1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

3 Giải đề thi đại học khối D môn toán 2007

12 3K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải đề thi đại học khối D môn Toán 2007
Người hướng dẫn Lấ Hồng Đức
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 438,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn và lời giải chi tiết đề thi đại học Khối D Môn Toán 2007

Trang 1

Bản quyền thuộc Nhóm Cự Môn của Lê Hồng Đức

Tự học đem lại hiệu quả tư duy cao, điều các em học sinh cần là:

1 Tài liệu dễ hiểu  Nhóm Cự Môn luôn cố gắng thực hiện điều này

2 Một điểm tựa để trả lời các thắc mắc  Đăng kí “Học tập từ xa”

GIẢI ĐỀ THI MÔI TOÁN KHỐI D

NĂM 2007

 Các em học sinh đừng bỏ qua mục “Đánh giá và định hướng”

Học Toán theo nhóm (từ 1 đến 6 học sinh) các lớp 9, 10, 11, 12

Giáo viên dạy: LÊ HỒNG ĐỨC

Địa chỉ: Số nhà 20  Ngõ 86  Đường Tô Ngọc Vân  Hà Nội

Email: nhomcumon68@gmail.com

Trang 2

Phụ huynh đăng kí học cho con liên hệ 0936546689

2

Trang 3

đề thi môn toán khối D năm 2007

Phần chung cho tất cả các thí sinh

Câu I: (2 điểm): Cho hàm số:

2x

x 1

1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2. Tìm toạ độ điểm M thuộc (C), biết tiếp tuyến của (C) tại M cắt hai trục Ox,

Oy tại A, B và OAB có diện tích bằng 1

4

Câu II: (2 điểm)

1 Giải phơng trình:

2

sin cos 3 cos x 2

2 Tìm giá trị của tham số m để hệ phơng trình sau có nghiệm thực:

Câu III: (2 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 4; 2), B(1; 2; 4) và đờng thẳng () có phơng trình:

1. Viết phơng trình đờng thẳng (d) đi qua trọng tâm G của OAB và vuông góc với mặt phẳng (OAB)

2. Tìm toạ độ điểm M thuộc đờng thẳng () sao cho MA2 + MB2 nhỏ nhất

Câu IV: (2 điểm)

1 Tính tích phân

e

3 2 1

Ix ln x.dx

2 Cho 0 < b < a chứng minh rằng

Phần tự chọn: Thí sinh chọn câu V.a hoặc câu V.b

Câu V.a Theo chơng trình THPT không phân ban (2 điểm)

1 Tính hệ số của x5 trong khai triển đa thức x(1  2x)5 + x2(1 + 3x)10

2 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đờng tròn (C) và đờng thẳng (d) có phơng trình:

(C): (x  1)2 + (y + 2)2 = 9, (d): 3x  4y + m = 0

Tìm m để trên (d) có day nhất một điểm P mà từ đó kẻ đợc hai tiếp tuyến PA,

PB tới (C) (A, B là các tiếp điểm) sao cho PAB đều

Trang 4

Câu V.b Theo chơng trình THPT phân ban (2 điểm)

1 Giải phơng trình  x x 

1

4.2 3

2 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B, BA = BC = a,

AD = 2a Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA a 2. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SB Chứng minh rằng SCD vuông và tính khoảng cách

từ H đến mặt phẳng (SCD)

Đánh giá và định hớng thực hiện

Câu I.

1 Tham khảo định hớng trong câu I.1 của đề toán khối B  2006

2 Với yêu cầu " Tìm điểm M thuộc đồ thị hàm số (C): y = f(x) sao cho tiếp tuyến tại M thoả mãn tính chất K ", ta thực hiện theo các bớc sau:

Bớc 1: Xét hàm số, suy ra đạo hàm y' = f'(x)

Bớc 2: Điểm M(C)  M(a, f(a))

Phơng trình tiếp tuyến tại M có dạng:

(d): y = f'(a)(xa) + f(a)

Bớc 3: Sử dụng điều kiện K, ta xác định đợc a

Bớc 4: Kết luận về điểm M

Cụ thể trong đề bài này chúng ta cần:

 Toạ độ giao điểm A của (d) với Ox

 Toạ độ giao điểm B của (d) với Oy

 Thiết lập điều kiện:

OAB

1 S

4

OA.OB

OA.OB

2

Câu II.

1. Chúng ta có đánh giá:

2

= 1 + sinx tức phơng trình có dạng:

1 sin x  3 cos x 2  sin x 3 cos x 1.

