1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đ NH GI M C Đ H I LÕNG C H CH H NG C NHÂN Đ I V I CH T LƢ NG D CH V TIỀN G I C NGÂN H NG NÔNG NGHI P V PH T TRIỂN NÔNG THÔN TẠI CN M TH NH QU N TP. HCM

110 59 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 110
Dung lượng 2,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP... 26 nh t là các tiêu chí ánh giá ch t lượng d ch vụ của Parasuraman et al.

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO

ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP HỒ CHÍ MINH

Đ NH GI M C Đ H I LÕNG C H CH H NG C NHÂN Đ I V I CH T LƢ NG D CH V TIỀN G I C NGÂN H NG NÔNG NGHI P V PH T TRIỂN NÔNG THÔN

Trang 2

Hồi ồn h m o o kh lu n tốt n hi p i h kho Kinh T trƣ n Đ i h

N n L m Thành Phố Hồ Chí Minh x nh n kh lu n ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HÀI

Trang 3

L I C M TẠ

Với t t lòn thành kính on xin ởi l i i t ơn n Ch Mẹ và nhữn n ƣ i

th n tron i ình ùn nu i ƣỡn y ỗ on kh n lớn và h thành tài nhƣ ngày hôm nay

K n em xin ƣợ ửi l i tri n s u sắ n qu thầy kho Kinh t trƣ n

Đ i h N n L m t n tình y ỗ truyền t ki n thứ ho em tron nhữn năm

Trang 4

N n hàn N n n hi p và Ph t tri n Nông thôn Vi t Nam ri nk là một tron nhữn n n hàn thươn m i lớn và uy tín ở TP HCM Tuy nhi n tron ối nh

nh tr nh n ày àn khố li t thì KH là một trong nhữn nhân tố quy t nh sự tồn

ủ n hi n ứu ồm th n o h t lượn h vụ Servperf với i n qu n s t th n

o i với i n qu n s t th n o sự hài lòn với i n qu n s t

K t qu n hi n ứu ho th y m hình ề xu t là phù hợp o ồm 6 nh n tố, trong th n o Servperf ồm nh n tố: Phươn ti n hữu hình Sự tin y Sự p

ứn Sự m o Sự m th n n oài r òn có nh n tố Gi Ch t lượn h vụ tiền ửi p ứn ượ y u ầu ủ KH Sự hài lòng có kh i t theo ộ tuổi thu nh p nhưn kh n sự kh i t theo th i i n sử ụn n hề n hi p và iới tính

Trang 5

v

M C L C

Trang

D NH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT viii

D NH MỤC CÁC B NG ix

D NH MỤC CÁC H NH x

PHỤ LỤC xi

CHƯƠNG MỞ ĐẦU 1

1.1 Đ t v n ề 1

Mụ ti u n hi n ứu 2

Mụ ti u hun 2

Mụ ti u ụ th 2

Ph m vi n hi n ứu 2

Th i i n n hi n ứu 2

Kh n i n n hi n ứu 2

C u tr kh lu n 2

CHƯƠNG TỔNG QU N 4

Tổn qu n về tài li u n hi n ứu 4

Tổn qu n về N n hàn N n N hi p và Ph t tri n N n th n Vi t N m 6

Qu trình hình thành và ph t tri n ủ N n hàn N n N hi p và Ph t tri n N n th n Vi t N m 6

Một số thành tựu t ượ ủ N n hàn 8

Sứ m nh tầm nhìn và tri t l kinh o nh ủ N n hàn N n n hi p và Ph t tri n N n th n Vi t N m 11

Cơ u tổ hứ và qu n l ủ N n hàn N n n hi p và Ph t tri n N n th n Vi t N m 12

Tổn qu n về N n hàn N n n hi p và Ph t tri n N n th n Vi t N m–Chi nh nh M Thành 13

L h sử hình thành và qu trình ph t tri n ủ ri nk - Chi nh nh M Thành 13

C n hi p vụ kinh o nh t i Chi nh nh 14

Trang 6

vi

Cơ u tổ hứ N n hàn N n n hi p và Ph t tri n N n th n Chi nh nh

M Thành 16

Tình hình ho t ộn huy ộn tiền ửi ủ N n hàn 18

CHƯƠNG 3 NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 21

C kh i ni m ơ n 21

Ch t lượn h vụ 21

Sự hài lòn ủ kh h hàn 24

Qu n h iữ h t lượn h vụ và sự hài lòn 25

C nh n tố nh hưởn n sự hài lòn ủ kh h hàn 25

Th n o SERVQU L và SERVPERF 27

6 M hình n hi n ứu 29

Phươn ph p n hi n ứu 30

3.2.1 Thi t k n hi n ứu 30

Phươn ph p thu th p ữ li u 30

Phươn ph p xử l ữ li u 31

Phươn ph p ph n tí h số li u 31

K t lu n hươn 33

CHƯƠNG KẾT QU NGHIÊN CỨU VÀ TH O LU N 35

Đ i m m u iều tr 35

Độ tuổi 35

Giới tính 36

N hề n hi p 36

Th i i n sử ụn h vụ 36

Thu nh p ình qu n th n 37

Ph n tí h thốn k và nh i th n o 37

Th n o sự hài lòn 38

Th n o h t lượn h vụ 41

Th n o i 54

Ph n tí h hồi quy y u tố t ộn n sự hài lòn ủ kh h hàn 56

Điều h nh m hình n hi n ứu 56

Tươn qu n iữ i n tron m hình 61

Trang 7

vii

Ph n tí h hồi quy 62

Ki m nh m hình hồi quy 65

Ph n tí h phươn sai (ANOVA) 66

Ph n tí h sự kh i t th o nh m tuổi 67

Ph n tí h sự kh i t th o iới tính 67

Ph n tí h sự kh i t th o n hề n hi p ủ kh h hàn 67

Ph n tí h sự kh i t th o th i i n sử ụn h vụ ủ kh h hàn 67

Ph n tí h sự kh i t th o thu nh p ình qu n th n ủ kh h hàn 68

Gi i ph p n n o sự hài lòn ủ kh h hàn nh n ối với h t lượn h vụ tiền ửi t i ri nk Chi nh nh M Thành 68

