1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LÝ THUYẾT + đáp án môn hóa TRỌNG điểm mùa THI 2017 2018 2018 OK

67 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 2,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để phản ứng xảy ra nhan hơn, người ta thêm tiếp vào dung dịch axit một vài giọt dung dịch nào sau đây Câu70:Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là: Câu71:Trong số các loại

Trang 1

ĐỊA CHỈ LỚP HỌC: PHÒNG B 1 SỐ 15 ĐIỆN BIÊN PHỦ  THẦY DƯỠNG (0912364936) ĐẠI HỌC Y DƯỢC HP 1

NHỮNG CÂU HỎI LÝ THUYẾT VÔ CƠ TRỌNG TÂM MÙA THI 2017 – 2018

PHẦN 1: 6 – 8 ĐIỂM:

KHAI GIẢNG LỚP LUYỆN ĐỀ MỚI (LÀM ĐỦ 40 CÂU THEO MẪU CỦA BỘ GD ĐT)

HỌC TẠI PHÒNG B1 – SỐ 15 ĐIỆN BIÊN PHỦ

LỚP 1: CHIỀU THỨ 4 TỪ (17h – 19h30)

GIẢNG ĐÚNG 17h TỐI CN (03/6/2018) HỌC SINH LÀM FULL 50 PHÚT SAU ĐÓ THẦY CHỮA CHI TIẾT 50 PHÚT

NẾU BẬN CHIỀU THỨ 4 CÁC EM HỌC BÙ VÀO TỐI CHỦ NHẬT HOẶC NGƯỢC LẠI

Câu2:Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

Câu3:Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại:

Câu4:Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag

Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là:

Câu5:Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là:

A Cr2+, Au3+, Fe3+ B Fe3+, Cu2+, Ag+ C Zn2+, Cu2+, Ag+ D Cr2+, Cu2+, Ag+

Câu6: Mệnh đề không đúng là:

C Fe2+ oxi hoá được Cu D Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+

Câu7:Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa như sau: Fe2+/Fe,

Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+ Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Cu2+ oxi hóa được Fe2+ thành Fe3+ B Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+

C Cu khử được Fe3+

thành Fe D Fe2+ oxi hóa được Cu thành Cu2+

Câu8:Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Cặp chất không phản

ứng với nhau là:

A Cu và dd FeCl3 B dd FeCl2 và dd CuCl2 C Fe và dd CuCl2 D Fe và dd FeCl3

Câu9:Cho bột Fe vào dd AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dd gồm các chất:

A Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2, AgNO3 C Fe(NO3)3, AgNO3 D Fe(NO3)2,

Fe(NO3)3

Câu10:Cho hỗn hợp gồm Fe, Cu vào dung dịch AgNO3 lấy dư thì sau khi kết thúc phản ứng dung dịch thu được có chất tan là:

A.Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 ; B.Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 và AgNO3

C.Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 và AgNO3 D.Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 , AgNO3 và Ag

Câu11:Dùng phản ứng của kim loại với dung dịch muối không thể chứng minh

Câu12:Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Fe2+ có tính khử yếu hơn so với Cu?

A Fe + Cu 2+ → Fe2+

Câu13:Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại: Al3+/Al; Fe2+/Fe,

Sn2+/Sn; Cu2+/Cu Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Cho sắt vào dung dịch đồng(II) sunfat, (2) Cho đồng vào dung

dịch nhôm sunfat, (3) Cho thiếc vào dung dịch đồng(II) sunfat, (4) Cho thiếc vào dung dịch sắt(II) sunfat Trong các thí

nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là:

Câu14:Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+có thể dùng một lượng dư:

Câu15:Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn, ở catốt thu được khí:

Trang 2

Câu18:Điện phân dd CuCl2 với điện cực trơ, ở catốt xảy ra quá trình:

A Oxi hoá H2O thành H+ và O2 B Khử ion Cu2+

thành Cu

C Oxi hoá ion Cl- thành Cl2 D Oxi hoá ion Cu2+ thành Cu

Câu19:Khi điện phân dung dịch NaCl (cực âm bằng sắt, cực dương bằng than chì, có màng ngăn xốp) thì:

A ở cực dương xảy ra quá trinh oxi hóa ion Na+

và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cl-

B ở cực âm xảy ra quá trình khử H2O và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa Cl

-

C ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa H2O và ở cực dương xả ra quá trình khử ion Cl

-

D ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Na+

và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion Cl-

Câu20:Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm HCl, NaCl, CuCl2, FeCl3 Thứ tự các quá trình nhận electron trên catôt là

Câu22:Một dung dịch X chứa đồng thời NaNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Zn(NO3)2, AgNO3 Thứ tự các kim loại thoát ra ở

catot khi điện phân dung dịch trên là:

A Ag, Fe,Cu, Zn, Na B Ag, Cu, Fe, Zn C Ag, Cu, Fe D Ag,Cu, Fe, Zn, Na

Câu23:Điện phân (với điện cực trơ) một dung dịch gồm NaCl và CuSO4 có cùng số mol, đến khi ở catot xuất hiện bọt khí thì

dừng điện phân Trong cả quá trình điện phân trên, sản phẩm thu được ở anot là:

A khí Cl2 và H2 B khí Cl2 và O2 C chỉ có khí Cl2 D khí H2 và O2

Câu24:Trong y học, hợp chất nào sau đây của natri được dùng làm thuốc trị bệnh dạ dày

Câu25:Để loại các khí SO2, NO2, HF trong khí thải công nghiệp, người ta thường d n khí thải đi qua dd nào dưới đây:

Câu26:Kim loại nào tan được trong tất cả các dd sau: HCl, HNO3 đặc nguội, NaOH, FeCl3, dd hh KNO3 và KHSO4

Câu27:Khi đốt cháy than đá, thu được hỗn hợp khí trong đó có khí X (không màu, không mùi, độc) X là khí nào sau

đây?

Câu28:Chất được dùng để tẩy trắng nước đường trong quá trình sản xuất đường saccarozơ từ cây mía là:

Câu29:Những dụng cụ bằng Ag sẽ chuyển thành màu đen trong không khí có H2S là do Ag tác dụng với:

A H2S B H2S và H2O C H2S và O2 D H2S và N2

Câu30:(a) Để xử lý thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh (b) Khi thoát vào khí quyển, freon phá hủy tần

ozon (c) Trong khí quyển, nồng độ CO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiệu ứng nhà kính (d)Trong khí quyển, nồng

độ NO2 và SO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiện tượng mưa axit Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:

Câu31:Hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO Cho khí CO dư qua X nung nóng được chất rắn Y Hòa tan Y vào

dung dịch NaOH dư được dung dịch Z và chất rắn T Chất rắn T gồm:

Câu32:Có 5 dung dịch riêng biệt: HCl, CuSO4, Fe2(SO4)3, HCl có l n CuSO4, AgNO3 Nhúng vào mỗi dung dịch một

thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là:

Câu33:Có 6 dung dịch riêng biệt: Fe(NO3)3, AgNO3, CuSO4, ZnCl2, Na2SO4, MgSO4 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh

Cu kim loại, số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là:

Câu34:Cho các sơ đồ phản ứng điều chế kim loại: (I): FeS2 → Fe2O3 → Fe; (II): Na2CO3 → Na2SO4 → NaOH → Na; (III):

CuSO4 → CuCl2 → Cu(NO3)2 → Cu; (IV): BaCO3 → BaO → Ba(NO3)2 → Ba Số sơ đồ đúng là:

Câu35:Một loại quặng chứa sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất Hoà tan quặng này trong dung dịch HNO3 thấy

có khí màu nâu bay ra Quặng đó không thể là:

Câu36:Hỗn hợp khí nào sau đây có khả năng tồn tại ở nhiệt độ thường?

A NO và O2 B N2 và H2S C H2 và F2 D NH3 và Cl2

Câu37:Phản ứng không xảy ra điều kiện thường:

Trang 3

ĐỊA CHỈ LỚP HỌC: PHÒNG B 1 SỐ 15 ĐIỆN BIÊN PHỦ  THẦY DƯỠNG (0912364936) ĐẠI HỌC Y DƯỢC HP 3

A Hg + S  HgS B 2NO + O2  2NO2 C Li + N2  Li3N D H2 + O2  H2O

Câu38:Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng:

Câu39:Có các nhận định sau đây: (1) Nguyên tắc sản xuất gang là khử oxyt sắt trong quặng bằng CO ở nhiệt độ cao;

(2) Nguyên tắc sản xuất thép là dùng O2 để oxy hóa các tạp chất trong gang; (3) Tính chất hóa học của Fe2+ là tính khử;

(4) Nước cứng là nước có chứa ion Ca2+

, Mg2+ dưới dạng muối Cl-, HCO3

, SO4 2- Số nhận định đúng là:

Câu40:Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Đốt dây sắt trong khí clo; (2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện

không có oxi); (3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư); (4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3; (5) Cho Fe vào dung

dịch H2SO4 (loãng, dư) Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) ?

Câu41:Dung dịch FeSO4 bị l n CuSO4 Phương pháp đơn giản để loại tạp chất là:

A Cho dd NH3 cho đến dư vào dung dịch, lọc lấy kết tủa Fe(OH)2 rồi hòa tan vào dung dịch H2SO4 loãng

B Cho một lá nhôm vào dung dịch

Câu42:Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3 và ZnO, Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y và phần không

tan Z Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa gồm :

Câu43:Cho hỗn hợp gồm 1 mol chất X và 1 mol chất Y tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), tạo ra 2 mol

khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) Hai chất X, Y là:

Câu44:Phát biểu không đúng là :

A Các kim loại Na, K, Ba có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối

B Phương pháp cơ bản điều chế kim loại kiềm thổ là điện phân nóng chảy muối clorua của chúng

C Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại kiềm giảm dần từ Li & Cs

D Tất cả các nguyên tố kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước giải phóng khí H2

Câu45:Nhận định nào sau đây là sai?

A Dùng dung dịch Na2CO3 để làm mất tính cứng của nước nước cứng toàn phần

B Na2CO3 là nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất thủy tinh, xà phòng

C Dùng dung dịch Na2CO3 để tẩy sạch vết dầu mỡ bám trên chi tiết máy

D Na2CO3 là nguyên liệu chính dùng trong y học, công nghệ thực phẩm, chế tạo nước giải khát

Câu46:Cho các phát biểu sau: (a) Gang là hợp kim của sắt có chứa từ 0,01 – 2% khối lượng cacbon (b) Nước cứng

là nước chứa nhiều ion Ca2+

và Mg2+ (c) Cho từ từ dd H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thấy dung dịch từ màu

vàng chuyển sang màu da cam (d) Hỗn hợp gồm Al và Fe2O3 (bột tecmit) dùng hàn đường ray (e) Nước đá khô có

công thức là CO2 (rắn), không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho

việc bảo quản thực phẩm Số phát biểu sai là

Câu47:Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư ; (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch

FeCl2 ; (c) D n khí H2 dư qua bột CuO nung nóng; (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư; (e) Nhiệt phân AgNO3 ; (f)

Điện phân nóng chảy Al2O3 Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiện thu được kim loại là:

A 4 B 2 C 3 D 5

Câu48:Phát biểu nào sau đây là sai

A Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy giảm dần

B Ở cùng một chu kỳ, bán kính kim loại kiềm lớn hơn bán kinh kim loại kiềm thổ

C KAl(SO4)2.12H2O, NaAl(SO4)2.12H2O và (NH4)Al(SO4)2.12H2O được gọi là phèn nhôm

D Các kim loại kiềm, kiềm thổ đều tác dụng với nước ngay ở điều kiện thường

Câu49:Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được

dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X là:

Câu50:Nhỏ từ từ dd KOH vào dd X thấy hiện tượng vẩn đục Tiếp tục nhỏ dd KOH vào thì dd trong trở lại Sau đó nhỏ

từ từ dd HCl vào lại thấy dd vẩn đục, nhỏ tiếp dd HCl vào thấy dd trở nên trong suốt X là dd nào sau đây:

Câu51:Hòa tan hh BaO và Al2O3 vào nước, được một dd duy nhất rồi cho t/d với dd Na2CO3 thu được kết tủa X X là:

Câu52:Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn Y Sục khí

CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là:

Câu53:Có năm dd đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al2(SO4)3 Cho

dd Ba(OH)2 đến dư vào năm dd trên Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là:

Trang 4

Câu54:Cho dung dịch Ba(OH)2 (có dư) vào dung dịch chứa hai muối AlCl3 và FeSO4 Tách kết tủa đem nung trong

không khí đến khối lượng không đổi Chất rắn thu được sau khi nung là :

A Fe2O3, BaSO4 B Fe2O3, Al2O3 C Al2O3, BaSO4 D FeO, BaSO4

Câu55:Cho dung dịch NaOH (có dư) vào dung dịch chứa ba muối AlCl3, CuSO4 và FeSO4 Tách kết tủa đem nung trong

không khí đến khối lượng không đổi Chất rắn thu được sau khi nung là :

A Fe2O3, CuO B Fe2O3, Al2O3 C Al2O3, FeO D Al2O3, CuO

Câu56:Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,

thu được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y Nung Y trong không khí đến

khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z gồm:

A BaSO4 và FeO B Al2O3 và Fe2O3 C BaSO4 và Fe2O3 D Fe2O3

Câu57:Đốt nóng hh gồm bột Al và bột Fe3O4 trong điều kiện không có không khí Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn

thu được hỗn hợp X Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy có khí thoát ra Vậy trong hỗn hợp X có

A Al, Fe, Fe3O4, Al2O3 B Al, Fe, Al2O3 C Al, Fe, Fe2O3, Al2O3 D Al, Fe, FeO, Al2O3

Câu58:Hiện tượng nào xảy ra khác với các hiện tượng còn lại ?

C Nhỏ từ từ cho đến dư dd NaOH vào dd AlCl3 D Nhỏ từ từ cho đến dư dd NH3 vào dd

ZnCl2

Câu59:Quặng bôxit có thành phần chủ yếu là Al2O3 và l n tạp chất là SiO2, Fe2O3 Để làm sạch Al2O3 trong công nghiệp

có thể sử dụng các hoá chất nào dưới đây?

Câu60:Cho dung dịch NH3, khí CO2, dung dịch HCl, dung dịch KOH, dung dịch Na2CO3 Số chất có thể dùng để tạo

kết tủa Al(OH)3 từ AlCl3 và số chất có thể dùng để tạo kết tủa Al(OH)3 từ NaAlO2 lần lượt là:

Câu61:Trong các kim loại: Al, Fe, Cu, Mg Kim loại có tính khử mạnh nhất là

A Al B Fe C Mg D Cu

Câu62:Dãy kim loại sắp xếp theo tính khử tăng dần là (trái sang phải):

Câu63:Khi nói về kim loại, phát biểu nào sau đây sai ?

C Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W D Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li

Câu64:Ở thí nghiệm nào sau đây Fe chỉ bị ăn mòn hoá học?

A Cho hợp kim Fe-Cu vào dung dịch HCl B Cho đinh Fe vào dung dịch AgNO3

C Để m u gang lâu ngày trong không khí ẩm D Đốt cháy dây sắt trong không khí khô

Câu65:Một m u nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl- và SO42- Phương pháp làm mền m u nước cứng trên

A đun sôi B dùng HCl C dùng Na2CO3 D Dùng H2SO4

Câu66:Tàu biển với lớp vỏ thép dễ bị ăn mòn bởi môi trường không khí và nước biển Để bảo vệ các tàu thép ngoài việc

sơn bảo vệ, người ta còn gắn vào vỏ tàu một số tấm kim loại Tấm kim loại đó là:

Câu69:Ngâm một đinh sắt trong dung dịch HCl, phản ứng xảy ra chậm Để phản ứng xảy ra nhan hơn, người ta thêm

tiếp vào dung dịch axit một vài giọt dung dịch nào sau đây

Câu70:Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là:

Câu71:Trong số các loại quặng: FeS2, FeCO3, Fe2O3, Fe3O4 Quặng có chứa hàm lượng Fe lớn nhất là:

Câu72:Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra?

A sự oxi hóa ion Na+ B sự oxi hóa ion Cl- C sự khử ion Cl- D sự khử ion Na+

Câu73:Cho sơ đồ phản ứng: Fe X FeCl3 Fe(OH)3Y FeNO3)3 X và Y lần lượt là:

A HCl, HNO3 B.Cl2, NaNO3 C.Cl2, HNO3 B.Cl2, AgNO3

Câu74:Nhận định nào sau đây là đúng

A Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3

- và SO4

2-B Để làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng

C Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu

D Nước cứng là tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước hiện nay

Trang 5

ĐỊA CHỈ LỚP HỌC: PHÒNG B 1 SỐ 15 ĐIỆN BIÊN PHỦ  THẦY DƯỠNG (0912364936) ĐẠI HỌC Y DƯỢC HP 5

Câu75:Trong công nghiệp, Al được điều chế bằng cách nào dưới đây

Câu76:Cho dãy các chất : Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3 và Na2SO4 Số chất trong dãy vừa phản ứng với dung dịch

HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là:

Câu77:Nhúng thanh Ni lần lượt vào các dung dịch: FeCl3, CuCl2, AgNO3, HCl và FeCl2 Số trường hợp xảy ra ăn

mòn điện hóa là:

Câu78:Cho các kloại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là:

Câu79:Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe mà khối lượng Ag không thay đổi thì dùng chất nào sau đây ?

