1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

SLIDE THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

37 133 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 220,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THẨM ĐỊNH TỔ CHỨC, QUẢN LÝ THỰC HIỆN• Khả năng đảm bảo các yếu tố đầu vào, đầu ra • Các giải pháp tổ chức thực hiện dự án đặc biệt là vấn đề đền bù, GPMB • Tổ chức bộ máy quản lý, các đi

Trang 1

CHƯƠNG 3

NỘI DUNG THẨM ĐỊNH

3.1 Nội dung thẩm định theo nhóm yếu tố 3.2 Nội dung thẩm định theo chủ thể

Trang 2

NỘI DUNG Thẩm định dự án đầu t

XÃ HỘI

THẨM ĐỊNH THỊ

TR

THẨM ĐỊNH KTh CễNG NGHỆ

THẨM ĐỊNH

TỔ CHỨC, QUẢN

THẨM ĐỊNH TÀI CHÍNH

Trang 3

THẨM ĐỊNH KHÍA CẠNH PHÁP LÝ

• TƯ CÁCH PHÁP NHÂN

• NĂNG LỰC CỦA CHỦ ĐẦU TƯ

• SỰ PHÙ HỢP VỀ CHỦ TRƯƠNG, QUY HOẠCH

NGÀNH, LÃNH THỔ

• SỰ PHÙ HỢP VỀ LUẬT PHÁP

• CÁC QUY ĐỊNH, CHẾ ĐỘ KHUYẾN KHÍCH, ƯU ĐÃI

Trang 4

THẨM ĐỊNH THỊ TRƯỜNG

• Đánh giá về nhu cầu SP của dự án: Nhu cầu hiện tại,

nhu cầu tương lai, khả năng thay thế bởi các SP khác

có cùng công dụng.

• Đánh giá về cung SP: Năng lực SX và cung cấp hiện

tại, tổng cung dự kiến trong tương lai, sự cần thiết phải đầu tư DA trong giai đoạn hiện nay, sự hợp lý của quy

mô đầu tư, cơ cấu SP.

• Thị trường mục tiêu và khả năng cạnh tranh của

SP: Thị trường trong mức hay nước ngoài? Những ưu

thế nổi trội của SP (hình thức, chất lượng, giá cả…)

Trang 5

THẨM ĐỊNH THỊ TRƯỜNG

• Phương thức tiêu thụ và mạng lưới phân phối: Đã

có sẵn hay phải xây dựng mới ? Tính khả thi của

phương thức tiêu thụ SPDA.

• Đánh giá khả năng cung cấp NVL và các yếu tố đầu

vào của DA.

• Các NVL chính: Trong nước hay nhập khẩu? Các nhà

cung cấp? Khả năng cung cấp? Chất lượng? (Lưu ý

DA phải gắn với vùng nguyên vật liệu)

Trang 6

THẨM ĐỊNH KỸ THUẬT, CÔNG NGHỆ

- Sự hợp lý về địa điểm XD (quy hoạch XD, đảm bảo an ninh, quốc phòng)

- Sử dụng đất đai, tài nguyên

- Tính hiện đại, hợp lý của công nghệ, thiết bị sử dụng cho DA

- Các tiêu chuẩn, quy phạm, giải pháp kỹ thuật XD

- Các tiêu chuẩn, giải pháp đảm bảo môi trường

Trang 7

THẨM ĐỊNH TỔ CHỨC, QUẢN LÝ THỰC HIỆN

• Khả năng đảm bảo các yếu tố đầu vào, đầu ra

• Các giải pháp tổ chức thực hiện dự án (đặc biệt là vấn đề đền bù, GPMB)

• Tổ chức bộ máy quản lý, các điều kiện vận hành

• Chuyển giao công nghê, đào tạo

Trang 8

THẨM ĐỊNH TÀI CHÍNH DỰ ÁN

• Thẩm định tổng vốn đầu tư

• Thẩm định nguồn vốn đầu tư

• Thẩm định dòng thu và chi của dự án

• Thẩm định các chỉ tiêu hiệu quả tài chính

• Thẩm định mức độ an toàn về tài chính

Trang 10

(1+r) - 1n

Trang 13

TỔNG MỨC ĐẦU TƯ CỦA DỰ ÁN

• Là toàn bộ chi phí dự tính để đầu tư xây dựng công trình được ghi trong quyết định đầu tư

• Là cơ sở để chủ đầu tư lập kế hoạch và quản lý vốn khi thực hiện đầu tư xây dựng công trình

• Được tính toán và xác định trong giai đoạn lập dự án phù hợp với nội dung dự án và thiết kế cơ sở

