1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi thử THPT QG 2019 toán THPT chuyên lương văn tụy ninh bình – lần 2 có ma trận lời giải

30 191 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng một đề thi phải gồm 3 câu hỏi trong đó có ít nhất 1 câu lý thuyết và 1 câu bài tập.. Câu 22: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SAABC, SA3a

Trang 1

THPT CHUYÊN LƯƠNG VĂN

TỤY

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM 2019

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

A. Hàm số đạt cực đại tại x = 5 B. Hàm số không có cực trị

C. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1 D Hàm số đạt cực đại tại x = 0

Câu 2: Với là số thực bất kỳ, mệnh đề nào sau đây sai?

Câu 3: Cho hàm sốyf x , x    2;3 có đồ thị như hình vẽ Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và

giá trị nhỏ nhất của hàm số f x trên đoạn   2;3 Giá trị củaSM m là:

Câu 4: Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?

A 1; 3; 6; 9; 12 B 1; 3; 7; 11; 15 C 1; 2; 4; 6; 8 D 1; 3; 5; 7; 9   

Câu 5: Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình thoi, biết AA’ = 4a; AC = 2a, BD = a

Thế tích V của khối lăng trụ là

Trang 2

a bằng

1 3

Trang 3

Câu 21: Từ một tập gồm 10 câu hỏi, trong đó có 4 câu lý thuyết và 6 câu bài tập, người ta tạo thành các

đề thi Biết rằng một đề thi phải gồm 3 câu hỏi trong đó có ít nhất 1 câu lý thuyết và 1 câu bài tập Hỏi có thể tạo được bao nhiêu đề khác nhau?

Câu 22: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SAABC,

SA3a Thể tích V của khối chóp S.ABCD là

Trang 4

Câu 33: Cho tứ diện ABCD có tam giác ABD đều là cạnh bằng 2, tam giác ABC vuông tại B, BC 3

Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau AB và CD bằng 11

2 Khi đó độ dài cạnh CD là

Câu 34: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Tam giác SAB đều và nằm trong

một mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi H, K lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AD Tính sin của góc tạo bởi giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (SHK)

Trang 5

Câu 35: Biết    2  x

F x  ax bxc e là một nguyên hàm của hàm số    2  x

f x  2x 5x2 e trên Giá trị của biểu thức f F 0 bằng    

3

7 2 a6

3

7 a6

Câu 40: Cho khối lập phương ABCD.A’B’C’D’ Cắt khối lập phương trên bởi các mặt phẳng (AB’D’) và

(C’BD) ta được ba khối đa diện Xét các mệnh đề sau:

(I): Ba khối đa diện thu được gồm hai khối chóp tam giác đều và một khối lăng trụ tam giác

(II): Ba khối đa diện thu được gồm hai khối tứ diện và một khối bát diện đều

(III): Trong ba khối đa diện thu được có hai khối đa diện bằng nhau

Số mệnh đề đúng là:

Trang 6

A 2 B 1 C 3 D. 0

Câu 41: Cho một bảng ô vuông 3x3 Điền ngẫu nhiên các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 vào bảng trên ( mỗi ô

chỉ điền một số) Gọi A là biến cố: “mỗi hàng, mỗi cột bất kì đều có ít nhất một số lẻ” Xác suất của biến

C Va3 6 D

3

a 6V

Trang 7

Câu 46: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên dưới:

Số giá trị nguyên dương của m để phương trình  2 

Câu 48: Hình vẽ bên dưới mô tả đoạn đường đi vào GARA Ô TÔ nhà cô Hiền Đoạn đường đầu tiên có

chiều rộng bằng x(m), đoạn đường thẳng vào cổng GARA có chiều rộng 2,6(m) Biết kích thước xe ô tô

là 5m x 1,9m (chiều dài x chiều rộng) Để tính toán và thiết kế đường đi cho ô tô người ta coi ô tô như một khối hộp chữ nhật có kích thước chiều dài bằng 5m, chiều rộng 1,9m Hỏi chiều rộng nhỉ nhất của đoạn đường đầu tiên gần nhất với giá trị nào trong các giá trị bên dưới để ô tô có thể đi vào GARA được ? (giả thiết ô tô không đi ra ngoài đường, không đi nghiêng và ô tô không bị biến dạng)