Nhữn tồn t i và n uy n nh n 68

Đề xu t i i ph p 69

CHƯƠNG KẾT LU N VÀ KIẾN NGH 71

K t lu n 71

Ki n n h 72

Đối với nhà nướ 72

Đối với N n hàn 73

TÀI LI U TH M KH O 74

PHỤ LỤC 75

Trang 8

viii

DANH M C CÁC CHỮ VIẾT T T

1 Agribank Ngân hàn N n n hi p và Ph t tri n N n th n Vi t N m

2 ANOVA Ph n tí h phươn s i n lysis o V ri n

3 ASS Sự m o ssu r n

4 ATM M y r t tiền tự ộn

5 BIDV N n hàn Đầu tư và Ph t tri n Vi t N m

7 EFA Ph n tí h nh n tố kh m ph Explor tory F tor Analysis)

8 EMP Sự m th n Emp thy

Trang 9

ix

D NH M C C C B NG

Trang

B n Tình Hình Huy Độn Vốn Đối Với Tiền Gửi C Nh n T i ri nk Chi

Nh nh M Thành Qu C Năm 00 0 0 và 0 19

B n B n Thốn K Độ Tuổi Kh h Hàn 35

B n B n Thốn K Giới Tính Kh h Hàn 36

B n B n Thốn K N hề N hi p Kh h Hàn 36

B n B n Thốn K Th i Gi n Sử Dụn D h Vụ 36

B n B n Thốn K Thu Nh p Bình Qu n Th n Củ Kh h Hàn 37

B n 6 B n Thốn K M T Sự Hài Lòn 38

B n B n H Số Con h lph Củ Sự Hài Lòn 39

B n B n Thốn K M T Ch t Lượn D h Vụ Tiền Gửi 41

B n B n H Số Cron h lph Củ Ch t Lượn D h Vụ Tiền Gửi 45

B n 0 B n Ph n Tí h Nh n Tố C Bi n Đ nh Gi Ch t Lượn D h Vụ 49

B n B n H Số Cron h lph Củ Nh n Tố Sự Đ p Ứn 52

B n B n H Số Cron h lph Củ Nh n Tố Sự Đ m B o 53

B n B n Thốn K M T Th n Đo Gi C 54

B n B n H Số Cron h lph Về Gi C 55

B n B n Gi i Thí h C Bi n Tron M Hình 59

B n 6 B n M Tr n H Số Tươn Qu n 61

B n B n T m Tắt K t Xu t M Hình Hồi Quy 63

B n B n Ph n Tí h Phươn S i Củ M Hình Hồi Quy 64

B n B n C Th n Số Thốn K Củ T n Bi n Tron M Hình 64

Trang 10

x

D NH M C C C H NH

Trang Hình H Thốn Tổ Chứ Củ N n Hàn N n n hi p và Ph t Tri n N n Th n

Vi t N m 12

Hình M Hình Tổn Th Tổ Chứ Qu n L Bộ M y Điều Hành Củ N n Hàn N n N hi p và Ph t Tri n N n Th n Vi t N m 13

Hình Cơ C u Tổ Chứ T i ri nk Chi Nh nh M Thành 17

Hình So S nh Tình Hình Huy Độn Vốn Củ ri nk Chi Nh nh M Thành Qu C Năm 00 0 0 và 0 19

Hình 3.1 Mô Hình Hài Lòng 25

Hình C Y u Tố nh Hưởn Đ n Kh h Hàn 27

Hình 3.3 Mô Hình N hi n Cứu 30

Hình M Hình N hi n Cứu Điều Ch nh 58

Trang 12

Tron ối nh kh h hàn là nh n tố quy t nh ho sự tồn t i và ph t tri n

ủ N n hàn Kh h hàn àn hài lòn về h vụ ủ mình thì kh h hàn àn trun thành hơn Do v y vi i thi n và n n o h t lượn h vụ ủ hính N n hàn là r t ần thi t Đ i t ối với h vụ tiền ửi là một h vụ mà kh h hàn thư n xuy n th m i n như nhiều òi hỏi mon ợi nh t tron h vụ t

N n hàn

Tuy nhi n tron th i i n ần y với sự trổi y kh m nh m ủ nhiều h

vụ ưu i t N n hàn kh sự hài lòn ủ kh h hàn r t nhiều sự i n

ộn Chính vì v y vi thăm ò sự hài lòn về h t lượn h vụ ủ N n hàn là

h t sứ ần thi t nh m i tăn th m kh h hàn mới n như iữ ượ sự trun thành ủ kh h hàn hi n t i Đ là l o hính ần ph i n hi n ứu về mứ ộ hài lòn ủ kh h hàn hi n n y ồn th i ư r nhữn nh i hính x nh m ề

xu t nhữn i i ph p hữu hi u tron tươn lai Đề tài “Đ Đ

Đ H

ô ệp Ph r ể ô ô

ượ thự hi n kh n nhữn vì mụ í h tr n mà òn muốn p

phần vào l thuy t n hi n ứu trong lĩnh vự N n hàn s u này Và t i mon

s nh n ượ nhiều ki n n p nh m i p ho ề tài hoàn thi n hơn

Trang 13

2

1 M t u u

1 .1 M tiêu chung

Đ nh i sự hài lòn ủ kh h hàn nh n về h t lượn h vụ tiền ửi ủ

N n hàn N n n hi p và Ph t tri n Nông thôn Chi nh nh M Thành Qu n thành phố Hồ Chí Minh t ề xu t một số i i ph p nh m n n o h t lượn h vụ tiền ửi n như sự hài lòn ủ kh h hàn t i Chi nh nh này

1 M t u t ể

- M t i m m u iều tr nh i sự hài lòn ủ kh h hàn nh n ối với h t lượn h vụ tiền ửi ủ N n hàn

- Ph n tí h thốn k và nh i th n o sử ụn tron m hình

- Ph n tí h hồi quy y u tố t ộn n sự hài lòn ủ kh h hàn

- Ph n tí h phươn s i NOV x m x t sự kh i t về mứ ộ hài lòn

1.3.2 Không gian nghiê u

Đề tài thự hi n n hi n ứu t i N n hàn N n n hi p và Ph t tri n N n thôn Chi nh nh M Thành và phòn i o h trự thuộ hi nh nh tr n àn

Trang 14

C ƣơ ết quả u v t ảo u

Trình ày k t qu n hi n ứu và th o lu n mà t i thu th p tron qu trình iều tr n hi n ứu t ƣợ mụ ti u n hi n ứu n ầu

