = V2

d V1≈ V2

217 Hệ keo chỉ có khả năng phân tán ánh sáng khi mối quan hệ giữa bước sóng

a πdd lý tưởng > πdd điện ly > πdd keo

b πdd lý tưởng < πdd keo < πdd điện ly

Trang 33

c πdd keo < πdd lý tưởng < πdd điện ly

d πdd lý tưởng < πdd điện ly < πdd keo

alnnF

alnnFRT

c φ = φ0 +

ox

kha

alnnF

RT

224 Cho điện cực loại 1, có phản ứng điện cực: Men+ + ne = Me

Điện thế của điện cực sẽ là:

a φ = φ0 +

Me

Mea

alnnF

Mea

alnnF

Mea

alnnF

RT

d a, b đều đúng

225 Cho điện cực lọai 2, có phản ứng điện cực: B + ne = Bn-

Điện thế của điện cực sẽ là:

Trang 34

d φ = φ0 - lnaB

nF

RT

-Điện thế của điện cực là:

227 Trong pin điện hóa:

228 Trong pin điện hóa:

229 Trong quá trình điện phân:

230 Trong quá trình điện phân:

231 Cho pin: Zn/ ZnSO4// CuSO4/Cu quá trình điện cực là:

Trang 35

a dòng điện đi từ cực Zn sang cực Cu.

233 Cho biết điện thế tiêu chuẩn của điện cực Zn và điện cực Cu là –0,76 và0,34V Tại 250C phản ứng: Zn + Cu2+ = Zn2+ + Cu có hằng số cân bằnglà:

a 1,64.1037

c 0,146.1037

234 Khi điện phân dung dịch NiSO4, ở anot xảy ra quá trình:

H2O - 2e = 1/2O2 + 2H+ Như vậy anot là:

Trang 36

Phát biểu nào sau đây là đúng?

242 Điện cực kim lọai M được phủ một lớp muối ít tan của nó và nhúng vào

243 Mạch điện hóa có tải là:

kim loại dùng làm điện cực

dòng điện trong mạch

khác nhau về bản chất nhưng hai dung dịch đó phải được tiếp xúc vớinhau

Trang 37

d mạch điện cực được hình thành từ hai điện cực cùng được nhúng vàotrong một dung dịch hay hai dung dịch này phải được tách ra khỏinhau.

244 Cở sở của phương pháp chuẩn độ điện thế là điểm tương đương được xácđịnh bằng:

245 Thế phân hủy phụ thuộc vào các yếu tố:

247 Định luật điện phân Faraday được phát biểu:

lượng đi qua dung dịch điện ly

lượng đi qua dung dịch điện ly

dung dịch điện ly

dung dịch điện ly

248 λ∞ là đại lượng:

249 Phản ứng xảy ra trên điện cực Calomen

a Hg2Cl2 + 2e = 2Hg + 2Cl

-b Hg2Cl2 + 2e = Hg + Cl

Trang 38

t1/2 =

Trang 39

b 0

A 2

1

A

0 A

=

.CC

CC

0 A A

0 A

A− =

C

1C

1

0 A A

Trang 40

chiều Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi nồng độ NO giảm 1/3 lần.

Trang 41

c giảm 27 lần

267 Chọn phát biểu đúng

được xếp tăng dần theo dãy sau:

hơn của nước là 3,01 độ, hằng số nghiệm lạnh của nước là 1,86 Độ điện lycủa KNO3 trong dung dịch là:

a 52%

c 5,2%

271 Cho quá trình phân ly chất điện li yếu: AB = A+ + B

-Ban đầu có a mol AB, gọi α là độ phân ly, khi cân bằng hằng số phân ly là:a

αa

aK

=

b

α1

α.aK

=

c

α1

a.αK

2

=

Trang 42

α)a(1

α.aK

=

272 Cho quá trình phân ly chất điện ly yếu: AB = A+ + B

273 Cho quá trình phân ly chất điện ly yếu: AB = A+ + B

-Ban đầu có a mol AB, gọi α là độ phân ly Số mol AB lúc cân bằng là:

274 Cho quá trình phân ly chất điện ly yếu: AB = A+ + B

-Ban đầu có a mol AB, gọi α là độ phân ly Số mol của A+ và B- lúc cân bằnglà:

a α.a

b α2.a

c α(a - 1)

d α(a + 1)

là 426,1; 91 và 126,5 cm2.Ω-1.đlg-1 Độ dẫn điện đương lượng giới hạn củadung dịch CH3COOH ở 250C là:

2

6 3 2 3 0

FeH

OCr

FeCr

lnnF

RTE

E

+ +

+ +

+

=

Trang 43

b [ ] [ ]

[ 2 ][ ] [ ]14 2 6 7

2

6 3 2 3 0

FeH

OCr

FeCr

lnnF

RTE

E

+ +

+ +

7 2

3 3

0

6Fe14HO

Cr

6Fe2Cr

lnnF

RTE

E

+ +

+

7 2

3 3

0

6Fe14HO

Cr

6Fe2Cr

lnnF

RTE

E

277 Cho phản ứng xảy ra trong pin như sau: Sn4+ + Sn = 2Sn2+

Biểu thức tính sức điện động của pin là:

Sn

SnlnnF

RTE

Sn

SnlnnF

RTE

RTE

RTE

E

Biểu thức tính sức điện động tiêu chuẩn là:

14 Thông số cường độ là:

15 Hệ sinh công và nhiệt, có:

a Q < 0 và A > 0

Trang 44

19 Biểu thức toán của nguyên lý I nhiệt động học, dựa trên:

20 Khi hệ nhận công từ môi trường, thì công:

Trang 45

b không có chuyển pha.

