Hướng dẫn học sinh © UNIX 2017 Các hướng dẫn ở đây chỉ mang tính gợi ý rút gọn, không phải là bài trình bày mẫu.. Trong trường hợp các em đã suy nghĩ rất nhiều mà chưa ra cách giải thì đ
Trang 1Hướng dẫn học sinh © UNIX 2017
Các hướng dẫn ở đây chỉ mang tính gợi ý rút gọn, không phải là bài trình bày mẫu Trong trường hợp các em đã suy nghĩ rất nhiều mà chưa ra cách giải thì được phép xem hướng dẫn để suy nghĩ tiếp Sau khi đã xem gợi ý mà các em vẫn còn gặp khó khăn thì lên lớp để hỏi các thầy cô
Đại số lớp 7 CB Bài 10: Giá trị tuyệt đổi của số hữu tỉ (B1)
Bài 1: Tính
2009
b) 3,9 1,7 2, 2
Hướng dẫn
2009
11 11
11
1 20092010
b) Ta có 3,9 1,7 2, 2 3,9 1,7 2,2 0
Bài 2: Tính
a) 6, 2 3,5 6, 2 b) 4,1 1,87 3,5 4,1 1,8
Hướng dẫn
a) 6, 2 3,5 6, 2 7 6, 2 3,5 6, 2 7 6, 2 6, 2 3,5 7 3,5
b) 4,1 1,8 3,5 4,1 1,8 4,1 1,8 3,5 4,1 1,8 4,1 4,1 1,8 1,8 3,53,5
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức
a) A2 x 3 y với 1; 3
2
x y b) B2 x 2 3 1 với x x 4
Hướng dẫn
a) Với 1; 3
2
x y thay vào biểu thức ta được A = 12 3 3
2 1 9 8
b) Với x = 4 thay vào biểu thức ta được B = 2 4 2 3 1 4 4 9 5
Bài 4: Tính giá trị biểu thức
a) M a 2ab b với a 1,5;b 0,75 b) 2
2
a N
b
với a 1,5;b 0,75
Hướng dẫn
1,5
a a
a
TH1: Với a = 1,5; b = −0,75 thì M = 1,52.1,5.0,75 0,75 0
TH2: Với a 1,5;b 0,75 thì M = 1,52.1,5 0,75 0,751,5
Trang 2Hướng dẫn học sinh © UNIX 2017
1,5
a a
a
TH1: Với a = 1,5; b = −0,75 thì N = 1,5 2
2 0,75
2 0,75
TH2: Với a 1,5;b 0,75 thì N = 1,5 2
Bài 5: Tính giá trị của biểu thức A = 2x25x biết 1 1
3
x
Hướng dẫn
3
3
x
3
x
3
x vào biểu thức A, ta được
2
A
3
x vào biểu thức A, ta được
2
A
Bài 6: Tìm x , biết Q
a) x 2,1 b) 12
5
x c) 3
4
x với x 0 d) x 0,35 với x 0
Hướng dẫn
a) Ta có x 2,1 x 2,1
b) Không tồn tại giá trị x
4
4
x
Vì x 0 nên ta có 3
4
x d) x 0,35 x 0,35 Vì x 0 nên x 0,35
Bài 7: Tìm x, biết
a) 2x 5 b) 4 1 3
2x c) 1 1
2
x
Hướng dẫn
a) Ta có 2x 5 4 2 5 4
x x
x x
9 2 1 2
x
x
b) Ta có 1 3
2x 2 1 3
2
x
x
4 2 2 2
x
x
8 4
x x
Trang 3Hướng dẫn học sinh © UNIX 2017
c) Ta có 1 21
x 1 11
x
1 11
x
x
11 1
11 1
x
x
38 15 28 15
x
x
Bài 8: Tìm x biết
a) 2 3x b) 1 1 5 1 5 2 1
2 4 x 4
Hướng dẫn
a) Ta có 2 3x 1 1 52 3x 1 4 3x 1 2 3 1 2
x x
x x
1 1 3
x x
b) Ta có 1 5 2 1
2 4 x 4 5 2 1 1
2
2
x
x
5 1 2
4 4
2
x
x
6 2 4
x x
1 2 6 8
x
x
1
2
3
4
x
x
Bài 9: Tìm x, biết
x b) 4 3,75 2,15
15
x
Hướng dẫn
x 1 3 1
x
x
x
x
11 20 21 20
x
x
15
15
x
15
x
15
x
15 5
x
15 5
x
x
5 15
5 15
x
x
4 3 28 15
x
x
Bài 10: Tìm x, biết
a) 11 3: 4 1 7
4 2 x b) 5 2 15 2,5 : 3 1 3
4 4x2
Hướng dẫn
a) 11 3: 4 1 7
4 2 x 5 2 3: 4 1 3
5
x
1
5 1
5
x
x
11 20 9 20
x
x
Trang 4Hướng dẫn học sinh © UNIX 2017
b) 15 2,5 : 3 1 3
4x 2 4
x
x
34 9 46 9
x
x
Bài 11*: Bổ sung thêm các điều kiện để các khẳng định sau là khẳng định đúng
a) a b a b
b) a b a b
Hướng dẫn
a) Thêm điều kiện a và b cùng dấu hoặc cùng bằng 0
b) Thêm điều kiện b = 0 hoặc a và b cùng dương