C ƣơ 5 ết u v ế

Tổn hợp nh i l i nhữn v n ề n hi n ứu N u r nhữn nh n x t t k t

qu n hi n ứu, t ƣ r một số ki n n h nh m p phần i i quy t v n ề

Trang 15

CHƯƠNG TỔNG QU N

1 Tổ qu về t ệu u

Đề tài ượ thự hi n ự tr n tài li u n hi n ứu sự hài lòn ủ kh h hàn về h t lượn h vụ n như m hình th n o về h t lượn h vụ Đồn th i ph n tí h ữ li u thu th p ượ qu n hi n ứu m u iều tr t i

sử ụn phần mềm SPSS và s h tài li u th m kh o về phươn ph p này S u y

là một số tài li u i n hình và ượ t i th m kh m nh m hoàn thi n ài n hi n ứu này

Hoàn Xu n Bí h Lo n 00 “

– ,

lu n văn th sĩ Trư n Đ i h Kinh t Thành Phố Hồ Chí Minh N hi n ứu này t

i sử ụn 00 phi u iều tr o ồm ửi t i quầy i o h và th n qu ưu i n tới kh h hàn o nh n hi p Tuy nhi n k t qu thu nh n ượ h 6 phi u và tron 142 phi u t phi u òn l i kh n hợp l T i thi t k n u hỏi với phần hính tron mụ hỏi tươn ứn với 5 i n o lư n nh n tố m n

sự hài lòn ho kh h hàn Ti p th o là 3 i n ho th n o sự hài lòn hun ủ

kh h hàn khi ti n hành i o h với n n hàn Sử ụn ụn phần mềm SPSS

ph n tí h nh n tố tron m hình n hi n ứu hính thứ ự tr n m hình th n o h t lượn h vụ Servqual (Parasuraman, 1988) ồm thành phần hính là: Phươn ti n hữu hình T n i l s Sự tin y R li ility Sự p ứn R sponsiv n s Sự m

o ssur n và uối ùn là Sự m th n Emp thy Với k t qu hính thu ượ

Trang 16

5

x m x t n th i i n sử ụn và số n n hàn i o h hư tìm hi u h t sự hài lòn ủ kh h hàn tron mối li n h với n ành n hề kinh o nh tiềm lự tài hính

và y u tố n tộ …

N uy n Thành Lon 2006), “ Servperf

, n hi n ứu kho h Trư n

Đ i h n Gi n Nghiên cứu này sử dụn th n o h t lượng d ch vụ Servperf, d n

xu t t th n o nổi ti ng Servqual o lư ng ch t lượng ho t ộn ào t o i h c như một d ch vụ và sự hài lòng củ sinh vi n như một khách hàng với nhà cung c p

d ch vụ cụ th là Đ i h c An Giang N oài vi ki m nh th n o Servperf t i

òn n hi n ứu y u tố t ộn n sự hài lòn ủ sinh vi n N hi n ứu ượ

ti n hành th o h i ướ n hi n ứu sơ ộ và n hi n ứu hính thứ N hi n ứu sơ ộ

nh tính nh m hoàn h nh th n o và n u hỏi N hi n ứu hính thứ nh lượn thụ th p ữ li u t n u hỏi s u làm s h ữ li u ti n hành ph n tí h với sự hỗ trợ ủ phần mềm SPSS Khởi ầu ph n tí h là nh i th n o n

ộ tin y Cron h lph và ph n tí h nh n tố K ti p phươn ph p hồi quy i n

sự hài lòng của sinh viên ch phụ thuộc 3 trong số 5 thành phần là: gi ng viên, cơ sở

v t ch t và mức tin c y vào nhà trư ng Điều này hứn tỏ m hình này là phù hợp và

Trang 17

6

hướn n ph n tí h ữ li u n hi n ứu ủ trư n Đ i h Kinh t o h i t i là Hoàn Tr n – Chu Nguy n Mộn N i n so n S h ượ hi làm h i quy n

hi nh nh N n hàn Nhà nướ huy n Phòn Tín ụn N n n hi p qu ti t ki m t i

hi nh nh N n hàn Nhà nướ t nh thành phố N n hàn Ph t tri n N n

n hi p TW ượ hình thành tr n ơ sở ti p nh n Vụ Tín ụn N n n hi p N n hàn Nhà nướ và một số n ộ ủ Vụ Tín ụn Thươn n hi p N n hàn Đầu tư và

X y ựn Vụ K to n và một số ơn v

Ngày 14/11/1990, Chủ t h Hội ồn Bộ trưởn n y là Thủ tướn Chính phủ

ký Quy t nh số 00 CT thành l p N n hàn N n n hi p Vi t N m th y th N n hàn Ph t tri n N n n hi p Vi t N m N n hàn N n n hi p là N n hàn thươn

m i năn ho t ộn hủ y u tr n lĩnh vự n n n hi p n n th n là một ph p

nh n h h to n kinh t ộ l p tự hủ tự h u tr h nhi m về ho t ộn ủ mình trướ ph p lu t Ngày 01/03/1991, Thốn ố N n hàn Nhà nướ Quy t nh số 18/NH-QĐ thành l p Văn phòn i i n N n hàn N n n hi p t i Thành phố Hồ Chí Minh và n ày 6 Thốn ố văn n số CV-TCCB h p thu n ho

N n hàn n n n hi p ượ thành l p văn phòn miền Trun t i Thành phố Quy Nhơn - t nh Bình Đ nh Ngày 22/12/1992, Thốn ố N n hàn Nhà nướ Quy t

nh số 60 NH-QĐ về vi thành l p hi nh nh N n hàn N n n hi p t nh

Trang 18

7

thành phố trự thuộ N n hàn N n n hi p ồm Sở i o h Sở i o h I

t i Hà Nội và Sở i o h II t i Văn phòn i i n khu vự miền N m và Sở i o

h t i Văn phòn miền Trun và hi nh nh n n hàn n n n hi p t nh thành phố Chi nh nh N n hàn N n n hi p qu n huy n th x hi nh nh Năm

1993, N n hàn N n n hi p Vi t N m n hành quy h thi u kh n thưởn t o r nhữn huẩn mự ho nh n và t p th ph n u tr n m i ươn v và nhi m vụ công tác Tổ hứ ượ hội n h tổn k t toàn quố i m ộ hi nh nh huy n

su t sắ nh t ủ t nh thành phố

N ày 0 t i Quy t nh số 60 QĐ-NHN Thốn ố N n hàn Nhà nướ h p thu n m hình ổi mới h thốn qu n l ủ N n hàn n n n hi p Vi t

N m tr n ơ sở Tổn i m ố N n hàn N n n hi p Vi t N m ụ th h

n văn n số TCCB N n hàn N n n hi p n ày 6 0 x nh N n hàn N n n hi p Vi t N m p C p th m mưu và C p trự ti p kinh o nh

Đ y thự sự là ướ n o t về tổ hứ ộ m y ủ N n hàn n n n hi p Vi t N m

và n là nền t n ho ho t ộn kinh o nh ủ N n hàn N n n hi p và Ph t tri n n n th n Vi t N m s u này Ngày 7/3/1994 th o Quy t nh số 90/TTG ủ Thủ tướn Chính phủ, Ngân hàng Nông Nghi p Vi t N m ho t ộn h o m hình Tổn

Trang 19

N ư i n hèo huy n thành NH Chính s h x hội N n hàn N n n hi p hính

là n ư i ề xu t thành l p thự hi n và o trợ N n hàn phụ vụ n ư i n hèo tiền thân ủ N n hàn hính s h x hội Đ y là một niềm tự hào to lớn ủ N n hàn