23 Chọn phát biểu đúng:

có thể tích luôn thay đổi

có nhiệt độ luôn không đổi

24 Chọn phát biểu đúng:

trình

thái cuối của hệ mà không phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình

25 Chọn phát biểu đúng: “ Đại lượng không phải hàm trạng thái là”:

b Khi phản ứng thu nhiệt có ∆H < 0

c Khi phản ứng tỏa nhiệt có ∆H > 0

phản ứng tạo thành 1 mol chất đó ở điều kiện tiêu chuẩn

Trang 46

d Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của một hợp chất là hiệu ứng nhiệt củaphản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ứng với trạng thái

tự do bền vững nhất ở điều kiện tiêu chuẩn

28 Chọn phát biểu đúng:

mol chất đó bằng oxi

mol chất đó để tạo ra oxít cao nhất

mol chất đó bằng oxi để tạo thành các oxit hóa trị cao nhất trong điềukiện nhiệt độ và áp suất xác định

cháy 1 mol chất đó để tạo thành sản phẩm đốt cháy

29 Chọn phát biểu đúng:

trạng thái cuối mà chỉ phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình

nhiệt động của hệ và có tính chất như nhau

nhiệt động của hệ và chỉ phụ thuộc trạng thái đầu và trạng thái cuối

độ trong đó thông số cường độ là thông số phụ thuộc vào lượng chấtcòn thông số dung độ không phụ thuộc lượng chất

độ trong đó thông số cường độ là thông số không phụ thuộc vào lượngchất còn thông số dung độ phụ thuộc vào lượng chất

31 Chọn phát biểu đúng:

gam chất lên 1 độ

Trang 47

b Nhiệt dung phân tử là nhiệt lượng cần cung cấp để nâng nhiệt độ 1lượng chất lên 1 độ.

35 Nhiệt dung là nhiệt lượng cần thiết để:

d cả a, b, c đều sai

279 Định luật tác dụng khối lượng chỉ được áp dụng cho:

280 Hằng số tốc độ phản ứng phụ thuộc chủ yếu vào:

Trang 48

b áp suất.

281 Chọn phát biểu đúng:

của các quá trình hóa học và các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ quátrình hóa học

trình hóa học

giống nhau là đều dựa vào trạng thái đầu và cuối của quá trình

đến chiều hướng và giới hạn của quá trình

282 Chọn phát biểu đúng:

ở cùng pha với nhau còn phản ứng dị thể là phản ứng nhiều pha

cùng pha với nhau còn phản ứng dị thể là phản ứng có các chất ởkhác pha với nhau

thiên nồng độ một chất bất kỳ tham gia phản ứng trong 1 đơn vị thờigian được gọi là tốc độ phản ứng

283 Chọn phát biểu đúng:

chế khác nhau

đổi và có chu kỳ bán hủy phụ thuộc nồng độ ban đầu

đoạn có các cơ chế khác nhau

284 Chọn phát biểu đúng nhất:

ứng phụ thuộc nồng độ hai chất và chu kỳ bán hủy không phụ thuộcnồng độ ban đầu

Trang 49

b Phản ứng bậc hai đơn giản một chiều là những phản ứng có tốc độphản ứng phụ thuộc nồng độ hai chất

phản ứng phụ thuộc nồng độ hai chất và chu kỳ bán hủy phụ thuộcnồng độ ban đầu

285 Chọn phát biểu đúng nhất:

khi phản ứng xảy ra

về chất khi phản ứng xảy ra

về chất và lượng khi phản ứng xảy ra

về lượng khi phản ứng xảy ra

286 Xúc tác làm tăng vận tốc phản ứng vì:

287 Nhiệt độ làm tăng tốc độ phản ứng vì:

288 Một đồng vị phóng xạ sau 1 (giờ) phân hủy hết 75% Hằng số tốc độ phóng

Trang 50

290 Một đồng vị phóng xạ sau 1 (giờ) phân hủy hết 75% Thời gian cần thiết đểphân hủy hết 87,5% là:

Trong đó k là:

b hằng số phân li

Trang 51

c độ điện li.

d hệ số phân li

176 Giản đồ nhiệt độ thành phần của hệ Al - Si không đồng hình biểu diễn nhưsau:

Hệ có thành phần XSi = 0,45 thì khi tiến hành đa nhiệt sẽ:

177 Giản đồ nhiệt độ thành phần của hệ Al - Si không đồng hình biểu diễn nhưsau:

Khi hệ xuất hiện tinh thể đầu tiên ở nhiệt độ:

Trang 52

Ở nhiệt độ 15000C và có thành phần XSi = 0,85 thì hệ có tính chất như sau:

mmHg và 224 mmHg Nhiệt hóa hơi của niken cacbonyl là:

mmHg và 224 mmHg Nhiệt độ sôi của nikencacbonyl ở điều kiện thường:

Trang 53

184 Dung dịch lý tưởng được tạo thành từ:

học

185 Dung dịch thực khác với dung dịch lý tưởng ở đặc điểm:

186 Dung dịch lý tưởng là dung dịch có tính chất:

Trang 54

c lực tương tác giữa các phần tử bằng nhau và bằng không.

188 Qui tắc ưu tiên khi chọn dung môi để hòa tan phải dựa vào:

189 Hiện nay vật chất có bao nhiêu trạng thái tồn tại:

Trang 55

c hệ số lỏng - hơi.

194 Hằng số α trong công thức của định luật Konovalop I càng lớn thì:

Ngày đăng: 05/03/2019, 22:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w