Câu80:Cho các dd sau: HCl, Na2CO3, AgNO3, Na2SO4, NaOH và KHSO4 Số dd t/d được với dd Fe(NO3)2 là:

Câu81:Cho các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch Al(NO3)3 tác dụng với dung dịch NH3 dư (b) Cho dung dịch KOH

dư vào dung dịch AlCl3 (c) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2 (d) D n khí CO2 dư vào dung dịch KAlO2

Số thí nghiệm thu được kết tủa khi phản ứng kết thúc là :

Câu82:Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho Al vào dung dịch FeCl3 dư (b) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch

FeCl2 (c) Nhiệt phân Cu(NO3)2 (d) Đốt nóng FeCO3 trong không khí (e) Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là:

Câu83:Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Cho kim loại Mg vào dd FeCl2 (2) Cho kim loại Na vào dd CuSO4 (3) Cho

AgNO3 vào dd Fe(NO3)2 (4) Cho khí H2 đi qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng (5) Cho khí CO đi qua ống sứ đựng

bột Al2O3 nung nóng (6) Cho kim loại Cu vào dd FeCl3 Các thí nghiệm điều chế được kim loại khi kết thúc phản ứng

là:

A (1), (2), (3), (4) B (1), (3), (4) C (2), (5), (6) D (1), (3), (4), (5)

Câu84:Trong các hợp chất, crom có số oxi hóa phổ biến là:

Câu85:Cấu hình electron của nguyên tử Cr (Z = 24) là:

A [Ar]4s13d5 B [Ar]d44s2 C [Ar]3d54s1 D [Ar]4s23d4

Câu86:Vị trí của Cr trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

VIB

Câu87:Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào đúng

A 24Cr: (Ar)3d44s2 B 24Cr2+: (Ar)3d34s1 C 24Cr2+: (Ar)3d24s2 D 24Cr3+: (Ar)3d3

Câu88:Cấu hình electron của ion Cu2+ và Cr3+ lần lượt là :

A [Ar]3d9 và [Ar]3d3 B [Ar]3d74s2 và [Ar]3d14s2.C [Ar]3d9 và [Ar]3d14s2 D [Ar]3d74s2 và

[Ar]3d3

Câu89:Trong ba oxit CrO, Cr2O3, CrO3 Thứ tự các oxit chỉ tác dụng với dd bazơ, dd axit, dd axit và dd bazơ lần lượt là:

A Cr2O3, CrO, CrO3 B CrO3, CrO, Cr2O3 C CrO, Cr2O3, CrO3 D CrO3, Cr2O3, CrO

Câu90:Cho sơ đồ phản ứng sau: R + 2HCl(loãng)  t 0

RCl2 + H2; 2R + 3Cl2  t 0

2RCl3; R(OH)3 + NaOH(loãng)

NaRO2 + 2H2O Kim loại R là:

Câu91:Một oxit của nguyên tố R có các tính chất sau: - Tính oxi hóa rất mạnh; - Tan trong nước tạo thành hỗn hợp dung

dịch H2RO4 và H2R2O7; - Tan trong dung dịch kìềm tạo anion RO4

có màu vàng Oxit đó là:

Câu92:Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 là:

A Dung dịch chuyển từ màu vàng sau không màu B Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng

C Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam D Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam

Câu93:Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch K2Cr2O7 là:

A Dung dịch chuyển từ màu vàng sau không màu B Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng

C Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam D Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam

Câu94:Có năm dd đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al2(SO4)3 Cho

dd Ba(OH)2 đến dư vào năm dd trên Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là:

A CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO7 B CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO4

C CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO4 D CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO7

Trang 6

Câu96:Cho sơ đồ chuyển hoá giữa các hợp chất của crom Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự là:

A K2CrO4; KCrO2; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3 B KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; Cr2(SO4)3

C KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; CrSO4 D KCrO2; K2CrO4; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3

Câu97:Cho sơ đồ chuyển hóa:

Biết các chất Y, Z, T là các hợp chất của crom Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A Fe2(SO4)3, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, KCrO2 B FeSO4, CrSO4, KCrO2, K2CrO4

C FeSO4, Cr2(SO4)3, KCrO2, K2CrO4 D FeSO4, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, K2Cr2O7

Câu99:Cho dãy biến đổi sau X, Y, Z, T là: Cr   HCl

X  Cl2

Y  NaOHdu

Z  Cl2/ NaOH

T

A CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO7 B CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO4

C CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO4 D CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO7

Câu100:Cho các phát biểu sau về crom và hợp chất của crom: (1) Cr là kim loại cứng nhất trong tất cả các kim loại; (2) Hợp

chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr (VI) có tính oxi hoá mạnh; (3) Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều

có tính chất lưỡng tính; (4) Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dd HCl còn CrO3 tác dụng được với dd NaOH; (5)

Thêm dd kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat; (6) Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch

H2SO4 đặc nguội; (7) Al và Cr đều bền trong không khí và trong nước; (8) Al và Cr đều p/ứ với dd HCl theo cùng tỉ lệ về số

mol; (9) Nhôm có tính khử mạnh hơn crom; (10) Nhôm và crom đều phản ứng với HCl theo cùng tỉ lệ số mol; (11) Vật

dụng làm bằng nhôm và crom đều bền trong không khí và nước vì có màng oxit bảo vệ; (12) SO3 và CrO3 đều là oxit

axit; (13) Al(OH) 3 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính và có tính khử (14) BaSO4 và BaCrO4 hầu như không tan trong nước;

(15) Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và có tính khử; (16) Cr p/ứng với axit H2SO4 loãng tạo thành Cr3+; (17) Trong mt

kiềm, Br2 oxi hóa CrO2

thành CrO4

-

2-; (18) Crom được điều chế bằng phản ứng nhiệt nhôm2-; (19) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, crom thuộc chu kì 4, nhóm VIB, (20) Trong các phản ứng hóa học, hợp chất crom(III) chỉ đóng

vai trò chất oxi hóa (21) C, S, P, NH3, ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3 (22) CrO3 là oxyt axit và có tính

oxy hóa rất mạnh (23) Cho CrO3 vào nước sẽ thu được 2 axit H2CrO4 và H2Cr2O7; (24) Cho CrO3 vào dung dịch KOH

nước sẽ thu được 2 muối K2CrO4 và K2Cr2O7 Số nhận định sai là:

Câu101: Kim loại có khả năng d n điện tốt nhất và kim loại có độ cứng cao nhất lần lượt là

Câu102:Dãy kim loại sắp xếp theo tính khử tăng dần là (trái sang phải):

Câu103:Dung dịch FeSO4 bị l n CuSO4 Phương pháp đơn giản để loại tạp chất là :

lấy kết tủa Fe(OH)2 rồi hoà tan vào dung dịch H2SO4 loãng

Câu104:Để làm sạch lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng

Câu105:Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Fe3+, Để xử lí sơ bộ nước thải trên,

làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đây?

Câu106:Cho m u nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+ và HCO3

Hoá chất được dùng để làm mềm m u nước cứng trên là

Câu107:Thí nghiệm nào sau đây không có sự hòa tan chất rắn?

A Cho Cr(OH)3 vào dung dịch HCl B Cho Cr vào dung dịch H2SO4 loãng, nóng

C Cho Cr vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội D Cho CrO3 vào H2O

Câu108:Phát biểu nào sau đây sai?

A Hàm lượng cacbon trong thép cao hơn trong gang B Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, d n nhiệt tốt

C Quặng pirit sắt có thành phần chính là FeS2 D Fe(OH)3 là chất rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước

Câu109:Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X

và một lượng chất rắn không tan Muối trong dung dịch X là

Câu110:Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch chứa hỗn hợp FeCl2 và AlCl3, thu được kết tủa X Nung X trong

không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y Vậy Y là

Câu111:Cho các nhóm tác nhân hoá học sau: (1) Ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+ (2) Các anion NO3

, SO4 2-, PO4 3- ở nồng độ cao (3) Thuốc bảo vệ thực vật (4) CFC (khí thoát ra từ một số thiết bị làm lạnh) Số tác nhân gây ô nhiễm

-nguồn nước là :

Câu112:Cho các phát biểu sau: (1) Khí SO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính (2) Khí CO2 gây ra hiện tượng mưa

axit (3) Các dạng nhiên liệu như than, dầu mỏ và khí tự nhiên được gọi là nhiên liệu hóa thạch (4) Khi được thải ra khí

Trang 7

ĐỊA CHỈ LỚP HỌC: PHÒNG B 1 SỐ 15 ĐIỆN BIÊN PHỦ  THẦY DƯỠNG (0912364936) ĐẠI HỌC Y DƯỢC HP 7

quyển, freon (chủ yếu là CFCl3 và CF2Cl2) phá hủy tầng ozon (5) Các nguồn năng lượng: thủy điện, gió, mặt trời đều là

những nguồn năng lượng sạch Số phát biểu đúng là:

Câu113:Phát biểu nào sau đây là đúng

A Thạch cao khan (CaSO4.H2O) được dùng làm phấn viết bảng, bó bột khi gãy xương

B Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại dưới dạng hợp chất

C Sắt là kim loại nặng, có tính d n điện, d n nhiệt tốt nhất trong các kim loại

D Phèn chua có công thức là NaAl(SO4)2.12H2O được dùng để làm trong nước đục

Câu114:Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dd CuCl2 (2) Nhúng thanh Fe nguyên

chất vào dd FeCl3 (3) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch HCl loãng, có nhỏ vài giọt CuCl2 (4) Cho dung

dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3 (5) Để thanh thép lâu ngày ngoài không khí ẩm Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện

Biết X, Y và Z là các hợp chất của crom Hai chất Y và Z lần lượt là

Câu116:Cho các phát biểu sau: Số phát biểu đúng là: (a) Các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành

kim loại (b) Các kim loại Ca, Fe, Al và Na chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy (c) Các kim

loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag (d) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, không thu

được Fe

Câu117:Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư; (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2; (c)

D n khí H2 dư qua bột CuO nung nóng; (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư; (e) Nhiệt phân AgNO3; (f) Điện phân nóng

chảy Al2O3 Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiện thu được kim loại là:

A 4 B 2 C 3 D 5

Câu118:Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch X Cho dãy các chất: KMnO4, Cl2,

NaOH, Na2CO3, CuSO4, Cu, KNO3 Số chất trong dãy tác dụng được với X là:

Câu119:Cho các phát biểu sau: Số phát biểu đúng là: a Thép là hợp kim của sắt chứa từ 2-5% khối lượng cacbon b Bột

nhôm trộn với bột sắt(III) oxit dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm c Dùng Na2CO3 để làm mất tính cứng

tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước d Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân rơi vãi khi nhiệt kế bị vỡ e Khi làm

thí nghiệm kim loại đồng tác dụng với dung dịch HNO3, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dd kiềm

Câu120:Nhóm các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp thủy luyện là

Câu121:Trong các ion sau: Zn2+, Cu2+, Fe2+, Fe3+, ion có tính oxi hóa yếu nhất là

Câu128:Thực hiện thí nghiệm điều chế khí X, khí X được thu vào bình tam giác theo hình 1 Thí nghiệm đó là:

A Cho dung dịch HCl vào bình đựng bột CaCO3

Trang 8

B Cho dung dịch H2SO4 đặc vào bình đựng lá kim loại Cu

C Cho dung dịch H2SO4 loãng vào bình đựng hạt kim loại Zn

D Cho dung dịch HCl đặc vào bình đựng tinh thể K2Cr2O7

Câu129:Hình 2 vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây ?

A CuO (rắn) + CO (khí) t0 Cu + CO2 

B Zn + H2SO4 (loãng)t0 ZnSO4 + H2 

C K2SO3 (rắn) + H2SO4 (đặc) t0 K2SO4 + SO2 + H2O

D NaOH + NH4Cl (rắn) t0 NH3 + NaCl + H2O

Câu130:Cho các hợp kim sau: Cu - Fe (I), Zn - Fe (II), Fe-C (III), Sn -Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li

thì Số trường hợp mà Fe bị ăn mòn trước là

Câu131:Cho hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu

được hỗn hợp hai kim loại Hai kim loại đó là

Câu132:Tiến hành các thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng Thí nghiệm 2:

Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng có thêm vài giọt dung dịch CuCl2 Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào

dung dịch FeCl3 hí nghiệm 4: Nhúng thanh Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 Số thí nghiệm có sự ăn mòn điện hóa là:

Câu133:Cho các dung dịch: BaCl2, MgSO4, AlCl3, FeCl3, Cr2(SO4)3 Số dd t/d với lượng dư dd KOH thu được kết tủa

là:

Câu134:Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Đốt dây sắt trong khí clo; (2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện

không có oxi); (3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư); (4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3; (5) Cho Fe vào dung

dịch H2SO4 (loãng, dư) Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) ?

Câu135: Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 chất rắn sau: Fe, Al2O3, Al dùng hóa chất nào sau đây

Câu136:Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch:

Câu137:Hòa tan hh BaO và Al2O3 vào nước, được một dd duy nhất rồi cho t/d với dd Na2CO3 thu được kết tủa X X là:

Câu138:Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn Y Sục khí

CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là:

Câu139:Cho các dung dịch sau: NaHCO3 (1), MgCl2 (2), Ba(NO3)2 (3), HCl (4), K2CO3 (5) Các dung dịch phản ứng

được với dung dịch NaOH là:

Câu140:Cho 5 chất: NaOH, HCl, AgNO3, HNO3, Cl2 Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là

Câu141:Cho hỗn hợp X gồm Fe, Cu vào dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí NO, dung dịch Y và còn lại chất

rắn chưa tan Z Cho Z tác dụng với dung dịch HCl loãng thấy có khí thoát ra Thành phần chất tan trong dung dịch Y

A Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)2 &

Cu(NO3)2

Câu142:Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Điện phân NaCl nóng chảy (b) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ)

(c) Cho mẩu K vào dung dịch AlCl3 (d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4 (e) Cho Ag vào dung dịch HCl (g) Cho Cu vào

dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaHSO4 Số thí nghiệm thu được chất khí là:

Câu143:Cho các phát biểu sau: 1 Gang là hợp kim của Fe và C trong đó C chiếm 2 - 5 % khối lượng và một lượng nhỏ

các nguyên tố Si, Mn, S 2 Gang trắng và gang xám dùng để luyện thép; 3 Nguyên liệu để sản xuất nhôm là quặng

cromit; 4 Điều chế các kim loại kiềm bằng phương pháp điện phân dung dịch muối halogenua tương ứng; 5 Thành phần

chính của quặng manhetit là Fe3O4 Số các phát biểu đúng là:

Câu144: Nhúng thanh Fe lần lượt vào các dung dịch sau: (1) AgNO3, (2) CuCl2, (3) NiCl2, (4) ZnCl2, (5) hỗn hợp

gồm HCl và CuSO4 Những trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là:

Câu145: Có một hỗn hợp gồm Cu, Fe, Al, Zn ở dạng bột mịn Để tách lấy Cu người ta hòa tan hỗn hợp vào:

Câu146: X là kim loại d n điện tốt nhất và Ylàchất dùng để bó bột khi xương gãy X và Y lần lượt là:

Trang 9

ĐỊA CHỈ LỚP HỌC: PHỊNG B 1 SỐ 15 ĐIỆN BIÊN PHỦ  THẦY DƯỠNG (0912364936) ĐẠI HỌC Y DƯỢC HP 9

A Cu và CaSO4.2H2O B Ag và CaSO4.2H2O C Ag và CaSO4.H2O D Cu và CaSO4.H2O

Câu147: Nung hỗn hợp gồm Cu , Al , Fe và Mg trong dịng khí O2 dư thu được hỗn hợp chất rắn X Thổi luồng H2 dư

qua X nung nĩng cho các phản ứng xảy ra hồn tồn thu được chất rắn Y Y gồm :

Câu148:Cho các phản ứng sau: (a) 8Al + 3Fe3O4  t0C 9Fe + 4Al2O3; (b) 2Al + 3CuO t0C 3Cu + Al2O3;

(c) 2Al + 3FeCl2 → 3Fe + 2AlCl3; (d) 4Al + 3O2  t0C 2Al2O3; (e) 2Al+6HCl → 2AlCl3 + 3H2

Trong các phản ứng trên, số phản ứng thuộc loại phản ứng nhiệt nhơm là:

A 2 B 3 C 4 D 1

Câu149: Tính chất vật lí của kim loại khơng do các electron tự do quyết định là

A Tính d n điện B Ánh kim C Khối lượng riêng D Tính d n nhiệt

Câu150: Cho sơ đồ sau: NaClđiện phân 

có màng ngăn X CO2 Y X Z Các chất Y, Z lần lượt là :

Câu151: Phản ứng nào sau đây sử dụng phương pháp điều chế kim loại bằng phương pháp thủy luyện?