Đó chính là phơng trình bậc nhất đối với sin và cos

Chúng ta có tổng quát:

lựa chọn một trong các cách sau:

Cách 1: Thực theo các bớc:

Bớc 1: Kiểm tra:

1 Nếu a2 + b2 < c2 phơng trình vô nghiệm

2 Nếu a2 + b2  c2, khi đó để tìm nghiệm của phơng trình (1) ta thực hiện tiếp bớc 2

Bớc 2: Chia hai vế phơng trình (1) cho a2b2 , ta đợc:

2 2

a

a b sinx + 2 2

b

a b cosx = 2 2

c

a b 4

Trang 5

Vì ( 2 2

a

a b )2 + ( 2 2

b

a b )2 = 1 nên tồn tại góc  sao cho

a b   a b   Khi đó, phơng trình (1) có dạng:

sinx.cos + sin.cosx = 2 2

c

a b  sin(x + ) = 2 2

c

a b . Đây là phơng trình cơ bản của sin

Cách 2: Thực theo các bớc:

Bớc 1: Với cos

x

2 = 0  x =  + 2k, kiểm tra vào phơng trình

Bớc 2: Với cos

x

2 0  x + 2k, đặt t = tg

x

2 , suy ra sinx = 2

2t

1 t và cosx =

2 2

1 t

1 t

 Khi đó, phơng trình (1) có dạng:

a 2

2t

1 t + b.

2 2

1 t

1 t

 = c  (c + b)t22at + cb = 0 (2)

Bớc 3: Giải phơng trình (2) theo t

2. Trớc tiên, chúng ta đi nhận xét rằng:

u x

x

  điều kiện u 2 thì:

3 3

3

       

= u3  3u

 Tơng tự, đặt 1

v y

y

  điều kiện v 2 thì 3 13 3

y

Khi đó, hệ phơng trình có dạng:

3 3

u v 5

u v 3(u v) 15m 10

 

Từ đó, bằng cách thế từ phơng trình thứ nhất vào phơng trình thứ hai của hệ chúng ta sẽ nhận đợc một phơng trình theo ẩn u hoặc v

Bài toán đợc chuyển về "Tìm giá trị của tham số m để phơng trình (*) có nghiệm thực thoả mãn u 2

Chú ý: Nếu các em học sinh thực hiện phép thế dạng:

u3 + v3 = (u + v)3  3uv(u + v)

thì sẽ nhận đợc hệ phơng trình:

Trang 6

u v 5

uv 8 m

 

 

suy ra u, v là nghiệm của phơng trình:

Bài toán đợc chuyển về "Tìm giá trị của tham số m để phơng trình (**) có hai nghiệm thực thoả mãn t 2

Câu III

1. Đây là yêu cầu đơn giản, các em học sinh chỉ cần nhớ đợc công thức tìm toạ

độ trọng tâm của tam giác, cụ thể với OAB là:

Từ đó, phơng trình đờng thẳng (d) đợc cho bởi:

Qua G

vtcp u OA, OB

 

   

2. Tham khảo định hớng trong câu III.1 của đề toán khối B  2006

Câu IV.

1. Đây là tích phân một hàm số hỗn hợp (đa thức và siêu việt) và nó thuộc dạng cơ bản

b

n

a

If (x).ln x.dx nên phơng pháp đợc lựa chọn là "Phơng pháp tích phân từng phân" với cách lựa chọn:

n

u ln x

dv f (x).dx

 

2. Trớc tiên hãy đi đánh giá vai trò của a, b trong bất đẳng thức đợc cho dới dạng hàm số mũ bằng phép biến đổi đơn giản:

 a b  b a

  4a1b 4b1 a (*) Tới đây, chúng ta hiểu rằng cần chuyển đổi a, b về những vế độc lập, mà để thực hiện điều này chúng ta chỉ có thể dựa trên tính chất log ba n n log ba

Do đó, lấy loga hai vế của (*), ta đợc:

 a b  b a

ln 4 1 ln 4 1  a   b 

b.ln 4 1 a.ln 4 1

 a   b 

ln 4 1 ln 4 1

Cuối cùng, để chứng minh bất đẳng thức (**) cách duy nhất là sử dụng phơng pháp hàm số với hàm đặc trng là  x 

ln 4 1 y

x

 trên D = (0; +).

