1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Quy trình vận hành máy cắt đóng lắp lại NojaÚc

20 1,7K 9

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu hướng dẫn cài đặt và sử dụng Recloser Noja Úc. Do các kỹ sư của việt nam dịch và viết bổ sung. Tài liệu hướng dẫn các bước cài đặt cho ngưới sử dụng mới bắt đầu tiếp xúc với máy cắt đóng lặp lại. Ngoài ra khi cần thêm các thông tin, người dùng có thể tham khảo bản hướng dẫn cài đặt full bằng tiếng Anh đi kèm theo thiết bị.

Trang 1

Địa chỉ: 91 Hoa Lâm - Đức Giang - Long Biên - Hà Nội

Hotline: 04.36525792 - 0983.069.042 Email: info@ept.com.vn - tienpv.knet@gmail.com

-* * * -

QUY TRÌNH VẬN HÀNH MÁY CẮT RECLOSER NOJA POWER

Kiểm soát : Âu Xuân Phong

Biên soạn : Phan Văn Tiến

Hà Nội, 2017

Trang 2

CHƯƠNG I CÁC QUI ĐỊNH CHUNG

Điều 1: Quy trình này áp dụng trong vận hành, sửa chữa máy cắt Recloser mã

hiệu OSM 27-12-800, OSM 38-12-800 và OSM 38-16-800 của hãng NOJA

Power/ Úc

Điều 2: Những người sau đây phải được học tập và sát hạch quy trình này:

- Các cán bộ kỹ thuật – Phòng kỹ thuật vận hành

- Các cán bộ phương thức, điều độ viên Phòng điều độ

- Các cán bộ, nhân viên vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp thuộc các Công ty Điện Lực

- Các cán bộ, công nhân làm công tác thí nghiệm thuộc Phân xưởng thí nghiệm

Trang 3

CHƯƠNG II CÁC ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO, THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH

VÀ NHỮNG LƯU Ý KHI LẮP ĐẶT

Điều 3: Các kích thước cơ bản của máy cắt Recloser NOJA Power

Mã hiệu Chiều cao (mm) Chiều rộng (mm) Chiều sâu (mm)

OSM 38-12-800

Điều 4: Các thông số kỹ thuật cơ bản của máy cắt Recloser NOJA Power

1 Mã hiệu OSM 27-12-800

1 Hãng sản xuất/ Nước sản xuất NOJA Power/ Úc

5 Mức cách điện khô ở tần số công nghiệp 60 kV

6 Mức cách điện ướt ở tần số công nghiệp 50 kV

8 Dòng điện chịu ngắn mạch định mức 16kA/3s

9 Số lần đóng cắt cơ khí và có tải 30.000 lần

10 Số lần đóng cắt ở dòng ngắn mạch định mức 140 lần

2 Mã hiệu OSM 38-12-800

1 Hãng sản xuất/ Nước sản xuất NOJA Power/ Úc

Trang 4

5 Mức cách điện khô ở tần số công nghiệp 70 kV

6 Mức cách điện ướt ở tần số công nghiệp 60 kV

8 Dòng điện chịu ngắn mạch định mức 12.5 kA/3s

9 Số lần đóng cắt cơ khí và có tải 30.000 lần

10 Số lần đóng cắt ở dòng ngắn mạch định mức 100 lần

3 Mã hiệu OSM 38-16-800

1 Hãng sản xuất/ Nước sản xuất NOJA Power/ Úc

5 Mức cách điện khô ở tần số công nghiệp 70 kV

6 Mức cách điện ướt ở tần số công nghiệp 60 kV

8 Dòng điện chịu ngắn mạch định mức 16 kA/3s

9 Số lần đóng cắt cơ khí và có tải 30.000 lần

10 Số lần đóng cắt ở dòng ngắn mạch định mức 140 lần

Điều 5: Máy cắt Recloser của hãng NOJA Power/ Úc được thiết kế và kiểm tra

theo tiêu chuẩn ANSI/IEEE C37.60-2012, IEC 62271-111 và IEC 62271-200 Máy cắt Recloser mã hiệu OSM 27-12-800, OSM 38-12-800 và OSM 38-16-800 bao gồm buồng cắt đúc trong chất rắn, biến dòng chân sứ CT, biến điện áp cảm biến và cơ cấu chấp hành từ tính Cách điện bằng chất rắn Cycloaliphatic Epoxy, buồng cắt chân không – được đúc kín bên trong lớp vỏ cách điện, có khả năng chịu đựng với oxi, ozon, hơi ẩm, tia cực tím cao, phù hợp cho vận hành ở nhiệt