Trang 8

Câu 50: Số có giá trị nguyên cảu tham số m thuộc đoạn 2019; 2 để phương trình

x 1 log  34x 1  log52x 1 2xm có đúng hai nghiệm thực là

- HẾT -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

ĐÁP ÁN

Trang 9

1-D 2-C 3-D 4-B 5-B 6-D 7-D 8-B 9-B 10-A

11-B 12-B 13-D 14-A 15-C 16-D 17-C 18-D 19-B 20-C

21-C 22-D 23-D 24-C 25-B 26-B 27-D 28-B 29-A 30-A

31-B 32-A 33-D 34-B 35-D 36-A 37-C 38-B 39-C 40-B

41-A 42-D 43-A 44-A 45-A 46-D 47-A 48-A 49-C 50-A

(http://tailieugiangday.com – Website đề thi – chuyên đề file word có lời giải chi tiết)

Quý thầy cô liên hệ đặt mua word: 03338.222.55

Trang 10

trong không gian

Quan hệ song song

Trang 11

Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm khách quan

Kiến thức tập trung trong chương trình lớp 12, còn lại là câu hỏi lớp 11 chiếm 10%

Không có câu hỏi lớp 10

Cấu trúc tương tự đề thi minh họa năm 2018-2019

23 câu hỏi VD-VDC phân loại học sinh 4 câu VDC: C33, C48, C49, C50

Chủ yếu các câu hỏi ở mức thông hiểu và vận dụng

Đề thi phân loại học sinh ở mức khá

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Trang 12

Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy S và chiều cao h: V = Sh

Công thức tính diện tích hình thoi ABCD là: SABCD 1AC.BD

Trang 13

Câu 7: D

Phương pháp

Dựa vào dáng điệu của đồ thị và các điểm thuộc đồ thị hàm số để đưa ra nhận xét và chọn đáp án đúng

Cách giải

Ta thấy đồ thị hàm số là hàm bậc 3 có nét cuối đi lên nên hàm số và có a > 0 loại đáp án B và C

Đồ thị hàm số đi qua điểm 1;3nên ta có:

Công thức tính diện tích xung quanh hình trụ có bán kính đáy R, chiều cao h: Sxq  2 rh

Công thức tính thể tích của khối trụ có bán kính đáy R và chiều cao h: 2

Trang 14

log x log x; log x m log x

log (4x) log (2x) 5 log 4 log x 2 log 2 log x 5 0

4 4 log x log x 2 2 log x 5 0 log x 2 log x 3 0

x 2log x 1

Trang 15

Vậy nghiệm bé nhất của phương trình là 1  

+) Diện tích đường tròn có bán kính đáy R: S R 2

+) Công thức liên hệ giữa đường sinh với bán kính đáy và chiều cao của hình nón là: 2 2

Trang 16

+) Hàm số y = f(x) nghịch biến trên  a; b f '(x)  0 x (a; b).

Trang 17

min f x min f a ;f b ;f x , max f x max f a ;f b , f x

Cách 2: Sử dụng tính năng MODE 7 để tìm GTLN và GTNN của hàm số trên  a; b

Trang 18

Phương pháp

Công thức tổng quát của CSN có số hạng đầu là u và công bội q là: 1 un u q1 n 1

Cách giải

Gọi CSN có số hạng đầu là u và công bội q (q > 0) 1

Theo đề bài ta có hệ phương trình: 2 1 2

Trang 19

+) Gọi P là trung điểm của AB Chứng minh MNP vuông tại P

+) Áp dụng định lý Pytago trong tam giác vuông MNP tính MN

Lại có ACBDMPNP MNP vuông tại P

Áp dụng định lý Pytago trong tam giác vuông MNP ta có:

