1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHỈ TIÊU PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

48 78 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 2,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhóm tỷ số khả năng hoạt động  Khoản phải thu Ý nghĩa: Đánh giá khả năng chuyển đổi thành tiền của các khoản phải thu, hay là khả năng của doanh nghi p thu nợ... Nhóm tỷ số khả năng h

Trang 1

CH NG 3: CH TIÊU PHÂN TÍCH

Giảng viên: Trần Phi Long

Bộ môn: Tài chính doanh nghi p

Vi n: Ngân hàng – Tài chính

Trang 2

Ch ng 3: Ch tiêu phân tích tài chính doanh nghi p

I • Nhóm tỷ số khả năng hoạt động

II • Nhóm tỷ số khả năng thanh toán

III • Nhóm tỷ số khả năng cân đối vốn

IV • Nhóm tỷ số sinh lời

• Nhóm tỷ số thị tr ờng

Trang 3

B NG CĐKTăăCÔNGăTYăAăT IăTH IăĐi M NĔMăN+1

( tỷ đồng) Chỉ tiêu Nĕm N+1 Nĕm N Tài s n ngắn h n 3.863 5.765

Trang 4

B NG CĐKTăăCÔNGăTYăAăT IăTH IăĐi M NĔMăN+1

( tỷ đồng) Chỉ tiêu Nĕm N+1 Nĕm N

Trang 5

BÁOăCÁOăKQKDăC AăCÔNGăTYăAăT IăNĔMăN+1ă

( tỷ đồng)

Chi phí bán hàng và quản lý doanh nghi p 2.125

Lợi nhuận tr ớc thuế và lãi 815

Thuế thu nhập doanh nghi p (25%) 150.67

Trang 6

Thông tin khác

Số l ợng cổ phiếu đang l u hành 119,5 tri u

Giá trị thị tr ờng cổ phiếu 14.200 đồng

Trang 7

Giá vốn hàng bán Hàng tồn kho bình quân Vòng quay

Trang 9

I Nhóm tỷ số khả năng hoạt động

 Khoản phải thu

Ý nghĩa: Đánh giá khả năng chuyển đổi thành tiền của các khoản phải thu, hay

là khả năng của doanh nghi p thu nợ

Trang 11

I Nhóm tỷ số khả năng hoạt động

 Khoản phải trả

Ý nghĩa: Thời gian trung bình mà công

ty có đ ợc để thanh toán khoản phải trả

Vòng quay

kho n ph i tr =

Mua hàng trong kỳ Kho n ph i tr bình quân

Kỳ tr ti n bình

quân (DPO) =

360 ( hoặc 365) Vòng quay kho n ph i tr

Trang 15

I Nhóm tỷ số khả năng hoạt động

 Hi u suất sử dụng tổng tài sản

Ý nghĩa: Một đồng đầu t vào tổng tài sản sẽ đem lại bao nhiêu đồng doanh thu

Trang 17

II Nhóm tỷ số khả năng thanh toán

 Tỷ số khả năng thanh toán hi n hành

Ý nghĩa: Tỷ số này cho biết doanh

nghi p có bao nhiêu tài sản có thể

chuyển đổi thành tiền để đảm bảo

thanh toán các khoản nợ ngắn hạn

Tỷ số kh nĕng

thanh toán hiện hành =

Tài s n ngắn h n

Nợ ngắn h n

Trang 18

II Nhóm tỷ số khả năng thanh toán

Trang 19

II Nhóm tỷ số khả năng thanh toán

 Tỷ số khả năng thanh toán nhanh

 Tỷ số khả năng thanh toán tức thời

Tỷ số kh nĕng thanh toán nhanh =

Trang 20

II Nhóm tỷ số khả năng thanh toán

Trang 21

II Nhóm tỷ số khả năng thanh toán

 H số số ngày thanh toán ớc tính

(Defensive interval ratio)

Ý nghĩa: H số này cho biết số ngày

trung bình mà tài sản có tính thanh

khoản cao của công ty có thể tài trợ

cho chi phí hàng ngày

Hệ số số ngày

thanh toán ư c tính = Chi phí trung bình Ti n + CKNH + Ph i thu m t ngày

21

Trang 22

II Nhóm tỷ số khả năng thanh toán

Trang 23

II Nhóm tỷ số khả năng thanh toán

 Chu kỳ tiền mặt (Cash conversion cycle) Chu kỳ tiền mặt = DSO + DOH – DPO

Ý nghĩa: Là độ dài thời gian mà công ty từ khi đầu t tiền vào hàng tồn kho đến khi công ty thu đ ợc tiền

Trang 24

II Nhóm tỷ số khả năng thanh toán

 Áp dụng cho công ty A

 Cách phân tích tỷ số

Chu kỳ ti n mặt =

Trang 25

II Phân tích các tỷ số tài chính

 Tỷ số nợ trên tổng tài sản (H số nợ)

