Công việc của User Nhiệm vụ chính của user phân hệ User Phân hệ Quản Lý Khối Lượng Giảng Dạy có nhiệm vụ tính toán khối lượng giảng dạy qui thành tiết chuẩn & tiền thù lao cho tất cả cá
Trang 1Hệ Chương Trình Quản Lý Đào Tạo
Trường Đại Học & Cao Đẳng
Hướng Dẫn Sử Dụng
Phân Hệ Quản Lý Khối Lượng Giảng Dạy
Phiên Bản 2005
Võ Tấn Quân - ÐHBK.TP.HCM
TP Hồ Chí Minh - Tháng 05/2005
Trang 3Mục lục
Công việc của Quản Trị Phân Hệ 1
Công việc của User 2
Các thuật ngữ sử dụng trong phân hệ KLGD 3
Xem/Sửa Thông Số Chung Của Phân Hệ KLGD 5
Giải thích chức năng 12
1 Qui Định 12
1.1 Xem/Sửa Loại Hình Môn Học Có Sử Dụng 12
1.2 Xem/Sửa Thông Số Chung Của Phân Hệ 13
1.3 Xem/Sửa Mức Hệ Số Khối Lượng Các Lớp 13
1.4 Xem/Sửa Mức Hệ Số Chuyên Môn Môn Học 13
1.5 Xem/Sửa Mức Hệ Số Địa Điểm Giảng Dạy 13
1.6 Xem/Sửa Hệ Số Lớp Đông Các Loại Hình Môn Học 13
1.7 Xem/Sửa Tham Số Qui Đổi Thí Nghiệm 14
1.8 In Kiểm Tra Hợp Lệ Hệ Số Lớp Đông 15
1.9 Xem/Sửa Tiết Chuẩn Luận án Tốt Nghiệp 16
1.10 Xem/Sửa Tiết Chuẩn Tiểu Luận Tốt Nghiệp 17
1.11 Xem/Sửa Tiết Chuẩn Niên Luận 17
1.12 Xem/Sửa Tiết Chuẩn Đồ án Môn Học 17
1.13 Xem/Sửa Tiết Chuẩn Bài Tập Lớn 18
1.14 Xem/Sửa Tiết Chuẩn Thực Tập Tốt Nghiệp 18
1.15 Xem/Sửa Tiết Chuẩn Thực Tập Ngoài Trường 19
1.16 In Kiểm Tra Tiết Chuẩn Các Môn 19
1.17 Xem/Sửa Tự Điển Loại Giờ Chuẩn 19
1.18 Xem/Sửa Tự Điển Hệ Số Học Hàm 20
1.19 Xem/Sửa Tự Điển Mức Thù Lao Theo Học Hàm 21
1.20 In Kiểm Tra Tự Điển Giờ Chuẩn & Hệ Số Học Hàm 22
2 Lớp/Môn Học 22
2.1 Xem Tự Điển Lớp (XTKB) Học Kỳ 22
2.2 Xem/Sửa Mức Khối Lượng Của Các Lớp 22
2.3 Xem/Sửa Các Lớp Không Tính Khối Lượng Giảng Dạy 23
2.4 Xem/Sửa Các Lớp Không Đăng Ký Môn Học 23
2.5 Xem Tự Điển Môn Học (CTDT) 23
2.6 Xem/Sửa Các Tiết Thành Phần Môn Học 23
2.7 Xem/Sửa Mức Khối Lượng Của Môn Học 23
2.8 Xem/Sửa Nhóm Môn Học Lớp Đông Của Môn Học 23
2.9 Xem/Sửa Nhóm Thí Nghiệm Tính Theo Công Thức 24
2.10 Xem/Sửa Hệ Số LT,BT,TN,BTL Của Môn Học 24
Trang 42.12 Xem/Sửa Số Tuần Cho Môn Thực Tập Tốt Nghiệp 24
2.13 Xem/Sửa Số Sinh Viên & Số Cán Bộ Hướng Dẫn/1 Nhóm Thực Hành 24
2.14 Xem/Sửa Tiết/Buổi Các Môn Học Có Phụ Cấp Độc Hại 24
2.15 Xem/Sửa Môn Thể Dục Có Phụ Cấp Độc Hại 25
2.16 In Tự Điển Môn Học Theo Nhóm Môn Học Lớp Đông 25
2.17 In Môn Có Thí Nghiệm/Thực Tập Không Có Nhóm Lớp Đông 25
2.18 In Danh Sách Môn Học Đặc Thù 25
2.19 In Kiểm Tra Các Thông Số Môn Học 25
2.20 Xem/Sửa Mức Khối Lượng Địa Điểm Học 25
2.21 Xem/Sửa Hệ Số Kinh Phí Xây Dựng Phòng Thí Nghiệm Theo Hệ Đào Tạo 26
2.22 Xem File Môn Học Mở Học Kỳ 26
2.23 Đếm Lại Sĩ Số Sinh Viên Đăng Ký Môn Học 26
2.24 In Kiểm Tra File Kế Hoạch Ghép 26
3 Cán Bộ Giảng Dạy 27
3.1 Xem Tự Điển CBGD (QLNS) 27
3.2 Xem/Sửa Loại Giờ Chuẩn Của CBGD 27
3.3 Xem/Sửa Hệ Số Học Hàm Của CBGD 27
3.4 Xem/Sửa Mã Bộ Môn Của CBGD 27
3.5 Xem/Sửa CBGD Hưởng Chế Độ Mời Giảng 27
3.6 Xem/Sửa Mức Hưởng Chế Độ Mời Giảng 28
3.7 Xem/Sửa Chung Các Thuộc Tính Của CBGD 28
3.8 In Kiểm Tra Các Thuộc Tính CBGD 28
3.9 In Mức Giờ Chuẩn Của CBGD 28
3.10 In Mức Hệ Số Học Hàm Của CBGD 28
3.11 In Mã Bộ Môn Của CBGD 28
3.12 In Các Thuộc Tính Của CBGD 29
4 Chuẩn Bị 29
4.1 In Xác Nhận/Bổ Sung Danh Sách CBGD 29
4.2 Xem/Sửa File Khối Lượng Giảng Dạy 29
4.3 Xem/Sửa Nhóm Môn Học Không Tính Khối Lượng 30
4.4 Xem/Sửa Nhóm Môn Học Không Tính Kinh Phí Xây Dựng Phòng Thí Nghiệm 31
4.5 Xem/Sửa Số Nhóm & Số CBGD Các Môn Thực Hành 31
4.6 Đếm Lại Sĩ Số Sinh Viên File Khối Lượng Giảng Dạy 32
4.7 Xem/Sửa Môn Học Có Nhóm Lớp Đông Đặc Biệt 32
4.8 In Kiểm Tra File Khối Lượng Giảng Dạy 32
4.9 Xem/Sửa Các Môn Học Có >= 2 CBGD 33
4.10 Xem/Sửa File Có Tiết Chủ Nhật & Buổi Tối 33
4.11 Xem/Sửa Thông Tin Môn Luận án 34
4.12 Xem/Sửa Cán Bộ Phụ Trách Môn Thực Tập Sư Phạm 35
Trang 54.14 Xem/Sửa Nhập Danh Sách CBGD Dự Giờ 37
4.15 Xem/Sửa Nhập Khối Lượng Khác 37
4.16 Xem/Sửa Nhập Khối Lượng Luận án Tốt Nghiệp (Bổ Sung) 38
4.17 Xem/Sửa Nhập Khối Lượng Tiểu Luận (Bổ Sung) 38
4.18 Xem/Sửa Nhập Khối Lượng Niên Luận 39
4.19 Xem/Sửa Nhập Khối Lượng Đồ án Môn Học 39
4.20 Xem/Sửa File Phụ Cấp Độc Hại 39
4.21 In Kiểm Tra Phần Chuẩn Bị 39
5 Xử Lý 40
5.1 Tính Toán Khối Lượng Giảng Dạy 40
5.2 Xem File Khối Lượng Môn Học 40
5.3 Xem File Thù Lao Theo CBGD 41
5.4 In Chi Tiết Khối Lượng Giảng Dạy Toàn Bộ Môn (Kiểm Tra) 41
5.5 Xem/Sửa Số Tiền Tạm ứng 42
5.6 In Tạm ứng Thù Lao Giảng Dạy Bộ Môn 42