N n n hi p và Ph t tri n N n th n Vi t N m tron sự n hi p ph t tri n kinh t xo

i i m n hèo

Ngày 15/11/1996, ượ Thủ tướn Chính phủ ủy quyền Thốn ố N n hàn Nhà nướ Vi t N m k Quy t nh số 0 QĐ-NHNN ổi t n N n hàn N n

n hi p Vi t N m thành N n hàn N n n hi p và ph t tri n N n th n Vi t N m (Agribank) Tron năm Agribank t p trun n n o h t lượn tín ụn xử

l nợ tồn n và qu n l h t h hơn n t thẩm nh x t uy t kho n ho

v y mới ti n hành i n ph p phù hợp i m nợ th p qu h n Năm chính phủ Vi t N m i t qu n t m và t p trun ầu tư ph t tri n n n n hi p n n th n

Lu t N n hàn Nhà nướ và Lu t tổ hứ tín ụn hi u lự thi hành t o hành

l n ph p l ho ho t ộn N n hàn Đẩy m nh huy ộn vốn tron và n oài nướ

h tr n ti p nh n thự hi n tốt ự n nướ n oài uỷ th ho v y hươn tình ự n lớn hi u qu ồn th i mở rộn ho v y hộ s n xu t hợp t s n xu t

ượ oi là nhữn i n ph p h tr n ủ N n hàn N n n hi p k ho h tăn trưởng

Trang 20

qu hi u qu 0 Dự n nướ n oài với tổn số vốn tr n 00 tri u USD hủ y u

ầu tưu vào khu vự kinh t n n n hi p n n th n N oài h thốn th nh to n quố

t qu m n SWIFT Agribank thi t l p ượ h thốn th nh to n huy n tiền i n

tử m y r t tiền tự ộn TM tron toàn h thốn

Năm 00 là năm ầu ti n Agribank tri n kh i thự hi n ề n t i ơ u với nội un hính s h là ơ u l i nợ lành m nh ho tài hính n n o h t lượn tài s n huy n ổi h thốn k to n hi n hành th o huẩn mự quố t i mới sắp

x p l i ộ m y tổ hứ th o m hình NHTM hi n i tăn ư n ào t o và ào t o l i

n ộ t p trun ổi mới n n h n n hàn x y ựn h thốn th n tin qu n l

hi n i B n nh mở rộn kinh o nh tr n th trư n tron nướ năm 00 Agribank ti p tụ tăn ư n qu n h hợp t quố t Đ n uối năm 00 , Agribank

là thành vi n ủ PR C CIC và B tron Tổn Gi m ố ủ ri nk là thành vi n hính thứ B n iều hành ủ PRACA và CICA Năm 00 , Agribank

ẩy nh nh ti n ộ thự hi n Đề n T i ơ u nh m ư ho t ộn ủ Ngân hàng

N n n hi p và Ph t tri n n n th n Vi t N m ph t tri n với quy m lớn h t lượn

hi u qu o Với nhữn thành tí h i t xu t sắ tron th i kỳ ổi mới n p

tí h ự và r t hi u qu vào sự n hi p ph t tri n kinh t x hội ủ t nướ sự

n hi p C n n hi p ho hi n i ho n n n hi p - n n th n Chủ t h nướ Cộn

Hò X Hội Chủ N hĩ Vi t N m k quy t nh số 6 003/QD/CTN ngày

0 0 00 phon t n nh hi u nh hùn L o ộn th i kỳ ổi mới ho Agribank

Trang 21

10

Tính n năm 00 s u năm tri n kh i thự hi n Đề n t i ơ u i i o n 2001-2010, Agribank t ượ nhữn k t qu n khí h l Tình hình tài hính

ượ lành m nh hơn qu vi ơ u l i nợ và tăn vốn iều l xử l tr n 0% nợ tồn

ộn M hình tổ hứ t n ướ ượ hoàn thi n nh m tăn ư n năn lự qu n tr iều hành Bộ m y l nh o t trun ươn n hi nh nh ượ ủn ố hoàn thi n quyền tự hủ tron kinh o nh ượ mở rộn hơn Đ n uối năm 00 vốn tự ủ Ngân hàng t 0 tỷ VND tổn tài s n tr n 0 n àn tỷ hơn 000 hi nh nh

tr n toàn quố và n ộ nh n vi n hi m 0% tổn số CBCNV toàn h thốn

n n hàn Vi t N m ứn ụn n n h hi n i un p nhữn s n phẩm h

vụ n n hàn hoàn h o… Đ n n y tổn số Dự n nướ n oài mà Ngân hàng Nông

n hi p và Ph t tri n N n th n Vi t N m ti p nh n và tri n kh i là 6 ự n với tổn

số vốn 6 tri u USD tron i i n n qu Ngân hàng là tỷ USD Hi n n y Agribank qu n h i l với n n hàn i l t i quố i và vùn l nh thổ là thành vi n ủ nhiều tổ hứ hi p hội tín ụn uy tín lớn

Năm 00 là năm hi u h n ư n 0 năm x y ựn và trưởn thành ủ

ri nk và n là năm tính quy t nh tron ti n trình hội nh p kinh t quố t

th o hủ trươn ủ Đ n Chính phủ Tron hi n lượ ph t tri n ủ mình ri nk

s trở thành một T p oàn tài hính n hành sở hữu ho t ộn lĩnh vự Th o toàn h thốn x nh nhữn mụ ti u lớn ph i ưu ti n là Ti p tụ iữ v i trò

hủ o hủ lự tr n th trư n tài hính n n th n lu n là n ư i n n hành thủy hun tin y u 0 tri u hộ i ình; y m nh t i ơ u n n hàn i i quy t tri t

v n ề nợ x u t h số n toàn vốn th o ti u huẩn quố t ph t tri n h thốn

n n h th n tin n h s n phẩm n n o h t lượn h vụ huẩn

n uồn nh n lự h t lượn o m o lợi í h ủ n ư i l o ộn và ph t tri n thươn hi u- văn h ri nk

Năm 2009, ri nk ưu ti n và h tr n n t ào t o ồi ưỡn ội n

n ộ p ứn y u ầu ủ nh tr nh và hội nh p Tri n kh i thành công mô hình

ào t o trự tuy n tuy n th m tr n 000 n ộ trẻ ượ ào t o ăn n n o i

n ữ và tin h nh m huẩn n uồn lự ho năm ti p th o Đ n uối năm 00 tổn tài s n ủ ri nk t x p x 0 000 tỷ ồn tăn % so với năm 00 ;

Trang 22

11

tổn n uồn vốn t tỷ ồn tổn ư nợ nền kinh t t tỷ ồn tron ho v y n n n hi p n n th n t 06 tỷ ồn