độ từ -400C đến +550

C

Bên ngoài phía “sau lưng” máy cắt Recloser có giá đỡ để bắt vào cột hay

Trang 5

vào trụ Phía trên có các trụ sứ silicon để nối với đường dây (6 đầu sứ, trong đó

có 3 đầu sứ nối về phía nguồn và 3 đầu sứ nối về phía tải) Ngoài ra còn có các lỗ chờ sẵn để lắp đặt chống sét van và lắp đặt máy biến áp cấp nguồn nuôi VT cho

tủ điều khiển máy cắt RC10

Tủ điều khiển RC10 được làm riêng biệt và được cấp cùng với máy cắt Recloser NOJA Tủ điều khiển này được cấp nguồn nuôi từ lưới điện hạ thế của Điện lực hay từ máy biến điện áp cấp nguồn riêng biệt (máy biến điện áp cấp nguồn không được cấp kèm với máy cắt Recloser NOJA)

Dây tiếp địa vỏ máy cắt Recloser NOJA phải là dây đồng có tiết diện tối thiểu 70mm2

, dây tiếp địa từ tủ điều khiển RC10 nối sang dây tiếp địa chính của

vỏ máy cắt Recloser NOJA là dây đồng có tiết diện tối thiểu 50mm2

và dài tối thiểu 1 mét

Phải lắp chống sét van ở 2 phía Recloser để bảo vệ quá điện áp lan truyền Cáp điều khiển phải được vặn đúng khớp, vặn chặt vào đầu cắm của Recloser và tủ điều khiển RC10

Các lỗ bên dưới tủ điều khiển phải được bịt kín, hoặc xử lý kín để tránh côn trùng chui vào bên trong gây hư hỏng bo mạch

Nguồn thứ cấp của tủ điều khiển RC10 là 220VAC hoặc 110VAC

Điều 6: Các chức năng chính của tủ điều khiển RC10:

1 Chức năng bảo vệ

- Bảo vệ quá dòng pha (OC) và chạm đất (EF) (50, 51, 50N, 51N)

- Bảo vệ quá dòng có hướng (67, 67N)

- Bảo vệ chạm đất nhạy (SEF)

- Bảo vệ thứ tự nghịch (NPS) (46)

- Bảo vệ mất pha (46BC)

- Bảo vệ thấp áp/ quá áp (27, 59)

- Bảo vệ tần số (81)

- Bù tải nguội CLP, chống dòng khởi động IR

2 Chức năng tự động đóng lại (Auto Reclosing )

Trang 6

3 Chức năng đo lường

Dòng điện, điện áp, công suất, hệ số công suất, tần số

Lưu trữ ít nhất 10.000 sự kiện trong bộ nhớ

Điều 7: Máy cắt Recloser NOJA được lắp đặt theo chiều thẳng đứng trên một cột

hoặc trên hai cột

Điều 8: Trong điều kiện vận hành bình thường máy cắt Recloser NOJA không

cần một loại bảo dưỡng nào

Trang 7

CHƯƠNG III VẬN HÀNH TỦ ĐIỀU KHIỂN RC10 CỦA MÁY CẮT

RECLOSER NOJA POWER/ ÚC

Điều 9: Giao diện tủ điều khiển RC10:

1 Màn hình hiển thị tinh thể lỏng LCD

- Gồm 10 hàng

- ON/OFF Hold to test: Dùng để Bật/Tắt màn hình điều khiển LCD

- Hold to Adjust: Dùng để điều chỉnh độ tương phản của màn hình

- System Running: Đèn LED màu xanh được chớp với chu kì 2 giây để chỉ

thị mạch điện tử đang hoạt động bình thường Nếu đèn LED này bị tắt hay gián đoạn có nghĩa là mạch điều khiển có thể bị lỗi (ví dụ: mất nguồn cung cấp)

2 Các phím lập trình

- Enter: Dùng để truy cập vào bên trong menu dữ liệu ngay khi được chọn

- ESC: Thoát về màn hình trạng thái ban đầu hoặc hủy chọn một biến số

Trang 8

- Phím điều hướng „,,,‟ những nút cho phép chuyển động qua kết cấu menu Bảng điều khiển và thay đổi tăng và giảm các giá trị cài đặt

3 Các phím thao tác Recloser

- LOCAL/REMOTE MODE: Là chế độ điều khiển cho phép điều khiển máy cắt tại chỗ hoặc từ xa Chế độ LOCAL cho phép người vận hành điều khiển máy cắt tại chỗ Chế độ REMOTE cho phép người vận hành điều

khiển máy cắt từ xa

- CLOSED: Dùng để đóng máy cắt – Có 1 đèn LED màu đỏ gắn chìm bên

trong, đèn LED này sáng lên khi máy cắt ở vị trí đóng, và lúc này ở đáy

máy cắt kim chỉ thị về “I”