5.7 Khóa/Mở File Số Tiền Tạm ứng 42
5.8 In Thực Lãnh Thù Lao Giảng Dạy Bộ Môn 42
5.9 Lưu Thực Lãnh Thù Lao Giảng Dạy 43
5.10 Xem/Sửa Thực Lãnh Thù Lao Giảng Dạy 43
5.11 Hủy Số Liệu Thực Lãnh Thù Lao Giảng Dạy 43
5.12 In Tổng Hợp Thù Lao Giảng Dạy Toàn Trường 43
5.13 In Chi Tiết Khối Lượng Từng CBGD - Theo Bộ Môn 44
5.14 In Chi Tiết Khối Lượng Từng CBGD - Từng CBGD 44
5.15 In Kinh Phí Xây Dựng Phòng Thí Nghiệm 44
6 Bảo Trì 44
6.1 Tự Điển Liên Quan Đến Phân Hệ 44
6.1.1 Xem Tự Điển Loại Giờ Chuẩn 44
6.1.2 Xem Tự Điển Hệ Số Học Hàm 44
6.1.3 Xem Tự Điển Môn Học 45
6.1.4 Xem File Môn Học Mở Trong Học Kỳ 45
6.1.5 Xem Tự Điển Lớp (TKB) Học Kỳ 45
6.1.6 Xem Tự Điển CBGD 45
6.1.7 Xem Tự Điển Bộ Môn 45
6.1.8 Xem Tự Điển Khoa 45
6.2 ReIndex Các Tập Tin 45
6.3 Bảo Trì Phân Hệ 46
6.3.1 In Tổng Quát Bảo Trì Phân Hệ 46
6.3.2 In Chi Tiết Bảo Trì Phân Hệ 46
6.3.3 Sửa Lỗi Từ Số Liệu Bảo Trì 46
Trang 66.5 Xem/Sửa Thông Tin Hiệu Chỉnh Báo Biểu 47
6.6 Xem/Sửa Tự Điển Người Ký 47
6.7 Xem/Sửa Người Ký Tên Trên Các Mẫu In 47
6.8 Cấm Quyền Khai Thác 48
6.9 Xem/Xóa File Cấm Quyền Khai Thác 48
6.10 Đổi Mật Khẩu Người Sử Dụng 48
7 Chỉnh Định 48
7.1 Tạo File Mã Số Theo Điều Kiện Lọc 48
7.2 Tạo File Mã Số Bởi Các Phép Toán Quan Hệ 48
7.3 Xem/Sửa/In File Text 49
7.4 Khóa Quyền Khai Thác Tạm Thời 49
7.5 Mở Quyền Khai Thác Trở Lại 49
7.6 Xem User Đang Làm Việc Trên Mạng 49
7.7 Giới Thiệu 49
Các lưu ý về vấn đề kỹ thuật quản lý phân hệ KLGD 50
Trình tự căn bản khi quản lý khối lượng giảng dạy 51
Phụ Lục: Các Mẫu In Của Phân Hệ 54
Trang 7Công việc của Quản Trị Phân Hệ
Công việc bảo trì dữ liệu
o Bảo trì dữ liệu phân hệ & thêm mới, hủy bỏ hiệu chỉnh các dữ liệu thiếu hoặc có lỗi Công việc bảo trì bao gồm:
Chạy chức năng Bảo Trì/Bảo Trì Phân Hệ/In Tổng quát Bảo Trì phân hệ để phát hiện số
liệu sai hoặc khiếm khuyết một cách tổng quát
Chạy chức năng Bảo Trì/Bảo Trì Phân Hệ/In Chi tiết Bảo Trì phân hệ để phát hiện số liệu
sai hoặc khiếm khuyết một cách tổng quát
Chạy chức năng Bảo Trì/Bảo Trì Phân Hệ/Sửa lỗi từ số liệu Bảo Trì để bổ sung hoặc điều
chỉnh số liệu đã phát hiện ở trên
Công việc đầu học kỳ
o Chuẩn bị các qui định tính toán khối lượng cho phù hợp với chế độ quản lý hiện hành nếu có thay đổi so với học kỳ trước Chẳng hạn đơn giá tiết chuẩn, v.v
Công việc không định kỳ
o Qui hoạch/Tối ưu các tự điển thuộc phân hệ
o Tùy biến biểu in theo nhu cầu của phân hệ
o Tùy biến phần người ký tên trên biểu in theo nhu cầu của phân hệ
o Cấm quyền khai thác menu tạm thời (nếu có nhu cầu)
o Mở quyền khai thác menu trở lại (nếu có cấm)
o Tạo lại chỉ mục (Reindex) khi cần thiết
o Bảo trì tự điển phân hệ (thêm các mã mới, đổi mã, gộp mã, hủy mã) Gồm các tự điển sau:
• Tự điển Khối Lượng Giờ Chuẩn
• Tự điển Loại Học Hàm
Trang 8Công việc của User
Nhiệm vụ chính của user phân hệ
User Phân hệ Quản Lý Khối Lượng Giảng Dạy có nhiệm vụ tính toán khối lượng giảng dạy (qui thành tiết chuẩn & tiền thù lao) cho tất cả các CBCNV có thực hiện khối lượng giảng dạy trong học kỳ Phần lớn dữ liệu đầu vào lấy từ phân hệ Xếp Thời Khóa Biểu (XTKB)
Qui trình công việc thường kỳ khi tính toán khối lượng
o Theo dõi, cập nhật khối lượng giảng dạy thông qua các nguồn thông tin: các thông tin mở lớp từ phân hệ XTKB, các thông tin khác không quản lý trong phân hệ XTKB & thông tin phản hồi của CBGD
o Kiểm tra các thông tin về CBGD (học hàm, giờ chuẩn ), về môn học (số tiết v.v )
o Tính toán khối lượng
o In kiểm tra khối lượng từng CBGD theo bộ môn quản lý Cán Bộ
o Sửa chữa các sai sót sau khi phản hồi
o In tạm ứng hoặc thực lãnh đợt 1
o Lưu thông tin tạm ứng hoặc thực lãnh đợt 1
o Điều chỉnh khối lượng (nếu có biến động hoặc sai sót)
o Tính toán lại khối lượng
o In thực lãnh đợt 2
o Lưu thông tin thực lãnh đợt 2
o
Công việc không định kỳ
o Cập nhật thường xuyên các giá trị biến động (có liên quan đến tính toán khối lượng) của CBCNV khi có thay đổi (Ví dụ học hàm v.v ) Có tham khảo thông tin trong phần hệ Quản Lý Nhân Sự (QLNS)
o Trích lọc các danh sách cho những nhu cầu đột xuất
o Nắm vững các thao tác chuyển đổi dữ liệu giữa các môi trường Windows (Visual FoxPro, Excel, Word, Access ) để việc chuyển đổi số liệu giữa các môi trường được thực hiện một cách dễ dàng, nhanh chóng và đúng đắn
Trang 9Các thuật ngữ sử dụng trong phân hệ KLGD