A CuSO4 + H2O   đpdd

Cu + H2SO4 + 0,5O2 B 2NaCl đpnc  

2Na + Cl2

C CO + PbO → Pb + CO2 D Fe + CuSO4 → Cu + FeSO4

Câu152: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba

B Các kim loại kali và natri dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một vài loại lị phản ứng hạt nhân

C Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm (từ liti đến xesi) cĩ bán kính nguyên tử tăng dần

D K được ứng dụng là tế bào quang điện

Câu153: Cho dãy các kim loại : Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch FeCl3 là

Câu154: Cho 3 kim loại X, Y, Z Một vài tính chất của chúng như sau: - Y và Z đều tan được trong dung dịch H2SO4

lỗng - X khơng tan trong dung dịch H2SO4 lỗng - Y tác dụng với dung dịch muối của Z sinh ra Z Tính khử tăng dần

của 3 kim loại đã cho là:

A X, Y, Z B Y, Z, X C X, Z, Y D Z, Y, X

Câu155: Cho sơ đồ chuyển hĩa sau: K2Cr2O7  FeSO4 X Cr2(SO4)3  NaOHduNaCrO2  NaOH YNa2CrO4

Biết X, Y là các chất vơ cơ X, Y lần lượt là

A H2SO4 (lỗng) và Na2SO4 B K2SO4 và Br2

C H2SO4 (lỗng) và Br2 D NaOH và Br2

Câu156: Cho 6 chất: KOH, NaCl, AgNO3, HNO3, Cl2, Br2 Số chất tác dụng được với dung dịch FeCl2 là:

Câu157: Cho hình vẽ về cách thu khí bằng phương pháp

dời nước Hình vẽ bên cĩ thể áp dụng để thu được những

dãy khí nào sau đây :

A O2, N2, HCl B H2, HCl, H2S

C NH3, N2, O2 D O2, N2, H2

Câu158: Những nguồn năng lượng nào sau đây là nguồn năng lượng sạch, khơng gây ơ nhiễm mơi trường?

A Năng lượng hạt nhân, năng lượng mặt trời

B Năng lượng thủy lực, năng lượng giĩ, năng lượng mặt trời

C Năng lượng than đá, dầu mỏ, năng lượng thủy lực

D Năng lượng than đá, năng lượng mặt trời, năng lượng hạt nhân

Câu159: Phản ứng Cu + 2FeCl3 → 2FeCl2 + CuCl2 chứng tỏ

A ion Fe2+cĩ tính oxi hố mạnh hơn ion Fe3+ B ion Fe3+ cĩ tính oxi hố mạnh hơn ion Cu2+

C ion Fe3+ cĩ tính khử mạnh hơn ion Fe2+

D ion Fe3+cĩ tính oxi hố yếu hơn ion Cu2+

Câu160: Cĩ các phản ứng hĩa học: (1) CaCO3+ CO2+ H2O → Ca(HCO3)2; (2) CaCO3+ 2HCl →CaCl2+ CO2 +

H2O; (3) Ca(OH)2+ CO2→CaCO3 + H2O; (4) Ca(HCO3)2→CaCO3 + CO2+ H2O

Phản ứng gây ra sự xâm thực của nước mưa vào núi đá vơi và sự tạo thành thạch nhũ trong hang động lần lượt là:

A (1) và (3) B (1) và (4) C (2) và (3) D (2) và (4)

Câu161: Trong các nhiên liệu sau đây, nhiên liệu nào được coi là sạch, ít gây ơ nhiễm mơi trường hơn?

Câu162: Cĩ các thí nghiệm sau: (1) Cho kim loại Na vào dd CuSO4; (2) Sục CO2 đến dư vào dd Ca(OH)2; (3) Cho từ từ

dd NaOH đến dư vào dd Al2(SO4)3; (4) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch FeCl3; (5) Cho từ từ dung dịch

Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Cr2(SO4)3 Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là:

A 1 B 4 C 3 D 2

Câu163: Cho hỗn hợp Al và Zn vào dd hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu

Trang 10

được hỗn hợp hai kim loại kim loại và dd sau phản ứng chứa hai muối Hai muối trong dung dịch sau phản ứng đó là:

Câu164: Cho các dung dịch FeCl3, HCl, HNO3 loãng, AgNO3, ZnCl2 và dung dịch chứa (KNO3, H2SO4 loãng) Số dung

dịch tác dụng được với kim loại Cu ở nhiệt độ thường là:

Câu165: Cho các nhận định sau: (1) Ở điều kiện thường, các kim loại như Na, K, Ca và Ba khử được nước giải phóng

khí H2 (2) Dùng nước, CO2 để dập tắt các đám cháy gây nên bởi magiê (3) Cho CrO3 vào dung dịch NaOH loãng dư,

thu được dung dịch có màu da cam (4) Điều kiện thường Li phản ứng được với N2 (5) Trong môi trường kiềm, muối

crom (III) bị những chất oxi hóa mạnh oxi hóa thành muối crom(VI) Số nhận định đúng là

Câu166: Có 5 hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm 2 chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và Fe2(SO4)3; KHSO4 và

KHCO3; BaCl2 và CuSO4; Fe(NO3)2 và AgNO3 Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) mà dung dịch thu được

trong suốt (không tạo ra chất kết tủa) là:

Câu167: Cho các phát biểu sau: (1) Glucozơ được gọi là đường nho và saccarozơ được gọi là đường mía (2) Trong

công nghiệp, glucozơ được điều chế bằng cách thủy phân tinh bột nhờ enzim (3) Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với

H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol (4) Không thể phân biệt saccarozơ và glucozơ bằng dd AgNO3/NH3 (5) Tinh bột

và xenlulozơ là đồng phân của nhau vì cùng công thức tổng quát (C6H10O5)n (6) Tinh bột không tác dụng được với

Cu(OH)2 nhưng xenlulozơ thì tác dụng được tạo phức màu xanh lam (7) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để chế tạo

thuốc súng không khói Số phát biểu đúng là

Câu168: Cho dãy các chất: NaHSO4; Al2O3; CrO3; (NH4)2CO3 Số chất lưỡng tính là:

Câu169: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng, dư vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ:

Câu170: Cho sơ đồ phản ứng: Na  X  Y  Na Mỗi mũi tên là một phản ứng trực tiếp X, Y là cặp chất nào sau

đây?

A Na2O, Na2CO3 B NaOH, NaCl C NaCl, NaNO3 D Na2CO3, NaHCO3

Câu171: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, AlCl3, NaHSO4,

(NH4)2CO3, FeCl3, Na2SO4 và KNO3 Số trường hợp thu được kết tủa là:

Câu172: Cho các phản ứng sau: (1) Kim loại (X) + Cl2

0

t

 (Y) (2) (Y) + dd KOH dư → muối (Z) + muối (T) +

H2O Kim loại X có thể là kim loại nào sau đây?

Câu173: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho crom vào cốc có chứa axit sunfuric đậm đặc, nguội (b) Cho dung

dịch axit sunfuric loãng vào cốc chứa dd kali cromat (c) Cho kẽm vào cốc có chứa dd crom (III) clorua. (d) Cho

crom (III) oxit vào cốc có chứa dd NaOH loãng ở nhiệt độ thường Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là:

Câu174: Hỗn hợp nào sau đây tan hoàn toàn vào nước (dư) thu được dung dịch trong suốt,

Câu175: Tecmic là hỗn hợp dùng để hàn đường ray Thành phần của tecmic gồm:

Câu176: Cho các chất sau đây: Al, Na2CO3, NaHCO3, Cr2O3, Al(OH)3, NaCrO2, (NH4)2CO3 Số chất tác dụng được với

dung dịch HCl loãng và dung dịch Ba(OH)2 loãng

Câu177: Cho các thí nghiệm sau: (1) Nung hh Cu + Cu(NO3)2 trong bình kín (2) Cho Cu vào dung dịch AgNO3

(3) Cho Cu vào dung dịch Fe(NO3)3 (4) Cho Cu vào dd Cu(NO3)2 + HCl (5) Cho Cu vào dung dịch AlCl3 (6) Cho Cu

vào dung dịch H2SO4 đặc nguội Số trường hợp Cu bị oxy hóa là:

Câu178: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 vào dd H2SO4 loãng dư được dd A Dung dịch A tác dụng với dãy chất nào sau đây

A KMnO4, HNO3, Cu, HCl, K2Cr2O7. B Br2, KI, NaNO3, NH4Cl, Cu, BaCl2

C K2Cr2O7, Fe, Cl2, KI, (NH4)2SO4, Cu D KMnO4, HNO3, Cu, KI, K2Cr2O7, KNO3

PHẦN 2: 8 – 10 ĐIỂM:

Câu179: Cho lá Al vào dd HCl, có khí H2 thoát ra, sau đó thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào.Phát biểu nào sau đây sai ?

Câu180:Cho bột Fe vào dung dịch NaNO3 và HCl đến phản ứng hoàn thu được dd A, hỗn hợp khí X gồm NO và H2 và

Trang 11

ĐỊA CHỈ LỚP HỌC: PHÒNG B 1 SỐ 15 ĐIỆN BIÊN PHỦ  THẦY DƯỠNG (0912364936) ĐẠI HỌC Y DƯỢC HP 11

có chất rắn không tan Trong dd A chứa các muối:

Câu181:Thực hiện các thí nghiệm sau: 1.Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường; 2.Cho Fe3O4 vào dung dịch

HCl loãng (dư); 3.Cho NO2 vào dung dịch NaOH (dư); 4.Hòa tan hết hỗn hợp Cu và Fe O2 3 (có số mol bằng nhau) vào

dung dịch H2SO4 loãng (dư); 5 Cho dd Ca(HCO3)2 vào dd NaOH dư Số thí nghiệm tạo ra hai muối là :

Câu182: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Các anion NO3

, PO4 3-, SO4 2-

ở nồng độ cao không gây ra ô nhiễm môi trường nước

B Các ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Cu2+, vượt quá tiêu chuẩn chất lượng nước cũng là nguyên nhân gây

ô nhiễm môi trường nước

C Sự tăng nồng độ của một số khí CO2, CH4 trong không khí là nguyên nhân gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà

kính, làm cho nhiệt độ của trái đất nóng lên

D Thuốc bảo vệ thực vật, phân bón hóa học cũng là tác nhân gây ô nhiễm môi trường nước

Câu183:Nung hỗn hợp gồm Al, Fe3O4 và Cu ở nhiệt độ cao, thu được chất rắn X Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu

được chất rắn Y và khí H2 Cho Y vào dung dịch chứa AgNO3, thu được chất rắn Z và dung dịch E chứa 3 muối Cho

dung dịch HCl vào E, thu được khí NO Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần chất tan trong E là

A Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 B Cu(NO3)2, Fe(NO3)3 và AgNO3

C Al(NO3)3, Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 D Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 và Al(NO3)3

Câu184:Cho các hỗn hợp (tỉ lệ mol các chất tương ứng) và thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Hỗn hợp gồm Al và Na (1 :

2) cho vào nước dư; (b) Hỗn hợp gồm Fe2(SO4)3 và Cu (1 : 1) cho vào nước dư; (c) Hỗn hợp gồm Cu và Fe2O3 (2 : 1) cho

vào dung dịch HCl dư; (d) Hỗn hợp gồm BaO và Na2SO4 (1 : 1) cho vào nước dư; (e) Hỗn hợp gồm Al4C3 và CaC2 (1 : 2)

vào nước dư; (f) Hỗn hợp gồm BaCl2 và NaHCO3 (1 : 1) cho vào dung dịch NaOH dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn, số thí nghiệm hỗn hợp chất rắn tan hoàn toàn và chỉ tạo thành dung dịch trong suốt là:

Câu185:Có các dung dịch sau: CuSO4; KCl; FeCl3; AgNO3; FeSO4 và Ba(OH)2.Trong các dung dịch trên số dung dịch

tạo được kết tủa khi sục khí H2S vào là:

Câu186:Cho các thí nghiệm sau: (1) Nung hỗn hợp Cu + Cu(NO3)2 trong bình kín; (2) Cho Cu vào dung dịch AgNO3; (3)

Cho Cu vào dung dịch Fe(NO3)3; (4) Cho Cu vào dung dịch Cu(NO3)2 + HCl; (5) Cho Cu vào dung dịch AlCl3; (6) Cho

Cu vào dung dịch H2SO4 đặc nguội Số trường hợp Cu bị oxy hóa là:

Câu187:Cho các phát biểu sau: (1) Không nên dập tắt đám cháy magie bằng khí CO2; (2) S, C, P, C2H5OH, NH3, bốc

cháy khi tiếp xúc với CrO3; (3) Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều phản ứng được với nước; (4) Hợp

kim đồng thau (Cu - Zn) để trong không khí ẩm bị ăn mòn điện hóa (5) Hỗn hợp KNO3 và Cu (tỉ lệ 1 : 1) tan hết trong

dung dịch NaHSO4 dư (NO là sản phẩm (6) Cho NH3 dư vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa trăng keo, sau đó kết tủa

tan dần Số phát biểu đúng là:

Câu188:Cho các phản ứng sau: (1) Fedư + Cl2  t0C

FeCl2; (2) 3Fe(dư) + 8HNO3 (loãng) 3Fe(NO3)2 + 2NO +

4H2O; (3)AgNO3 + Fe(NO3)2  Fe(NO3)3 + Ag; (4) Mg(HCO3)2 + 2Ca(OH)2 (dư)  2CaCO3 + Mg(OH)2 +

2H2O; (5) 2CrCl3dư + Zn  2 CrCl2 + ZnCl2; (6) FeO + 2HNO3 (l)  Fe(NO3)2 + H2O; (7)

Câu189: Để làm sạch CO2 có l n hỗn hợp HCl và hơi nước Cho hỗn hợp lần lượt đi qua các bình:

A NaOH và H2SO4 B NaHCO3 và P2O5 C Na2CO3 và P2O5 D H2SO4 và KOH

Câu190:Tiến hành các thí nghiệm sau: 1 Cho Zn vào dung dịch AgNO3; 2 Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3; 3 Cho Na

vào dung dịch CuSO4; 4 D n khí CO (dư) qua bột CuO nóng; 5 Đun nóng hỗn hợp rắn gồm Fe và Mg(NO3)2 Các thí

nghiệm thể hiện tính khử của kim loại là:

Trong đó X, Y, Z, T đều là các hợp chất khác nhau của crom Chất T là:

A K2Cr2O7 B K2CrO4 C Cr2(SO4)3 D CrSO4

Câu192: Hòa tan hết hỗn hợp gồm Fe3O4 và CuO trong dung dịch HCl loãng, thu được dung dịch muối X Cho hỗn hợp

gồm Mg và Zn vào dung dịch X, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và chất rắn Z Cho dung dịch NaOH dư vào

dung dịch Y, lấy kết tủa thu được đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp gồm hai oxit

Dung dịch Y chứa các ion kim loại:

A Mg2+, Fe3+, Fe2+ B Zn2+, Cu2+, Fe2+ C Mg2+, Zn2+, Fe2+ D Mg2+, Cu2+, Fe3+

Câu193: Cho dãy các chất sau: Al, Al2(SO4)3, Al2O3, Zn, ZnO, Zn(OH)2, PbS, CuS, FeS, NaHCO3, Na2HPO4, Fe(NO3)3,

Trang 12

Pb(OH)2, Sn(OH)2, Fe(NO3)2, Na2S Số chất trong dãy trên không tác dung với dung dịch HCl là:

Câu194: Cho các phản ứng sau: Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu; 2Fe2+ + Cl2 → 2Fe3+ + 2Cl- ; 2Fe3+ + Cu → 2Fe2+ + Cu2+ Dãy

chất và ion nào sau đây được sắp xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa?

A Cu2+, Fe3+, Cl2, Fe2+ B Fe3+, Cl2, Cu2+, Fe2+ C Cl2, Fe3+, Cu2+, Fe2+ D Cl2, Cu2+, Fe2+, Fe3+

Câu195: Cho lần lượt từng hỗn hợp bột (chứa hai chất có cùng số mol) sau đây vào lượng dư dung dịch HCl (loãng,

không có không khí): (a) Al và AlCl3; (b) Cu và Cu(NO3)2; (c) Fe và FeS; (d) Cu và Fe2O3; (e) Cu và CuO Sau khi kết

thúc phản ứng, số hỗn hợp tan hoàn toàn là:

 NaCl Z NaNO3 X, Y, Z tương ứng là

Câu197: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Cho bột Al vào dung dịch NaOH (dư) (2) Điện phân dung dịch CuCl2 (3)

Cho Al vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư (4) D n luồng khí NH3 qua ống sứ chứa CrO3 (5) Cho bột Fe vào lượng dư dung

dịch FeCl3 (6) Cho luồng khí H2 đi qua bột PbO nung nóng Số thí nghiệm thu được đơn chất là

Câu198:Cho các nhận định sau: (1) Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và mộ số kim loại hoặc phi

kim khác; (2) Tính chất vật lý và cơ học của hợp kim khác nhiều so với tinh chất của các đơn chất; (3) Tính chất hóa học

của hợp kim tương tự như tính chất của các đơn chất tham gia tạo thành hợp kim (4) Các kim loại kiềm thường được

dùng chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp dùng trong thiết bị báo cháy Số nhận định đúng là:

Câu199: Có sơ đồ sau: Cr  HCl ?  Cl 2 ?    NaOHd ?  Br 2 X

X là hợp chất nào của Crom?