- OPEN: Dùng để ra lệnh cắt máy cắt khi bảng điều khiển đang được kích

hoạt Có 1 đèn LED màu xanh gắn chìm bên trong đèn LED này sáng lên

khi máy cắt ở vị trí cắt và lúc này ở đáy máy cắt kim chỉ thị “O”

4 Các phím chức năng của Recloser:

- ACTIVE GROUP (GRP): Lựa chọn nhóm bảo vệ trong 4 nhóm Bảo vệ

đã cài đặt sẵn sẽ hoạt động

- PROTECTION ( PROT ): Dùng để Bật/Tắt chế độ Bảo vệ Khi đặt ở chế

độ Tắt thì toàn bộ bảo vệ, tất cả các phần tử bảo vệ của các nhóm đều ngừng hoạt động

Trang 9

- EARTH FAULT (EF): Bảo vệ chạm đất được dùng để bật hoặc tắt tất cả

các phần tử Bảo vệ quá dòng chạm đất với tất cả các nhóm

- SENSITIVE EARTH FAULT (SEF ): Bảo vệ chạm đất nhạy được dùng

để bật hoặc tắt tất cả các phần tử Bảo vệ quá dòng chạm đất nhạy đối với tất cả các nhóm

- RECLOSING (AR): Chế độ tự đóng lặp lại dùng để Bật hoặc Tắt tất cả

các phần tử Đóng lặp lại đối với tất cả các nhóm

- COLD LOAD PICKUP (CLP): Chế độ bù tải nguội dùng để bật hoặc tắt

chức năng bù tải nguội đối với tất cả các nhóm

- LIVE LINE (LL): Chế độ Bảo vệ đường dây dây mang điện được sử

dụng để bật hoặc tắt tất cả các phần tử Bảo vệ đường dây dây mang điện đối với tất cả các nhóm