Mã CBCNV: Là chuỗi ký tự để tham chiếu đến thông tin một CBCNV Mỗi CBCNV chỉ có một mã
duy nhất không trùng với bất kỳ một CBCNV nào
Cán Bộ Giảng Dạy (CBGD): Là CBCNV có tham gia giảng dạy
Cán Bộ Mời Giảng/Thỉnh Giảng: Là CBGD được mời từ bên ngoài về giảng dạy tại trường
Bộ môn/phòng ban: Là cấp đơn vị nhỏ nhất trong quản lý CBCNV Một bộ môn/phòng ban sẽ thuộc
một khoa/trung tâm Khoa/Trung tâm: Là cấp đơn vị cao hơn cấp Bộ môn/phòng ban Các bộ môn/phòng ban riêng lẻ
không có đơn vị quản lý trực tiếp, có thể đưa vào một đơn vị quản lý chung: chẳng hạn Ban Giám Hiệu
Bộ môn quản lý môn học: Là bộ môn dựa theo chức năng quản lý các môn học, các môn học này có
tính chuyên môn phù hợp với lãnh vực chuyên môn của bộ môn
Bộ môn quản lý Cán Bộ: Là bộ môn dựa theo chức năng quản lý nhân sự, các nhân sự này sinh hoạt
chung với nhau trong một bộ môn Một CBGD thuộc một bộ môn quản lý Cán Bộ này nhưng có thể dạy một môn học do một bộ môn khác quản lý
Học hàm: Chức danh được nhà nước công nhận (Giáo Sư, Phó GS, Giảng Viên Chính, v.v ) Tiết chuẩn: Là tiết nghĩa vụ được gán cho từng CBGD trong một học kỳ Tiết chuẩn được dùng
để phân loại khối lượng giảng dạy của 1 CBGD thành hai phần: khối lượng trong chuẩn & khối lượng ngoài chuẩn
Hệ số lớp đông(*): Là hệ số nhân vào số tiết giảng dạy để qui ra tiết chuẩn trong trường hợp lớp
giảng dạy đông hơn một lớp bình thường (lớp có sĩ số chuẩn)
Hệ số học hàm(*): Là hệ số nhân vào số tiết giảng dạy để qui ra tiết chuẩn trong trường hợp lớp
CBGD có học hàm cao hơn một CBGD bình thường (CBGD có hệ số là 1) Nếu có mức đơn giá tiết chuẩn theo từng loại học hàm thì không cần dùng hệ số học hàm này Một vài học hàm nếu có cùng một cách tính thù lao thì có thể gom lại thành một nhóm với một tên gọi đại diện (hoặc có thể không cần gom) Vì vậy, khái niệm học hàm trong tính toán khối lượng (nhóm học hàm) có thể khác với khái niệm học hàm trong QLNS (một học hàm)
Ví dụ: Phân hệ QLNS có học hàm Phó Giáo Sư, học hàm Giàng Viên Chính; tuy nhiên
phân hệ KLGD có thể có nhóm học hàm PGS+Giảng Viên Chính
Hệ số địa điểm(*): Là hệ số nhân vào số tiết giảng dạy để qui ra tiết chuẩn trong trường hợp giảng
dạy ở một nơi xa hơn địa điểm chính
Hệ số lớp(*): Là hệ số nhân vào số tiết giảng dạy để qui ra tiết chuẩn trong trường hợp giảng dạy
các lớp có mức độ phức tạp khác nhau (lớp tại chức, lớp cao học v.v )
Hệ số môn học(*): Là hệ số nhân vào số tiết giảng dạy để qui ra tiết chuẩn trong trường hợp giảng
dạy các môn học có mức độ phức tạp khác nhau (môn thí nghiệm, môn thể dục v.v )
Hệ số mời giảng(*): Là hệ số nhân vào số tiết giảng dạy để qui ra tiết chuẩn trong trường hợp CBGD
là mời giảng (không phải cơ hữu) Nếu đơn giá tiết chuẩn đã quan tâm đến CBGD mời giảng, thì không cần sử dụng hệ số này
(*) Lưu ý
Gọi là hệ số trong trường hợp tính tiết qui đổi bằng công thức:
Tiết qui đổi = Tiết kế hoạch * hệ số 1 * hệ số 2 * * hệ số n
Trong trường hợp các giá trị này cộng với nhau rồi mới nhân cho tiết giảng dạy, gọi các khái niệm
này là gia số thì đúng hơn là hệ số
Tiết qui đổi = Tiết kế hoạch *(1 + gia số 1 + gia số 2 + + gia số n)
Trang 10Tuy nhiên để thuận tiện & để dễ trình bày, trong tài liệu này cả hai trường hợp đều gọi chung là "hệ
số"
Trang 11Xem/Sửa Thông Số Chung Của Phân Hệ KLGD
• Kết quả sau khi chỉnh định sẽ được lưu vào file DBF\FMEM\kmem<nnh>.mem
• Các biến này là biến chỉnh định theo học kỳ, mỗi học kỳ có 1 bộ thông số riêng
• Chỉ có quản trị viên phân hệ mới có thẩm quyền chỉnh định các biến này
• Các biến sau đây được điều chỉnh bằng cách chọn chức năng Qui Định/Xem Sửa Mức Hệ Số
Khối Lượng Các Lớp trong phân hệ Khối Lượng Giảng Dạy (KLGD)
Mức Khối Lượng Lớp
Số mức tính khối lượng của lớp k_sohslp Các hệ số khối lượng lớp của các mức k_hskllp(i) Tên của các mức khối lượng lớp k_tenkllp(i)
Giải thích: Mỗi một lớp được gán một mức khối lượng nào đó 1,2,3,4
Mỗi mức khối lượng khác nhau có một hệ số tương ứng khi tính khối lượng
giảng dạy, được gọi là hệ số khối lượng lớp
Trang 12• Các biến sau đây được điều chỉnh bằng cách chọn chức năng Qui Định/Xem Sửa Mức Hệ Số
Khối Lượng Các Môn Học trong phân hệ quản lý Khối Lượng Giảng Dạy (KLGD)
Mức Khối Lượng Môn Học
Số mức tính khối lượng của môn học k_sohsmh Các hệ số khối lượng môn học của các mức k_hsklmh(i) Tên của các mức khối lượng môn học k_tenklmh(i)
