Cơ sở dữ liệu (viết tắt CSDL; tiếng Anh là database) được hiểu theo cách định nghĩa kiểu kĩ thuật thì nó là một tập hợp thông tin có cấu trúc. Tuy nhiên, thuật ngữ này thường dùng trong công nghệ thông tin và nó thường được hiểu rõ hơn dưới dạng một tập hợp liên kết các dữ liệu, thường đủ lớn để lưu trên một thiết bị lưu trữ như đĩa hay băng. Dữ liệu này được duy trì dưới dạng một tập hợp các tập tin trong hệ điều hành hay được lưu trữ trong các hệ quản trị cơ sở dữ liệu.
Trang 1Lý thuyết CSDL 1
GIÁO VIÊN: NGÔ THÀNH LONG BỘ MÔN: HỆ
TIN
GIÁO TRÌNH
LÝ THUY T C S D LI U Ế Ơ Ở Ữ Ệ
Trang 2+ Đăng ký h c ph nọ ầ
• C s d li u (Database)ơ ở ữ ệ
– M t t p h p ộ ậ ợ có c u trúcấ c a nh ng d li u có liên quan v i nhau đủ ữ ữ ệ ớ ượ c
l u tr trong máy tínhư ữ
• Danh sách sinh viên
• Niên giám đi n tho iệ ạ
• Danh m c các đ ánụ ề– M t CSDL bi u di n m t ph n c a th gi i th c (th gi i thu nh )ộ ể ễ ộ ầ ủ ế ớ ự ế ớ ỏ– CSDL được thi t k , xây d ng, và l u tr v i m t m c đích xác đ nh,ế ế ự ư ữ ớ ộ ụ ị
ph c v cho m t s ng d ng và ngụ ụ ộ ố ứ ụ ười dùng– T p ng u nhiên c a các d li u không th xem là m t CSDLậ ẫ ủ ữ ệ ể ộ
• H qu n tr CSDL (Database Management System)ệ ả ị
– T p h p các chậ ợ ương trình cho phép ngườ ử ụi s d ng t o ra và duy trìạCSDL
– M t ph n m m h th ng cho phép đ nh nghĩa, xây d ng và x lý dộ ầ ề ệ ố ị ự ử ữ
Thông tin
Dữ liệu
Chọn lọc
Trang 3• Đ nh nghĩa – khai báo b khung d li u cùng v i các mô t chiị ộ ữ ệ ớ ả
Tran Hong Quang 987987987 03/09/1969 987654321 4Nguyen Thanh Tung 333445555 12/08/1955 888665555 5Nguyen Manh Hung 666884444 09/15/1962 333445555 5Tran Thanh Tam 453453453 07/31/1972 333445555 5
Người sử dụng/Lập trình viên Chương trình ứng dụng/Truy vấn
Xử lý truy vấn
HQT CSDL
Truy xuất dữ liệu
CSDL Định nghĩa
CSDL
Trang 4PHANCONG MA_NVIEN SODA THOIGIAN
• Đ a d li u vào các b ngư ữ ệ ả– X lý CSDLử
• Th c hi n các truy v n: “Cho bi t nh ng nhân viên thu c phòngự ệ ấ ế ữ ộ5”
• Th c hi n các phép c p nh t: “Chuy n nhân viên Nguy n Thanhự ệ ậ ậ ể ễTùng sang phòng s 1”ố
II Quá trình phát tri n ể
Lý Tập Tin
Tập tin
Tập tin Dữ liệu
Trang 5III M t s đ c tính c a CSDL ộ ố ặ ủ
1 Tính t mô t ự ả
• H CSDL không ch ch a b n thân CSDL mà còn ch a ệ ỉ ứ ả ứ đ nh nghĩa đ y đị ầ ủ (mô
t ) c a CSDLả ủ
• Các đ nh nghĩa đị ượ ưc l u tr trong ữ catalog