• Tổng mức đầu tư bao gồm: chi phí xây dựng,chi phí thiết bị, chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng, tái định cư; chi phí quản lý

dự án, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng; chi phí khác và chi phí dự phòng

Trang 14

TỔNG MỨC ĐẦU TƯ

• Phương pháp xác định theo thiết kế cơ sở của dự án

- tổng mức đầu tư được tính toán trên cơ sở cộng các khoản mục chi phí

- trên cơ sở khối lượng công việc, đơn giá, các định mức chi phí

• Phương pháp tính theo diện tích hoặc công suất sử dụng của

công trình và giá xây dựng tổng hợp, suất vốn đầu tư xây dựng công trình

- sử dụng chỉ tiêu suất chi phí xây dựng và suất chi phí thiết bị hoặc giá xây dựng tổng hợp để tính toán

• Phương pháp xác định theo số liệu của các công trình xây

dựng có chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật tương tự đã thực hiện

- tham khảo các công trình cùng loại, cùng cấp có quy mô và công suất tương tự

• Kết hợp các phương pháp

Trang 15

THẨM ĐỊNH TỔNG VỐN ĐẦU TƯ VÀ NGUỒN VỐN

• Thẩm định tổng mức đầu tư:

Đã tính toán hợp lý chưa, có khả thi không (lưu

ý các khoản mục, chi phí dự phòng, trượt giá, lãi vay)

• Thẩm định nguồn vốn tham gia:

Các nguồn vốn tham gia, tỷ lệ tham gia, tiến độ tham gia, đối tượng đầu tư của từng nguồn, tính khả thi của từng nguồn.

Trang 16

THẨM ĐỊNH CÁC CHỈ TIÊU HIỆU QUẢ

TÀI CHÍNH DỰ ÁN

• Giá trị hiện tại ròng NPV (Net present value)

• Hệ số hoàn vốn nội bộ IRR (Internal Rate of Return)

• Thời hạn thu hồi vốn T

• Tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư RR

• Tỷ lệ lợi ích/chi phí B/C (Benefit/cost)

• Điểm hoà vốn

• Khả năng trả nợ của dự án

Trang 17

THẨM ĐỊNH KHÍA CẠNH KINH TẾ XÃ HỘI

• Là việc xem xét, đánh giá những chi phí và lợi ích kinh tế của dự án Đánh giá mức độ đóng góp của dự án cho các mục tiêu phát triển của nền kinh tế và phúc lợi xã hội

• Lợi ích kinh tế được xem xét là những đóng góp của dự án, sự đáp ứng của dự án cho việc thực hiện các mục tiêu chung của nền kinh

tế và xã hội Những lợi ích này được xem xét cả trên phương diện định lượng và định tính

• Chi phí kinh tế được xem xét bao gồm toàn bộ các tài nguyên thiên nhiên, các nguồn lực (vốn, lao động, trí tuệ ) sử dụng để thực hiện

dự án

Trang 18

NỘI DUNG THẨM ĐỊNH DỰ ÁN XÂY DỰNG

Điều 11 Nội dung thẩm định DAĐT xây dựng công trình

1 Xem xét các yếu tố đảm bảo tính hiệu quả của DA: sự cần thiết đầu tư; các yếu tố đầu vào; quy mô, công

suất, công nghệ, thời gian, tiến độ thực hiện; phân tích tài chính, tổng mức đầu tư, hiệu quả kinh tế - xã hội của

dự án

2 Xem xét các yếu tố đảm bảo tính khả thi của DA:

sự phù hợp với quy hoạch; nhu cầu sử dụng đất, tài

nguyên (nếu có); khả năng GPMB, khả năng huy động vốn đáp ứng tiến độ của DA; kinh nghiệm quản lý của chủ đầu tư; khả năng hoàn trả vốn vay; giải pháp

PCCC; các yếu tố ảnh hưởng đến dự án như quốc

phòng, an ninh, môi trường và các quy định khác của

Trang 19

NỘI DUNG THẨM ĐỊNH DỰ ÁN XÂY DỰNG (tiếp)

3 Xem xét thiết kế cơ sở bao gồm:

a) Sự phù hợp với quy hoạch chi tiết XD; sự phù

hợp với phương án tuyến công trình được chọn; sự phù hợp với vị trí, quy mô xây dựng và các chỉ tiêu quy hoạch đã được chấp thuận

b) Sự phù hợp của việc kết nối với hạ tầng kỹ thuật của khu vực;

c) Sự hợp lý của phương án công nghệ, dây chuyền công nghệ đối với công trình có yêu cầu công nghệ; d) Việc áp dụng các quy chuẩn, tiêu chuẩn về xây

dựng, môi trường, phòng cháy, chữa cháy;

đ) Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ

chức tư vấn, năng lực hành nghề của cá nhân lập thiết kế cơ sở theo quy định.