6

Trang 7

Câu V.a

1. Từ yêu cầu của bài toán chúng ta thấy có hai phần việc phải thực hiện:

Phần 1: Tính hệ số của x5 trong khai triển x(1  2x)5:

5

5

k 0

x 1 2x x C ( 2x)

     Đáp số là C1

Phần 2: Tính hệ số của x5 trong khai triển x2(1 + 3x)10:

10 10

10

k 0

x 1 3x x C (3x)

    Đáp số là C2 Vậy, hệ số của x5 là C1 + C2

2. Trớc tiên, các em học sinh hãy phác thảo dần hình

vẽ để hiểu đợc các dẫn dắt sau:

 Vẽ đờng tròn (C) tâm I và PAB đều (PA, PB là

tiếp tuyến của (C)) Ta có:

APB 60

   API 30  0

IP 2IA 2R không đổi

 P thuộc đờng tròn (C’) tâm I bán kính 2R

 Vẽ đờng tròn (C’) Nh vậy P là giao điểm của

(C’) và (d) Khi đó, để có duy nhất một điểm P

điều kiện là (d) tiếp xúc với (C’), suy ra:

d(I, (d)) = 2R

Câu V.b

1. Phơng trình đợc giải theo các bớc:

Bớc 1: Đặt điều kiện có nghĩa cho phơng trình

Bớc 2: Sử dụng các phép biến đổi tơng đơng để khử log, khi đó chúng ta sẽ

nhận đợc một phơng trình mũ dạng:

a.22x + b.2x + c = 0

Bớc 3: Sử dụng ẩn phụ t = 2x để giải phơng trình trên

2. Công việc:

 Chứng minh rằng SCD vuông đợc thực hiện bằng chứng minh CD  SC

 Tính khoảng cách từ H đến mặt phẳng (SCD) đợc thực hiện bằng việc nhận xét rằng BH cắt mặt phẳng (SCD) tại S, do đó:

d(H, (SCD)) SH d(B, (SCD)) SB . Mặt khác:

1

V d(B, (SCD)).S

SCD SCD

Đáp án chi tiết đề thi tuyển sinh môn toán khối B năm 2007

Câu I.

1. Bạn đọc tự làm

I

d )

Trang 8

2. Đạo hàm:

2

2

y '

(x 1)

Điểm M(a; y(a))(C), khi đó phơng trình tiếp tuyến tại M có dạng: (d): y = y'(a)(xa) + y(a) 

2

(a 1) (a 1)

Toạ độ giao điểm A của tiếp tuyến (d) với Ox là nghiệm của hệ:

2

y 0

(a 1) (a 1)

 y 0 2



 A( a2 ; 0)

Toạ độ giao điểm B của tiếp tuyến (d) với Oy là nghiệm của hệ:

2

x 0

(a 1) (a 1)

2

x 0 2a y (a 1)

2 2

2a

B 0;

(a 1)

Ta có:

OAB

1 S

4

OA.OB

OA.OB

2

2 2

2

a

(a 1) 2

4 = (a + 1)2

2

2

2a a 1

 

 

2

2

2a a 1 0

2a a 1 0

 

  

a 1 1 a 2

 

1

2

M (1; 1)

1

2

 Vây, tồn tại hai điểm M1, M2 thoả mãn điều kiện đầu bài

Câu II.

1. Biến đổi phơng trình về dạng:

sin cos 2sin cos 3 cos x 2

1 sin x 3 cos x 2

     sin x 3 cos x 1

sin x cos x

sin x

8

Trang 9

x 2k

3 6

 

 

     



6

2

 



, k  

Vậy, phơng trình có hai họ nghiệm

2. Trớc tiên, ta có:

u x

x

  điều kiện u 2 thì:

3 3

3

       

= u3  3u

 Tơng tự, đặt 1

v y

y

  điều kiện v 2 thì 3 13 3

y

Khi đó, hệ phơng trình có dạng:

3 3

u v 5

u v 3(u v) 15m 10

 

u v 5

uv 8 m

 

 

 

 suy ra u, v là nghiệm của phơng trình:

t2  5t + 8  m = 0  t2  5t + 8 = m (1)

Hệ đã cho có nghiệm khi và chỉ khi phơng trình (1) có hai nghiệm thực thoả mãn t 2

Xét hàm số y = t2  5t + 8 trên tập D = (; 2][2; +), ta có:

y’ = 2t  5, y’ = 0  2t  5 = 0 5

2

Ta có bảng biến thiên:

+

Từ bảng biến thiên của hàm số suy ra hệ có nghiệm khi và chỉ khi:

7

m 2 ho

4  ặc m > 22.

Vậy, với 7

m 2 ho

4  ặc m > 22 thoả mãn điều kiện đầu bài.

Câu III

1. Tam giác OAB có trọng tâm G(0; 2; 2)

Khi đó, phơng trình đờng thẳng (d) đợc cho bởi:

Qua G

(d) :

vtcp u OA, OB

 

    (d) : Qua G(0; 2; 2)

vtcp u(2; 1; 1)

  

, t

Trang 10

2. Chuyển phơng trình đờng thẳng () về dạng tham số:

():

 

 

 

, t  

Điểm M thuộc đờng thẳng () nên M(1  t; t  2; 2t), khi đó:

MA2 + MB2 = (t)2 + (t  6)2 + (2t  2)2 + (2  t)2 + (t  4)2 + (2t  4)2

= 12t2  48t + 76 = 12(t  2)2 + 28  28

Vậy, ta có (MA2 + MB2)Min = 28, đạt đợc khi:

t  2 = 0  t = 2  M(1; 0; 4)

Câu IV.