Giải thích: Mỗi một môn học được gán một mức khối lượng nào đó 1,2,3,4
Mỗi mức khối lượng khác nhau có một hệ số tương ứng khi tính khối lượng
giảng dạy, được gọi là hệ số khối lượng môn học
• Các biến sau đây được điều chỉnh bằng cách chọn chức năng Qui Định/Xem Sửa Mức Hệ Số
Địa Điểm Giảng Dạy trong phân hệ quản lý Khối Lượng Giảng Dạy (KLGD)
Mức Khối Lượng Địa Điểm Giảng Dạy
Số mức tính khối lượng của địa điểm k_sohsdd Các hệ số khối lượng địa điểm giảng dạy của các mức k_hskldd(i)
Trang 13Tên của các mức khối lượng địa điểm giảng dạy k_tenkldd(i)
Giải thích: Mỗi một địa điểm được gán một mức khối lượng nào đó 1,2,3,4
Mỗi mức khối lượng khác nhau có một hệ số tương ứng khi tính khối lượng
giảng dạy, được gọi là hệ số khối lượng địa điểm giảng dạy
• Các biến sau đây được điều chỉnh bằng cách chọn chức năng Qui Định/Xem Sửa Thông Số
Chung Của Phân Hệ trong phân hệ quản lý Khối Lượng Giảng Dạy (KLGD)
Các Hệ Số Của Loại Hình MH
Có Sử Dụng Hệ Số Thành Phần Môn Học (Bài Tập/TN/BTL ) k_hesotpmh
Hệ Số Chuẩn Bài Tập (nếu không nhập) k_hsbtdf
Hệ Số Chuẩn Thí Nghiệm (nếu không nhập) k_hstndf
Hệ Số Chuẩn B/Tập Lớn (nếu không nhập) k_hsbtldf
Giải thích: Ví dụ hệ số = 0.5 cho trường hợp 1 tiết dạy = 0.5 tiết chuẩn
Hệ Số Dự Giờ k_hsdugio
Giải thích: Ví dụ hệ số = 0.5 cho trường hợp 1 tiết dự giờ = 0.5 tiết chuẩn
Môn Học Quân Sự
Thù Lao / SV k_tlqs
Trang 14Giải thích: Thông số này chỉ có khi có tính thù lao quân sự theo đơn vị
Cộng Gộp Theo Hệ Đào Tạo k_damhhedt
Giải thích: Cộng gộp số SV theo hệ đào tạo tất cả các ĐAMH
Môn Luận án/Tiểu Luận
Cộng Gộp Theo Hệ Đào Tạo k_latnhedt
Giải thích: Cộng gộp số SV theo hệ đào tạo tất cả các môn luận án, tiểu
luận
Khối Lượng Luận án Tốt Nghiệp Tính Theo ĐVHT k_latndvht
Giải thích: Khối lượng môn LATN tính theo Số SV * tiết chuẩn * ĐVHT
Môn Học TT Sư Phạm
Tiết Liên Hệ Cho Một Nhóm TTSP Ngoài Trường k_tietlhsp Tiết Hướng Dẫn Chung Cho Một Nhóm TTSP k_tiethdsp
Trang 15Thù Lao Quản Lý / 1 Sinh Viên Cho Cơ Sở TTSP k_tlqlsp Tiết/SV Cho CBHD Chuyên Môn TTSP k_tietcmsp Tiết/SV Cho CBHD Sư Phạm TTSP k_tietspsp
Môn Học TT Tốt Nghiệp
Thù Lao /Tuần/SV Cho Cán Bộ Hướng Dẫn k_tlhdtttn Tiết Phụ Trách /Tuần/SV k_tpttttn Tiết Phụ Trách Tối Đa /Tuần/Nhóm k_tptttmax
Các Thông Số Chung
Sửa Các Tiết Thành Phần Môn Học Trong Phân Hệ KLGD k_tiettpmh
Giải thích: Thông thường các tiết thành phần được lưu trong tự điển môn
học (Ví dụ TS=90 trong đó LT=60 TH=30) Tuy nhiên, khi chọn nhiệm ý
này, user có thể sửa đổi tiết thành phần trực tiếp trong phân hệ KLGD Chỉ
nên chọn nhiệm ý này, nếu tiết thành phần của chương trình đào tạo khác
biệt với tiết thành phần để tính khối lượng
Công Thức Tính Hệ Số k_hesonhan
• Nhân Các Hệ Số
• Cộng Các Gia Số
Giải thích:
Trang 16Có thể nhân các hệ số thành phần khi tính khối lượng:
Tiết qui đổi = (Hệ Số 1 * Hệ Số 2 * * Hệ Số n) * (Tiết thực Tế)
Hoặc Có thể cộng các gia số thành phần khi tính khối lượng:
Tiết qui đổi = (1 + Gia Số 1 + Gia Số 2 + + Gia Số n) * (Tiết thực Tế)
Đơn Giá Thanh Toán k_thulao
• Đơn Giá Qui Đổi
• Đơn Giá Theo Mức Học Hàm
Giải thích: Chọn đơn giá theo mức học hàm khi không tính hệ số học hàm
trong các hệ số thành phần Ví dụ: GS 40000 đ/tiết chuẩn, GVC 30000
đ/tiết chuẩn
Chọn đơn giá qui đổi khi mỗi CBGD có một hệ số học hàm riêng & có một
đơn giá chuẩn cho tất cả các CBGD Ví dụ: GS có hệ số 2.0, GVC có hệ số
1.5 & 20000 đ/tiết chuẩn cho tất cả các CBGD
Hệ Số Chung Học Kỳ k_hshocky
Giải thích: Có thể nhân thêm một hệ số chung cho tất cả khối lượng của
một học kỳ cụ thể Ví dụ học kỳ hè có hệ số 1.5
Phần Trăm Tạm ứng Giảng Dạy Đợt 1 k_tamungkl
Hệ Số Nhân Cho 1 Tiết Dạy Chủ Nhật k_hschnhat
Hệ Số Nhân Cho 1 Tiết Dạy Buổi Tối k_hsbtoi Đơn Giá Tiết Qui Đổi k_dongiakl Đơn Giá Tiết Trong Chuẩn k_dongiach
Giải thích: Mỗi CBGD có nghĩa vụ phải thực hiện một số tiết trong học kỳ
gọi là tiết chuẩn Có thể xây dựng một đơn giá riêng cho tiết trong chuẩn
và tiết ngoài chuẩn
Đơn Giá Kinh Phí Xây Dựng Phòng Thí Nghiệm k_dongiatn
Giải thích: Chọn nhiệm ý này khi các phòng thí nghiệm có thể nhận một
kinh phí xây dựng phòng thí nghiệm được tính toán tỉ lệ với khối lượng
giảng dạy các môn thí nghiệm Kinh phí này sẽ tập hợp thành một bảng
riêng, gọi là Kinh Phí Xây Dựng Phòng Thí Nghiệm
• Mức Riêng Từng Người (Đồng/Tiết)
Giải thích: Chọn nhiệm ý thích hợp để tính thù lao cho CBGD mời giảng
