1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

09 ĐAHS các phép tính cơ bản trên tập hợp số hữu tỉ (b3)

4 91 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 483,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hướng dẫn ở đây chỉ mang tính gợi ý rút gọn, không phải là bài trình bày mẫu.. Trong trường hợp các em đã suy nghĩ rất nhiều mà chưa ra cách giải thì được phép xem hướng dẫn để suy n

Trang 1

Các hướng dẫn ở đây chỉ mang tính gợi ý rút gọn, không phải là bài trình bày mẫu Trong trường hợp các em đã suy nghĩ rất nhiều mà chưa ra cách giải thì được phép xem hướng dẫn để suy nghĩ tiếp Sau khi đã xem gợi ý mà các em vẫn còn gặp khó khăn thì lên lớp để hỏi các thầy cô

Đại số lớp 7 CB Bài 09: Các phép tính cơ bản trên tập hợp số hữu tỉ (B3)

Bài 1: Tính nhanh 1 3 5 2 7 9 7 2 5 3 1

5 7 9 11 13 16 13 11 9 7 5

Hướng dẫn

5 7 9 11 13 16 13 11 9 7 5

              

0

16 16

   

Bài 2: Tìm x, biết

a) : 1 2 1

x    

  

c) 5 3 : 2 12

x

Hướng dẫn

a) : 1 2 1

x    

13 1 :

45 2

x

   1 13

2 45

90

x

 

  

1 2 3

3x 9 4

3x 4 9

3x 36

36 3

12 12

x

   

c) 5 3 : 2 12

x

1 2 12 :

12 3 19

x

 

3 12 19

x

144 3

96

x

 

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức sau

a)

5 19 23

5 19 23

A

  

b)

6 39 51

8 52 68

B

Hướng dẫn

a)

5 19 23

5 19 23

A

6

2

5 19 23

9

5 19 23

b)

6 39 51

B

4

3 2 13 17

Trang 2

Bài 4: Hãy tính tổng các phân số sau đây theo cách tính nhanh nhất

a) A = 1 1 1 1

5.66.77.8 24.25

b) B = 2 2 2 2

1.33.55.7 99.101

Hướng dẫn

a) Ta có A = 1 1 1 1 1 1 1 1

5      6 6 7 7 8 2425 1 1 4

5 25 25

  

b) Ta có B = 1 1 1 1 1 1 1 1

101 101

Bài 5: Tính nhanh:

100 100.99 99.98 98.97 3.2 2.1

1.3 3.5 5.7 49.51

Hướng dẫn

100 100.99 99.98 98.97 3.2 2.1

100 100.99 99.98 98.97 3.2 2.1

1

100 100 100 50

2 1.3 3.5 5.7 49.51

          

1

   

25 17

Bài 6: Tính tổng

15.18 18.21 21.24 87.90

25.27 27.29 29.31 73.75

Hướng dẫn

15.18 18.21 21.24 87.90

15.18 18.21 21.24 87.90

15 18 18 21 21 24 87 90

2

15 90

1 9

25.27 27.29 29.31 73.75

2 25 27 27 29 29 31 73 75

2 25 75

1 75

Bài 7: Tìm x, biết

2013x  2 6 12 2012.2013

b) 2 7 13 21 31 43 57 73 91 10

6 12 20 30 42 56 72 90

Hướng dẫn

a) Ta có 1 1 1 1 1

2 6 12 2012.2013

1.2 2.3 3.4 2012.2013

2013

2013

 

Trang 3

Do đó 1 1 1 1 1 1 2

2013x  2 6 12 2012.2013 1 2 1 2

2013x 2013

2013x 2013

b) Ta có 7 13 21 31 43 57 73 91

612203042567290 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

8

2.3 3.4 4.5 5.6 6.7 7.8 8.9 9.10

2 10

5

Do đó ta có 2 42 10

5

5

x

10 5

x

Bài 8: Tìm x ∈ N, biết

a)

212836  x x 1 9

b)

2.44.6  2x 2 2x48

Hướng dẫn

a) Ta có

212836  x x 1 9

 422 562 722  x x 2 192

6.7 7.8 8.9 x x 1 9

6 x 1 9

1 6 9

x

1 18

x

   x 1 18 x 17 b)

2.44.6  2x 2 2x48

 14 1.21 2.31 x 11 x 1148

1

   

1 11 1

12

x

12

x

  12

x

 

Bài 9: Tính 1 2 1 2 1 2 1 2

B         

Hướng dẫn

B         

3 5 7 97

5 7 9 99

99 33

Bài 10: Cho hai biểu thức 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

A           

B           

a) So sánh A với 1

21 b) So sánh B với 11

21

Hướng dẫn

a) Ta có 1 2 3 18 19 1 1

2 3 4 19 20 20 21

b) Ta có 3 8 15 .80 99

4 9 16 81 100

B 

3 2.4 3.5 8.10 9.11

2 2 2 2 2

2.3 4 9 10.11 11 11

20 21

2 3 4 9 10

Bài 11*: Cho A = 1 1 1 1

1.23.45.6 99.100 Chứng minh rằng: 7 5

12  A 6

Hướng dẫn

Trang 4

Ta có A = 1 1 1 1

1.23.45.6 99.100 1 1 1 1 1 1 1 1

         

Ta có 1 1 1 , 1 1 1

5152 75 7677 100

Do đó A > 1 25 1 25 1 1 7

75 100   3 4 12

A < 1 25 1 25 1 25 1 25 1 1 5

51 76 50 75    2 3 6

12  A 6

Ngày đăng: 05/03/2019, 15:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w