2

3

 

2 ln x.dx du

x x v 4

 

Khi đó:

V =

e 4

2

1

x

.ln x

4 

e 3

1

1

x ln xdx

4

e

4 

e 3

1 I

1

x ln xdx.

Với I, ta đặt:

3

dx du x x v 4

 

Khi đó:

I =

e 3

1

x

.ln x

4 

e 3

1

1

x dx

4

e

4 

e 4

1

x

4

16

Thay (2) vào (1), ta đợc

4

32

2. Biến đổi bất đẳng thức về dạng:

 a b  b a

  4a1b 4b1 a (*) Lấy loga hai vế của (*), ta đợc:

 a b  b a

ln 4 1 ln 4 1  a   b 

b.ln 4 1 a.ln 4 1

 a   b 

ln 4 1 ln 4 1

10

Trang 11

Xét hàm số ln 4 x 1

y

x

 trên D = (0; +), ta có:

   

 

2 x

4 ln 4 4 1 ln 4 1

  Hàm số nghịch biến trên D

 y(a) < y(b) và đó là điều cần chứng minh

Câu V.a.

1 Ta lần lợt thực hiện:

 Trong khai triển:

5

5

k 0

x 1 2x x C ( 2x)

5

k k k 5

k 0

x C ( 2) x

Hệ số của x5 trong khai triển trên là C ( 2) 45  4

 Trong khai triển:

10 10

10

k 0

x 1 3x x C (3x)

10

2 k k k 10

k 0

x C 3 x

Hệ số của x5 trong khai triển trên là C 3 103 3

Vậy, hệ số của x5 là:

4 4 3 3

C ( 2) C 3 3320

2 Đờng tròn (C) có tâm I(1 ; 2) và bán kính R = 3

Ta có nhận xét:

APB 60

   API 30  0  IP 2IA 2R không đổi  

 P thuộc đờng tròn (C’) tâm I bán kính 2R

Nh vậy P là giao điểm của (C’) và (d)

Khi đó, để có duy nhất một điểm P điều kiện là (d) tiếp xúc với (C’), suy ra: d(I, (d)) = 2R 3.1 4.( 2) m2 2

6

3 ( 4)

   m 11 30 

m 11 30

   

m 19

  

 Vậy, với m = 19 hoặc m = 41 thoả mãn điều kiện đầu bài

Câu V.b

Biến đổi tơng đơng phơng trình về dạng:

 x x   x 

log 4 15.2 27  2log 4.2  3 0

 x x   x 2

log 4 15.2 27 log 4.2 3

Trang 12

2x x 2x x

2 15.2 27 16.2 24.2 9

      15.22x  39.2x 18 0. (1)

Đặt t = 2x, t > 0 ta đợc:

5t2  13t  6 = 0    2t 0 t 3 x = 3  x = log23

Vậy, phơng trình có nghiệm x = log23

2 Bạn đọc tự vẽ hình.

a. Chứng minh rằng SCD vuông

Gọi I là trung điểm của AD, ta có:

IA = IB = IC = a  ACD vuông tại C  CD  AC

Mặt khác, ta có:

CD  SA  CD  (SAC)  CD  SC  SCD vuông tại C

b. Tính khoảng cách từ H đến mặt phẳng (SCD)

Nhận xét rằng BH cắt mặt phẳng (SCD) tại S, do đó:

d(H, (SCD)) SH

d(B, (SCD)) SB

SH d(H, (SCD)) d(B, (SCD))

SB

Ta lần lợt có:

SB SB SA AB

2

2 2

1

V d(B, (SCD)).S

SCD SCD

2 BCD

SCD

d(H, (SCD))

3

12

Ngày đăng: 21/08/2013, 13:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tạ iA và B, BA = BC = a, AD = 2a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy và  SA a 2 - 3 Giải đề thi đại học khối D môn toán 2007
2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tạ iA và B, BA = BC = a, AD = 2a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA a 2 (Trang 4)
Từ bảng biến thiên của hàm số suy ra hệ có nghiệm khi và chỉ khi: 7 - 3 Giải đề thi đại học khối D môn toán 2007
b ảng biến thiên của hàm số suy ra hệ có nghiệm khi và chỉ khi: 7 (Trang 10)
2. Bạn đọc tự vẽ hình. - 3 Giải đề thi đại học khối D môn toán 2007
2. Bạn đọc tự vẽ hình (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w