Năm 0 0 ri nk là Top 0 tron 00 o nh n hi p lớn nh t Vi t N m Thự thi Lu t tổ hứ tín ụn năm 0 0 và tri n kh i N h nh số 00 NĐ-

CP ủ Chính phủ về tổ hứ và ho t ộn ủ N n hàn thươn m i năm 0 0 HĐQT ri nk n hành và tri n kh i Điều l mới về tổ hứ và ho t ộn ủ

ri nk th y th Điều l n hành năm 00 C n tron 0 0 ri nk ượ Chính phủ p ổ sun 0 0 tỷ ồn n n tổn vốn iều l ủ ri nk l n

0 0 tỷ ồn ti p tụ là Đ nh h tài hính vốn iều l lớn nh t Vi t N m Lu n

ti n phon thự thi hủ trươn ủ Đ n Nhà nướ hính s h tiền t ủ N n hàn Nhà nướ ri nk tí h ự tri n kh i N h nh số 0 0 NĐ-CP tr n ơ sở tổn k t 0 năm thự hi n Quy t nh số 6 QĐ-TTG về Chính s h tín ụn phụ vụ ph t tri n n n n hi p n n th n ti p tụ kh n nh v i trò hủ lự tron

ầu tư ho n n n hi p n n th n với tỷ tr n ho v y T m n n lu n hi m 0% tổn ư nợ toàn h thốn Năm 0 0 ri nk hính thứ vươn l n là N n hàn số

Vi t N m tron lĩnh vự ph t tri n hủ thẻ với tr n 6 tri u thẻ ứt ph tron ph t tri n s n phẩm h vụ ti n ti n i t là s n phẩm th nh to n tron nước

T năm 0 n năm 0 ri nk ti p tụ ph t tri n và mở rộn Tăn trưởn vốn iều l năm 0 -2012 là 0 tỷ ồn với tổn tài s n ần 6 0 tỷ ồn lợi nhu n trướ thu tỷ ồn Agribank th t sự xứn n là N n hàn ủ nhà

n n và là nơi n tin y n ư i n i v y n như o v tài s n ủ mình

S ệ tầ v tr ết ý o N Nô ệp v

P t tr ể Nô t ô V ệt N

a S ệ

ri nk là N n hàn thươn m i nhà nướ hàn ầu Vi t N m iữ v i trò

hủ o tron ầu tư và ph t tri n n n n hi p n n n n n th n và p phần ph t tri n kinh t – x hội ở Vi t N m

b Tầ n

ri nk ph t tri n th o hướn N n hàn hi n i thăn trưởn – n toàn –

hi u qu – ền vữn

c Tr ết ý o

Trang 23

Gi o h

Trang 24

13

H Mô H Tổ T ể Tổ C Quả Lý B M y Đ ều H h C Ngân

H Nông N ệp v P t Tr ể Nông Thôn V ệt N

N n hàn N n n hi p và Ph t tri n N n th n Vi t N m ti n hành t h Chi

nh nh r thành h i hi nh nh p Chi nh nh và Chi nh nh M Thành ri nk Chi nh nh M Thành tiền th n ủ Chi nh nh Bình T y ƣợ thành l p năm 00

th o Quy t nh số 0 QĐ-HĐQT-TCCB n ày 0 00 trụ sở i o h t i số

H I ĐỒNG

QU N TR

Ban chuyên viên

C n ty trự thuộ

Đơn v sự

n hi p

Văn phòn

Đ i i n Chi nh nh

Sở i o h

Sở qu n l

vốn

Trang 25

14

6 ư n L Văn Vi t Phư n T n Ph Qu n Thành Phố Hồ Chí Minh Vi

hi t h Chi nh nh này t o iều ki n thu n lợi ho nh n n phươn tron vi

i o h với N n hàn thu h t kh h hàn t n ướ mở rộn vi kinh o nh và huy n tài t n ư thành th về n n th n n h vụ tín ụn Đồn th i vi t h Chi nh nh n p phần i p N n hàn iều hò vốn n n o kh năn nh tr nh với N n hàn kh tron àn Toàn ộ ho t ộn ủ Chi nh nh ều ượ thự hi n thốn nh t th o quy nh quy h ủ Agribank tu n thủ n hi m n t th o quy nh ủ ph p lu t

Hi n n y ri nk Chi nh nh M Thành h i phòn i o h trự thuộ Phòn i o h Lon Trư n Đ h 6 N uy n Duy Trinh Phư n Lon Trư n Qu n Thành Phố Hồ Chí Minh

Phòn i o h Ph Hữu Đ h N uy n Duy Trinh Phư n Ph Hữu Qu n Thành Phố Hồ Chí Minh

N hi p vụ tiền ửi nh kỳ t i Chi nh nh N n hàn N n n hi p và Ph t tri n

Tiền ửi ho t kỳ là lo i tiền ửi mà n ư i ửi tiền ượ sử ụn một h hủ

ộn và linh ho t kh n ràn uộ về th i i n Với lo i tiền ửi này n oài vi

Trang 26

15

kh h hàn th linh ho t sử ụn khi ần thi t mà òn ượ th u hi th o quy nh

ủ N n hàn Kh h hàn n ượ sử ụn h vụ ti n í h tr n tài kho n như Int rn t B nkin Mo il B nkin ph t hành thẻ TM…

N ệp v t ết ệ ưở t t o t

Đ y là một n phươn thứ tr l i ủ tiền ửi nh kỳ Kh h h n ửi tiền

n kỳ h n nào thì ượ hưởn l i su t n kỳ h n Với nhữn th i i n ửi

kh nh u s mứ l i su t kh nh u Ví ụ t i N n hàn k t 0 0 0 p

ụn l i su t 6% năm ối với ưới th n l i su t % năm ối với t

th n n ưới th n l i su t % năm ối với t th n n ưới 6

Kỳ phi u Tim Bill

Chứn h tiền ửi kỳ h n C rti i t o Fix D posit

Chứn h ti t ki m Tim S vin C rit i t

Tr i phi u Bon s

N ệp v u o tệ

Hi n t i t i N n hàn h mới thự hi n mu n n o i t ưới hình thứ i o ngay B t ứ l nào kh h hàn nhu ầu n n o i t th li n h với N n hàn