– Ch a các thông tin v c u trúc t p tin, ki u và d ng th c l u tr c aứ ề ấ ậ ể ạ ứ ư ữ ủ
m i thành ph n d li u và nh ng ràng bu c d li uỗ ầ ữ ệ ữ ộ ữ ệ
• D li u trong catalog g i là ữ ệ ọ meta-data (data of data)
• Các CT D có th truy xu t đ n nhi u CSDL nh thông tin c u trúc đƯ ể ấ ế ề ờ ấ ượ ư c l u
Trang 6– Tránh được tình tr ng trùng l p thông tinạ ặ
• Có c ch đi u khi n truy xu t d li u h p lýơ ế ề ể ấ ữ ệ ợ
– Tránh được vi c tranh ch p d li uệ ấ ữ ệ
– B o đ m d li u luôn đúng t i m i th i đi mả ả ữ ệ ạ ọ ờ ể
5 Các cách nhìn d li u ữ ệ
• H CSDL cho phép nhi u ngệ ề ười dùng thao tác lên cùng m t CSDLộ
• M i ngỗ ười đòi h i m t cách nhìn (view) khác nhau v CSDLỏ ộ ề
– Quy t đ nh nh ng d li u nào c n đế ị ữ ữ ệ ầ ượ ưc l u trữ
• Liên h v i ngệ ớ ười dùng đ n m b t để ắ ắ ược nh ng yêu c u và đ a ra m t thi tữ ầ ư ộ ế
k CSDL th a yêu c u nàyế ỏ ầ
• Có th là 1 nhóm các DBA qu n lý các CSDL sau khi vi c thi t k hoàn t tể ả ệ ế ế ấ
3 Ng ườ i dùng cu i ố
• Người ít s d ngử ụ
– Ít khi truy c p CSDL, nh ng c n nh ng thông tin khác nhau trong m iậ ư ầ ữ ỗ
l n truy c p và dùng nh ng câu truy v n ph c t pầ ậ ữ ấ ứ ạ
– Người qu n lý ả
• Ngườ ử ụi s d ng thường xuyên
– Thường xuyên truy v n và c p nh t CSDL nh vào m t s các ch cấ ậ ậ ờ ộ ố ứ năng đã được xây d ng s nự ẳ
– Nhân viên
• Ngườ ử ụi s d ng đ c bi tặ ệ
– Thông th o v HQT CSDL, t xây d ng nh ng truy v n ph c t p choạ ề ự ự ữ ấ ứ ạcông vi cệ
Trang 7V Ki n trúc c a HQT CSDL ế ủ
Các lo i mô hình d li uạ ữ ệ
• M c trong (lứ ược đ trong)ồ
– Mô t c u trúc l u tr v t lý CSDLả ấ ư ữ ậ
• M c quan ni m (lứ ệ ược đ quan ni m)ồ ệ
– Mô t c u trúc c a toàn th CSDL cho 1 c ng đ ng ngả ấ ủ ể ộ ồ ườ ử ụi s d ng,
Trang 8• Đ c l p d li uộ ậ ữ ệ
– Đ c l p logicộ ậ
• Kh năng thay đ i lả ổ ược đ quan ni m mà không thay đ i lồ ệ ổ ượ c
đ ngoài ho c các chồ ặ ương trình ng d ngứ ụ– Đ c l p v t lýộ ậ ậ
• Kh năng thay đ i lả ổ ược đ trong mà không làm thay đ i lồ ổ ược đồ quan ni m cũng nh lệ ư ược đ ngoàiồ
Trang 91 Ki n trúc Client/Server ế
Trang 10- M t s ràng bu c khác độ ố ộ ược ki m tra nh chể ờ ương trình ng d ngứ ụ
* Kh năng sao l u d phòng khi g p s cả ư ự ặ ự ố
- Có kh năng khôi ph c d li u khi có s h h ng v ph n c ng ho c ph nả ụ ữ ệ ự ư ỏ ề ầ ứ ặ ầ
• Khi nhu c u công vi c thay đ i, c u trúc CSDL r t có th thayầ ệ ổ ấ ấ ể
