1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

44 ĐAHS ôn tập các đường đặc biệt trong tam giác (b1)

3 119 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 469,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hướng dẫn ở đây chỉ mang tính gợi ý rút gọn, không phải là bài trình bày mẫu.. Trong trường hợp các em đã suy nghĩ rất nhiều mà chưa ra cách giải thì được phép xem hướng dẫn để suy n

Trang 1

Các hướng dẫn ở đây chỉ mang tính gợi ý rút gọn, không phải là bài trình bày mẫu Trong trường hợp các em đã suy nghĩ rất nhiều mà chưa ra cách giải thì được phép xem hướng dẫn để suy nghĩ tiếp Sau khi đã xem gợi ý mà các em vẫn còn gặp khó khăn thì lên lớp để hỏi các thầy cô

Hình học lớp 7 CB Bài 44: Ôn tập các đường đặc biệt trong tam giác (b1)

BE là đường trung trực của đoạn AH

Hướng dẫn:

Xét hai tam giác vuông ABE và HBE ta có

BE chung; ABE HBE (gt)

   (cạnh huyền – góc nhọn)

BA BH, EA EH

Suy ra BE là trung trực của đoạn AH

Chứng minh rằng BOG COD 

Hướng dẫn:

Để chứng minh BOG COD  , ta chứng minh BOD GOC 

Xét tam giác OAB ta có:

 1   1 0  

(1) Xét tam giác vuông OCG, ta có:

 0 1 1 0  

(2)

Từ (1) và (2) suy ra BOD GOC  Vậy BOG COD

các góc của tam giác AHD

Hướng dẫn:

Xét tam giác vuông AHB ta có:

ABH 180 112 68 ; HAB 90 0 ABH 90  0680220

Tam giác ABC cân tại B có  0

B 112 nên

BAC (180 112 ) : 2 34

Do đó BAD 34 : 2 17   0  0 Từ đó suy ra

HAD HAB BAD 22   17 39

HDA 90  HAD 90  39 51

Hướng dẫn học sinh © UNIX 2017

H

E

B

G D

O

A

112 0

A

Trang 2

Bài 4: Cho ABC cân tại A có các đường cao BD, CE cắt nhau ở I Biết BIC 110  0 Tính các góc của tam giác ABC

Hướng dẫn:

Ta có BIC 110  0  CID 70  0

Xét AEC vuông tại E, ta có: A ECA 90   0

Xét CID vuông tại D, ta có: CID ICD 90   0

A CID 70

  

Xét ABC cân tại A, ta có A 70 ; ABC ACB 55  0    0

Hướng dẫn:

Do AM là đường trung tuyến trong tam giác vuông ABC nên ta có

1

2

Xét AHM vuông tại H, ta có:

Xét BAH vuông tại H, ta có:

AB BH AH  AB 8 12 208 AB 208 (cm)

Hướng dẫn:

Xét BIH có H 90  0

2

B

2

(BI là tia phân giác) (1) Xét AIC có DIC là góc ngoài  DIC A 1C 1

 1  1 A C 

2 2

(AI và CI là tia phân giác) Hướng dẫn học sinh © UNIX 2017

I

A

H

M

B

2 2

1

1

H

I

D

A

phân giác trong ABC , từ I hạ IHBC (H BC) Chứng minh rằng BIH CID  .

Trang 3

0

90

(2)

Từ (1) và (2) ta có:

BIH DIC 90

2

Hướng dẫn học sinh © UNIX 2017

Ngày đăng: 04/03/2019, 17:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w