Thẻ th n minh Stor v lu sm rt C r là một thẻ nhự ắn với ộ vi xử l

mi ro-pro ssor hip N ư i sử ụn n p tiền vào thẻ và sử ụn tron vi mu

Trang 27

16

hàn Số tiền ƣợ hi tron thẻ th hi t kh u số ƣ m Thẻ th n minh ƣợ sử

ụn tron r t nhiều lo i i o h nhƣ TM phon nkin s n phẩm un p

th n tin N n hàn ho n toàn tự ộn nhƣ th n tin về số ƣ tài kho n ủ kh h

h n … …

T i N n hàn ph t hành lo i thẻ nhƣ Thẻ hi nợ nội su ss thẻ

D it Vis M st r và thẻ Cr it Vis M st r B n nh N n hàn ỏn

th m h vụ SMS B nkin th n o số ƣ tron tài kho n thẻ ủ kh h hàn khi

kh h hàn r t ho nộp th m tiền vào tài kho n

Trang 28

B n Gi m ố h u tr h nhi m trướ Hội Sở về hi u qu ho t ộn ủ Chi

nh nh h u tr h nhi m thự hi n nhữn nhi m vụ ượ i o và h u tr h nhi m quy t nh ủ mình sử ụn hi u qu n uồn lự ủ Chi nh nh x y ựn ph t tri n Chi nh nh

+ P ể tr ể to

Là ộ ph n ki m tr Ki m to n nội ộ ủ N n hàn N n n hi p và Ph t tri n N n th n Chi nh nh M Thành hứ năn ki m tr ki m so t ho t ộn

Phòn

k

ho h kinh doanh

nh n sự

TỔNG

GI M Đ C

Trang 29

Gi o h ti u k ho h tài hính và quy t to n thu tài hính quy t to n tiền lươn ối với n ộ tron N n hàn

Th m i i i to n th nh to n tiền ửi

Thu nh p tổn hợp xử l lưu trữ th n tin t i N n hàn

Qu n l n toàn n n qu thự hi n quy nh quy h về n hi p vụ thu

Đối với tiền ửi ti t ki m nh kỳ N n hàn lu n qu n t m và hính

s h l i su t vốn huy ộn hợp l nh m kh h hàn hài lòn và hoàn toàn y n t m

Đ N n hàn ho t ộn hi u qu n vi ầu ti n là ph i t o r n uồn vốn m o ho ti n trình kinh o nh tr i h y và thu n lợi Vì v y vi m o

ượ n uồn vốn là h t sứ qu n tr n và ần thi t N p phần i p ho N n hàn tăn trưởn n như ổn nh và mở rộn ầu tư tín ụn nh m phươn h

Trang 30

19

n h m hình hi n lượ ph t tri n ủ N n hàn Nh n thứ ượ iều này

ri nk Chi nh nh M Thành n nh vi mở rộn và ẩy m nh ho t ộn tín

ụn thự hi n i n ph p huy ộn t o n uồn vốn kinh o nh B n nhiều

i n ph p tí h ự kh i th n uồn vốn nhàn rỗi t nh n t p th với phươn h m

i v y ho v y và tự huy ộn vốn t i hỗ là hính N n hàn và n ti p

tụ ổi mới phươn ph p h thứ thự hi n ượ th hi n ụ th qu n huy ộn vồn qu năm như s u

Bả 1 T H Huy Đ V Đ V T ề G C N T Agribank Chi N M T Qu C N 1 v 11

ĐVT Tỷ ồng

Ch nh l h 2009-2010 2010-2011

Vốn huy ộn 445,5 510,4 674,7 64,9 14,56 164,3 32,19 Tiền ửi kh n kỳ h n 11,6 15,8 24,5 4,2 36,2 8,7 55,06 Tiền ửi kỳ h n 433,9 494,6 650,2 60,7 13,99 155,6 31,46

(N uồn Phòn k to n N n hàn )

H 2.4 So S T H Huy Đ V C Agribank Chi N M

T Qu C N 1 v 11

N uồn PTTH)

Trang 31

20

Th n qu n về tình hình huy ộn vốn ối với tiền ửi nh n t th y

n uồn vốn huy ộn tăn ần qu năm Năm 00 vốn huy ộn ủ Chi nh nh

t ượ là tỷ ồn tron tiền ửi kh n kỳ h n hi m 6% tiền ửi kỳ

h n hi m % Đ n năm 0 0 số vốn Chi nh nh huy ộn ượ là 0 tỷ

ồn tăn 6 tỷ ồn với tỷ l tăn tươn ứn là 6% Gi i thí h ho sự tăn trưởn này là o năm 00 Vi t N m n h u nh hưởn ủ uộ khủn ho n kinh t th iới năm 00 t ộn n m i m t ủ nền kinh t Tuy Vi t N m

kh n ph i là quố i h u nh hưởn trự ti p nhưn nhữn t ộn ủ n kh n

hề nhỏ S n năm 0 0 tuy v n òn nhiều kh khăn nhưn với sự h o ủ Nhà nướ th n qu N n hàn Nhà nướ h thốn N n hàn t n ướ kh i phụ l i

v i trò n uốn vốn ủ nền kinh t Với Chi nh nh n nhiều hình thứ huy ộn linh

ho t ổi mới phon h i o h t o mối qu n h tốt với kh h hàn nh lượn tiền ửi vào N n hàn n tăn nhiều hơn S n năm 0 với vi thự hi n N h quy t ủ Chính Phủ Chi nh nh thự hi n nhiều i n ph p huy ộn p ứn

ượ nhu ầu ho v y n như th nh kho n ủ Chi nh nh Với t kỳ hính s h nào n một ộ tr nh t nh o như i n i n nhữn th n ầu năm 0 l i

su t N n hàn là một v n ề r t ượ qu n t m l i su t tiền ửi tăn o N n hàn u nh u n n o l i su t huy ộn Cùn với vi này n ư i n ổ x ửi tiền vào N n hàn hưởn l i su t o Chi nh nh n kh n n m n oài vòn

qu y với thù là N n hàn thươn m i quố o nh vi thự hi n n y u

ầu ủ Chính phủ là iều t t y u Do v y n uồn vốn huy ộn ủ Chi nh nh tron năm 0 tuy tăn nhưn tăn kh n o so với m t n hun Tuy nhi n mứ tăn này n phù hợp với lộ trình tăn trưởn ủ Chi nh nh qu t n năm Tron khi năm 0 0 n uồn vốn Chi nh nh huy ộn ượ là 0 tỷ ồn thì s n năm

0 tổn vốn huy ộn ủ Chi nh nh là 6 tỷ ồn tăn 6 tỷ; với tỷ l tăn

là % so với năm 0 0

N u x t về m t kỳ h n n uồn vốn huy ộn hủ y u ủ Chi nh nh hính là

n uồn tiền ửi kỳ h n với mứ tăn năm 0 0 so với 00 là 60 tỷ ồn tăn t tỷ l n 6 tỷ ồn S n năm 0 n uồn tiền ửi kỳ h n v n iữ

v i trò hủ o tron ơ u n uốn vốn ủ Chi nh nh với 6 0 tỷ tăn 6 tỷ ồn

so với năm 0 0 tươn ứn với tố ộ tăn trưởn là 6%

Trang 32

(2000) thì “d ch vụ là những hành vi, quá trình và cách thức thực hi n một công vi c

nào nh m t o giá tr sử dụng cho khách hàng làm thỏa mãn nhu cầu và mon ợi

củ kh h hàn

N oài r òn nh n hĩ về h vụ kh như Bùi Nguyên Hùng (2004):