đ i, HQT cho phép thêm ho c m r ng c u trúc mà không làmổ ặ ở ộ ấ
Trang 11– Cung c p các khái ni m g n gũi v i ngấ ệ ầ ớ ười dùng
– Mô hình ph i t nhiên và giàu ng nghĩaả ự ữ
– VD: mô hình th c th k t h p (ER), mô hình đ i tự ể ế ợ ố ượng…
• Mô hình cài đ tặ
– Đ a ra các khái ni m ngư ệ ười dùng có th hi u để ể ược nh ng không quá xaư
v i cách d li u đớ ữ ệ ượ ổc t ch c th t s trên máy tínhứ ậ ự
– VD: mô hình quan h , mô hình m ng, mô hình phân c pệ ạ ấ
MaMH Khoa TenMH
(0,n)
Hocky Gvien Nam
MaH
Trang 12Ten SLuong 0 *
Trang 13MaHP SLuo MaM
MHoc
MaMH TenMH Khoa TinChi
DKien
MaMH MaMHTruoc
Trang 14* Lược đ ồ
• Lược đ CSDL (Database Schema)ồ
– Là các mô t v c u trúc và ràng bu c trên CSDLả ề ấ ộ
Trang 15TenMH MaMH TinChi Khoa Mhoc
MaMH MaMH_Truo DKien
TinChi Khoa 4
4 3 3
CNTT CNTT TOAN CNTT
MaMH MaMH_Truoc
DKien
COSC3380 COSC3320 COSC3380 MATH2410 COSC3320 COSC3380
112 119 85 92 102 135
10 9 8 10
Trang 16• Ngôn ng đ nh nghĩa d li u ữ ị ữ ệ
(DDL – Data Definition Language)
• Xác đ nh ra lị ược đ quan ni m ồ ệ
• Ví dụ
CREATE TABLE employees (
id INTEGER PRIMARY KEY, first_name CHAR(50) null, last_name CHAR(75) not null, date_of_birth DATE null );
• Ngôn ng thao tác d li u ữ ữ ệ
(DML – Data Manipulation Language)
• Cho phép truy xu t, thêm, xóa, s a d li uấ ử ữ ệ
• Ngôn ng đi u khi n giao d ch ữ ề ể ị
(Transaction Control Language - TCL)
– Đ m b o tính toàn v n d li u khi th c hi n các tác v có s thay đ iả ả ẹ ữ ệ ự ệ ụ ự ổ
d li uữ ệ
– Các câu l nh SQL tệ ương ng: ứ
• COMMIT, ROLLBACK, và SAVEPOINT
• Ngôn ng đi u khi n d li uữ ề ể ữ ệ
(Data Control Language - DCL)
– Cung c p các tính năng b o v cho các đ i tấ ả ệ ố ượng c a CSDLủ
– Các câu l nh SQL tệ ương ng: ứ
• GRANT và REVOKE
Mô hình liên k t th c th ế ự ể (Entity-Relationship)
hệ
HQT CSDL quan hệ
Trang 17II Mô hình th c th - liên k tự ể ế
• Được dùng đ thi t k CSDL m c quan ni mể ế ế ở ứ ệ
Thiết kế chương trình ứng dụng
Chương trình ứng dụng
Đ c l p ộ ậHQT
Ph thu c ụ ộHQT c thụ ể
Trang 18• M t ộ th c thự ể là m t đ i tộ ố ượng c a th gi i th c Th c th đủ ế ớ ự ự ể ược mô t b iả ở
m t t p các ộ ậ thu c tínhộ
• T p h p các th c th gi ng nhau t o thành 1 ậ ợ ự ể ố ạ t p th c thậ ự ể
• Chú ý
– Th c th (Entity) ự ể – Đ i tố ượng (Object)
– T p th c th (Entity set) ậ ự ể
– L p đ i tớ ố ượng (Class of objects)