Trang 17Hệ Số Cán Bộ Mời Giảng k_hsmoigg
Giải thích: Nhiệm ý này chỉ có khi chọn thù lao mời giảng có hệ số chung
Thù Lao Phụ Trội (Mời Giảng) k_moigiang
Giải thích: Nhiệm ý này chỉ có khi chọn thù lao phụ trội mời giảng có mức
chung (đồng/tiết)
Tính Số Tiết Chuẩn Cho CBGD k_nghiavu
Giải thích: Mỗi CBGD sẽ có một định mức tiết chuẩn nhất định
Tính Nghĩa Vụ Cho CB Không Giảng Dạy k_tinhnv
Giải thích: khi chọn nhiệm ý này, CBGD có nghĩa vụ lên lớp, mà khối lượng
không đạt bằng nghĩa vụ thì coi như khối lượng âm
Trang 18Giải thích chức năng
Lưu ý khi đọc tài liệu này
Các hướng dẫn chung về sử dụng các phím chức năng F1, F5, F8, F9, Ctrl+T, ^H, ^K, ^L, ^E,
^F, ^F7, ^F8, F10, Esc v.v trong cửa sổ browse, xem ở tài liệu Mô tả môi trường
Các cách sử dụng các phím tắt thông dụng sẽ không được nhắc lại trong tài liệu này
Với các chức năng "Xem/Sửa ", các user có quyền nhập liệu được phép "sửa dữ liệu", trong
khi các user khác chỉ được "xem dữ liệu" mà không có quyền " sửa"
Với các loại hình môn học không có sử dụng, các menu tương ứng với loại hình này
sẽ không xuất hiện Mẫu in: Các Loại Hình Môn học Tính Khối Lượng Có Sử Dụng (K1010)
Trang 191.2 Xem/Sửa Thông Số Chung Của Phân Hệ
Chương trình: kthongso
Mã chức năng: K1020
Giải thích: Xem/sửa thông số chung của phân hệ
Các thông số này ảnh hưởng đến công thức tính khối lượng
Xem mục Xem/sửa thông số chung của phân hệ ở phần đầu tài liệu này để biết
chi tiết các thông số cần hiệu chỉnh
Chương trình: kthongso with '2'
Mã chức năng: K1030
Giải thích: Mỗi lớp có thể có một hệ số tính khối lượng riêng tùy theo mức phức tạp khi giảng
dạy các lớp Ví dụ: Lớp tại chức, lớp cao học v.v
Nếu không phân biệt khi tính khối lượng giảng dạy giữa các lớp, nhập số mức là 1 & nhập hệ số bằng 1
Xem mục Xem/sửa thông số chung của phân hệ ở phần đầu tài liệu này để biết
thêm chi tiết
Chương trình: kthongso with '3'
Mã chức năng: K1040
Giải thích: Mỗi một môn học có thể có một hệ số tính khối lượng riêng tùy theo mức phức tạp
khi giảng dạy môn học này Ví dụ: môn thí nghiệm, môn thể dục v.v
Nếu không phân biệt khi tính khối lượng giảng dạy giữa các môn học, nhập số mức là
1 & nhập hệ số bằng 1 Xem mục Xem/sửa thông số chung của phân hệ ở phần đầu tài liệu này để biết
thêm chi tiết
Chương trình: kthgso2 with '5'
Mã chức năng: K1045
Giải thích: Mỗi một địa điểm (cơ sở) giảng dạy khác nhau có thể có một hệ số tính khối lượng
riêng tùy theo khoảng cách di chuyển đến các cơ sở Ví dụ: Cơ sở 1 (chính), cơ sở 2 (phụ) v.v
Nếu không phân biệt khi tính khối lượng giảng dạy giữa các cơ sở, nhập số mức là 1
& nhập hệ số bằng 1 Xem mục Xem/sửa thông số chung của phân hệ ở phần đầu tài liệu này để biết
thêm chi tiết
Chương trình: khsld
Mã chức năng: K1050
Giải thích: Tùy theo sĩ số sinh viên trong lớp, khi tính khối lượng giảng dạy có thể sử dụng một
hệ số khác nhau
Thông thường mỗi hệ số được qui định cho một khoảng sĩ số min và max Đối với
khoảng cuối cùng, giá trị max có thể được để trắng (không cần giới hạn trên)
Trang 20Có thể định nghĩa nhiều tập hợp sĩ số lớp đông khác nhau, mỗi phần tử trong tập
hợp này được phân biệt bởi mã lớp đông Lưu ý:
Mã lớp đông để trắng dành cho môn học lý thuyết
Chương trình: khstn
Mã chức năng: K1055
Giới hạn: Có qui đổi tiết giảng dạy môn thí nghiệm theo công thức (hhstn)
Giải thích: Công thức qui đổi tiết thí nghiệm thông thường là:
Tiết qui đổi = (A*B*C)/(D)
• A: Số tiết kế hoạch
• B: Số sinh viên
Trang 21• C: Hệ số qui đổi (thông thường là 0.5) (Cột Hệ Số CB)
• D: Số sinh viên chuẩn của 1 nhóm thí nghiệm (Cột Sĩ Số Chuẩn)
Trong bảng dữ liệu nhập còn có 2 cột khác:
Hệ số PTN: Để tính khối lượng cho Bộ Môn phụ trách môn thí nghiệm (nếu có)
Tiết qui đổi = (A*B*C)/(D)
• A: Số tiết kế hoạch
• B: Số sinh viên
• C: Hệ số PTN (Cột Hệ Số PTN)
• D: Số sinh viên chuẩn của 1 nhóm thí nghiệm (Cột Sĩ Số Chuẩn)
Số Tiết: Nếu số tiết khác với số tiết trong tự điển môn học
Nếu có tính toán kinh phí phòng thí nghiệm, sẽ phải nhập thêm cột: hệ số thí nghiệm dùng cho tính toán kinh phí phòng thí nghiệm
Chương trình: khsld with 1
Mã chức năng: K1060
Giới hạn: User có quyền nhập liệu
Chưa khóa sổ nhập liệu học kỳ
Giải thích: In kiểm tra hợp lý các hệ số lớp đông (Các khoản trong hệ số lớp đông phải liên tục
nhau)