D h vụ là một qu trình ồm ho t ộn h u ài và ho t ộn phí trướ nơi

mà kh h hàn và nhà un p h vụ tươn t với nh u Mụ í h ủ vi tươn

t này là nh m thỏ m n nhu ầu và mon muốn ủ kh h hàn th o h kh h hàn mon ợi n như t o r i tr ho kh h hàn

b Đ ể v

D h vụ một số i m nhưn ốn i m thư n ượ n u tron tài li u n hi n ứu ồm tính v hình i t và kh n th t h r i tính kh n lưu trữ Tính vô hình (Intangibles Shost k n th o P ul L wr nce Miner, 1998) cho

r n kh n ự v t vi ơn thuần là s n phẩm h y h vụ và n ho r n một

sự i n ti n li n tụ iữ s n phẩm hữu hình và h vụ v hình

P r sur m n V l ri Z ith ml n L on r L B rry n ình

lu n r n tính v hình n hĩ là Hầu h t h vụ kh n th o m thốn k thử n hi m và hứn nh n trướ khi un p m o h t lượn h vụ

Trang 33

22

Tính i t H t ro n ity D h vụ ượ thự hi n s kh nh u tron mỗi

lo i hình kh nh u như h vụ un p tron lĩnh vự u l h kh tron lĩnh vự thư vi n

Th o tri t l kinh o nh ủ Nh t B n thì h t lượn là kh n lỗi là làm

n n y t ầu H y W E w rt D min một tron nhữn huy n i hàn ầu ủ

M về h t lượn nh n hĩ r n Ch t lượn là t p hợp nhữn tính th o

lư n ượ ủ s n phẩm và h vụ phù hợp v i nhu ầu ủ kh h hàn t i mứ hi phí ượ th trư n h p nh n

Tuy nhi n o thù ủ n ành h vụ là h t lượn h vụ ượ th hi n tron qu trình tươn t iữ nh n vi n và kh h hàn n n kh n àn nh i

ượ h t lượn ủ qu trình này Nhiều nhà n hi n ứu ố ắn ư r một số

nh n hĩ và h o lư n h t lượn h vụ L htin n ho r n h t lượn

h vụ ph i ượ nh i tr n h i khí nh qu trình un p h vụ và k t qu

ủ h vụ Gronroos ho r n h t lượn h vụ ồm h i y u tố là h t lượn k thu t và h t lượn hứ năn tron o h t lượn k thu t li n qu n n nhữn ì ượ phụ vụ òn h t lượn hứ năn ho h n t i t ượ phụ vụ như

th nào Ho Jos ph M Jur n ho răn Ch t lượn là sự phù hợp khi sử

ụn iều này o n ư i sử ụn nh i

Ch t lượn h vụ kh nh n hĩ m t o lư n so với s n phẩm hữu hình là

o tính s u Gho i n Sp ll r&Jon s ; Groth&Dy ; Z ithml t

l ; n th o Thon m s k 00

Trang 34

tùy th o kh h hàn tùy th o th i i n thự hi n… Đ tính này ủ h vụ làm ho

kh ti u huẩn h h t lượn h vụ iốn như là ối với s n phẩm h t o

(3) Kh n th t h r i Inseparable): Tron n ành h vụ un ứn thư n

ượ thự hi n ùn l với ti u thụ Do nhà un p kh h u lỗi h y nhữn

khi m khuy t ủ h vụ vì n kh n kho n h th i i n t s n xu t tới ti u thụ

như s n phẩm hữu hình

(4) D hỏn P rish le): Kh với s n phẩm h t o h vụ kh n th tồn trữ

ti u thụ s u Điều này làm ho kh ki m tr h t lượn trướ khi un p ho

n ư i ti u un Do v y nhà un p h vụ h một h uy nh t là un p

n n y t lần ầu và m i l

(5) Kh n th hoàn tr non-returnable): D h vụ kh n th hoàn tr l i Tron

nhiều n ành h vụ kh h hàn th ượ tr l i tiền n u kh n hài lòn với h

vụ un ứn

(6) Kh n hắ hắn tron p ứn nhu ầu N s-mach uncertainly): Các

thuộ tính ủ h vụ k m hắ hắn hơn là s n phẩm hữu hình Điều này n tới h

vụ kh p ứn nhu ầu hơn là s n phẩm hữu hình

(7) Qu n h nh n Int rp rson l : D h vụ khuynh hướn nh hưởn

ởi qu n h qu l i iữ on n ư i hơn s n phẩm hữu hình vì h vụ o on n ư i

thự hi n Thí ụ Tron khi kh h hàn nh i h t lượn m y h t ụi n h

x m x t t m th m s h th nào thì h nh i h t lượn h vụ làm s h th m qu

n vẻ ủ t m th m và th i ộ ủ n ư i thự hi n

(8) Tính cá nhân (Personal): Kh h hàn thư n nh i h vụ ự vào m

nh n nh n ủ mình

(9) Tâm lý (Psychic): Khi một huy n y tr kh h hàn thư n ự ội

Tuy nhi n n u nh n vi n s n y r t th n thi n và i p í h h khuynh hướn v n

vui lòn với h vụ này

Trang 35

24

Mỗi kh h hàn ều nh n thứ và nhu ầu kh nh u n n m nh n về h t lƣợn h vụ n kh nh u Do vi th m i ủ khách hàng vào quá trình phát tri n và nh i h t lƣợn h vụ là r t qu n tr n Vì th th o P r sur m n và

kh h hàn n tron và n n oài Kh h hàn n n oài là nhữn n ƣ i n n oài

tổ hứ qu n h với tổ hứ và mu s n phẩm h y h vụ ủ tổ hứ Kh h hàn n tron là ộ ph n hứ năn ủ hính tổ hứ òn i là kh h hàn nội

ủ hính kh h hàn N u mon ợi ủ kh h hàn lớn hơn h t lƣợn s n phẩm h

vụ kh h hàn s th t v n N u nhƣ h t lƣợn s n phẩm h vụ tốt hơn sự mon ợi

kh h hàn s hài lòn và o nh n hi p s t ƣợ sự thỏ m n ủ kh h hàn Nhƣ

v y t nhữn nh n hĩ tr n t th hi mứ ộ hài lòn ủ kh h hàn thành

mứ

- Kh n hài lòn khi mứ ộ m nh n ủ kh h hàn nhỏ hơn mon ợi

- Hài lòn khi mứ ộ m nh n ủ kh h hàn n mon ợi

- R t hài lòn khi mứ ộ m nh n ủ kh h hàn lớn hơn mon ợi

Ch t lƣợn h vụ là n uy n nh n n uồn ố t o n n sự hài lòn ủ kh h hàn Hi n v n hƣ ƣợ sự thốn nh t iữ nhà n hi n ứu về kh i ni m nhƣn số nhà n hi n ứu ho r n iữ h t lƣợn h vụ và hài lòn kh h