• Ví d “Qu n lý đ án công ty”ụ ả ề
• Là t p các giá tr có th gán cho thu c tính đ i v i m i th c th riêng bi tậ ị ể ộ ố ớ ỗ ự ể ệ
• Mi n giá tr c a thu c tính (domain)ề ị ủ ộ
– Ki u chu i (string)ể ỗ
– Ki u s nguyên (integer)ể ố
– Ki u s th c …ể ố ự
• Ví d t p th c th NHANVIEN có các thu c tínhụ ậ ự ể ộ
– H tên (hoten: string[20])ọ
– Ngày sinh (ns: date)
• M i th c th đ u đỗ ự ể ề ược phân bi t b i m t thu c tính khóaệ ở ộ ộ
• M i thu c tính đ u có mi n giá tr tỗ ộ ề ề ị ương ng v i nóứ ớ
• Ví d t p th c th NHANVIEN có các thu c tínhụ ậ ự ể ộ
Thao tác trên dữ liệu Cấu trúc của dữ liệu
Trang 19– H tên ọ (Hoten: string[50])
• Quan h :ệ Là s liên k t gi a 2 hay nhi u t p th c thự ế ữ ề ậ ự ể
• Ví d gi a t p th c th NHANVIEN và PHONGBAN có các liên k tụ ữ ậ ự ể ế
– M t nhân viên thu c m t phòng ban nào đóộ ộ ộ
– M t phòng ban có m t nhân viên làm trộ ộ ưởng phòng
• T p các quan hậ ệ : là t p h p các m i quan h gi ng nhauậ ợ ố ệ ố
Trang 21– Cho m i quan h R k t n i n t p th c th E1, E2, …, En ố ệ ế ố ậ ự ể
– Th hi n c a R là t p h u h n các danh sách (e1, e2, …, en) ể ệ ủ ậ ữ ạ
– Trong đó ei là các giá tr đị ược ch n t các t p th c th Ei ọ ừ ậ ự ể
Trang 22• (min, max) ch đ nh m i th c th e ỉ ị ỗ ự ể ∈ E tham gia ít nh t và nhi u nh t vào thấ ề ấ ể
– M t phòng ban có nhi u nhân viênộ ề
– M t nhân viên ch thu c 1 phòng ban ộ ỉ ộ
– M t nhân viên có th độ ể ược phân công vào nhi u đ án ho c khôngề ề ặ
được phân công vào đ án nàoề
– M t nhân viên có th là trộ ể ưởng phòng c a 1 phòng ban nào đóủ
E (min, max) Quan_hệ (min, max) F
Trang 23• M t lo i th c th có th tham gia nhi u l n vào m t quan h v i nhi u vaiộ ạ ự ể ể ề ầ ộ ệ ớ ềtrò khác nhau
* Thu c tính trên m i quan h ộ ố ệ
• Thu c tính trên m i quan h mô t tính ch t cho m i quan h đóộ ố ệ ả ấ ố ệ
• Thu c tính này không th g n li n v i nh ng th c th tham gia vào m i quanộ ể ắ ề ớ ữ ự ể ốhệ
* Thu c tính khóa ộ
• Các th c th trong t p th c th c n ph i đự ể ậ ự ể ầ ả ược phân bi tệ
• Khóa K c a t p th c th E là m t hay nhi u thu c tính sao cho ủ ậ ự ể ộ ề ộ
– M t khóa có th có 1 hay nhi u thu c tínhộ ể ề ộ
– Có th có nhi u khóa trong 1 t p th c th , ta s ch n ra 1 khóa làmể ề ậ ự ể ẽ ọkhóa chính cho t p th c th đó.ậ ự ể
Trang 24Ràng bu c tham giaộ
• Xét ví d trênụ
– Có ph i phòng nào cũng có trả ưởng phòng không?
