1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Tiếng Việt 2 tuần 24 bài: Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về loài thú, dấu chấm, dấu phẩy

3 99 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài cũ Từ ngữ về muông thú.. Bài mới a Giới thiệu: Trong tiết Luyện từ và câu tuần này, các em sẽ biết thêm tên một số loài thú.. Biết dùng dấu chấm, dấu phẩy qua bài: - Hs thực hiện th

Trang 1

GIÁO ÁN TIẾNG VIỆT LỚP 2

LUYỆN TỪ VÀ CÂU:

TỪ NGỮ VỀ LOÀI THÚ DẤU CHẤM, DẤU PHẨY.

I MỤC TIÊU:

- Nắm được một số từ ngữ chỉ tên, đặc điểm của các loài vật (BT 1, BT2)

- Biết đặt dấu phẩy, dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn (BT 3)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Tranh các loài vật như SGK (nếu có) Bảng phụ viết sẵn bài tập 3

- HS: SGK Vở

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ Từ ngữ về muông thú Đặt và

TLCH Như thế nào ?

- GV gọi 1 cặp hs làm lại BT3: - Hs1: nói 1

câu, Hs2: đặt câu hỏi tương ứng

- Nhận xét, cho điểm từng HS

2 Bài mới

a) Giới thiệu: Trong tiết Luyện từ và câu

tuần này, các em sẽ biết thêm tên một số loài

thú Biết dùng dấu chấm, dấu phẩy qua bài:

- Hs thực hiện theo y/c của GV

- Hs theo dõi

- Hs lắng nghe và nhắc lại đề bài

Trang 2

Từ ngữ về loài thú Dấu chấm, dấu phẩy.

 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Chọn cho mỗi con vật trong tranh vẽ

bên một từ chỉ đúng đặc điểm của nó: tò mò,

nhút nhát, dữ tợn, tinh ranh, hiền lành, nhanh

nhẹn

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Y/c hs quan sát tranh, ảnh trao đổi theo

nhóm, nêu tên các loài thú rồi ghi vào phiếu

học tập

- GV nhận xét, kết luận, tuyên dương nhóm

trả lời tốt

Bài 2: (miệng) Hãy chọn tên con vật thích

hợp với mỗi chỗ trống dưới đây:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Gv nêu các câu hỏi để hs trả lời

- Nhận xét và cho điểm HS

Bài 3: Điền dấu chấm hay dấu phẩy vào ô

trống?

- 1 HS đọc yêu cầu

- Các nhóm làm bài

- Từng nhóm trình bày bài làm của nhóm mình

*( Gấu tò mò, Thỏ nhút nhát, Hổ dữ tợn, Cáo tinh ranh, Nai hiền lành, Sóc nhanh nhẹn.)

- Hs theo dõi

- Hs đọc y/c của bài

- Hs trả lời:

(a Dữ như hổ b Nhát như thỏ

c Khỏe như voi c Nhanh như sóc.)

Trang 3

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu.

- Gv y/c hs làm vào vở BT

- Gọi HS nhận xét và chữa bài

- GV nhận xét, tổng kết

3 Củng cố – Dặn dò

- GV y/c hs nêu lại y/c của bài học

- Dặn HS về nhà làm bài tập và đặt câu hỏi

với các cụm từ vừa học

- Chuẩn bị bài sau: Từ ngữ về sông biển Đặt

và trả lời câu hỏi Vì sao ?

- HS đọc yêu cầu

- HS làm vào vở BT ( Từ sáng sớm, Khánh và Giang đã náo nức chờ đợi mẹ cho đi thăm vườn thú Hai chị em mặc quần áo đẹp, hớn hở chạy xuống cầu thang Ngoài đường, người và xe đi lại như mắc cửi Trẻ em chạy nhảy tung tăng.)

- Hs theo dõi

- HS nêu

- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau

Ngày đăng: 26/02/2019, 15:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w