Trang 21

NỘI DUNG THẨM ĐỊNH Ở NGÂN HÀNG

• Thẩm định khách hàng

• Thẩm định dự án vay vốn

• Thẩm định điều kiện đảm bảo tiền vay

Trang 22

THẨM ĐỊNH KHÁCH HÀNG

Thẩm định hồ sơ pháp lý

- Năng lực pháp lý của chủ đầu tư

- Hồ sơ thủ tục pháp lý của dự án và hồ sơ vay vốn

Đánh giá tình hình SXKD của đơn vị

- Đánh giá các yếu tố phi tài chính

- Đánh giá tình hình tài chính và năng lực sản xuất kinh doanh hiện tại của chủ đầu tư

- Triển vọng và các yếu tố ảnh hưởng đến SXKD của đơn vị trong thời gian tới

Trang 23

THẨM ĐỊNH HỒ SƠ PHÁP LÝ

1 Xem xét hồ sơ pháp lý của Chủ đầu tư:

- Quyết định thành lập, giấy đăng ký kinh doanh.

- Điều lệ hoạt động, qui chế tài chính.

- Nghị quyết/quyết định bổ nhiệm các chức danh chủ chốt (Chủ tịch HĐQT, TGĐ/GĐ, Kế toán trưởng, …)

Trang 24

THẨM ĐỊNH HỒ SƠ PHÁP LÝ

2 Xem xét hồ sơ thủ tục pháp lý của dự án

và hồ sơ vay vốn

- Dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt chưa?

- Các thủ tục liên quan đến quá trình xây dựng DA

- Các thủ tục về đất đai của DA đã triển khai đến giai đoạn nào?

- Về kế hoạch đấu thầu

- Hồ sơ vay vốn cần đầy đủ theo quy chế cho vay hiện hành của NH: đơn xin vay vốn, báo cáo tài chính các năm, các hợp đồng/giấy tờ chứng minh năng lực hoạt động kinh doanh của đơn vị (nếu có), hồ sơ đảm bảo tiền vay,…Đặc biệt, cần

nghiên cứu kỹ điều lệ hoạt động của đơn vị để xác định cấp

có thẩm quyền phê duyệt đối với việc vay vốn và thế chấp tài

Trang 25

THẨM ĐỊNH KHÁCH HÀNG

Đánh giá các yếu tố phi tài chính

- Các thông tin cơ bản về tổ chức và quản lý (Thông tin về

DN, về các vị trí lãnh đạo chủ chốt, tổng số nhân viên,

thông tin về Công ty mẹ (nếu có), về các đơn vị trực thuộc (nếu có), về các đơn vị có liên quan (nếu có)

- Đánh giá năng lực bộ máy lãnh đạo và đội ngũ cán bộ chủ chốt: kinh nghiệm, trình độ chuyên môn, quản lý sản xuất, nhạy bén và năng động trong kinh doanh,…

- Vị thế của doanh nghiệp trên thị trường: Các thông tin về thị trường tiêu thụ chủ yếu (các khách hàng quan trọng của đơn vị), thị phần của đơn vị (nếu có),…

- Đặc điểm trong hoạt động sản xuất kinh doanh

Trang 26

- Nhóm các chỉ tiêu, hệ số tài chính chủ yếu sau:

+ Các chỉ tiêu về mức độ tăng trưởng và khả năng sinh lời

+ Các hệ số về cơ cấu vốn và tài sản, hệ số đòn bẩy tài chính

+ Các hệ số khả năng thanh toán

+ Các chỉ tiêu về hiệu quả hoạt động

Trang 27

THẨM ĐỊNH KHÁCH HÀNG

• Phân tích tình hình vốn, tài sản, nợ và quan hệ với các

tổ chức tín dụng (Số liệu cần được cập nhật ở thời

điểm gần nhất).

• Triển vọng và các yếu tố ảnh hưởng đến SXKD của

DN trong thời gian tới

Phân tích cơ hội và thách thức đối với sự phát triển của DN trong thời gian tới (bao gồm cả những yếu tố môi trường kinh doanh chung, ngành nghề và những yếu tố xuất phát từ nội tại doanh nghiệp,…)

Trang 28

THẨM ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO TIỀN VAY

• Hình thức đảm bảo tiền vay chủ yếu là đảm bảo bằng toàn

bộ TS hình thành từ vốn vay và vốn tự có

Theo quy định hiện hành tỷ lệ mức vốn tự có tham gia tối

thiểu phải là 15% tổng mức đầu tư Tuy nhiên, tuỳ mức độ rủi

ro của DA mà NH cần yêu cầu Chủ đầu tư tham gia vốn tự có

ở mức độ cao hơn

• Nên cân nhắc thế chấp cầm cố bổ sung đối với các quyền tài sản phát sinh liên quan đến Hợp đồng thuê đất, Hợp đồng bảo hiểm, Quyền khai thác tài nguyên,…

• Trong nhiều trường hợp, có thể yêu cầu Chủ đầu tư bổ sung

thêm các hình thức đảm bảo khác như: thế chấp thêm bất động sản, máy móc thiết bị, bảo lãnh bằng tài sản và không bằng tài

Trang 29

số giữa điểm ban đầu và trọng số.

NH xếp các doanh nghiệp thành cỏc loại có

mức độ rủi ro từ thấp lên cao là: AAA, AA,

A, BBB, BB, B, CCC, CC, C, và D

Trang 30

PHÂN LOẠI KHÁCH HÀNG

• AAA: Tiềm lực mạnh, năng lực quản trị tốt,

hoạt động hiệu quả, triển vọng phát triển,

thiện trí tốt Rủi ro ở mức thấp nhất

• AA (Rất tốt): Hoạt động hiệu quả, triển vọng tốt, thiện trí tốt.Rủi ro ở mức thấp

• A (Tốt): Hoạt động hiệu quả, tình hình tài chính t ơng đối tốt, khả năng trả nợ bảo đảm,

có thiện tríRủi ro ở mức thấp

• BBB (Khá)Hoạt động hiệu quả, có triển vọng phát triển; song có một số hạn chế về tài

chính, quản lý.Rủi ro ở mức trung bình

Trang 31

C (Yếu kém) Bị thua lỗ, tình hình tài chính

kém, khả năng trả nợ không bảo đảm (có nợ quá hạn), Rủi ro rất cao Có nhiều khả năng ngân

hàng sẽ không thu hồi đ ợc vốn.

D(Yếu kém)Thua lỗ nhiều năm, tài chính không lành mạnh, có nợ quá hạn (thậm chí nợ khó đòi),

bộ máy quản lý yếu kém Đặc biệt rủi ro Có

nhiều khả năng ngân hàng sẽ không thu hồi đ ợc

Trang 32

CHƯƠNG 4

THẨM ĐỊNH HIỆU QUẢ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

4.1 Hiệu quả dự án đầu tư

4.2 Thẩm định các chỉ tiêu hiệu quả dự án 4.2.1 Thẩm định các chỉ tiêu hiệu quả tài chính

4.2.2 Thẩm định các chỉ tiêu hiệu quả kinh

tế xã hội

Trang 33

HIỆU QUẢ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

• Dự án đầu tư và các bên có liên quan

• Lợi ích và chi phí của dự án

• Hiệu quả dự án đầu tư

Trang 34

THẨM ĐỊNH CÁC CHỈ TIÊU HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH

• Giá trị hiện tại ròng NPV (Net present value)

• Hệ số hoàn vốn nội bộ IRR (Internal Rate of

Return)

• Thời hạn thu hồi vốn T

• Tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư RR

• Tỷ lệ lợi ích/chi phí B/C (Benefit/cost)

• Điểm hoà vốn

• Khả năng trả nợ của dự án

Trang 35

GIÁ TRỊ HIỆN TẠI RềNG - NPV

• NPV = Giá trị hiện tại dòng thu – Giá trị hiện tại

dòng chi

• NPV > 0 chủ đầu t có lợi khi thực hiện dự án

• Là chỉ tiêu hiệu qủa tài chính tuyệt đối, có

tính đến giá trị theo thời gian của tiền, xem xét đến quy mô của dự án

• Phụ thuộc vào suất chiếu khấu (khó xác định),

dòng thu, dòng chi, thời gian

Trang 36

SUẤT CHIẾT KHẤU

• Suất chiết khấu

Trang 37

NHữNG LƯU ý KHI TíNH NPV

• Dòng tiền (dòng ngân l u) và lợi nhuận

• Giá trị hiện tại của dòng chi và tổng vốn đầu t

• Dòng thu, dòng chi đ ợc xác định do thiết kế,

quy mô, công suất thực tế, giá bán, giá mua

• Suất chiết khấu

- Lựa chọn suất chiết khấu khác nhau dẫn đến kết quả NPV khác nhau

+ Chọn dự án tồi do đánh giá NPV quá cao, bị lỗ + Bỏ qua những dự án tốt do đánh giá NPV quá thấp

Ngày đăng: 28/02/2019, 19:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w