Điều 10: Hệ thống menu tủ điều khiển RC10

1 System status 6 Identification

2 Groups Settings 7 Reset Data

3 System Settings 8 Change password

5 Counters 10 Save System Data

1 SYSTEM STATUS: Trạng thái hệ thống đang vận hành

- Date/Time: Ngày giờ của hệ thống

- Status: Trạng thái tủ điều khiển có kết nối với máy cắt hay không

- Active Group: Nhóm bảo vệ được kích hoạt

- Current/Voltage: Dòng điện và điện áp vận hành lưới

- Power: Giá trị đo lường công suất kW và kVAr

- 1 Phase Energy: Giá trị đo lường điện năng một pha kWh và kVArh

- 3 Phase Energy: Giá trị đo lường điện năng ba pha kWh và kVArh

- Power Supply: Thiết lập hệ thống ắc qui cung cấp cho phụ tải ngoài như

Modem 3G

Trang 10

- Communication Ports: Trạng thái cổng kết nối thông tin

- Protocols: Giao thức kết nối thông tin

- Protection: Hiển thị thông tin chi tiết nhóm bảo vệ được cài đặt

2 PROTECTION GROUP STATUS: Xem các thông số cài đặt của các nhóm bảo vệ

- Group 1: Nhóm bảo vệ số 1

- Group 2: Nhóm bảo vệ số 2

- Group 3: Nhóm bảo vệ số 3

- Group 4: Nhóm bảo vệ số 4

3 SYSTEM SETTING: Chỉnh định hệ thống

- Measurment Settings: Chỉnh định đo lường

- UPS Settings: Chỉnh định, cài đặt và kiểm tra bộ lưu điện dự phòng

- Protocol Settings: Chỉnh định giao thức kết nối truyền thông

- Port Settings: Chỉnh định cổng giao thức truyền thông

- I/O Setting: Kiểm tra hoạt động tiếp điểm phụ đầu ra tủ điều khiển RC10

4 LOGS: Tra cứu các sự kiện mà tủ ghi lại trong quá trình vận hành

- Event Definition: Loại sự kiện

- Date of event: Ngày sự kiện xảy ra

- Time of Event: Thời gian sự kiện xảy ra

- A,B,C phase Current: Giá trị dòng điện các pha ghi tại thời điểm ghi lại

sự kiện

- Ground Event: Giá trị dòng điện thứ tự không tại thời điểm ghi lại sự kiện

- A,B,C phase voltage: Điện áp pha tại thời điểm ghi lại sự kiện

- Event: Ghi lại các cảnh báo và trạng thái của tủ điều khiển trong quá trình

vận hành

5 COUNTERS: Tra cứu số lần thao tác của máy cắt Recloser

- Fault Counters: Số lần đóng cắt của máy cắt khi xảy ra sự cố, hiển thị số

lần đóng cắt từng loại sự cố

Trang 11

- Lifetime Counters: tổng số lần đóng cắt của máy cắt bao gồm khi sự cố

xảy và đóng cắt cưỡng bức

- SCADA counter: Số lần đóng cắt của máy cắt ghi nhận trên phần mềm

giám sát từ xa

6 IDENTIFICATION: Hiển thị các thông tin dữ liệu về tủ điều khiển, số series tủ điều khiển, phiên bản phần mềm điều khiển

7 RESET DATA: Xóa dữ liệu bộ nhớ hệ thống tủ điều khiển

8 TESTS: Tắt bộ đếm của tủ điều khiển ở chế độ thử nghiệm

9 CHANGE PASSWORD: Thay đổi mật khẩu tủ điều khiển

10 CHANE LANGUAGE: Thay đổi ngôn ngữ giao diện tủ điều khiển

11 SAVE SYSTEM DATA: Lưu các thông số cài đặt vào bộ nhớ tủ điều khiển

Điều 11: Kiểm tra thông số trạng thái hệ thống tại tủ điều khiển RC 10

Bước 1: Khởi động màn hình điều khiển Panel bằng cách ấn phim Hold To Test hoặc phím bất kì

Bước 2: Từ màn hình Main Menu, dịch chuyển con trỏ () xuống mục System Status, ấn Enter

Bước 3: Dùng phím (,) để chọn mục Current/Voltage (dòng/điện áp) trong hệ thống Menu con và ấn Enter thì màn hình Panel sẽ hiển thị như thí dụ dưới đây:

Date and Time: 31/05/16 08:10AM

IA = 45A UAB = 13,9 kV

IB = 45A UBC = 14,0 kV

IC = 45A UAB = 13,9 kV

IN = 0

Lưu ý: Thực hiện kiểm tra thông số Power, 1 Phase Energy, 3 Phase

Energy tại thư mục System Status đều được thực hiện tương tự như xem thông

số dòng và áp của lưới vận hành như trên

Trang 12

Điều 12: Kiểm tra nhật kí vận hành tại tủ điều khiển RC10

Bước 1: Khởi động màn hình điều khiển Panel bằng cách ấn phim Hold To Test

Bước 2: Từ màn hình Main Menu, dịch chuyển con trỏ () xuống mục Logs, ấn Enter

Bước 3: Dùng phím () để chọn mục Open/Close trong hệ thống menu con

và ấn Enter thì màn hình Panel sẽ hiển thị như thí dụ dưới đây:

Close/Open 17/6/2016 07:14:38 Open OC1+

Source: OC1+ State: Lockout MAX(IC), 150A TRIP(IC), 150A TRIP(IN), 150A

Điều 13: Cài đặt thông số bảo vệ quá dòng (Over current setting) cho tủ điều

khiển RC 10

Bước 1: Từ màn hình Main Menu, dịch chuyển con trỏ () xuống mục Group Setting, ấn Enter

Bước 2: Chọn một trong 4 nhóm bảo vệ muốn cài đặt rồi ấn Enter

Bước 3: Dùng phím (,) để chọn mục OC setting trong hệ thống menu con và ấn Enter

Bước 4: Chọn Pickup Trip và ấn Enter

Bước 5: Dùng phím (,) dịch chuyển con trỏ đến vị trí con số muốn thay đổi để tăng giảm giá trị

Bước 6: Ấn Enter để xác nhận mật khẩu và xác nhận giá trị mới (hoặc ấn ESC để hủy bỏ)

Điều 14: Cài đặt các thông số khác cho tủ RC10

Trang 13

Thực hiện thay đổi thông số cho các chế độ EF, SEF,AR đều được thực hiện tương tự như cài đặt thông số OC setting tại điều 13

Điều 15: Giao tiếp với tủ điều khiển RC10 bằng phần mềm CMS software

Bước 1: Kết nối cáp USB-L giữa tủ điều khiển với máy tính

Bước 2: Mở phần mềm NOJA Power CMS lên

Bước 3: Nhấp vào biểu tượng Open, chọn File device Recloser cần kết nối Bước 4: Sau đó nhấp vào mục Connection, chọn mục Go Online

Bước 5: Khi máy tính đang giao tiếp Online với tủ điều khiển, người vận hành có thể khai thác các chức năng của Recloser như đóng cắt, đo lường v v