Trang 20

chóp

2

2 day

Gọi N là trung điểm của CE

Tam giác ABD đều MDAB

Trang 21

Tam giác ABD đều cạnh 2 DM 2 3 3

2

Ta có: MN BC  3 MNDcân tại MHlà trung điểm của ND

+) Gọi IACHK, chứng minh AISHK, từ đó xác định góc giữa SA và (SHK)

+) Sử dụng công thức sin doi

Trang 22

+) Đặt log p16 log q20 log25p q t, rút p, q, p + q theo t

+) Thế p, q theo t vào biểu thức p + q Chia cả 2 vế cho 25t 0, đưa phương trình về dạng phương trình bậc hai đối với hàm số mũ

+) Giải phương trình, từ đó suy ra p

+) Chứng minh d CC ; ABB A 1  1 1 d C ; ABB A 1  1 1 , từ đó tính thể tích của C ABB A 1 1 1

+) So sánh thể tích C ABB A với thể tích lăng trụ từ đó tính thể tích lăng trụ 1 1 1

Cách giải

Trang 23

Ta có: CC / /AA1 1CC / / ABB A1  1 1d CC ; ABB A 1  1 1 d C ; ABB A 1  1 1 

Gọi V là thể tích khối nón có chiều cao CD, bán kính đáy AC 1

V là thể tích khối nón cụt có chiều cao CH, bán kính đáy nhỏ BH, bán kính đáy lớn AC 2

V là thể tích khối nón có chiều cao CH, bán kính đáy BH 3

Kẻ CKAD suy ra ABCK là hình vuông CKKDa

Áp dụng định lí Pytago trong tam giác vuông CKD ta có:

Trang 24

2 1

+) Khối bát diện ABD.B’C’D’

Ta cóVA.A 'B'D' 1AA '.SA 'B'D' 1AA ' A ' B'.A ' D '1 1VABCD.A 'B'C'D'

+) Tính số phần tử của không gian mẫu

+) Gọi A là biến cố “Mỗi hàng, mỗi cột đều có ít nhất 1 số lẻ”A :”Tồn tại hàng hoặc cột không có số lẻ”

+) Tính số kết quả thuận lợi của biến cố AP A P A  1 P A 

Cách giải:

Điền 9 số vào 9 ô vuôngn  9!

Gọi A là biến cố “Mỗi hàng, mỗi cột đều có ít nhất 1 số lẻ”

A

 : “Tồn tại hàng hoặc cột không có số lẻ”

Do chỉ có 4 số chẵn nên chỉ có thể xảy ra trường hợp có 1 hàng hoặc 1 cột không có số lẻ

TH1: Hàng thứ nhất không có số lẻ

Chọn 3 số chẵn trong 4 số chẵn điền vào hàng đầu tiên có 3

A 24 cách -3 +1 +3 -2 +1 +5 -2

Trang 25

6 số còn lại điền vào 6 ô còn lại có 6! Cách

Trang 26

Câu 44: A

Phương pháp:

+) Chứng minh AB'BM với M là trung điểm của A ' B'

+) Gọi KAB' CM Gọi AA 'h Tính B’K, BM theo a, h

+) Sử dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông BB’M tính h theo a

+) Tính thể tích lăng trụ VABC.A'B'C' AA '.SABC

TH2: ANB 120 0 ANI600 AIN300

Gọi H là trung điểm của AB ta có: IHAB

Trang 27

+) Đưa phương trình về dạng f t  m 1, dựa vào đồ thị hàm số tìm điều kiện của m để phương trình có nghiệm t thỏa mãn điề kiện của chính nó

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy phương trình f t  m 1 có nghiệmt     1 m 1 2 m 3

Kết hợp điều kiện m nguyên dương  m 1; 2;3

Vậy có 3 giá trị m thảo mãn yêu cầu bài toán

Trang 28

+) Sử dụng công thức đạo hàm hàm hợp tính y’

+) Lấy x thuộc từng khoảng đáp án, kiểm tra y ' x  và kết luận

Trang 30

Kết hợp điều kiện đề bài m

Ngày đăng: 27/02/2019, 08:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w