Trang 22Mẫu in: Các Khoảng Sĩ Số Lớp Đông Không Hợp Lệ (K1060)
Chương trình: kdalatl with 'la'
Mã chức năng: K1070
Giới hạn Có quản lý môn luận án tốt nghiệp (hlnan)
Giải thích: Số tiết chuẩn/sinh viên cho một Cán Bộ Hướng Dẫn một luận án tốt nghiệp
Số tiết chuẩn này có thể giống nhau cho mọi sinh viên Tuy nhiên cũng có thể giảm dần khi một CBGD hướng dẫn nhiều sinh viên cùng một lúc (phân biệt theo sĩ số sinh viên)
Tiết chuẩn/ sinh viên được định nghĩa trên một khoảng sĩ số min, max Đối với
khoảng cuối cùng, giá trị max có thể được để trắng (không cần giới hạn trên) Nếu không phân biệt hệ đào tạo (lớp sinh viên) hoặc bộ môn (quản lý môn học), thì hai cột hệ đào tạo & bộ môn để trắng (gộp chung tất cả sinh viên làm luận án tốt nghiệp, không phân biệt hệ đào tạo hoặc bộ môn)
Nếu phân biệt hệ đào tạo (lớp sinh viên) hoặc bộ môn (quản lý môn học), thì nhập
hệ đào tạo & bộ môn vào các cột tương ứng (gộp chung những sinh viên làm luận án tốt nghiệp theo hệ đào tạo hoặc theo bộ môn)
Chức năng này cũng nhập Số tiết chuẩn/sinh viên cho một Cán Bộ Phản Biện một
luận án tốt nghiệp
Trang 231.10 Xem/Sửa Tiết Chuẩn Tiểu Luận Tốt Nghiệp
Chương trình: kdalatl with 'tl'
Mã chức năng: K1080
Giới hạn: Có quản lý môn tiểu luận (htluan)
Giải thích: Số tiết chuẩn/sinh viên cho một Cán Bộ Hướng Dẫn một tiểu luận tốt nghiệp
Số tiết chuẩn này có thể giống nhau cho mọi sinh viên Tuy nhiên cũng có thể giảm dần khi một CBGD hướng dẫn nhiều sinh viên cùng một lúc (phân biệt theo sĩ số sinh viên)
Tiết chuẩn/ sinh viên được định nghĩa trên một khoảng sĩ số min, max Đối với
khoảng cuối cùng, giá trị max có thể được để trắng (không cần giới hạn trên) Nếu không phân biệt hệ đào tạo (lớp sinh viên) hoặc bộ môn (quản lý môn học), thì hai cột hệ đào tạo & bộ môn để trắng (gộp chung tất cả sinh viên làm tiểu luận tốt nghiệp, không phân biệt hệ đào tạo hoặc bộ môn)
Nếu có phân biệt hệ đào tạo (lớp sinh viên) hoặc bộ môn (quản lý môn học), thì nhập hệ đào tạo & bộ môn vào các cột tương ứng (gộp chung những sinh viên làm tiểu luận tốt nghiệp theo hệ đào tạo hoặc theo bộ môn)
Chức năng này cũng nhập Số tiết chuẩn/sinh viên cho một Cán Bộ Phản Biện một
tiểu luận tốt nghiệp
1.11 Xem/Sửa Tiết Chuẩn Niên Luận
Chương trình: kdalatl with 'nl'
Mã chức năng: K1085
Giớai hạn: Có quản lý môn niên luận (qnienluan)
Giải thích: Số tiết chuẩn/sinh viên cho một Cán Bộ Hướng Dẫn một niên luận
Số tiết chuẩn này có thể giống nhau cho mọi sinh viên Tuy nhiên cũng có thể giảm dần khi một CBGD hướng dẫn nhiều sinh viên cùng một lúc (phân biệt theo sĩ số sinh viên)
Tiết chuẩn/ sinh viên được định nghĩa trên một khoảng sĩ số min, max Đối với
khoảng cuối cùng, giá trị max có thể được để trắng (không cần giới hạn trên) Nếu không phân biệt hệ đào tạo (lớp sinh viên) hoặc bộ môn (quản lý môn học), thì hai cột hệ đào tạo & bộ môn để trắng (gộp chung tất cả sinh viên làm niên luận, không phân biệt hệ đào tạo hoặc bộ môn)
Nếu có phân biệt hệ đào tạo (lớp sinh viên) hoặc bộ môn (quản lý môn học), thì nhập hệ đào tạo & bộ môn vào các cột tương ứng (gộp chung những sinh viên làm niên luận theo hệ đào tạo hoặc theo bộ môn)
Chức năng này cũng nhập Số tiết chuẩn/sinh viên cho một Cán Bộ Phản Biện một
niên luận
1.12 Xem/Sửa Tiết Chuẩn Đồ án Môn Học
Chương trình: kdalatl with 'da'
Mã chức năng: K1090
Giới hạn: Có quản lý môn đồ án môn học (hdamh)
Giải thích: Số tiết chuẩn/sinh viên cho một Cán Bộ Hướng Dẫn một đồ án môn học
Số tiết chuẩn này có thể giống nhau cho mọi sinh viên Tuy nhiên cũng có thể giảm dần khi một CBGD hướng dẫn nhiều sinh viên cùng một lúc (phân biệt theo sĩ số sinh viên)
Trang 24Tiết chuẩn/ sinh viên được định nghĩa trên một khoảng sĩ số min, max Đối với
khoảng cuối cùng, giá trị max có thể được để trắng (không cần giới hạn trên) Nếu không phân biệt hệ đào tạo (lớp sinh viên) hoặc bộ môn (quản lý môn học), thì hai cột hệ đào tạo & bộ môn để trắng (gộp chung tất cả sinh viên làm đồ án môn học, không phân biệt hệ đào tạo hoặc bộ môn)
Nếu có phân biệt hệ đào tạo (lớp sinh viên) hoặc bộ môn (quản lý môn học), thì nhập hệ đào tạo & bộ môn vào các cột tương ứng (gộp chung những sinh viên làm
đồ án môn học theo hệ đào tạo hoặc theo bộ môn) Chức năng này cũng nhập Số tiết chuẩn/sinh viên cho một Cán Bộ Phản Biện một đồ
án môn học
1.13 Xem/Sửa Tiết Chuẩn Bài Tập Lớn
