1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tóm tắt bài học đại số tuyến tinh toán cao cấp

5 160 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 42,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phép toán ma trận a Cộng 2 ma trận A,B:m xn A+B có được bằng cách cộng các phần tử tương ứng của A và B b Phép nhân vô hướng Cho Amxn , Ma trận A có được bằng cách nhân VD: c Phép chuyển

Trang 1

ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH

CHƯƠNG 1 MA TRẬN VÀ ĐỊNH MỨC

I- Ma trận

- Một ma trận A cấp m x n là 1 bảng gồm m dòng và n cột

A =

- Ma trận đơn vị cấp n

In = n x m

1 Phép toán ma trận

a) Cộng 2 ma trận A,B:m xn

A+B có được bằng cách cộng các phần tử tương ứng của A và B

b) Phép nhân vô hướng

Cho Amxn ,

Ma trận A có được bằng cách nhân

VD:

c) Phép chuyển vị

Cho A:mxn, ma trận chuyển vị của A được kí hiệu là AT, Có được từ A bằng cách xoay các dòng của A thành các cột tương ứng của AT

VD:

A=2x3

AT= 3x2

- Cho A và B là ma trận cấp mx n, R, khi đó:

Ta lấy (AT)T = A

(A+B)T=AT+BT

(AT

d) Phép nhân ma trận

Cho

ABmxn được xác định bởi quy tắc:

Trang 2

(AB)ij= ai1bij + ai2b2j + a1pbpj

Đường i của A nhân với cột j của B

Ai1 ai2…… ain

b1j

bpj

VD:

A= 3x3

B= 3x1

AB= 3x1

AB=A =

B3x1, A3x3 không tồn tại

VD2:

A=2X2; B=2X2

AB= X= =

 PHÉP NHÂN MA TRẬN KHÔNG CÓ TÍNH GIAO HOÁN

 MỆNH ĐỀ: cho Amp, Bpq, Cqn khi đó: (AB)C=A(BC) tính kết hợp, THỨ TỰ KHÔNG ĐC THAY ĐỔI

 Nếu Anxn ( ma trận vuông cấp n) thì:

AIn = A = InA

Trong đó In là phần tử đơn vị( vai trò như số 1)

- Cho Amp; B&C là cấp ma trận pn:

A(B+C) = AB + AC

- Cho , khi đó:

(A+B)C = AC + BC

- Cho , trong đó:

A(==(

- Cho Amp, Bpn khi đó: (AB)T= BTAT

** GHI CHÚ: cho Anxn và K là số nguyên dương Ta định nghĩa:

Ak = A.A.A….A = AK-1A

Trang 3

QUY ƯỚC: A0= In

VD:

= x =

II- ĐỊNH THỨC CỦA MA TRẬN

Cho A=(aij)mxm Định thức của A là 1 số thực, kí hiệu: DetA hoặc |A|, được xác định như sau:

n=1, A=(a11) => detA=a11

n=2, A = => detA = a11a22 - a21a12

VD: A= => Det A = (1x4) – (3x2)= -2

Cấp n 3 : A = , với mỗi i và mỗi j gồm mij lầ định thức có được từ a= cách xóa dòng I và cột j

VD: A=

Giải: M11= = (5X9)-(8X6)= -3 ( GẠCH BỎ DÒNG 1, CỘT 1)

M12= = (4X9) – (7X6)= -6 ( GẠCH BỎ DÒNG 1 CỘT 2)

M32 = = (2X6)-(5X3) =-6 ( GẠCH BỎ DONG 3 CỘT 2)

 Định thức của A có thể tính bằng cách khai triển theo dong hoặc theo cột

+ khai triển theo dòng: chọn 1 dòng bất kỳ chẳng hạn dòng i

ai1 ai2… ain

detA = (-1)i+1.Mi1 + (-1)1+2ai2

+ khai triển theo cột:

A= triển khai cột 1

detA = (-1)1+1.3+ (-1)2+17 + (-1)3+12 = 0+49-28=21

định thức không phụ thuộc vào dòng hoặc cột khai triển nghĩa là xác định duy nhất

 HỆ QUẢ: nếu trong ma trận chứa 1 dòng hoặc 1 cột nào đó bằng 0 thì định thức của

ma trận sẽ bằng 0

Trang 4

QUY TẮC SARRUS ( THUỘC)

Khi định thức cấp 3 ngoài các khải triển theo dòng hoặc theo cột, ta có thể dung sơ đồ sau:

= (a1b2c3 + a2b3c1 + a3b1c2) – (c1b2a3 + c2b3a1 + c3b1a2)

 TRONG MA TRẬN CÓ THAM SỐ THÌ DÙNG QUY TẮC SARRUS

 TÍNH CHẤT

a) Det (A)T= Det A

b) Khi đổi chỗ 2 dòng hoặc 2 cột thì định thức chỉ việc đổi dấu mà thôiDo đó nếu trog ma trận chứa 2 dòng hoặc 2 cột giống nhau thì định thức của ma trận sẽ bằng 0

c) Nếu 1 dòng ( cột) của định thức có thừa số chung thì ta có thể đưa thừa số chung ra trước dấu định thức

VD: =

d) Khi lấy dòng cộng hoặc trừ với lần dòng khác thì định thức không thay đổi

Tương tự đối với cột

VD1/ D =

= (b-a)(c-a)

(b-a)(c-a)(-1)1+11

VD2/ D=

(-1)1+1(m+6) = (m+6)(m-3)2

VD3/ D =

= có thừa số chung

= (a+b+c) vì có 2 cột giống nhau nên = 0

e) Cho A & B là các ma trận cấp nxn

VD: Det(AAT) = DetA.detAT ( mà detA= detAT) = (DetA)2

MODE -> (6) MATRIX -> MAT A, B,C -> CHỌN CẤP -> NHẬP MA TRẬN -> PHÍM AC

SAU ĐÓ SHIFT -> 4 -> (7) DET ->SHIFT ->4 -> CHỌN MAT A

Det(AB) = detA.detB

Trang 5

III- MA TRÂN ĐẢO PHẢI LÀ MA TRẬN VUÔNG (THI) 1) Định nghĩa: AIn = A = InA

Cho Anxn nếu có Bnxn thỏa: AB = In =BA thì:

Đặt B=A-1

Vậy AA -1 = I n =A -1 A

Ngày đăng: 25/02/2019, 22:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w