Câu200: Cho các chất gồm BaO, NaHSO4, FeCO3, có cùng số mol vào lượng nước dư, lọc lấy kết tủa rồi nung ngoài

không khí đến khối lượng không đổi, thu được rắn Y chứa:

A Fe2O3 B BaSO4 C BaSO4, BaO và Fe2O3.D BaSO4 và Fe2O3

Câu201: Tinh chế NaCl từ hỗn hợp rắn có l n các tạp chất CaCl2, MgCl2, Na2SO4, MgSO4, CaSO4 Ngoài bước cô cạn

dung dịch, thứ tự sử dụng thêm các hóa chất là:

A dd CaCl2; dd (NH4)2CO3 B dd (NH4)2CO3; dd BaCl2

C dd BaCl2; dd Na2CO3 D dd BaCl2; dd (NH4)2CO3

Câu202:Cho dãy các chất: KHCO3, KHSO4, KAlO2, CH3COONH4, Al, Cr, Cr2O3, Al(OH)3, Cr(OH)2, AgNO3,

NaH2PO4 Số chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl loãng, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH loãng

là:

Câu203:Có bốn dung dịch riêng biệt được đánh số: (1) H2SO4 1M, (2)HCl 1M; (3)KNO3 1M và (4)HNO3 1M Lấy ba

trong bốn dung dịch trên có cùng thể tích trộn với nhau, rồi thêm bột Cu dư vào, đun nhẹ, thu được V lít khí NO (đktc)

Hỏi trộn với tổ hợp nào sau đây thì thể tích khí NO là lớn nhất?

Câu205:Cho miếng hợp kim Fe-C vào dung dịch HCl loãng, khi đó xảy ra quá trình ăn mòn điện hóa học ứng với sự tạo

thành pin điện Tại cực dương xảy ra quá trình:

Câu206: Cho mô hình thí nghiệm điều chế và thu khí như hình vẽ sau:

Trang 13

ĐỊA CHỈ LỚP HỌC: PHÒNG B 1 SỐ 15 ĐIỆN BIÊN PHỦ  THẦY DƯỠNG (0912364936) ĐẠI HỌC Y DƯỢC HP 13

Phương trình hóa học nào sau đây không phù hợp với hình vẽ trên?

A CaC22H2OCaOH2C2H2

B CaCO3HClCaCl2CO2H2O

C NH4ClNaNO2NaClN2H2O

D Al C4 312H O2 4Al OH( )33CH4

Câu207: Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường;

(1) Rắc bột lưu huỳnh lên thủy ngân (2) Cho bột liti vào bình chứa khí nitơ

(3) Cho bột nhôm vào bình chứa khí clo (3) Cho Fe vào cốc đựng H2SO4 đặc

(4) Cho bột NaHCO3 vào ống nghiệm chứa dung dịch NaOH

Số thí nghiệm có phản ứng xãy ra là

Câu208: Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiểm với sự phát triển cả về trí tuệ và thể chất

con người Ở các làng nghề tái chế ăc qui cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm

độc ion kim loại này

Câu209: Hiện tượng hóa học nào sau đây được mô tả không đúng?

A Nhỏ vài giọt dung dịch HNO3 đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thì thấy có kết tủa màu vàng xuất hiện

B Đưa đũa thủy tinh vừa nhúng vào dung dịch HCl đậm đặc lên miệng lọ đựng dung dịch CH3NH2 đậm đặc thì

xung quanh đũa thủy tinh bay lên một làn khói trắng

C Cho dung dịch NaNO2 vào dung dịch glyxin, sau đó thêm vài giọt dung dịch axit axetic vào thì thấy có bọt khí

không màu bay lên

D Nhỏ vài giọt HCl đặc vào dng dịch K2CrO4 thì có sự chuyển từ màu vàng chanh sang màu da cam

Câu210:Có ba dung dịch, mỗi dung dịch chứa một chất theo thứ tự A, B, C thoả mãn các thí nghiệm:

A + B → (có kết tủa xuất hiện); B + C → (có kết tủa xuất hiện)

A + C → (có kết tủa xuất hiện đồng thời có khí thoát ra)

Cho các chất A, B, C lần lượt là

(1) H2SO4, BaCl2, Na2CO3 (2) (NH4)2CO3, Ba(NO3)2, H2SO4 (3) Ba(HCO3)2, Ba(OH)2, H2SO4

(4) HCl, AgNO3, Fe(NO3)2 (5) (NH4)2CO3, H2SO4, Ba(OH)2 (6) BaS, FeCl2, H2SO4 loãng

Số dãy chất thỏa mãn các thí nghiệm trên là:

Câu211: Cho các phát biểu sau: (a) Các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại (b) Các

kim loại Ca, Fe, Al và Na chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy (c) Các kim loại Mg, K và Fe

đều khử được ion Ag+

trong dung dịch thành Ag (d) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, không thu được Fe (e) Cho dung dịch KOH vào dung dịch K2Cr2O7 màu da cam chuyển sang màu vàng (f) điếu chế bạc bằng cách đốt Ag2S

trong không khí (g) Muối CuSO4 được dùng để phát hiện dấu vết của H2O trong chất lỏng Số phát biểu sai là:

Câu212: Cho các ứng dụng sau Ứng dụng không phải của phèn chua (K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) là:

A dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy B dùng làm trong nước

C dùng làm chất cầm màu trong ngành nhuộm vải D khử chua đất trồng, sát trùng chuồng trại, ao nuôi

Câu213: Cho các phát biểu sau:

(1) NaHCO3 được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit

(2) Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm, kiềm thổ đều tác dụng được với nước

(3) Công thức hóa học của thạch cao khan là CaSO4.H2O

(4) Al, Al(OH)3, NaHCO3, Al2O3 là các chất có tính chất lưỡng tính

(5) Thạch cao sống dùng để sản xuất xi măng, thạch cao nung được dùng để đúc tượng, bó bột

Số phát biểu đúng là:

Câu214: Hòa tan Fe3O4 trong dung dịch HCl (vừa đủ) thu được dung dịch X Khi cho các chất sau tác dụng với dung

dịch X: Cu, Mg, Al, AgNO3, Na2CO3, NaNO3, NaOH, NH3, KI, H2S có bao nhiêu trường hợp phản ứng hóa học xảy ra

không phải là phản ứng oxi hóa - khử

Trang 14

Câu215: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Câu216: Cho các phát biểu sau:

(a) Vai trò quan trọng nhất của criolit trong quá trình sản xuất nhôm là làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3

nguyên chất

(b) Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là quặng boxit Al2O3.nH2O

(c) Hỗn hợp tecmit (Al + Fe3O4) được dùng để hàn đường ray

(d) Cả gang trắn và gang xám đều được dùng để sản xuất thép

(e) Để sản xuất gang người ta thường dùng quặng manhetit và hematit

(f) Trong cơ thể người sắt có nhiều nhất ở trong máu

Số phát biểu đúng là

Câu217:Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư) vào 4 dung dịch trên,

thêm tiếp dung dịch NH3 đặc (dư) vào thì sau khi kết thúc các phản ứng số chất kết tủa thu được là

Câu218:Cho dung dịch AgNO3 lần lượt vào các dung dịch NaF, KCl, K3PO4, NaBr, Na2S, Fe(NO3)2, H3PO4 Số kết tủa

thu được là :

Câu219:Tiến hành các thí nghiệm sau: 1 Ngâm một lá đồng trong dd AgNO3 2 Ngâm một lá kẽm trong

dd HCl loãng 3 Ngâm một lá nhôm trong dd NaOH 4 Ngâm ngập một đinh sắt được quấn một đoạn dây đồng trong

dd NaCl 5 Để một vật bằng gang ngoài không khí ẩm 6 Ngâm một miếng đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3 Số thí

nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là:

Câu220:Phương pháp để loại bỏ tạp chất HCl có l n trong khí H2S là: Cho hỗn hợp khí lội từ từ qua một lượng dư dd:

Câu221:Cho các phát biểu sau: Số nhận định đúng là

(1) Gang là hợp kim của Fe và C trong đó C chiếm 2- 5% khối lượng và một lượng nhỏ các nguyên tố Si, Mn, S…

(2) Gang trắng dùng để luyện thép

(3) Nguyên liệu dùng để điều chế nhôm là quặng bôxit

(4) Điều chế kim loại kiềm thổ bằng cách điện phân nóng chảy muối halogen nua hoặc hydroxyt của chúng

(5) Hematit là quặng có hàm lượng sắt cao nhất

Câu222:Cho các chất sau: K2Cr2O7, Na2CO3, Fe3O4, FeCl2, Cu, AgNO3, Fe(NO3)2, Al(OH)3 Số chất tác dụng được với

dung dịch HCl (điều kiện thích hợp về nhiệt độ, áp suất, xúc tác là):

Câu223:Cho các cặp chất sau: SO2 và H2S, F2 và H2O, Li và N2, Hg và S, Si và F2, SiO2 và HF Số cặp chất phản ứng

được với nhau ở điều kiện thường là:

A Trong phản ứng tạo Z, Y đóng vai trò là chất khử B T là kết tủa màu trắng

Câu225:Chất khí X được dùng để tẩy trắng, chất khí Y được chất chống nấm mốc lương thực, thực phẩm, gây ra hiện

tượng mưa axit; chất khí Z trong y học dùng để chữa sâu răng X, Y và Z theo thứ tự là:

Trang 15

ĐỊA CHỈ LỚP HỌC: PHÒNG B 1 SỐ 15 ĐIỆN BIÊN PHỦ  THẦY DƯỠNG (0912364936) ĐẠI HỌC Y DƯỢC HP 15

B Zn + H2SO4 (loãng)t0 ZnSO4 + H2 

C K2SO3 (rắn) + H2SO4 (đặc) t0 K2SO4 + SO2 + H2O

D NaOH + NH4Cl (rắn) t0 NH3 + NaCl + H2O

Câu228:Cho các nhận xét sau: 1.Cr(OH)2 tan được trong dung dịch HCl, nhưng không tan được trong dung dịch NaOH

2 Tương tự Al và Fe, Cr không tác dụng với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội 3 Cr2O3 được dùng để tạo màu lục

cho đồ sứ, đồ thủy tinh 4 CrO3 là oxit axit đồng thời là chất oxi hóa rất mạnh 5 Khi cho NaOH vào dung dịch K2Cr2O7

thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng Số nhận xét đúng là:

Câu229:Cho các chất Cu, FeO, Fe3O4 FeCO3, Fe(OH)2, Fe lần lượt tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng đều thấy giải

phóng khí SO2 Có bao nhiêu phản ứng mà 1 mol axit phản ứng tạo ra 1/4 mol SO2?

Câu230:Cho các phản ứng sau: Số phản ứng mà ion H+ của axit đóng vai trò chất oxi hóa là

(a) CuO + HCl (đặc) → (b) K2Cr2O7 + HCl (đặc) →

(c) Cu + NaNO3 + HCl → (d) Zn + H2SO4 (loãng) →

(e) Mg + HNO3(loãng) → (g) CaCO3 + HNO3 (đặc) →

(h) FeCO3 + H2SO4 (loãng) → (i) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 (loãng) →

Câu231:Cho một m u quặng sắt ( sau khi đã 1oại bỏ các tạp chất không chứa sắt) vào dd HNO3 đặc nóng, thấy thoát ra

khí NO2 (duy nhất) Cho dung dịch BaCl2 vào dd sau phản ứng không thấy có kết tủa Quặng đã đem hòa tan thuộc loại:

Câu232:Có các phản ứng hóa học: (1) CaCO3+ CO2+ H2O → Ca(HCO3)2; (2) CaCO3+ 2HCl →CaCl2+ CO2 + H2O;

(3) Ca(OH)2+ CO2→CaCO3 + H2O; (4) Ca(HCO3)2→CaCO3 + CO2+ H2O

Phản ứng gây ra sự xâm thực của nước mưa vào núi đá vôi và sự tạo thành thạch nhũ trong hang động lần lượt là:

A (1) và (3) B (1) và (4) C (2) và (3) D (2) và (4)

Câu233:Người ta có thể sát trùng bằng dung dịch muối ăn NaCl, chẳng hạn như hoa quả tươi,rau sống được ngâm trong

dung dịch NaCl từ 10 - 15 phút Khả năn g d iệt khuẩn của dung dịch NaCl là do:

A dung dịch NaCl có thể tạo ra ion Cl

có tính khử B dung dịch NaCl độc

C vi khuẩn bị mất nước do thẩm thấu D ddNaCl có thể tạo ra ion Na+

có tính oxi hóa

Câu234:Khi vật bằng gang, thép bị ăn mòn điện hoá trong không khí ẩm, nhận định nào sau đây đúng?

A Tinh thể sắt là cực dương, xảy ra quá trình khử B Tinh thể sắt là cực âm, xảy ra quá trình oxi hoá

C Tinh thể cacbon là cực dương xảy ra quá trình oxi hoá D Tinh thể cacbon là cực âm, xảy ra quá trình oxi hoá

Câu235:Cho các loại nước cứng sau: Nước cứng tạm thời, nước cứng vĩnh cửu, nước cứng toàn phần Và các phương

pháp làm mềm nước cứng sau: (1) Đun nóng; (2) Cho tác dụng với NaOH; (3) Cho tác dụng với dd Na2CO3; (4) Cho tác

dụng với dd Ca(OH)2; (5)Phương pháp trao đổi ion; (6) Cho tác dụng với dd Na3PO4 Số phương pháp có thể làm

mềm đồng thời cả 3 loại nước cứng trên là:

Câu236:Cho các nhận định sau

(1) Ở điều kiện thường, các kim loại như Na, K, Ca và Ba khử được nước giải phóng khí H2

(2) Dùng nước để dập tắt các đám cháy magiê

(3) Cho CrO3 vào dung dịch NaOH loãng dư, thu được dung dịch có màu da cam

(4) Phèn chua có công thức là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

(5) Trong môi trường kiềm, muối crom (III) bị những chất oxi hóa mạnh oxi hóa thành muối crom(VI)

Số nhận định đúng là

Câu237: Không khí có thể bị ô nhiễm bởi một số khí độc như NO2, Cl2, SO2, H2S Dùng dung dịch NaOH dư có thể loại

bỏ được x chất khí trên, trong các phản ứng hấp thụ có y phản ứng là phản ứng oxi hoá khử Giá trị của x, y là

Câu238: Có bốn thanh sắt được đặt tiếp xúc với những kim loại khác nhau và nhúng trong các dd HCl như hình vẽ dưới đây

Thanh sắt bị hòa tan chậm nhất sẽ là thanh được đặt tiếp xúc với :

Câu239: Dung dịch thuốc thử duy nhất có thể nhận biết được tất cả các m u kim loại: Ba, Mg, Al, Fe, Ag là:

Câu240: Cho sơ đồ chuyển hóa (mỗi mũi tên là một phương trình hoá học):

Trang 16

S  FeS  H2S  H2SO4  SO2  S

Có thể có nhiều nhất bao nhiêu phản ứng không thuộc loại phản ứng oxi hóa-khử trong sơ đồ trên?

