1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 7: Sử dụng Robolectric để kiểm thử ứng dụng Android (tiếp theo)

20 147 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 456,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM THỬ VÀ TRIỂN KHAI ỨNG DỤNG ANDROID Bài 7: Sử dụng Robolectric để kiểm thử ứng dụng Android tiếp theo... Nội dung bài học Quản lý vòng đời Activity  Sử dụng tài nguyên  Giới thiệ

Trang 1

KIỂM THỬ VÀ TRIỂN KHAI ỨNG DỤNG ANDROID

Bài 7: Sử dụng Robolectric

để kiểm thử ứng dụng

Android (tiếp theo)

Trang 2

Nội dung bài học

 Quản lý vòng đời Activity

 Sử dụng tài nguyên

 Giới thiệu RoboGuice

 Tích hợp RoboGuice

2

Trang 3

Quản lý vòng đời Activity trong Robolectric

 Trước version Robolectric 2.2, hầu hết kiểm thử tạo Activity phải gọi hàm tạo trực tiếp (new Activity()), quản lý vòng đời Activity một cách thủ công (gọi onCreate())

 Trong version mới, ActivityController thay đổi cách tiếp cận quản lý Activity

 ActivityController quản lý vòng đời Activity giống với cách

mà Android quản lý vòng đời Activity

Trang 4

Quản lý vòng đời Activity trong Robolectric

 Bạn không sử dụng trực tiếp ActivityController

 Sử dụng Robolectric.buildActivity() để quản lý Activity

Trang 5

Ví dụ quản lý Activity

Trang 6

DEM O

Khởi tạo, tạm dừng, dừng và hủy

Activity

Trang 7

Quản lý vòng đời Activity trong Robolectric

 Mô phỏng khởi tạo Activity với Intent

 Khôi phục trạng thái thể hiện đã được lưu trữ

Trang 8

Sử dụng tài nguyên (resource qualifier)

 Resource qualifier cho phép bạn thay đổi cách tài nguyên được nạp dựa trên các yếu tố như thiết bị, cỡ màn hình,

ngôn ngữ

 Xác định resource qualifier khá đơn giản, bổ sung thêm

qualifier mong muốn vào @Config annotation của test case

và test class, tùy thuộc vào bạn muốn resource qualifier cho

cả file test hoặc một phương thức test case

Trang 9

Ví dụ sử dụng tài nguyên (resource qualifier)

 Tạo thư mục values-vn chứa tài nguyên tiếng việt trong thư mục res

 Thay đổi giá trị tương ứng trong file string.xml

Trang 10

Ví dụ sử dụng tài nguyên (resource qualifier)

 Viết code kiểm thử trong java project, ví dụ như sau:

Trang 11

DEM O

Sử dụng tài nguyên (qualified resource)

Trang 12

Giới thiệu RoboGuice

 Là framework hỗ trợ viết code đẹp hơn

 Không phải sử dụng findViewById

 Không phải viết code để khởi tạo và quản lý vòng đời như ứng dụng Android thông thường

Trang 13

Code khi sử dụng Android SDK

Trang 14

Code khi sử dụng Roboguice

Trang 15

Cài đặt RoboGuice

 Tải cac file jar sau trên trang

https://github.com/roboguice/roboguice/wiki/InstallationNo nMaven

 RoboGuice 2.0

 Guice 3.0-no_aop

 jsr330

 jsr305

 Cấu hình IDE để bổ sung các file jar vào project

Trang 16

DEM O

Cấu hình và sử dụng Roboguice

Trang 17

Tích hợp roboguice với robolectric

 Bạn có thể sử dụng trực tiếp các thể hiện (injected instance) trong các phương thức kiểm thử

 Ví dụ, có một activity đơn giản sau:

Trang 18

Tích hợp roboguice với robolectric

 Tạo Java Project và bổ sung thư viện robolectric vào project, sau đó tiến hành bổ sung test case và thiết lập như sau:

Trang 19

DEM O

Tích hợp roboguice với robolectric

Trang 20

 Quản lý vòng đời Activity

 Quản lý tài nguyên

 Giới thiệu RoboGuice

 Tích hợp RoboGuice

Tổng kết nội dung bài học

Ngày đăng: 28/02/2019, 22:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w