Chương trình: kdalatl with 'bt'
Mã chức năng: K1091
Giới hạn: Có quản lý môn bài tập lớn (hbtl)
Giải thích: Số tiết chuẩn/sinh viên cho một Cán Bộ Hướng Dẫn một bài tập lớn
Số tiết chuẩn này có thể giống nhau cho mọi sinh viên Tuy nhiên cũng có thể giảm dần khi một CBGD hướng dẫn nhiều sinh viên cùng một lúc (phân biệt theo sĩ số sinh viên)
Tiết chuẩn/ sinh viên được định nghĩa trên một khoảng sĩ số min, max Đối với
khoảng cuối cùng, giá trị max có thể được để trắng (không cần giới hạn trên) Nếu không phân biệt hệ đào tạo (lớp sinh viên) hoặc bộ môn (quản lý môn học), thì hai cột hệ đào tạo & bộ môn để trắng (gộp chung tất cả sinh viên làm bài tập lớn, không phân biệt hệ đào tạo hoặc bộ môn)
Nếu có phân biệt hệ đào tạo (lớp sinh viên) hoặc bộ môn (quản lý môn học), thì nhập hệ đào tạo & bộ môn vào các cột tương ứng (gộp chung những sinh viên làm bài tập lớn theo hệ đào tạo hoặc theo bộ môn)
Chức năng này cũng nhập Số tiết chuẩn/sinh viên cho một Cán Bộ Phản Biện một bài
tập lớn
1.14 Xem/Sửa Tiết Chuẩn Thực Tập Tốt Nghiệp
Chương trình: kdalatl with 'tn'
Mã chức năng: K1092
Giới hạn: Có quản lý môn thực tập tốt nghiệp (h2tttn)
Giải thích: Số tiết chuẩn/sinh viên cho một Cán Bộ Hướng Dẫn một sinh viên thực tập tốt
nghiệp
Số tiết chuẩn này có thể giống nhau cho mọi sinh viên Tuy nhiên cũng có thể giảm dần khi một CBGD hướng dẫn nhiều sinh viên cùng một lúc (phân biệt theo sĩ số sinh viên)
Tiết chuẩn/ sinh viên được định nghĩa trên một khoảng sĩ số min, max Đối với
khoảng cuối cùng, giá trị max có thể được để trắng (không cần giới hạn trên) Nếu không phân biệt hệ đào tạo (lớp sinh viên) hoặc bộ môn (quản lý môn học), thì hai cột hệ đào tạo & bộ môn để trắng (gộp chung tất cả sinh viên thực tập tốt nghiệp, không phân biệt hệ đào tạo hoặc bộ môn)
Nếu có phân biệt hệ đào tạo (lớp sinh viên) hoặc bộ môn (quản lý môn học), thì nhập hệ đào tạo & bộ môn vào các cột tương ứng (gộp chung những sinh viên thực tập tốt nghiệp theo hệ đào tạo hoặc theo bộ môn)
Chức năng này cũng nhập Số tiết chuẩn/sinh viên cho một Cán Bộ Phản Biện một
sinh viên thực tập tốt nghiệp
Trang 251.15 Xem/Sửa Tiết Chuẩn Thực Tập Ngoài Trường
Chương trình: kdalatl with 'nt'
Mã chức năng: K1094
Giới hạn: Có quản lý môn thực tập ngoài trường (h2ttnt)
Giải thích: Số tiết chuẩn/sinh viên cho một Cán Bộ Hướng Dẫn một sinh viên thực tập ngoài
trường
Số tiết chuẩn này có thể giống nhau cho mọi sinh viên Tuy nhiên cũng có thể giảm dần khi một CBGD hướng dẫn nhiều sinh viên cùng một lúc (phân biệt theo sĩ số sinh viên)
Tiết chuẩn/ sinh viên được định nghĩa trên một khoảng sĩ số min, max Đối với
khoảng cuối cùng, giá trị max có thể được để trắng (không cần giới hạn trên) Nếu không phân biệt hệ đào tạo (lớp sinh viên) hoặc bộ môn (quản lý môn học), thì hai cột hệ đào tạo & bộ môn để trắng (gộp chung tất cả sinh viên thực tập ngoài trường, không phân biệt hệ đào tạo hoặc bộ môn)
Nếu phân biệt hệ đào tạo (lớp sinh viên) hoặc bộ môn (quản lý môn học), thì nhập
hệ đào tạo & bộ môn vào các cột tương ứng (gộp chung những sinh viên thực tập ngoài trường theo hệ đào tạo hoặc theo bộ môn)
Chức năng này cũng nhập Số tiết chuẩn/sinh viên cho một Cán Bộ Phản Biện một
sinh viên thực tập ngoài trường
1.16 In Kiểm Tra Tiết Chuẩn Các Môn
Chương trình: kdalatl2
Mã chức năng: K1100
Giới hạn: User có quyền nhập liệu
Có quản lý môn luận án/tiểu luận hoặc đồ án môn học (hlatlda2)
Giải thích: In kiểm tra hợp lý các khoản sĩ số cho các tiết chuẩn của các môn học đặc biệt: luận
án tốt nghiệp, tiểu luận, bài tập lớn v.v
Mẫu in: Các Khoảng Sĩ Số Môn Luận án/Tiểu Luận/ĐAMH Không Hợp Lệ (K1100)
1.17 Xem/Sửa Tự Điển Loại Giờ Chuẩn
Chương trình: klgch with 'lgch'
Mã chức năng: K1110
Giải thích: Mỗi một nhóm cán bộ có thể có một chuẩn (học kỳ) giảng dạy khác nhau
Chức năng này cho phép xem/sửa/nhập tiết chuẩn cho mỗi nhóm CBGD
Tiết chuẩn dùng trong xem xét khối lượng trong chuẩn & ngoài chuẩn của từng
CBGD
Trang 261.18 Xem/Sửa Tự Điển Hệ Số Học Hàm
Chương trình: klgch with 'lhhm'
Mã chức năng: K1120
Giới hạn: Học hàm qui đổi dạng hệ số (hkhh1)
Giải thích: Xem, sửa, nhập hệ số học hàm cho từng nhóm học hàm khác nhau
Mỗi CBGD, tuỳ theo mã học hàm (để tính khối lượng) sẽ có một hệ số tương ứng
Trang 271.19 Xem/Sửa Tự Điển Mức Thù Lao Theo Học Hàm
Chương trình: klgch with 'lhhm'