Trang 36

h vụ là kh i ni m m n tính kh h qu n nh n thứ nh i tron khi hài lòn là

sự k t hợp ủ thành phần m n tính hủ qu n ự vào m i m x (Shemwell et l ; n th o Thon m s k)

Nhữn nhà n hi n ứu P r sur m n Z ith ml Bitn r Bolton và Dr w ủn hộ

qu n i m sự hài lòn n tới h t lượn h vụ oi h t lượn h vụ như là sự lượn i tổn qu t ài h n tron khi sự hài lòn là sự nh i huy n i t qu i o

h C nhà n hi n ứu kh như Cronin T ylo Spr n M koy và Oliv r khuy n

o r n h t lượn h vụ là tiền tố ủ sự hài lòn ủ kh h hàn Thongmasak, 2001) Cronin Và T ylo ư r k t qu n hi n ứu khuy n o r n h t lượn

h vụ là tiền tố ủ sự hài lòn ủ kh h hàn và sự hài lòn ủ kh h hàn nh hưởn n khuynh hướn mu hàn

3.1.4 C t ả ưở ế sự

Ch t lượng d ch vụ ược o lư ng bởi nhiều y u tố và vi c nh n nh chính xác các y u tố này phụ thuộc vào tính ch t của d ch vụ và môi trư ng nghiên cứu

Có nhiều tác gi n hi n cứu v n ề này nhưn phổ bi n nh t và bi t n nhiều

Mon ợi

Ch t lượn

m nh n

Kho n cách

Hài lòng

Trang 37

26

nh t là các tiêu chí ánh giá ch t lượng d ch vụ của Parasuraman et al

Năm 1985, Parasuraman et al ư ra mư i nhân tố quy t nh ch t lượng

d ch vụ ược li t kê dưới y

- Kh năn ti p c n (access)

- Ch t lượng thông tin liên l c (communication)

- Năn lực chuyên môn (competence)

Trang 38

Đối với s n phẩm h vụ h n t kh th o lƣ n h t lƣợn h vụ

n nhữn ti u hí nh lƣợn ởi nhữn i m ri n i t ủ s n phẩm h vụ

P r sur m n Z ithh ml và B rry vào năm ƣ r một h ti p n mới o lƣ n h t lƣợn h vụ một h i n ti p th n o h t lƣợn h vụ Servqual o lƣ n h t lƣợn h vụ n h tính to n kh i t iữ mon ợi và

m nh n ủ kh h hàn C n ụ này ƣợ ph t tri n t ốn n ành h vụ kh nhau: ho v y lẻ thẻ tín ụn m i iới hứn kho n và o trì s n phẩm (Thoongmasak, 2001)

Servqual o ồm phần H i phần ầu ti n ồm h i ộ với mụ hỏi th

hi n thành phần hình thành h t lƣợn ộ u hỏi thứ nh t ùn x nh mon

ợi ủ kh h hàn ối với h vụ ộ u hỏi thứ h i ùn x nh m nh n ủ

kh h hàn ối với h vụ ƣợ nhà un ứn thự hi n Kh h hàn ƣợ y u ầu

ho i m mon ợi và m nh n ủ h th o th n i m Lik rt t hoàn toàn kh n

ồn n hoàn toàn ồn Kho n h iữ mon ợi và m nh n ƣợ tính

Gi

Thỏ m n khách hàng

Y u tố tình huốn

Trang 39

28

n hi u số iữ m nh n và mon ợi Đi m ƣơn h r h vụ ƣợ thự hi n tốt hơn nhữn ì kh h hàn mon ợi i m m h r h vụ h t lƣợn k m Phần thứ o lƣ n mứ ộ qu n tr n ủ y u tố hình thành h t lƣợn ối với khách hàng Mô hình Servqual ƣợ i là m hình phi kh n nh Năm thành phần

- C m th n Emp thy Th hi n sự n ần ần i qu n t m n t n nh n khách hàng

Độ tin y ủ thành phần o lƣ n n h số Cron h lph tron

n hi n ứu ủ P r sur m n Z ithh ml và B rry ở n ành i n tho i o hi m

n n hàn ở M t r t o t 0 – 0 Sự k t hợp iữ năm thành phần này với

nh i h t lƣợn tổn qu t kh n hĩ và i tr thốn k P r sur m n Zeithhaml và Berry, 1991)

T khi ƣ r Servqual hứn tỏ r t hữu í h ho vi nh i h t lƣợn h

vụ P r sur m n Z ithh ml và B rry ho r n ở mứ ộ tổn qu t u tr năm thành phần ủ Servqual th phụ vụ nhƣ là khun kh i ni m n hĩ

Trang 40

(3) SERVPERF Ch t lượn h vụ = C m nh n

(4) SERVPERF tr n số Ch t lượn h vụ = Tr n số * C m nh n

K t lu n t n hi n ứu này là Servperf kh n tr n số o lư n m nh n

h vụ ượ thự hi n tốt hơn th n o kh về h t lượn h vụ Ro inson 1998; Fr n s hini ; L t l 000; n th o Thon m s k)

Do xu t ph t t th n o Servqual thành phần và i n qu n s t ủ th n

o Servperf n iốn như Servqual Mô hình Servperf ượ i là m hình m

nh n p r ption mo l C h i m hình phi kh n nh và m hình m nh n ều

ượ nhữn n hi n ứu s u ủn hộ và ph t tri n th m ho phù hợp với lo i hình h vụ Tuy nhi n m hình Servperf ơn i n và thự hi n hơn

3.1.6 Mô u

Đề tài n hi n ứu sử ụn m hình P r sur m n với năm thành phần ủ th n

o h t lượn h vụ Servperf là Phươn Ti n Hữu Hình Độ Tin C y Sự Đ p ứn

Đ m B o Sự C m Th n o lư n sự hài lòn ủ kh h hàn nh n ối với

h t lượn h vụ tiền ửi ủ N n hàn N n n hi p và Ph t tri n N n th n Vi t Nam Chi nh nh M Thành

N oài r Gi n là y u tố nh hưởn n k p phần vào sự hài lòn

ủ kh h hàn o n oài năm thành phần ủ th n o h t lượn h vụ y u tố

i PRI n ượ sử ụn ư vào m hình ti n hành ph n tí h

Ngày đăng: 26/02/2019, 15:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w