Câu241: Cho các nhận định sau: 1.Dung dịch hỗn hợp Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng; 2.Cao su Buna-S là

loại cao su lưu hóa của cao su Buna với lưu huỳnh; 3.Na và Al có tỉ lệ mol 1:1 hòa tan trong nước thì thu được dung dịch

chỉ chứa một chất tan duy nhất; 4.Thuốc nổ TNT là sản phẩm thu được khi cho phenol tác dụng với HNO3 đặc có xúc tác

H2SO4 đặc; 5.CaO được dùng để khử chua cho đất Số nhận định đúng là

Câu242:Cho dãy các chất: CrO3, Cr2O3, SiO2, Cr(OH)3, CrO, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3, Si Số chất trong dãy tác dụng

được với dung dịch NaOH (đặc, nóng) là:

Câu243: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm BaO, NH4HCO3, NaHCO3 (có tỷ lệ mol lần lượt là 5 : 4 : 2) vào nước dư,

đun nóng Đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa :

A NaHCO3 và Ba(HCO3)2 B NaHCO3 và (NH4)2CO3 C Na2CO3 D NaHCO3

Câu244: Cho muối X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch chứa hai chất tan Mặt khác, cho a gam dung

dịch muối X tác dụng với a gam dung dịch Ba(OH)2, thu được 2a gam dung dịch Y Công thức của X là

Câu245:Cho các thí nghiệm sau: (1) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa lượng nhỏ FeCl3 (2) Nhúng thanh Fe vào

dung dịch chứa lượng nhỏ CuSO4 (3) Nhúng thanh Cu vào dung dịch chứa lượng nhỏ FeCl3 (4) Nhúng thanh hợp kim

Zn - Fe vào dung dịch chứa lượng nhỏ HCl loãng (5) Nhúng thanh Cu dung dịch chứa lượng nhỏ HCl loãng/ bão hòa

oxi (6) Đốt thanh sắt trong oxi ở nhiệt độ cao (7) Vật bằng gang để trong môi trường không khí ẩm Số trường hợp có

xuất hiện hiện tượng ăn mòn điện hóa là:

Câu 246: Cho các thí nghiệm sau: (1) Khi cho Cu vào dung dịch FeCl3; (2) H2S vào dung dịch CuSO4; (3) HI vào dung

dịch FeCl3; (4) Dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3; (5) Dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Fe(NO3)2; (6) CuS vào

dung dịch HCl Số cặp chất phản ứng được với nhau là:

Câu247: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3 (b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch

NaOH (c) Cho Na2CO3 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2. (d) Cho bột Fe vào dung dịch FeCl3 dư Số thí nghiệm cuối

cùng còn lại dung dịch chứa 1 muối tan là:

A 2 B 1 C 4 D 3

Câu248:Hoà tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a mol H2 Trong các

chất sau: Na2SO4, Na2CO3,Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH và NaHCO3 Số chất tác dụng được với dung dịch X là

Câu249: Cho các nhận xét sau: 1 Trong điện phân dung dịch NaCl trên catot xẩy ra sự oxi hoá nước 2 Khi nhúng thanh

Fe vào dung dịch hỗn hợp CuSO4 và H2SO4 thì cơ bản Fe bị ăn mòn điện hoá 3 Khi cho Al tác dụng với dung dịch

NaOH thì chất khử là Al và chất oxy hóa là NaOH, 4 Khi cho một ít CaCl2 vào nước cứng tạm thời sẽ thu được nước

cứng toàn phần 5 Nguyên tắc để sản xuất gang là khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao 6 Sục H2S vào dung

dịch hỗn hợp FeCl3 và CuCl2 thu được 2 loại kết tủa 7 Dung dịch FeCl3 không làm mất màu dung dịch KMnO4 trong

H2SO4 loãng Số nhận xét đúng là:

Câu250:Tính chất vật lí của kim loại không do các electron tự do quyết định là

Câu251:Cho các phản ứng sau: Số phản ứng xảy ra ở điều kiện thường ?

(1) Cu + H2SO4 đặc, nguội (2) Cu + HNO3 đặc, nguội (3) Cu(OH)2 + glucozơ

(4) axit axetic + NaOH (5) Gly-Gly-Gly + Cu(OH)2/NaOH (6) AgNO3 + FeCl3

(7) Cu(NO3)2 + FeCl2 + HCl (8) Zn + Cr2(SO4)3

Câu252:Phát biểu không đúng là

A CO2 là thủ phạm chính của hiện tượng biến đổi khí hậu

B CF2Cl2 là thủ phạm chính gây thủng tầng ozon

C SO2 là thủ phạm chính của hiện tượng mưa axit

D Nhiên liệu hóa thạch các nước đang sử dụng như than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên… là nhiên liệu sạch

Câu253:Cho các phát biểu sau: Số phát biểu đúng là

(a) Nguyên tắc sản xuất gang là oxi hóa các oxit sắt bằng khí CO ở nhiệt độ cao

(b) Cu và Fe2O3 tỉ lệ mol 1 : 1 tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư

(c) Trong các kim loại, Crom là kim loại cứng nhất, còn xesi mềm nhất

(d) Al(OH)3, Cr(OH)3, Cr2O3 đều tan trong dung dịch NaOH loãng

(e) Thạch cao sống được sử dụng để bó bột trong y học

(f) Sr, Na, Ba và Be đều tác dụng mạnh với H2O ở nhiệt độ thường

Trang 17

ĐỊA CHỈ LỚP HỌC: PHÒNG B 1 SỐ 15 ĐIỆN BIÊN PHỦ  THẦY DƯỠNG (0912364936) ĐẠI HỌC Y DƯỢC HP 17

Câu255:Cho hỗn X gồm Zn, Fe vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2, sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm 2

kim loại và dung dịch Z Cho NaOH dư vào dung dịch Z thu được 2 kết tủa gồm 2 hidroxit kim loại.Dung dịch Z chứa

Câu256:Có 5 hh, mỗi hh gồm 2 chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và Fe2(SO4)3; KHSO4 và KHCO3; BaCl2

và CuSO4; Fe(NO3)2 và AgNO3 Số hh có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra các chất tan tốt trong nước là:

Câu257:Điều khẳng định nào sau đây là sai :

A Đun nóng nước cứng tạm thời thấy khí không màu thoát ra

B Cho CrO3 vào lượng dư dung dịch NaOH thu được dung dịch có chứa hai muối

C Tính chất vật lý chung của kim loại là tính dẻo, tính d n điện, d n nhiệt và tính ánh kim

D Cu có thể tan trong dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl

Câu258:Tiến hành các thí nghiệm sau: Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được hai muối là:

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(b) Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeSO4

(c) Cho hỗn hợp KHSO4 và KHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước

(d) Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư

(e) Cho hỗn hợp Fe(NO3)2 và AgNO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước

Câu259:Có bảy ống nghiệm đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm : (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3,

Al(NO3)3, K2Cr2O7 và (COONa)2 Cho Ba(OH)2 đến dư vào bảy ổng nghiệm trên Sau khi

các phản ứng kết thúc số ống nghiệm thu được kết tủa là :

Câu260:Tiến hành các thí nghiệm sau: Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm mà dd thu được có hai muối là:

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(b) Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeSO4

(c) Cho hỗn hợp NaHSO4 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước

(d) Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư

(e) Sục khí NO2 vào dung dịch KOH

Câu261:Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?

A Gắn đồng với kim loại sắt B Tráng kẽm lên bề mặt sắt

C Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt D Tráng thiếc lên bề mặt sắt

Câu262:Để làm sạch lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng

Câu263:Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Fe3+, Để xử lí sơ bộ nước thải trên,

làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đây?

Câu264:Cho bột Fe vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl đến khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch X, hỗn

hợp khí NO, H2 và chất rắn không tan Các muối trong dung dịch X là

Câu265:Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z Cho Z vào dung dịch HNO3 (loãng,

dư), thu được chất rắn T và khí không màu hóa nâu trong không khí X và Y lần lượt là

A AgNO3 và FeCl2 B AgNO3 và FeCl3 C Na2CO3 và BaCl2 D AgNO3 và Fe(NO3)2

Câu266:Cho các phát biểu sau: Số phát biểu đúng là

a Thép là hợp kim của sắt chứa từ 2-5% khối lượng cacbon

b Bột nhôm trộn với bột sắt(III) oxit dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm

c Dùng Na2CO3 để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước

d Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân rơi vãi khi nhiệt kế bị vỡ

e Khi làm thí nghiệm kim loại đồng tác dụng với dung dịch HNO3, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dd kiềm

Câu267:Cho các nhóm tác nhân hoá học sau: (1) Ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+ (2) Các anion NO3

, SO4 2-, PO4 3- ở nồng độ cao (3) Thuốc bảo vệ thực vật (4) CFC (khí thoát ra từ một số thiết bị làm lạnh) Những nhóm tác nhân đều gây

-ô nhiễm nguồn nước là :

Câu268:Tiến hành các thí nghiệm sau: Số thí nghiệm thu được 2 muối là:

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 3 mol NaOH

(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc, dư

Trang 18

(d) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1) vào dung dịch HCl dư

(e) Cho CuO vào dung dịch HNO3 (f) Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa đủ

A Na2CrO4,Cr2(SO4)3, Na2CrO2 B Na2Cr2O7, CrSO4, Na2CrO2

C Na2Cr2O7, Cr2(SO4)3,Cr(OH)3 D Na2CrO4, CrSO4, Cr(OH)3

Câu270:Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch X Cho dãy các chất: KMnO4, Cl2,

NaOH, Na2CO3, CuSO4, Cu và KNO3, H2S, KI Số chất trong dãy tác dụng được với X là:

Câu271:Cho các phát biểu sau: Số phát biểu đúng là

(a) Các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại

(b) Các kim loại Ca, Fe, Al và Na chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy

(c) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag

(d) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, không thu được Fe

2 2 7

Biết X, Y và Z là các hợp chất của crom Hai chất Y và Z lần lượt là

NHỮNG CÂU HỎI LÝ THUYẾT HÓA HỮU CƠ TRỌNG TÂM MÙA THI 2017 – 2018

PHẦN 1: 6 – 8 ĐIỂM:

Câu1:Trong các chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo:

A (C17H31COO)3C3H5 C (C6H5COO)3C3H5 B (C16H33COO)3C3H5 D (C2H5COO)3C3H5

Câu2:Công thức của triolein là:

A (CH3[CH2]16COO)3C3H5 B (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5

C (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 D (CH3[CH2]14COO)3C3H5

Câu3:Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)

C Dung dịch NaOH (đun nóng) D H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

Câu4:Cho sơ đồ biến hoá: Triolein  NaOH , t ® o X HCl X1

o 2

H , Ni, t

 X2 Tên của X2 là:

A.axit oleic B axit panmitic C axit stearic D axit linoleic

Câu5: Cho các phát biểu sau: (a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol (b) Chất béo nhẹ hơn nước, không

tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là p/ứ thuận

nghịch (d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5 Số phát biểu đúng là:

Câu6:Phát biểu nào sau đây sai:

A Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối

B Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn

C Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn

D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol

Câu7:Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH,

dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là:

Câu8:Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong dãy khi thủy

phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:

Câu13:Thủy phân 1 mol este X cần 2 mol NaOH Hỗn hợp sản phẩm thu được gồm glixerol và 2 muối của các axit

stearic và axit oleic Có bao nhiêu CTCT thỏa mãn với X:

Trang 19

ĐỊA CHỈ LỚP HỌC: PHÒNG B 1 SỐ 15 ĐIỆN BIÊN PHỦ  THẦY DƯỠNG (0912364936) ĐẠI HỌC Y DƯỢC HP 19

Câu14:Cho các cặp chất sau đây: (1) Saccarozơ và Mantozơ (2) Glucozơ và fructozo (3) tinh bột và xenlulozo Các

cặp chất là đồng phân của nhau là:

Câu15:Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

Câu16:Phản ứng chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng là :

A Cu(OH)2 B AgNO3/NH3 C H2/Ni t0C D Phản ứng với CH3OH/HCl

Câu17:Các chất: glucozơ (C6HI2O6), fomandehit (HCHO), axetanđehit (CH3CHO), metylfomiat (H-COOCH3) Phân tử

đều có nhóm CHO nhưng trong thực tế để tráng gương người ta chỉ dùng một trong các chất trên, đó là chất nào?

Câu18:Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, thì cho glucozơ phản ứng với:

Câu19:Để chứng minh trong phân tử glucozơ có 5 nhóm OH, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với:

A Ddịch AgNO3/NH3, t0 B Kim loại Na C.anhidrit axetic D Cu(OH)2/OH

-Câu20:Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Glucozơ tác dụng được với nước brom B Khi glucozơ ở dạng vòng thì tất cả các nhóm OH đều tạo ete với CH3OH

C Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng

D Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau

Câu21:Phản ứng của glucozơ với chất nào sau đây chứng minh nó có tính oxi hóa?

A H2 (Ni, t0) B CH3OH/HCl C Cu(OH)2, t0 D dd AgNO3/NH3

Câu22:Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?

A Dung dịch AgNO3 trong NH3 B Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

C Dung dịch nước brôm D Dung dịch CH3COOH/H2SO4 đặc

Câu23:Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau B Có thể phân biệt glu và fruc bằng pứ tráng bạc

C Trong dung dịch glucozơ tồn tại dạng mạch vòng ưu tiên hơn dạng mạch hở

D metyl- glicozit không thể chuyển sang dạng mạch hở

Câu24:Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Fructozơ còn tồn tại ở dạng -, vòng 5 cạnh ở trạng thái tinh thể

B Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được amoni gluconat

C Metyl glucozit có thể chuyển được từ dạng mạch vòng sang dạng mạch hở

D Khử glucozơ bằng H2 thu được sobitol

Câu25:Cho các phát biểu sau: (a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ (b) Trong môi trường axit,

glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá l n nhau (c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch

AgNO3 trong NH3 (d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu

xanh lam (e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở (g) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở

dạng vòng 6 cạnh (dạng α và β) Số phát biểu đúng là :

Câu26:Một phân tử saccarozơ có:

A một gốc -glucozơ và một gốc -fructozơ B một gốc -glucozơ và một gốc -fructozơ

Câu27:Chất nào sau đây không có nhóm -OH hemiaxetal ?

Câu28:Giữa Saccarozơ và glucozơ có đặc điểm:

A Đều được lấy từ của cải đường B Đều có trong huyết thanh ngọt (trong máu)

C Đều tác dụng được với AgNO3 trong NH3 D Đều t/d được với Cu(OH)2 ở t0 thường cho dd màu xanh lam

Câu29:Phát biểu không đúng là:

A Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2

B Thủy phân (xúc tác H+, t0) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit

C Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, t0) có thể tham gia phản ứng tráng gương

D Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O

Câu30:Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat: (a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân; (b) Thủy phân hoàn

toàn tinh bột thu được glucozơ; (c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc; (d) Glucozơ làm mất màu

nước brom Số phát biểu đúng là:

Câu31:Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat: (a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước (b)

Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit (c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu

xanh lam (d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một

loại monosaccarit duy nhất (e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag (g)

Trang 20

Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol Số phát biểu đúng là:

Câu32:Cho các phát biểu sau: (1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc; (2) Saccarozơ và

tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác; (3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ

quá trình quang hợp; (4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại disaccarit Số phát biểu đúng là:

Câu33:Có một số nhận xét về cacbonhiđrat như sau: 1- Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân, 2-

Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc, 3- Tinh bột và

xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau, 4- Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ, 5- Thủy phân tinh

bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ Số nhận xét đúng là :

Câu34:Cho các phát biểu sau: (a)- Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic; (b)- Ở điều kiện thường, glucozơ và

saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước; (c) -Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo

thuốc súng không khói; (d) -Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1,4-glicozit; (e) - Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4

đặc; (f)- Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:

Câu35:Cho các phát biểu sau: (a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol

H2O; (b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro; (c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố

giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau; (d) Dung dịch glucozơ bị

khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag; (e) Saccarazơ chỉ có cấu tạo mạch vòng Số phát biểu đúng là

Câu36:Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X Cho X phản ứng với

khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là:

Câu37:Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ X Y CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là:

Câu38:Cho sơ đồ chuyển hoá sau: polime (X hoặc Y) → Z → sobit (hay sobitol) X, Y, Z lần lượt là:

Câu39:Cho sơ đồ phản ứng: (a) X + H2O xuctac Y; (b) Y + AgNO3 + NH3 + H2O  amoni gluconat + Ag +

NH4NO3; (c) Y xuctac E + Z; (d) Z + H2O chatdiepluc anhsang X + G X, Y, Z lần lượt là:

A Tinh bột, glucozơ, etanol B Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit

C Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit D Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit

Câu40:Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng

X, Y, Z, T lần lượt là:

A Saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin B Saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin

C Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ D Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin

Câu43:Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:

X Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu tím

Y Ðun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư), để

nguội Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4

Tạo dung dịch màu xanh lam

Z Ðun nóng với dung dịch NaOH loãng (vừa đủ)

Thêm tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng

Tạo kết tủa Ag

T Tác dụng với dung dịch I2 loãng Có màu xanh tím

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A Lòng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột B Triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng

C Lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat D Vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột

Câu44:Để nhận biết 3 dung dịch: glucozơ, ancol etylic, Saccarozơ , người ta dùng thuốc thử là:

Câu45:Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:

A Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic B Fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic

Trang 21

ĐỊA CHỈ LỚP HỌC: PHÒNG B 1 SỐ 15 ĐIỆN BIÊN PHỦ  THẦY DƯỠNG (0912364936) ĐẠI HỌC Y DƯỢC HP 21

Câu46:Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11 (mantozơ) Số chất trong dãy tham

gia được phản ứng tráng bạc là

Câu47:Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

A saccarozơ, glucozơ, rượu etylic, fructozo B mantozơ, glucozơ, fructozo, natri axetat

C Glucozơ, mantozơ, glixerin (glixerol), phenol D glucozơ, mantozơ, glixerin (glixerol), axit axetic

