MỤC TIÊU: - Nghe và viết lại chính xác bài chính tả.. Biết trình bày đúng hình thức bài thơ 7 chữ.. - HS dưới lớp nhận xét bài của các... - Bài thơ viết về aỉ - Hãy nêu những ý thích và
Trang 1GIÁO ÁN TIẾNG VIỆT LỚP 2
CHÍNH TẢ (Tập chép):
GIÓ
I MỤC TIÊU:
- Nghe và viết lại chính xác bài chính tả Biết trình bày đúng hình thức bài thơ 7 chữ
- Làm được bài tập 2 a ; 3 a
* THGDBMT: Giúp HS thấy được tính cách đáng yêu của nhân vật Gió Từ đó thêm yêu quý môi trường thiên nhiên
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2
- HS: Vở, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Thư Trung thu
- Yêu cầu HS viết các từ sau: quả na, cái
nón, khúc gỗ, cửa sổ, muỗi,…
- GV nhận xét và cho điểm HS
- Hát
- 4 HS lên bảng viết bài, cả lớp viết vào giấy nháp
- HS dưới lớp nhận xét bài của các
Trang 23 Bài mới:
- Giới thiệu:
* Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả
* Ghi nhớ nội dung đoạn viết
- Gọi 3 HS lần lượt đọc bài thơ
- Bài thơ viết về aỉ
- Hãy nêu những ý thích và hoạt động của
gió được nhắc đến trong bài thơ
* THGDBMT: Gió có tính cách đáng yêu
như thế nào?
? Em có yêu quý gió không?
Chúng ta cần yêu quý gió cũng như môi
trường thiên nhiên xung quanh mình
* Hướng dẫn cách trình bày
- Bài viết có mấy khổ thơ? Mỗi khổ thơ có
mấy câu thơ? Mỗi câu thơ có mấy chữ?
- Vậy khi trình bày bài thơ chúng ta phải
chú ý những điều gì?
* Hướng dẫn viết từ khó
bạn trên bảng
- 3 HS lần lượt đọc bàị
- Bài thơ viết về gió
- HS trả lời
- HS trả lời
- Bài viết có hai khổ thơ, mỗi khổ thơ có 4 câu thơ, mỗi câu thơ có 7 chữ
- Viết bài thơ vào giữa trang giấy, các chữ đầu dòng thơ thẳng hàng với nhau, hết 1 khổ thơ thứ nhất thì cách một dòng rồi mới viết tiếp khổ thơ thứ haị
Trang 3- Hãy tìm trong bài thơ:
+ Các chữ bắt đầu bởi âm r, d, gi;
+ Các chữ có dấu hỏi, dấu ngã
- Đọc lại các tiếng trên cho HS viết vào
bảng Sau đó, chỉnh sửa lỗi cho HS, nếu
có
* Viết bài
- GV đọc bài, đọc thong thả, mỗi câu thơ
đọc 3 lần
* Soát lỗi
- GV đọc lại bài, dừng lại phân tích các
chữ khó cho HS soát lỗi
* Chấm bài
- Thu và chấm một số bàị Số bài còn lại để
chấm saụ
- Nhận xét
v Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập
chính tả
Bài 1
- HS đọc đề bài, sau đó tổ chức cho HS
thi làm bài nhanh 5 em làm xong đầu tiên
+ Các chữ bắt đầu bởi âm r, d, gi: gió, rất, rủ, ru, diềụ
+ Các chữ có dấu hỏi, dấu ngã: ở, khẽ, rủ, bổng, ngủ, quả, bưởị
- Viết các từ khó, dễ lẫn
- Viết bài theo lời đọc của GV
- Soát lỗi, sửa lỗi sai và ghi tổng
số lỗi ra lề vở
- 2 HS làm bài trên bảng lớp Cả lớp
Trang 4được tuyên dương.
Bài 2
- Hướng dẫn HS chơi trò chơi đố vui
4 Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu các em viết sai 3 lỗi chính tả trở
lên về nhà viết lại bài cho đúng
làm bài vào Vở Bài tập
(hoa sen, xen lẫn, hoa súng, xúng
xính)
- HS chơi trò tìm từ Đáp án:
+ mùa xuân, giọt sương + chảy xiết, tai điếc
Có thể cho HS giải thêm một số
từ khác: