1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GIÁO ÁN TIN HỌC LỚP 6-TIẾT 40 (TUẦN 19)

7 139 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 124 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO ÁN TIN HỌC LỚP 6-TIẾT 40 (TUẦN 19)GIÁO ÁN TIN HỌC LỚP 6-TIẾT 40 (TUẦN 19)GIÁO ÁN TIN HỌC LỚP 6-TIẾT 40 (TUẦN 19)GIÁO ÁN TIN HỌC LỚP 6-TIẾT 40 (TUẦN 19)GIÁO ÁN TIN HỌC LỚP 6-TIẾT 40 (TUẦN 19)GIÁO ÁN TIN HỌC LỚP 6-TIẾT 40 (TUẦN 19)GIÁO ÁN TIN HỌC LỚP 6-TIẾT 40 (TUẦN 19)GIÁO ÁN TIN HỌC LỚP 6-TIẾT 40 (TUẦN 19)GIÁO ÁN TIN HỌC LỚP 6-TIẾT 40 (TUẦN 19)GIÁO ÁN TIN HỌC LỚP 6-TIẾT 40 (TUẦN 19)GIÁO ÁN TIN HỌC LỚP 6-TIẾT 40 (TUẦN 19)GIÁO ÁN TIN HỌC LỚP 6-TIẾT 40 (TUẦN 19)GIÁO ÁN TIN HỌC LỚP 6-TIẾT 40 (TUẦN 19)GIÁO ÁN TIN HỌC LỚP 6-TIẾT 40 (TUẦN 19)GIÁO ÁN TIN HỌC LỚP 6-TIẾT 40 (TUẦN 19)GIÁO ÁN TIN HỌC LỚP 6-TIẾT 40 (TUẦN 19)GIÁO ÁN TIN HỌC LỚP 6-TIẾT 40 (TUẦN 19)GIÁO ÁN TIN HỌC LỚP 6-TIẾT 40 (TUẦN 19)GIÁO ÁN TIN HỌC LỚP 6-TIẾT 40 (TUẦN 19)GIÁO ÁN TIN HỌC LỚP 6-TIẾT 40 (TUẦN 19)GIÁO ÁN TIN HỌC LỚP 6-TIẾT 40 (TUẦN 19)GIÁO ÁN TIN HỌC LỚP 6-TIẾT 40 (TUẦN 19)GIÁO ÁN TIN HỌC LỚP 6-TIẾT 40 (TUẦN 19)GIÁO ÁN TIN HỌC LỚP 6-TIẾT 40 (TUẦN 19)GIÁO ÁN TIN HỌC LỚP 6-TIẾT 40 (TUẦN 19)GIÁO ÁN TIN HỌC LỚP 6-TIẾT 40 (TUẦN 19)GIÁO ÁN TIN HỌC LỚP 6-TIẾT 40 (TUẦN 19)GIÁO ÁN TIN HỌC LỚP 6-TIẾT 40 (TUẦN 19)GIÁO ÁN TIN HỌC LỚP 6-TIẾT 40 (TUẦN 19)GIÁO ÁN TIN HỌC LỚP 6-TIẾT 40 (TUẦN 19)GIÁO ÁN TIN HỌC LỚP 6-TIẾT 40 (TUẦN 19)GIÁO ÁN TIN HỌC LỚP 6-TIẾT 40 (TUẦN 19)GIÁO ÁN TIN HỌC LỚP 6-TIẾT 40 (TUẦN 19)GIÁO ÁN TIN HỌC LỚP 6-TIẾT 40 (TUẦN 19)GIÁO ÁN TIN HỌC LỚP 6-TIẾT 40 (TUẦN 19)GIÁO ÁN TIN HỌC LỚP 6-TIẾT 40 (TUẦN 19)

Trang 1

Tuần : 21 Tiết : 39

I MỤC TIÊU

1. Kiến thức

Biết các thành phần cơ bản của một văn bản

Biết các quy tắc soạn thảo văn bản bằng word

2. Kỹ năng

Nhận biết được con trỏ soạn thảo, vai trò và cách di chuyển con trỏ soạn thảo

Biết cách gõ văn bản tiếng Việt

3. Thái độ

Nghiêm túc trong giờ học, có tinh thần học hỏi, sáng tạo Tích cực tham gia xây dựng bài

II CHUẨN BỊ

1 Chuẩn bị của giáo viên:

Giáo án, sách giáo khoa Phấn viết bảng, thước kẻ

2 Chuẩn bị của học sinh:

Sách giáo khoa, viết, vở, thước kẻ Xem trước nội dung bài mới trước khi đến lớp

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1. Tổ chức lớp (2’)

Ổn định tổ chức

Kiểm tra sĩ số học sinh

2. Kiểm tra bài cũ (5’)

* Câu hỏi

CH1: Hãy nêu cách nhanh nhất để khởi động phần mềm

soạn thảo văn bản bằng word? Liệt kê một số thành phần cơ bản có trên cửa sổ word

CH2: (Dành cho HS khá): Em đang soạn thảo một văn bản

trước đó Em gõ thêm một số nội dung và bất ngờ nguồn điện

bị mất Khi có điện và mở lại văn bản đó, nội dung của em vừa thêm có trong văn bản đó không? Vì sao?

* Đáp án:

-> Nháy đúp biểu tượng của Word trên màn hình nền

-> Thanh tiêu đề, thanh bảng chọn, các nút lệnh trên thanh công cụ, vùng soạn thảo, các thanh cuốn (dọc, ngang)

-> (Dành cho hs khá): Nội dung em vừa gõ thêm có thể

không có trong văn bản nếu trước đó em không thực hiện thao tác lưu văn bản

3. Giảng bài mới

* Giới thiệu bài mới: (1’)

Để trình bày nội dung của một vấn đề thông thường người

ta tạo ra các văn bản Có rất nhiều cách để tạo ra văn bản Các em đã có biết được cách sử dụng máy vi tính để soạn thảo văn bản Làm thế nào để có thể soạn thảo một văn bản đơn giản trên máy tính, thì tiết học này sẽ giúp các em tìm hiểu kỹ về điều này

* Tiến trình bài dạy:

Bài 14: SOẠN THẢO VĂN

BẢN ĐƠN GIẢN

Trang 2

G Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

15

Hoạt động 1: Tìm hiểu các thành phần của văn bản 1.phần của văn Các thành

bản

- Kí tự: là con chữ, số, kí hiệu

- Dòng: Tập hợp các kí tự nằm trên cùng một đường ngang từ lề trái sang lề phải

- Đoạn: Nhiều câu liên tiếp, có liên quan với nhau và hoàn chỉnh về ngữ nghĩa nào đó tạo thành một đoạn văn bản

Nhấn phím Enter

để kết thúc một đoạn văn bản

- Trang: Phần văn bản trên một trang in được gọi là trang văn bản

- Khi học môn Tiếng

Việt, em đã biết khái

niệm văn bản và các

thành phần cơ bản

của văn bản

- ? Em nào cho biết văn

bản gồm những thành

phần cơ bản nào?

- Nhận xét Ngoài ra,

khi soạn thảo văn bản

trên máy tính em còn

cần phân biệt: 4

thành phần sau đây

Đó là:

- Kí tự, dòng, đoạn,

trang

- Hướng dẫn học sinh

phân biệt 4 thành

phần trên

+ Quan sát, lắng nghe

+ Từ, câu và đoạn văn

+ Ghi nhớ kiến thức

+ Chú ý

15

Hoạt động 2: Tìm hiểu con trỏ soạn thảo 2 Con trỏ soạnthảo

- Con trỏ soạn thảo: là một vạch đứng nhấp nháy trên màn hình Nó cho biết

vị trí xuất hiện của kí tự được gõ vào

- Em hãy kể tên các

thành phần cơ bản

trong cửa sổ Microsoft

Word ?

- Con trỏ văn bản là

một vạch đứng nhấp

nháy trên màn hình

Nó vị trí xuất hiện

của kí tự được gõ vào

- Đưa ra ví dụ:

- Trong khi gõ văn bản

con trỏ sẽ di chuyển

từ trái sang phải và

tự động xuống dòng

chọn, thanh công cụ, Nút lệnh, Vùng soạn thảo, Con trỏ văn bản

…)

- Lắng nghe

- Chú ý lắng nghe

Trang 3

mới nếu nó đến vị trí

cuối dòng

- Muốn chèn ký tự hay

đối tượng vào văn

bản, em phải di chuyển

con trỏ soạn thảo tới

vị trí cần chèn

- Để di chuyển con trỏ

văn bản em phải làm

gì ?

- Hướng dẫn học sinh

phân biệt con trỏ soạn

thảo và con trỏ chuột

+ Aán phím mũi tên, ấn chuột…

+ Chú ý Lưu ý: Con trỏ

soạn thảo là một vạch nhấp nháy, còn con trỏ chuột thường có hình mũi tên

5’ Hoạt động 3: Củng cố

- Hệ thống lại toàn bộ

nội dung bài giảng

- Con trỏ soạn thảo là

gì? Làm thế nào để

biết được vị trí xuất

hiện của từ ta đang

- Lắng nghe

- Phát biểu

4 Dặn dò: (2’)

Về nhà học bài cũ Làm bài tập SGK

IV RÚT KINH NGHIỆM

 Học sinh chú ý nghe giảng, nghiêm túc thực hành

 Giáo viên bao quát lớp

———»«———

Trang 4

Tuaàn : 21 Tieỏt : 40

I MUẽC TIEÂU

1. Kieỏn thửực

Các quy ớc khi gõ văn bản trong Word

Có khái niệm về các vấn đề liên quan xử lí chữ Việt trong soạn thảo văn bản

2. Kyừ naờng

Làm quen và bớc đầu học thuộc một trong hai cách gõ văn bản

Nắm đợc các quy ớc khi gõ văn bản trong Word

3. Thaựi ủoọ

Hoùc sinh caàn nhaọn bieỏt ủửụùc taàm quan troùng cuỷa tin hoùc

Coự yự thửực hoùc taọp, reứn luyeọn tinh thaàn caàn cuứ, ham thớch tỡm hieồu vaứ tử duy khoa hoùc

II CHUAÅN Bề

1 Chuaồn bũ cuỷa giaựo vieõn:

Giaựo aựn, saựch giaựo khoa

Phaỏn vieỏt baỷng, thửụực keỷ

2 Chuaồn bũ cuỷa hoùc sinh:

Saựch giaựo khoa, vieỏt, vụỷ, thửụực keỷ

Xem trửụực noọi dung baứi mụựi trửụực khi ủeỏn lụựp

III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

1 Toồ chửực lụựp (2’)

OÅn ủũnh toồ chửực Kieồm tra sú soỏ hoùc sinh

2 Kieồm tra baứi cuừ (5’)

* Caõu hoỷi

1 Hãy trình bày cách lu văn bản ?

2 Con trỏ soạn thảo là gì ? Để di chuyển con trỏ soạn thảo ta làm nh thế nào?

* ẹaựp aựn

1 Choùn FileSave (Choùn nuựt Treõn thanh coõng cuù)

- Xuaỏt hieọn hoọp thoaùi save as:

+ Look in: Choùn oồ ủúa (ủửụứng daón) + File name: ẹaởt teõn cho vaờn baỷn

+ Choùn save ủeồ lửu vaờn baỷn

2 Con troỷ soaùn thaỷo: laứ moọt vaùch ủửựng nhaỏp nhaựy treõn maứn hỡnh ẹeồ di chuyeồn con troỷ soaùn thaỷo ta sửỷ duùng caực phớm muừi teõn treõn baỷn phớm

3 Giaỷng baứi mụựi

* Giụựi thieọu baứi mụựi: (1’)

ẹeồ trỡnh baứy noọi dung cuỷa moọt vaỏn ủeà thoõng thửụứng ngửụứi

ta taùo ra caực vaờn baỷn Coự raỏt nhieàu caựch ủeồ taùo ra vaờn baỷn Hoõm nay, chuựng ta seừ tỡm hieồu caựch sửỷ duùng maựy vi tớnh ủeồ soaùn thaỷo vaờn baỷn

* Tieỏn trỡnh baứi daùy:

Baứi 14: SOAẽN THAÛO VAấN BAÛN

ẹễN GIAÛN (tt)

Trang 5

G Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Noọi dung

10

Hoaùt ủoọng1: Tỡm hieồu quy taộc goừ vaờn baỷn trong word 3 Quy taộc goừvaờn baỷn trong

Word ? + Caực daỏu caõu nhử: ?,!,; … phaỷi ủửụùc ủaởt saựt vaứo tửứ ủửựng trửụực noự

+ Caực daỏu ngoaởc phaỷi ủửụùc ủaởt saựt vaứo beõn phaỷi kyự tửù cuoỏi cuứng cuỷa tửứ ngay trửụực ủoự

+ Giửừa caực tửứ chổ duứng moọt kyự tửù troỏng ủeồ phaõn caựch

+ AÁn phớm Enter ủeồ keỏt thuực ủoaùn vaờn baỷn

ủoaùn vaờn baỷn mụựi

Vớ duù:

Nớc Việt Nam ( thủ

đô là Hà Nội)

 Nớc Việt Nam (thủ đô là Hà Nội)

Một yêu cầu quan trọng

khi bắt đầu học soạn

thảo văn bản là phải

bieỏt các quy định

trong việc gõ văn bản,

để văn bản soạn thảo ra

đợc moọt vaờn baỷn

ủeùp khoa hoùc

Ví dụ:

1/ Trời nắng , ánh mặt

trời rực rỡ

 Trời nắng, ánh mặt

trời rực rõ

- Giụựi thieọu vớ duù,

chổ ra loói sai, caựch

sửỷa loói

- Giụựi thieọu caực quy

taộc trong soaùn thaỷo

vaờn baỷn, nhaộc nhụỷ

hoùc sinh chuự yự khi

soaùn thaỷo vaờn baỷn

phaỷi tuaõn thuỷ moọt

soỏ qui taộc soaùn thaỷo

nhử: daỏu chaỏm caõu,

caựch tửứ, caựch ủoaùn,

daỏu ngoaởc …

- Ghi baứi

- Chuự yự laộng nghe

- Quan saựt vớ duù

- Ghi nhụự noọi dung

- Naộm vửừng caực qui taộc soaùn thaỷo vaờn baỷn, caựch sửỷ duùng daỏu caõu…

- Ghi nhụự noọi dung chớnh

20

Hoaùt ủoọng 2: Tỡm hieồu caựch goừ vaờn baỷn chửừ Vieọt 2 Goừ vaờn baỷnchửừ Vieọt

- Để gõ đợc chữ Việt bằng bàn phím ta phải dùng chơng trình hỗ trợ (VietKey)

Nói đến chữ Việt

chúng ta quy ớc đó là

chữ Quốc ngữ Muốn

soạn thảo văn bản chữ

Việt, chúng ta phải có

thêm các công cụ để có

thể gõ chữ Việt và xem

trong máy tính

* Ngời dùng đa văn bản

vào máy tính, nhng trên

bàn phím không có một

số kí tự trong tiếng Việt

vì vậy cần có các

ch-ơng trình hỗ trợ

- Ghi baứi

- Chuự yự laộng nghe

- Chuự yự laộng nghe

Trang 6

 Hiện nay ở nớc ta đã

có một số chơng trình

hỗ trợ gõ chữ Việt phổ

biến: Vietkey, Unikey

- Giụựi thieọu VietKey

* Các chơng trình gõ

thờng cho phép nhiều

kiểu gõ khác nhau Hai

kiểu gõ phổ biến nhất

hiện nay là kiểu Telex

và kiểu VNI

Kiểu gõ: Có hai kiểu gõ

chữ Việt phổ biến:

kiểu TELEX và VNI.

- Giụựi thieọu kieồu goừ

Telex

-ẹaởc ủieồm cuỷa kieồu

goừ TELEX ?

? Theo kiểu gõ TELEX,

yêu cầu HS bỏ dấu tiếng

Việt để hiện câu “Vạn

sự nh ý”

- Nhận xét

- Giụựi thieọu kieồu goừ

VNI

Cho vớ duù minh hoaù

- Yeõu caàu hoùc sinh

phaõn bieọt kieồu goừ

VNI vaứ TELEX

- Nhaọn xeựt

* ẹeồ coự vaờn baỷn

tieỏng Vieọt caàn choùn

tớnh naờng chửừ Vieọt

cuỷa chửụng trỡnh goừ

vaứ caàn choùn ủuựng

phoõng chửừ Vieọt phuứ

hụùp

- Chuự yự laộng nghe

- Ghi nhụự noọi dung chớnh

- Goừ daỏu baống chửừ

TL: Vanj suwj nhuw ys

- Laộng nghe vaứ ghi nhụự noọi dung chớnh

+ Kieồu goừ VNI boỷ daỏu baộng soỏ, kieồu goừ TELEX boỷ daỏu baống chửừ caựi

- Chuự yự laộng nghe

- Ghi nhụự noọi dung chớnh

+ Kiểu gõ TELEX:

s = sắc ee = ê

f = huyền oo = ô

r = hỏi w, uw =

x = ngã ow = ơ

j = nặng dd = đ

aa = â

aw = ă

ví dụ:

Chúc mừng năm mới

 Chusc muwngf nawm mowis

+ Kiểu gõ VNI:

1 = sắc e6 = ê

2 = huyềno6 = ô

3 = hỏi u7 =

4 = ngã o7 = ơ

5 = nặng d9 = đ a8 = ă

a6 = â

ví dụ:

Chúc mừng năm mới

Chu1c mu7ng2 na8m mo7i1

5’ Hoaùt ủoọng 3: Cuỷng coỏ

- Heọ thoỏng laùi toaứn

boọ noọi dung baứi

giaỷng

- Phaõn bieọt kieồu goừ

VNI vụựi kieồu goừ

TELEX.

- Laộng nghe

- Traỷ lụứi

Trang 7

4 Dặn dò: (1’)

Về nhà học bài cũ Làm bài tập SGK

IV RÚT KINH NGHIỆM

 Học sinh chú ý nghe giảng, nghiêm túc thực hành

 Giáo viên bao quát lớp

———»«———

Ngày đăng: 27/02/2019, 19:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w