• N u có ế à đó là ràng bu c tham gia gi a th c th NHANVIENộ ữ ự ể
• Là th c th mà khóa có đự ể ượ ừc t nh ng thu c tính c a t p th c th khácữ ộ ủ ậ ự ể
• Th c th y u (weak entity set) ph i tham gia vào m i quan h mà trong đó cóự ể ế ả ố ệ
NHANVIEN
Trang 25THANNHAN
TENTN GT NS
QUANH
Co_than_nhan
(1,1) (1,n)
HD_CT
HOA_DON TONGTIEN
NGAYHD
MAHD
HANG_HOA
MAHH DGIA TENHH
(1,1) (1,n)
HH_CT (1,1)
(1,n)
CHI_TIET
SL_HH
SOTIEN
Trang 26Các ký hi uệ
* Các b ướ c thi t k ế ế
• Xác đ nh t p th c thị ậ ự ể
• Xác đ nh m i quan hị ố ệ
• Xác đ nh thu c tính và g n thu c tính cho t p th c th và m i quan hị ộ ắ ộ ậ ự ể ố ệ
• Quy t đ nh mi n giá tr cho thu c tínhế ị ề ị ộ
• Quy t đ nh thu c tính khóaế ị ộ
• Quy t đ nh (min, max) cho m i quan hế ị ố ệ
* Ví d ‘Qu n lý đ án công ty’ ụ ả ề
• CSDL đ án công ty theo dõi các thông tin liên quan đ n nhân viên, phòng banề ế
và đ ánề
– Cty có nhi u đ n v , m i đ n v có tên duy nh t, mã đ n v duy nh t,ề ơ ị ỗ ơ ị ấ ơ ị ấ
m t trộ ưởng phòng và ngày nh n ch c M i đ n v có th nhi u đ aậ ứ ỗ ơ ị ể ở ề ị
đi m khác nhau.ể
– D án có tên duy nh t, mã duy nh t, do 1 m t phòng ban ch trì vàự ấ ấ ộ ủ
được tri n khai 1 đ a đi m.ể ở ị ể
– Nhân viên có mã s , tên, đ a ch , ngày sinh, gi i tính và lố ị ỉ ớ ương M i nhânỗviên làm vi c 1 phòng ban, tham gia vào các đ án v i s gi làm vi cệ ở ề ớ ố ờ ệ khác nhau M i nhân viên đ u có m t ngỗ ề ộ ười qu n lý tr c ti p.ả ự ế
– M t nhân viên có th có nh ng ngộ ể ữ ười con được hưởng b o hi m theoả ểnhân viên M i ngỗ ười con c a nhân viên có tên, gi i tính, ngày sinh.ủ ớ
Trang 27Mã số
Họđệm Tên
Ngàysinh
Lương Giớitính Địachỉ Ngày bắt đầu
Mã số
Họđệm Tên
Ngàysinh
Lương Giớitính Địachỉ Ngày bắt đầu
(1,1) (0,N)
(0,1)
Trang 28Bài t p v nhàậ ề
• Bài t pậ
– Hoàn ch nh lỉ ược đ ER cho ví d “Qu n lý đ án công ty”ồ ụ ả ề
– Các bài t p 1 và 2 trong chậ ương 2
• Xây d ng mô hình ER cho CSDL TRự ƯỜNG
• Xây d ng mô hình ER cho CSDL TH VI Nự Ư Ệ
BT 1
• Hãy xây d ng lự ược đ ER cho CSDL “TRồ ƯỜNG”, d a trên các ghi chép sau:ự
– Trường được chia thành các trường con: Trường KHTN, Trườ ng
KHXH, Trường Công ngh ,… M i trệ ỗ ường có m t hi u trộ ệ ưởng qu nả
lý M i hi u trỗ ệ ưởng qu n lý m t trả ộ ường
– M i trỗ ường có nhi u khoa Ch ng h n, trề ẳ ạ ường KHTN có các khoa
Toán, Lý, Hoá,… M i m t khoa ch thu c v m t trỗ ộ ỉ ộ ề ộ ường Thông tin về Khoa g m Mã khoa, tên khoa, đ a ch , s đi n tho i, tên trồ ị ỉ ố ệ ạ ường
– M i Khoa cung c p nhi u môn h c M i môn h c g m có Tên mônỗ ấ ề ọ ỗ ọ ồ