Ý nghĩa: Tỷ số này thể hi n nghĩa vụ

của chủ doanh nghi p đối với các chủ

Trang 26

II Phân tích các tỷ số tài chính

Trang 27

III Nhóm tỷ số khả năng cân đối vốn

 Tỷ số vốn chủ sở hữu trên tổng tài

sản (H số tự tài trợ)

Ý nghĩa: Tỷ số này phản ánh khả năng

tự chủ tài chính của doanh nghi p

Trang 28

III Nhóm tỷ số khả năng cân đối vốn

Trang 29

III Nhóm tỷ số khả năng cân đối vốn

 Khả năng thanh toán lãi vay (TIE)

Ý nghĩa: Tỷ số này cho biết lợi nhuận

tr ớc thuế và lãi vay của doanh

nghi p có khả năng trả lãi vay không

Kh nĕng thanh

toán lãi vay (TIE) =

Lợi nhuận trư c thuế và lãi (EBIT)

Lãi vay

Trang 30

III Nhóm tỷ số khả năng cân đối vốn

Trang 31

III Nhóm tỷ số khả năng cân đối vốn

 Khả năng thanh toán khoản nợ có lãi

suất cố định (Fixed charged coverage)

Ý nghĩa: Tỷ số này cho biết chính xác h n khả năng trả lãi của các khoản nợ của

công ty nếu công ty có tỷ l thuê tài sản lớn

Fixed charged

coverage =

EBIT + Ti n tr thuê tài s n Lãi vay + thuê tài s n

Trang 32

IV Nhóm tỷ số khả năng sinh lời

 Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu (ROS)

Ý nghĩa: Tỷ số này cho biết một đồng

doanh thu tạo ra bao nhiêu đồng lợi

Trang 33

IV Nhóm tỷ số khả năng sinh lời

 Áp dụng cho công ty A

 Cách phân tích tỷ số

ROS nĕm N+1 =

Trang 34

IV Nhóm tỷ số khả năng sinh lời

 Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản (ROA)

Ý nghĩa: Tỷ số này cho biết một đồng đầu

t vào tổng tài sản sẽ tạo ra bao nhiêu

Trang 35

IV Nhóm tỷ số khả năng sinh lời

 Áp dụng cho công ty A

 Cách phân tích tỷ số

ROA

nĕm N+1 =

Trang 36

IV Nhóm tỷ số khả năng sinh lời

 Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE)

Ý nghĩa: Tỷ số này cho biết một đồng vốn đầu

t vào vốn chủ sở hữu tạo ra bao nhiêu đồng

Trang 37

IV Nhóm tỷ số khả năng sinh lời

 Áp dụng cho công ty A

 Cách phân tích tỷ số

ROE

nĕm N+1 =

Trang 38

V Nhóm tỷ số thị tr ờng

 Thu nhập trên mỗi cổ phần (EPS)

Ý nghĩa: Tỷ số này cho biết khả năng kiếm lợi nhuận của doanh nghi p

EPS =

Lợi nhuận cho mỗi cổ đông thư ng

Số cổ phiếu thư ng lưu hành bình quân

Trang 39

V Nhóm tỷ số thị tr ờng

 Áp dụng cho công ty A

 Cách phân tích tỷ số

EPS nĕm N+1 =

Trang 40

V Nhóm tỷ số thị tr ờng

 Tỷ số giá trị thị tr ờng cổ phiếu và thu

nhập mỗi cổ phần (P/E)

Ý nghĩa: Tỷ số này cho biết sự kỳ vọng

của thị tr ờng vào khả năng sinh lời của

P/E =

Giá tri thị trư ng cổ phiếu Thu nhập mỗi cổ phần

Trang 41

V Nhóm tỷ số thị tr ờng

 Áp dụng cho công ty A

 Cách phân tích tỷ số

P/E nĕm N+1 =

Trang 42

V Nhóm tỷ số thị tr ờng

 Tỷ số giá trị thị tr ờng và giá trị sổ sách (P/B hoặc M/B)

P/B =

Giá trị thị trư ng cổ phiếu Giá trị sổ sách m t cổ phiếu Giá trị sổ sách

m t cổ phiếu = Số lượng cổ phiếu đang lưu hành Vốn ch sở hữu

Trang 44

VI Phân tích Dupont

 Khái ni m: Phân tích Dupont là kỹ

thuật phân tích tách tỷ suất sinh lời

trên vốn chủ sở hữu (ROE) ra thành

tích số của một chuỗi các tỷ số (đ ợc gọi là tỷ số cấu thành)

Trang 45

VI Phân tích Dupont

HS nhân VCSH

Trang 46

VI Phân tích Dupont

Trang 47

VII Hạn chế của ph ng pháp phân tích tỷ số tài chính

 Một công ty lớn có thể có nhiều hoạt động tại nhiều ngành kinh doanh

 So sánh với trung bình ngành ch a hẳn đư tốt

Trang 48

VIII Phân tích các yếu tố phi tài chính

 Doanh thu có gắn chặt với một khách hàng

 Công ty có hoạt động tại n ớc ngoài không?

 Cạnh tranh trong ngành thế nào?

Ngày đăng: 26/02/2019, 20:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w