Trang 14

CHƯƠNG IV QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐIỀU

KHIỂN TỪ XA MÁY CẮT RECLOSER NOJA

Điều 16: Các máy cắt Recloser NOJA đang vận hành trên lưới điện đều được lắp

đặt hệ thống điều khiển từ xa thông qua mạng viễn thông sim hoặc cáp quang

Điều 17: Sơ đồ hệ thống điều khiển từ xa máy cắt Recloser NOJA

- Tại tủ điều khiển máy cắt RC 10 lắp đặt các thiết bị sau:

+ Modem IP dùng nguồn 12VDC và sim 3G

+ Dây Antena Modem

+ Dây cáp kết nối RS232 hoặc RJ45

- Tại phòng điều độ được trang bị các thiết bị sau:

+ Máy tính cài đặt WINDOW 8.0 trở lên

+ Phần mềm điều khiển từ xa máy cắt CMS V3.2

Trang 15

Điều 18: Quản lý vận hành hệ thống điều khiển từ xa:

- Phòng điều độ:

+ Thực hiện quản lý, vận hành các trang bị được cung cấp

+ Thực hiện việc truy cập, điều khiển và theo dõi máy cắt theo quy định (có quy định riêng của Giám đốc Công ty Điện Lực)

- Phòng Công Nghệ thông tin: Chịu trách nhiệm kết hợp cùng các Điện lực quản lý phần đường truyền Internet

- Điện lực:

+ Quản lý vận hành các trang thiết bị được lắp đặt tại tủ điều khiển máy cắt

Điều 19: Hướng dẫn xem thông số trạng thái hệ thống vận hành ở chế độ điều khiển từ xa

Bước 1: Mở phần mềm NOJA Power CMS lên

Bước 2: Nhấp vào biểu tượng Open, chọn File Device cần kết nối

Bước 3: Sau đó nhấp vào mục Connection, chọn mục Go Online để kết nối điều khiển máy cắt từ xa;

Bước 4: Nhấp vào mục Field Readings, chọn mục System Status, rồi click chuột vào phần Measurement phần mềm CMS hiển thị thông số cơ bản của lưới vận hành như sau:

Trang 16

Điều 20: Thực hiện kiểm tra các hoạt động vận hành khác như Event Logs(nhật

kí sự kiện), Close/Open Logs (Nhật ký Đóng/Cắt)… đều được thực hiện tương tự như kiểm tra trạng thái hệ thống System Status tại điều 19

Trang 17

CHƯƠNG V HƯỚNG DẪN THAO TÁC MÁY CẮT RECLOSER NOJA

Điều 21: Các bước kiểm tra trước khi thao tác Recloser NOJA

Bước 1: Kiểm tra điện áp nguồn xoay chiều 220VAC hoặc 110VAC cấp vào

tủ điều khiển

Bước 2: Kiểm tra đấu nối dây ắc qui vào đầu sạc trong tủ điều khiển

Bước 3: Kiểm tra cần màu vàng trên Recloser phải ở vị trí trên

Bước 4: Kiểm tra cáp điều khiển phía trên Recloser và dưới tủ điều khiển đã đảm bảo vặn chặt và đúng khớp

Bước 5: Kiểm tra trạng thái điều khiển của máy cắt ở vị trí Local (tại chỗ) hay Remote(từ xa)

Điều 22: Thao tác tại chỗ từ tủ điều khiển RC10

Bước 1: Kiểm tra trạng thái chế độ vận hành máy cắt phải ở vị trị Local Bước 2: Bật màn hình Panel điều khiển bằng cách nhấn nút Hold to Test Bước 3: Muốn cắt máy cắt người vận hành ấn nút Open trên tủ điều khiển Bước 4: Muốn đóng máy cắt trả lưới về vận hành ấn nút Closed trên tủ điều khiển

Điều 23: Hướng dẫn vận hành máy cắt ở chế độ điều khiển từ xa

Bước 1: Kiểm tra trạng thái chế độ vận hành máy cắt phải ở vị trị Remote Bước 2: Mở phần mềm Noja Power CMS lên

Bước 3: Nhấp vào biểu tượng Open, chọn File device Recloser cần kết nối Bước 4: Sau đó nhấp vào mục Connection, chọn mục Go Online để kết nối điều khiển máy cắt từ xa

Bước 5: Nhấp vào mục Control, phần mềm CMS hiển thị mục lệnh Cloesed- Đóng và Open – Mở để người vận hành thao tác Đóng/Cắt từ xa

Ngày đăng: 05/03/2019, 09:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w