h c, mã s , s đ n v h c trình, trình đ , tên Khoa.ọ ố ố ơ ị ọ ộ– M i môn h c có th có nhi u h c ph n.M i h c ph n đỗ ọ ể ề ọ ầ ỗ ọ ầ ượ ưc l u giữ
b ng các thông tin: Mã h c ph n, Tên môn h c, Tên giáo viên d y, h cằ ọ ầ ọ ạ ọ kỳ
– M i khoa có nhi u giáo viên làm vi c, nh ng m i giáo viên ch làmỗ ề ệ ư ỗ ỉ
vi c cho m t khoa M i m t khoa có m t ch nhi m khoa, đó là m tệ ộ ỗ ộ ộ ủ ệ ộ giáo viên
– M i giáo viên có th d y nhi u nh t là 4 h c ph n và cũng có thỗ ể ạ ề ấ ọ ầ ể không d y h c ph n nào ạ ọ ầ
– M i sinh viên ph i h c nhi u h c ph n.ỗ ả ọ ề ọ ầ
– M i m t khoa có nhi u sinh viên, m i sinh viên ch thu c v m t khoa.ỗ ộ ề ỗ ỉ ộ ề ộThông tin v m i sinh viên g m: Mã sinh viên, H tên, đ a ch , ngàyề ỗ ồ ọ ị ỉsinh, gi i tính, L p, Tên Khoa và ch đ đào t o ớ ớ ế ộ ạ
– M i sinh viên có m t ngỗ ộ ười giám sát (giáo viên ch nhi m), ngủ ệ ười đó là
m t giáo viên ộ– Sau m i h c kỳ s có m t danh sách đi m đ phân lo i Nó g m cácỗ ọ ẽ ộ ể ể ạ ồthông tin: Mã sinh viên, mã h c ph n, đi m b ng ch , đi m b ng s ọ ầ ể ằ ữ ể ằ ố
BT 2
• Hãy xây d ng lự ược đ ER cho CSDL “TH VI N”, d a trên các ghi chép sau:ồ Ư Ệ ự
– Th vi n đư ệ ược chia ra thành các nhánh Thông tin v m i nhánh g m cóề ỗ ồ
Mã nhánh, Tên nhánh và Đ a ch ị ỉ– M i cu n sách trong th vi n có các thông tin v Mã sách, Tên sách Nhàỗ ố ư ệ ề
xu t b n và Tác gi …ấ ả ả– M t tác gi có th vi t nhi u cu n sách M t cu n sách có th cóộ ả ể ế ề ố ộ ố ể
nhi u tác gi vi t.ề ả ế
Trang 29– M t nhà xu t b n xu t b n nhi u cu n sách M t cu n sách do m tộ ấ ả ấ ả ề ố ộ ố ộ nhà xu t b n xu t b n Thông tin v Nhà xu t b n g m có Tên, Đ achấ ả ấ ả ề ấ ả ồ ị ỉ
và S đi ntho i.ố ệ ạ– M t cu n sách có th có nhi u b n sao độ ố ể ề ả ượ ưc l u tr t i các nhánh.ữ ạThông tin v b n sao sách g m Mã sách, s các b n sao.ề ả ồ ố ả
– Th vi n có nh ng ngư ệ ữ ười mượn sách Thông tin v nh ng ngề ữ ười mượ nsách g m có S th , H tên, Đ a ch và S đi n tho i.ồ ố ẻ ọ ị ỉ ố ệ ạ
– Sách được cho các người mượn mượ ạn t i các nhánh Thông tin v m tề ộ
l n mầ ượn g m có Ngày mồ ượn và ngày tr ả
• Thay đ i theo th i gianổ ờ
Tung Nguyen 12/08/1955 638 NVC Q5 Nam 40000 5
Hang Bui 07/19/1968 332 NTH Q1 Nu 25000 4
Nhu Le 06/20/1951 291 HVH QPN Nu 43000 4
Hung Nguyen 09/15/1962 Ba Ria VT Nam 38000 5
Tên quan hệ là NHANVIEN
Trang 31– Ký hi u R(A1:D1, A2:D2, …, An:Dn) là m t lệ ộ ược đ quan hồ ệ
– B cậ c a lủ ược đ quan h là s lồ ệ ố ượng thu c tính trong lộ ược đồ
– NHANVIEN(MANV:integer, TENNV:string, HONV:string,
NGSINH:date, DCHI:string, GT:string, LUONG:integer, DONVI:integer)