Câu48:Cho các chất : saccarozơ, glucozơ , frutozơ, etyl format , axit fomic và anđehit axetic Trong các chất trên, số chất vừa

có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là :

Câu49:Cho các chất sau: axetilen, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucôzơ, anđehit axetic, metyl axetat, mantôzơ,

natri fomat, axeton Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là

Câu50:Cho các dung dịch sau: CH3COOH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, glucozơ, saccarozơ, C2H5OH Số lượng dung dịch

hoà tan được Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở nhiệt độ thường là:

Câu51:Cho sơ đồ sau: Z Cu ( OH)2/ NaOH 

dung dịch xanh lam t0C

kết tủa đỏ gạch Vậy Z không thể là:

0 duy nhÊt t

Câu53:Một dung dịch có các tính chất: 1.Hoà tan Cu(OH)2 cho phức đồng màu xanh lam; 2 Bị thuỷ phân khi có mặt xúc

tác axit hoặc enzim; 3 Khử [Ag(NH3)2]OH và Cu(OH)2 khi đun nóng Dung dịch đó là

Câu54:Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm -OH, có vị ngọt, hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường,

phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom Chất X là:

Câu55:Phát biểu nào sau đây đúng:

A.Xenlulozơ là polime được tạo thành bởi các liên kết -[1,6 ] glicozit

B.Amilozơ là polime được tạo thành bởi các liên kết -[1,6 ] glicozit

C.Amilopectin là polime được tạo thành bởi các liên kết -[1,4 ] và-[1,6 ] glicozit

D.Amilozơ là polime được tạo thành bởi các liên kết -[1,4 ] và-[1,6 ] glicozit

Câu56:Cho dãy phản ứng hoá học sau: CO2 (1) (C H O )6 10 5 n(2)C H O12 22 11(3) C H O6 12 6 (4)C H OH2 5

Các giai đoạn có thể thực hiện nhờ xúc tác axit là

C©u59:Cho các chất sau: C6H5NH2 (1), C2H5NH2( 2), (C2H5)2NH (3) , NaOH (4), NH3 (5) Trật tự tăng dần tính bazơ (từ

trái qua phải) của 5 chất trên là:

A (1), (5), (2), (3), (4) B (1), (2), (5), (3), (4) C (1), (5), (3), (2), (4) D (2), (1), (3), (5), (4)

Câu60:Cho các chất: (1) amoniac, (2) anilin, (3) p-nitroanilin, (4) p-aminotoluen, (5) metylamin, (6) đimetylamin Sắp

xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần:

A (1), (3), (2), (4), (5), (6) B (2), (3), (4), (1), (5), (6)

C (3), (2), (4), (1), (5), (6) D (6), (5), (1), (4), (2), (3)

Câu61:Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh

B Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước

C Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl

D Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm

Câu62:Trong số các phát biểu sau về anilin (C6H5NH2): (1) Anilin tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch

NaOH (2) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím (3) Anilin dùng để sản xuất phẩm nhuộm,

dược phẩm, polime (4) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen Các phát biểu đúng là:

Câu63:Khi cho etylamin vào dung dịch FeCl3, hiện tượng nào xảy ra có:

A khí bay ra B kết tủa màu đỏ nâu C khí mùi khai bay ra D.Không hiện tượng gì

Trang 22

Câu64:Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2, C6H5OH , C6H6 (benzen) Số chất

trong dãy phản ứng được với nước brom là:

Câu66:Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol (rượu) benzylic,

phenol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là:

Câu67:Có 3 chất lỏng: benzen, anilin, stiren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là

Câu68:Cho sơ đồ biến hoá sau: C6H6  X  Y  Z  2,4,6- tribromanilin Y có thể là:

Câu69:Cho sơ đồ sau: C H6 6 X C H NH6 5 2 Y  Z C H NH6 5 2 X, Y, Z lần lượt là

A C6H5Cl, C6H5NO2, C6H5NH3Cl B C6H5NO2, C6H5Br, C6H5NH3Cl

C C6H5NO2, C6H5NH3Cl, C6H5NH3NO3 D C6H5CH3, C6H5NO2, (C6H5NH3)2SO4

Câu70:Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với dung

dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là:

A C3H7NH2 và C4H9NH2 B C2H5NH2 và C3H7NH2

C CH3NH2 và C2H5NH2 D CH3NH2 và (CH3)3N

Câu71:Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?

A Dung dịch alanin B Dung dịch glyxin C Dung dịch lysin D Dung dịch valin

Câu72:Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

Câu73:Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?

Câu74:Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2 Dãy xếp theo thứ

tự pH tăng dần là:

Câu75:Cho các dung dịch : C6H5NH2 (amilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH Trong các dung dịch trên,

số dung dịch có thể làm đổi màu quì tím là:

Câu76:Cho các chất sau: (Xl) C6H5NH2; (X2) CH3NH2; (X3) H2NCH2COOH; (X4) HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH;

(X5) H2NCH2CH2CH2CH2CH(NH2)COOH Số dung dịch làm quỳ tím hoá xanh:

Câu79:Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2 Số

chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là:

C©u80: Phát biểu không đúng là:

A Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-

B Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl

C Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt

D Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (hay glixin)

Câu81:Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là:

A Đều là ClH3NCH2COONa B ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa

C ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa D ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa

Câu84:Cho hợp chất hữu cơ X có công thức: Nhận xét đúng là:

H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH(CH3)-COOH

A Trong X có 2 liên kết peptit B Trong X có 4 liên kết peptit

Câu85:Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 3 aminoaxit: glyxin,

alanin và phenylalanin?

Câu86:Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêu đipeptit khác nhau?

Trang 23

ĐỊA CHỈ LỚP HỌC: PHÒNG B 1 SỐ 15 ĐIỆN BIÊN PHỦ  THẦY DƯỠNG (0912364936) ĐẠI HỌC Y DƯỢC HP 23

Câu91:Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1

mol phenylalanin (Phe) Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu

được đipeptit Gly-Gly Chất X có công thức là:

A Gly-Ala-Val-Val-Phe B Gly-Phe-Gly-Ala-Val C Val-Phe-Gly-Ala-Gly.D Gly-Ala-Val-Phe-Gly

Câu92:Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin; 1 mol alanin và 1mol valin Khi thuỷ phân không

hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly; Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val Amino axit đầu N, amino

axit đầu C ở pentapeptit A lần lượt là:

Câu93:Có thể sử dụng quỳ tím để phân biệt các chất trong dãy các dung dịch nào sau đây?

Câu94:Cho các chất sau: axit glutamic; phenol; glyxin; alanin; trimetylamin; anilin Số chất làm quỳ tím ẩm đổi màu là :

Câu95:Cho các chất sau: axit glutamic; valin, lysin, phenol, axit fomic, glyxin, alanin, trimetylamin, anilin Số chất làm

quỳ tím chuyển màu hồng, màu xanh và không đổi màu lần lượt là:

Câu96:Cho các chất sau: CH3NH2; CH3COOH; NH4Cl; CH3COONa; H2N-CH2-COOH; C6H5NH2; C6H5NH3Cl; H2

N-CH2-CH(NH2)-COOH Số chất làm quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là:

Câu97:Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Muối phenylamoni clorua không tan trong nước B Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure

C H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit

D Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai

Câu98:Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?

Câu99:Hai chất nào dưới đây tham gia phản ứng trùng ngưng với nhau tạo tơ nilon-6,6?

Câu100:Tơ capron (nilon - 6) có công thức là:

A [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n B [-CO-(CH2)6-NH-]n

Câu101:Cho polime [- NH-(CH2)5-CO-]n tác dụng với NaOH, sản phẩm tạo thành là:

Câu102:Tơ Lapsan (tơ poli etylen terephtalat) là sản phẩm đồng trùng ngưng của etilenglycol và axit tere - phtalic

(p-HOOC-C6H4-COOH) có công thức:

Câu103:Trong số các tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang Tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?

Câu104:Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là:

A tơ tằm, sợi bông và tơ nitron B tơ visco và tơ nilon-6

C sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6 D sợi bông và tơ visco

Câu105:Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Polietilen và poli (vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng

B Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp C Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên

D Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic

Câu106:Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6 Số tơ tổng hợp là:

Câu107:Trong số các loại tơ sau: tơ lapsan, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ nilon-7, tơ tằm, sợi

bông Có bao nhiêu loại tơ thuộc loại tơ hóa học và tơ nhân tạo là?

Trang 24

A 5 - 2 B 7 - 3 C 6 - 2 D 7 - 2

Câu108:Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?

C Trùng hợp metyl metacrylat D T ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic

Câu109:Trong số các polime sau: [- NH-(CH2)6- NH-CO - (CH2)4- CO-]n (1); [-NH-(CH2)5 -CO -]n (2) ; [-NH-(CH2)6- CO-]n (3)

; [C6H7O2(OOCCH3)3]n (4) ; (-CH2-CH2-)n (5) ; (-CH2-CH=CH-CH2-)n (6) Polime được dùng để sản xuất tơ là:

A.(3);(4);(1) ; (6) B.(1); (2) ; (3) C.(1); (2) ; (6) D.(1) ; (2) ; (3) ; (4)

Câu110:Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?

A poli (metyl metacrylat) B Poli (etylen terephtalat) C poliacrilonitrin D polistiren

Câu111:Hợp chất nào sau đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp ?

Câu112:Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen- terephtalat); (5)

nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:

Câu113:Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH2 =CHCOOCH3 C C6H5CH=CH2 D CH3COOCH=CH2

Câu114:Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen- terephtalat); (5)

nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), số polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:

Câu115:Trong số các polime tổng hợp sau đây: nhựa PVC (1), caosu isopren (2), nhựa bakelit (rezit) (3), thuỷ tinh hữu

cơ (4), tơ nilon -6,6 (5) Số polime là sản phẩm trùng ngưng gồm:

C©u116:Trong các polime: Tơ lapsan, tơ olon, tơ axetat, tơ enang, poli(metyl metacrylat), Poli(phenol-fomanđehit),

polibutađien, tơ visco, PVC, nilon-6,6 Số polime trùng ngưng là:

Câu117:Cho các polime sau:(1) polietilen; (2)cao su Buna; (3) nhựa phenol fomanđehit (nhựa Novolac); (4) nilon-6,6;

(5) poli stiren; (6) poli metyl metacrylat; (7) nhựa Teflon Số polime được tổng hợp theo phương pháp phản ứng trùng

hợp là:

Câu118:Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa novolac; tơ visco, tơ nitron,

cao su buna Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:

Câu119:Hợp chất nào sau đây không chứa lưu huỳnh?

Câu120:Polime nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường kiềm ?

A PVA (poli (vinyl axetat) B Tơ nilon - 6,6 C Tơ capron D Cao su thiên nhiên

Câu121:Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng nóng là:

Câu122:Cho các polime : (1) polietilen , (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5) poli(vinyl axetat) và (6) tơ

nilon-6,6 Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dd axit và dung dịch kiềm là:

Câu123:Khi đun nóng các chất sau hoặc hỗn hợp các chất sau ở điều kiện nhiệt độ, áp suất và xúc tác thích hợp: 1 NH2

-CH2-CH2-COOH 2 HO-CH2-COOH 3 C2H4(OH)2 và p-C6H4(COOH)2 4 (CH2)6(NH2)2 và (CH2)4(COOH)2 Số

trường hợp có khả năng xảy ra phản ứng trùng ngưng là:

C Tơ olon và cao su buna-N D Tơ nitron và cao su buna-S

Câu125:Cho sơ đồ các phản ứng sau: Tinh bột H O / xt 2 men Al O ,ZnO / 450 C 2 3 o p,t ,xto

A CH2=CHCH2OH B (CH2CH=CHCH2)n C (CH2CH2)n D.–CH(CH3)–CH(CH3)-

Câu126: Axit fomic có trong nọc kiến Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng tấy ?

Câu127: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh

B Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước

C Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl

D Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm

Câu138: Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit Công thức của X là

Trang 25

ĐỊA CHỈ LỚP HỌC: PHÒNG B 1 SỐ 15 ĐIỆN BIÊN PHỦ  THẦY DƯỠNG (0912364936) ĐẠI HỌC Y DƯỢC HP 25

Câu129:Cho dãy các dung dịch sau: C6H5NH2, NH2CH2COOH, HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH, C2H5NH2,

NH2[CH2]2CH(NH2)COOH Số dung dịch trong dãy làm đổi màu quỳ tím?

Câu130:Cho các chất sau đây: H2, AgNO3/NH3 dư, Cu(OH)2, NaOH và O2 Với điều kiện thích hợp, số chất phản

ứng với glucozơ:

Câu131: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng

X, Y, Z, T lần lượt là:

A Saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin B Saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin

C Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ D Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin

Câu132: Cho các phát biểu sau đây: (a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín (b) Chất béo là

đieste của glixerol với axit béo (c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh (d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở

trạng thái rắn (e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ (f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người

Số phát biểu đúng là:

Câu133: Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z), H2NCH2COOC2H5 (T) Dãy gồm

các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là:

Câu134: Cho các phát biểu sau: (a) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng (b) Ở điều kiện thường, anilin

là chất rắn (c) Tinh bột thuộc loại polisaccarit (e) Thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trắng trứng, thu được α–

amino axit (f) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2 Số phát biểu đúng là:

Câu137: Chọn phát biểu sai

A Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 3 liên kết peptit

B Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure C Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit, bazơ

D Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím

Câu138: Cho các phát biểu sau: 1.Nước Brom có thể dùng để phân biệt được glucozơ và fructozơ; 2.Thủy phân hoàn

toàn saccarozơ và tinh bột đều thu được một loại monoaccarit; 3.Sobitol là sản phẩm của phản ứng glucozơ với dung dịch

AgNO3 /NH3 dư; 4.Fructozơ, glucozơ, saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương; 5.Glucozơ được dùng làm thuốc

tăng lực trong y học Số phát biểu đúng là :

Câu139: Cho các chất Ala-Gly, phenylamoniclorua, anilin, glucozơ, lysin, poli etilen, tơ nilon-6,6 Số chất tác dụng với

dung dịch NaOH (điều kiện thích hợp) là :

Câu140: Cho chuyển hóa sau : Tinh bột H O t H2 ( ,0 )Xmen Ymen ZY H SO dac t( 2 4 , )0 T Chọn phát biểu

đúng

Câu141: Kết quả thí nghiệm của các hợp chất hữu cơ X, Y, Z, P, Q như sau: Các chất X, Y, Z, P, Q lần lượt là:

X Dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng

A Etanal, axit etanoic, metyl axetat, phenol, etyl amin

B Metyl fomat, lòng trắng trứng, glyxerol, glucozơ, metyl amin

C Metanal, glucozơ, axit metanoic, fructozơ, metyl amin

Trang 26

D Metanal, metyl fomat, axit metanoic, metyl amin, glucozơ

Câu142: Chất A có công thức phân tử là C4H9O2N, biết: Biết B là muối cùa α-amino axit, công thức cấu tạo của A,

Câu143: Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Tất cả các amino axit đều lưỡng tính

B Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit

C Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím

D Trong 1 phân tử tetrapeptit có 4 liên kết peptit

Câu144: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là

Câu145: Để phân biệt các dd glucozơ, saccarozơ và hồ tinh bột có thể dùng dãy chất nào sau đây làm thuốc thử ?

Câu146: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Câu147: Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H8O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc X được tạo

thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường; khi đun Y với H2SO4 đặc ở

170oC không tạo ra anken Nhận xét nào sau đây đúng?

A Trong X có ba nhóm –CH3 B Chất Z không làm mất màu dd nước brom

C Chất Y là ancol etylic D Phân tử chất Z có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi

Câu148: Cho các sơ đồ phản ứng sau: C8H14O4 + NaOH  X1 + X2 + H2O; X1 + H2SO4  X3 + Na2SO4;

X3 + X4 Nilon-6,6 + H2O Phát biểu nào sau đây đúng?

A Các chất X2, X3 và X4 đều có mạch cacbon không phân nhánh.B Nhiệt độ sôi của X2 cao hơn axit axetic

C Dung dịch X4 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng D Nhiệt độ nóng chảy của X3 cao hơn X1

Câu149: Phản ứng nào không thể hiện tính khử của glucozơ?

Câu150: Trong cơ thể, protein trong thức ăn chuyển hóa trực tiếp thành:

Câu151: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic B Metyl axetat là đồng phân của axit axetic

C Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ

D Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước

Câu152: Cho quỳ tím vào các dung dịch sau: axit axetic(1); glixin(2); axit ađipic(3); axit -amino propionic(4); anilin(5)

Dãy dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là:

Câu153: Từ 2 phân tử  -amino axit X và Y có thể tạo thành tối đa bao nhiêu tripeptit chứa cả X và Y?