Mã chức năng: K1130
Giới hạn: Học hàm có mức thù lao riêng (hkhh2)
Giải thích: Xem, sửa, nhập mức thù lao/tiết chuẩn cho từng nhóm học hàm khác nhau
Mỗi CBGD, tùy theo mã học hàm (để tính khối lượng) sẽ có một mức thù lao/ tiết chuẩn tương ứng
Trang 281.20 In Kiểm Tra Tự Điển Giờ Chuẩn & Hệ Số Học Hàm
Chương trình: klgch with 'kiemtra'
Mã chức năng: K1140
Giới hạn: User có quyền nhập liệu
Chưa khóa sổ nhập liệu học kỳ
Giải thích: In kiểm tra hợp lý tự điển giờ chuẩn & hệ số học hàm
Mẫu in: Tự Điển Giờ Chuẩn & Hệ Số Học Hàm Không Hợp Lệ (K1140)
2 Lớp/Môn Học
Chương trình: hhtudien with 'tdlp'
Mã chức năng: K2010
Giải thích: Xem (không sửa) tự điển lớp thời khóa biểu của học kỳ đang xét
Tự điển này được quản lý bởi phân hệ xếp thời khóa biểu (XTKB)
Chương trình: hvwtdlp2 with f.,2
Mã chức năng: K2020
Trang 29Giải thích: Mục <<1.3>>Xem/Sửa Mức Hệ Số Khối Lượng Các Lớp định nghĩa hệ số khối
lượng các lớp của học kỳ hiện hành theo các mức khác nhau
Chức năng này nhập mức cho từng lớp để làm cơ sở tính được hệ số cho từng lớp
Lớp không được gán mức, có mức mặc nhiên là mức 1 (thường có hệ số bằng 1)
Giải thích: Xem/sửa/nhập các lớp không đăng ký môn học Với các lớp này, sĩ số để tính khối
lượng là sĩ số xếp thời khóa biểu (thay vì đếm sĩ số đăng ký môn học)
Chương trình: hhtudien with 'tdmh'
Mã chức năng: K2040
Giải thích: Xem (không sửa) tự điển môn học
Tự điển này được quản lý bởi phân hệ quản lý Chương Trình Đào tạo (CTDT)
Chương trình: hvwtdmh2 with 10
Mã chức năng: K2045
Giới hạn: Quản lý tiết thành phần các môn học trong phân hệ KLGD (k_tiettpmh)
Giải thích: Xem/sửa các tiết thành phần của từng môn học trong phân hệ KLGD
Các tiết thành phần này sẽ được thay thế tiết thành phần của môn học trong tự điển
môn học trong lần sử dụng đầu tiên
Chức năng này chỉ có khi quản trị phân hệ chỉnh định thông số Sửa Các Tiết Thành
Phần Môn Học Trong Phân Hệ KLGD trong chức năng Xem/Sửa Thông Số Chung Phân Hệ
Chương trình: hvwtdmh2 with 1
Mã chức năng: K2050
Giải thích: Mục <<1.4>> Xem/Sửa Mức Hệ Số Chuyên Môn Môn Học định nghĩa hệ số
khối lượng các môn học theo các mức khác nhau
Chức năng này nhập mức cho từng môn học để làm cơ sở tính được hệ số cho từng
môn học Môn học không được gán mức, có mức mặc nhiên là mức 1 (thường có hệ số bằng
1)
Chương trình: hvwtdmh2 with 2
Trang 30Mã chức năng: K2060
Giải thích: Nhập mã lớp đông cho các môn học có cách tính hệ số lớp đông như đã mô tả trong
mục <<1.6>> Xem/Sửa Hệ Số Lớp Đông Các Loại Hình Môn Học
Chương trình: hvwtdmh2 with 6
Mã chức năng: K2065
Giới hạn: Có qui đổi tiết giảng dạy môn thí nghiệm theo công thức (hhstn)
Giải thích: Đánh dấu các môn học thí nghiệm tính khối lượng theo công thức như mô tả trong
mục <<1.7>> Xem/Sửa Tham Số Qui Đổi Thí Nghiệm
2.10 Xem/Sửa Hệ Số LT,BT,TN,BTL Của Môn Học
Chương trình: hvwtdmh2 with 3
Mã chức năng: K2070
Giải thích: Xem/sửa/nhập các hệ số lý thuyết, bài tập, thí nghiệm, bài tập lớn cho các môn học
(nếu khác với hệ số bình thường) Các hệ số không được nhập sẽ có giá trị bình thường được chỉnh định trong phần
Xem/Sửa thông số chung của phân hệ
2.11 Xem/Sửa Môn Học Đặc Thù
Chương trình: hvwtdmh2 with 4
Mã chức năng: K2080
Giải thích: Nhập các ký hiệu cho các môn học đặc biệt theo qui ước sau:
• QS = Môn Quân Sự Tính Khối Lượng Theo Số SV
• DA = Môn Đồ án Môn Học Tính Khối Lượng Theo Số SV (Cộng Riêng Theo Môn Học)
• DA2 = Môn Đồ án Môn Học Tính Khối Lượng Theo Số SV (Cộng Chung (Không Cộng Theo Môn Học))
• LA = Luận án/tiểu luận
• SP = Thực tập sư phạm
• TN = Thực tập ngoài trường (tính khối lượng theo tuần)
• TT = Thực tập tốt nghiệp (tính khối lượng theo sĩ số sinh viên)
• NT = Thực tập ngoài trường (tính khối lượng theo sĩ số sinh viên)
2.12 Xem/Sửa Số Tuần Cho Môn Thực Tập Tốt Nghiệp
Chương trình: hvwtdmh2 with 5
Mã chức năng: K2090
Giải thích: Xem/sửa số tuần (để tính khối lượng giảng dạy) cho các môn thực tập tốt nghiệp
2.13 Xem/Sửa Số Sinh Viên & Số Cán Bộ Hướng Dẫn/1 Nhóm Thực Hành
Chương trình: hvwtdmh2 with 7
Mã chức năng: K2095
Giải thích: Xem/sửa số sinh viên (trung bình) cho một nhóm thực hành của từng môn học có
thành phần thực hành Xem/sửa số CBGD hướng dẫn cho một nhóm thực hành của từng môn học có thành
phần thực hành
2.14 Xem/Sửa Tiết/Buổi Các Môn Học Có Phụ Cấp Độc Hại
Chương trình: hvwtdmh2 with 8