• NHANVIEN là m t lộ ược đ b c 8 mô t đ i tồ ậ ả ố ượng nhân viên
• MANV là m t thu c tính có mi n giá tr là s nguyênộ ộ ề ị ố
• TENNV là m t thu c tính có mi n giá tr là chu i ký tộ ộ ề ị ỗ ự– Quan h (hay th hi n quan h )ệ ể ệ ệ
– M t quan h r c a lộ ệ ủ ược đ quan h R(A1, A2, …, An), ký hi u r(R), làồ ệ ệ
m t t p các b r = {t1, t2, …, tk}ộ ậ ộ
– Trong đó m i ti là 1 danh sách ỗ có th tứ ự c a n giá tr ti=<v1, v2, …, vn>ủ ị
• M i vj là m t ph n t c a mi n giá tr DOM(Aj) ho c giá trỗ ộ ầ ử ủ ề ị ặ ị
r ngỗ
<Tung, Nguyen, 12/08/1955, 638 NVC, Q5, Nam, 40000, 5>
Dữ liệu cụ thể của thuộc
tính
Trang 32• Xét m t s x lý trên quan h NHANVIENộ ố ử ệ
– Thêm m i m t nhân viênớ ộ
– Chuy n nhân viên có tên là “Tùng” sang phòng s 1ể ố
– Cho bi t h tên và ngày sinh các nhân viên có lế ọ ương th p h n 50000ấ ơ
TENNV HONV NGSINH DCHI PHAI LUONG PHG Tung Nguyen 12/08/1955 638 NVC Q5 Nam 40000 5 Hang Bui 07/19/1968 332 NTH Q1 Nu 25000 4 Nhu Le 06/20/1951 291 HVH QPN Nu 43000 4 Hung Nguyen 09/15/1962 null Nam 38000 5
Trang 33• Có 2 lo i x lýạ ử
– Làm thay đ i d li u (c p nh t)ổ ữ ệ ậ ậ
• Thêm m i, xóa và s aớ ử– Không làm thay đ i d li u (rút trích)ổ ữ ệ
• Truy v n (query)ấ
• Th c hi n các x lý ự ệ ử
– Đ i s quan h (Relational Algebra)ạ ố ệ
• Bi u di n câu truy v n dể ễ ấ ướ ại d ng bi u th cể ứ– Phép tính quan h (Relational Calculus)ệ
• Bi u di n k t quể ễ ế ả– SQL (Structured Query Language)
Tung Nguyen 12/08/1955 638 NVC Q5 Nam 40000
Hang Bui 07/19/1968 332 NTH Q1 Nu 25000
Nhu Le 06/20/1951 291 HVH QPN Nu 43000 4
Hung Nguyen 09/15/1962 Ba Ria VT Nam 38000 5
Quang Pham 11/10/1937 450 TV HN Nam 55000 1
Rnew ← các phép toán trên Rold
Rnew ← Rold ∪ E
PHANCONG ← PHANCONG ∪ (‘123’, 20, 10)
Trang 34– Tăng th i gian làm vi c cho t t c nhân viên lên 1.5 l nờ ệ ấ ả ầ
– Chuy n nhân viên “Tùng” t phòng Nghiên c u sang phòng K thu tể ừ ứ ỹ ậ
Trang 35– D a trên lý thuy t t p h pự ế ậ ợ
• H i ộ ∪ (union)
• Giao ∩ (intersec)
• Tr ừ − (difference)– Rút trích 1 ph n c a quan hầ ủ ệ
• Ch n ọ σ (selection)
• Chi u ế π (projection)– K t h p các quan hế ợ ệ
– Được g i là câu truy v nọ ấ
– Là chu i các phép toán đ i s quan h ỗ ạ ố ệ
• Tính kh h p (Tả ợ ương thích đ ng nh t - Union Compatibility)ồ ấ
– Hai lược đ quan h R(A1, A2, …, An) và S(B1, B2, …, Bn) là ồ ệ kh h pả ợ
Trang 36Trinh 04/05/1986 Nu Khang 10/25/1983 Nam Phuong 05/03/1958 Nu Minh 02/28/1942 Nam THANNHAN
Chau 12/30/1988 Nu
Bậc n=3 DOM(TENNV) = DOM(TENTN) DOM(NS) = DOM(NS_TN) DOM(GT) = DOM(GT_TN)
Trang 387 7 3 10
α β β β
Trang 39C 1 1 1
Trang 40KQ ← πHONV, TENNV (NV_P4)