Câu154:Cho sơ đồ phản ứng trong dung dịch: Alanin + NaOH X + HCl Y (X, Y là các chất hữu cơ và HCl dùng

dư) Công thức của Y là:

C H2N-CH(CH3)-COONa D ClH3N-CH(CH3)-COONa

Câu155:Cho este X có công thức phân tử là C4H8O2 tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có có phân tử khối

lớn hơn phân tử khối của X Tên gọi của X là:

Câu156:Cho dãy các chất: metyl acrylat, tristearin, glucozơ, glyxylalanin (Gly-Ala) Số chất bị thủy phân khi đun nóng

trong môi trường axit là

Trang 27

ĐỊA CHỈ LỚP HỌC: PHÒNG B 1 SỐ 15 ĐIỆN BIÊN PHỦ  THẦY DƯỠNG (0912364936) ĐẠI HỌC Y DƯỢC HP 27

(4) HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH; (5) NaOOCCH2CH2CH(NH2)COONa Những dd làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là:

A (1), (2), (5) B (1), (3), (5) C (2), (3), (5) D (1), (4), (5)

Câu159: Cho chuỗi phản ứng sau: X  HCl Y NaOH X Chất nào sau đây phù hợp:

Câu160:Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, HCOONH4, (CH3NH3)2CO3, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH,

H2NCH2CONHCH(CH3)COOH Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH và HCl là

Câu161:Cho các polime sau: Tơ tằm, tơ visco, tơ axetat, tơ nitron, cao su buna-S, poli(vinyl clorua), poli vinylaxetat,

nhựa novolac Số polime có chứa nguyên tố oxi trong phân tử là:

Câu162:Trong số các chất : Metyl axetat, Tristearin, Glucozơ, Fructozơ, Saccarozơ, Tinh bột, Xenlulozơ, Anilin, Alanin,

Protein Số chất tham gia phản ứng thủy phân tạo thành các phần tử nhỏ hơn là

Câu163: Dãy các polime khi đốt cháy hoàn toàn đều thu được khí N2

A tơ olon, tơ tằm, tơ capron, cao su buna-N B tơ lapsan, tơ enăng, tơ nilon-6, xenlulozơ

C protein, nilon-6,6, poli(metyl metacrylat), PVC D amilopectin, cao su buna-S, tơ olon, tơ visco

Câu164:Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5) Dãy gồm các este

đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:

Câu165:Dãy gồm các chất được sắp theo chiều tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là:

Câu166:Cho một este đơn chức X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2 Trong Y, cacbon chiếm 70,588% về khối

lượng Công thức của Y là

A C6H5COOCH3 B CH3COOC6H5 C HCOOC6H5 D C6H5COOC3H7

Câu167:Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ gồm:

(COONa)2, CH3CHO và C2H5OH Công thức phân tử của X là

A C6H10O4 B C6H10O2 C C6H8O2 D C6H8O4

Câu168:Cho các phát biểu sau: (1) Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 (2) Phân tử khối của một amino axit

( 1 nhóm – NH2, 1 nhóm – COOH) luôn luôn là một số lẻ (3) Dung dịch CH3NH2 làm quỳ tím chuyển sang màu xanh (4)

Triolein và tristearin đều làm mất màu dd nước brom (5) Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên Số phát biểu đúng là:

Câu169:Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 1 mol natri panmitat và 2 mol

natri oleat Phát biểu nào sau đây sai?

A Phân tử X có 5 liên kết π B Có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X

C Công thức phân tử chất X là C52H96O6 D 1 mol X làm mất màu tối đa 2 mol Br2 trong dd

Câu170:Cho các phát biểu sau: (a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit

(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng (c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí (d) Xenlulozơ thuộc

loại polisaccarit (e) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit (g) Ở điều kiện thích hợp, triolein

tham gia phản ứng cộng H2 C3H5(OCOC17H33)3 Số phát biểu đúng là:

Câu171: Phát biểu nào sau đây sai?

A Các peptit có 2 liên kết peptit trở lên đều có phản ứng màu biurê

B Polipeptit lànhững phântử peptitcó chứa từ2 –50 gốc α-amino axit

C Protein bị đông tụ khi gặp nhiệt độ cao hoặc trong môi trường axit, bazơ

D Protein có trong anbumin của lòng trắng trứng thuộc loại protein đơn giản

Câu172:Cho các phát biểu sau : (a) Saccarozo được cấu tạo từ 2 -glucozo (b) Oxi hóa glucozo, thu được sorbitol (c)

Trong phân tử fructozo, 1 nhóm –CHO (d) Xenlulozo trinitrat được dùng điều chế thuốc súng không khói (e) Trong

phân tử xenlulozo, mỗi gốc glucozo có 3 nhóm –OH (g) Saccarozo bị thủy phân trong môi trường kiềm Số phát biểu

đúng là :

Câu173:Cho các phát biểu sau: (1) Độ ngọt của saccarozơ cao hơn fructozơ (2) Để nhận biết glucozơ và fructozơ có thể

dùng p/ứ tráng gương (3) Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh (4) Tơ visco thuộc loại tơ nhân tạo (5) Thuốc súng

không khói có công thức là: [C6H7O2(ONO2)3]n (6) Xenlulozơ tan được trong [Cu(NH3)4](OH)2 Số nhận xét đúng là:

PHẦN 2: 8 – 10 ĐIỂM:

Câu174: Cho các chất sau: axit glutamic, amoni propionat, trimetylamin, metyl aminoaxetat, mantozơ, nilon-6,6 Số chất

vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH (trong điều kiện thích hợp) là

Câu175: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T, kết quả được trình bày trong bảng dưới đây:

Trang 28

X Y Z T

Dung dịch AgNO 3 /NH 3 Không có kết tủa Không có kết tủa Không có kết tủa Có kết tủa

X, Y, Z, T lần lượt là

A etylaxetat, anilin, axit aminoaxetic, fructozơ B axit aminoaxetic, anilin, fructozơ, etylaxetat

C etylaxetat, fructozơ, anilin, axit aminoaxetic D etylaxetat, anilin, fructozơ, axit aminoaxetic

Câu176:Ứng với công thức phân tử C3H9O2N có bao đồng phân cấu tạo mạch hở phản ứng được với dung dịch NaOH

khi đun nóng có khí bay ra:

Câu177:Ứng dụng nào sau đây không đúng của aminoaxit?

A Axit 6-aminohexanoic và 7-aminoheptanoic là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon

B Các amino axit thiên nhiên là những hợp chất cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống

C Methionin (CH3SCH2CH2CH(NH2)COOH) dùng làm thuốc bổ gan

D Axit glutamic dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mì chính hay bột ngọt)

Câu178:Cho các phát biểu sau về tính chất của glucozơ, tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ: (1) Cả 4 chất đều dễ tan trong

nước và đều có các nhóm -OH (2) Trừ xenlulozơ, còn lại glucozơ, tinh bột, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng

tráng bạc (3) Cả 4 chất đều bị thủy phân trong môi trường axit (4) Khi đốt cháy hoàn toàn 4 chất trên đều thu được số

mol CO2 và H2O bằng nhau (5) Cả 4 chất đều là các đều thuộc loại gluxit (saccarit) Số phát biểu không đúng là:

Câu179:Cho các sơ đồ phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):

C7H18O2N2 (X) + NaOH X1 + X2 + H2O X1 + 2HCl X3 + NaCl

X4 + HCl  X3 X4 tơ nilon-6 + H2O

Phát biểu nào sau đây đúng

A X 2 làm quỳ tím hóa hồng B Các chất X, X 4 đều có tính lưỡng tính

C Phân tử khối của X lớn hơn so với X 3 D Nhiệt độ nóng chảy của X 1 nhỏ hơn X 4

Câu180: Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H6O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc X được tạo

thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường; khi đun Y với H2SO4 đặc ở

170oC không tạo ra anken Nhận xét nào sau đây đúng

C Chất Y có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic D Phân tử chất Z có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi

Câu181:Tính chất của chất béo được liệt kê như sau: (1) Chất lỏng; (2) Chất rắn; (3) Nhẹ hơn nước; (4) Tan trong

nước; (5) Tan trong xăng; (6) Dễ bị thủy phân trong môi trường kiềm hoặc axit; (7) Tác dụng với kim loại kiềm giải

phóng H2; (9) Dễ cộng H2 vào gốc axit; (10) Số tính chất đúng với mọi loại chất béo là:

Câu182:Cho các phát biểu sau: (1) Phân tử saccarozơ do 2 gốc α – glucozơ và β –fructozơ liên kết với nhau qua nguyên

tử oxi, gốc α –glucozơ ở C1, gốc β –fructozơ ở C4 (C1–O–C4); (2) Ở nhiệt độ thường: glucozơ, fructozơ, saccarozơ,

mantozơ đều là chất rắn kết tinh dễ tan trong nước và dung dịch của chúng đều hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu

xanh lam (3) Xenlulozơ là hợp chất cao phân tử thiên nhiên, mạch không phân nhánh do các mắt xích –glucozơ tạo nên

(4) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp (5) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có

thể chuyển hoá l n nhau (6) Glucozơ làm mất màu Br2 trong CCl4 (7) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh (8)

Glucozơ và fructozơ đều bị khử hóa bởi dd AgNO3 trong NH3 Số phát biểu không đúng là :

A 4 B 5 C 6 D 7

Câu193:Cho các nhận định sau: (a) Ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh mì (b) Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ

phân tử fructozơ có nhóm chức -CHO (c) Có bốn đồng phân cấu tạo amin có cùng công thức phân tử C3H9N; (d) Trong

phân tử triolein có chứa 6 liên kết đôi (e) Chất béo tham gia phản ứng xà phòng hóa cho sản phẩm gồm glixerol và axit

béo (f) Trùng hợp axit ω-amino caproic thu được nilon -6 (g) Tất cả các polime đều không tác dụng với axit hay bazơ

(h) Tơ nilon-6,6 có chứa liên kết peptit Số nhận định sai là:

Câu184:Cho các mệnh đề sau: (1) Thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng xà phòng hóa (2) Các

este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với các axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon (3) Trimetyl amin là một amin bậc ba

(4) Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt Ala- Ala và Ala- Ala- Ala (5) Tơ nilon - 6,6 được trùng hợp bởi

hexametylenđiamin và axit ađipic (6) Chất béo lỏng dễ bị oxi hóa bởi oxi không khí hơn chất béo rắn Số phát biểu đúng

là:

Câu185: Để phân biệt các chất sau: alanin, axit axetic, etylamin, anilin bằng pp hóa học có thể dùng các thuốc thử là

Câu186:Cho các phát biểu sau: (1) Thành phần chính của cao su thiên nhiên là poliisopren ở dạng đồng phân trans; (2)

Tơ Lapsan (polietylen -terephtalat) thuộc loại tơ poliamit; (3) Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, thuộc loại tơ hóa

học; (4) Polime dùng để sản xuất tơ phải có mạch cacbon không nhánh, xếp song song, không độc, có khả năng nhuộm

Trang 29

ĐỊA CHỈ LỚP HỌC: PHÒNG B 1 SỐ 15 ĐIỆN BIÊN PHỦ  THẦY DƯỠNG (0912364936) ĐẠI HỌC Y DƯỢC HP 29

màu, mềm dai; (5) Một số polime không nóng chảy mà bị phân hủy khi đun nóng gọi là chất nhiệt rắn; (6) Hầu hết polime

là chất rắn, không bay hơi và có nhiệt độ nóng chảy xác định Số phát biểu đúng là :

Câu187:Khi thủy phân peptit: H2N-CH(CH3)-CONH-CH2-CONH-CH2-CONH-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH Sản phẩm

thu được có tối đa bao nhiêu peptit có phản ứng màu biure?

Câu188:Cho đốt cháy a mol triglixerit X trong khí O2 dư, thu được b mol khí CO2 và c mol H2O Mặc khác, khi thủy

phân 1 mol X trong KOH dư, thu được sản phẩm chứa 1 mol kali panmitat, 1 mol kali stearat, 1 mol kali oleat và

glixerol Phát biểu nào sau đây sai?

C Biểuthức liênhệ giữa a, b, c là b – c = 2a D 1 mol X làm mất màu tối đa 1 mol Br2 trong CC4

Câu189:Hợp chất X có công thức C8H14O4 Từ X thực hiện các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol sau đây

Câu191:Trong các phát biểu sau đây: (1) Tơ visco thuộc loại tơ hoá học; (2) Trong công nghiệp, glucozơ được điều chế

bằng cách thủy phân tinh bột nhờ xúc tác là HCl loãng hoặc enzim; (3) Trong mật ong có chứa nhiều glucozơ; (4) Este

isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín và có công thức phân tử là C7H14O2; (5) Trong công nghiệp dược phẩm,

glucozơ được dùng để pha chế thuốc Số phát biểu sai là:

Câu192:Cho các phát biểu sau: (a) Oxy hóa hoàn toàn glucozơ bằng H2 (xt) thu được sản phẩm là sobitol (b) Ở điều kiện

thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước (c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất

tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói (d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1,4-glicozit (e)

Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc (f) Mỗi mắt xích C6H10O5 trong phân tử xenlulozơ có 3 nhóm OH tự do Trong các

phát biểu trên, số phát biểu đúng là:

Câu193:Hợp chất hữu cơ đơn chức X (chứa C, H, O) có tỉ khối hơi với H2 là 43 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH

thu được sản phẩm hữu cơ có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Số đồng phân cùng chức của X là:

Câu194: Có các phát biểu sau: 1 Khi cho axit glutamic tác dụng với NaOH dư thì tạo sản phẩm là bột ngọt 2 Phân tử

các α-amino axit chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH 3 Dung dịch của các amino axit đều có khả năng làm quỳ

tím chuyển màu 4 Các amino axit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường 5 Ở trạng thái rắn và trong dung dịch các amino

axit tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực Số phát biểu đúng là:

Câu195: Cho hình vẽ sau đây:

Hình vẽ trên mô tả thí nghiệm nào sau đây:

A Thực hiện phản ứng tráng gương, tráng ruột phích

B Phản ứng hòa tan Cu(OH)2 trong dung dịch saccarozơ

C Thực hiện phản ứng điều chế este

D Phản ứng giữa axit hữu cơ với dung dịch kiềm

Câu196: Có các phát biểu: (1) Protein bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit, dung dịch bazơ hoặc nhờ xúc tác

của enzim (2) Nhỏ vài giọt dung dịch axit nitric đặc vào ống nghiệm đựng dung dịch lòng trắng trứng (anbumin) thì có

kết tủa vàng (3) Hemoglobin của máu là protein có dạng hình cầu (4) Dung dịch protein có phản ứng màu biure (5)

Protein đông tụ khi cho axit, bazơ vào hoặc khi đun nóng Số phát biểu đúng là

Câu197: Cho các phát biểu sau: (a) Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước (b) Dầu thực vật là một

loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no (c) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim

loại kiềm (từ liti đến xesi) có bán kính nguyên tử tăng dần (d) Các chất béo đều tan trong dung dịch kiềm đun nóng (e)

Khí CO có thể khử được các oxit như CuO, Fe3O4 đốt nóng ( g) Trong cơ thể người và động vật, tinh bột bị thủy phân

thành glucozơ nhờ các enzim Số phát biểu đúng là

Trang 30

Câu198:Cho các chất sau: (1) ClH3N-CH2-COOH; (2) H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH; (3) CH3-NH3-NO3; (4)

(HOOC-CH2-NH3)2SO4; (5) ClH3N-CH2-CO-NH-CH2-COOH; (6) CH3-COO-C6H5 Số chất khi tác dụng với dung dịch

NaOH dư, đun nóng, thu được dung dịch chứa hai muối là:

Câu199: Trong số các phát biểu sau về anilin:

(1) Anilin tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch NaOH (2) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin không làm

đổi màu quỳ tím (3) Anilin dùng để sản xuất phẩm nhuộm, dược phẩm, polime (4) Anilin tham gia phản ứng thế brom

vào nhân thơm dễ hơn benzen (5) Anilin là chất rắn, không màu, rất độc để lâu trong không khí nó chuyển sang màu nâu

đen vì bị oxy hóa bởi oxy không khí Số phát biểu đúng là:

Câu200:Cho các nhận xét sau: (1) Độ ngọt của đường mía > mật ong > đường nho (2) Trong 4 loại đường: glucozơ,

fructozơ, mantozơ, saccarozơ thì có 1 loại đường không có tính khử (3) Mantozo được tạo thành khi thủy phân tinh bột

nhờ emzin mantaza (4) Tinh bột là chất rắn vô định hình màu trắng, dễ tan trong nước nguội, khi đun nóng hỗn hợp gồm

H2Ovàhồ tinh bột trên 650C thì tạo thành dung dịch keo nhớt gọi là hồ tinh bột (5) Xenlulozơ là nguyên liệu được dùng

để sản xuất tơ nhân tạo, chế tạo thuốc súng không khói (6) Mặt cắt củ khoai tác dụng với I2 cho màu xanh tím (7)

Xenlulozo bị thủy phân tạo thành glucozo trong dạ dày động vật nhai lại (trâu, bò,…) nhờ emzim Số nhận xét đúng là

Câu201:Trong số các phát biểu sau: (1) Muối đinatri của axit glutamic dùng là gia vị thức ăn được gọi là mì chí hay bột

ngọt (2) Dung dịch glyxin có pH = 7 nên không làm đổi màu quì tím (3) Khi đun nóng chảy các amino axit thường rất

bền và không bị phân hủy (4) Trong dung dịch và ở trạng thái rắn các aminoaxit chủ yếu tồn tại ở dạng ion lưỡng cực

(5) Các aminoaxit trong tự nhiên ( - aminoaxit) là cơ sở để kiến tao nên các loại protein của cơ thể sống (6) Thủy phân

đến cùng protein sẽ thu được các  - aminoaxit Số phát biểu đúng là:

Câu202:Hợp chất X có công thức phân tử C10H8O4 Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):

C10H10O4 + 2NaOH → X1 + X2 X1+ 2HCl → X3 + 2NaCl

nX3 + nX2 → poli (etylen – terephtalat) + 2nH2O

Phát biểu nào sau đây sai?

A Số nguyên tử H trong phân tử X3 bằng 8

B X2 có nhiệt độ sôi thấp hơn H2O

C Dung dịch X3 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng

D Nhiệt độ nóng chảy của X1 cao hơn X3

Câu203:Cho các phát biểu sau: (1) Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước (2) Dầu thực vật là một loại

chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no (3) Dầu thực vật và dầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng

tan trong dung dịch axit (4) Các chất béo đều tan trong dung dịch kiềm đun nóng (5) Tất cả các loại protein đều dễ tan trong

nước (6) Các peptit thường ở thể rắn, có nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước Số phát biểu đúng là

Câu204:Cho các phát biểu sau: (1) Dầu, mỡ động thực vật có thành phần chính là chất béo (2) Dầu mỡ bôi trơn máy và dầu

mỡ động thực vất có thành phần nguyên tố giống nhau (3) Có thể rửa sạch các đồ dùng bám dầu mỡ động thực vật bằng nước

(4) Dầu mỡ động thực vật có thể để lâu trong không khí mà không bị ôi thiu (5) Phản ứng thủy phân este trong môi trường

kiềm được gọi là phản ứng xà phòng hóa (6) Chất béo là thức ăn quan trọng của con người Số phát biểu đúng là:

Câu205:Glucozơ phản ứng với chất nào dưới đây cho sản phẩm là axit gluconic?

Câu206:Trong các chất sau đây: PE, PVC, capron, polistiren, polymetyl metacrylat, nilon-6,6 Số chất là chất dẻo và số

chất là tơ là:

Câu207:Chất X trong công nghiệp thực phẩm là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát, đồ hộp Trong công nghiệp

dược phẩm được dùng để pha chế thuốc Dung dịch chất Y làm đổi màu quỳ tím, trong đời sống muối mononatri của Y

được dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mì chín hay bột ngọt) Tên của X và Y theo thứ tự là

A Saccarozơ và axit glutamic B Saccarozơ và lysin

Câu208:Hiện tượng hóa học nào sau đây được mô tả không đúng?

A Nhỏ vài giọt dung dịch HNO3 đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thì thấy có kết tủa màu vàng xuất hiện

B Đưa đũa thủy tinh vừa nhúng vào dung dịch HCl đậm đặc lên miệng lọ đựng dung dịch CH3NH2 đậm đặc thì

xung quanh đũa thủy tinh bay lên một làn khói trắng

C Cho dung dịch NaNO2 vào dung dịch glyxin, sau đó thêm vài giọt dung dịch axit axetic vào thì thấy có bọt khí

không màu bay lên

D Nhỏ vài giọt HCl đặc vào dng dịch K2CrO4 thì có sự chuyển từ màu vàng chanh sang màu da cam

Câu209:Cho các nhận xét sau: Có bao nhiêu nhận xét đúng?

Trang 31

ĐỊA CHỈ LỚP HỌC: PHÒNG B 1 SỐ 15 ĐIỆN BIÊN PHỦ  THẦY DƯỠNG (0912364936) ĐẠI HỌC Y DƯỢC HP 31

(1) Có thể tạo tối đa 2 đipeptit từ phản ứng trùng ngưng hỗn hợp Alanin và Glyxin

(2) Khác với axit axetic, axit amino axetic có thể tham gia phản ứng với axit HCl hoặc phản ứng trùng ngưng

(3) Giống với axit axetic, aminoaxit có thể tác dụng với bazơ tạo muối và nước

(4) Axit axetic và axit α- amino glutaric có thể làm quỳ tím đổi màu thành đỏ

(5) Thuỷ phân không hoàn toàn peptit: Gly-Phe-Tyr-Lys-Gly- Phe-Tyr có thể thu được 4 tripeptit khác nhau có chứa Gly

(6) Cho HNO3 đặc vào ống nghiệm chứa anbumin thấy tạo dung dịch màu tím

Câu210: Cho các phát biểu: Số phát biểu đúng là: (1) Triolein là chất lỏng ở nhiệt độ thường (2) Khi đun nóng axit

CH3COOH với ancol (CH3)2CHCH2CH2OH với xúc tác H2SO4 đặc sẽ tạo thành este có mùi chuối chín (3) Este có nhiệt

độ sôi thấp hơn so với axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon (4) Phản ứng xà phòng hóa xảy ra nhanh hơn phản

ứng thủy phân trong môi trường axit (5) Trong công nghiệp một lượng lớn chất béo dùng để điều chế xà phòng, glyxerol và chế

biến thực phẩm (6) Natri lauryl sunfat CH3[CH2]10CH2 – O- SO3

-Na+ là một loại xà phòng

Số phát biểu đúng là :

Câu211:Este hai chức X có công thức phân tử C6H10O4 được tạo từ axit và ancol đều có mạch cacbon không phân nhánh

Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là?

Câu212: Phát biểu nào sau đây sai?

A Tơ tằm thuộc poliamit

B Một mol tripeptit của glixin, alanin, valin và 3 mol hỗn hợp gồm glixin, alanin, valin ( cùng số mol) khi đốt

cháy cần lượng không khí như nhau

C Công thức tổng quát dãy đồng đẳng của glixin là CnH2n+1O2N(n2)

D Este no đơn hở cháy cho số mol nước và khí cacbonic bằng nhau

Câu213:Cho các phát biểu sau:

(1) Điều chế tơ nilon-6,6 bằng phản ứng trùng ngưng giữa axit adipic và hexametylen điamin

(2) Điều chế tơ nitron (olon) bằng phản ứng trùng hợp vinylxianua

(3) Cao su buna-S được điều chế bằng phản ứng đồng trùng hợp giữa buta-1,3-dien với stiren

(4) Tơ xenlulozo axetat thuộc loại tơ hóa học

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu214:Cho các phát biểu sau:

(a) Đun nóng NH2 –CH2 – CH2 - COOH có xúc tác thích hợp thì thu được hỗn hợp các peptit khác nhau

(b) Metylamin, amoniac và anilin đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh

(c) Sobitol là hợp chất hữu cơ tạp chức

(d) Tơ hóa học gồm tơ nhân tạo và tơ tổng hợp

(e) Nhỏ dung dịch I2 vào dd hồ tinh bột rồi đun nóng, dd thu được xuất hiện màu xanh tím sau đó mất màu

Số phát biểu đúng là

Câu215:Số đồng phân cấu tạo là tetrapeptit có cùng công thức phân tử C9H16O5N4 là

Câu216:Cây cao su là loại cây công nghiệp có giá trị kinh tế lớn, được đưa vào trồng ở nước ta từ cuối thế kỉ 19 Chất

lỏng thu được từ cây cao su giống như nhựa cây (gọi là mủ cao su) là nguyên liệu để sản xuất cao su tự nhiên Polime tạo

ra cao su tự nhiên có tên gọi là

A Polistiren B Poliisopren C Polietilen D Poli(butađien)

Câu217: Cho các chất sau: anbumin, Gly – Ala – Gly, glucozơ, saccarozơ, fructozo, mantozơ, tinh bột, xenlulozo Số

chất có thể hoà tan được Cu(OH)2 là:

Câu218:Cho các phát biểu sau:

(1) Axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh

(2) Khí CO2 được dùng để dập tắt đám cháy magie hoặc nhôm

(3) Trong y học, glucozo được dùng làm thuốc tăng lực còn saccarozo được dùng để pha chế thuốc

(4) Amilopectin có mạch cacbon phân nhánh, amilozo có mạch cacbon không phân nhánh

(5) Quá trình quang hợp của ccaay xanh tạo ra sản phẩm chính là xenlulozo

Số phát biểu đúng là :

Câu219:Cho các ancol và amin sau: (1) etanol; (2) propan-2-ol; (3) isopropyl-amin; (4) đimetylamin; (5)ancol

tert-butylic (6) trimetylamin; (7) tert-butylamin; Những chất có cùng bậc là

A (1), (2) và (3) ; (4) và (5) ; (6) và (7) B (1), (4) và (2) ; (3) và (5) ; (6) và (7)

C (1), (3) và (7) ; (2) và (4) ; (5) và (6) D (1), (2) và (5) ; (3) và (4) ; (6) và (7)

Câu220: Có sơ đồ phản ứng: X  Y  CH4 Trong số các chất: CH3COOC2H5, CH2(COOCH3)2, CH3COOH,

CH2=CH-CH3, thì số chất có thể thỏa mãn với chất X trong sơ đồ trên là

Trang 32

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu221:Cho sơ đồ phản ứng: Glucozo → C2H6O → C2H4 → C2H6O2→ C2H4O →C2H4O2 Trong sơ đồ trên số chất có

khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thích hợp là

Câu222:Cho các chất sau: Tristearin, hexan, benzen, glucozơ, xenlulozơ, metylamin, phenylamoni clorua, triolein,

axetilen, saccarozơ Số các chất không tan trong nước là:

Câu223:Cho các hợp chất có cấu tạo mạch hở có công thức phân tử lần lượt là: CH4O, CH2O, CH2O2, CH2O3, CH4N2O,

CH5NO3, CH8N2O3 Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH, đun nóng là:

Câu224:X là este có công thức phân tử là C9H10O2, a mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì có 2amol NaOH phản ứng

Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là

Câu225:Cho hợp chất hữu cơ X có công thức:

H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH(CH3)-COOH

Nhận xét đúng là:

A Trong X có 2 liên kết peptit B Trong X có 4 liên kết peptit

C X là một pentapeptit D Khi thủy phân X thu được 4 loại α-amino axit khác nhau

Câu226: Khi thủy phân hoàn toàn một tripeptit mạch hở X thu được sản phẩm chỉ gồm glyxin và alanin Số tripeptit X

thỏa mãn điều kiện của bài toán là

Câu227:Tripeptit X có công thức phân tử là C8H15O4N3 Số đồng phân cấu tạo có thể có của X là?

Câu228:Cho các polime sau: Tơ tằm, tơ visco, tơ axetat, tơ nitron, cao su buna-S, poli vinylclorua, poli vinylaxetat, nhựa

novolac Số polime có chứa nguyên tố oxi trong phân tử là:

Câu229:Cho các phát biểu sau: (1) Cho CH3COOH tác dụng với C6H5OH thu được CH3COOC6H5 (2)

(C17H33OOC)3C3H5 có tên gọi là tri olein (3) (C17H35OOC)3C3H5 có tên gọi là tri stearin (4) Công thức chung Este no

đơn chức mạch hở là: CnH2nO2 (n1) (5) Trong este CH3COOC2H5 có chứa ion CH COO3  (6) este CH3COOC2H5

tan nhiều trong nước (7) Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ H trong nhóm -COOH

của axit và -OH của ancol Số phát biểu đúng là :

Câu230:Cho các phát biểu sau: (a) Hidro hoá hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic; (b) Phản ứng thuỷ phân

xenlulozơ xảy ra được trong dạ dày của động vật ăn cỏ; (c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân

tạo; (d) Saccarozơ bị hoá đen trong H2SO4 đặc; (e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế

thuốc Trong các phát biêu trên, số phát biểu đúng là:

Câu231: Cho các nhận định sau: Số nhận định đúng là

(1) Ở điều kiện thường, trimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước

(2) Ở trạng thái tinh thể, các amino axit tồn tại dưới dạng ion lưỡng cực

(3) Lực bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac

(4) Oligopeptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc α - amino axit và là cơ sở tạo nên protein

(5) Anilin để lâu ngày trong không khí có thể bị oxi hóa và chuyển sang màu nâu đen

(6) Các amino axit có nhiệt độ nóng chảy cao, đồng thời bị phân hủy

Câu232:Trong số các chất : Metyl axetat, Tristearin, Glucozơ, Fructozơ, Mantozơ, Saccarozơ, Tinh bột, Xenlulozơ,

Anilin, Alanin, Protein Số chất tham gia phản ứng thủy phân là

Câu233:Cho thí nghiệm như hình vẽ: Thí nghiệm trên dùng để định tính nguyên tố nào có trong glucozơ?

Câu234:Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Tính axit tăng dần theo chiều phenol, axit cacbonic, axit axetic, axit sunfuric

B Tính bazơ tăng dần theo chiều điphenylamin, anilin, amoniac, metylamin

Trang 33

ĐỊA CHỈ LỚP HỌC: PHÒNG B 1 SỐ 15 ĐIỆN BIÊN PHỦ  THẦY DƯỠNG (0912364936) ĐẠI HỌC Y DƯỢC HP 33

C Liên kết hiđro giữa các phân tử axit axetic bền hơn giữa các phân tử ancol etylic

D Có thể dùng dung dịch BaCl2 để phân biệt hai khí SO2 và SO3

(không đáp án nào sai)

Câu235:Cho các nhận định sau:

(1) các amin bậc 2 đều có tính bazo mạnh hơn amin bậc 1

(2) khi thủy phân không hoàn toàn một phân tử peptit nhờ xúc tác H+

/OH- thu được các peptit có mạch ngắn hơn (3) alanin,anilin,lysin đều không làm đổi màu quì tím

(4) các aminoaxit đều có tính lưỡng tính

(5) các hợp chất peptit, glucozo, glixerol, saccarozo đều có khả năng tạo phức với Cu(OH)2

(6) Aminoaxit là hợp chất hữu cơ đa chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl

Số nhận định không đúng là:

Câu236: Cho các sơ đồ phản ứng sau: Phát biểu nào sau đây đúng?

C8H14O4 + 2KOH X1 + X2 + H2O; X1 + H2SO4 X3 + K2SO4; X3 + X4 Nilon-6,6 + H2O

A Nhiệt độ sôi của X 2 cao hơn axit axetic

B Các chất X 2 , X 3 và X 4 đều có mạch cacbon không phân nhánh

C Nhiệt độ nóng chảy của X 3 cao hơn X 1

D Dung dịch X 4 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng

Câu237: Trong số các phát biểu sau về anilin (C6H5NH2): Các phát biểu đúng là

(1) Anilin tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch NaOH

(2) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím

(3) Anilin dùng để sản xuất phẩm nhuộm, dược phẩm, polime

(4) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen

Câu238:Cho các phát biểu sau: Số phát biểu sai là

(1) Amino axit là các chất rắn màu trắng, kết tinh, tương đối dễ tan trong nước (không màu)

(2) Các amin có số cacbon nhỏ hơn hoặc bằng 3, đơn chức, mạch hở là chất khí mùi khai giống NH3

(3) Sợi bông, tơ tằm và tơ olon thuộc loại polime thiên nhiên

(4) Saccarozơ và mantozơ đều có khả năng mở vòng

(5) Trùng ngưng axit ω – aminoenantoic thu được nilon – 6

2X2 + Cu(OH)2 → Phức chất có màu xanh + 2H2O

A X là este đa chức, có thể tham gia phản ứng tráng bạc B X 1 có phân tử khối là 68

C X 2 là ancol 2 chức, có mạch C không phân nhánh D X 3 là hợp chất hữu cơ đa chức

Câu240:Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H6O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc X được tạo thành

từ ancol Y và axit cacboxyl Z Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường; khi đun Y với H2SO4 đặc ở 170oC

không tạo ra anken Nhận xét nào sau đây đúng

C Chất Y có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic

D Phân tử chất Z có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi

Câu241:Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh

B Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước

C Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl

D Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm

Câu242:Axit fomic có trong nọc kiến Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng tấy ?

Câu243:Cho các phát biểu sau đây:

(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín

(b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo

(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn

(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ

(f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người Số phát biểu đúng là

Câu244:Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

CH OH/HCl, t C H OH/HCl, t NaOH(d­)

X     Y Z T Biết X là axit glutamic,

Y, Z, T là các chất hữu cơ chứa nitơ Công thức phân tử của Y và T lần lượt là :

A C6H12O4NCl và C5H7O4Na2N B C6H12O4N và C5H7O4Na2N

Ngày đăng: 05/03/2019, 08:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w